Gói thầu: Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| Tên gói thầu | Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Muc 01.03.18.01- Lô 09-1 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:40:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,770,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,008,000 VNĐ ((Hai triệu lẻ tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong 2 năm gần đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng thuộc Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22 Vật tư tiêu hao dùng chung phục vụ bảo dưỡng, sửa chữa điện cho các giàn tự nâng-XNKSG-0104-22 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Muc 01.03.18.01- Lô 09-1 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Đơn dự thầu, Biểu giá chào thầu, Chào thầu thương mại, chào thầu kỹ thuật, giấp phép kinh doanh, năng lực tài chính, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự |
| E-CDNT 10.2(c) | Hàng hóa có CO, CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào trọn gói, bao gồm các loại phí, thuế có liên quan để mua hàng giao tại cửa kho XN khoan và Sửa giếng số 67, đường 30/4, Tp. Vũng tàu Hàng hóa lô 09-1 nhà thầu phải nêu rõ có sử dụng Quota của Vietsovpetro hoặc không sử dụng |
| E-CDNT 14.3 | Trong quý IV/2022 |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính không âm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.008.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro
Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.
ĐT: 02543 839871/8767
Fax: 02543584831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: XN Khoan và Sửa giếng thuộc LD Việt-Nga Vietsovpetro Địa chỉ: Số 52, đường 30/4, TP.Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu. ĐT: 02543 839871/8767 Fax: 02543584831 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lầu 8, phòng Thương mại & Dịch vụ, Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng số 52 đường 30/04 , phường Thắng Nhất , TP Vũng Tàu Liên hệ : Mr. Nguyễn Trọng Thủy - Tel: 0254 .839871 ext 8705/0918729279 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lầu 8, phòng Thương mại & Dịch vụ, Xí nghiệp Khoan và Sửa giếng số 52 đường 30/04 , phường Thắng Nhất , TP Vũng Tàu Liên hệ : Mr. Nguyễn Trọng Thủy - Tel: 0254 .839871 ext 8705/0918729279 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin tiểu 1.5V, AA (ALK 2 AAE91/BP2) - батарея | - | 250 | pce | - | |
| 2 | Pin tiểu size AAA, 1,5Volt Alkaline - батарея | - | 170 | pce | - | |
| 3 | Pin vuông 9 Volt Alkaline - батарея | - | 20 | pce | - | |
| 4 | Bộ sạc NiMH Energizer recharge AA.AAA, kèm 4 pin AA (Tự ngắt sạc) 2000mAh, Điện áp 220-240v -батарея | - | 2 | set | - | |
| 5 | Đèn Pin kèm theo bộ nạp (Led Headlight) - Электролампа | - | 2 | pce | Model :667; 25W; Bộ nạp XYDZ; AC: 100-240VAC; DC: 4,2V 600mA | |
| 6 | Cáp điện(Dây đơn 0.8 VC 0.5)100m/Cuộn - Kабель | - | 1 | Cuộn | CADIVI - VC 0,5 (1/0.80-300/500V) | |
| 7 | Bóng đèn tiết kiệm điện 11W, E27, 220-240, 50 - 60 Hz - Kомпактнаялампа | - | 5 | pce | - | |
| 8 | Bóng đèn huỳnh quang 220vac,T8 (45cm) 15W - Электролампа | - | 70 | pce | - | |
| 9 | Bóng đèn Led LED light Model: T8 TT01 1200/20W, 6500K, 2400/2600Lm - Bóng Đèn Led Ống 1,2M/CВЕТОДИОДНАЯ ЛАМПА | - | 225 | pce | - | |
| 10 | Bóng đèn LED 0,6m Rạng Đông- Thủy tinh, 100-250V, 10W, 850 Lm,nhiệt độ màu 6500K - Bóng Đèn Led Ống 0,6M/CВЕТОДИОДНАЯ ЛАМПА | - | 275 | pce | - | |
| 11 | Băng keo cao su SCOT 23 (Cao áp 3M) - Изолента | - | 50 | Cuộn | - | |
| 12 | Băng keo cách điện màu vàng sọc xanh, 19mm x 33m - Изолента | - | 5 | Cuộn | 19mm x 33m | |
| 13 | Electrical tape/ Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu đỏ -Изолента | - | 60 | Cuộn | - | |
| 14 | Electrical tape/ Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu xanh lá -Изолента | - | 60 | Cuộn | - | |
| 15 | Băng chịu nhiệt 3M 35 màu vàng/ изолирующая лента - Изолента | - | 60 | Cuộn | - | |
| 16 | Electrical tape / Băng keo điện Nano 0.12mmx18mmx20Y, màu đen -Изолента | - | 60 | Cuộn | - | |
| 17 | Phích cắm chuyền từ tròn sang dẹt PA2 - Адаптер | - | 5 | pce | - | |
| 18 | Phích cắm chuyền từ tròn sang dẹt PA1 - Адаптер | - | 25 | pce | - | |
| 19 | Bóng đèn sợi đốt 24 VAC, 100W, E27- Электролампа | - | 10 | pce | - | |
| 20 | Ổ cắm điện nối dài đa năng 4D32N -LIOA, 3m dây - Удлинительная розетка | - 4D32N | 8 | pce | - | |
| 21 | Bulông M4+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 3 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 22 | Bulông M6+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 1 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 23 | Bulông M6+ Đai ốc, dài 30mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 6 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 24 | Bulông M8+ Đai ốc, dài 20mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 1 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 25 | Bulông M8+ Đai ốc, dài 30mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 10 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 26 | Bulông M10+ Đai ốc, dài 40mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 8 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 27 | Bulông M12+ Đai ốc, dài 40mm (50 cái/bịch)(Bolt + Nut), Vật liệu SS304- болты и гайки | - | 5 | PKG | Vật liệu SS304 | |
| 28 | Đai ốc M6 - Гайки | - | 1,5 | kg | Vật liệu SS304 | |
| 29 | Đai ốc M8 - Гайки | - | 1,5 | kg | Vật liệu SS304 | |
| 30 | Đai ốc M10 - Гайки | - | 2 | kg | Vật liệu SS304 | |
| 31 | Đầu cốt kim đặc 2.5mm PTV2-13 (100 cái/gói) - НШВИ кабельныенаконечники | - | 2 | Gói (F) | PTV2-13 (Bịch/100c) | |
| 32 | Đầu cốt chẻ Y, bọc nhựa PVC SV3.5-5 (100 cái/gói) - Вилообразный кабельные наконечники | - | 2 | Gói (F) | SV3.5-5 (Bịch/100c) | |
| 33 | Đinh tán Rive inox (Hàng đủ EC)(Button head rivet ), φ3х19, bịch/1000 cái - Нержавеющаязаклёпка | - | 1 | PKG | φ 3 х 19, bịch/1000 cái | |
| 34 | Cáp thép SS304, 13mm(Steel Cable) - Стальной трос | - | 60 | m | - | |
| 35 | Ống nối cáp điện đồng TM-70 - Медные кабельные гильзы | - TM-70 | 30 | pce | - | |
| 36 | Ống nối cáp điện đồng TM-95 - Медные кабельные гильзы | - TM-95 | 10 | pce | - | |
| 37 | Keo Silicone Apollo Sealant A500 (Silicone glue ) / Силикон A500 (Силиконовый клей) - Силикон | Apollo A500 | 45 | Chai | - | |
| 38 | Súng bắn Silicon - Шприз для силикона | - | 2 | pce | - | |
| 39 | Băng cao su non, 10 mét/cuộn(Memory Foam), TOMLOTN-01 - Лента ФУМ | - | 50 | Cuộn | TOMLO TN-01 | |
| 40 | Keo 2 thành phần AB - Клей для металла | - | 2 | Hộp | - | |
| 41 | Lưỡi cưa sắt 12", 24 răng, Stanley 20- 176(Hacksaw Blade ) - Полотно | - | 20 | pce | 12", 24 răng Stanley hoặc tương đương | |
| 42 | Спирт-Cồn công nghiệp - | - | 5 | L | Cồn công nghiệp ETHANOL Hàm lượng: 96%- Công thức: C2H6O hoặc C2H5OH Tính chất vật lý:- Mùi vị: Có mùi thơm của rượu và mùi cay.- Màu sắc: Không màu, trong suốt.- Tỷ trọng (so với nước) : 0,799 ÷ 0,8 | |
| 43 | Bình xịt vệ sinh bo mạch điện tử ECC-90, 250g/chai(ElectronicsCleaner ) - Баллон с электрическим химикатом | - | 11 | Chai | ECC-90, 250g/chai | |
| 44 | Băng keo trong 2.4F - Прозрачная липкая лента | - | 10 | Cuộn | - | |
| 45 | Dây rút nhựa 100 x 2,5mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка | - | 5 | Gói (F) | 100 x 2,5mm - (100pcs/túi) | |
| 46 | Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 250 x4.8mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка | - | 25 | Gói (F) | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=250x4.8mm, 100 pcs/pack | |
| 47 | Dây rút nhựa 300 x 7.6mm (100pcs/gói) - Dây rút nhựa Nyloncable Ties/Кабельный хомут | - | 25 | Gói (F) | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=250x4.8mm, 100 pcs/pack | |
| 48 | Dây rút nhựa 400 x 7.6mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка | - | 5 | Gói (F) | Cable tie of nylon 66 heat and UV resistant Dimensions LxW=300x7.6mm, 100 pcs/pack | |
| 49 | Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 500 x 7.6mm (100pcs/gói) - Кабельнаястяжка | - | 35 | Gói (F) | 500 x 7.6mm - (100pcs/túi) | |
| 50 | Dây rút nhựa 650 x 10mm (100pcs/gói) - Кабельная стяжка | - | 5 | Gói (F) | 650 x 10mm - (100pcs/túi) | |
| 51 | Kабельная стяжка - Dây siết cáp nhựa - Cable tie (fastener) 850 x 12mm (100pcs/túi) - Кабельнаястяжка | - | 10 | BAG | 850 x 12mm - (100pcs/túi) | |
| 52 | Dây nhựa bó cáp điện 1100 x 12mm (100pcs/túi) - Кабельная стяжка | - | 27 | BAG | Keo dán -502, 20gr | |
| 53 | Keo dán 502 - Клей | - | 5 | Hộp | Keo dán -502, 20gr | |
| 54 | Bộ vặn vít đa năng Bosch 46 chi tiết 2607019504 - Набор из 46 отверток | BOS-260-342 - | 5 | set | 32xMũi vặn vít.L=25mmm; 12 X Đầu khẩu cho mũi vít đầu lục giác1 x tay cầm đa năng co 1từ tính1 x Tua vit tay | |
| 55 | Bộ mũi khoan thép 19pcs HSS, 1.0mm – 10 mm, ELORA 1362-S19 -Набор сверл по металлу | - | 2 | Hộp | - | |
| 56 | Chổi quét sơn loại rulô nhỏ, sợi vải, đường kính 30mm, chiều ngang 100mm Loại (30 x 100) mm -Малярный ролик | - | 20 | pce | - | |
| 57 | Chổi quét sơn 3" - Малярная кисть | - | 50 | pce | - | |
| 58 | Chổi quét sơn 2" / Кисти плоский 2"- Малярная кисть | - | 50 | pce | - | |
| 59 | Chai xịt chống rỉ WD-40 Smart Straw 382ml - Антикоррозийная жидкость | - | 70 | Chai | - | |
| 60 | Hộp mũi khoan 1-10mm(Twist Drill box ), 10 CHI TIẾT MAKITA D-43561 - Набор сверл | - | 4 | Hộp | - | |
| 61 | Bóng cao áp thủy ngân trực tiếp, ML 500W E40 HG, 220-230V -Прожекторы | - | 5 | pce | - | |
| 62 | HOLDER, E27 - Giá đỡ đèn/ Патрон ламппочки | - | 5 | pce | - | |
| 63 | Bộ ống co nhiệt 3M™ FP-301 - Набор термоусадочных трубок | - 3M ID 80610855779 | 1 | Hộp | Dài 6 in, Đường kính trong từ 3/32 to 1/2 in | |
| 64 | Bộ cờ lê vòng - miệng, hệ inch, từ5/16-1-1/4'' - Набор ключей накидных | - | 5 | set | Size: 1/4; 5/16; 3/8; 7/16; 1/2; 9/16; 19/32; 5/8; 11/16; 3/4; 13/16; 7/8; 15/16; 1; 1-1/16; 1-1/4" | |
| 65 | Bộ cờ lê vòng miệng 6-22mm, gồm 12 chi tiết / Набор ключей 6-22mm -Комбинированный ключ | - 70-964E | 1 | set | Dạng thanh dẹt một đầu miệng , một đầu tròng, mạ crom, số lượng 12 chiếc, kích cỡ từ 6 đến 22mm, kèm | |
| 66 | Bộ cờ lê miệng hệ mét 10 - 32 mm 12 chi tiết (1 đầu hở, 1 đầu vòng) - гаечные ключи - Набор гаечныхключей | - | 4 | set | - | |
| 67 | Screw driver set 2.5-8mm - отвертка | - | 1 | set | - | |
| 68 | Screw Driver -4x100 mm - отвертка | -5.5300076E7 | 1 | set | - | |
| 69 | Đinh cho súng bắn rỉ, PN:453.2110 - Гвоздь для пистолета по ржавчине, PN: 453.2110 | -453.211 | 1 | Box | "Hình dạng: Đầu đục Đường kính: 3 mm Chiểu dài: 180 mm Vật liệu: Thép không rỉSố ượng: 100 cái/bộ" | |
| 70 | Giấy nhám P150 - Наж дачная бума га | - | 100 | pce | - Giấy nhám P150 | |
| 71 | Giấy nhám P180 - наждачная бумага | - | 50 | Tờ | P180 , kích thước 9"x11" | |
| 72 | Giấy nhám P220 - Наж дачная бума га | - | 50 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 73 | Giấy nhám P240 - Наж дачная бума га | - | 100 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 74 | Giấy nhám P280 - Наж дачная бума га | - | 100 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 75 | Giấy nhám P320 - Наж дачная бума га | - | 150 | Tờ | - Giấy nhám P320 | |
| 76 | Giấy nhám P400 - Hаждачная бумага | - | 100 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 77 | Giấy nhám P500 - Hаждачная бумага- Sandpaper | - | 50 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 78 | Giấy nhám P500 - Hаждачная бумага- Sandpaper | - | 100 | Tờ | Kích thước: 230mm x280mm | |
| 79 | Ống sợi thủy tinh cách điện - Стеклопластиковая изоляционнаятруба | - | 5 | pce | (ф1=14, ф2=18) mm, leng 1000 mm | |
| 80 | Tụ điện, WB 4020 MK SH - Электролитический конденсатор | - | 5 | pce | 2mF±5%, AC400÷450V, 10÷16A, 50/60Hz, Demention: ɸ25mm, 50mm | |
| 81 | Chai khí thử (Calibration gas), GAS COMPOSITION, Hydrogen suifide : 25 ppm, Nitrogen: Balance -Калибровочный газ | - | 1 | Chai | Hydrogen suifide H2S 25 ppm Calibration Gas BalanceNitrogen in a 66es Liter Aluminum Cylineder | |
| 82 | Đầu mài quả nhót/ Volfram Flexo Carbide Burrs Flame. - Карбидвольфрама Бурр | - | 4 | pce | Shape: flameMaterial: Tungsten Carbide Head diameter: 10 -14 mm | |
| 83 | ШЛИФ-КРУГ/ Đá cắt Inox 100x2x16mm - | - | 30 | pce | - | |
| 84 | Jack F5-RG6 loại nén dọc chống nước- Водонепроницаемый вертикальный тип F5-RG6 Jack | - | 10 | pce | - | |
| 85 | Kìm mỏ quạ Stanley 10" (84-024) - Плоскогубцы | - | 2 | pce | - | |
| 86 | Mũi khoan 3mm - Сверло - | - | 20 | pce | - | |
| 87 | Tấm amiang 2mm, 1270x1270mm- безасбестовый лист - Поронит | - | 2 | Tấm | - | |
| 88 | Electric test pen 66-119, 100-500V ( 10 pcs/box) - Bút thử điện/ИНДИКАТОР НАПРЯЖЕНИЯ | - 66-119 | 2 | Box | - | |
| 89 | Drill set (10 pcs - Φ 3.2mm) - Bộ mũi khoan/Набор сверл | - HSS-G 2608595056 | 2 | Box | - | |
| 90 | Drill set (10 pcs - Φ5x52x86mm) - Bộ mũi khoan /Набор сверл | - HSS-G 2608595062 | 1 | Box | - | |
| 91 | Drill set (10 pcs - Φ 6mm) - Bộ mũi khoan /Набор сверл | - HSS-G 2608595066 | 2 | Box | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 Hợp đồng cung cấp hàng hóa trong 2 năm gần đây Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành hàng hóa 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi