Gói thầu: Mua sắm trang trí nội thất, thiết bị phòng làm việc, phòng họp của Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại thành phố Hà Nội tại tầng 5 tòa nhà Trụ sở Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618403-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam khu vực Nam Trung Bộ và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang trí nội thất, thiết bị phòng làm việc, phòng họp của Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại thành phố Hà Nội tại tầng 5 tòa nhà Trụ sở Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220555852 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:41:00 đến ngày 2022-06-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,465,902,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc để phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian bảo hành theo cam kết tối thiểu 12 tháng.- Phải cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống.- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các sản phẩm, hàng hóa dự thầu;- Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. (Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành, tên người đứng đầu, hệ thống nhân sự, thiết bị phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết phải đáp ứng các nội dung đã nêu) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về PCCC còn hiệu lực+ Có kinh nghiệm làm quản lý công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 gói thầu trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật về thiết bị nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc/hoặc thiết kế nội thất/hoặc xây dựng; kèm theo cái tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu pháp lý tương đương có tên đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xétGiấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật về thiết bị âm thanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ:+ Cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện, điện tửTài liệu yêu cầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Giấy chứng nhận đào tạo của hãng thiết bị về âm thanh+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu;Tài liệu yêu cầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có tay nghề có tối thiểu 10 người có bằng nghề theo yêu cầu sau: 05 thợ mộc + 02 thợ sơn + 03 thợ điện+ Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ, VSLĐ+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Nhà thầu dự thầu phải cung cấp Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang trí nội thất, thiết bị phòng làm việc, phòng họp của Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại thành phố Hà Nội tại tầng 5 tòa nhà Trụ sở Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam Mua sắm trang trí nội thất, thiết bị phòng làm việc, phòng họp của Chi nhánh Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam tại thành phố Hà Nội tại tầng 5 tòa nhà Trụ sở Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động thường xuyên của BHTGVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh - Các tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận ISO 9001: 2015; ISO 14001:2015; ISO 45001:2018 |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải mới 100% , sản xuất từ năm 2021 đến nay, đồng bộ có đầy đủ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp pháp của hàng hóa, thiết bị. - Tất cả các sản phẩm nội thất của Nhà thầu được sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về hệ thống quản lý chất lượng; ISO 14001:2015 về hệ thống quản lý môi trường; ISO 45001:2018 về hệ thống quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp và các tiêu chuẩn này vẫn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước, tài liệu bao gồm: + Văn bản cam kết của Nhà thầu sẽ cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng sản phẩm; + Bản catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của hàng hóa do nhà sản xuất phát hành hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì (nếu có) - Đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc hàng hóa nhập khẩu đang được chào bán tại Việt Nam: +Văn bản cam kết cung cấp bản sao chứng thực đối với: giấy chứng nhận xuất xứ CO và Giấy chứng nhận chất lượng CQ. + Cam kết bảo hành hoặc ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc Hãng ủy quyền; + Tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sử dụng, bảo trì của nhà sản xuất (theo quy định của nhà sản xuất (nếu có)); + Bản Catalogue bằng tiếng Việt (nếu là tiếng Anh phải có bản dịch kèm theo) hoặc các tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị, hàng hóa. - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hóa về âm thanh, thiết bị điện tử ... cung cấp cho gói thầu đều được sử dụng phần mềm chính hãng của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | từ 3 năm đến 5 năm kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu phải đề xuất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu về công tác bảo hành sản phẩm trong thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 3974 2886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm tiền gửi Việt Nam; Địa chỉ: Lô D20 Đường Tôn Thất Thuyết, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành Phố Hà Nội; Điện thoại:024 3974 2886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn họp | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ghế chủ tọa | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ghế họp | 60 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bục tượng Bác | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bục phát biểu | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Tượng Bác | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bàn làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế làm việc | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ghế khách | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tủ tài liệu cao | 3,36 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Tủ tài liệu thấp | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Sofa đơn | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bàn nước khách | 1 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bàn trưởng phòng | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Ghế trưởng phòng | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ghế khách | 2 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Tủ làm việc | 6,72 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bàn làm việc nhân viên | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hộc di động | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế làm việc nhân viên | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Tủ tài liệu nhân viên | 8 | cái | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Vách cabin | 19,752 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hộp chủ tịch kèm micro cần dài | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hộp đại biểu kèm Micro cần dài | 16 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Loa âm trần 36W, màu trắng | 8 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Âm ly kèm trộn 120W | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Bộ thu Micro không dây | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Micro không dây cầm tay | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Tủ để thiết bị chuyên dụng 6U | 1 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Cáp âm thanh đi kèm sản phẩm | 50 | md | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Chi phí lắp đặt, hoàn thiện cấu hình , vận hành thiết bị | 1 | gói | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Máy chiếu đa năng | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Màn chiếu điện 100" điều khiển từ xa | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giá treo máy chiếu cố định | 1 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Tivi | 2 | chiếc | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Giá treo tivi | 2 | bộ | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Ốp vách tiêu âm trang trí | 54,72 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Ốp vách gỗ verneer | 34,3412 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện phào trần | 31,808 | md | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Gia công, lắp dựng, hoàn thiện nẹp chân tường | 31,808 | md | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Rèm vải cản sáng | 9,0365 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Rèm cuộn | 9,6195 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Rèm gỗ | 2,65 | m2 | Theo mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh kèm theo HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản sao Hóa đơn của hợp đồng đã thực hiện; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).Khi chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu phải trình bản gốc để phục vụ đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.027.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.081.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian bảo hành theo cam kết tối thiểu 12 tháng.- Phải cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống.- Có Cam kết hỗ trợ kỹ thuật của Nhà sản xuất hoặc Đại lý phân phối tại thị trường Việt Nam đối với các sản phẩm, hàng hóa dự thầu;- Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 06 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; và cam kết trong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng, nhà thầu phải bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót. (Nhà thầu phải nêu rõ địa chỉ, số điện thoại thường trực bảo hành, tên người đứng đầu, hệ thống nhân sự, thiết bị phục vụ các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. Cam kết phải đáp ứng các nội dung đã nêu) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về PCCC còn hiệu lực+ Có kinh nghiệm làm quản lý công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ở vị trí tương đương ít nhất 01 gói thầu trở lên có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu);+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật về thiết bị nội thất | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc/hoặc thiết kế nội thất/hoặc xây dựng; kèm theo cái tài liệu sau:+ Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về an toàn về sinh lao động còn hiệu lực;+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc các tài liệu pháp lý tương đương có tên đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xétGiấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật về thiết bị âm thanh | 1 | - Trình độ:+ Cán bộ thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện, điện tửTài liệu yêu cầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Giấy chứng nhận đào tạo của hãng thiết bị về âm thanh+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng.(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vật liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành công nghệ vật liệu;Tài liệu yêu cầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ,VSLĐ và Chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)+ Có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình có tính chất tương đương về phạm vi công việc và giá trị hợp đồng(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng cung cấp hàng hóa+ Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã làm ít nhất 01 gói thầu/công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 4 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Công nhân có tay nghề có tối thiểu 10 người có bằng nghề theo yêu cầu sau: 05 thợ mộc + 02 thợ sơn + 03 thợ điện+ Có chứng chỉ/chứng nhận ATLĐ, VSLĐ+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu)(Tài liệu chứng minh kèm theo: Là bản scan bản gốc hoặc phải được công chứng/chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; Nhà thầu dự thầu phải cung cấp Giấy tờ tùy thân của nhân sự được đề xuất (CMND/ CCCD/ hộ chiếu); Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí đề xuất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi