Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618133-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220566399
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:02:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 503,671,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học cơ khí chế tạo hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm, gia công phôi, chi tiết cơ khí
Dự toán chi phí thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng năm 2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp khoa năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Mr. Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.


- Bên mời thầu: Nhà máy X28 Cục Kỹ Thuật Hải Quân , địa chỉ: Xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan giấy phép đăng ký kinh doanh (công chứng). 2. Bản scan báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản công chứng, kèm theo là bản scan của một trong các tài liệu sau (theo từng năm, công chứng): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 3. Bản scan tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa so với yêu cầu của E-HSMT: Tài liệu xuất xứ của hàng hoá. Trường hợp tiếng Anh cung cấp bản dịch thuật công chứng kèm theo đúng quy định. 4. Scan bản gốc bảo lãnh dự thầu; Cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) để chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu này. 5. Scan tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự: Hồ sơ hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hóa đơn Vat; Tài liệu chứng minh đáp ứng tính tương tự của hợp đồng; Các tài liệu khác có liên quan (toàn bộ bản sao công chứng). 6. Scan (bản sao công chứng) gồm: Văn bằng, bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt. 7. Scan (bản gốc) đề xuất tiến độ cung cấp hàng hóa và các nội dung khác theo yêu cầu của phần kỹ thuật. 8. Các tài liệu khác (scan hoặc file mềm) theo yêu cầu của E-HSMT (tại các biểu mẫu và chỉ dẫn trong hồ sơ mời thầu). Ghi chú: Toàn bộ các bản công chứng, chứng thực các tài liệu kể trên phải là các bản được công chứng, chứng thực kể từ trước ngày 16/6/2022, không chấp nhận các tài liệu được công chứng, chứng thực sau 16/6/2022.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Nhà thầu bắt buộc phải nêu rõ nguồn gốc, xuất xứ của từng loại sản phẩm; nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá chào thầu của hàng hóa phải bao gồm toàn bộ chi phí ăn ở, đi lại, sinh hoạt, liên lạc, vé tàu xe phục vụ cho công tác kiểm tra, nghiệm thu của Nhà thầu liên quan tới cán bộ giám sát của Chủ đầu tư, chi phí vận chuyển, bốc xếp hàng hóa; các chi phí liên quan tới quá trình thí nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa do Chủ đầu tư yêu cầu nếu thấy cần thiết) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: 5 năm kể từ ngày xuất xưởng, bàn giao đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Giấy phép kinh doanh.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected]. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân (Địa chỉ: xã Liên Khê, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng). SĐT: 0869.055.288, gmail: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Mr. Nguyễn Hữu Thắng. Địa chỉ phòng KT-VT/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0869.055.288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trần Ngọc Huy. Tổ trưởng tổ thẩm định, phòng Tài chính/Nhà máy X28/CKT Hải quân. SĐT: 0976.888.838.
E-CDNT 34

5

5

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bán cầu trên thép cán nguội C20MnC20Mn72Kg- Mác vật tư: Thép C20- Cơ tính của Thép C20:+ Độ bền kéo đứt (N/mm2): 410+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ thắt tương đối (%): 25- Kích thước phôi:Phôi tấm dày 3.5 mm- đường kính: Ø876 mm- Xuất xứ: Châu Á
2Vòng móc thép chế tạo. Qui cách phôi từ thép chế tạo C30C304Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø18 mm- Xuất xứ: Châu Á
3Phốt phát hóa, mạ các bề mặt chi tiết155dm2- Mạ điện phân kẽm
4Hộc lỗ lắp bảo hiểm, máy thu âm xa; thép chế tạo C30C3015Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø95 mm, dày 20mm- Xuất xứ: Châu Á
5Hộc lỗ lắp máy thu âm gần thép chế tạo C30C302Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép '45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø250 mm, dày 80mm- Xuất xứ: Châu Á
6Hộc lỗ lắp thiết bị kích nổ; thép chế tạo C30C305Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø75 mm, dày 72mm- Xuất xứ: Châu Á
7Vòng xiết mặt bích lỗ lắp máy thu âm gần; thép C30C3010Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø190 mm, dày 15mm- Xuất xứ: Châu Á
8Bu lông bịt lỗ lắp máy thu âm xa, thiết bị bảo hiểm; thép C30, quy cách phôi Φ65x60C305Cái- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Ø65 mm, dày 60mm- Xuất xứ: Châu Á
9Nắp đậy lỗ lắp máy thu âm gần; thép C45C4524Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Phôi thép Ø190 mm, dày 6- Xuất xứ: Châu Á
10Bu lông đầu vuông M10x30; thép C45C456Cái- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
11Đệm da lắp bảo hiểm, máy thu âm xa; Da bò được thuộc; kích thước Φ150x2510Cái- Da bò được thuộc;- Kích thước Φ150x25
12Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30C3051Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 2750x430 Phôi tấm dày 10mm- Xuất xứ: Châu Á
13Hộc lắp máy thép chế tạo; thép C30C3015,8Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ880 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
14Gờ tăng lực và vách ngăn thép chế tạo; C30C3067Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 30:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ880 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
15Vòng nối hàn thép chế tạo C30C309Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
16Mặt bích lỗ lắm máy chế tạoCT37,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
17Vòng xiết mặt bích lắp máy chế tạoCT33,7Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
18Vấu giữ thép chế tạoCT31,2Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
19Kẹp lắp khối nguồn, khối khuếch đại - xử lý tín hiệu (thép chế tạo)CT35Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
20Gioăng cao su mặt bích lỗ lắp máy Φ190x88Cái- Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø190x8- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A
21Bu lông tai hồng M88Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
22Bu lông đầu vuông M10x30C458Cái- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
23Đệm ami ăng dày 2 mm0,4m2- Vật liêu: ami ăng- Dày: 2mm
24Bán cầu dưới thép cán nguội C30C3072Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 3.5 mm- đường kính: Ø876 mm- Xuất xứ: Châu Á
25Cốc lắp 1 thép chế tạo C30C308,1Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
26Cốc lắp 2 thép chế tạo C30C305,9Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
27Hộc lỗ nhồi đúc thuốc nổ thép chế tạoCT315,6Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
28Mặt bích lỗ nhồi lắp thuốc nổ thép chế tạoCT312,1Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
29Mòng móc xích neo thép chế tạoCT30,7Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
30Hộp chưa kíp và ống nổ truyền thép chế tạoCT35,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
31Tai móc trục ren của hộp hút ẩm thép chế tạoCT38,6Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
32Gioăng lỗ nhồi thuốc nổ Φ260x124Cái- Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính ngoài gioăng: Ø260+ Độ dày gioăng: 12- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A
33Tấm bên đế neo thép chế tạoCT345Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 2 mm- Xuất xứ: Châu Á
34Tấm bên thùng 1 thép chế tạoCT342Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
35Bánh xe gang đúc32Kg- Vật liêu: Gang đúc- Kích thước: Ø150x50 mm
36Bệ lắp bánh xe gang dúc80Kg- Vật liêu: Gang đúc- Kích thước: 240x120x155mm
37Bích lắp bánh xe thép chế tạoCT326Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 240x120x155mm- Xuất xứ: Châu Á
38Bu lông M14x50 lắp giá bánh xeC4520Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: M14x50- Xuất xứ: Châu Á
39Bu lông M16x160 lắp bánh xe lôiC4516Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: M16x160- Xuất xứ: Châu Á
40Đệm bánh xe thép chế tạoCT312Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:250x200 Phôi tấm dày 4mm- Xuất xứ: Châu Á
41Trục cơ cấu tách thép chế tạoCT34Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø35 x 860 mm- Xuất xứ: Châu Á
42Trục lắp cần giật thép chế tạoCT34Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước: - Xuất xứ: Châu Á
43Trục lắp chốt phân ly thép chế tạoCT32,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
44Trục hạn chế cán hãm thép chế tạo C45C454Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Phôi thép Ø15 mm, dày 30- Xuất xứ: Châu Á
45Mấu giữ thép chế tạoCT32Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
46Nắp thùng thép chế tạoCT333Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
47Chốt 1 thép chế tạoCT31Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø27x32 mm- Xuất xứ: Châu Á
48Chốt 2 thép chế tạoCT31Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø16x25 mm- Xuất xứ: Châu Á
49Mặt trước thùng thép chế tạoCT332Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
50Bạc trục cơ cấu tách thép chế tạoCT31Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
51Tấm đáy đế neo thép chế tạoCT3135Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 1620x1020 Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
52Mặt sau thùng thép chế tạoCT337Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
53Tấm ben thùng 2 thép chế tạoCT335Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
54Gối đỡ gỗ 1,30x20x7mm7Kg- Gỗ nhóm 2- Kích thước :1.30x20x7mm
55Giá đỡ quả dọi, 300x150x5CT34,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 300x150x5- Xuất xứ: Châu Á
56Móc cẩu 180x200x12x 2 CáiCT312Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 180x120x12mm- Xuất xứ: Châu Á
57Nắp đậy các lỗ kiểm tra Φ150x8x 4 CáiCT315Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø150x8 mm- Xuất xứ: Châu Á
58Móc cáp chằn thân Φ20x180x2 CáiCT32Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: phôi thép Ø20x180 mm- Xuất xứ: Châu Á
59Nắp lỗ thoát cáp Φ250x2 CáiCT31,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø250x50 mm- Xuất xứ: Châu Á
60Thanh truyền cơ cấu bu ly 600x35x8CT315Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép 600x35x8- Xuất xứ: Châu Á
61Cơ cấu hãm thânCT324Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
62Móng neo Φ30x300CT312Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ30x300- Xuất xứ: Châu Á
63Trục móng neo Φ50x50x2CT36Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ø50x50- Xuất xứ: Châu Á
64Gỗ đệm thân 2 bên 430x200x2204Cái- Gỗ nhóm 2- Kích thước 43x200x220
65Gỗ đệm thân phía sau 560x270x1702Cái- Gỗ nhóm 2- Kích thước: 560x270x170
66Gỗ chống va 320x150x1302Cái- Gỗ nhóm 2- Kích thước: 320x150x130
67Bộ phận giảm dật và chống xoắn cápCT31Bộ- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
68Ru lô cáp định sâu Φ200x150CT312Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ200x150- Xuất xứ: Châu Á
69Trục ru lô cáp định sâu Φ20x200CT35,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ20x200- Xuất xứ: Châu Á
70Vấu treo xích hoãn chậmCT32Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi tấm dày 5mm- Xuất xứ: Châu Á
71Vành gờ gỗ phíp lỗ thoát cáp Φ250x501Cái- Gỗ phíp- Kích thước :Φ250x50
72Khung ru lô cápCT325Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
73Khung ru lôCT333Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
74Cáp hãm chậmCT39Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: 250x30 Phôi tấm dày 7.5mm- Xuất xứ: Châu Á
75Trục lò xo cán hãmCT31,5Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ15x250- Xuất xứ: Châu Á
76Lò xo Bộ phận cám hãm Φ30x1503Cái- Kích thước lò xo: Φ30x150- Xuất xứ: Châu Á
77Tai hồng lắp lò xo cán hãmCT36Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
78Ru lô cuốn cápCT325Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ375x11- Xuất xứ: Châu Á
79Trục ru lô bằng thép Φ120x400x 10CT321Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Phôi thép Φ120x400x 10- Xuất xứ: Châu Á
80Vành trong ru lô cápCT325Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ56x50- Xuất xứ: Châu Á
81Thép làm mấu hãm cáp 0,8Kg x 4 CáiC453,2Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
82Vành ngoài ru lô cuốn cáp Φ260x29C4534Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ260x29- Xuất xứ: Châu Á
83Bu lông hãm chốt định sâu M14x160C4516Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
84Bu lông lắp đệm gỗ M14x350C4516Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
85Bu lông lắp khung ru lô M16x 60C4516Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
86Bu lông lắp ru lô cáp định sâu M20x100C4512Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
87Lò xo đĩa giữ ru lô cấp định sâu1Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
88Long đen trục móng neoCT34Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
89Bu ly đỡ cáp định sâu Φ60C451Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ60- Xuất xứ: Châu Á
90Đệm nỉ làm kín cửa thùng7Kg- Vật liệu: Nỉ- Xuất xứ: Châu Á
91Gioăng cao su Φ150x5 lắp các lỗ kiểm tra6Cái- Mác vật tư: Cao su ПMБ- Kích thước:+ Đường kính vòng chia gioăng: Ø150x5- Yêu cầu:+ Chịu dầu, chịu mặn;+ Khả năng đàn hồi tốt+ Bền với nhiệt+ Độ cứng 50 – 60 shore A
92Chốt trẻ Φ5- 1030Cái- Vật liệu: Thép - Kích thước: Φ5- 10
93Quả dọi định sâu gang đúc38Kg- Gang xám GX21-40 TCVN 1659-75- Kích thước:Φ125x290
94Móng neo gang đúc125Kg- Gang xám GX21-40 TCVN 1659-75- Kích thước:120x60x600
95Trục thanh ép Φ35x850C459Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Φ35x850- Xuất xứ: Châu Á
96Cần hóa tách 70x1.200x12CT310Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước 70x1200x12- Xuất xứ: Châu Á
97Cáp chằng thânCT33Bộ- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
98Trục ru lô cáp Φ60x650CT312Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Φ60x650- Xuất xứ: Châu Á
99Cáp định sâu Φ5 NgaCT330m- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ5- Xuất xứ: Châu Á
100Cáp neo Φ10 NgaCT3265m- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:Φ10- Xuất xứ: Châu Á
101Xích hoãn chậm Φ8 NgaCT32m- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: mắt xích Φ8- Xuất xứ: Châu Á
102Chốt định sâu Y45 Φ18x 400CT31Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ18x400- Xuất xứ: Châu Á
103Trục ép kẹp rayCT32Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
104Kẹp ray thép đúc (250x50x50) x 4 CáiC4516Kg- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:250x50x50- Xuất xứ: Châu Á
105Thân và nắp đậy gang đúc1Bộ- Vật liêu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á
106Bánh răng hoãn chậm + trục mạ CrômCT31Bộ- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
107Bánh đà Ф40x20CT31Cái- Vật liệu: Thép CT3- Kích thước:Φ40x20
108Cóc trượtCT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
109Dây cáp lụa hãm chậm Ф3,51m- Vật liệu: Cáp lụa- Kích thước: Ф3,5- Xuất xứ: Châu Á
110Chốt hãm Ф20x5CT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max-Kích thước:Φ20x5- Xuất xứ: Châu Á
111ống lồng lệch tâm Ф20CT31Bộ- Vật liệu: Thép CT3- Kích thước: Ф20
112Đệm giữ hoãn chậmCT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
113Bán cầuCT34Kg- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
114Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30C3010Kg- Mác vật tư: Thép C30- Cơ tính của Thép C30:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
115Van 1 chiềuCT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
116Cụm nút bịt M17CT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
117Cáp vớt phi 10CT340m- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
118Thân định hướng máy thu, đồng vàng1Bộ- Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
119Vỏ bảo vệ máy thuCT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
120Giá đỡ cảm biến trên và dướiCT31Bộ- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
121Trụ đỡ mạchCT34Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
122Nắp đáy máy thuCT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
123Dầu khoáng chuyên dụng0,2Lít- Dầu khoáng- Xuất xứ: Châu Á
124Vòng ép máy thu âmCT32Chiếc- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
125Gioăng cao su máy thu âm2Chiếc- Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á
126Thân máy thu: đồng vàng6Kg- Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
127Vỏ máy thu âm: đồng vàng1Cái- Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
128Nắp vỏ máy thu: đồng vàng; nhạy âm1Cái- Vật liệu: Đồng vàng- Xuất xứ: Châu Á
129Khung bảo vệ, chống nhiễu thủy động1Bộ- Chống nhiễu thủy động- Xuất xứ: Châu Á
130Dây cáp nối 3x0,75; AWG 201,25m- Vật liệu: Cáp điện- Kích thước: 3x0,75- Xuất xứ: Châu Á
131Đệm cao su ép kín nước;2Cái- Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á
132Ống bọc cao su phi 101,15m- Vật liệu: Cao su- Kích thước: Ф100- Xuất xứ: Châu Á
133Đệm da2Chiếc- Vật liệu: Da thuộc- Xuất xứ: Châu Á
134Đai ốc M17 đồng vàng1Cái- Vật liệu: Đồng vàng- Kích thước: M17 - Xuất xứ: Châu Á
135Thân vỏ khối khuếch đại và xử lý tín hiệu: NhômA6061-T61Cái- Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á
136Nắp đậy khối khuếch đại: NhômA6061-T61Cái- Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á
137Anod thân vỏ khối khuếch đại và xử lý tín hiệu10dm2- Sơn tĩnh điện
138Đêm cao su kín nước2Cái- Vật liêu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á
139Vỏ hộp: nhômA6061-T61Bộ- Mác vật liệu: Hợp kim nhôm-magie A6061-T6:- Tính chất vật lý của nhôm hợp kim A6061 – T6+ Nhiệt độ sôi đạt khoảng 650 °C+ Hệ số dãn nở nhiệt: 23.4 x10-6 /K+ Có độ đàn hồi khoảng 70 GPa+ Áp suất để phá hủy thấp nhất vào khoảng 240 MPa+ Độ bền kéo đứt nhỏ nhất đạt 260 MPa+ Độ cứng: 95 HB- Tính hàn tốt;- Chịu mặn tốt;- Kích thước phôi: Đường kính Ø50-Ø120- Xuất xứ: Châu Á
140Bìa nhựa cách điện 15x20x1,5 mm0,5Cái- Nhựa cách điện - Kích thước: 15x20x1,5 mm
141Hộp nhựa 35x64x1401Cái- Nhựa cách điện - Kích thước: 35x64x140
142Ống cao su mềm cách điện2m- Vật liệu: Cao su- Xuất xứ: Châu Á
143Nắp bảo vệ nhựa đúc; nhựa PA1Cái- Vật liệu: nhựa PA- Xuất xứ: Châu Á
144Vỏ thân bảo hiểm thép C45 mạ kẽm, quy cách phôi Ф65x120C451Bộ- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф65x120- Xuất xứ: Châu Á
145Thân bảo hiểm ПП mạ crom: Thép C45 phôi đạt quy cách Ф60x75C451CáiMác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф60x75- Xuất xứ: Châu Á
146Trục thuỷ áp:Thép C45 phôi đạt quy cách Ф35x120C451Cái- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước: Ф35x120- Xuất xứ: Châu Á
147Nắp bảo hiểm: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф45x351Cái- Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
148Cốc đường tan: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф25x20C351Cái- Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
149Đai ốc nối mạ crom: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф35x25C351Cái- Mác vật tư: Thép C35- Thành phần hóa học thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
150Đai ốc ép màng thủy áp: Thép C35 phôi đạt quy cách Ф22x15C351Cái- Mác vật tư: Thép C35- Cơ tính của Thép C35:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
151Lá tiếp điểm trong mạ bạc (Tiếp điểm 1): Thép 60C2 phôi đạt quy cách Ф65x10x160C21Cái- Vật liệu: Thép 60C2- Kích thước : Ф65x10x1
152Cốc cố định thép CT mạ kẽm Ф50x70CT31Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước: Ф30x12- Xuất xứ: Châu Á
153Cốc cách điện phíp Ф28x33,51Cái- Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф28x33.5
154Trục thuỷ áp bằng đồng HK Ф30x110C451Cái- Mác vật tư: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB) ≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB) ≤197- Độ cứng HRC: 23- Kích thước:Ф30x110- Xuất xứ: Châu Á
155Cốc chia tiếp điểm bằng đồng HK Ф30x1001Cái- Vật liệu: Đồng HK- Kích thước:Ф30x100- Xuất xứ: Châu Á
156Bích gắn lá tiếp điểm phíp Ф30x121Cái- Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф30x12
157Nắp đậy bằng phíp Ф38x281Cái- Vật liệu: Gỗ phíp- Kích thước:Ф38x28
158Cốc đường tan thép CT Ф22,5x13,5CT33Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Kích thước:Ф22,5x13,5- Xuất xứ: Châu Á
159Đai ốc nối thép CT mạ kẽm M52x22CT33Cái- Mác vật tư: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
160Lá T.điểm trong thép lò xo T. điểm bạc60C23Cái- Vật liệu: Thép 60C2- Xuất xứ: Châu Á
161Lá T. điểm ngoài thép lò xo T.điểm bạc60C23Cái- Vật liệu: Thép 60C2- Xuất xứ: Châu Á
162Trục định tâm bằng đồng HK Ф10x433Cái- Vật liệu: Đồng HK- Kích thước: Ф10x43- Xuất xứ: Châu Á
163Lò xo bảo hiểm Ф12,5x643Cái- Vật liệu: Thép CT- Kích thước: Ф12,5x64- Xuất xứ: Châu Á
164Vít đầu chìm giữ Ф5x571Cái- Vật liệu: Thép CT- Kích thước: Ф5x57- Xuất xứ: Châu Á
165Chốt giữ thép CT mạ kẽm Ф3x1001Cái- Vật liệu: Thép CT, mạ kẽm- Kích thước: Ф3x100- Xuất xứ: Châu Á
166Màng thủy áp cao su chịu dầu, chịu áp lực Ф40x21Cái- Vật liệu: Cao su chịu dầu- Kích thước: Ф40x2- Xuất xứ: Châu Á
167Nắp bảo quản bằng nhựa Pa kê lít Ф39x91Cái- Vật liệu: Nhựa Pa kê lít - Kích thước: Ф39x9- Xuất xứ: Châu Á
168Đệm da bò kín nước KT Ф581Cái- Vật liệu: Da bò- Kích thước: Ф58- Xuất xứ: Châu Á
169Chốt an toàn: thép C35 quy cách phôi Ф3x280C351Cái- Vật liệu: Thép C35- Kích thước: Ф3x280- Xuất xứ: Châu Á
170Nắp bịt kín bảo hiểm: Thép C35, quy cách phôi Ф40x0,5C351Bộ- Vật liệu: Thép C35- Kích thước: Ф40x0,5- Xuất xứ: Châu Á
171Bảng phích cắm: Nhựa PA quy cách phôi Ф60x651Bộ- Vật liệu: Nhựa PA- Kích thước: Ф60x65- Xuất xứ: Châu Á
172Thân vỏ tay cắm kíp, nhôm A6061A60611Cái- Vật liệu: Nhôm A6061- Xuất xứ: Châu Á
173Nắp bảo vệ nhựa đúc; nhựa PA đúc1Cái- Vật liệu: Nhựa PA đúc- Xuất xứ: Châu Á
174Bích nối dây đúc; gỗ phíp1Cái- Vật liệu: Gỗ phíp- Xuất xứ: Châu Á
175Cầu nối dây; gỗ phíp1Bộ- Vật liệu: Gỗ phíp- Xuất xứ: Châu Á
176Vòng hãm thép lò xo 60Si21Cái- Vật liệu: Thép lò xo 60Si2- Xuất xứ: Châu Á
177Đai ốc choàng đúc; thép C35C351Cái- Vật liệu: Thép C35- Xuất xứ: Châu Á
178Bạc luồn dây M12x20; thép C35C351Cái- Vật liệu: Thép C35- Kích thước: M12x20- Xuất xứ: Châu Á
179Vỏ nhựa chống va đập kích thước 476x361x223; Tiêu chuẩn IP671Bộ- Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 476x361x223- Xuất xứ: Châu Á
180Khung giữ mặt máy nhôm2Chiếc- Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 430x290x50- Xuất xứ: Châu Á
181Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 430x290x5 mm; Sơn tĩnh điện1Chiếc- Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 430x290x5- Xuất xứ: Châu Á
182Vỏ nhựa chống va đập kích thước 377x299x139mm; Tiêu chuẩn IP671Bộ- Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 377x299x139- Xuất xứ: Châu Á
183Khung giữ mặt máy nhôm2Chiếc- Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 339x236x50- Xuất xứ: Châu Á
184Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 339x236x5 mm; Sơn tĩnh điện1Chiếc- Vật liệu: Nhôm phay xước- Kích thước: 339x236x5- Xuất xứ: Châu Á
185Thép 9XC9XC400Kg- Vật liệu: Thép 9XC- Cơ tính của Thép 9XC:+ Độ bền kéo đứt (N/mm²): 400+ Giới hạn chảy (N/mm²): 245+ Độ giãn dài tương đối (%): 28- Có tính tôi thấu và độ cứng cao- Có độ dẻo dai tốt, tính ổn định khi tôi luyện tốt và biến dạng nhỏ trong quá trình xử lý nhiệt.- Xuất xứ: Châu Á
186Thép 40, 40X, 45C45200Kg- Vật liệu: Thép 45- Cơ tính của Thép 45:+ Giới hạn chảy (Kg/mm²): 36+ Độ bền kéo (Kg/mm²): 61+ Độ giãn dài tương đối (%): 16+ Độ thắt tương đối (%): 40+ Độ dai va đập (Kg/cm²): 5+ Độ cứng sau thường hóa (HB)≤229+ Độ cứng sau ủ hoặc ram (HB)≤197- Độ cứng HRC: 23- Xuất xứ: Châu Á
187Nhôm chế tạo khuôn đúc300Kg- Vật liệu: Nhôm- Xuất xứ: Châu Á
188Thép SKD 11SKD11400Kg- Vật liệu: Thép SKD11- Cơ tính của Thép 45:+ Độ cứng HRC: 58-60HRC+ Khả năng thấm tôi tốt.- Xuất xứ: Châu Á
189Thép CT3CT3250Kg- Vật liệu: Thép CT3- Cơ tính của Thép 45:+ Độ giãn dài tương đối (%): 26Max+ Độ bền kéo (MPa): 373-481+ Độ bền chảy (MPa): 245 max- Xuất xứ: Châu Á
190Vỏ nhựa chống va đập kích thước 377x299x139mm; Tiêu chuẩn IP671Bộ- Vật liệu: Nhựa chống va đập- Kích thước: 377x299x139- Xuất xứ: Châu Á
191Khung giữ mặt máy nhôm2Chiếc- Vật liệu: Nhôm- Kích thước: 339x236x42- Xuất xứ: Châu Á
192Mặt máy kiểm tra chức năng phay CNC kích thước 339x236x5 mm; Sơn tĩnh điện1Chiếc- Vật liệu: Nhôm- Kích thước: 339x236x5- Xuất xứ: Châu Á
193Bán cầuC3034Kg- Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á
194Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30C3020Kg- Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á
195Van 1 chiều1Cái- Vật liệu: Đồng- Kích thước: Ф21x50- Xuất xứ: Châu Á
196Cụm nút bịt M171Cái- Vật liệu: Thép- Kích thước: M17- Xuất xứ: Châu Á
197Cáp vớt phi 1040m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á
198Ma ní2Bộ- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф6- Xuất xứ : Châu Á
199Dây cáp giữa Bộ phát âm Φ1060m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á
200Khung tạo âm thanh1Bộ- Vật liệu: Thép- Xuất xứ: Châu Á
201Viên bi tạo âm2chiếc- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф100- Xuất xứ: Châu Á
202Tay quay động lực2Bộ- Vật liệu: Thép- Xuất xứ: Châu Á
203Móng neo gang đúc30Kg- Vật liệu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á
204Bán cầuC308Kg- Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á
205Thân hình trụ thép cán nguội; thép C30C306Kg- Vật liệu: Thép C30- Xuất xứ: Châu Á
206Van 1 chiều1Cái- Vật liệu: Đồng- Kích thước: Ф21x50- Xuất xứ: Châu Á
207Cụm nút bịt M171Cái- Vật liệu: Thép- Kích thước: M17- Xuất xứ: Châu Á
208Cáp vớt phi 1040m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á
209Ma ní4Bộ- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф8- Xuất xứ : Châu Á
210Dây cáp giữa phao Φ1060m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á
211Móng neo gang đúc20Kg- Vật liệu: Gang đúc- Xuất xứ: Châu Á
212Phao đánh dấu luồng thả20Bộ- Hình dáng: hình tháp lưới.- Màu sắc: Sọc thẳng đứng màu trắng và đỏ xen kẽ.- Đặc tính ánh sáng: Ánh sángtrắng, chớp morse chữ “A” chu kỳ 6s.- Dấu hiệu đỉnh: Một hình cầu màu đỏ.
213Gỗ kê chèn thủy lôi0,5m3- Gỗ thông- Xuất xứ: Việt Nam
214Ma ní, dây cáp chằng các loại10Bộ- Ma ní: DAI CHANG, thân théphợp kim cao cấp, loại chốt: Chốt vặn ren, tải trọng: 3.5 tấn- Cáp thép, đường kính 6mm xdài 3m, tải trọng (SWL): 3,5 tấn. Cáp: mạ, xuất xứ : Châu Á
215Cáp vớt thủy lôi250m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10- Xuất xứ: Châu Á
216Dây cáp điện 4x1,5500m- Vật liệu: Cáp điện- Kích thước: 4x1,5- Xuất xứ: Châu Á
217Dây cáp chịu tải cho cáp điện500m- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф6- Xuất xứ: Châu Á
218Ru lô quấn cáp điện2Bộ- Vật liệu: Thép, nhựa- Kích thước: 40x40x40- Xuất xứ: Châu Á
219Ru lô quấn cáp vớt thân thủy lôi tập3Bộ- Đường kính ngoài: 450mm- Đường kính ngoài: 340mm- Mặt cắt ngang: 160mm
220Dây ni lông Ø10500m- Đường kính: 10mm- Dài 500m- Xuất xứ: Châu Á
221Thiết bị đấu nối dây điện8Bộ- Yêu cầu tuốt dây: 3-5mm- Xuất xứ: Châu Á
222Đinh thuyền10Kg- Chiều dài: 63mm- Xuất xứ: Châu Á
223Dây thép Ø4 Chằng buộc vận chuyển25Kg- Đường kính: 4mm- Xuất xứ: Châu Á
224Bạt che thủy lôi3Cái- Kích thước: 7x7m- Xuất xứ: Châu Á
225Ma ní các loại8Bộ- Vật liệu: Thép- Kích thước: Ф10-Ф12- Xuất xứ: Châu Á
226Trục vít me M12x1206Bộ- Vật liệu: Thép- Kích thước: M12x120- Xuất xứ: Châu Á
227Vít hãm M6x38Bộ- Vật liệu: Thép- Kích thước: M6x3- Xuất xứ: Châu Á
228Ốc vít M5 bằng đồng8Cái- Vật liệu: Đồng- Kích thước: M5- Xuất xứ: Châu Á
229Vít và bu lông M3x10 đồng vàng8Cái- Vật liệu: Đồng- Kích thước: M3x10- Xuất xứ: Châu Á
230Vít và bu lông M4x5 đồng vàng8Cái- Vật liệu: Đồng- Kích thước: M4x5- Xuất xứ: Châu Á
231Vít hãm M5x126Cái- Vật liệu: Thép- Kích thước: M5x12- Xuất xứ: Châu Á
232Vít chìm M3x514Cái- Vật liệu: Thép- Kích thước: M3x5- Xuất xứ: Châu Á
233Vít M4x516Cái- Vật liệu: Thép- Kích thước: M4x5- Xuất xứ: Châu Á
234Trụ giữ mạch đồng M3x6014Chiếc- Vật liệu: Đồng- Kích thước: M3x60- Xuất xứ: Châu Á
235Đệm cách điện16Cái- Vật liệu: Silica- Xuất xứ: Châu Á
236Dây đeo3m- Vật liệu: Sợi tổng hợp- Xuất xứ: Châu Á
237Sốp chống sốc3Bộ- Vật liệu: Xốp chống sốc- Xuất xứ: Châu Á
238Que hàn chịu lực13Kg- Đường kính: 2,6mm- Chiều dài: 350mm- Xuất xứ: Hàn quốc
239Que hàn26Kg- Đường kính: 2,6mm- Chiều dài: 350mm- Thành phần:+ Cacbon: 0,05%+ Silic: 0,27%+ Mangan: 0,35%+ Phốt pho: 0,016%+ Lưu huỳnh: 0,006%- Xuất xứ: Châu Á
240Sơn chi tiết, cụm chi tiết Sơn Jutun đen23Kg- Hãng: Jutun- Màu xám
241Sơn chống gỉ Jotun6Kg- Hãng: Jutun- Công dụng: Chống gỉ
242Sơn trắng1,5Kg- Hãng: Jutun- Màu trắng
243Sơn đỏ1,5Kg- Hãng: Jutun- Màu đỏ
244Hộp hút ẩm1Cái- Vật liệu: Silicagel- Xuất xứ: Châu Á
245Đá mài tinh Ф300x32x3210Viên- Đá mài thô cho máy mài 2 đá Makita 300x32x32mm- Đường kính ngoài: 300mm- Đường kính lỗ trong: 32mm- Chiều dày đá: 32mm- Độ hạt: GC120 mài tinh
246Dao phay ngón 30 HX4Cái- Dao phay ngón- Chiều dài: 125mm- Xuất xứ: Châu Á
247Dao thép gió 4x18016Cái- Dao thép gió- Kích thước cán: 4x20- Chiều dài cán: 180mm- Xuất xứ: Châu Á
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.- Tương tự về quy mô: theo yêu cầu kể trên.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất sau 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.- Sau thời gian bảo hành, trong thời gian sử dụng hàng hóa: Chậm nhất sau 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên giao thầu (bằng văn bản hoặc lời nói thông qua email hoặc hotline hoặc fax hoặc trực tiếp), Nhà thầu phải cử cán bộ đủ năng lực, kinh nghiệm, thẩm quyền đến thực hiện các nghĩa vụ nêu trên.Nhà thầu cần trình bày phương án triển khai kèm theo các cam kết về cung cấp dịch vụ theo các yêu cầu kể trên.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật (số lượng 01 cán bộ, không kiêm nhiệm) 1 Đại học cơ khí chế tạo hoặc tương đương35
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->