Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617864-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 86 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220558894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 10:47:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,346,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03851E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.963.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, cấp thoát nước hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86 Nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông/Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8850123) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE 7 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,9671 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Tham chiếu Chương V | 3,3616 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Tham chiếu Chương V | 10,7453 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,8396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp II | Tham chiếu Chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 6,6158 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 20,2412 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,1718 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 1,4379 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,2428 | 100m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Tham chiếu Chương V | 13,2725 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 51,0953 | m3 |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tham chiếu Chương V | 0,66 | 100m |
| 16 | Chèn khe co bằng mait và gỗ mục | Tham chiếu Chương V | 66 | m |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy | Tham chiếu Chương V | 225 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 5,3108 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,8568 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,1216 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,8894 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 4,8197 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,0918 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,5334 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 0,2509 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham chiếu Chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,0035 | tấn |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Tham chiếu Chương V | 0,0287 | tấn |
| 30 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 2,1804 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 83,2084 | m2 |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Tham chiếu Chương V | 2,1804 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái thép | Tham chiếu Chương V | 0,2883 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 7,2075 | m2 |
| 35 | Lắp dựng giằng thép | Tham chiếu Chương V | 0,2883 | tấn |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,1709 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 112,2631 | m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu Chương V | 1,1709 | tấn |
| 39 | Bulong M16, L=500mm | Tham chiếu Chương V | 48 | cái |
| 40 | Bulong M12, L=300mm | Tham chiếu Chương V | 32 | cái |
| 41 | Tăng đơ | Tham chiếu Chương V | 50 | bộ |
| 42 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 39,3771 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 233,6192 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 208,89 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 26,208 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 19,4012 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 233,6192 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 254,4992 | m2 |
| 49 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham chiếu Chương V | 3,0504 | 100m2 |
| 50 | Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mm | Tham chiếu Chương V | 49,42 | m |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 3,258 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | Tham chiếu Chương V | 2,772 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn 2 mặt (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng) | Tham chiếu Chương V | 86,506 | m2 |
| 54 | Cửa sổ lam bê tông | Tham chiếu Chương V | 12,6 | m2 |
| 55 | Đào móng băng, rộng | Tham chiếu Chương V | 3,6598 | m3 |
| 56 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót rãnh, đá 1x2, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 5,0544 | m3 |
| 58 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 4,9262 | m3 |
| 59 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 2,603 | m3 |
| 60 | Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mã vận dụng VL *1.5) | Tham chiếu Chương V | 54,864 | m2 |
| 61 | Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (mã vận dụng VL *2) | Tham chiếu Chương V | 24,352 | m2 |
| 62 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 4,056 | m3 |
| 63 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tham chiếu Chương V | 78,64 | cấu kiện |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Tham chiếu Chương V | 0,4701 | tấn |
| 66 | Đèn chao nhôm D300 bong led | Tham chiếu Chương V | 14 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 68 | Tủ điện âm phòng 4modul | Tham chiếu Chương V | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm ba | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB 3P-40A - 10kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB 3P-16A - 6kA | Tham chiếu Chương V | 7 | cái |
| 72 | MCB 1P-10A - 6kA | Tham chiếu Chương V | 1 | cái |
| 73 | ống nhựa PVC D32 | Tham chiếu Chương V | 40 | m |
| 74 | ống nhựa PVC D20 | Tham chiếu Chương V | 210 | m |
| 75 | CU/PVC/XLPE 4X6MM | Tham chiếu Chương V | 50 | m |
| 76 | Dây điện CU/PVC 1x6 mm2 | Tham chiếu Chương V | 160 | m |
| 77 | Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 120 | m |
| 78 | Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2 | Tham chiếu Chương V | 300 | m |
| 79 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham chiếu Chương V | 3 | cái |
| 80 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tham chiếu Chương V | 75 | m |
| 81 | Đai thu sét | Tham chiếu Chương V | 75 | cái |
| 82 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5m | Tham chiếu Chương V | 12 | cọc |
| 83 | Dây tiếp địa thép d14 mạ kẽm | Tham chiếu Chương V | 65 | m |
| 84 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Tham chiếu Chương V | 4 | cái |
| 85 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào | Tham chiếu Chương V | 0,1805 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,1805 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham chiếu Chương V | 0,9408 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Tham chiếu Chương V | 22,8283 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%) | Tham chiếu Chương V | 10,4533 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tham chiếu Chương V | 0,8451 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp II | Tham chiếu Chương V | 0,4285 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 12,0484 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham chiếu Chương V | 30,8122 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 1,0295 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Tham chiếu Chương V | 1,1097 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham chiếu Chương V | 0,2618 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 1,9542 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham chiếu Chương V | 5,2586 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tham chiếu Chương V | 0,8118 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,1927 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Tham chiếu Chương V | 1,6232 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 2,6209 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tham chiếu Chương V | 0,2383 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Tham chiếu Chương V | 0,2848 | tấn |
| 19 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 14,9969 | m3 |
| 20 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham chiếu Chương V | 14,9969 | m3 |
| 21 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham chiếu Chương V | 0,9022 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 225,1126 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tham chiếu Chương V | 105,8764 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham chiếu Chương V | 330,989 | m2 |
| 25 | Gia công hàng rào sắt- thép hộp | Tham chiếu Chương V | 0,8508 | tấn |
| 26 | Gia công hàng rào sắt- thép đặc 14x14 | Tham chiếu Chương V | 1,7347 | tấn |
| 27 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | Tham chiếu Chương V | 164,0786 | m2 |
| 28 | Sơn tĩnh điện, sơn sắt thép, cấu kiện sản xuất sẵn | Tham chiếu Chương V | 2.585,5 | kg |
| 29 | Gia công cổng sắt, thép hộp | Tham chiếu Chương V | 0,3026 | tấn |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Tham chiếu Chương V | 0,1884 | tấn |
| 31 | Sơn tĩnh điện, sơn sắt thép, cấu kiện sản xuất sẵn | Tham chiếu Chương V | 491 | kg |
| 32 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Tham chiếu Chương V | 18,59 | m2 |
| 33 | Con lăn cửa cổng | Tham chiếu Chương V | 4 | bộ |
| 34 | Bản lề cánh cổng | Tham chiếu Chương V | 8 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham chiếu Chương V | 2,168 | 100m3 |
| 2 | nilong chống thấm | Tham chiếu Chương V | 2.168 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200 | Tham chiếu Chương V | 390,24 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Tham chiếu Chương V | 11,36 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03851E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.963.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Số lượng ≥ 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, cấp thoát nước hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi