Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:15:00 đến ngày 2022-06-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 154,626,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường Cung cấp hóa chất, dụng cụ phục vụ hoạt động lấy mẫu và phân tích mẫu môi trường 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Quan trắc và Phân tích môi trường Quảng Nam. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch chuẩn Aluminium 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 2 | Dung dịch chuẩn Potassium1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 3 | Dung dịch chuẩn Fluoride 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 4 | Đèn UV Microbiologix | 1 | Cái | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 5 | Chuẩn Cu 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 6 | Chuẩn Zn 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 7 | Chuẩn Ni 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 8 | Chuẩn Fe 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 9 | Chuẩn SO4 1000 mg/l | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 10 | Cyanide standard solution 1000ppm | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 11 | Ammonium standard solution 1000ppm | 1 | C/500ml | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 12 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 2 | ống | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 13 | Chuẩn AgNO3 0.1N (0.1M) | 1 | C/1L | Merck/ dung dịch chuẩn năm sản xuất phải mới 2022 | ||
| 14 | Acid sunfanilic | 1 | Chai 100g | Merck | ||
| 15 | Palladium(II) chloride (59% Pd) -code: 807110 | 1 | C/1g | Merck | ||
| 16 | NaHCO3 | 1 | C/500g | Merck | ||
| 17 | Amoni heptamolipdat tetrahydarat | 1 | C/500g | Merck | ||
| 18 | K antimony tartrate AR (KSbOC4H4O6.1/2H2O) | 1 | C/500g | Merck | ||
| 19 | 1,10 phenaltrolin | 2 | C/5g | Merck | ||
| 20 | Brucin Sunfat | 1 | C/25g | Merck | ||
| 21 | KH2PO4 | 1 | C/500g | Merck | ||
| 22 | K2HPO4 | 1 | C/500g | Merck | ||
| 23 | HNO3 65% | 8 | C/1L | Merck | ||
| 24 | HCl 37% | 12 | C/1L | Merck | ||
| 25 | NaBH4 rắn | 1 | Chai 100g | Merck | ||
| 26 | H3PO4 85% | 1 | C/500ml | Merck | ||
| 27 | H2SO4 98% | 10 | C/500ml | Merck | ||
| 28 | HCl 37% | 6 | C/500ml | Merck | ||
| 29 | NH4Cl rắn | 2 | C/500g | Merck | ||
| 30 | EDTA disodium | 2 | C/250g | Merck | ||
| 31 | Na2CO3 rắn | 4 | C/500g | Merck | ||
| 32 | Natri Acetat trihydrat | 2 | C/500g | Merck | ||
| 33 | CH3COOH 100% | 1 | C/2.5L | Merck | ||
| 34 | CH3COONH4 | 2 | Chai 500g | Merck | ||
| 35 | Etanol 99% | 1 | C/1L | Merck | ||
| 36 | NaOH rắn | 3 | C/1kg | Merck | ||
| 37 | Na2SO4 rắn | 1 | C/1kg | Merck | ||
| 38 | H2O2 30% | 2 | C/1L | Merck | ||
| 39 | Hydroxyamoni clorua | 1 | Chai 100g | Merck | ||
| 40 | Dung môi S316 dùng phân tích dầu khoáng | 2 | chai | Horiba hoặc tương đương (cần mẫu thử 100-250ml) | ||
| 41 | LSB (Laury sunfat broth) | 5 | Chai 500g | Merck | ||
| 42 | Les M-Enda Agar | 1 | Chai 500g | Merck | ||
| 43 | Mac Conkey agar | 1 | Chai 500g | Merck | ||
| 44 | BGBL (Brillialt Green Bile latose) | 1 | Chai 500g | Merck | ||
| 45 | EC Broth-MUG | 1 | Chai 500g | Merck | ||
| 46 | Giấy lấy mẫu bụi khí thải A/E glass Fiber 1.0ul, 82.5mm | 1 | Hộp/100 tờ | pall/ Mỹ hoặc tương đương (cần xem mẫu thử) | ||
| 47 | Ống nghiệm thủy tinh chịu nhiệt, có nắp 22 ml (16x160mm) | 100 | Cái | Duran/Đức | ||
| 48 | Bình định mức 50ml | 10 | cái | Duran/Đức | ||
| 49 | Chai thủy tinh trắng miệng hẹp nút mài 125ml | 25 | cái | Duran/Đức | ||
| 50 | Pipet thẳng thủy tinh 10ml | 10 | Cái | Brand/Đức | ||
| 51 | Micropipet 1-10ml , hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Eppendof/Mỹ | ||
| 52 | Micropipet 100-1000ul không hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Eppendof/Mỹ | ||
| 53 | Bóp cao su | 5 | Cái | Duran/Đức | ||
| 54 | Màng lọc Mix Celulose Ester (Cenluloz Nitrate), tiệt trùng , kẻ sọc, 0.45um, 47mm | 4 | Hộp/100 tờ | Whatman hoặc tương đương | ||
| 55 | Đĩa petri 60x 15mm, thủy tinh | 40 | cái | Duran/Đức | ||
| 56 | Test oxidasa for the detection of cytochrome oxidase in microorganisms Bactident® code: 100181 | 1 | Hộp | Merck hoặc tương đương | ||
| 57 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/C 1.2um, 37mm | 1 | Hộp | Whatman hoặc tương đương | ||
| 58 | Pipet bầu 2ml | 5 | Cái | Brand/ Đức | ||
| 59 | Chai thủy tinh nâu nắp vặn 500ml, chịu nhiệt | 20 | cái | Duran/ Đức | ||
| 60 | Chai thủy tinh nâu nắp vặn 100ml, chịu nhiệt | 60 | cái | Duran/ Đức | ||
| 61 | Chai nhựa trắng, dày miệng rộng 1L | 100 | cái | Duran/ Đức | ||
| 62 | Chai nhựa trắng trong, dày miệng rộng 0.1L | 100 | cái | Duran/ Đức | ||
| 63 | Pipet bầu 1ml | 5 | Cái | Brand/ Đức | ||
| 64 | Muỗng múc hóa chất 2 đầu, inox, dài 20cm | 10 | Cái | Đức |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi