Gói thầu: Thuê dịch vụ CNTT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617385-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng HĐND và UBND huyện Hiệp Đức
Tên gói thầu Thuê dịch vụ CNTT
Số hiệu KHLCNT 20220511648
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 09:40:00 đến ngày 2022-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,151,637,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp hoặc Cho Thuê dich vụ công nghệ thông tin Hệ thống trung tâm điều hành thông minh (IOC).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.145.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.291.660 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm lập trình viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT, đã tham gia 02 gói thầu cung cấp phần mềm CNTT cho khối chính quyền hoặc có tính chất tương tự gói thầu.( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ, tài liệu chứng mình đã tham gia gói tương tự) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Lập trình viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông, có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm ( Oracle, Java, MCSA, MCSE, CEH) hoặc tương đương còn hiệu lực.( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm Thử viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT, có chứng chỉ ISTQB Foundatinon hoặc tương đương còn hiệu lực ( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhóm nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT lực ( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, .HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Văn phòng HĐND và UBND huyện Hiệp Đức
E-CDNT 1.2 Thuê dịch vụ CNTT
Thuê dịch vụ công nghệ thông tin Hệ thống trung tâm điều hành thông minh (IOC) huyện Hiệp Đức
36 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND-UBND huyện Hiệp Đức , thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn và Thẩm định giá Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty CP Tư vấn SCC và xây dựng Đất Việt.


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Hiệp Đức , địa chỉ: Thị trấn Tân An, Hiệp Đức, Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Hiệp Đức , thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 10.7
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (scan bản gốc dưới dạng file PDF). 2. Tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần nhất (năm 2019- 2021). (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương của các hợp đồng tượng tự được đề xuất (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF). 4. Các tài liệu để đánh giá về năng lực, kinh nghiệm và đánh giá về kỹ thuật của gói thầu (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF).
E-CDNT 15.2
1. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm. 2. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND-UBND huyện Hiệp Đức , thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng HĐND-UBND huyện Hiệp Đức , thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng HĐND-UBND huyện Hiệp Đức , thị trấn Tân Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Hiệp Đức
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí dịch vụ tích hợp dữ liệu Chi tiết theo chương V-E- HSMT Trọn gói 1
2 Cài đặt, cấu hình API cung cấp dữ liệu CSDL chuyên ngành chia sẻ với hệ thống nền tảng tích hợp chia sẻ dư liệu LGSP tỉnh Quảng Nam Chi tiết theo chương V-E- HSMT Trọn gói 1
3 Cài đặt, cấu hình API trung gian kết nối hệ thống thông tin nội bộ trên nền tảng tích hợp chia sẻ dữ liệu LGSP tỉnh Quảng Nam Chi tiết theo chương V-E- HSMT Trọn gói 1
4 Cấu hình, cài đặt SSO trên Hệ thống nền tảng tích hợp chia sẻ LGSP tỉnh Quảng Nam phục vụ tích hợp IOC Hiệp Đức Chi tiết theo chương V-E- HSMT Trọn gói 1
5 Chi phí dịch vụ đào tạo Chi tiết theo chương V-E- HSMT Trọn gói 1
6 Chi phí vận hành, bảo trì hệ thống hằng năm Chi tiết theo chương V-E- HSMT Năm 3
7 Chi phí dịch vụ truyền dẫn Chi tiết theo chương V-E- HSMT Năm 3
8 Chi phí thuê dịch vụ hạ tầng Chi tiết theo chương V-E- HSMT Năm 3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là750.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 200.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp hoặc Cho Thuê dich vụ công nghệ thông tin Hệ thống trung tâm điều hành thông minh (IOC).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.145.830 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.612.291.660 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm lập trình viên 1 Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT, đã tham gia 02 gói thầu cung cấp phần mềm CNTT cho khối chính quyền hoặc có tính chất tương tự gói thầu.( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ, tài liệu chứng mình đã tham gia gói tương tự) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT52
2 Lập trình viên 2 Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT hoặc điện tử viễn thông, có chứng chỉ về cơ sở dữ liệu hoặc lập trình phần mềm ( Oracle, Java, MCSA, MCSE, CEH) hoặc tương đương còn hiệu lực.( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT.32
3 Kiểm Thử viên 1 Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT, có chứng chỉ ISTQB Foundatinon hoặc tương đương còn hiệu lực ( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, chứng chỉ,… HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT22
4 Nhóm nhân sự hỗ trợ sử dụng phần mềm 2 Có bằng TN Đại học trở lên thuộc chuyên ngành CNTT lực ( Nhà thầu chuẩn bị hồ sơ bằng cấp, .HĐLĐ) để đối chiếu kiểm tra hoặc đính kèm theo E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->