Gói thầu: Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620432-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20220620297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 22:09:00 đến ngày 2022-06-15 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 487,856,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,300,000 VNĐ ((Bảy triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân
E-CDNT 1.2 Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ
Mua vật tư bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị công nghệ
20 Ngày
E-CDNT 3 NSQPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh,TP Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại 069.742230
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân - Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân - Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân


- Bên mời thầu: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải Quân , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP Cam Ranh, Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh,TP Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại 069.742230


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền E-HSDT (nếu có) - Tuyên bố và cam kết bảo hành hàng hóa chào thầu - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT.
E-CDNT 14.3 Thời gian sử dụng dự kiến của hàng hoá: 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X52 - Cục Kỹ thuật Hải quân, Bán đảo Cam Ranh,TP Cam Ranh, Khánh Hòa. Điện thoại 069.742230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa Điện thoại: 069.742230
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 098.871.3368
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Vật tư – Nhà máy X52; Bán đảo Cam Ranh – TP Cam Ranh – Khánh Hòa. Điện thoại: 098.871.3368
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ắc quy axit Đồng nai 12V-100Ah1BìnhTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2Ắc quy đồng nai 12V/120Ah4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
3Ắc quy đồng nai 12v/150Ah4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
4Ắc quy đồng nai 12V/75Ah5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
5Ắc quy xe điện Đồng nai 6V-255Ah4BìnhTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
6Amiang 2mm KT 277x2372TấmTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
7Amiang đỏ 1,5mm1m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
8Áp tô mát Metasol ABN 103C-100A coil 380V1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
9Át tô mát 3P-100A LS1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
10Axetol35LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
11Axit H2SO4 tỷ trọng 1,2545LitTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
12Bàn chà cỗ ngỗng10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
13Bàn chải sắt cán nhựa L25024cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
14Bản lề cối inox phi 1810BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
15Bản lề cối phi 208BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
16Băng dính điện2CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
17Băng dính giấy 5F11CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
18Băng keo 2 mặt 2,5F30CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
19Băng keo giấy 5F75CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
20Băng keo non5CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
21Băng keo tan4cuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
22Băng keo trong 5F7CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
23Bao tải dứa 80Kg10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
24Bạt da Hàn quốc may viền đóng khuyết cách 50cm10M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
25Bạt Hàn quốc che mưa phủ cụm tời4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
26Bạt nhựa Hàn quốc KT 1000x750 may viền đóng khuyết cách 50cm5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
27Bạt nhựa Hàn quốc KT 1200x810 may viền đóng khuyết cách 50cm5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
28Bạt nhựa Hàn quốc KT 1320x1360 may viền đóng khuyết cách 50cm9CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
29Bạt nhựa Hàn quốc KT 1900x1400 may viền đóng khuyết cách 50cm1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
30Bạt nhựa Hàn quốc KT 2110x1360 may viền đóng khuyết cách 50cm6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
31Bạt nhựa Hàn quốc KT 2900x2350 may viền đóng khuyết cách 50cm1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
32Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф1000xL1500+Ф2300xL1250 may khóa kéo trên xuống1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
33Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф400x700 may kín đóng khuyết buộc dây4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
34Bạt nhựa Hàn quốc KT Ф400x700 may viền miệng dưới luồn dây18CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
35Bạt nhựa Hàn quốc may viền đóng khuyết cách nhau 50cm70M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
36Bạt nhựa PVC KT 11,5x2,9m loại dày may viền xung quanh và bấm khuyết cách nhau 750mm34,5m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
37Bạt nhựa PVC KT 4x6m loại dày may viền xung quanh và bấm khuyết cách nhau 750mm24m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
38Bạt simili KT 250x450x500 may khóa 2 cạnh mặt trước2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
39Bạt simili KT 300x550x650 may khóa 2 cạnh mặt trước4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
40Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 200/5A9CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
41Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 300/5A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
42Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 400/5A6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
43Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 600/5A, đường kính trong Ø85mm12CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
44Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 800/5A, đường kính trong Ø85mm6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
45Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 1000/5A, đường kính trong Ø85mm18CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
46Biến dòng điện hạ áp TI: Kiểu tròn, tỉ số biến dòng 250/5A3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
47Biến dòng Ti 500/5A-AT961CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
48Bộ lưu điện cho cửa cuốn UPS Model: UP-1206 HANOTECH2BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
49Bộ sạc ắc quy tự động BO LAI MEI 12V-100Ah1BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
50Bóng đèn Led bulb rạng đông 15W30CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
51Bóng điện led 220/15W20CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
52Bột bả matit sắt 2 thành phần11KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
53Bột giặt129kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
54Bột rà2hộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
55Búa gõ rỉ43CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
56Bulong inox M16x7012BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
57Bulong inox M18x80+2 đệm bằng24BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
58Bulong M8x30+đai ốc40BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
59Bulong thép M10x40 +đai ốc4BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
60Bulong tráng kẽm M12x50+đệm24BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
61Bulong tráng kẽm M24x70+đệm8BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
62Bulong tráng kẽm M8x20+đệm8BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
63Bulong tráng kẽm M8x35+đệm8BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
64Bút xóa13CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
65Cao su 10mm KT800x8000,7M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
66Cao su chịu dầu phi 27/11xL202CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
67Cao su non7CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
68Cao su tấm 4mm KT 2372TấmTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
69Cao su tấm 6mm KT 336x3302TấmTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
70Cao su thường 10mm KT: 1000x2000mm2M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
71Cáp thép bọc nhựa phi 83MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
72Chà đồng D10044CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
73Chén đánh rỉ112CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
74Chổi cọ sơn 7F2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
75Chổi đót197cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
76Chổi quét sơn 3F322CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
77Chổi rễ96CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
78Chổi sơn 10F10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
79Chổi sơn 2.5F'10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
80Chổi sơn 5F322cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
81Co hàn thép phi 114x3,2mm4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
82Cọ lăn sơn 5F60CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
83Co vuông PVC phi 421CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
84Cồn CN77LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
85Công tắc tơ 3P Huyndai HGC40 Coil 380V2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
86Công tắc tơ 3P LS-Metasol MC-100a Coil 380V4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
87Công tơ điện 3 pha gián tiếp EMIC-MV3E4 3x5A19CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
88Cưa sắt2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
89Cùm chân chó phi 84CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
90Cuộn ru lô Lioa 1P-30m-16A1CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
91Đá cắt 3T1ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
92Đá cắt D10020ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
93Đá cắt D3005ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
94Đá cắt D3351ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
95Đá mài D10074ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
96Đá mài xếp D10076ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
97Đai kẹp điện cực4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
98Đai ốc M2430CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
99Đầu cos cọc bình ắc quy4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
100Đầu cos điện chữ Y phủ nhựa loại 2-5Y (100 cái/túi)2TúiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
101Đầu cos đồng SC25-1040cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
102Đầu cốt Ø41TúiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
103Đầu nối ren ngoài phi 422CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
104Đầu rắc co cái khí nén 8mm2, đầu ren trong M2110CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
105Đầu rắc co đực khí nén 8mm2, đầu ren ngoài M172CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
106Dây cảnh báo an toàn1CuộnTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
107Dây cáp lụa phi 850MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
108Dây đai bó dây3MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
109Dây điện 1x1.52MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
110Dây điện bọc cao su chịu dầu 4x1.2510MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
111Dây điện Cadivi 2x2.540mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
112Dây điện đơn 1x1mm25MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
113Dây điện đơn CV 1,510MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
114Dây điện đơn CV 25mm2 Cadivi10MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
115Dây điện đơn mềm VCm 1x2,5mm2200MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
116Dây đồng 0.83KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
117Dây đồng 0.856KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
118Dây đồng 0.9510,5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
119Dây đồng quấn motor6KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
120Dây đồng từ 0.73,5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
121Dây dù phi 102mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
122Dây dù phi 840mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
123Dây hàn inox 1.2mm0,5kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
124Dây oxy, gas Yamato30MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
125Dây phun nước áp lực cao 215 bar bố thép 5/16"20MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
126Dây rút 1 tấc1BịchTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
127Dây rút nhựa L200mm (túi 100 cái/túi)2TúiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
128Dây rút nhựa L400mm (túi 100 cái/túi)1TúiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
129Dây thừng phi 6215MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
130Dây xích mạ kẽm phi 1010mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
131Đề can nhựa màu xanh dương6M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
132Dẻ lau dạng tấm345kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
133Dẻ lau dạng tấm vụn305KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
134Đệm amiang 2mm1M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
135Đệm amiang 3mm1M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
136Đèn báo điện áp nguồn 3 pha: Xanh, đỏ, vàng3CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
137Đèn cắt oxy, gas Yamato1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
138Đèn pin cứu hộ xách tay siêu sáng MINHHUO2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
139Đèn pin xách tay siêu sáng2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
140Điều khiển từ xa cửa cuốn VG 350MHz2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
141Đinh 5F1KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
142Đinh đỉa thép vằn 50x250x50mm32CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
143Đính đóng tường5HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
144Đinh rút nhôm 3mm0,5kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
145Domino 6 chân 80A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
146Đồng hồ ampe 300A-150/5A1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
147Đồng hồ gas Yamato2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
148Đồng hồ vôn 500V-AT961CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
149Drum máy Fuji Xerox 30071CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
150Dũa sắt2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
151Dung dịch axít H2S04 tỷ trọng 1/25100lítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
152Dung dịch axit H2SO4 loãng40LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
153Dung dịch axits D=1,2845LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
154Dung dịch axits H2S0430LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
155Dung dịch làm mát động cơ RK99910LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
156Film cách điện1TấmTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
157Găng tay cao su20đôiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
158Gang tay da hàn51đôiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
159Găng tay len màu1.256đôiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
160Găng tay sợi200đôiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
161Gầu hót rác56CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
162Giảm thép mạ kẽm 60/421CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
163Giấy lót cách điện3TấmTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
164Giấy nhám mịn15tờTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
165Giấy nhám nhật P100043TờTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
166Giấy nhám P120280tờTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
167Giấy nhám P320290tờTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
168Gioăng cao su chiu dầu 3.5x31mm2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
169Gioăng cao su chiu dầu 3.5x40mm2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
170Gối đỡ nhíp trước xe tải Huyndai HD 2101BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
171Guzong M242,5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
172Hộp đựng nước lau kính xe tải Mighty HD7002CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
173Hộp mực dấu tên5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
174Hót rác nhựa2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
175Hót rác nhựa loại trung30cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
176Inox 2ly KT: 1550x1700x4 tấm167,8KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
177Inox tấm 2li KT 705x5055,7kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
178Keo dán giấy Mic 30ml100LọTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
179Keo dán thảm X66 loại 600ml10hộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
180Keo đỏ3tuýpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
181Keo Dog loại 600ml2chaiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
182Keo nhựa PVC 50g2TuýpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
183Keo tổng hợp AB 280gr-Nga5BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
184Keo X66 500ml6HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
185Khẩu trang vải1.470CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
186Khóa dây phi 1020CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
187Khóa đồng Việt tiệp càng phi 81CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
188Khóa gài Inox 304 đóng mở nhanh L100 (Loại có khóa gài)24BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
189Khóa gài nhanh Inox L89mm18CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
190Khóa treo đồng Việt tiệp2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
191Khóa treo đồng Việt tiệp 73x4820cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
192Khóa treo ngang Việt tiệp phi 84CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
193Kìm hàn điện Tolsen 300A1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
194Kinh bảo hộ81CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
195Kính hàn1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
196Kính nhựa trắng648cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
197Kính trắng bảo hộ10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
198Kính trắng chống bụi735CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
199Lăn sơn 10F90CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
200Lăn sơn 2T54CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
201Lăn sơn 3F10CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
202Lăn sơn 5F235ĐôiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
203Lăn sơn 7F10cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
204Lò xo thép nén Ø45x4mm, L4006CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
205Lọc dầu Compkorea mã OF752002CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
206Lọc dầu huyndai D4BB1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
207Lọc dầu nhờn động cơ Perkins xe nguồn mã số 1841737C11CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
208Lọc dầu nhờn động cơ Perkins xe nguồn mã số 265601371CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
209Lọc dầu xe nâng 3 tấn TMC1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
210Lọc dầu xe nâng ISUZU 10T FC-27101CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
211Lọc dầu xe nâng ISUZU 5T1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
212Lọc khí đầu vào mã PP-T20 Compkorea1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
213Lọc nhớt huyndai D4BB1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
214Lọc nhớt perkins 265402441CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
215Lọc nhớt perkins 265601371CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
216Lọc nhớt perkins 4008TAG2A 43249093CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
217Lọc nhớt perkins 4008TAG2A SE429/B41CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
218Lọc nhớt xe nâng 3 tấn TMC1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
219Lọc nhớt xe nâng ISUZU 10T C-13051CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
220Lọc nhớt xe nâng ISUZU 5T1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
221Lưỡi cắt sắt7CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
222Mã ní omega 0.75 tấn4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
223Mã ní omega 1 tấn4cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
224Mặt bích thép Ø100x3mm6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
225Mặt bích thép Ø270x3mm6CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
226Mặt bích thép Ø90x3mm4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
227Mặt nạ hàn cầm tay 567P5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
228Mặt nạ hàn trùm đầu Đài loan5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
229Máy cưa xích chạy xăng Chain sew -TQ1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
230Máy mài điện cầm tay Bosch GWS 900-1001CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
231Mũ bảo hộ lao động màu vàng kèm decal logo phiên hiệu Nhà máy29cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
232Mũ bảo hộ màu trắng38CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
233Mũ bảo hộ màu vàng141CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
234Mũ bảo hộ màu xanh19CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
235Mực dấu15HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
236Mực in máy Fuji Xerox 30071HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
237Mực máy phô tô Fuji Xerox 30071HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
238Mũi khoan Nachi phi 10-Nhật1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
239Mũi khoan Nachi phi 14-Nhật1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
240Mũi khoan Nachi phi 8-Nhật1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
241Mũi khoan sắt phi 101CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
242Mũi khoan thép M51CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
243Nẹp nhôm V22câyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
244Nẹp ốp tường 25mm30MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
245Nẹp V2 màu vàng11câyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
246Nhựa pom phi 600,5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
247Nỉ đánh bóng D10020ViênTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
248Nối kẽm 2 đầu ren ngoài M21xL1005CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
249Nối kẽm 2 đầu ren trong M172CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
250Nước cất110LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
251Nước cất châm bình ắc quy90LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
252Nước làm mát động cơ Rocket 999 màu xanh (bình 4L)40LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
253Nước làm mát Hypertherm 028872-Torch coolant (bình 3,78 lít)3bìnhTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
254Nút bấm OFF dừng khởi động mô tơ (mẫu)1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
255Nút bấm ON khởi động mô tơ (mẫu)2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
256Nút đậy kín nước hộp số phi 343CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
257Nút nhấn ON-OFF phi 251cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
258Nút tai chống ồn96cặpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
259Ổ cắm chuyền điện Lioa Model 6DN dài 5m2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
260Ổ cắm điện rời Lioa 6 lỗ5cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
261Ống ghen điện phi 41SợiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
262Ống kẽm phi 21x1.24câyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
263Ống nhựa lõi thép Ø76mm8MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
264Ống nhựa mềm phi 3430MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
265Ống nhựa Ø21 Hoa Sen (6m/cây)21CâyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
266Ống nhựa Ø90 Hoa Sen (6m/cây)1CâyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
267Ống PVC phi 421MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
268Ống thép đúc phi 114x3,2mm6MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
269Ống thép mạ kẽm phi 127 dày 3mm0,6MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
270Ống thép mạ kẽm phi 271,2MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
271Ống thép mạ kẽm phi 42x4x200 hai đầu ren ngoài1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
272Ống thép mạ kẽm phi 60x5mm 2 đầu ren ngoài2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
273Ống thép Ø34x4mm1,5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
274Ống thép Ø42x4mm0,2MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
275Ống thép Ø90x4mm0,3MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
276Ống thép phi 114 dày 1.8mm1,5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
277Pano in quy định ATLĐ KT 217x159cm3,5m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
278Pép cắt oxy, gas số 22CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
279Pép cắt oxy, gas số 32CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
280Phấn mic1HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
281Phe gài trục phi 242CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
282Phe gài trục phi 326CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
283Phe hãm trục ngoài Ø406CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
284Phôi sắt đặc phi 50 x L3005,4kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
285Phớt chặn dầu 1 mí 45-62-91CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
286Phớt lùn bơm chìm trục phi 201CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
287Phớt lùn bơm chìm trục phi 241CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
288Que hàn 2.510KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
289Que hàn 3.240KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
290Que hàn 4.010KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
291Que hàn Inox Ø1.22kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
292Que hàn Kim tín 3.2mm15KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
293Que hàn Kim tín 4.030KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
294Que hàn thép 2.5mm20kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
295Rơ le nhiệt Huyndai HGC40 dãi dòng 28-40A2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
296Rơ le nhiệt LS-Metasol MC-100A MT95 dãi dòng 80-100A2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
297Rơ le nhiệt LS-Metasol MC-100a MT95 dãi dòng 80-100A2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
298RP7 chai 175g24chaiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
299Rrum máy phô tô Fuji Xerox 30071HộpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
300Sơn xịt cách điện Sprayon6ChaiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
301Súng phun nước áp lực cao 215bar, L6001CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
302Súng xịt khí nén Trusco TD-802cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
303Sươn chống gỉ THM 2 thành phần30LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
304Tắc kê sắt phi 820CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
305Tấm kính đen cho mặt nạ hàn65CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
306Tấm kính trắng cho mặt nạ hàn40CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
307Tấm kính trắng mặt nạ hàn100cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
308Tăng đơ inox M820CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
309Tem đánh mã thiết bị ino logo Nhà máy5.000CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
310Thảm len lót sàn khổ 2m màu đỏ đô50m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
311Thảm nỉ đế lưới màu đỏ đô dày 4mm55M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
312Thép 10 li KT320x65016,6kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
313Thép 5li KT 1500x6000360kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
314Thép đặc Ø32 (0.25m)1KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
315Thép đặc Ø34 (0.25m)1,2KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
316Thép gân phi 10 (146m)13CâyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
317Thép hộp 100x100x3mm4MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
318Thép hộp 25x25x1.22câyTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
319Thép hộp mạ kẽm 30x30x1mm13MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
320Thép la 30x350KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
321Thép la 50x1,5mm (42m)25,5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
322Thép ống phi 73 dày 5li1,3mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
323Thép tấm 2li KT 1250x2500( 12 tấm )590KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
324Thép tấm 5li (0,1m2)4KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
325Thép tấm 5mm (0.2m2)8KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
326Thép tấm 5mm (5m2)196,5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
327Thép tròn đặc phi 65 L90024KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
328Thép V30 dày 2mm mạ kẽm9MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
329Thép V40x4mm0,5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
330Thép V50x50x3mm5MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
331Thép V50x5mm12MTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
332Thép V50x5xL10001mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
333Thép V50x5xL600018mTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
334Thước cuộn Stanley 30m1cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
335Thước cuộn Stanley 5m2cáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
336Tô vít 2 đầu ngắn 6x38 Century1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
337Tôn 2 Ly KT900x1500mm (1.35m2)22KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
338Tôn 3 Ly KT1500x1500mm (22m2)520KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
339Tôn 2li KT1250x250050KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
340Tôn 2mm (21m2)330KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
341Tôn 3 dem5m2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
342Tôn 3mm (54m2)1.295KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
343Tôn 3mm KT 2,2m252,8KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
344Tôn 5 dem KT1070x220x3 tấm7M2Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
345Tôn 6m ( 3m2 )144KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
346Tụ bù hạ thế 3P,25KVAr/440V Model: CAP/25/440SUN5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
347Tủ điện kín nước KT 400x600x3001CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
348Tủ điện sơn tĩnh điện kín nước KT: 400x600x250mm (Tôn dày 1.5mm, theo mẫu)1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
349Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 200x300x1503CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
350Tủ đựng dây cứu hỏa KT: 400x600x200 loại dày4CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
351Túi Clear A4100CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
352Túi dầu khô20TúiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
353Túi nilon đựng tài liệu2TệpTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
354Van 1 chiều Ø76mm1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
355Van cầu PVC phi 421CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
356Van cửa đồng Miha PN164CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
357Van gạt đồng DN501CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
358Van họng cứu hỏa SN502CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
359Van nước DN321CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
360Van xả nước tự động lọc đường ống hãng Compkorea1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
361Vecni cách điện21LítTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
362Vít bắn tôn đầu lục giác1KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
363Vít dù M4x201kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
364Vít thân bulong đầu dù Inox 304 M4x15 (cả ê cu)150BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
365Vít thân Bulong thép M4x15 + đệm bằng + 1 ê cu100BộTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
366Vít tự khoan 1,5cm0,3kgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
367Vòng bi 6008 RS (Nhật)1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
368Vòng bi 6307 2Z (Nhật)2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
369Vòng bi Kyoto 6203-ZC1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
370Vòng bi Kyoto 6205-ZC1CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
371Vòng bi SKF 6205Z2CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
372Vòng bi SKF 6210-2Z8CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
373Vòng kẹp inox phi 110 xiết bulong5CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
374Vòng kẹp phi 343CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
375Vú mỡ M84CáiTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
376Xà phòng5KgTheo tiêu chuẩn nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.46357E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.42E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->