Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583122-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220577868
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:28:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,348,950,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.504E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,845 tỷ VNĐ;(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (03 người):
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tại hiện trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công điện của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công nước tại hiện trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư trở lên, ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (01 người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vụ trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng, bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Từ 6 đến 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn bê tong
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị > 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860T
- Đặc điểm thiết bị > 860 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
330 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH thiết kế kiến trúc xây dựng Hùng Cường và Công ty cổ phần phát triển công nghệ PCCC Việt Nam; Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch khảo sát thiết kế xây dựng Thái Bình (Sở Xây dựng Thái Bình (Số 138 phố Lê Lợi, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn giám sát thi công: Đang lựa chọn nhà thầu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam (Số 17 ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế đầu tư và xây dựng Tiền Phong (Địa chỉ trụ sở: Số 3/1 ngõ 69 đường Trần Thủ Độ, thành phố Thái Bình ) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) - Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 71 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ LỚP HỌC, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHU VỆ SINH – PHẦN XÂY DỰNG
1Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (bao gồm vật liệu cọc BTCT)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66,6100m
2Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu cọc BTCT)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,44100m
3Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt540mối nối
4Thép I360 ép âm cọc, l=0.8mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt245,3989kg
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2081tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2081tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9504tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5246tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,6625m3
10Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,9528100m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9847100m3
12Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,969100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,969100m3/1km
14San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9845100m3
15Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,751100m2
16Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt49,1504m3
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế móng đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,5748tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,6498tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6009tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính >18mm, cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16,3395tấn
21Bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt251,8118m3
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5162tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,3672tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,9011tấn
25Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6925100m2
26Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,1741m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,7941m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt137,6266m3
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6864tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,7983tấn
31Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9093100m2
32Bê tông giằng móng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,5071m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,5803100m3
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0238tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9246tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,3768tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,454tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,0268tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,1324tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,4512100m2
41Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt55,9174m3
42Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27,2446m3
43Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,493100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,6835tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,878tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1606tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1972tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,2357tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,4495tấn
50Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt162,0198m3
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,4584100m2
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt46,6508tấn
53Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt357,6894m3
54Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1746100m2
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1037tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4746tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6614m3
58Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1562100m2
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5717tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,076tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5717tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,076tấn
63Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,8197m3
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,6105100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2862tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4274tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0587tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4668tấn
69Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt46,3201m3
70Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0193tấn
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5238tấn
72Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,115tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,9949tấn
74Ván khuôn thanh lam ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3312100m2
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam đứng đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,6004100m2
76Bê tông thanh lam ngang, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,4721m3
77Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh lam đứng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,9067m3
78Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng thanh lam đứng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt188cái
79Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,3152m3
80Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,5028m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt411,5833m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt176,513m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt59,8359m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,6849m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,8688m3
86Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60,28m2
87Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0309tấn
88Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1861tấn
89Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29,6993m3
90Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,547100m2
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8266tấn
92Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan chống nóng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,45m3
93Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt106,125tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.698cấu kiện
95Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.385,3935m2
96Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt410,6194m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.701,4972m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4.510,9764m2
99Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt880,5649m2
100Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.835,446m2
101Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt316,1001m2
102Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt490,76m
103Đắp cát tôn nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3252m3
104Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3313m3
105Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 đánh dốc về rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt621,1608m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt65,1489m2
107Keo Silicon chèn khe liên kết giữa tấm nhựa và khung thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1lỗ
108Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,88m2
109SX, lắp đặt chữ inox mầu vàngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,75m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10.023,002m2
111Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3.138,163m2
112Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,8643m3
113Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.179,8159m2
114Bê tông lót móng bục giảng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,9952m3
115Bê tông lót móng nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt117,3878m3
116Ván khuôn móng bục giảngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1356100m2
117Rải màng chống thấm HDPETheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt303,4554m2
118Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt314,4681m2
119Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44,6464m2
120Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.867,5145m2
121Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.120,8777m2
122Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 120x600mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt131,454m2
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,9606m2
124Thi công trần phẳng, dạng trần thả bằng tấm Alumium dày 3mm dày nhôm 0.1mm (khung xương đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt219,1736m2
125Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, giá đỡ chậu rửa bằng inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt480,3828kg
126Lắp đặt bệ đá granit tự nhiên có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,9396m2
127Vít Inox, nở nhựa liên kết Inox với tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1trọn bộ
128Gia công thép mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8058tấn
129Lắp dựng khung thép mái sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt63,32m2
130Sản xuất lắp dựng mái nhựa Me ka dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68,166m2
131Bu lông M18, L=200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt64cái
132Láng granitô bậc cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt148,175m2
133Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt216,16m
134Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2trụ
135Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39,64m
136Sản xuất lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6032tấn
137Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15,9984m2
138Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,5968m2
139Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27,748m2
140Sản xuất lắp dựng lan can Inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt802,973kg
141Đầu bịt lan can bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt459cái
142Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,8745m3
143Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0154100m3
144Ván khuôn móng bậc tam cấp, bậc sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1433100m2
145Bê tông lót móng bậc tam cấp, sảnh, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,7779m3
146Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19,2896m3
147Ván khuôn giằng tường chắn dốc sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0176100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường dốc sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0143tấn
149Bê tông xà dầm, giằng tường chắn dốc sảnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,194m3
150Láng granitô nền sàn mặt dốc sảnh kẻ ca rô 100x100 chống trượtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,1256m2
151Nhân công kẻ mạch dốc sảnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2công
152Láng granitô bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt119,4102m2
153Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi dốc sảnh, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt323,905m
154Mua đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8629m3
155Xúc đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,863m3
156Gia công thang sắt (thép mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7483tấn
157Lắp dựng thang sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,595m2
158Bu lông, nở thép inox D14Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
159Bản lề + chốt khóaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
160Sản xuất lắp dựng tấm che khe lún inox dầy 0.5mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt102,0536kg
161Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HALL450 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt181,6946m2
162Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HALL 450 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt123,5182m2
163Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV -HALL 4400 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt391,2134m2
164Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV -HALL 4400 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22,1526m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt718,58m2
166Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,336tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt230,6063m2
168Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt401,25m2
169Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,2232100m2
B PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MÁI, PHÒNG ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt45m
2Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt205m
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16m
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt209m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt791m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.924m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.152m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4.185m
10Lắp đặt các automat 3 pha 400ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 250ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
12Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
13Lắp đặt các automat 3 pha 130ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
15Lắp đặt các automat 3 pha 75ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
16Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20A (2 cực loại gài)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33cái
23Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT 400x600 (treo trên cột điện)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
24Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9hộp
25Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 át ô mát 2 cực loại gài TĐPTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24hộp
26Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át ô mát 2 cực loại gài TĐP1Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9hộp
27Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 5 át ô mát 2 cực loại gài TĐP2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7hộp
28Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29cái
29Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
30Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
31Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
32Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
33Lắp đặt điều tốc quạt gồm 1 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11cái
34Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10cái
35Lắp đặt điều tốc quạt gồm 3 điều tốc (triết áp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
36Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt153cái
37Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt142cái
38Hạt công tắc xoay chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
39Hạt điều tốc (triết áp) quạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt151cái
40Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt284cái
41Mặt viền 1.2.3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt295cái
42Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt295cái
43Mặt át + gôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
44Lắp đặt đế át tô mát âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
45Lắp đặt Bộ đèn led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt307bộ
46Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44bộ
47Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38bộ
48Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 1x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt36bộ
49Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D220-18w-220vTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt81bộ
50Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt133cái
51Lắp đặt Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19cái
52Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt44hộp
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.000m
54Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6.096m
55Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 30x14Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.336m
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vặn xoắn đường kính D105/85Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt45m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 50/65mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt205m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,22100m
59Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30m
60Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm(nối đất)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15m
61Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cọc
62Chống sét van hạ thế GZ500Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
63Đầu cốt đồng D70(có bắt bu lông, ...)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8bộ
64Đầu cốt đồng D35 (có bắt bu lông,...)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16bộ
65Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt56,6m3
66Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,566100m3
67Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1239100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3767m3
69Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0391100m3
70Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,099100m3
71Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0152100m2
72Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,626100m
73Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3802m3
74Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3802m3
75Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3802m3
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2352tấn
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0733tấn
78Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0577100m2
79Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2634m3
80Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,3515m3
81Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1545100m2
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,085tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0733tấn
84Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,7779m3
85Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,005tấn
86Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0046100m2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0964m3
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cấu kiện
89Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,879m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kết hợp đánh màu vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,5418m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,402m2
92Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,041m2
93Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6154100m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,8373m3
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1974100m3
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,486100m3
97Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,6100m
98Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,896m3
99Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,896m3
100Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,896m3
101Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1964100m2
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8805tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3092tấn
104Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,0968m3
105Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M75, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17,629m3
106Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1073100m2
107Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0944tấn
108Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2109m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kết hợp đánh màu vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt132,9376m2
110Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27,418m2
111Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt102,2m2
112Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1872100m2
113Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4557tấn
114Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,6m3
115Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32cấu kiện
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt46m2
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,12100m
118Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,02100m
120Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
121Mua, lắp đặt Máy bơm nước chìm 1Hp,220vTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bể
123Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,75100 m
124Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
125Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
126Van chặn HDPE D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
127Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,52100m
128Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt57cái
129Van chặn PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
130Zắc co D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
131Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
132Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
133Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
134Van phao cơ D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bộ
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt92m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,92100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8100m
138Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42cái
139Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
140Van chặn PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7cái
141Zắc co nhựa PPR PN10 D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bộ
142Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
144Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
145Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4100m
146Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33cái
147Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2100m
148Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
149Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1100m
150Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt124cái
151Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
152Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,56100m
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt165cái
154Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt174cái
155Bịt ren ngoài nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt174cái
156Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
157Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60bộ
158Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh giáo viên)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
159Vòi xịt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt69bộ
160Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn lắp cho vệ sinh giáo viên)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
161SX, lắp đặt Khung inox hộp 25x25x1.5 bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt62,1837kg
162Mặt chậu rửa bằng đá granit tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,9435m2
163Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14bộ
164Vòi gạt Inox D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66cái
165Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27bộ
166Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38cái
167Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38cái
168Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt69cái
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,16100m
170Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt117cái
171Y thăm D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,12100m
173Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt739cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4100m
175Lắp đặt Đai, ty ren treo trần giữ ống inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt130bộ
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt38cái
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,64100m
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt97cái
179Ga thu nước Inox KT 150x150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt103bộ
180Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,08100m
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt55cái
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,32100m
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt285cái
184Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21cái
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,28100m
186Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt160cái
187Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39cái
188Đai ôm ống Inox D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt220cái
189Đai ôm ống Inox D48Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt51cái
190Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cấu kiện
191Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,11m3
192Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0057100m3
193Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0057100m3/1km
194Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0118100m3
195Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,555m3
196Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,55m2
197Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,55m3
198Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1386m3
199Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,63m2
200Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,033100m3
201Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,011100m3
202Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,022100m3
203Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,022100m3/1km
204Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,02100m2
205Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,55m3
206Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6552m3
207Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,44m3
208Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0167tấn
209Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0226100m2
210Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,249m3
211Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8158m3
212Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0595100m2
213Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1257100m2
214Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0099tấn
215Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,082tấn
216Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0704tấn
217Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4981m3
218Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,24m3
219Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0052100m2
220Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0027tấn
221Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0264m3
222Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cấu kiện
223Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,8864m2
224Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,584m2
225Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,9096m2
226Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5092m2
227Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt37,9525m2
228Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3019m3
229Ni lông lót nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,5096m2
230Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,831m3
231Sản xuất cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6m2
232SX cửa sổ khung nhôm hệ FV-55 mở hất dầy 6.38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6m2
233Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,2m2
234Bộ khóa cửa.Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
235Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt37,9525m2
236Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt37,0028m2
237Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt135m
238Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5m
239Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5m
240Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
241Lắp đặt ô cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
242Hạt công tắc đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
243Hạt ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
244Mặt viền 1.2.3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
245Lắp đặt đế âm tường (chống cháy)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
246Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
247Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
248Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 300x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
249Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10m
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 40/30mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt135m
251Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18,9m3
252Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18,9m3
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC HIỆN CÓ
1Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt434,6646m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41,9476m3
3Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75,26m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33,0265m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40,4642m3
6Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3442100m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt76,447m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt139,0125m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt139,0125m3
10Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,344100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,344100m3/1km
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,8411m3
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0161100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,032100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,032100m3/1km
16Ván khuôn móng tường ngăn phòng trục 2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0119100m2
17Lớp ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt214,2378m2
18Bê tông lót móng nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,8298m3
19Xây móng tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8525m3
20Xây móng tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9653m3
21Ván khuôn móng tường ngănTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0167100m2
22Lắp dựng cốt thép móng tường ngăn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0222tấn
23Bê tông móng tường ngăn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2758m3
24Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,0797m3
25Trát tường ngăn trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt35,6288m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt182,5329m2
27Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.198,1433m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt311,2651m2
29Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt79,9812m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt935,3526m2
31Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,2503m3
32Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,2503m3
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa và khu vực bục giảng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,142m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt182,5329m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt79,9812m2
36Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt418,4576m2
37Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.252,311m2
38Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt673,2406m2
39Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt43,4216m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,0486m2
41Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt183,453m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt426,348m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,8326m2
44Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt426,348m2
45Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,8326m2
46Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm III kính dày 5mm (có bản lề, ke, chốt dọc)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24,423m2
47Sửa chữa cửa đi, cửa sổ bị sệ, cong vênh...Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4công
48Bổ sung chốt trên chốt dưới cửa sổ để hạn chế cong vênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt216cái
49Thay thế khuy nắm dấm cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
50Thay thế bản lề cửa bị hỏngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12bộ
51Lắp dựng cửa không có khuônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt191,013m2
52Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4505100m3
53Đục nhám mặt bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,6168m2
54Quét dung dịch Sika 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông cũ mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,6168m2
55Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500 (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1trọn gói
56Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0309100m2
57Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,7253m3
58Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1775100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0098tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5371tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,056tấn
62Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,9787m3
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0405tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1562tấn
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1289tấn
66Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2845100m2
67Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6829m3
68Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9864m3
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0204tấn
70Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,09tấn
71Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0485100m2
72Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7542m3
73Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1503100m3
74Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3007100m3
75Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3007100m3/1km
76San đất bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1505100m3
77Quét dung dịch Sika 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông cũ mớiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,792m2
78Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500 (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1trọn gói
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1659tấn
80Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,164tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1061tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1274tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8628tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6947tấn
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2337100m2
86Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,6203m3
87Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,4406m3
88Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,3095100m2
89Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3455tấn
90Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4671tấn
91Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1415tấn
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0661tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0641tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0949tấn
95Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,6851m3
96Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5565100m2
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2846tấn
98Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,7631m3
99Ván khuôn giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4826100m2
100Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1812tấn
101Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1574tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0315tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0355tấn
104Bê tông giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5479m3
105Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0212tấn
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1385tấn
107Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1292tấn
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7873tấn
109Ván khuôn thanh lam ngangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3216100m2
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam đứngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4141100m2
111Bê tông thanh lam ngang, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5129m3
112Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh lam đứng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,1978m3
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt49cái
114Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18,5947m3
115Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,0106m3
116Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4527m3
117Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,6491m3
118Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,5586m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,6457m3
120Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23,04m2
121Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0578tấn
122Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,44m3
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,63100m2
124Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6991tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan chống nóng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,5m3
126Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chống nóng lên caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt26,25tấn
127Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chống nóng, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt420cấu kiện
128Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt479,688m2
129Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt522,8146m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt77,5234m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,3804m2
132Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15,04m
133Đắp cát tôn nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9809m3
134Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7077m3
135Sản xuất lắp dựng tấm che khe lún inox dầy 0.5mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47,1744kg
136Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 đánh dốc về rãnh thu nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt286,7512m2
137Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt585,5918m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt568,8946m2
139Sản xuất lắp dựng lan can Inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt272,3545kg
140Đầu bịt lan can bằng InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt100cái
D SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,8143100m3
2Đào san đất - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,2135100m3
3Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt78,075m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt78,075m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt78,075m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5592100m3
7Lớp ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3.784,0969m2
8Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt396,7918m3
9Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt161,623m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.945m2
11Cắt khe đường lăn sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,92100m
12Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt47cây
13Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28cây
14Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt49gốc
15Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28gốc
16Nhân công chăm sóc cây trong thời gian chưa trồng vào bồnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10công
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,8852100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,295100m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,59100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,59100m3/1km
21Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33,0285m3
22Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22,5486m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt55,578m3
24Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt55,578m3
25Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9239100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,7202m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt86,9484m3
28Lát bồn cây bằng gạch P6, P7Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt113,6025m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt59,4217m2
30Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ KT 60x240Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt219,4032m2
31Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt162,2227m3
32Xúc đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt68,3523m3
33Xúc đất bồn câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5069100m3
34Trồng cây vào bồnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,7ca
35Chăm sóc cây mới trồng (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,88lần/100 cây
36Tháo dỡ tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt447,55cấu kiện
37Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt71,1025m3
38Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7101100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7101100m3/1km
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5708100m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1916100m3
42Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,379100m3
43Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,379100m3/1km
44Ván khuôn bê tông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4151100m2
45Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11,7464m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B250 và hố ga, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16,182m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước B700, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14,2758m3
48Ván khuôn giằng rãnh B700Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4354100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh B700, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0651tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh B700, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2753tấn
51Bê tông giằng rãnh B700, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3947m3
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh B250, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt328,6116m2
53Láng nền, sàn không đánh màu rãnh thoát nước B250, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt51,6619m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga B250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6073100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B250Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9511tấn
56Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh và hố ga B250, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,6769m3
57Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt655,55cấu kiện
58Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1971100m3
59Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1721100m3
60Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1721100m3
61Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1721100m3/1km
62Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,047100m2
63Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7526m3
64Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,0691m3
65Ván khuônTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0462100m2
66Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0368tấn
67Bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5086m3
68Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19,7222m3
E LÁN ĐỂ XE
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1862100m3
2Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6496100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,8m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1709tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,752m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0684100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,118100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,118100m3/1km
9Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,764tấn
10Sản xuất xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,151tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt245,941m2
12Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,7641tấn
13Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bãoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,1509tấn
14Lợp mái bằng tôn múi chiều dài 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,5757100m2
15Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt83,64m
16Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt90,755m
17Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3427100m3
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền lán để xeTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1189100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm cấp phốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32,8814m3
20Ni lông lótTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt360,5172m2
21Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66,9867m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,368100m
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt32cái
24Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
25Đai INOX giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt48cái
26Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1trung tâm
2Ổn áp LioaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
3Điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8bộ
4Đầu báo cháy khói quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,710 đầu
5Đầu báo nhiệt gia tăngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,110 đầu
6Đế đầu báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,810 đầu
7Chuông đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,85 chuông
8Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt125 đèn
9Nút ấn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,85 nút
10Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.500m
11Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt150m
12Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.500m
13Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt150m
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
15Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cọc
16Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3hộp
17Nguồn dự phòng 24V/DCTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
18Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt77cái
19Hộp chia ngả D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt14cái
20Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.250cái
21Đai nẹp ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75cái
22Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt862cái
23Khớp nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt52cái
24Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt238cái
25Cút trơn nối ống gen D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28cái
26Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Hệ thống
G HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.000m
2Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.000m
3Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3hộp
4Ổ cắm đơn gồm đế + mặtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50cái
5Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27bộ
6Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt23bộ
7Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50cái
8Đai nẹp ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt500cái
9Khớp nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt345cái
10Cút trơn nối ống gen D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt333cái
H HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2máy
2Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1máy
3Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
4Bình nước mồi 100lTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bể
5Y lọc D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
6Van 1 chiều D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
7Van chặn D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
8Van chặn D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
9Van chặn D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
10Rọ hút D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
11Khớp nối mềm chống rung D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
12Khớp nối mềm chống rung D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
13Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18m
14Ống HDPE luồn dây cáp D32/25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18m
15Bích thép mù DN100 (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cặp bích
16Bích thép DN100 (kèm bu lông và giăng cao su)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17cặp bích
17Ống thép tráng kẽm DN100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,08100m
18Ống thép tráng kẽm DN65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,08100m
19Ống thép trãng kẽm DN50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,36100m
20Ống thép tráng kẽm DN25Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,06100m
21Thử áp lực đường ống D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,08100m
22Thử áp lực đường ống DTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5100m
23Cút thép DN100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60cái
24Cút thép DN65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
25Cút thép DN50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt45cái
26Tê thép DN100Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt35cái
27Tê thép DN100/65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt25cái
28Tê thép DN65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt25cái
29Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1100x600x180)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15tủ
30Cuộn vòi chữa cháy D50-20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
31Lăng phun D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
32Van góc chữa cháy chuyên dụng D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
33Khớp nối ren trong D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
34Khớp nối đầu vòi D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30cái
35Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2tủ
36Cuộn vòi chữa cháy D65-20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
37Khớp nối ren trong D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
38Khớp nối đầu vòi D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8cái
39Lăng phun D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
40Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
41Họng tiếp nước ngoài nhà DN65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
42Bình chữa cháy ABC-MFZL4Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt66bình
43Bình chữa cháy CO2-MT3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt33bình
44Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15bảng
45Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18bảng
46Sơn đường ống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt156,28m2
47Ubolt D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
48Ubolt D50Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
49Thép V4 đỡ ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18m
50Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Bộ
51Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Hệ thống
I HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - BX125, bán kính bảo vệ 84mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
2Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cột
3Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5100m
4Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30cái
5Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2100m
6Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cọc
7Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6mối
8Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1hộp
9Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50m
10Hóa chất làm giảm điện trở suấtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1gói
11Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thit, băng dính điện, thiếc hàn...)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1bộ
12Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1ht
J THIẾT BỊ PCCC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY)
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh, xuất xứ: Advanced/ UK (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1tủ
2Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h, xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
3Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h, xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
4Tủ điều khiểm bơm chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.504E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,845 tỷ VNĐ;(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.535.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực)53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (03 người): 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tại hiện trường (01 người): 1 - Là kỹ sư trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công điện của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công nước tại hiện trường (01 người): 1 - Là kỹ sư trở lên, ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
5 Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (01 người): 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vụ trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng, bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥ 110CV1
2 Máy lu bánh thép Từ 6 đến 8 tấn1
3 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5KW2
4 Đầm bàn Công suất ≥ 1Kw2
5 Máy uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
6 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn3
7 Máy trộn bê tong Dung tích ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80L2
9 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m32
10 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
11 Máy vận thăng ≥0,8 tấn1
12 Máy bơm nước Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
13 Cần cẩu > 12 tấn1
14 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860T > 860 tấn1
15 Máy nén khí Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
16 Búa căn khí nén Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->