Gói thầu: Mua sắm tài sản cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Phú Thọ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220551109 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:36:00 đến ngày 2022-06-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,057,520,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VNĐ. Trong đó phần cung cấp lắp đặt bàn ghế, tủ tài liệu có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ, phần cung cấp, lắp đặt máy photo copy có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt máy scan có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 924.000.000 VNĐ, phần cung cấp, lắp đặt quạt điện có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt bảng điện tử ngoài trời có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VNĐ, phần cung cấp và lắp đặt màn hình điện tử led có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VNĐ. (Hoặc nhà thầu có nhiều hợp đồng trong đó các hợp đồng đáp ứng được các yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.520.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện chế độ bảo dưỡng, bảo trì định kỳ, đảm bảo nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong 04 giờ ngay sau khi nhận được thông báo từ phía Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo máy, Điện tử viễn thông, CNTT, Máy và kỹ thuật Nhiệt – Lạnh, Điện, Tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điện tử, điện lạnh;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động;(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt máy điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh, kỹ thuật nhiệt lạnh, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy điều hòa (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết bị văn phòng, âm thanh, bảng điện tử, màn hình led … |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc bảng điện tử, màn hình led (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần bàn ghế, tủ tài liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bàn ghế, tủ tài liệu (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, điện, mộc dân dụng ... trở lên (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Phú Thọ Mua sắm tài sản cho các đơn vị thuộc và trực thuộc Cục Thuế tỉnh Phú Thọ 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai trong biểu mẫu dự thầu, các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hóa chào thầu phải đảm bảo và nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Xuất xứ hàng hóa. Bản cam kết các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất năm 2021 hoặc 2022, được đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn quy định trong E-HSMT. Bản cam kết cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ). Bản cam kết tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu về mặt kỹ thuật nêu đầy đủ, rõ ràng các chỉ tiêu kỹ thuật của từng loại thiết bị, số lượng, chủng loại, ký mã hiệu, xuất xứ, nhãn mác, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành từng loại hàng hoá thiết bị chính và các phụ kiện kèm theo. Trong hồ sơ dự thầu của mình nhà thầu phải có thông số kỹ thuật, catalogue thiết bị kèm theo. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến nơi sử dụng và lắp đặt hoàn chỉnh) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Số 376, Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Phú Thọ, Số 376, Đường Nguyễn Tất Thành, xã Trưng Vương, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại liên hệ 0210.6250.655. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn hội trường | 18 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 2 | Bàn quầy giao dịch bộ phận 1 cửa | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 4 | Bộ bàn ghế họp | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 5 | Bàn giảng viên | 2 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 6 | Tủ đựng tài liệu | 5 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 7 | Tủ trưng bày | 2 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 8 | Bàn làm việc học viên | 50 | Bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 9 | Tủ quản lý thiết bị phòng họp | 4 | Chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 10 | Máy Photocopy | 4 | bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 11 | Máy scan 2 mặt A4, 40 trang/phút, | 14 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 12 | Điều hòa treo tường 12.000 BTU | 66 | bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 13 | Quạt cây | 120 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 14 | Bảng điện tử ngoài trời LED P10 (bao gồm bảng điện tử, vật tư, phụ kiện, lắp đặt, chuyển giao trọn bộ) | 2 | bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 15 | Màn hình điện tử LED cao cấp P2.5 (bao gồm màn hình điện tử, vật tư, phụ kiện, lắp đặt, chuyển giao trọn bộ) | 1 | bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 16 | Loa hội trường Dual 15” 2-way speaker | 2 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 17 | Loa hội trường | 2 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 18 | Âm ly | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 19 | Âm ly | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 20 | Loa sub liền công suất bass 18" (45cm) | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 21 | Bàn Mixer | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 22 | Micro cầm tay | 2 | bộ | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 23 | Micro bục phát biểu | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 24 | Đầu đĩa DVD | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 25 | Tủ máy 2 ngăn | 1 | chiếc | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 26 | Giá đỡ loa 3 chân | 2 | cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 27 | Chân Mic để bàn | 4 | cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 28 | Cuộn dây Micro bục phát biểu; | 1 | cuộn | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 29 | Dây tín hiệu âm thanh 2x1,5mm | 100 | mét | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 30 | Ống SP bảo vệ D20 | 60 | mét | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 31 | Dây tín hiệu | 8 | sợi | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V | ||
| 32 | Rắc loa | 10 | cái | Nội dung chi tiết được quy định cụ thể tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.086E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VNĐ. Trong đó phần cung cấp lắp đặt bàn ghế, tủ tài liệu có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VNĐ, phần cung cấp, lắp đặt máy photo copy có giá trị tối thiểu là 252.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt máy scan có giá trị tối thiểu là 147.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt máy điều hòa không khí có giá trị tối thiểu là 924.000.000 VNĐ, phần cung cấp, lắp đặt quạt điện có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt bảng điện tử ngoài trời có giá trị tối thiểu là 151.000.000 VNĐ, phần cung cấp và lắp đặt màn hình điện tử led có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VNĐ, phần cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh có giá trị tối thiểu là 169.000.000 VNĐ. (Hoặc nhà thầu có nhiều hợp đồng trong đó các hợp đồng đáp ứng được các yêu cầu trên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.840.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.520.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện chế độ bảo dưỡng, bảo trì định kỳ, đảm bảo nhân viên kỹ thuật sẽ có mặt trong 04 giờ ngay sau khi nhận được thông báo từ phía Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng dự án | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành sau: Cơ khí chế tạo máy, Điện tử viễn thông, CNTT, Máy và kỹ thuật Nhiệt – Lạnh, Điện, Tự động hóa. Đã trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu về cung cấp lắp đặt thiết bị văn phòng, điện tử, điện lạnh;- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC và CNCH;- Có chứng chỉ vệ sinh an toàn lao động;(Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần lắp đặt máy điều hòa không khí | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Điện lạnh, kỹ thuật nhiệt lạnh, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt máy điều hòa (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thiết bị văn phòng, âm thanh, bảng điện tử, màn hình led … | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị văn phòng hoặc bảng điện tử, màn hình led (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần bàn ghế, tủ tài liệu | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt bàn ghế, tủ tài liệu (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề cơ khí, điện tử, điện lạnh, điện, mộc dân dụng ... trở lên (Kèm theo hợp đồng lao động, bằng cấp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm là bản gốc và bản sao y để đối chiếu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi