Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618133-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220566399 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:02:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 503,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học cơ khí chế tạo hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí Dự toán chi phí thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 16/6/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 16/6/2022. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bán cầu trên thép cán nguội C20Mn | C20Mn | 72 | Kg | - Mác vật tư: Thép C20- Cơ tính của Thép C20:+ Độ bền kéo đứt (N/mm2): 410+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ thắt tương đối (%): 25- Kích thước phôi:Phôi tấm dày 3.5 mm- đường kính: Ø876 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 2 | Vòng móc thép chế tạo. Qui cách phôi từ thép chế tạo C30 | C30 | 4 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø18 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 3 | Phốt phát hóa, mạ các bề mặt chi tiết | 155 | dm2 | - Mạ điện phân kẽm | ||
| 4 | Hộc lỗ lắp bảo hiểm, máy thu âm xa; thép chế tạo C30 | C30 | 15 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø95 mm, dày 20mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 5 | Hộc lỗ lắp máy thu âm gần thép chế tạo C30 | C30 | 2 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép '45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø250 mm, dày 80mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 6 | Hộc lỗ lắp thiết bị kích nổ; thép chế tạo C30 | C30 | 5 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø75 mm, dày 72mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 7 | Vòng xiết mặt bích lỗ lắp máy thu âm gần; thép C30 | C30 | 10 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø190 mm, dày 15mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 8 | Bu lông bịt lỗ lắp máy thu âm xa, thiết bị bảo hiểm; thép C30, quy cách phôi Φ65x60 | C30 | 5 | Cái | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø65 mm, dày 60mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 9 | Nắp đậy lỗ lắp máy thu âm gần; thép C45 | C45 | 24 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Phôi thép Ø190 mm, dày 6- Xuất xứ: Châu Á | |
| 10 | Bu lông đầu vuông M10x30; thép C45 | C45 | 6 | Cái | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 11 | Đệm da lắp bảo hiểm, máy thu âm xa; Da bò được thuộc; kích thước Φ150x25 | 10 | Cái | - Da bò được thuộc;- Kích thước Φ150x25 | ||
| 12 | Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30 | C30 | 51 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 2750x430 Phôi tấm dày 10mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 13 | Hộc lắp máy thép chế tạo; thép C30 | C30 | 15,8 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ880 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 14 | Gờ tăng lực và vách ngăn thép chế tạo; C30 | C30 | 67 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 30:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ880 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 15 | Vòng nối hàn thép chế tạo C30 | C30 | 9 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 16 | Mặt bích lỗ lắm máy chế tạo | CT3 | 7,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 17 | Vòng xiết mặt bích lắp máy chế tạo | CT3 | 3,7 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 18 | Vấu giữ thép chế tạo | CT3 | 1,2 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 19 | Kẹp lắp khối nguồn, khối khuếch đại - xử lý tín hiệu (thép chế tạo) | CT3 | 5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 20 | Gioăng cao su mặt bích lỗ lắp máy Φ190x8 | 8 | Cái | - Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø190x8- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 21 | Bu lông tai hồng M8 | 8 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 22 | Bu lông đầu vuông M10x30 | C45 | 8 | Cái | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 23 | Đệm ami ăng dày 2 mm | 0,4 | m2 | - Vật liêu: ami ăng- Dày: 2mm | ||
| 24 | Bán cầu dưới thép cán nguội C30 | C30 | 72 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 3.5 mm- đường kính: Ø876 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 25 | Cốc lắp 1 thép chế tạo C30 | C30 | 8,1 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 26 | Cốc lắp 2 thép chế tạo C30 | C30 | 5,9 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 27 | Hộc lỗ nhồi đúc thuốc nổ thép chế tạo | CT3 | 15,6 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 28 | Mặt bích lỗ nhồi lắp thuốc nổ thép chế tạo | CT3 | 12,1 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 29 | Mòng móc xích neo thép chế tạo | CT3 | 0,7 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 30 | Hộp chưa kíp và ống nổ truyền thép chế tạo | CT3 | 5,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 31 | Tai móc trục ren của hộp hút ẩm thép chế tạo | CT3 | 8,6 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 32 | Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ Φ260x12 | 4 | Cái | - Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính ngoài gioăng: Ø260+ Độ dày gioăng: 12- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 33 | Tấm bên đế neo thép chế tạo | CT3 | 45 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 2 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 34 | Tấm bên thùng 1 thép chế tạo | CT3 | 42 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 35 | Bánh xe gang đúc | 32 | Kg | - Vật liêu: Gang đúc- Kích thước: Ø150x50 mm | ||
| 36 | Bệ lắp bánh xe gang dúc | 80 | Kg | - Vật liêu: Gang đúc- Kích thước: 240x120x155mm | ||
| 37 | Bích lắp bánh xe thép chế tạo | CT3 | 26 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 240x120x155mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 38 | Bu lông M14x50 lắp giá bánh xe | C45 | 20 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: M14x50- Xuất xứ: Châu Á | |
| 39 | Bu lông M16x160 lắp bánh xe lôi | C45 | 16 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: M16x160- Xuất xứ: Châu Á | |
| 40 | Đệm bánh xe thép chế tạo | CT3 | 12 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:250x200 Phôi tấm dày 4mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 41 | Trục cơ cấu tách thép chế tạo | CT3 | 4 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø35 x 860 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 42 | Trục lắp cần giật thép chế tạo | CT3 | 4 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước: - Xuất xứ: Châu Á | |
| 43 | Trục lắp chốt phân ly thép chế tạo | CT3 | 2,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 44 | Trục hạn chế cán hãm thép chế tạo C45 | C45 | 4 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Phôi thép Ø15 mm, dày 30- Xuất xứ: Châu Á | |
| 45 | Mấu giữ thép chế tạo | CT3 | 2 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 46 | Nắp thùng thép chế tạo | CT3 | 33 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 47 | Chốt 1 thép chế tạo | CT3 | 1 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø27x32 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 48 | Chốt 2 thép chế tạo | CT3 | 1 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø16x25 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 49 | Mặt trước thùng thép chế tạo | CT3 | 32 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 50 | Bạc trục cơ cấu tách thép chế tạo | CT3 | 1 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 51 | Tấm đáy đế neo thép chế tạo | CT3 | 135 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 1620x1020 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 52 | Mặt sau thùng thép chế tạo | CT3 | 37 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 53 | Tấm ben thùng 2 thép chế tạo | CT3 | 35 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 54 | Gối đỡ gỗ 1,30x20x7mm | 7 | Kg | - Gỗ nhóm 2- Kích thước :1.30x20x7mm | ||
| 55 | Giá đỡ quả dọi, 300x150x5 | CT3 | 4,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 300x150x5- Xuất xứ: Châu Á | |
| 56 | Móc cẩu 180x200x12x 2 Cái | CT3 | 12 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 180x120x12mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 57 | Nắp đậy các lỗ kiểm tra Φ150x8x 4 Cái | CT3 | 15 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø150x8 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 58 | Móc cáp chằn thân Φ20x180x2 Cái | CT3 | 2 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: phôi thép Ø20x180 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 59 | Nắp lỗ thoát cáp Φ250x2 Cái | CT3 | 1,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø250x50 mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 60 | Thanh truyền cơ cấu bu ly 600x35x8 | CT3 | 15 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 600x35x8- Xuất xứ: Châu Á | |
| 61 | Cơ cấu hãm thân | CT3 | 24 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 62 | Móng neo Φ30x300 | CT3 | 12 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ30x300- Xuất xứ: Châu Á | |
| 63 | Trục móng neo Φ50x50x2 | CT3 | 6 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø50x50- Xuất xứ: Châu Á | |
| 64 | Gỗ đệm thân 2 bên 430x200x220 | 4 | Cái | - Gỗ nhóm 2- Kích thước 43x200x220 | ||
| 65 | Gỗ đệm thân phía sau 560x270x170 | 2 | Cái | - Gỗ nhóm 2- Kích thước: 560x270x170 | ||
| 66 | Gỗ chống va 320x150x130 | 2 | Cái | - Gỗ nhóm 2- Kích thước: 320x150x130 | ||
| 67 | Bộ phận giảm dật và chống xoắn cáp | CT3 | 1 | Bộ | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 68 | Ru lô cáp định sâu Φ200x150 | CT3 | 12 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ200x150- Xuất xứ: Châu Á | |
| 69 | Trục ru lô cáp định sâu Φ20x200 | CT3 | 5,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ20x200- Xuất xứ: Châu Á | |
| 70 | Vấu treo xích hoãn chậm | CT3 | 2 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 71 | Vành gờ gỗ phíp lỗ thoát cáp Φ250x50 | 1 | Cái | - Gỗ phíp- Kích thước :Φ250x50 | ||
| 72 | Khung ru lô cáp | CT3 | 25 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 73 | Khung ru lô | CT3 | 33 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 74 | Cáp hãm chậm | CT3 | 9 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 250x30 Phôi tấm dày 7.5mm- Xuất xứ: Châu Á | |
| 75 | Trục lò xo cán hãm | CT3 | 1,5 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ15x250- Xuất xứ: Châu Á | |
| 76 | Lò xo Bộ phận cám hãm Φ30x150 | 3 | Cái | - Kích thước lò xo: Φ30x150- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 77 | Tai hồng lắp lò xo cán hãm | CT3 | 6 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 78 | Ru lô cuốn cáp | CT3 | 25 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ375x11- Xuất xứ: Châu Á | |
| 79 | Trục ru lô bằng thép Φ120x400x 10 | CT3 | 21 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ120x400x 10- Xuất xứ: Châu Á | |
| 80 | Vành trong ru lô cáp | CT3 | 25 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ56x50- Xuất xứ: Châu Á | |
| 81 | Thép làm mấu hãm cáp 0,8Kg x 4 Cái | C45 | 3,2 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 82 | Vành ngoài ru lô cuốn cáp Φ260x29 | C45 | 34 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ260x29- Xuất xứ: Châu Á | |
| 83 | Bu lông hãm chốt định sâu M14x160 | C45 | 16 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 84 | Bu lông lắp đệm gỗ M14x350 | C45 | 16 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 85 | Bu lông lắp khung ru lô M16x 60 | C45 | 16 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 86 | Bu lông lắp ru lô cáp định sâu M20x100 | C45 | 12 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 87 | Lò xo đĩa giữ ru lô cấp định sâu | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 88 | Long đen trục móng neo | CT3 | 4 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 89 | Bu ly đỡ cáp định sâu Φ60 | C45 | 1 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ60- Xuất xứ: Châu Á | |
| 90 | Đệm nỉ làm kín cửa thùng | 7 | Kg | - Vật liệu: Nỉ- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 91 | Gioăng cao su Φ150x5 lắp các lỗ kiểm tra | 6 | Cái | - Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø150x5- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A | ||
| 92 | Chốt trẻ Φ5- 10 | 30 | Cái | - Vật liệu: Thép - Kích thước: Φ5- 10 | ||
| 93 | Quả dọi định sâu gang đúc | 38 | Kg | - Gang xám GX21-40 TCVN 1659-75- Kích thước:Φ125x290 | ||
| 94 | Móng neo gang đúc | 125 | Kg | - Gang xám GX21-40 TCVN 1659-75- Kích thước:120x60x600 | ||
| 95 | Trục thanh ép Φ35x850 | C45 | 9 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ35x850- Xuất xứ: Châu Á | |
| 96 | Cần hóa tách 70x1.200x12 | CT3 | 10 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước 70x1200x12- Xuất xứ: Châu Á | |
| 97 | Cáp chằng thân | CT3 | 3 | Bộ | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 98 | Trục ru lô cáp Φ60x650 | CT3 | 12 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ60x650- Xuất xứ: Châu Á | |
| 99 | Cáp định sâu Φ5 Nga | CT3 | 30 | m | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ5- Xuất xứ: Châu Á | |
| 100 | Cáp neo Φ10 Nga | CT3 | 265 | m | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:Φ10- Xuất xứ: Châu Á | |
| 101 | Xích hoãn chậm Φ8 Nga | CT3 | 2 | m | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: mắt xích Φ8- Xuất xứ: Châu Á | |
| 102 | Chốt định sâu Y45 Φ18x 400 | CT3 | 1 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ18x400- Xuất xứ: Châu Á | |
| 103 | Trục ép kẹp ray | CT3 | 2 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 104 | Kẹp ray thép đúc (250x50x50) x 4 Cái | C45 | 16 | Kg | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:250x50x50- Xuất xứ: Châu Á | |
| 105 | Thân và nắp đậy gang đúc | 1 | Bộ | - Vật liêu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 106 | Bánh răng hoãn chậm + trục mạ Crôm | CT3 | 1 | Bộ | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 107 | Bánh đà Ф40x20 | CT3 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép CT3- Kích thước:Φ40x20 | |
| 108 | Cóc trượt | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 109 | Dây cáp lụa hãm chậm Ф3,5 | 1 | m | - Vật liệu: Cáp lụa- Kích thước: Ф3,5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 110 | Chốt hãm Ф20x5 | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ20x5- Xuất xứ: Châu Á | |
| 111 | ống lồng lệch tâm Ф20 | CT3 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép CT3- Kích thước: Ф20 | |
| 112 | Đệm giữ hoãn chậm | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 113 | Bán cầu | CT3 | 4 | Kg | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 114 | Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30 | C30 | 10 | Kg | - Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép C30:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 115 | Van 1 chiều | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 116 | Cụm nút bịt M17 | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 117 | Cáp vớt phi 10 | CT3 | 40 | m | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 118 | Thân định hướng máy thu, đồng vàng | 1 | Bộ | - Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 119 | Vỏ bảo vệ máy thu | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 120 | Giá đỡ cảm biến trên và dưới | CT3 | 1 | Bộ | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 121 | Trụ đỡ mạch | CT3 | 4 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 122 | Nắp đáy máy thu | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 123 | Dầu khoáng chuyên dụng | 0,2 | Lít | - Dầu khoáng- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 124 | Vòng ép máy thu âm | CT3 | 2 | Chiếc | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 125 | Gioăng cao su máy thu âm | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 126 | Thân máy thu: đồng vàng | 6 | Kg | - Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 127 | Vỏ máy thu âm: đồng vàng | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 128 | Nắp vỏ máy thu: đồng vàng; nhạy âm | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 129 | Khung bảo vệ, chống nhiễu thủy động | 1 | Bộ | - Chống nhiễu thủy động- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 130 | Dây cáp nối 3x0,75; AWG 20 | 1,25 | m | - Vật liệu: Cáp điện- Kích thước: 3x0,75- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 131 | Đệm cao su ép kín nước; | 2 | Cái | - Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 132 | Ống bọc cao su phi 10 | 1,15 | m | - Vật liệu: Cao su- Kích thước: Ф100- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 133 | Đệm da | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Da thuộc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 134 | Đai ốc M17 đồng vàng | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng vàng- Kích thước: M17 - Xuất xứ: Châu Á | ||
| 135 | Thân vỏ khối khuếch đại và xử lý tín hiệu: Nhôm | A6061-T6 | 1 | Cái | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á | |
| 136 | Nắp đậy khối khuếch đại: Nhôm | A6061-T6 | 1 | Cái | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á | |
| 137 | Anod thân vỏ khối khuếch đại và xử lý tín hiệu | 10 | dm2 | - Sơn tĩnh điện | ||
| 138 | Đêm cao su kín nước | 2 | Cái | - Vật liêu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 139 | Vỏ hộp: nhôm | A6061-T6 | 1 | Bộ | - Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á | |
| 140 | Bìa nhựa cách điện 15x20x1,5 mm | 0,5 | Cái | - Nhựa cách điện - Kích thước: 15x20x1,5 mm | ||
| 141 | Hộp nhựa 35x64x140 | 1 | Cái | - Nhựa cách điện - Kích thước: 35x64x140 | ||
| 142 | Ống cao su mềm cách điện | 2 | m | - Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 143 | Nắp bảo vệ nhựa đúc; nhựa PA | 1 | Cái | - Vật liệu: nhựa PA- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 144 | Vỏ thân bảo hiểm thép C45 mạ kẽm, quy cách phôi Ф65x120 | C45 | 1 | Bộ | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф65x120- Xuất xứ: Châu Á | |
| 145 | Thân bảo hiểm ПП mạ crom: Thép C45 phôi đạt quy cách Ф60x75 | C45 | 1 | Cái | Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф60x75- Xuất xứ: Châu Á | |
| 146 | Trục thuỷ áp:Thép C45 phôi đạt quy cách Ф35x120 | C45 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф35x120- Xuất xứ: Châu Á | |
| 147 | Nắp bảo hiểm: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф45x35 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 148 | Cốc đường tan: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф25x20 | C35 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 149 | Đai ốc nối mạ crom: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф35x25 | C35 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép C35- Thành phần hóa học thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 150 | Đai ốc ép màng thủy áp: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф22x15 | C35 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 151 | Lá tiếp điểm trong mạ bạc (Tiếp điểm 1): Thép 60C2 phôi đạt quy cách Ф65x10x1 | 60C2 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép 60C2- Kích thước : Ф65x10x1 | |
| 152 | Cốc cố định thép CT mạ kẽm Ф50x70 | CT3 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ф30x12- Xuất xứ: Châu Á | |
| 153 | Cốc cách điện phíp Ф28x33,5 | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф28x33.5 | ||
| 154 | Trục thuỷ áp bằng đồng HK Ф30x110 | C45 | 1 | Cái | - Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Ф30x110- Xuất xứ: Châu Á | |
| 155 | Cốc chia tiếp điểm bằng đồng HK Ф30x100 | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng HK- Kích thước:Ф30x100- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 156 | Bích gắn lá tiếp điểm phíp Ф30x12 | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф30x12 | ||
| 157 | Nắp đậy bằng phíp Ф38x28 | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф38x28 | ||
| 158 | Cốc đường tan thép CT Ф22,5x13,5 | CT3 | 3 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:Ф22,5x13,5- Xuất xứ: Châu Á | |
| 159 | Đai ốc nối thép CT mạ kẽm M52x22 | CT3 | 3 | Cái | - Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 160 | Lá T.điểm trong thép lò xo T. điểm bạc | 60C2 | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép 60C2- Xuất xứ: Châu Á | |
| 161 | Lá T. điểm ngoài thép lò xo T.điểm bạc | 60C2 | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép 60C2- Xuất xứ: Châu Á | |
| 162 | Trục định tâm bằng đồng HK Ф10x43 | 3 | Cái | - Vật liệu: Đồng HK- Kích thước: Ф10x43- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 163 | Lò xo bảo hiểm Ф12,5x64 | 3 | Cái | - Vật liệu: Thép CT- Kích thước: Ф12,5x64- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 164 | Vít đầu chìm giữ Ф5x57 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép CT- Kích thước: Ф5x57- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 165 | Chốt giữ thép CT mạ kẽm Ф3x100 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép CT, mạ kẽm- Kích thước: Ф3x100- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 166 | Màng thủy áp cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф40x2 | 1 | Cái | - Vật liệu: Cao su chịu dầu- Kích thước: Ф40x2- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 167 | Nắp bảo quản bằng nhựa Pa kê lít Ф39x9 | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhựa Pa kê lít - Kích thước: Ф39x9- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 168 | Đệm da bò kín nước KT Ф58 | 1 | Cái | - Vật liệu: Da bò- Kích thước: Ф58- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 169 | Chốt an toàn: thép C35 quy cách phôi Ф3x280 | C35 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35- Kích thước: Ф3x280- Xuất xứ: Châu Á | |
| 170 | Nắp bịt kín bảo hiểm: Thép C35, quy cách phôi Ф40x0,5 | C35 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép C35- Kích thước: Ф40x0,5- Xuất xứ: Châu Á | |
| 171 | Bảng phích cắm: Nhựa PA quy cách phôi Ф60x65 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa PA- Kích thước: Ф60x65- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 172 | Thân vỏ tay cắm kíp, nhôm A6061 | A6061 | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhôm A6061- Xuất xứ: Châu Á | |
| 173 | Nắp bảo vệ nhựa đúc; nhựa PA đúc | 1 | Cái | - Vật liệu: Nhựa PA đúc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 174 | Bích nối dây đúc; gỗ phíp | 1 | Cái | - Vật liệu: Gỗ phíp- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 175 | Cầu nối dây; gỗ phíp | 1 | Bộ | - Vật liệu: Gỗ phíp- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 176 | Vòng hãm thép lò xo 60Si2 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép lò xo 60Si2- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 177 | Đai ốc choàng đúc; thép C35 | C35 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35- Xuất xứ: Châu Á | |
| 178 | Bạc luồn dây M12x20; thép C35 | C35 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép C35- Kích thước: M12x20- Xuất xứ: Châu Á | |
| 179 | Vỏ nhựa chống va đập kích thước 476x361x223; Tiêu chuẩn IP67 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 476x361x223- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 180 | Khung giữ mặt máy nhôm | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 430x290x50- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 181 | Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 430x290x5 mm; Sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 430x290x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 182 | Vỏ nhựa chống va đập kích thước 377x299x139mm; Tiêu chuẩn IP67 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 377x299x139- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 183 | Khung giữ mặt máy nhôm | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 339x236x50- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 184 | Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 339x236x5 mm; Sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 339x236x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 185 | Thép 9XC | 9XC | 400 | Kg | - Vật liệu: Thép 9XC- Cơ tính của Thép 9XC:+ Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ giãn dài tương đối (%): 28- Có tính tôi thấu và độ cứng cao- Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt.- Xuất xứ: Châu Á | |
| 186 | Thép 40, 40X, 45 | C45 | 200 | Kg | - Vật liệu: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB)≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB)≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á | |
| 187 | Nhôm chế tạo khuôn đúc | 300 | Kg | - Vật liệu: Nhôm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 188 | Thép SKD 11 | SKD11 | 400 | Kg | - Vật liệu: Thép SKD11- Cơ tính của Thép 45:+ Độ cứng HRC: 58-60HRC+ Khả năng thấm tôi tốt.- Xuất xứ: Châu Á | |
| 189 | Thép CT3 | CT3 | 250 | Kg | - Vật liệu: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á | |
| 190 | Vỏ nhựa chống va đập kích thước 377x299x139mm; Tiêu chuẩn IP67 | 1 | Bộ | - Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 377x299x139- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 191 | Khung giữ mặt máy nhôm | 2 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm- Kích thước: 339x236x42- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 192 | Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 339x236x5 mm; Sơn tĩnh điện | 1 | Chiếc | - Vật liệu: Nhôm- Kích thước: 339x236x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 193 | Bán cầu | C30 | 34 | Kg | - Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á | |
| 194 | Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30 | C30 | 20 | Kg | - Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á | |
| 195 | Van 1 chiều | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: Ф21x50- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 196 | Cụm nút bịt M17 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M17- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 197 | Cáp vớt phi 10 | 40 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 198 | Ma ní | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф6- Xuất xứ : Châu Á | ||
| 199 | Dây cáp giữa Bộ phát âm Φ10 | 60 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 200 | Khung tạo âm thanh | 1 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 201 | Viên bi tạo âm | 2 | chiếc | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф100- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 202 | Tay quay động lực | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 203 | Móng neo gang đúc | 30 | Kg | - Vật liệu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 204 | Bán cầu | C30 | 8 | Kg | - Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á | |
| 205 | Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30 | C30 | 6 | Kg | - Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á | |
| 206 | Van 1 chiều | 1 | Cái | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: Ф21x50- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 207 | Cụm nút bịt M17 | 1 | Cái | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M17- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 208 | Cáp vớt phi 10 | 40 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 209 | Ma ní | 4 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф8- Xuất xứ : Châu Á | ||
| 210 | Dây cáp giữa phao Φ10 | 60 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 211 | Móng neo gang đúc | 20 | Kg | - Vật liệu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 212 | Phao đánh dấu luồng thả | 20 | Bộ | - Hình dáng: hình tháp lưới.- Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ.- Đặc tính ánh sáng: Ánh sángtrắng, chớp morse chữ “A” chu kỳ 6s.- Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ. | ||
| 213 | Gỗ kê chèn thủy lôi | 0,5 | m3 | - Gỗ thông- Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 214 | Ma ní, dây cáp chằng các loại | 10 | Bộ | - Ma ní: DAI CHANG, thân théphợp kim cao cấp, loại chốt: Chốt vặn ren, tải trọng: 3.5 tấn- Cáp thép, đường kính 6mm xdài 3m, tải trọng (SWL): 3,5 tấn. Cáp: mạ, xuất xứ : Châu Á | ||
| 215 | Cáp vớt thủy lôi | 250 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 216 | Dây cáp điện 4x1,5 | 500 | m | - Vật liệu: Cáp điện- Kích thước: 4x1,5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 217 | Dây cáp chịu tải cho cáp điện | 500 | m | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф6- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 218 | Ru lô quấn cáp điện | 2 | Bộ | - Vật liệu: Thép, nhựa- Kích thước: 40x40x40- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 219 | Ru lô quấn cáp vớt thân thủy lôi tập | 3 | Bộ | - Đường kính ngoài: 450mm- Đường kính ngoài: 340mm- Mặt cắt ngang: 160mm | ||
| 220 | Dây ni lông Ø10 | 500 | m | - Đường kính: 10mm- Dài 500m- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 221 | Thiết bị đấu nối dây điện | 8 | Bộ | - Yêu cầu tuốt dây: 3-5mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 222 | Đinh thuyền | 10 | Kg | - Chiều dài: 63mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 223 | Dây thép Ø4 Chằng buộc vận chuyển | 25 | Kg | - Đường kính: 4mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 224 | Bạt che thủy lôi | 3 | Cái | - Kích thước: 7x7m- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 225 | Ma ní các loại | 8 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10-Ф12- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 226 | Trục vít me M12x120 | 6 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M12x120- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 227 | Vít hãm M6x3 | 8 | Bộ | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M6x3- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 228 | Ốc vít M5 bằng đồng | 8 | Cái | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: M5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 229 | Vít và bu lông M3x10 đồng vàng | 8 | Cái | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: M3x10- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 230 | Vít và bu lông M4x5 đồng vàng | 8 | Cái | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: M4x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 231 | Vít hãm M5x12 | 6 | Cái | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M5x12- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 232 | Vít chìm M3x5 | 14 | Cái | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M3x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 233 | Vít M4x5 | 16 | Cái | - Vật liệu: Thép- Kích thước: M4x5- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 234 | Trụ giữ mạch đồng M3x60 | 14 | Chiếc | - Vật liệu: Đồng- Kích thước: M3x60- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 235 | Đệm cách điện | 16 | Cái | - Vật liệu: Silica- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 236 | Dây đeo | 3 | m | - Vật liệu: Sợi tổng hợp- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 237 | Sốp chống sốc | 3 | Bộ | - Vật liệu: Xốp chống sốc- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 238 | Que hàn chịu lực | 13 | Kg | - Đường kính: 2,6mm- Chiều dài: 350mm- Xuất xứ: Hàn quốc | ||
| 239 | Que hàn | 26 | Kg | - Đường kính: 2,6mm- Chiều dài: 350mm- Thành phần:+ Cacbon: 0,05%+ Silic: 0,27%+ Mangan: 0,35%+ Phốt pho: 0,016%+ Lưu huỳnh: 0,006%- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 240 | Sơn chi tiết, cụm chi tiết Sơn Jutun đen | 23 | Kg | - Hãng: Jutun- Màu xám | ||
| 241 | Sơn chống gỉ Jotun | 6 | Kg | - Hãng: Jutun- Công dụng: Chống gỉ | ||
| 242 | Sơn trắng | 1,5 | Kg | - Hãng: Jutun- Màu trắng | ||
| 243 | Sơn đỏ | 1,5 | Kg | - Hãng: Jutun- Màu đỏ | ||
| 244 | Hộp hút ẩm | 1 | Cái | - Vật liệu: Silicagel- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 245 | Đá mài tinh Ф300x32x32 | 10 | Viên | - Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm- Đường kính ngoài: 300mm- Đường kính lỗ trong: 32mm- Chiều dày đá: 32mm- Độ hạt: GC120 mài tinh | ||
| 246 | Dao phay ngón 30 HX | 4 | Cái | - Dao phay ngón- Chiều dài: 125mm- Xuất xứ: Châu Á | ||
| 247 | Dao thép gió 4x180 | 16 | Cái | - Dao thép gió- Kích thước cán: 4x20- Chiều dài cán: 180mm- Xuất xứ: Châu Á |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) | 1 | Đại học cơ khí chế tạo hoặc tương đương | 3 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi