Gói thầu: Kiểm nghiệm thuốc phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220581136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| Tên gói thầu | Kiểm nghiệm thuốc phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220561823 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá Bộ Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:11:00 đến ngày 2022-06-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y học cổ truyền trung ương |
| E-CDNT 1.2 |
Kiểm nghiệm thuốc phục vụ nghiên cứu Kiểm nghiệm thuốc phục vụ nghiên cứu 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ Phòng chống tác hại thuốc lá Bộ Y tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chuột nhắt | Chuột nhắt dùng cho nghiên cứu khoa học: Chuột nhắt trắng chủng Swiss, cả 2 giống khỏe mạnh, thuần chủng, trọng lượng 18-22g/con | con | 240 | |
| 2 | Thức ăn cho chuột | Thức ăn dùng cho động vật nghiên cứu khoa học dành riêng cho Chuột | kg | 30 | |
| 3 | chuột cống | Chuột cống dùng cho nghiên cứu khoa học: Chuột cống trắng chủng Wistar, cả hai giống khỏe mạnh, thuần chủng, trọng lượng 160-200 g/con | con | 150 | |
| 4 | Thức ăn tổng hợp | Thức ăn dùng cho động vật nghiên cứu khoa học dành riêng cho Chuột (36 bao; 10kg/1 bao) | bao | 36 | |
| 5 | Trứng gà | Trứng gà ta, 50-60 g/quả | quả | 400 | |
| 6 | Gạo | Gạo không ẩm mốc, không mối mọt (4 bao; 10kg/1bao) | bao | 4 | |
| 7 | Rau | Rau muống và rau khoai lang 1kg/bó | bó | 300 | |
| 8 | Xét nghiệm sinh hóa (40 chuột x 24 lần/1 con) | Sử dụng kỹ thuật xét nghiệm cho chuột thí nghiệm: Kit định lượng của enzym và chất chuyển hóa trong máu : ALT (alanin aminotransferase), AST (aspartat aminotransferase), bilirunin toàn phần, albumin, cholesterol toàn phần, creatinin của hãng Hospitex Diagnostics (Italy) và hãng DIALAB GmbH (Áo), định lượng trên máy Screen master của hãng Hospitex Diagnostics (Italy). Các thông số theo dõi được kiểm tra vào trước lúc uống thuốc, sau 2 tuần và 4 tuần uống thuốc. | lần | 960 | |
| 9 | Xét nghiệm huyết học (40 chuột x 3 lần/1 con) | Sử dụng kỹ thuật xét nghiệm cho chuột thí nghiệm: Dung dịch xét nghiệm máu ABX Minidil LMG của hãng ABX – Diagnostics, định lượng trên máy Vet abcTM Animal Blood Counter: đánh giá chức năng gan thông qua định lượng một số chất chuyển hóa trong máu: bilirubin toàn phần, albumin và cholesterol toàn phần. Đánh giá mức độ hủy hoại tế bào gan thông qua định lượng hoạt độ enzym trong máu ALT, AST. Đánh giá chức năng thận thông qua định lượng nồng độ creatinin huyết thanh.Các thông số theo dõi được kiểm tra vào trước lúc uống thuốc, sau 2 tuần và 4 tuần uống thuốc | lần | 120 | |
| 10 | Xét nghiệm vi thể | Các hóa chất xét nghiệm và làm tiêu bản mô bệnh học. Xét nghiệm để đánh giá hình thái và cấu trúc vi thể gan, thận của chuột. Mô bệnh học: sau 4 tuần uống thuốc, chuột được mổ để quan sát đại thể toàn bộ các cơ quan, kiểm tra ngẫu nhiên cấu trúc vi thể gan, thận của 30 % số chuột ở mỗi lô. | lần | 1 | |
| 11 | Chi phí thực nghiệm (4 người x 20 ngày/người) | Pha thuốc, hoá chất nghiên cứuCho chuột uống thuốcLấy máu, lấy mẫu mô bệnh học Xử lý rác thải | người | 4 | |
| 12 | Chi phí chăm sóc động vật | Nấu cơm, thức ăn, cho chuột ăn Dọn vệ sinh, rửa chuồngThay trấu | ngày | 85 | |
| 13 | Xử lý số liệu | Xử lý số liệu và Báo cáo kết quả phân tích số liệu xét nghiệm về độc tính của thuốc dựa trên các thuật toán thống kê: Xử lý thống kê theo thuật toán thống kê T -test Student bằng phần mềm Microsoft Excel và test trước – sau (Avant- après) kết quả được trình bày dưới dạng Χ ± SD). Sự khác biệt có ý nghĩa khi p | lần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi