Gói thầu: Gói thầu số 01: Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin của Sỡ Thông tin vả Truyền thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220610362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:59:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin của Sỡ Thông tin vả Truyền thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220609981 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ, kinh phi nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin của Sờ Thông tin vả Truyền thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:20:00 đến ngày 2022-06-17 16:59:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,049,757,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,221,000 VNĐ ((Mười lăm triệu hai trăm hai mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14927E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.519.418.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc đại diện đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An tối đa 200km (đường bộ). Đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của nhân sự chủ chốt.2) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ “Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường”;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 03 hợp đồng tương tự (có tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, hóa đơn GTGT của “hợp đồng tương tự”);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin của Sỡ Thông tin vả Truyền thông “Nâng cấp hệ thốngcông nghệ thông tin” cùa Sở Thông tin và Truyền thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ, kinh phi nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin của Sờ Thông tin vả Truyền thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1) Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Điện, viễn thông 2) Tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong hợp đồng tương tự: hợp đồng "Cung cấp thiết bị, xây dựng hệ thống mạng công nghệ thông tin" (tài liệu chứng minh: hợp đồng, biên bản nghiệm thu và hóa đơn GTGT); 3) Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh: Báo cáo tài chính 03 năm (năm 2019, 2020 và 2021); trong đó giá trị tài sản ròng của năm gần nhất > 0 (dương). |
| E-CDNT 10.2(c) | (xem chi tiết Chương V đính kèm E-TBMT) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1) Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do cơ quan có thẩm quyền cấp phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình Điện, viễn thông; 2) Bảo lãnh thực hiện hợp đồng 3% giá trị hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.221.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An;
- Địa chỉ: Số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An;
- Điện thoại: 0238 3599 522 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + UBND tỉnh Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 522 + Địa chỉ: 03 đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng HC-TH Sở Thông tin và Truyền thông Nghệ An + Địa chỉ: Số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3599 522 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An + Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An; + Điện thoại: 0238 3844 636 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn (đồng bộ) | 5 | Bộ | - Bộ vi xử lý:Core i5- Bộ nhớ RAM: 8GB- Ổ cứng: SSD 256 GB - Màn hình: 19.5 inch- Chuột, bàn phím (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 2 | Máy in laser đen trắng | 2 | Cái | - Khổ giấy: A4/A5- In đảo mặt: Có- Cổng giao tiếp: USB/ LAN- Độ phân giải 1200 x 1200 dpi(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 3 | Modem cân bằng tải | 1 | Cái | - Super Load Balancing Router- 50 WAN Load balancing with1,000 concurrent user.- Throughput 750Mbps.- Security Firewall- High Speed VPN server with500 VPN Tunnel (IPSec)(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 4 | Switch 24 port | 4 | Cái | - 24x 10/100/1000 Ethernet PoE+ ports and 4x 1G SFP uplinks - Hỗ trợ quản lý thiết bị với truy cập qua Bluetooth, Giao thức quản lý mạng đơn giản(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 5 | Switch 16 port | 1 | Cái | - 16 10/100/1000 ports, 2 Gigabit SFP- USB slot: USB Type-A slot on the front panel of the switch for easy file and image management - Buttons: Reset button- Cabling type: Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T- Leds: System, Link/Act, PoE, Speed- Flash: 256 MB- CPU: 800 MHz ARM(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 6 | Switch 8 Port | 1 | Cái | - 8 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFP combo ports- Flash: 256 MB- CPU: 800 MHz ARM(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 7 | Tủ mạng 10U (Lắp đặt đầu ghi Camera) | 1 | Cái | - Kích thước : H.580*W.550*D.500 - Toàn bộ được làm bằng tôn 1-1.5 mm và được sơn tĩnh điện màu ghi sáng chống gỉ 100% - Cửa trước có khóa an toàn, dễ dàng tháo lắp, phía sau hàn kín- Cửa được đục lưới lục giác (tổ ong) đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ. - 01 quạt gió, 01 ổ cắm nguồn 3 chấu (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 8 | Tủ mạng 42U | 1 | Cái | - Kích thước: H.2100*W600*D800- Toàn bộ được làm bằng tôn 1-1.5 mm và được sơn tĩnh điện màu đen chống gỉ 100% - Tủ có 04 cánh cửa mở bốn bên- Hệ thống cửa đều có khóa an toàn, dễ dàng tháo lắp- Cửa trước đục lưới lục giác (tổ ong) đảm bảo tính thẩm mỹ và tạo độ thông thoáng cho các thiết bị trong tủ- 02 quạt gió, 01 ổ cắm nguồn 6 chấu - Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ.(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 9 | Ổ cắm mạng Wall Plate 1 port | 90 | Bộ | Ổ cắm mạng Wall Plate 1 port ( 1Nhân + 1Mặt+ 1Đế) AMP (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 10 | Hạt mạng RJ 45 | 100 | Cái | - Đầu RJ45 chống nhiễu- Dùng để bấm dây mạng(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 11 | Cáp mạng Cat 6 UTP | 5.200 | Mét | - Có vỏ bọc cách điện- Cáp xoắn 4 đôi (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 12 | Vòng đánh số dây mạng | 6 | Hộp | Vòng đánh số dây mạng loại tốt | ||
| 13 | Dây nhảy quang | 10 | Sợi | Dây nhảy quang | ||
| 14 | Hộp ODF 24FO | 2 | Cái | Hộp ODF 24FO | ||
| 15 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện | ||
| 16 | Ống tròn sino D20 | 1.650 | Mét | Ống tròn sino D20 (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 17 | Dây điện đôi 2x2,5mm | 800 | Mét | Dây điện đôi 2x2,5mm (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 18 | Dây nhảy UTP cat6 | 90 | Sợi | Dây nhảy UTP cat6 | ||
| 19 | Ổ điện cắm chuyền 6 lỗ 3 chấu dài 5 mét | 8 | Cái | Ổ điện cắm chuyền 6 lỗ 3 chấu dài 5 mét | ||
| 20 | Máng trunking loại 100x50 | 400 | Mét | Máng trunking loại 100x50, có nắpSơn tĩnh điện dày 2.0mm | ||
| 21 | Co lên 100x50 | 25 | Cái | Co lên 100x50; có nắpSơn tĩnh điện dày 2.0mm | ||
| 22 | Co xuống 100x50 | 25 | Cái | Co xuống 100x50; có nắpSơn tĩnh điện dày 2.0mm | ||
| 23 | Ngã tư máng cáp 100x50 | 4 | Cái | Ngã tư máng cáp 100x50; có nắpSơn tĩnh điện dày 2.0mm | ||
| 24 | Nối loại 100x 50 | 160 | Cái | Nối loại 100x 50 | ||
| 25 | Tê 100x50 | 4 | Cái | Tê 100x50 | ||
| 26 | Máng trunking 200x100 | 100 | Mét | Máng trunking 200x100Loại mạ kẽm dày 2.0mm | ||
| 27 | Co lên 200x100 | 5 | Cái | Co lên 200x100 | ||
| 28 | Co xuống 200x100 | 5 | Cái | Co xuống 200x100 | ||
| 29 | Tê 200x100 | 10 | Cái | Tê 200x100 | ||
| 30 | Giảm máng cáp từ 200x100 về 100x50 | 10 | Cái | Giảm máng cáp từ 200x100 về 100x50 | ||
| 31 | Nối loại 200x100 | 40 | Cái | Nối loại 200x100 | ||
| 32 | Đai gắn máng cáp | 200 | Cái | Đai gắn máng cáp | ||
| 33 | Bộ phát Wifi | 10 | Cái | Bộ phát Wifi :- Processor Specs: Dual-Core® Corte x® A53 at 1.35 GHz- Networking Interface: 1 Gbps Ethernet RJ45- Power Method: 802.3at PoE- Cổng mạng: Cổng LAN 10/100/1000- Nút: Reset về mặc định- Phương thức cấp nguồn: PoE+, Passive PoE (48V)- Đèn LED: Trắng/Xanh dương(Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 34 | Cáp mạng Cat 6 UTP | 1.000 | Mét | Cáp mạng Cat 6 UTP- Có vỏ bọc cách điện- Cáp xoắn 4 đôi (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 35 | Ống tròn sino D20 | 300 | Mét | Ống tròn sino D20 (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 36 | Dây điện đôi 2x2,5mm | 700 | Mét | Dây điện đôi 2x2,5mm (Cấu hình tương đương hoặc cao hơn) | ||
| 37 | Hộp kỹ thuật | 10 | Hộp | Hộp kỹ thuật | ||
| 38 | Lắp đặt thiết bị tin học. | 31.170100.01 | 5 | 1 thiết bị | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | |
| 39 | Lắp đặt thiết bị tin học. | 31.170100.02 | 2 | 1 thiết bị | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | |
| 40 | Lắp đặt và cài đặt thiết | 01.01.04.03.00.00 | 1 | 1 thiết bị | Lắp đặt và cài đặt thiết bị đầu cưối, Modem xDSL | |
| 41 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch | 01.04.07.01.02.00 | 5 | 1 thiết bị | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch SAN - SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | |
| 42 | Cài đặt SAN Switch | 01.04.07.02.02.00 | 5 | 1 thiết bị | Cài đặt SAN Switch, Từ 16 đến 48 cổng | |
| 43 | Cài đặt phần mềm quản trị | 01.09.01.00.00.00 | 1 | 1 cơ sở dữ liệu | Cài đặt phần mềm quản trị cơ sở dữ liệu trên hệ điều hành Windows( Phần mềm lập lịch) | |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm nổi | 01.02.04.01.00.00 | 90 | 1 ổ cắm | Lắp đặt ổ cắm nổi | |
| 45 | Bấm đầu RJ 45 | 01.02.10.00.00.00 | 100 | 1 đầu | Bấm đầu RJ 45 | |
| 46 | Lắp đặt gen nổi và đi cáp | 01.02.01.01.01.00 | 195 | 10m | Lắp đặt gen nổi và đi cáp, gen tròn | |
| 47 | Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. | 31.010200.02 | 150 | 10m | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | |
| 48 | Đấu cáp quang | 01.02.11.02.00.00 | 8 | 1 đầu | Đấu cáp quang | |
| 49 | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển | 01.01.19.02.02.00 | 10 | 1 thiết bị | Lắp đặt và cài đặt thiết bị điều khiển Access Point, Từ 10 đến 50AP | |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang | 01.02.07.02.02.00 | 2 | 1 Enclosure/Adapter | Lắp đặt hộp đấu nối và thiết bị đấu nối cáp quang Adapter, ≥ 12 cổng | |
| 51 | Lắp đặt máng Trunking | 01.02.02.01.02.00 | 500 | 1m | Lắp đặt máng Trunking, cầu cáp và đi cáp, cáp đồng, > 50 đôi | |
| 52 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng | 01.02.08.01.01.03 | 1 | 1 tủ | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, > 33U | |
| 53 | Lắp đặt tủ máy chủ | 01.02.08.01.01.04 | 2 | 1 tủ | Lắp đặt tủ máy chủ, | |
| 54 | Kiểm tra, đo thử kết nối ADSL. | 33.080000.02 | 1 | 1 thiết bị | Kiểm tra, đo thử kết nối ADSL. Loại thiết bị bộ kết nối phía thuê bao(Modem ADSL) | |
| 55 | Cài đặt thiết bị mạng hướng dẫn dịch vụ | 01.05.05.03.00.00 | 6 | 1 bộ chương trình | Cài đặt thiết bị mạng hướng dịch vụ, Thiết bị chuyển mạch nội dung (layer 4-7 core switch) | |
| 56 | Lắp đặt thiết bị mạng. | 31.120100.02 | 2 | 1 thiết bị | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị Converter | |
| 57 | Lắp đặt khung giá đấu dây | 31.040100.04 | 2 | 1 khung giá | Lắp đặt khung giá đấu dây (MDF) | |
| 58 | Lắp đặt dây cáp đồng | 01.02.03.01.01.03 | 620 | 10m | Lắp đặt dây cáp đồng UTP, UTP CAT 5/5E, > 100 đôi | |
| 59 | Cài đặt thiết bị quản lý mạng. | 32.130500.02 | 5 | 1 thiết bị | Cài đặt thiết bị quản lý mạng. Loại thiết bị máy tính | |
| 60 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy | 01.02.09.01.01.00 | 90 | 1 node | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy (patchcord) vào switch và patch pannel, ≤ 4 đôi | |
| 61 | Lắp đặt côn, cút thép | BB.73301 | 218 | cái | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | |
| 62 | Lắp đặt côn, cút thép | BB.73302 | 70 | cái | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | |
| 63 | Khoan xuyên qua bê tông | SA.31911 | 60 | 1 lỗ khoan | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.14927E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 839.806.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.519.418.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:1) Có đại lý hoặc đại diện đóng trên địa bàn tỉnh Nghệ An hoặc cách Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An tối đa 200km (đường bộ). Đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu, có ít nhất 2 nhân viên kỹ thuật đáp ứng yêu cầu của nhân sự chủ chốt.2) Cam kết thu hồi sản phẩm lỗi, đổi mới tại Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 06 Trần Huy Liệu, Hưng Phúc, Thành phố Vinh, Nghệ An. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn điện tử viễn thông, tin học, công nghệ thông tin;- Có chứng chỉ “Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường”;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động;- Có tài liệu chứng minh có kinh nghiệm trong ít nhất 03 hợp đồng tương tự (có tài liệu chứng minh: xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo hợp đồng, hóa đơn GTGT của “hợp đồng tương tự”);- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 5 | - Trình độ chuyên môn điện, điện tử, tin học, công nghệ thông tin;- Có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê lao đơn với nhà thầu còn hiệu lực tối thiểu 60 ngày kể từ thời điểm đóng thầu và có điều kiện gia hạn hợp đồng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi