Gói thầu: Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617555-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441426 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:10:00 đến ngày 2022-06-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,732,103,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong các hợp đồng này phải có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; hệ thống âm thanh; thiết bị thực hành thí nghiệm lý, hóa, sinh, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; hệ thống âm thanh; Thiết bị thực hành thí nghiệm lý, hóa, sinh, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40 tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên hoặc đã từng điều hành quản lý (chỉ huy trưởng) thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 2,8 tỷ VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp lắp đặt Thiết bị văn phòng, học tập giảng dạy Cải tạo, nâng cấp Trường THPT Bình Phú, Quận 6 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Các thiết bị chào thầu phải nêu rõ: +Ký mã hiệu; +Tên nhà sản xuất; +Xuất xứ hàng hóa. - Bảng Đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT. -Các thiết bị chào thầu phải mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau. -Thiết bị cung cấp phải thoả mãn các yêu cầu đặc tính, thông số kỹ thuật quy định trong E-HSMT. 1. Đối với hàng hóa nhập khẩu : Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: + Cung cấp đầy đủ các chứng chỉ xuất xứ hàng hoá (CO), chất lượng (CQ) hoặc tương đương khi giao hàng; bản chính nếu là nhập riêng cho dự án này, bản sao công chứng nếu là nhập với các dự án hoặc với các thiết bị khác; + Tờ khai hải quan; vận đơn; phiếu đóng gói bản chính hoặc bản sao công chứng; + Tài liệu hướng dẫn sử dụng (Tiếng Anh + Tiếng Việt); + Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chi trả; 2. Đối với hàng hóa sản xuất gia công trong nước: Khi giao hàng nhà thầu phải cung cấp: Phiếu xuất kho; phiếu xuất xưởng; chứng nhận chất lượng; hóa đơn bán hàng khi giao hàng, Catalogue của thiết bị do nhà sản xuất cung cấp hoặc tài liệu kỹ thuật thiết bị do nhà sản xuất cung cấp khi tham gia dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và bao gồm tất cả các dịch vụ liên quan (nếu có) kể từ ngày bắt đầu ký hợp đồng cho đến hết thời gian bảo hành theo theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải cung cấp bản chính hoặc bản sao y chứng thực giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa thiết bị cung cấp (khi chủ đầu tư yêu cầu) - Nhà thầu phải kèm theo văn bản cam kết bảo hành của nhà thầu, trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nếu nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải cam kết đối với phần việc do mình thực hiện) . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, địa chỉ số 05 Phùng Khắc Khoan, phường Đa Kao, Quận 1, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ số 60 Trương Định, Quận 3, thành phố Hồ Chí Minh . -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. TẦNG TRỆT - I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế xếp có tựa lưng | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 24 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh phòng học | 1 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | II.PHÒNG NGHỈ GIÁO VIÊN- Giường tầng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | III.KHO - Bàn làm việc | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Giá sách | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | IV.PHÒNG THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bàn Giáo viên | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ghế xếp có tựa lưng | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn thí nghiệm học sinh | 20 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 45 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Công nghệ kỹ thuật điện - Bảng mạch điện nối tải 3 pha: Bảng điện; Bóng đèn 220V-25W; Cầu dao 3 pha 2 chiều; Dây điện; Dây điện nguồn; Vôn kế | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng mạch nguồn cung cấp điện 1 chiều: Bảng mạch in; Biến áp nguồn; Cầu chì ống; Điôt; Tụ lọc; Cuộn cảm; IC ổn áp; Dây nguồn; Giắc cắm nguồn DC; Đế cắm IC; Hộp bảo vệ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng mạch khuyếch đại âm tần: Bản mạch (bo mạch); Biến áp âm tần; Tranzito; Tụ hóa; Điện trở; Giắc nguồn DC; Giắc nối tín hiệu vào; Đế giắc căm dây loa; Giắc cắm chuyển đổi; Micro; Loa; Hộp bảo vệ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng mạch tạo xung đa hài: Bản mạch (bo mạch); Điôt phát quang; Tranzito; Tụ hóa; Điện trở; Tranzito; Giắc nguồn DC; Đế cắm tụ điện, điện trở; Hộp đựng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng mạch điều khiển tốc độ động cơ không đồng bộ 1 pha: Bản mạch (bo mạch); Cầu chì ống; Chiết áp; Điện trở; Diac; Triac; Dây nguồn; Hộp đựng | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng mạch bảo vệ quá điện áp: Bản mạch (bo mạch); Tụ hóa; Điôt; Cầu chì; Biến trở; Điện trở; Đi ốt ổn áp; Tranzito; Rơle; Bóng đèn; Cọc đấu nguồn 2 cái; Dây nguồn; Hộp bảo vệ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ linh kiện điện tử: Điện trở than; Điện trở Kim loại; Điện trở sứ; Tụ giấy; Tụ gốm; Tụ hóa; Tụ hóa; Cuôn cảm lõi ferit; Biến áp cao tần; Cuộn cảm lõi không khí; Biến áp; Tirixto; Triac; Diac; Tran zi to; IC; Đi ốt tách sóng; Đi ốt phát quang; Bo mạch | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Vật tư bổ sung - Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Đồng hồ đo điện vạn năng | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bút thử điện | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Kìm điện | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ Tuốc nơ vít | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Quạt điện | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | V.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tủ hồ sơ cửa gỗ + kính | 1 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | VI.PHÒNG THỰC HÀNH HÓA HỌC - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ hút khí độc | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bồn rửa đơn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Cảm biến đo nhiệt độ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ dụng cụ đo độ pH | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ cảm biến độ dẫn điện | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cảm biến đếm giọt | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy khuấy từ | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Cá từ | 8 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Thiết bị trợ hút Pipet | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Máy cất nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Giá treo dụng cụ thủy tinh | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Chân đế điều chỉnh độ cao | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Khoan nút chai | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bình hút ẩm | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ chai nút mài | 80 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Dụng cụ đo pH | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | MÔ HÌNH - Mô hình phân tử dạng đặc | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Mô hình phân tử dạng rỗng | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | DỤNG CỤ - Ống nghiệm Φ16 | 120 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Ống nghiệm có nhánh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Ống nghiệm Φ24 có nhánh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Ống nghiệm 2 nhánh chữ Y | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Ống hút nhỏ giọt | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Ống đong hình trụ 100ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Ống thuỷ tinh hình trụ | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Ống thuỷ tinh hình trụ loe 1 đầu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Ống thủy tinh hình chữ U | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Ống dẫn thuỷ tinh các loại | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Ống dẫn bằng cao su | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Bình cầu không nhánh đáy tròn | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Bình cầu không nhánh đáy bằng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Bình cầu có nhánh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Bình tam giác 250ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Bình tam giác 100ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Bình Kíp tiêu chuẩn | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lọ thuỷ tinh miệng rộng | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cốc thuỷ tinh 100ml | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Phễu lọc thủy tinh cuống dài | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Phễu chiết hình quả lê | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Chậu thủy tinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đèn cồn thí nghiệm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Bát sứ nung | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Nhiệt kế rượu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Kiềng 3 chân | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Dụng cụ thử tính dẫn điện | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Nút cao su không có lỗ các loại | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Nút cao su có lỗ các loại | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Lưới thép | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Miếng kính mỏng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Cân hiện số | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Muỗng đốt hóa chất | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Kẹp ống nghiệm | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Găng tay cao su | 20 | Đôi | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Áo choàng | 80 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Kính bảo vệ mắt không màu | 80 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Kính bảo vệ mắt có màu | 80 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Bình xịt tia nước | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Chổi rửa ống nghiệm | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Thìa xúc hoá chất | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Panh gắp hóa chất | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Giấy lọc | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Giấy ráp | 20 | Tờ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Bộ giá thí nghiệm | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Ống sinh hàn thẳng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Bộ dụng cụ thí nghiệm phân tích thể tích | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch CuSO4 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Bộ dụng cụ điện phân dung dịch NaCl | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Pin điện hoá | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Tủ hốt (Fame hoods) | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | VII.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | B.TẦNG 1 - I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Ghế xếp có tựa lưng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 96 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | II.PHÒNG THỰC HÀNH VẬT LÝ - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Tủ phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Đế 3 chân | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Trụ Ф10 | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Trụ Ф8 | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đồng hồ đo thời gian hiện số | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Khớp đa năng | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Nam châm Ф16 | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Bảng thép | 10 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Hộp quả nặng | 10 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Biến thế nguồn | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đồng hồ đo điện đa năng | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Điện kế chứng minh | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Dây nối | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Máy phát âm tần | 10 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Bộ dụng cụ sửa chữa cơ và điện | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Bộ ống phóng điện trong khí kém | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Bộ ống phóng điện trong khí hiếm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Bộ ống tia âm cực | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Bức xạ kế (ống crooke) | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | THIẾT BỊ DÙNG RIÊNG CHO CÁC PHÂN MÔN - PHẦN CƠ - 1- Khảo sát chuyển động rơi tự do, xác định gia tốc rơi tự do2- Chuyển động của vật trên mặt phẳng nghiêng. Xác định hệ số ma sát theo phương pháp động lực học(dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số)- Phạm vi đo chiều dài: 0 - 800mm-Phạm vi đo thời gian: đo được thời gian rơi rự do của vật trên các khoảng cách từ 50mm đến 800mm, với sai số ≤ 2,5%. | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Nghiệm qui tắc hợp lực đồng qui, song song | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Xác định hệ số căng bề mặt của chất lỏng | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Bộ thí nghiệm về dao động cơ học- Khảo sát chu kì dao động của con lắc đơn và con lắc lò xo.- Khảo sát dao động cưỡng bức và hiện tượng cộng hưởng | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Bộ thí nghiệm đo vận tốc truyền âm trong không khí- Khảo sát hiện tượng sóng dừng trong ống khí.- Xác định vận tốc truyền âm trong không khí | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Khảo sát chuyển động thẳng đều và biến đổi đều của viên bi trên máng ngang và máng nghiêng. Nghiệm định luật bảo toàn động lượng, định luật bảo toàn cơ năng (Dùng cổng quang điện và đồng hồ đo thời gian hiện số) | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | 1- Khảo sát lực đàn hồi2- Khảo sát cân bằng của vật rắn có trục quay, qui tắc momen lực | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Khảo sát lực quán tính li tâm | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Bộ thí nghiệm về momen quán tính của vật rắn | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Bộ thí nghiệm ghi đồ thị dao động của con lắc đơn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Bộ thí nghiệm về sóng dừng | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Bộ thí nghiệm về sóng nước | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Bộ đệm khí | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Kênh sóng nước | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | PHẦN NHIỆT - Nghiệm các định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ôt đối với chất khí | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Khảo sát hiện tượng mao dẫn | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | PHẦN ĐIỆN - Bộ thí nghiệm về dòng điện không đổi:1. Đo suất điện động và điện trở trong của nguồn điện;2. Định luật Ôm cho toàn mạch;3. Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện;4. Khảo sát đặc tính chỉnh lưu của điôt bán dẫn;5. Khảo sát đặc tính khuếch đại của tranzito | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Bộ thí nghiệm đo thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Bộ thí nghiệm về mạch điện xoay chiều- Xác định dung kháng và cảm kháng trong mạch xoay chiều.- Khảo sát hiện tượng cộng hưởng điện | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Bộ thí nghiệm điện tích - điện trường1. Sự nhiễm điện do tiếp xúc, hưởng ứng2. Hình dạng đường sức điện trường3. Sự phân bố điện tích ở vật dẫn tích điện. Sự đẳng thế trên vật dẫn tích điện4. Điện trường trong vật dẫn tích điện | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Bộ thí nghiệm về dòng điện trong các môi trường1. Dòng nhiệt điện2. Dòng điện trong chất điện phân3. Dòng điện trong chất khí | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Máy Rumcoop | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Bộ thí nghiệm lực từ và cảm ứng điện từ1. Phương và chiều của lực từ. Quy tắc bàn tay trái2. Độ lớn của lực từ. Khái niệm cảm ứng từ3. Hiện tượng cảm ứng điện từ4. Định luật Len-xơ5. Dòng điện Fu-cô | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng tự cảm1. Hiện tượng tự cảm khi đóng mạch2. Hiện tượng tự cảm khi ngắt mạc | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Bộ thí nghiệm về máy biến áp và truyền tải điện năng đi xa | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Bộ thí nghiệm Mô tơ và máy phát điện xoay chiều ba pha | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Bộ thí nghiệm về hiện tượng quang điện ngoài | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | PHẦN QUANG - Bộ thí nghiệm quang hình 11. Đo tiêu cự của thấu kính phân kì2. Kính hiển vi3. Kính thiên văn và ống nhòm | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Bộ thí nghiệm đo chiết suất của nước | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Bộ thí nghiệm xác định bước sóng của ánh sáng | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Bộ thí nghiệm quang hình 2 | 8 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Bộ thí nghiệm về quang phổ | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | II.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | C.TẦNG 2 - I.PHÒNG HỌC - Bàn giáo viên | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ghế xếp có tựa lưng | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Bàn ghế phòng học (1 bàn + 2 ghế) | 96 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Hệ thống âm thanh phòng học | 4 | Hệ thống | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | II.PHÒNG THỰC HÀNH SINH HỌC - Bảng từ xanh viền nhôm loại lớn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Bàn thí nghiệm giáo viên | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ghế xếp có tựa lưng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Bàn thí nghiệm học sinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Ghế thí nghiệm dùng cho học sinh | 90 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Bồn rửa đôi | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Kệ treo phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Tủ đựng kính hiển vi | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | THIẾT BỊ TIN HỌC HÓA PHÒNG THÍ NGHIỆM - Thiết bị xử lí dữ liệu và hiển thị kết quả thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Cảm biến đo nhiệt độ | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bộ cảm biến nồng độ CO2 | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bộ dụng cụ đo nồng độ Oxy | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Cảm biến ánh sáng | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Cảm biến đo độ ẩm không khí | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG PHÒNG THÍ NGHIỆM - Tủ sấy | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Máy cất nước | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Máy ly tâm | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Kính Lúp hai mắt điện | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Dụng cụ đo pH | 1 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Cân hiện số | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bộ chai nút mài | 80 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Muỗng xúc hóa chất | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Nhiệt kế | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Khay mổ, tấm kê vật mổ | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Giá treo dụng cụ thủy tinh | 6 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | MÔ HÌNH - Mô hình cấu trúc không gian phân tử AND | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Những diễn biến cơ bản của nhiễm sắc thể trong: nguyên phân, giảm phân 1, giảm phân 2 | 4 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | DỤNG CỤ - Cốc thủy tinh | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Đèn cồn | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Lưới thép không gỉ | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Kiềng 3 chân | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Cối, chày sứ | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Phễu | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Kính hiển vi quang học | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Lam kính | 20 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Lamen | 40 | Hộp | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Khay nhựa | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Bô can | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Bình tam giác | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Ống nghiệm | 120 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Giá để ống nghiệm | 40 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Bộ đồ mổ | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Bộ đồ giâm, chiết, ghép | 20 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Nhiệt kế đo thân nhiệt người | 20 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | III.PHÒNG CHUẨN BỊ - Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Tủ phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | D.TẦNG 3 - I.PHÒNG ĐA NĂNG - Phông màn, khẩu hiệu, ảnh Bác | 1 | Bộ | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bàn đại biểu | 16 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Ghế gỗ | 32 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Ghế xếp có tựa lưng | 250 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | II.PHÒNG CHUẨN BỊ - Tủ đựng đồ cá nhân | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Tủ sắt nhiều ngăn | 2 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Ghế băng phòng chờ | 4 | Cái | Theo mô tả tại Mục 2 - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có 03 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong các hợp đồng này phải có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; hệ thống âm thanh; thiết bị thực hành thí nghiệm lý, hóa, sinh, mỗi hợp đồng có giá trị > 2,80 tỷ đồng hoặc Nhà thầu có số lượng khác 03 hợp đồng cấp và lắp đặt thiết bị trường học, nhưng phải đảm bảo trong đó có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học, trong đó có đầy đủ các loại thiết bị bàn ghế; hệ thống âm thanh; Thiết bị thực hành thí nghiệm lý, hóa, sinh, có giá trị hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị > 2,80 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị trường học có giá trị ≥ 8,40 tỷ đồng. (kèm theo bản scan: hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện hoàn thành ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành tối thiểu 12 tháng - Trong vòng 24 giờ nhà thầu phải khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử; Cơ khí, Công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng II trở lên hoặc đã từng điều hành quản lý (chỉ huy trưởng) thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học có giá trị hợp đồng > 2,8 tỷ VND | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Điện - Điện tử, công nghệ thông tin.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá;- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu cung cấp lắp đặt thiết bị. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động.- Đã từng tham gia thực hiện hoàn thành 01 gói thầu Thiết bị trường học. | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi