Gói thầu: Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618982-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22
Số hiệu KHLCNT 20220618929
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Muc 01.03.18.01- Lô 09-1
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 200,770,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,008,000 VNĐ ((Hai triệu lẻ tám nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong 2 năm gần đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa 12 tháng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22
Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22
90 Ngày
E-CDNT 3 Muc 01.03.18.01- Lô 09-1
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831


- Bên mời thầu: Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: Số 52, đường 30 tháng 4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng
- Chủ đầu tư: XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831


E-CDNT 10.1(g)
Đơn dự thầu, Biểu giá chào thầu, Chào thầu thương mại, chào thầu kỹ thuật, giấp phép kinh doanh, năng lực tài chính, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự
E-CDNT 10.2(c)
Hàng hóa có CO, CQ
E-CDNT 12.2
Giá chào trọn gói, bao gồm các loại phí, thuế có liên quan để mua hàng giao tại cửa kho XN khoan và Sửa giếng số 67, đường 30/4, Tp. Vũng tàu Hàng hóa lô 09-1 nhà thầu phải nêu rõ có sử dụng Quota của Vietsovpetro hoặc không sử dụng
E-CDNT 14.3 Trong quý IV/2022
E-CDNT 15.2
Báo cáo tài chính không âm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.008.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lầu 8, phòng Thương mại & Dịch vụ, Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng số 52 đường 30/04 , phường Thắng Nhất , TP Vũng Tàu Liên hệ : Mr. Nguyễn Trọng Thủy - Tel: 0254 .839871 ext 8705/0918729279 Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lầu 8, phòng Thương mại & Dịch vụ, Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng số 52 đường 30/04 , phường Thắng Nhất , TP Vũng Tàu Liên hệ : Mr. Nguyễn Trọng Thủy - Tel: 0254 .839871 ext 8705/0918729279 Email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pin tiểu 1.5V, AA (ALK 2 AAE91/BP2) - батарея-250pce-
2Pin tiểu size AAA, 1,5Volt Alkaline - батарея-170pce-
3Pin vuông 9 Volt Alkaline - батарея-20pce-
4Bộ sạc NiMH Energizer recharge AA.AAA, kèm 4 pin AA (Tự ngắt sạc) 2000mAh, Điện áp 220-240v -батарея-2set-
5Đèn Pin kèm theo bộ nạp (Led Headlight) - Электролампа-2pceModel :667; 25W; Bộ nạp XYDZ; AC: 100-240VAC; DC: 4,2V 600mA
6Cáp điện(Dây đơn 0.8 VC 0.5)100m/Cuộn - Kабель-1CuộnCADIVI - VC 0,5 (1/0.80-300/500V)
7Bóng đèn tiết kiệm điện 11W, E27, 220-240, 50 - 60 Hz - Kомпактнаялампа-5pce-
8Bóng đèn huỳnh quang 220vac,T8 (45cm) 15W - Электролампа-70pce-
9Bóng đèn Led LED light Model: T8 TT01 1200/20W, 6500K, 2400/2600Lm - Bóng Đèn Led Ống 1,2M/CВЕТОДИОДНАЯ ЛАМПА-225pce-
10Bóng đèn LED 0,6m Rạng Đông- Thủy tinh, 100-250V, 10W, 850 Lm,nhiệt độ màu 6500K - Bóng Đèn Led Ống 0,6M/CВЕТОДИОДНАЯ ЛАМПА-275pce-
11Băng keo cao su SCOT 23 (Cao áp 3M) - Изолента-50Cuộn-
12Băng keo cách điện màu vàng sọc xanh, 19mm x 33m - Изолента-5Cuộn19mm x 33m
13Electrical tape/ Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu đỏ -Изолента-60Cuộn-
14Electrical tape/ Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu xanh lá -Изолента-60Cuộn-
15Băng chịu nhiệt 3M 35 màu vàng/ изолирующая лента - Изолента-60Cuộn-
16Electrical tape / Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu đen -Изолента-60Cuộn-
17Phích cắm chuyền từ tròn sang dẹt PA2 - Адаптер-5pce-
18Phích cắm chuyền từ tròn sang dẹt PA1 - Адаптер-25pce-
19Bóng đèn sợi đốt 24 VAC, 100W, E27- Электролампа-10pce-
20Ổ cắm điện nối dài đa năng 4D32N -LIOA, 3m dây - Удлинительная розетка- 4D32N8pce-
21Bulông M4+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-3PKGVật liệu SS304
22Bulông M6+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-1PKGVật liệu SS304
23Bulông M6+ Đai ốc, dài 30mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-6PKGVật liệu SS304
24Bulông M8+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-1PKGVật liệu SS304
25Bulông M8+ Đai ốc, dài 30mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-10PKGVật liệu SS304
26Bulông M10+ Đai ốc, dài 40mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-8PKGVật liệu SS304
27Bulông M12+ Đai ốc, dài 40mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки-5PKGVật liệu SS304
28Đai ốc M6 - Гайки-1,5kgVật liệu SS304
29Đai ốc M8 - Гайки-1,5kgVật liệu SS304
30Đai ốc M10 - Гайки-2kgVật liệu SS304
31Đầu cốt kim đặc 2.5mm PTV2-13 (100 cái/gói) - НШВИ кабельныенаконечники-2Gói (F)PTV2-13 (Bịch/100c)
32Đầu cốt chẻ Y, bọc nhựa PVC SV3.5-5 (100 cái/gói) - Вилообразный кабельные наконечники-2Gói (F)SV3.5-5 (Bịch/100c)
33Đinh tán Rive inox (Hàng đủ EC)(Button head rivet ), φ3х19, bịch/1000 cái - Нержавеющаязаклёпка-1PKGφ 3 х 19, bịch/1000 cái
34Cáp thép SS304, 13mm(Steel Cable) - Стальной трос-60m-
35Ống nối cáp điện đồng TM-70 - Медные кабельные гильзы- TM-7030pce-
36Ống nối cáp điện đồng TM-95 - Медные кабельные гильзы- TM-9510pce-
37Keo Silicone Apollo Sealant A500 (Silicone glue ) / Силикон A500 (Силиконовый клей) - СиликонApollo A50045Chai-
38Súng bắn Silicon - Шприз для силикона-2pce-
39Băng cao su non, 10 mét/cuộn(Memory Foam), TOMLOTN-01 - Лента ФУМ-50CuộnTOMLO TN-01
40Keo 2 thành phần AB - Клей для металла-2Hộp-
41Lưỡi cưa sắt 12", 24 răng, Stanley 20- 176(Hacksaw Blade ) - Полотно-20pce12", 24 răng Stanley hoặc tương đương
42Спирт-Cồn công nghiệp --5LCồn công nghiệp ETHANOL Hàm lượng: 96%- Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH Tính chất vật lý:- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8
43Bình xịt vệ sinh bo mạch điện tử ECC-90, 250g/chai(ElectronicsCleaner ) - Баллон с электрическим химикатом-11ChaiECC-90, 250g/chai
44Băng keo trong 2.4F - Прозрачная липкая лента-10Cuộn-
45Dây rút nhựa 100 x 2,5mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка-5Gói (F)100 x 2,5mm - (100pcs/túi)
46Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 250 x4.8mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка-25Gói (F)Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=250x4.8mm, 100 pcs/pack
47Dây rút nhựa 300 x 7.6mm (100pcs/gói) - Dây rút nhựa Nyloncable Ties/Кабельный хомут-25Gói (F)Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=250x4.8mm, 100 pcs/pack
48Dây rút nhựa 400 x 7.6mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка-5Gói (F)Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=300x7.6mm, 100 pcs/pack
49Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 500 x 7.6mm (100pcs/gói) - Кабельнаястяжка-35Gói (F)500 x 7.6mm - (100pcs/túi)
50Dây rút nhựa 650 x 10mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка-5Gói (F)650 x 10mm - (100pcs/túi)
51Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 850 x 12mm (100pcs/túi) - Кабельнаястяжка-10BAG850 x 12mm - (100pcs/túi)
52Dây nhựa bó cáp điện 1100 x 12mm (100pcs/túi) - Кабельная стяжка-27BAGKeo dán -502, 20gr
53Keo dán 502 - Клей-5HộpKeo dán -502, 20gr
54Bộ vặn vít đa năng Bosch 46 chi tiết 2607019504 - Набор из 46 отвертокBOS-260-342 -5set32xMũi vặn vít.L=25mmm; 12 X Đầu khẩu cho mũi vít đầu lục giác1 x tay cầm đa năng co 1từ tính1 x Tua vit tay
55Bộ mũi khoan thép 19pcs HSS, 1.0mm – 10 mm, ELORA 1362-S19 -Набор сверл по металлу-2Hộp-
56Chổi quét sơn loại rulô nhỏ, sợi vải, đường kính 30mm, chiều ngang 100mm Loại (30 x 100) mm -Малярный ролик-20pce-
57Chổi quét sơn 3" - Малярная кисть-50pce-
58Chổi quét sơn 2" / Кисти плоский 2"- Малярная кисть-50pce-
59Chai xịt chống rỉ WD-40 Smart Straw 382ml - Антикоррозийная жидкость-70Chai-
60Hộp mũi khoan 1-10mm(Twist Drill box ), 10 CHI TIẾT MAKITA D-43561 - Набор сверл-4Hộp-
61Bóng cao áp thủy ngân trực tiếp, ML 500W E40 HG, 220-230V -Прожекторы-5pce-
62HOLDER, E27 - Giá đỡ đèn/ Патрон ламппочки-5pce-
63Bộ ống co nhiệt 3M™ FP-301 - Набор термоусадочных трубок- 3M ID 806108557791HộpDài 6 in, Đường kính trong từ 3/32 to 1/2 in
64Bộ cờ lê vòng - miệng, hệ inch, từ5/16-1-1/4'' - Набор ключей накидных-5setSize: 1/4; 5/16; 3/8; 7/16; 1/2; 9/16; 19/32; 5/8; 11/16; 3/4; 13/16; 7/8; 15/16; 1; 1-1/16; 1-1/4"
65Bộ cờ lê vòng miệng 6-22mm, gồm 12 chi tiết / Набор ключей 6-22mm -Комбинированный ключ- 70-964E1setDạng thanh dẹt một đầu miệng , một đầu tròng, mạ crom, số lượng 12 chiếc, kích cỡ từ 6 đến 22mm, kèm
66Bộ cờ lê miệng hệ mét 10 - 32 mm 12 chi tiết (1 đầu hở, 1 đầu vòng) - гаечные ключи - Набор гаечныхключей-4set-
67Screw driver set 2.5-8mm - отвертка-1set-
68Screw Driver -4x100 mm - отвертка-5.5300076E71set-
69Đinh cho súng bắn rỉ, PN:453.2110 - Гвоздь для пистолета по ржавчине, PN: 453.2110-453.2111Box"Hình dạng: Đầu đục Đường kính: 3 mm Chiểu dài: 180 mm Vật liệu: Thép không rỉSố ượng: 100 cái/bộ"
70Giấy nhám P150 - Наж дачная бума га-100pce- Giấy nhám P150
71Giấy nhám P180 - наждачная бумага-50TờP180 , kích thước 9"x11"
72Giấy nhám P220 - Наж дачная бума га-50TờKích thước: 230mm x280mm
73Giấy nhám P240 - Наж дачная бума га-100TờKích thước: 230mm x280mm
74Giấy nhám P280 - Наж дачная бума га-100TờKích thước: 230mm x280mm
75Giấy nhám P320 - Наж дачная бума га-150Tờ- Giấy nhám P320
76Giấy nhám P400 - Hаждачная бумага-100TờKích thước: 230mm x280mm
77Giấy nhám P500 - Hаждачная бумага- Sandpaper-50TờKích thước: 230mm x280mm
78Giấy nhám P500 - Hаждачная бумага- Sandpaper-100TờKích thước: 230mm x280mm
79Ống sợi thủy tinh cách điện - Стеклопластиковая изоляционнаятруба-5pce(ф1=14, ф2=18) mm, leng 1000 mm
80Tụ điện, WB 4020 MK SH - Электролитический конденсатор-5pce2mF±5%, AC400÷450V, 10÷16A, 50/60Hz, Demention: ɸ25mm, 50mm
81Chai khí thử (Calibration gas), GAS COMPOSITION, Hydrogen suifide : 25 ppm, Nitrogen: Balance -Калибровочный газ-1ChaiHydrogen suifide H2S 25 ppm Calibration Gas BalanceNitrogen in a 66es Liter Aluminum Cylineder
82Đầu mài quả nhót/ Volfram Flexo Carbide Burrs Flame. - Карбидвольфрама Бурр-4pceShape: flameMaterial: Tungsten Carbide Head diameter: 10 -14 mm
83ШЛИФ-КРУГ/ Đá cắt Inox 100x2x16mm --30pce-
84Jack F5-RG6 loại nén dọc chống nước- Водонепроницаемый вертикальный тип F5-RG6 Jack-10pce-
85Kìm mỏ quạ Stanley 10" (84-024) - Плоскогубцы-2pce-
86Mũi khoan 3mm - Сверло --20pce-
87Tấm amiang 2mm, 1270x1270mm- безасбестовый лист - Поронит-2Tấm-
88Electric test pen 66-119, 100-500V ( 10 pcs/box) - Bút thử điện/ИНДИКАТОР НАПРЯЖЕНИЯ- 66-1192Box-
89Drill set (10 pcs - Φ 3.2mm) - Bộ mũi khoan/Набор сверл- HSS-G 26085950562Box-
90Drill set (10 pcs - Φ5x52x86mm) - Bộ mũi khoan /Набор сверл- HSS-G 26085950621Box-
91Drill set (10 pcs - Φ 6mm) - Bộ mũi khoan /Набор сверл- HSS-G 26085950662Box-
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong 2 năm gần đây
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành hàng hóa 12 tháng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->