Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220620297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 22:09:00 đến ngày 2022-06-15 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 487,856,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền E-HSDT (nếu có) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2 |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh,TP Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại 069.742230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa Điện thoại: 069.742230 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 098.871.3368 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 098.871.3368 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy axit Đồng nai 12V-100Ah | 1 | Bình | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 2 | Ắc quy đồng nai 12V/120Ah | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 3 | Ắc quy đồng nai 12v/150Ah | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 4 | Ắc quy đồng nai 12V/75Ah | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 5 | Ắc quy xe điện Đồng nai 6V-255Ah | 4 | Bình | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 6 | Amiang 2mm KT 277x237 | 2 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 7 | Amiang đỏ 1,5mm | 1 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 8 | Áp tô mát Metasol ABN 103C-100A coil 380V | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 9 | Át tô mát 3P-100A LS | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 10 | Axetol | 35 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 11 | Axit H2SO4 tỷ trọng 1,25 | 45 | Lit | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 12 | Bàn chà cỗ ngỗng | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 13 | Bàn chải sắt cán nhựa L250 | 24 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 14 | Bản lề cối inox phi 18 | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 15 | Bản lề cối phi 20 | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 16 | Băng dính điện | 2 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 17 | Băng dính giấy 5F | 11 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 18 | Băng keo 2 mặt 2,5F | 30 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 19 | Băng keo giấy 5F | 75 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 20 | Băng keo non | 5 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 21 | Băng keo tan | 4 | cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 22 | Băng keo trong 5F | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 23 | Bao tải dứa 80Kg | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 24 | Bạt da Hàn quốc may viền đóng khuyết cách 50cm | 10 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 25 | Bạt Hàn quốc che mưa phủ cụm tời | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 26 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 1000x750 may viền đóng khuyết cách 50cm | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 27 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 1200x810 may viền đóng khuyết cách 50cm | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 28 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 1320x1360 may viền đóng khuyết cách 50cm | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 29 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 1900x1400 may viền đóng khuyết cách 50cm | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 30 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 2110x1360 may viền đóng khuyết cách 50cm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 31 | Bạt nhựa Hàn quốc KT 2900x2350 may viền đóng khuyết cách 50cm | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 32 | Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф1000xL1500+Ф2300xL1250 may khóa kéo trên xuống | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 33 | Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф400x700 may kín đóng khuyết buộc dây | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 34 | Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф400x700 may viền miệng dưới luồn dây | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 35 | Bạt nhựa Hàn quốc may viền đóng khuyết cách nhau 50cm | 70 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 36 | Bạt nhựa PVC KT 11,5x2,9m loại dày may viền xung quanh và bấm khuyết cách nhau 750mm | 34,5 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 37 | Bạt nhựa PVC KT 4x6m loại dày may viền xung quanh và bấm khuyết cách nhau 750mm | 24 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 38 | Bạt simili KT 250x450x500 may khóa 2 cạnh mặt trước | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 39 | Bạt simili KT 300x550x650 may khóa 2 cạnh mặt trước | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 40 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 200/5A | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 41 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 300/5A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 42 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 400/5A | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 43 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 600/5A, đường kính trong Ø85mm | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 44 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 800/5A, đường kính trong Ø85mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 45 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 1000/5A, đường kính trong Ø85mm | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 46 | Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 250/5A | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 47 | Biến dòng Ti 500/5A-AT96 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 48 | Bộ lưu điện cho cửa cuốn UPS Model: UP-1206 HANOTECH | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 49 | Bộ sạc ắc quy tự động BO LAI MEI 12V-100Ah | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 50 | Bóng đèn Led bulb rạng đông 15W | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 51 | Bóng điện led 220/15W | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 52 | Bột bả matit sắt 2 thành phần | 11 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 53 | Bột giặt | 129 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 54 | Bột rà | 2 | hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 55 | Búa gõ rỉ | 43 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 56 | Bulong inox M16x70 | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 57 | Bulong inox M18x80+2 đệm bằng | 24 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 58 | Bulong M8x30+đai ốc | 40 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 59 | Bulong thép M10x40 +đai ốc | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 60 | Bulong tráng kẽm M12x50+đệm | 24 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 61 | Bulong tráng kẽm M24x70+đệm | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 62 | Bulong tráng kẽm M8x20+đệm | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 63 | Bulong tráng kẽm M8x35+đệm | 8 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 64 | Bút xóa | 13 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 65 | Cao su 10mm KT800x800 | 0,7 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 66 | Cao su chịu dầu phi 27/11xL20 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 67 | Cao su non | 7 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 68 | Cao su tấm 4mm KT 237 | 2 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 69 | Cao su tấm 6mm KT 336x330 | 2 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 70 | Cao su thường 10mm KT: 1000x2000mm | 2 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 71 | Cáp thép bọc nhựa phi 8 | 3 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 72 | Chà đồng D100 | 44 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 73 | Chén đánh rỉ | 112 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 74 | Chổi cọ sơn 7F | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 75 | Chổi đót | 197 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 76 | Chổi quét sơn 3F | 322 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 77 | Chổi rễ | 96 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 78 | Chổi sơn 10F | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 79 | Chổi sơn 2.5F' | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 80 | Chổi sơn 5F | 322 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 81 | Co hàn thép phi 114x3,2mm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 82 | Cọ lăn sơn 5F | 60 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 83 | Co vuông PVC phi 42 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 84 | Cồn CN | 77 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 85 | Công tắc tơ 3P Huyndai HGC40 Coil 380V | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 86 | Công tắc tơ 3P LS-Metasol MC-100a Coil 380V | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 87 | Công tơ điện 3 pha gián tiếp EMIC-MV3E4 3x5A | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 88 | Cưa sắt | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 89 | Cùm chân chó phi 8 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 90 | Cuộn ru lô Lioa 1P-30m-16A | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 91 | Đá cắt 3T | 1 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 92 | Đá cắt D100 | 20 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 93 | Đá cắt D300 | 5 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 94 | Đá cắt D335 | 1 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 95 | Đá mài D100 | 74 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 96 | Đá mài xếp D100 | 76 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 97 | Đai kẹp điện cực | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 98 | Đai ốc M24 | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 99 | Đầu cos cọc bình ắc quy | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 100 | Đầu cos điện chữ Y phủ nhựa loại 2-5Y (100 cái/túi) | 2 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 101 | Đầu cos đồng SC25-10 | 40 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 102 | Đầu cốt Ø4 | 1 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 103 | Đầu nối ren ngoài phi 42 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 104 | Đầu rắc co cái khí nén 8mm2, đầu ren trong M21 | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 105 | Đầu rắc co đực khí nén 8mm2, đầu ren ngoài M17 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 106 | Dây cảnh báo an toàn | 1 | Cuộn | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 107 | Dây cáp lụa phi 8 | 50 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 108 | Dây đai bó dây | 3 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 109 | Dây điện 1x1.5 | 2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 110 | Dây điện bọc cao su chịu dầu 4x1.25 | 10 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 111 | Dây điện Cadivi 2x2.5 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 112 | Dây điện đơn 1x1mm2 | 5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 113 | Dây điện đơn CV 1,5 | 10 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 114 | Dây điện đơn CV 25mm2 Cadivi | 10 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 115 | Dây điện đơn mềm VCm 1x2,5mm2 | 200 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 116 | Dây đồng 0.8 | 3 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 117 | Dây đồng 0.85 | 6 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 118 | Dây đồng 0.95 | 10,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 119 | Dây đồng quấn motor | 6 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 120 | Dây đồng từ 0.7 | 3,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 121 | Dây dù phi 10 | 2 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 122 | Dây dù phi 8 | 40 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 123 | Dây hàn inox 1.2mm | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 124 | Dây oxy, gas Yamato | 30 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 125 | Dây phun nước áp lực cao 215 bar bố thép 5/16" | 20 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 126 | Dây rút 1 tấc | 1 | Bịch | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 127 | Dây rút nhựa L200mm (túi 100 cái/túi) | 2 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 128 | Dây rút nhựa L400mm (túi 100 cái/túi) | 1 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 129 | Dây thừng phi 6 | 215 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 130 | Dây xích mạ kẽm phi 10 | 10 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 131 | Đề can nhựa màu xanh dương | 6 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 132 | Dẻ lau dạng tấm | 345 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 133 | Dẻ lau dạng tấm vụn | 305 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 134 | Đệm amiang 2mm | 1 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 135 | Đệm amiang 3mm | 1 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 136 | Đèn báo điện áp nguồn 3 pha: Xanh, đỏ, vàng | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 137 | Đèn cắt oxy, gas Yamato | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 138 | Đèn pin cứu hộ xách tay siêu sáng MINHHUO | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 139 | Đèn pin xách tay siêu sáng | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 140 | Điều khiển từ xa cửa cuốn VG 350MHz | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 141 | Đinh 5F | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 142 | Đinh đỉa thép vằn 50x250x50mm | 32 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 143 | Đính đóng tường | 5 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 144 | Đinh rút nhôm 3mm | 0,5 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 145 | Domino 6 chân 80A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 146 | Đồng hồ ampe 300A-150/5A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 147 | Đồng hồ gas Yamato | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 148 | Đồng hồ vôn 500V-AT96 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 149 | Drum máy Fuji Xerox 3007 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 150 | Dũa sắt | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 151 | Dung dịch axít H2S04 tỷ trọng 1/25 | 100 | lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 152 | Dung dịch axit H2SO4 loãng | 40 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 153 | Dung dịch axits D=1,28 | 45 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 154 | Dung dịch axits H2S04 | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 155 | Dung dịch làm mát động cơ RK999 | 10 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 156 | Film cách điện | 1 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 157 | Găng tay cao su | 20 | đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 158 | Gang tay da hàn | 51 | đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 159 | Găng tay len màu | 1.256 | đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 160 | Găng tay sợi | 200 | đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 161 | Gầu hót rác | 56 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 162 | Giảm thép mạ kẽm 60/42 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 163 | Giấy lót cách điện | 3 | Tấm | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 164 | Giấy nhám mịn | 15 | tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 165 | Giấy nhám nhật P1000 | 43 | Tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 166 | Giấy nhám P120 | 280 | tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 167 | Giấy nhám P320 | 290 | tờ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 168 | Gioăng cao su chiu dầu 3.5x31mm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 169 | Gioăng cao su chiu dầu 3.5x40mm | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 170 | Gối đỡ nhíp trước xe tải Huyndai HD 210 | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 171 | Guzong M24 | 2,5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 172 | Hộp đựng nước lau kính xe tải Mighty HD700 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 173 | Hộp mực dấu tên | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 174 | Hót rác nhựa | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 175 | Hót rác nhựa loại trung | 30 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 176 | Inox 2ly KT: 1550x1700x4 tấm | 167,8 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 177 | Inox tấm 2li KT 705x505 | 5,7 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 178 | Keo dán giấy Mic 30ml | 100 | Lọ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 179 | Keo dán thảm X66 loại 600ml | 10 | hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 180 | Keo đỏ | 3 | tuýp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 181 | Keo Dog loại 600ml | 2 | chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 182 | Keo nhựa PVC 50g | 2 | Tuýp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 183 | Keo tổng hợp AB 280gr-Nga | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 184 | Keo X66 500ml | 6 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 185 | Khẩu trang vải | 1.470 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 186 | Khóa dây phi 10 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 187 | Khóa đồng Việt tiệp càng phi 8 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 188 | Khóa gài Inox 304 đóng mở nhanh L100 (Loại có khóa gài) | 24 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 189 | Khóa gài nhanh Inox L89mm | 18 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 190 | Khóa treo đồng Việt tiệp | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 191 | Khóa treo đồng Việt tiệp 73x48 | 20 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 192 | Khóa treo ngang Việt tiệp phi 8 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 193 | Kìm hàn điện Tolsen 300A | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 194 | Kinh bảo hộ | 81 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 195 | Kính hàn | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 196 | Kính nhựa trắng | 648 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 197 | Kính trắng bảo hộ | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 198 | Kính trắng chống bụi | 735 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 199 | Lăn sơn 10F | 90 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 200 | Lăn sơn 2T5 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 201 | Lăn sơn 3F | 10 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 202 | Lăn sơn 5F | 235 | Đôi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 203 | Lăn sơn 7F | 10 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 204 | Lò xo thép nén Ø45x4mm, L400 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 205 | Lọc dầu Compkorea mã OF75200 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 206 | Lọc dầu huyndai D4BB | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 207 | Lọc dầu nhờn động cơ Perkins xe nguồn mã số 1841737C1 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 208 | Lọc dầu nhờn động cơ Perkins xe nguồn mã số 26560137 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 209 | Lọc dầu xe nâng 3 tấn TMC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 210 | Lọc dầu xe nâng ISUZU 10T FC-2710 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 211 | Lọc dầu xe nâng ISUZU 5T | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 212 | Lọc khí đầu vào mã PP-T20 Compkorea | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 213 | Lọc nhớt huyndai D4BB | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 214 | Lọc nhớt perkins 26540244 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 215 | Lọc nhớt perkins 26560137 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 216 | Lọc nhớt perkins 4008TAG2A 4324909 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 217 | Lọc nhớt perkins 4008TAG2A SE429/B4 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 218 | Lọc nhớt xe nâng 3 tấn TMC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 219 | Lọc nhớt xe nâng ISUZU 10T C-1305 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 220 | Lọc nhớt xe nâng ISUZU 5T | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 221 | Lưỡi cắt sắt | 7 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 222 | Mã ní omega 0.75 tấn | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 223 | Mã ní omega 1 tấn | 4 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 224 | Mặt bích thép Ø100x3mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 225 | Mặt bích thép Ø270x3mm | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 226 | Mặt bích thép Ø90x3mm | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 227 | Mặt nạ hàn cầm tay 567P | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 228 | Mặt nạ hàn trùm đầu Đài loan | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 229 | Máy cưa xích chạy xăng Chain sew -TQ | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 230 | Máy mài điện cầm tay Bosch GWS 900-100 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 231 | Mũ bảo hộ lao động màu vàng kèm decal logo phiên hiệu Nhà máy | 29 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 232 | Mũ bảo hộ màu trắng | 38 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 233 | Mũ bảo hộ màu vàng | 141 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 234 | Mũ bảo hộ màu xanh | 19 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 235 | Mực dấu | 15 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 236 | Mực in máy Fuji Xerox 3007 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 237 | Mực máy phô tô Fuji Xerox 3007 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 238 | Mũi khoan Nachi phi 10-Nhật | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 239 | Mũi khoan Nachi phi 14-Nhật | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 240 | Mũi khoan Nachi phi 8-Nhật | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 241 | Mũi khoan sắt phi 10 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 242 | Mũi khoan thép M5 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 243 | Nẹp nhôm V2 | 2 | cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 244 | Nẹp ốp tường 25mm | 30 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 245 | Nẹp V2 màu vàng | 11 | cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 246 | Nhựa pom phi 60 | 0,5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 247 | Nỉ đánh bóng D100 | 20 | Viên | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 248 | Nối kẽm 2 đầu ren ngoài M21xL100 | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 249 | Nối kẽm 2 đầu ren trong M17 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 250 | Nước cất | 110 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 251 | Nước cất châm bình ắc quy | 90 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 252 | Nước làm mát động cơ Rocket 999 màu xanh (bình 4L) | 40 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 253 | Nước làm mát Hypertherm 028872-Torch coolant (bình 3,78 lít) | 3 | bình | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 254 | Nút bấm OFF dừng khởi động mô tơ (mẫu) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 255 | Nút bấm ON khởi động mô tơ (mẫu) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 256 | Nút đậy kín nước hộp số phi 34 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 257 | Nút nhấn ON-OFF phi 25 | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 258 | Nút tai chống ồn | 96 | cặp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 259 | Ổ cắm chuyền điện Lioa Model 6DN dài 5m | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 260 | Ổ cắm điện rời Lioa 6 lỗ | 5 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 261 | Ống ghen điện phi 4 | 1 | Sợi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 262 | Ống kẽm phi 21x1.2 | 4 | cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 263 | Ống nhựa lõi thép Ø76mm | 8 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 264 | Ống nhựa mềm phi 34 | 30 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 265 | Ống nhựa Ø21 Hoa Sen (6m/cây) | 21 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 266 | Ống nhựa Ø90 Hoa Sen (6m/cây) | 1 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 267 | Ống PVC phi 42 | 1 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 268 | Ống thép đúc phi 114x3,2mm | 6 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 269 | Ống thép mạ kẽm phi 127 dày 3mm | 0,6 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 270 | Ống thép mạ kẽm phi 27 | 1,2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 271 | Ống thép mạ kẽm phi 42x4x200 hai đầu ren ngoài | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 272 | Ống thép mạ kẽm phi 60x5mm 2 đầu ren ngoài | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 273 | Ống thép Ø34x4mm | 1,5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 274 | Ống thép Ø42x4mm | 0,2 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 275 | Ống thép Ø90x4mm | 0,3 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 276 | Ống thép phi 114 dày 1.8mm | 1,5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 277 | Pano in quy định ATLĐ KT 217x159cm | 3,5 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 278 | Pép cắt oxy, gas số 2 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 279 | Pép cắt oxy, gas số 3 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 280 | Phấn mic | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 281 | Phe gài trục phi 24 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 282 | Phe gài trục phi 32 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 283 | Phe hãm trục ngoài Ø40 | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 284 | Phôi sắt đặc phi 50 x L300 | 5,4 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 285 | Phớt chặn dầu 1 mí 45-62-9 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 286 | Phớt lùn bơm chìm trục phi 20 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 287 | Phớt lùn bơm chìm trục phi 24 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 288 | Que hàn 2.5 | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 289 | Que hàn 3.2 | 40 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 290 | Que hàn 4.0 | 10 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 291 | Que hàn Inox Ø1.2 | 2 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 292 | Que hàn Kim tín 3.2mm | 15 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 293 | Que hàn Kim tín 4.0 | 30 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 294 | Que hàn thép 2.5mm | 20 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 295 | Rơ le nhiệt Huyndai HGC40 dãi dòng 28-40A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 296 | Rơ le nhiệt LS-Metasol MC-100A MT95 dãi dòng 80-100A | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 297 | Rơ le nhiệt LS-Metasol MC-100a MT95 dãi dòng 80-100A | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 298 | RP7 chai 175g | 24 | chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 299 | Rrum máy phô tô Fuji Xerox 3007 | 1 | Hộp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 300 | Sơn xịt cách điện Sprayon | 6 | Chai | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 301 | Súng phun nước áp lực cao 215bar, L600 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 302 | Súng xịt khí nén Trusco TD-80 | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 303 | Sươn chống gỉ THM 2 thành phần | 30 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 304 | Tắc kê sắt phi 8 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 305 | Tấm kính đen cho mặt nạ hàn | 65 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 306 | Tấm kính trắng cho mặt nạ hàn | 40 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 307 | Tấm kính trắng mặt nạ hàn | 100 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 308 | Tăng đơ inox M8 | 20 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 309 | Tem đánh mã thiết bị ino logo Nhà máy | 5.000 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 310 | Thảm len lót sàn khổ 2m màu đỏ đô | 50 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 311 | Thảm nỉ đế lưới màu đỏ đô dày 4mm | 55 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 312 | Thép 10 li KT320x650 | 16,6 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 313 | Thép 5li KT 1500x6000 | 360 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 314 | Thép đặc Ø32 (0.25m) | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 315 | Thép đặc Ø34 (0.25m) | 1,2 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 316 | Thép gân phi 10 (146m) | 13 | Cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 317 | Thép hộp 100x100x3mm | 4 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 318 | Thép hộp 25x25x1.2 | 2 | cây | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 319 | Thép hộp mạ kẽm 30x30x1mm | 13 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 320 | Thép la 30x3 | 50 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 321 | Thép la 50x1,5mm (42m) | 25,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 322 | Thép ống phi 73 dày 5li | 1,3 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 323 | Thép tấm 2li KT 1250x2500( 12 tấm ) | 590 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 324 | Thép tấm 5li (0,1m2) | 4 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 325 | Thép tấm 5mm (0.2m2) | 8 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 326 | Thép tấm 5mm (5m2) | 196,5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 327 | Thép tròn đặc phi 65 L900 | 24 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 328 | Thép V30 dày 2mm mạ kẽm | 9 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 329 | Thép V40x4mm | 0,5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 330 | Thép V50x50x3mm | 5 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 331 | Thép V50x5mm | 12 | M | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 332 | Thép V50x5xL1000 | 1 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 333 | Thép V50x5xL6000 | 18 | m | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 334 | Thước cuộn Stanley 30m | 1 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 335 | Thước cuộn Stanley 5m | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 336 | Tô vít 2 đầu ngắn 6x38 Century | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 337 | Tôn 2 Ly KT900x1500mm (1.35m2) | 22 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 338 | Tôn 3 Ly KT1500x1500mm (22m2) | 520 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 339 | Tôn 2li KT1250x2500 | 50 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 340 | Tôn 2mm (21m2) | 330 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 341 | Tôn 3 dem | 5 | m2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 342 | Tôn 3mm (54m2) | 1.295 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 343 | Tôn 3mm KT 2,2m2 | 52,8 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 344 | Tôn 5 dem KT1070x220x3 tấm | 7 | M2 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 345 | Tôn 6m ( 3m2 ) | 144 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 346 | Tụ bù hạ thế 3P,25KVAr/440V Model: CAP/25/440SUN | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 347 | Tủ điện kín nước KT 400x600x300 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 348 | Tủ điện sơn tĩnh điện kín nước KT: 400x600x250mm (Tôn dày 1.5mm, theo mẫu) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 349 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x300x150 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 350 | Tủ đựng dây cứu hỏa KT: 400x600x200 loại dày | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 351 | Túi Clear A4 | 100 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 352 | Túi dầu khô | 20 | Túi | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 353 | Túi nilon đựng tài liệu | 2 | Tệp | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 354 | Van 1 chiều Ø76mm | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 355 | Van cầu PVC phi 42 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 356 | Van cửa đồng Miha PN16 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 357 | Van gạt đồng DN50 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 358 | Van họng cứu hỏa SN50 | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 359 | Van nước DN32 | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 360 | Van xả nước tự động lọc đường ống hãng Compkorea | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 361 | Vecni cách điện | 21 | Lít | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 362 | Vít bắn tôn đầu lục giác | 1 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 363 | Vít dù M4x20 | 1 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 364 | Vít thân bulong đầu dù Inox 304 M4x15 (cả ê cu) | 150 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 365 | Vít thân Bulong thép M4x15 + đệm bằng + 1 ê cu | 100 | Bộ | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 366 | Vít tự khoan 1,5cm | 0,3 | kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 367 | Vòng bi 6008 RS (Nhật) | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 368 | Vòng bi 6307 2Z (Nhật) | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 369 | Vòng bi Kyoto 6203-ZC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 370 | Vòng bi Kyoto 6205-ZC | 1 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 371 | Vòng bi SKF 6205Z | 2 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 372 | Vòng bi SKF 6210-2Z | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 373 | Vòng kẹp inox phi 110 xiết bulong | 5 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 374 | Vòng kẹp phi 34 | 3 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 375 | Vú mỡ M8 | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | ||
| 376 | Xà phòng | 5 | Kg | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi