Gói thầu: Vật tư thụ tinh nhân tạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TUẤN ANH MƯỜNG ẢNG |
| Tên gói thầu | Vật tư thụ tinh nhân tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587706 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:12:00 đến ngày 2022-06-10 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 150,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN TUẤN ANH MƯỜNG ẢNG |
| E-CDNT 1.2 |
Vật tư thụ tinh nhân tạo Các gói thầu nguyên vật liệu, thiết bị, máy móc phục vụ cho dự án: “Ứng dụng tiến bộ khoa học và công nghệ trong sinh sản, chăn nuôi và trồng, chế biến thức ăn nhằm phát triển bền vững đàn trâu hàng hóa tại tỉnh Điện Biên” 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tinh trâu | 360 | Liều | - Yêu cầu chung:+ Tinh đông lạnh được sản xuất trong nước, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa.+ Tinh đông lạnh có catalog, lý lịch trâu đực giống 3 đời.+ Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có chức năng, nhiệm vụ phù hợp, có kinh nghiệm chăn nuôi trâu, bò đực giống, sản xuất tinh đông lạnh từ 10 năm trở lên.+ Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống có công bố tiêu chuẩn cơ sở về chất lượng tinh và chất lượng con giống.+ Tinh đông lạnh được sản xuất từ cơ sở giống được chứng nhận an toàn dịch bệnh của cơ quan thú y có thẩm quyền về các bệnh Lở mồm long móng và Viêm da nổi cục.Trâu đực giống cung cấp tinh có trong danh sách xác nhận trâu, bò đực giống của Cục Chăn nuôi.- Đặc tính kỹ thuật:+ Tinh trâu được bảo quản trong ni tơ lỏng với nhiệt độ -196 o C và được đựng trong cọng rạ bằng nhựa PVC trung tính, thể tích: 0,25ml/CR, chiều dài: 133mm; Trên cọng rạ ghi đầy đủ các thông số: Mã nước, giống trâu, số hiệu đực giống, ngày tháng năm sản xuất, đơn vị sản xuất.+ Số lượng tinh trùng trong cọng rạ ≥ 25 triệu/cọng rạ (nồng độ ≥ 100 triệu tinh trùng/ml)+ Hoạt lực tinh trùng sau khi giải đông đạt ≥ 40%+ Quy cách đóng gói: 25 liều/ống | ||
| 2 | Nitơ lỏng | 1.400 | lít | - Ni tơ lỏng cấp theo tiến độ thực hiện dự án- Ni tơ lỏng độ tinh khiết 99,99% , độ lạnh -1960 C | ||
| 3 | Súng bắn tinh | 4 | Chiếc | Súng bắn tinh trâu, bò sử dụng để thụ tinh trâu.- Chất liệu: Thép không gỉ- Cấu tạo 2 phần: 1 pitton và 1 vỏ súng- Loại tinh sử dụng: 0,25- Chiều dài: 46 cm | ||
| 4 | Bình nitơ 3,7 lít | 3 | Bình | - Dung tích: 3,7 lít; khối lượng bình rỗng: 5,2 kg; đường kính cổ bình: 50 mm; đường kính thân bình: 245 mm; chiều cao bình: 420 mm; lượng khí hao hụt: 0,10 lít/ngày; số gáo đựng mẫu: 6 cái- Bình được làm từ Hợp kim nhôm, thiết kế gọn nhẹ, đẹp bền. | ||
| 5 | Bình nitơ 35 lít | 2 | Bình | - Dung tích: 35 lít; khối lượng bình rỗng: 17,4 kg; đường kính cổ bình: 50 mm; đường kính thân bình: 455 mm; chiều cao bình: 720 mm; lượng khí hao hụt: 0,10 lít/ngày; số gáo đựng mẫu: 6 cái- Bình được làm từ Hợp kim nhôm, thiết kế gọn nhẹ, đẹp bền. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi