Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm thiết bị.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220614357-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm thiết bị. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:24:00 đến ngày 2022-06-14 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,397,027,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV (Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Phần lắp mới đường dây nguồn điện dự phòng, phần xd mới nhà máy phát + lắp máy phát điện dự phòng, phần lắp đặt máy phát điện dự phòng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3.077.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Hóa đơn thanh toán đối với hợp đồng ký với đơn vị tư nhân không thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.231.000.000 VND.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.231.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện; Còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình công nghiệp, cấp IV (Trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Phần lắp mới đường dây nguồn điện dự phòng, phần xd mới nhà máy phát + lắp máy phát điện dự phòng, phần lắp đặt máy phát điện dự phòng); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động thi công công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay Fi 42mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay Fi 42mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI KIỂM ĐỊNH THIÊN PHÁT KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm thiết bị. Hệ thống máy phát điện dự phòng khu Trung tâm hành chính huyện; hạng mục : Đầu tư mới 01 máy phát điện Diesel công suất 350 KVA, hệ thống lưới điện, trụ điện và nhà bao che. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện kiên hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kiên Hải, Địa chỉ: Ấp 1 xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Khu vực huyện kiên hải, địa chỉ: Ấp I, xã Hòn Tre, huyện Kiên Hải, tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá II | 0,0614 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,304 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ≤10m | 8 | 1 cột | |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn LV - ABC - 4x240- 0,6/1Kv | 4,73 | 100m | |
| 5 | Kéo dây Cáp CVV-Cu/PCV/PCV 4 x 16mm(0,6/1kv) | 4,64 | 100m | |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn cáp duplex 2*16mm(0,6/1Kv) | 5,8 | 100m | |
| 7 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, Cáp Duplex-Cu/PCV 2x10mm (0.6/1KV) | 1,12 | 100m | |
| 8 | Rải dây tiếp địa (Cáp đồng trần xoắn C25mm2) | 3,52 | 10m | |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IV | 0,8 | 10 cọc | |
| 10 | Potelet V50x5x2000 | 42 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa phi 90x1,6mm | 0,08 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt móc treo cáp ABC 4x240mm2 | 17 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bu lông móc 16x300 | 21 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt kẹp dừng cáp ABC 4x240mm2 | 24 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt kẹp Kẹp rẽ nhánh IPC 150-240 | 27 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt khung sứ 4 dây các loại | 42 | bộ | |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 6 | 1 cần đèn | |
| 18 | Lắp đèn LED 90W | 6 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ATS loại 3 pha | 11 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ATS loại 1 pha | 9 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 300x400, cầu dao đảo chiều nguồn điện | 23 | 1 tủ | |
| 22 | Lắp đặt tủ điện điều khiển phân phối pha điện nguồn | 1 | 1 tủ | |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 24 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | 0,4034 | 100m3 | |
| 25 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | 0,4034 | 100m3 | |
| 26 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,3558 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,36 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,815 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,718 | m3 | |
| 30 | rải cao su lót nền | 0,5472 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 6,972 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3024 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2976 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1548 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,244 | m3 | |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2384 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 21,1096 | m3 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 255,1911 | m2 | |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 234,5511 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 5,16 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường | 234,5511 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 255,1911 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 5,16 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 255,1911 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 239,7111 | m2 | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50*100*1.8mm | 0,1702 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,7548 | 100m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,04m2, vữa XM M25, PCB30 | 54,72 | m2 | |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 5,16 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 5,16 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 10,08 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,64 | m2 | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2816 | tấn | |
| 55 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1962 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0562 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,236 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,3936 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,3957 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2375 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0414 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3817 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1177 | tấn | |
| 64 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | 30 | m | |
| 65 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | 20 | m | |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 40 | m | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 71 | Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan Fi 42mm - Cấp đá II | 0,7078 | 100m3 | |
| 72 | Rải cao su chống mất nước xi măng bê tông | 0,8848 | 100m2 | |
| 73 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,848 | m3 | |
| 74 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | 1,08 | m3 | |
| 75 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1808 | 100m2 | |
| 76 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,0264 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,554 | m3 | |
| 78 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 2,64 | m3 | |
| 79 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,888 | m3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | 29,488 | m2 | |
| 81 | Lắp đặt tổ máy phát điện | 4,75 | tấn | |
| 82 | Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 - 0,6/1 kV: | 30 | m | |
| 83 | Cosse ép dây đồng 70mm2 | 4 | mối | |
| 84 | Kẹp WR419 (70-95/70-95) | 8 | cái | |
| 85 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP - F85/65 | 1,2 | 10m | |
| 86 | Lắp đặt ống thép | 1 | 10m | |
| 87 | Co thép ĐK110 | 2 | cái | |
| 88 | Đai thép inox 20x0,4: | 6 | m | |
| 89 | Khóa đai inox 20x0.4: | 4 | cái | |
| B | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Máy phát điện 3 pha 350Kva | 1 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.319E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp, cấp IV (Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự phải có đầy đủ các hạng mục: Phần lắp mới đường dây nguồn điện dự phòng, phần xd mới nhà máy phát + lắp máy phát điện dự phòng, phần lắp đặt máy phát điện dự phòng;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc ≥ 3.077.000.000 đồng (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).- Hóa đơn thanh toán đối với hợp đồng ký với đơn vị tư nhân không thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.231.000.000 VND.(Các tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.077.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.231.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng;- Có kinh nghiệm 05 năm trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện; Còn hiệu lực.- Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Công trình công nghiệp, cấp IV (Trong đó phải có đầy đủ các hạng mục: Phần lắp mới đường dây nguồn điện dự phòng, phần xd mới nhà máy phát + lắp máy phát điện dự phòng, phần lắp đặt máy phát điện dự phòng); phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động) còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành xây dưng dân dụng hoặc liên quan Kỹ sư xây dựng dân dụng; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách trực tiếp kỹ thuật thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là Kỹ sư chuyên ngành Điện, Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động thi công công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư Bảo hộ lao động, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Tất cả các tài liệu phải còn hiệu lực) | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách khâu hồ sơ, thanh quyết toán công trình. | 1 | - Bằng cấp chuyên môn là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình;(tất cả tài liệu phải được chứng thực và còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy ủi | Máy ủi | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | Máy khoan cầm tay Fi 42mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi