Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220583122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:28:00 đến ngày 2022-06-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,348,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.504E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,845 tỷ VNĐ;(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (03 người): |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tại hiện trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công điện của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công nước tại hiện trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư trở lên, ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (01 người): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vụ trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng, bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Từ 6 đến 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy trộn bê tong | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860T | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 860 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị PCCC công trình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình Trường THCS Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố, ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực (theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) - Năng lực hoạt động trong lĩnh vực thi công hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 quy định chi tiết thi hành một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy chữa cháy) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình (Tầng 3, Nhà làm việc khối cơ quan sự nghiệp; Số 411 đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thái Bình; Địa chỉ: Số 71 phố Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình – Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ LỚP HỌC, CÁC PHÒNG BỘ MÔN VÀ KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ, KHU VỆ SINH – PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (bao gồm vật liệu cọc BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66,6 | 100m |
| 2 | Ép cọc ống BTCT dự ứng lực, Đk cọc 300mm - Cấp đất II (không bao gồm vật liệu cọc BTCT) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,44 | 100m |
| 3 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK 300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 540 | mối nối |
| 4 | Thép I360 ép âm cọc, l=0.8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 245,3989 | kg |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2081 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2081 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9504 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5246 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6625 | m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,9528 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9847 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,969 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,969 | 100m3/1km |
| 14 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9845 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,751 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49,1504 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đế móng đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,5748 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6498 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6009 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng đường kính >18mm, cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,3395 | tấn |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 251,8118 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5162 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3672 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,9011 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6925 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,1741 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,7941 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 137,6266 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6864 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7983 | tấn |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9093 | 100m2 |
| 32 | Bê tông giằng móng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,5071 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,5803 | 100m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0238 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9246 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,3768 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,454 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,0268 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,1324 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,4512 | 100m2 |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,9174 | m3 |
| 42 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,2446 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,493 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6835 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,878 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1606 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1972 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,2357 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,4495 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 162,0198 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,4584 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,6508 | tấn |
| 53 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 357,6894 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1746 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1037 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4746 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6614 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1562 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5717 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5717 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,8197 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,6105 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2862 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4274 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0587 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4668 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46,3201 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0193 | tấn |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5238 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,115 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,9949 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thanh lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3312 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam đứng đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,6004 | 100m2 |
| 76 | Bê tông thanh lam ngang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,4721 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh lam đứng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,9067 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dựng thanh lam đứng, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 188 | cái |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,3152 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,5028 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 411,5833 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 176,513 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59,8359 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,6849 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,8688 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60,28 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1861 | tấn |
| 89 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,6993 | m3 |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,547 | 100m2 |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8266 | tấn |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan chống nóng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,45 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 106,125 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.698 | cấu kiện |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.385,3935 | m2 |
| 96 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 410,6194 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.701,4972 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4.510,9764 | m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 880,5649 | m2 |
| 100 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.835,446 | m2 |
| 101 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 316,1001 | m2 |
| 102 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 490,76 | m |
| 103 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3252 | m3 |
| 104 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3313 | m3 |
| 105 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 đánh dốc về rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 621,1608 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 65,1489 | m2 |
| 107 | Keo Silicon chèn khe liên kết giữa tấm nhựa và khung thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | lỗ |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 109 | SX, lắp đặt chữ inox mầu vàng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,75 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10.023,002 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3.138,163 | m2 |
| 112 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,8643 | m3 |
| 113 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.179,8159 | m2 |
| 114 | Bê tông lót móng bục giảng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,9952 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 117,3878 | m3 |
| 116 | Ván khuôn móng bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1356 | 100m2 |
| 117 | Rải màng chống thấm HDPE | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 303,4554 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 314,4681 | m2 |
| 119 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44,6464 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.867,5145 | m2 |
| 121 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.120,8777 | m2 |
| 122 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 131,454 | m2 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,9606 | m2 |
| 124 | Thi công trần phẳng, dạng trần thả bằng tấm Alumium dày 3mm dày nhôm 0.1mm (khung xương đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 219,1736 | m2 |
| 125 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay, giá đỡ chậu rửa bằng inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 480,3828 | kg |
| 126 | Lắp đặt bệ đá granit tự nhiên có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9396 | m2 |
| 127 | Vít Inox, nở nhựa liên kết Inox với tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | trọn bộ |
| 128 | Gia công thép mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8058 | tấn |
| 129 | Lắp dựng khung thép mái sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 63,32 | m2 |
| 130 | Sản xuất lắp dựng mái nhựa Me ka dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68,166 | m2 |
| 131 | Bu lông M18, L=200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 64 | cái |
| 132 | Láng granitô bậc cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 148,175 | m2 |
| 133 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 216,16 | m |
| 134 | Sản xuất trụ đỡ tay vịn cầu thang gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | trụ |
| 135 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 8x10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,64 | m |
| 136 | Sản xuất lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6032 | tấn |
| 137 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,9984 | m2 |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,5968 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,748 | m2 |
| 140 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 802,973 | kg |
| 141 | Đầu bịt lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 459 | cái |
| 142 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,8745 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0154 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn móng bậc tam cấp, bậc sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1433 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, sảnh, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,7779 | m3 |
| 146 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,2896 | m3 |
| 147 | Ván khuôn giằng tường chắn dốc sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0176 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường dốc sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0143 | tấn |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng tường chắn dốc sảnh, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,194 | m3 |
| 150 | Láng granitô nền sàn mặt dốc sảnh kẻ ca rô 100x100 chống trượt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,1256 | m2 |
| 151 | Nhân công kẻ mạch dốc sảnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | công |
| 152 | Láng granitô bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 119,4102 | m2 |
| 153 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi dốc sảnh, bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 323,905 | m |
| 154 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8629 | m3 |
| 155 | Xúc đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,863 | m3 |
| 156 | Gia công thang sắt (thép mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7483 | tấn |
| 157 | Lắp dựng thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,595 | m2 |
| 158 | Bu lông, nở thép inox D14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 159 | Bản lề + chốt khóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 160 | Sản xuất lắp dựng tấm che khe lún inox dầy 0.5mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102,0536 | kg |
| 161 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HALL450 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 181,6946 | m2 |
| 162 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ FV-HALL 450 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 123,5182 | m2 |
| 163 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ FV -HALL 4400 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 391,2134 | m2 |
| 164 | Sản xuất cửa sổ mở hất khung nhôm hệ FV -HALL 4400 dày 1.2mm, kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kinlong (hoặc tương đương) đồng bộ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,1526 | m2 |
| 165 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 718,58 | m2 |
| 166 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép đặc 14x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,336 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 230,6063 | m2 |
| 168 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 401,25 | m2 |
| 169 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,2232 | 100m2 |
| B | PHẦN CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC, THOÁT NƯỚC MÁI, PHÒNG ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/pvc/dsta/pvc 4x70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 205 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xlpe/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 209 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 791 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.924 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.152 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4.185 | m |
| 10 | Lắp đặt các automat 3 pha 400A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha 250A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 130A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A (2 cực loại gài) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài trời mạ kẽm sơn tĩnh điện dày 1.2mm KT 400x600 (treo trên cột điện) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 400x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 4 át ô mát 2 cực loại gài TĐP | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 2 át ô mát 2 cực loại gài TĐP1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện phòng, mặt nhựa, đế kim loại chứa 5 át ô mát 2 cực loại gài TĐP2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 hạt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt gồm 1 công tắc đơn + 1 công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 33 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 1 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 2 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt điều tốc quạt gồm 3 điều tốc (triết áp) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 153 | cái |
| 37 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 142 | cái |
| 38 | Hạt công tắc xoay chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| 39 | Hạt điều tốc (triết áp) quạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 151 | cái |
| 40 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 284 | cái |
| 41 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 295 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 295 | cái |
| 43 | Mặt át + gông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế át tô mát âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp lớp học có cần treo 2x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 307 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 2x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp có máng treo sát trần 1x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 36 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần tròn D220-18w-220v | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 81 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1,4m (cánh nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 133 | cái |
| 51 | Lắp đặt Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt Hộp nối dây KT 100x100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 44 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.000 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6.096 | m |
| 55 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - KT 30x14 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.336 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - ống nhựa vặn xoắn đường kính D105/85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 50/65mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 205 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 59 | Lắp đặt dây đơn Cu/pvc 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 60 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm(nối đất) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 61 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 62 | Chống sét van hạ thế GZ500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Đầu cốt đồng D70(có bắt bu lông, ...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 64 | Đầu cốt đồng D35 (có bắt bu lông,...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | bộ |
| 65 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56,6 | m3 |
| 66 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,566 | 100m3 |
| 67 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1239 | 100m3 |
| 68 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3767 | m3 |
| 69 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0391 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0152 | 100m2 |
| 72 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,626 | 100m |
| 73 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3802 | m3 |
| 74 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3802 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3802 | m3 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2352 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 78 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0577 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2634 | m3 |
| 80 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,3515 | m3 |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1545 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,085 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 84 | Bê tông đá dăm, bê tông sàn mái, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7779 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0046 | 100m2 |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0964 | m3 |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 89 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,879 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kết hợp đánh màu vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,5418 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,402 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,041 | m2 |
| 93 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6154 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,8373 | m3 |
| 95 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1974 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,486 | 100m3 |
| 97 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,6 | 100m |
| 98 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 99 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 100 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,896 | m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1964 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8805 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3092 | tấn |
| 104 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,0968 | m3 |
| 105 | Xây bể chứa bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm M75, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17,629 | m3 |
| 106 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1073 | 100m2 |
| 107 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0944 | tấn |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2109 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (kết hợp đánh màu vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 132,9376 | m2 |
| 110 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,418 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 102,2 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 113 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4557 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,6 | m3 |
| 115 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32 | cấu kiện |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 46 | m2 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 121 | Mua, lắp đặt Máy bơm nước chìm 1Hp,220v | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bể |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,75 | 100 m |
| 124 | Lắp đặt côn nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 125 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 126 | Van chặn HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 57 | cái |
| 129 | Van chặn PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 130 | Zắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 131 | Côn ren trong đồng nhưa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 132 | Côn ren ngoài đồng nhưa PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 134 | Van phao cơ D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 92 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,92 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 139 | Côn ren trong nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 140 | Van chặn PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 141 | Zắc co nhựa PPR PN10 D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 144 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PPR PPR PN10 đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 150 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 124 | cái |
| 151 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR PN10 - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 165 | cái |
| 154 | Côn, tê, cút…ren trong nhựa PPR PN10 D25/20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 174 | cái |
| 155 | Bịt ren ngoài nhựa D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 174 | cái |
| 156 | Van chặn nhựa PPR PN10 hàn D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh học sinh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại dùng cho vệ sinh giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 159 | Vòi xịt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 69 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (loại âm bàn lắp cho vệ sinh giáo viên) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 161 | SX, lắp đặt Khung inox hộp 25x25x1.5 bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 62,1837 | kg |
| 162 | Mặt chậu rửa bằng đá granit tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,9435 | m2 |
| 163 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | bộ |
| 164 | Vòi gạt Inox D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66 | cái |
| 165 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 166 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 69 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,16 | 100m |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 117 | cái |
| 171 | Y thăm D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 739 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 175 | Lắp đặt Đai, ty ren treo trần giữ ống inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 130 | bộ |
| 176 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 38 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 178 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 97 | cái |
| 179 | Ga thu nước Inox KT 150x150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 103 | bộ |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,32 | 100m |
| 183 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 285 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 186 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 160 | cái |
| 187 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39 | cái |
| 188 | Đai ôm ống Inox D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 220 | cái |
| 189 | Đai ôm ống Inox D48 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51 | cái |
| 190 | Tháo dỡ các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 191 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,11 | m3 |
| 192 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0057 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0057 | 100m3/1km |
| 194 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0118 | 100m3 |
| 195 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,555 | m3 |
| 196 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 197 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 198 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1386 | m3 |
| 199 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,63 | m2 |
| 200 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 201 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 202 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,022 | 100m3 |
| 203 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,022 | 100m3/1km |
| 204 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 205 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 206 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6552 | m3 |
| 207 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 208 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0167 | tấn |
| 209 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 210 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,249 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8158 | m3 |
| 212 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 213 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1257 | 100m2 |
| 214 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0099 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 216 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0704 | tấn |
| 217 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4981 | m3 |
| 218 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,24 | m3 |
| 219 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0052 | 100m2 |
| 220 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0027 | tấn |
| 221 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0264 | m3 |
| 222 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 223 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,8864 | m2 |
| 224 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,584 | m2 |
| 225 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,9096 | m2 |
| 226 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5092 | m2 |
| 227 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37,9525 | m2 |
| 228 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3019 | m3 |
| 229 | Ni lông lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,5096 | m2 |
| 230 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,831 | m3 |
| 231 | Sản xuất cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 232 | SX cửa sổ khung nhôm hệ FV-55 mở hất dầy 6.38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | m2 |
| 233 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,2 | m2 |
| 234 | Bộ khóa cửa. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 235 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37,9525 | m2 |
| 236 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37,0028 | m2 |
| 237 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/xple/dsta/pvc 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 238 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 239 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | m |
| 240 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 242 | Hạt công tắc đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 243 | Hạt ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 244 | Mặt viền 1.2.3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt đế âm tường (chống cháy) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt Bộ đèn led tuýp chiếu sáng bảng 1x(18w-1,2m-220v) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 247 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ điện mã kẽm sơn tĩnh điện dầy 1.2mm, KT 300x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa vặn xoắn đường kính 40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 135 | m |
| 251 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| 252 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,9 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 9 PHÒNG HỌC HIỆN CÓ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 434,6646 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 41,9476 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75,26 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33,0265 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40,4642 | m3 |
| 6 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 76,447 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 139,0125 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 139,0125 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,344 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,344 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,8411 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,032 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn móng tường ngăn phòng trục 2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0119 | 100m2 |
| 17 | Lớp ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 214,2378 | m2 |
| 18 | Bê tông lót móng nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,8298 | m3 |
| 19 | Xây móng tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8525 | m3 |
| 20 | Xây móng tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9653 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng tường ngăn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0167 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng tường ngăn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0222 | tấn |
| 23 | Bê tông móng tường ngăn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2758 | m3 |
| 24 | Xây tường ngăn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,0797 | m3 |
| 25 | Trát tường ngăn trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35,6288 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 182,5329 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Trong nhà) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.198,1433 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (Ngoài nhà) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 311,2651 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 79,9812 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 935,3526 | m2 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,2503 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,2503 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (má cửa và khu vực bục giảng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,142 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 182,5329 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 79,9812 | m2 |
| 36 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 418,4576 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.252,311 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 673,2406 | m2 |
| 39 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 43,4216 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,0486 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 183,453 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 426,348 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,8326 | m2 |
| 44 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 426,348 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,8326 | m2 |
| 46 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ nhóm III kính dày 5mm (có bản lề, ke, chốt dọc) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,423 | m2 |
| 47 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ bị sệ, cong vênh... | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | công |
| 48 | Bổ sung chốt trên chốt dưới cửa sổ để hạn chế cong vênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 216 | cái |
| 49 | Thay thế khuy nắm dấm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 50 | Thay thế bản lề cửa bị hỏng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | bộ |
| 51 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 191,013 | m2 |
| 52 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4505 | 100m3 |
| 53 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,6168 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch Sika 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông cũ mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,6168 | m2 |
| 55 | Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 56 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0309 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,7253 | m3 |
| 58 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1775 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0098 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5371 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,056 | tấn |
| 62 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,9787 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0405 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1562 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1289 | tấn |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2845 | 100m2 |
| 67 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6829 | m3 |
| 68 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9864 | m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 71 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0485 | 100m2 |
| 72 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7542 | m3 |
| 73 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1503 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3007 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3007 | 100m3/1km |
| 76 | San đất bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1505 | 100m3 |
| 77 | Quét dung dịch Sika 732 (hoặc tương đương) liên kết bê tông cũ mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,792 | m2 |
| 78 | Khoan cấy thép bằng keo HILTIRE 500 (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | trọn gói |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1659 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,164 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1061 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8628 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6947 | tấn |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2337 | 100m2 |
| 86 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,6203 | m3 |
| 87 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,4406 | m3 |
| 88 | Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,3095 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3455 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4671 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1415 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0661 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0641 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0949 | tấn |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,6851 | m3 |
| 96 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5565 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2846 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,7631 | m3 |
| 99 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4826 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1812 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1574 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0315 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0355 | tấn |
| 104 | Bê tông giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5479 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0212 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1385 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép thanh lam ngang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1292 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép thanh lam đứng, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7873 | tấn |
| 109 | Ván khuôn thanh lam ngang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3216 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thanh lam đứng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4141 | 100m2 |
| 111 | Bê tông thanh lam ngang, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5129 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông thanh lam đứng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,1978 | m3 |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49 | cái |
| 114 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,5947 | m3 |
| 115 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,0106 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4527 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,6491 | m3 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,5586 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,6457 | m3 |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23,04 | m2 |
| 121 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 122 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,63 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6991 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan chống nóng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,5 | m3 |
| 126 | Vận chuyển Cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chống nóng lên cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 26,25 | tấn |
| 127 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan chống nóng, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 420 | cấu kiện |
| 128 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 479,688 | m2 |
| 129 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 522,8146 | m2 |
| 130 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77,5234 | m2 |
| 131 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,3804 | m2 |
| 132 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15,04 | m |
| 133 | Đắp cát tôn nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9809 | m3 |
| 134 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7077 | m3 |
| 135 | Sản xuất lắp dựng tấm che khe lún inox dầy 0.5mm (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47,1744 | kg |
| 136 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 đánh dốc về rãnh thu nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 286,7512 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 585,5918 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 568,8946 | m2 |
| 139 | Sản xuất lắp dựng lan can Inox (Hoàn thiện gia công và lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 272,3545 | kg |
| 140 | Đầu bịt lan can bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | cái |
| D | SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,8143 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,2135 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78,075 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78,075 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78,075 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5592 | 100m3 |
| 7 | Lớp ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3.784,0969 | m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 396,7918 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 161,623 | m3 |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.945 | m2 |
| 11 | Cắt khe đường lăn sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,92 | 100m |
| 12 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 47 | cây |
| 13 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cây |
| 14 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 49 | gốc |
| 15 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | gốc |
| 16 | Nhân công chăm sóc cây trong thời gian chưa trồng vào bồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10 | công |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8852 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,295 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,59 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33,0285 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,5486 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,578 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m (Tính 4km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 55,578 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9239 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,7202 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 86,9484 | m3 |
| 28 | Lát bồn cây bằng gạch P6, P7 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 113,6025 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59,4217 | m2 |
| 30 | Ốp tường bồn cây bằng gạch thẻ KT 60x240 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 219,4032 | m2 |
| 31 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 162,2227 | m3 |
| 32 | Xúc đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 68,3523 | m3 |
| 33 | Xúc đất bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5069 | 100m3 |
| 34 | Trồng cây vào bồn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,7 | ca |
| 35 | Chăm sóc cây mới trồng (chăm sóc 6 tháng, mỗi tháng 2 lần) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,88 | lần/100 cây |
| 36 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 447,55 | cấu kiện |
| 37 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 71,1025 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7101 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7101 | 100m3/1km |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5708 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1916 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,379 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,379 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4151 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11,7464 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước B250 và hố ga, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16,182 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cơi rãnh thoát nước B700, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14,2758 | m3 |
| 48 | Ván khuôn giằng rãnh B700 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4354 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh B700, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0651 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh B700, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2753 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng rãnh B700, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3947 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong rãnh B250, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 328,6116 | m2 |
| 53 | Láng nền, sàn không đánh màu rãnh thoát nước B250, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 51,6619 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga B250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6073 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh B250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9511 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan rãnh và hố ga B250, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,6769 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 655,55 | cấu kiện |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1971 | 100m3 |
| 59 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1721 | 100m3/1km |
| 62 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,047 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7526 | m3 |
| 64 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,0691 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0462 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 67 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5086 | m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,7222 | m3 |
| E | LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1862 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1709 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,752 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,118 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,118 | 100m3/1km |
| 9 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,764 | tấn |
| 10 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,151 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 245,941 | m2 |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7641 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép, nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1509 | tấn |
| 14 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,5757 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng máng nước khổ rộng 600, dày 0,42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 83,64 | m |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400, dày 0,45 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 90,755 | m |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3427 | 100m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn nền lán để xe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1189 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32,8814 | m3 |
| 20 | Ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 360,5172 | m2 |
| 21 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66,9867 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,368 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 32 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 25 | Đai INOX giữ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 48 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | trung tâm |
| 2 | Ổn áp Lioa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | bộ |
| 4 | Đầu báo cháy khói quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,7 | 10 đầu |
| 5 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1 | 10 đầu |
| 6 | Đế đầu báo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,8 | 10 đầu |
| 7 | Chuông đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | 5 đèn |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,8 | 5 nút |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.500 | m |
| 11 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 20x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 12 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.500 | m |
| 13 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cọc |
| 16 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 17 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 77 | cái |
| 19 | Hộp chia ngả D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | cái |
| 20 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.250 | cái |
| 21 | Đai nẹp ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | cái |
| 22 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 862 | cái |
| 23 | Khớp nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 52 | cái |
| 24 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 238 | cái |
| 25 | Cút trơn nối ống gen D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28 | cái |
| 26 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.000 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.000 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | hộp |
| 4 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát nạn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 23 | bộ |
| 7 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | cái |
| 8 | Đai nẹp ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 500 | cái |
| 9 | Khớp nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 345 | cái |
| 10 | Cút trơn nối ống gen D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 333 | cái |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | máy |
| 3 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Bình nước mồi 100l | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| 5 | Y lọc D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van chặn D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Van chặn D80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van chặn D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Rọ hút D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Khớp nối mềm chống rung D80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 16mm2 + 1c x10mm2 (từ tủ về bơm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 14 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 15 | Bích thép mù DN100 (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cặp bích |
| 16 | Bích thép DN100 (kèm bu lông và giăng cao su) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17 | cặp bích |
| 17 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,08 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,08 | 100m |
| 19 | Ống thép trãng kẽm DN50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| 20 | Ống thép tráng kẽm DN25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,08 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 23 | Cút thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | cái |
| 24 | Cút thép DN65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 25 | Cút thép DN50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 45 | cái |
| 26 | Tê thép DN100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 35 | cái |
| 27 | Tê thép DN100/65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 28 | Tê thép DN65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 29 | Hộp đựng phương tiện HNVT kết hợp tổ hợp báo cháy (Kt:1100x600x180) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | tủ |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 31 | Lăng phun D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 32 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 33 | Khớp nối ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 34 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 35 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | tủ |
| 36 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 37 | Khớp nối ren trong D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 38 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 39 | Lăng phun D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 40 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 41 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 42 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 66 | bình |
| 43 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 33 | bình |
| 44 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | bảng |
| 45 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | bảng |
| 46 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 156,28 | m2 |
| 47 | Ubolt D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 48 | Ubolt D50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Thép V4 đỡ ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | m |
| 50 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 51 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kim thu sét sử dụng công nghệ phát tia tiên đạo sớm LAP - BX125, bán kính bảo vệ 84m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cột đỡ kim thu sét bằng ống sắt mạ kẽm ø50, dài 5m (gồm chân đế, tăng đơ, dây néo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cột |
| 3 | Cáp đồng bọc PVC M70 thoát sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 4 | Phụ kiện định vị thoát sét trên mái nhà xưởng, trên tường và cột thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 5 | Dây đồng trần M70 liên kết các cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 6 | Cọc thép mạ đồng ø 16,2x2,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | mối |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa chuyên dụng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 9 | Ống nhựa PVC, khớp nối bọc cáp thoát sét D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 10 | Hóa chất làm giảm điện trở suất | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | gói |
| 11 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống (dây thit, băng dính điện, thiếc hàn...) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Kiểm tra hệ thống tiếp đất chống sét trực tiếp và kiểm định điện trở an toàn đất của hệ thống tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | ht |
| J | THIẾT BỊ PCCC (HỆ THỐNG BÁO CHÁY VÀ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh, xuất xứ: Advanced/ UK (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h, xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=22.5l/s, H=41m.c.h, xuất xứ : Versar/Singapore/Malaysia (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2523E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.504E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng, hệ thống phòng cháy chữa cháy);- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 19,845 tỷ VNĐ;(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh về quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.845.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥59.535.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành, chuyên ngành: xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình;- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên được chứng thực; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng được chứng thực và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình được chứng thực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (03 người): | 3 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công điện tại hiện trường (01 người): | 1 | - Là kỹ sư trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ thi công điện của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách điện của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công nước tại hiện trường (01 người): | 1 | - Là kỹ sư trở lên, ngành, chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước của 01 công trình tương tự(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 5 | Chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy: | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực)- Đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực, tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách cấp thoát nước của 01 công trình tương tự bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường (01 người): | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng(kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp; chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường chứng thực; tài liệu chứng minh đã đảm nhiệm vụ trí cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 01 công trình dân dụng, bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công xây dựng và tài liệu chứng minh cấp công trình được chứng thực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Từ 6 đến 8 tấn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 5 | Máy uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 7 | Máy trộn bê tong | Dung tích ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80L | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | ≥0,8 tấn | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 13 | Cần cẩu | > 12 tấn | 1 |
| 14 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860T | > 860 tấn | 1 |
| 15 | Máy nén khí | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 16 | Búa căn khí nén | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi