Gói thầu: Cung cấp trang bị hội trường, nhà truyền thống, phòng khách Sư đoàn 371 QC PKKQ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220601007-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn Huấn luyện/Sư đoàn 371 |
| Tên gói thầu | Cung cấp trang bị hội trường, nhà truyền thống, phòng khách Sư đoàn 371 QC PKKQ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng thường xuyên và kinh phí hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-06 08:05:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế, doanh cụ, dụng cụ, thiết bị hội trường, phòng làm việc. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên lai chuyển tiền (bản chứng thực). - Nhà thầu có xác nhận của ít nhất chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự nêu trên đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng. - Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm bằng cách cung cấp 01 hồ sơ chứng minh nhà thầu trúng thầu và thực hiện thành công gói thầu qua mạng đấu thầu quốc gia.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu, bản vẽ thiết kế hàng mẫu để kiểm tra, lắp đặt thử kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại mục 2, Chương này phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến vị trí lắp đặt. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm sẽ không được chấp nhận để tiến hành thương thảo hợp đồng.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 371 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp trang bị hội trường, nhà truyền thống, phòng khách Sư đoàn 371 QC PKKQ Cung cấp trang bị hội trường, nhà truyền thống, phòng khách Sư đoàn 371/ QC PKKQ 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng thường xuyên và kinh phí hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng còn hiệu lực). - Hợp đồng tương tự như yêu cầu tại mục 3 – chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (có sao y của cơ quan có thẩm quyền, ủy ban xã, phường thị trấn hoặc phòng công chứng) - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu kê khai tại webform - Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh còn thời gian hiệu lực. - Các bản cam kết cần thiết theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản so sánh thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu của Bên mời thầu, các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa dự thầu phải đáp ứng với nội dung yêu cầu tại chương V của E-HSMT - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, hàng hóa do nhà thầu chào hàng, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong E-HSMT. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100%, được chế tạo theo công nghệ mới nhất đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. - Nhà thầu phải có cam kết sau: + Hàng hóa cung cấp có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp theo qui định hiện hành. + Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp sản phẩm đã giao không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mời thầu. + Cam kết Cung ứng hàng đến tận nơi giao hàng của bên mua từ khi có đơn đặt hàng. + Cam kết cung cấp đủ số lượng, đảm bảo chất lượng hàng hóa theo đúng giá trúng thầu (kể cả trong trường hợp có trượt giá trong năm). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hoặc đóng mới và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được mời thương thảo hợp đồng bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Cam kết giao hàng trong vòng 15 ngày, kể từ ngày đặt hàng trừ ngày nghỉ lễ và thứ 7, chủ nhật. - Cam kết giao hàng mới 100% và thu hồi hàng hóa kém chất lượng. - Đăng ký kinh doanh; giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh đối với măt· hàng kinh doanh có điều kiện (nếu có). - Nhà thầu hoặc đại lý hoặc đại diện của Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện theo quy định tại Chương III-E-HSMT có sao y chứng thực của văn phòng công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sư đoàn 371
Bên mời thầu: Sư đoàn 371 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên gói thầu: Mua sắm trang bị hội trường, nhà truyền thống Sư đoàn bộ Sư đoàn 371/QC PKKQ Tên dự toán là: Mua sắm trang bị hội trường, nhà truyền thống Sư đoàn bộ Sư đoàn 371/QC PKKQ Thời gian thực hiện hợp đồng là : 45 Ngày - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371. - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Thiên Thau - Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tá Bùi Xuân Thiên-Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 371. - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Thiên Thau - Sư đoàn trưởng - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Trung tá Bùi Xuân Thiên-Phó Tham mưu trưởng Sư đoàn - Địa chỉ: Thôn Dược Thượng, Xã Tiên Dược, Huyện Sóc Sơn, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Võ Thanh Hòa, Ban Tài chính Sư đoàn 371. SĐT: 0901873026 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế tựa | 20 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: rộng x sâu x cao: 400x400x1100 mm | ||
| 2 | Bàn uống nước | 20 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: rộng x sâu x cao: 400x500x550 mm | ||
| 3 | Ghế uống nước | 10 | Bộ | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: rộng x sâu x cao: 780x630x830 mm | ||
| 4 | Bàn nước | 10 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng: 1200 x 600 mm | ||
| 5 | Thảm trải sàn phòng họp cao cấp | 30 | Chiến | + Kích thước 17,8m x 8,8m+ Dày 5mm+ Vật liệu chống cháy | ||
| 6 | Bàn hội trường dãy đầu | 10 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng x cao: 1440 x 600 x 750 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Bàn được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm (Giống hình mẫu nhưng được bố trí kín chân) | ||
| 7 | Bàn hội trường dãy sau | 5 | Bộ | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng x cao: 1200 x 400 x 750 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Bàn được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm. | ||
| 8 | Ghế dãy đầu hội trường | 10 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 480 x 540 x 1130 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng, mặt ghế và tựa ghế được bọc vải nỉ đỏ trang trí đinh đồng. Ghế được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm | ||
| 9 | Ghế dãy sau hội trường | 10 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 410 x 480 x 1100 mm. Thiết kế theo mẫu mới của TCHC. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Ghế được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm | ||
| 10 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | KT: Cao x rộng x sâu: 1700x950x650 mm.Làm bằng gỗ tự nhiên (nhóm III). Theo mẫu của bục tượng Bác cấp Sư đoàn. Sơn Pu màu cánh dán 3 nước | ||
| 11 | Bục phát biểu. | 1 | Cái | KT: Cao x rộng x sâu: 1200x750x700 mm. Làm bằng gỗ sồi đã được sử lý tẩm sấy công nghiệp tránh cong vênh nứt nẻ. Bục được trang trí hoa văn, phun sơn PU bóng 3 lớp, trên mặt bục có lỗ luồn dây để micro, đèn bàn, phía dưới mặt bục có hộc để cặp tài liệu và thiết bị âm thanh. | ||
| 12 | Bục kê sân khấu biểu diễn | 1 | Cái | Dài x rộng x cao: 12000x600x600mm, làm bằng gỗ sồi | ||
| 13 | Rèm cửa phòng trung tâm | 10 | Cây | Gồm 11 cửa xung quanh hội trường và 2 cửa bên cánh gà.+ Rèm vải sọc gấm được dệt kín có khả năng chống nắng cản sáng hoàn toàn trên thanh sào nhôm định hình và trang trí bằng các quả đấm.+ 4 cửa (2060 x 2700) mm.+ 3 cửa (3200 x 3000) mm+ 2 cửa (1400 x 2400) mm | ||
| 14 | Rèm cửa phòng thư viện | 10 | M2 | + Rèm vải sọc gấm được dệt kín có khả năng chống nắng cản sáng hoàn toàn trên thanh sào nhôm định hình và trang trí bằng các quả đấm.+ 1 cửa (6000 x 4000) mm.+ 1 cửa (3000 x 4000) mm+ 1 cửa (3000 x 4000) mm | ||
| 15 | Tủ hiện vật gỗ công nghiệp, | 3 | Cái | Gỗ nhóm V theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, Ốp Alumi vân gỗ gắn kính 8ly Kích thức 1000x500 | ||
| 16 | Ghế chủ tọa phòng khánh tiết | 2 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 820 x 770 x 1300 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng, mặt ghế và tựa ghế được bọc vải nỉ đỏ hoa cao cấp trang trí đinh đồng. Ghế được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán | ||
| 17 | Ghế khách phòng khánh tiết | 10 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 740 x 690 x 1160 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng, mặt ghế và tựa ghế được bọc vải nỉ đỏ hoa cao cấp trang trí đinh đồng. Ghế được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán | ||
| 18 | Đôn kẹp cho ghế khách phòng khánh tiết. | 10 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 450 x 500 x 600 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Đôn kẹp được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm | ||
| 19 | Đôn kẹp cho ghế chủ tọa phòng khánh tiết. | 4 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 550 x 500 x 600 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Đôn kẹp được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm | ||
| 20 | Bàn nước phòng khánh tiết | 2 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng x cao: 1500 x 1300 x 600 mm. Gỗ được xử lý tẩm sấy công nghiệp, tránh cong vênh nứt nẻ trong quá trình sử dụng. Bàn được phun sơn PU 3 lớp màu cánh dán đậm | ||
| 21 | Rèm vải Ore hai lớp. | 75 | Cái | Một lớp voan trắng, đẹp và 1 lớp vải gấm dày, đẹp. Rèm khi kéo ra chắn nắng cản sáng hoàn toàn, kéo vào có hai đầu dây chờ cố định rèm cho gọn gàng. Rèm được đục lỗ chạy trên thanh sào nhôm định hình hai đầu thanh sào trang trí hai quả đấm xinh xắn. 1 rèm cửa chính 3m x 3m.+ 10 rèm cửa sổ 2.5m x 2m.+ 2 rèm cửa phụ 2m x 3m | ||
| 22 | Ghế chủ tọa bọc nỉ đỏ. | 2 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 800 x 660 x 1320 mm | ||
| 23 | Ghế khách bọc nỉ đỏ. | 10 | Bộ | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 730 x 660 x 1230 mm | ||
| 24 | Đôn kẹp | 13 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Rộng x sâu x cao: 450 x 500 x 600 mm | ||
| 25 | Bàn nước | 2 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng x cao: 1500 x 1300 x 600 mm | ||
| 26 | Bàn họp giao ban | 1 | Cái | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: Dài x rộng x sâu: mm: 5000 x 2400 x 760 mm | ||
| 27 | Ghế gỗ 3 nan | 10 | Chiếc | Gỗ nhóm III theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam, KT: 410 x 480 x 1100 mm | ||
| 28 | Ghế tựa phòng họp | 12 | chiếc | KT: rộng x sâu x cao: 430x420x440 mm; chất liệu Gỗ nhóm III hoặc nhóm II theo tiêu chuẩn gỗ Việt NamKT: Dài x rộng x cao: 2200 x 1200 x 750 mm; Chất liệu Gỗ nhóm III hoặc nhóm II theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam | ||
| 29 | Bàn họp | 2 | chiếc | KT: Dài x rộng x cao: 2200 x 1200 x 750 mm; Chất liệu Gỗ nhóm III hoặc nhóm II theo tiêu chuẩn gỗ Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp bàn ghế, doanh cụ, dụng cụ, thiết bị hội trường, phòng làm việc. - Nhà thầu cung cấp tài liệu: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính, biên lai chuyển tiền (bản chứng thực). - Nhà thầu có xác nhận của ít nhất chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự nêu trên đảm bảo chất lượng và tiến độ. - Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự ký với tư cách nhà thầu phụ, hợp đồng thương mại, ngoài các tài liệu nêu trên, nhà thầu phải cung cấp thông tin của người sử dụng. - Nhà thầu chứng minh năng lực, kinh nghiệm bằng cách cung cấp 01 hồ sơ chứng minh nhà thầu trúng thầu và thực hiện thành công gói thầu qua mạng đấu thầu quốc gia.Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bổ sung bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu để làm rõ năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu hàng hóa, giấy chuyển tiền, thông tin về dự án, gói thầu và xác nhận của đơn vị sử dụng hàng hóa về việc hàng hóa nhà thầu cung cấp đảm bảo chất lượng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu, bản vẽ thiết kế hàng mẫu để kiểm tra, lắp đặt thử kèm theo tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định tại mục 2, Chương này phù hợp với yêu cầu của chủ đầu tư.Các kiểm tra và thử nghiệm cần tiến hành gồm có: Trước khi giao hàng, khi hàng đến vị trí lắp đặt. Hàng hóa không đạt yêu cầu qua kiểm tra, thử nghiệm sẽ không được chấp nhận để tiến hành thương thảo hợp đồng.Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót ≤24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi