Gói thầu: Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617864-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu L­ữ đoàn 86
Tên gói thầu Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86
Số hiệu KHLCNT 20220558894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 10:47:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,346,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03851E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, cấp thoát nước hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 L­ữ đoàn 86
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL-01: Thi công xây dựng nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông Lữ đoàn 86
Nhà xe đặc chủng 7 gian và hàng rào, sân bê tông/Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: L­ữ đoàn 86 , địa chỉ: Xã hồng kỳ, Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Gia Bách (Địa chỉ: Thôn Chi Đông, Xã Lệ Chi, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội) + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Kiến trúc Việt Thuật (Địa chỉ: P 306, B3, tập thể nhà máy cơ khí Hà Nội, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Hà Nội) + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn, Xây lắp Việt Nam (Địa chỉ: Số 9 Tổ 3 Phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội); + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả đánh giá Hồ sơ dự thầu: Tổ thẩm định do Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học thành lập.


- Bên mời thầu: L­ữ đoàn 86 , địa chỉ: Xã hồng kỳ, Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà nội
- Chủ đầu tư: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8850123)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE 7 GIAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,9671100m3
2Đào móng băng, rộng Tham chiếu Chương V3,3616m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%)Tham chiếu Chương V10,7453m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,8396100m3
5Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IITham chiếu Chương V0,2686100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu Chương V6,6158m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V20,2412m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,5563100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu Chương V0,5404100m2
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham chiếu Chương V0,1718tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham chiếu Chương V1,4379tấn
12Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,2428100m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Tham chiếu Chương V13,2725m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V51,0953m3
15Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tham chiếu Chương V0,66100m
16Chèn khe co bằng mait và gỗ mụcTham chiếu Chương V66m
17Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EpoxyTham chiếu Chương V225m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V5,3108m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,8568100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tham chiếu Chương V0,1216tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tham chiếu Chương V0,8894tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V4,8197m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,4433100m2
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V0,0918tấn
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V0,5334tấn
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V0,2509m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham chiếu Chương V0,0515100m2
28Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Tham chiếu Chương V0,0035tấn
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Tham chiếu Chương V0,0287tấn
30Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Tham chiếu Chương V2,1804tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V83,2084m2
32Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Tham chiếu Chương V2,1804tấn
33Sản xuất giằng mái thépTham chiếu Chương V0,2883tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V7,2075m2
35Lắp dựng giằng thépTham chiếu Chương V0,2883tấn
36Sản xuất xà gồ thépTham chiếu Chương V1,1709tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V112,2631m2
38Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu Chương V1,1709tấn
39Bulong M16, L=500mmTham chiếu Chương V48cái
40Bulong M12, L=300mmTham chiếu Chương V32cái
41Tăng đơTham chiếu Chương V50bộ
42Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V39,3771m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V233,6192m2
44Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V208,89m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V26,208m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V19,4012m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V233,6192m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V254,4992m2
49Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTham chiếu Chương V3,0504100m2
50Tôn úp nóc rộng 600 mm dày 0,45mmTham chiếu Chương V49,42m
51Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Tham chiếu Chương V3,258100m2
52Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTham chiếu Chương V2,772100m2
53Cửa đi cánh đẩy khung thép, bịt tôn 2 mặt (Bao gồm phụ kiện & lắp dựng)Tham chiếu Chương V86,506m2
54Cửa sổ lam bê tôngTham chiếu Chương V12,6m2
55Đào móng băng, rộng Tham chiếu Chương V3,6598m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,3294100m3
57Bê tông lót rãnh, đá 1x2, chiều rộng Tham chiếu Chương V5,0544m3
58Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V4,9262m3
59Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V2,603m3
60Trát rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (mã vận dụng VL *1.5)Tham chiếu Chương V54,864m2
61Láng rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (mã vận dụng VL *2)Tham chiếu Chương V24,352m2
62Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V4,056m3
63Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham chiếu Chương V0,2383100m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTham chiếu Chương V78,64cấu kiện
65Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnTham chiếu Chương V0,4701tấn
66Đèn chao nhôm D300 bong ledTham chiếu Chương V14bộ
67Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTham chiếu Chương V7cái
68Tủ điện âm phòng 4modulTham chiếu Chương V8hộp
69Lắp đặt ổ cắm baTham chiếu Chương V1cái
70MCB 3P-40A - 10kATham chiếu Chương V1cái
71MCB 3P-16A - 6kATham chiếu Chương V7cái
72MCB 1P-10A - 6kATham chiếu Chương V1cái
73ống nhựa PVC D32Tham chiếu Chương V40m
74ống nhựa PVC D20Tham chiếu Chương V210m
75CU/PVC/XLPE 4X6MMTham chiếu Chương V50m
76Dây điện CU/PVC 1x6 mm2Tham chiếu Chương V160m
77Dây điện CU/PVC 1x2.5mm2Tham chiếu Chương V120m
78Dây điện CU/PVC 1x1.5mm2Tham chiếu Chương V300m
79Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham chiếu Chương V3cái
80Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTham chiếu Chương V75m
81Đai thu sétTham chiếu Chương V75cái
82Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, l=2.5mTham chiếu Chương V12cọc
83Dây tiếp địa thép d14 mạ kẽmTham chiếu Chương V65m
84Hộp kiểm tra tiếp địaTham chiếu Chương V4cái
85Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào Tham chiếu Chương V0,1805100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,1805100m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham chiếu Chương V0,9408100m3
2Đào móng băng, rộng Tham chiếu Chương V22,8283m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (thủ công 10%)Tham chiếu Chương V10,4533m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Tham chiếu Chương V0,8451100m3
5Vận chuyển đất đi đổ tại nơi được cơ quan có thẩm quyền cho phép, đất cấp IITham chiếu Chương V0,4285100m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Tham chiếu Chương V12,0484m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham chiếu Chương V30,8122m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V1,0295100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTham chiếu Chương V1,1097100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham chiếu Chương V0,2618tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Tham chiếu Chương V1,9542tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham chiếu Chương V5,2586m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTham chiếu Chương V0,8118100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tham chiếu Chương V0,1927tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Tham chiếu Chương V1,6232tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tham chiếu Chương V2,6209m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTham chiếu Chương V0,2383100m2
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Tham chiếu Chương V0,2848tấn
19Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tham chiếu Chương V14,9969m3
20Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham chiếu Chương V14,9969m3
21Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham chiếu Chương V0,9022m3
22Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V225,1126m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Tham chiếu Chương V105,8764m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham chiếu Chương V330,989m2
25Gia công hàng rào sắt- thép hộpTham chiếu Chương V0,8508tấn
26Gia công hàng rào sắt- thép đặc 14x14Tham chiếu Chương V1,7347tấn
27Lắp dựng hàng rào hoa sắtTham chiếu Chương V164,0786m2
28Sơn tĩnh điện, sơn sắt thép, cấu kiện sản xuất sẵnTham chiếu Chương V2.585,5kg
29Gia công cổng sắt, thép hộpTham chiếu Chương V0,3026tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Tham chiếu Chương V0,1884tấn
31Sơn tĩnh điện, sơn sắt thép, cấu kiện sản xuất sẵnTham chiếu Chương V491kg
32Lắp dựng cửa cổng sắtTham chiếu Chương V18,59m2
33Con lăn cửa cổngTham chiếu Chương V4bộ
34Bản lề cánh cổngTham chiếu Chương V8bộ
C HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham chiếu Chương V2,168100m3
2nilong chống thấmTham chiếu Chương V2.168m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 2x4, mác 200Tham chiếu Chương V390,24m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Tham chiếu Chương V11,36100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.519258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.03851E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Ghi chú: - Hợp đồng có tính chất tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.642.321.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.926.963.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Số lượng ≥ 02 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, cấp thoát nước hoặc tương đương.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->