Gói thầu: Gói thầu: Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân nội trú năm 2022 của Bệnh viện Tâm thần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220563996-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân nội trú năm 2022 của Bệnh viện Tâm thần
Số hiệu KHLCNT 20220563790
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thường xuyên đã được phân bổ cho Bệnh viện Tâm thần năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:43:00 đến ngày 2022-06-20 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,889,978,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thực phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân nội trú năm 2022 của Bệnh viện Tâm thần
Mua thực phẩm nấu ăn cho bệnh nhân nội trú năm 2022 của Bệnh viện Tâm thần
7 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí không thường xuyên đã được phân bổ cho Bệnh viện Tâm thần năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Trung tâm mua sắm công ngành Y tế tỉnh Tiền Giang , địa chỉ: Số 27 - Lý Công Uẩn - phường 01 -TP Mỹ Tho - Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bến Tre


E-CDNT 10.1(g)
Giấy Chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm, phạm vi chứng nhận là kinh doanh thực phẩm.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận đạt điều kiện an toàn thực phẩm (phạm vị chứng nhận là sản xuất/chế biến rau, thịt,...) đối với các hàng hóa có yêu cầu và các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Chương V. Yêu câu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bệnh viện Tâm Thần Bến Tre - Cơ quan có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gạo10.000KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
2Thịt nạc đùi bò390KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
3Thịt nạc heo1.160KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
4Thịt heo ba rọi595KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
5Thịt nạc heo xay1.450KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
6Thịt heo quay425KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
7Thịt vịt760KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
8Thịt gà870KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
9Cá điêu hồng900KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
10Cá lóc900KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
11Cá xay900KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
12Cá tra900KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
13Tép760KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
14Lạp xưởng455KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
15Trứng vịt17.800TrứngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
16Cần tàu180KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
17Dưa leo240KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
18Cà chua240KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
19Sả60KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
20Đu đủ360KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
21Bí đao670KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
22Cải ngọt730KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
23Bầu360KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
24Mướp420KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
25Mồng tơi300KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
26Dưa cải240KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
27Khổ qua364KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
28Bạc hà240KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
29Khóm180KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
30Bông so đũa240KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
31Bắp cải trắng365KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
32Khoai lăng730KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
33Rau om60KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
34Lá quế60KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
35Ngò rí110KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
36Hành lá380KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
37Củ cải trắng300KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
38Củ hành tây180KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
39Gừng60KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
40Me120KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
41Ớt sừng30KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
42Đậu hủ miếng lớn4.250MiếngDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
43Sườn non chay105KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
44Nấm rơm105KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
45Su hào210KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
46Củ cải đỏ210KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
47Tương hột90KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
48Bánh canh bột lọc2.730KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
49Chuối già chín900KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
50Đường cát trắng to605kgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
51Muối I ốt300KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
52Tiêu xay9KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
53Tỏi thường45KgDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
54Bột ngọt240túiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
55Hạt nêm180túiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
56Nước mắm180LítDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
57Nước màu120LítDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
58Nước tương365ChaiDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
59Dầu ăn120LítDẫn chiếu đến hạng mục 2, chương V, phần 2, yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thực phẩm
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các dịch vụ sau bán hàng trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->