Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620636-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư
Số hiệu KHLCNT 20220615991
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:32:00 đến ngày 2022-06-11 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 161,287,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư
Thi công, cung cấp vật tư, nhiên liệu đắp ụ, kè chân ụ 02 nhà kho Kho K882/Cục Quân khí
5 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Ngân sách nghiệp vụ ngành kỹ thuật năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Ấp 4, Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Kho K882/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Ấp 4, Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cát mịn ML=0,7-1,411,5m3Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, cát có mô đun lớn từ 0,7 đến 1,4 mm. Yêu cầu không được lẫn quá 5% tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm. Cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn
2Cát mịn ML=1,5-2,027m3Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, cát có mô đun lớn từ 1,5 đến 2 mm. Yêu cầu không được lẫn quá 5% tổng khối lượng các hạt có kích thước lớn hơn 5 mm. Cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều
3Cát vàng21,5m3Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 cốt liệu cho bê tông và vữa, Yêu cầu cát phải sạch, không lẫn tạp chất, kích thước hạt cát đều, hình tròn
4Đá 4x629m3Đáp ứng TCVN 1772-1987: Đá dăm, sỏi, sỏi dăm dùng trong xây dựng. Đúng kích thước, cỡ hạt đồng đều, không lẫn tạp chất khác.
5Gạch đất sét nung 4,9x9x1968.400viênĐáp ứng TCVN 1451-1998: Gạch đặc đất sét nung; kích thước 4,9x9x19 cm; hình dạng đồng đều, không bị phồng, rộp
6Xi măng PCB4016.850kgĐáp ứng TCVN 6260:2009 Xi măng Pooc lăng hỗn hợp
7Ống thoát nước D42; L= 0,3m493CáiChất liệu nhựa cao cấp, khó bị rạn, nứt, không bị rò rỉ nước, đường kính trong 42 mm, chiều dài 4m/ống
8Khung, cối máy trộn bê tông 250 lít1CáiBảo đảm hoạt động tốt, khung chắc chắn, cối có dung tích 250 lít
9Bàn xoa nhựa10cáiBàn xoa được làm bằng nhưa cứng, đúc liền mạch, không bị vỡ kết nối do không có điểm nối mà là liền khối.
10Bay xây10cáiCán bay được làm bằng gỗ, lưỡi được làm bằng thép cứng, mịn.
11Cuốc chim15cáiCán được làm bằng gỗ, lưỡi cuốc làm bằng thép không gỉ, 1 đầu nhọn, 1 đầu vát cạnh sắc bén
12Cuốc đào40cáiCán được làm bằng gỗ, lưỡi cuốc làm bằng thép cứng mịn
13Máng nhựa 20 lít10cáiMáng được làm từ nhựa, dẻo, không rạn nứt, không bị rò rỉ nước, sử dụng tốt
14Bạt 2 da Khổ 4 m40mBạt làm từ nhựa dẻo, không bị rò rỉ nước, sử dụng tốt, khổ 4m
15Ống nước Ф 3450mChất liệu nhựa dẻo cao cấp, ống lưới, khó bị rạn, nứt, không bị rò rỉ nước, đường kính trong 34 mm
16Xà beng Ф32 dài 1,6m4cáiXà beng được làm từ thép đặc, cứng; một đầu nhọn, 1 đầu dẹp, dài 1,6m
17Xẻng pháo10cáiCán được làm bằng gỗ dài 120 cm, lưỡi xẻng cong, nếp gấp tra cán dài, được làm bằng thép, kích thước 24x19 cm
18Xe rùa2cáiXe thiết kế 1 bánh hơi, mâm sơn tĩnh điện, 02 tay cầm, 02 chân trụ cân đối, thùng xe làm bằng tôn vuốt dập nguyên tấm dày 0,8-1 mm, tải trọng 150 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->