Gói thầu: Mua nguyên vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220582049-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
Số hiệu KHLCNT 20220581945
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:49:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 461,188,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Bàn giao, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
E-CDNT 1.2 Mua nguyên vật liệu và dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất chế phẩm vi sinh vật đa chủng trừ sâu phục vụ sản xuất rau an toàn và rau hữu cơ trên địa bàn Hà Nội
60 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1) - Điện thoại: 024.38588579


- Bên mời thầu: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội , địa chỉ: 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng chào giá. - Biểu phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng, địa điểm giao hàng; thời gian bảo hành hàng hóa theo yêu cầu của HSMT. - Các tài liệu khác: Cam kết về thời gian và điều kiện giao hàng; cam kết về điều kiện và phương thức bảo hành; cam kết về thực hiện các dịch vụ sau bán hàng; Cam kết về điều kiện thanh toán; Cam kết về các điều kiện chung và cụ thể của hợp đồng.
E-CDNT 10.2(c)
- Nêu rõ ràng tên hàng hóa, mã hiệu (nếu có), các thông số kỹ thuật kèm theo tài liệu kỹ thuật chứng minh (nếu thiếu tài liệu để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hoá thì bên mời thầu có thể coi là hàng hoá không hợp lệ). - Các hàng hóa phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Giá phải bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, lắp đặt (nếu có), chi phí bảo hành, bảo trì và các chi phí khác liên quan đến hoàn thành hợp đồng
E-CDNT 14.3 - 36 tháng.
E-CDNT 15.2
- Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện thành công trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn bán hàng và dịch vụ; biên bản nghiệm thu, quyết toán), kê khai theo Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Danh mục các hợp đồng nhà thầu đang thực hiện kèm theo tình trạng thực hiện tính đến thời điểm đóng thầu, kê khai tương tự Mẫu số 14(a), 14(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội ĐT: 024.38583061
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại học Quốc gia Hà Nội, 144 Xuân Thuỷ, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 024.37547470; Fax: 024.37547724
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Khoa học Công nghệ (P 306E, nhà T1), - Điện thoại: 024.38588579.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Kế hoạch - Tài chính (P 118, nhà T1), Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, 334 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.38586849
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetone2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Acid ascobic2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Acid sorbic2Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Agar1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Bacto agar (phân tích)3Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bacto Peptone (phân tích)7Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bacto Tryptone (phân tích)5Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bông không thấm nước1Bịch 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Bông thấm nước1Bịch 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ca(NO3)2 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11CaCl2 (phân tích)2Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cám gạo1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Cám mỳ1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Cao lanh1Bao 20 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Cao malt (phân tích)4Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Cao men (phân tích)7Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Cao thịt (phân tích)4Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Carboxymethyl cellulose1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Casein (phân tích)3Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Chất phá bọt (phân tích)3Lọ 500 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Cồn công nghiệp3Chai 10 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Corn steep liquor (phân tích)3Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Đạm282KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Dầu cám gạo3Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Dầu thực vật1Chai 10 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Dầu trẩu3Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Diatomite1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Formaldehyte 99%2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Fructose (phân tích)4Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Galactose (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Gạo lứt1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Glucose (phân tích)10Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Gluten1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Glycerol (phân tích)3Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Hạt giống6KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Hạt thuỷ tinh rỗng2Túi 5 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37HCl (phân tích)2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38K2HPO4 (phân tích)2Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Kali82KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40KH2PO4 (phân tích)2Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Lactose (phân tích)3Lọ 100gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Lân484KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43LB agar (phân tích)4Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44LB broth (phân tích)3Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Maltose (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Màng lọc nitrocellulose 0,2 mm (25 mm, chịu dung môi)3Hộp 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Mannitol3Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Mật ong2Lọ 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Men khô Saf (yeast powder)2Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Methyl cellulose2Lọ 250 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51MnSO41Lọ 100 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Môi trường PDA8Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Môi trường PDB6Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54NaCl (phân tích)2Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55NaNO3 (phân tích)1Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56NaOH (phân tích)2Lọ 1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Ngô mảnh4Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Nguyên tố vi lượng (phân tích)1Lọ 100 mlTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59NH4Cl (phân tích)1Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Nutrient agar (phân tích)1Hộp 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
61Nutrient broth (phân tích)1Hộp 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
62Phân bón lá14KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Phân hữu cơ đã ủ hoại242Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Phân vi lượng16KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Polyvinyl alcohol1Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
66Rhamnolipid2Lọ 10 mgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Rỉ đường2Chai 10 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Silicat tổng hợp4Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Skim milk (phân tích)4Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Sodium acetate3Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Sodium alginate4Gói 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Sodium benzoate3Túi 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Sodium Lauryl Sulfate1Bao 25kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Sodium lignosulfonate1Bao 25 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Soya Bean Flour (phân tích)3Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Soya peptone (phân tích)3Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Sucrose6Lọ 500gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Thuốc BVTV hóa học (trừ nấm bệnh/ bọ nhảy)14KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Thuốc BVTV sinh học22KgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Tinh bột ngô4Lọ 1 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Tinh bột tan (phân tích)7Lọ 500 gTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Trấu (rơm) phủ32Bao 10 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
83Tween 20 (phân tích)2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Tween 80 (phân tích)2Chai 1 lítTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Vôi bột32Bao 10 kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Bình nhựa HDPE 125 ml20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bình nhựa HDPE 250 ml20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Bình nhựa HDPE 500 ml20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Biển thí nghiệm4ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Bình phun thuốc6CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Bình tam giác 1 L30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Bình tam giác 2 L30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Bình tam giác 5 L30CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
94Bộ lọc tiệt trùng 0.2 µm (chịu dung môi)1Hộp 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Bộ lọc tiệt trùng 0.45 µm (chịu dung môi)1Hộp 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Chổi lông12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Cọc tre40CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
98Cuốc12CuốcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Dầm40CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Đầu tip 10 µl2Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
101Đầu tip 1000 µl2Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Đầu tip 200 µl2Túi 1000 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Dây buộc6cuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Dây thép180métTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Dây tưới900mTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
106Đĩa Petri nhựa (dùng 1 lần)3Thùng 500 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Găng tay7Hộp 100 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Găng tay lao động12ĐôiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Giấy can1cuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Giấy không bụi (100 tờ)4HộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Giấy lau đa năng (100 tờ)4GóiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Giấy parafilm4CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Giấy thiếc (30 cm x 50 m)1CuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Hộp nhựa nuôi sâu lớn 25x20x15cm40hộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
115Hộp nhựa nuôi sâu nhỏ (60 ml)40hộpTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Kẹp12ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Khẩu trang lao động12ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Khẩu trang y tế5Hộp 100 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Khay inox35CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
120Liềm12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
1214ChiếcTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Nilon phủ quây ruộng4cuộnTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Ống đong 0,1 lít1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
124Ống đong 1 lít1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Ống đong 2 lít1CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Ống Eppendorf 1,5 ml (Chịu nhiệt và dung môi)1Túi 500 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
127Ống falcon 15 ml vô trùng (chịu dung môi)4Túi 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Ống falcon 50 ml vô trùng (chịu dung môi)4Túi 50 cTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Panh, kéo6BộTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Rổ nhựa20CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Thước dây4CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
132Túi4kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Túi nilon zip1kgTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Ủng4ĐôiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Xẻng12CáiTheo mô tả tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 325.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 975.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Bàn giao, hướng dẫn sử dụng 2 - 01 Đại học, chuyên ngành phù hợp (Sinh học/Hoá học/Môi trường...)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->