Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220618670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:42:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,826,887,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62400305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.680.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo khu công sở xã Đông Phú, huyện Đông Sơn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Phú, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 154,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 34,23 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 30,445 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 63,5655 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4668 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Theo HSTK được phê duyệt | 105,6 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 21,3 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được phê duyệt | 76,8852 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 34,4938 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 42,4888 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5696 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6784 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4241 | 1m3 |
| 16 | Tháo dỡ khung thép hộp, cổng hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | công |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cánh cổng hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 1,45 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt trang trí | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 44,5195 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền sân lát đá hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 1.240 | m2 |
| 23 | Bốc xúc phế thải đưa lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0851 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,0851 | 100m3 |
| B | CÔNG SỞ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 261,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 290,569 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèo | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được phê duyệt | 117,7586 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3162 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3076 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được phê duyệt | 819,9784 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 463,3392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 383,0866 | m2 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 131,0662 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4256 | 100m3 |
| 12 | Bốc xếp, vận chuyển cửa, xà gồ đến bãi tập kết | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3177 | 1m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 27,1504 | 1m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 5,7889 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,707 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,7177 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7178 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3926 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8149 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,9865 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3071 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0917 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4861 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,3781 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 16,4887 | m3 |
| 29 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 56 | lỗ khoan |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,288 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1656 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7167 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,716 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2123 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1779 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,3355 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0312 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất nền nhà, đất K90, đất đắp tận dụng đào món | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4196 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6428 | 100m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,5805 | m2 |
| 42 | Ốp đá bóc vào chân tường, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,5805 | m2 |
| 43 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7494 | 100m2 |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | lỗ khoan |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1179 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2964 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,026 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9382 | tấn |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,567 | m3 |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,4693 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 2,686 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3306 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1068 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,698 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2467 | tấn |
| 57 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 29,8004 | m3 |
| 58 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | 1 lỗ khoan |
| 59 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 140 | lỗ khoan |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 7,1508 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 9,9782 | tấn |
| 62 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 77,7364 | m3 |
| 63 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo HSTK được phê duyệt | 1.262 | 1 lỗ khoan |
| 64 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 1.262 | lỗ khoan |
| 65 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1168 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2112 | 100m2 |
| 67 | Đục tường hiện trạng kê bản thang | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 68 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2125 | m3 |
| 69 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 70 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | lỗ khoan |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3337 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1098 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,338 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,0403 | m3 |
| 76 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | 1 lỗ khoan |
| 77 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | lỗ khoan |
| 78 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5301 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3926 | tấn |
| 80 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7074 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78,4861 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,0076 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4058 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8717 | m3 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7162 | m3 |
| 86 | Đục lỗ tường xây cấy râu thép | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | lỗ |
| 87 | Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương) | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | lỗ khoan |
| 88 | Đục mỏ câu gạch 5 hàng/mỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,715 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,9896 | m3 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.157,7484 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 355,01 | m2 |
| 93 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 101,607 | m2 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 818,596 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.879,7032 | m2 |
| 96 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 355,8 | m |
| 97 | Ốp seno trang trí cos +7.200 gạch inax, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 52,1588 | m2 |
| 98 | Sơn giả đá cột sảnh chính tầng 1 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,4372 | m2 |
| 99 | SXLD chi tiết hoa văn xi măng theo thiết kế cờ đảng, cờ tổ quốc | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | ct |
| 100 | Cắt chỉ trang trí cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 214,44 | m |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 766,4372 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 3.082,5202 | m2 |
| 103 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 06 tháng) | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2435 | 100m2 |
| 104 | Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 173,77 | m2 |
| 105 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 56,9628 | m2 |
| 106 | Vách ngăn compact formica CFC dày 12mm | Theo HSTK được phê duyệt | 55,956 | m2 |
| 107 | SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 108 | Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,08 | m2 |
| 109 | Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3392 | m3 |
| 110 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,2562 | m2 |
| 111 | SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kế | Theo HSTK được phê duyệt | 9,61 | m |
| 112 | SXLD lan can inox 304, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 10,04 | m |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1906 | 1m3 |
| 114 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,1702 | m3 |
| 115 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,8198 | m3 |
| 116 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,344 | m2 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0118 | 1m3 |
| 118 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3373 | m3 |
| 119 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2286 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,2056 | m2 |
| 121 | Ốp đá bóc tường bồn hoa | Theo HSTK được phê duyệt | 9,7966 | m2 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 123 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 2,376 | m3 |
| 124 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 324,6584 | m2 |
| 125 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 336,7954 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được phê duyệt | 661,4538 | m2 |
| 127 | SXLD chi tiết mũ tôn che khe lún bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 28,8 | m |
| 128 | Quốc huy bằng đồng cao 1,2m, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | ct |
| 129 | SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ XÃ ĐÔNG PHÚ" | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | chữ |
| 130 | Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 237,202 | m2 |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được phê duyệt | 237,202 | m2 |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5164 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5164 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 48,924 | 1m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1945 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | m |
| 137 | Ke chống bão (TT 4 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 440 | cái |
| 138 | SXLD thang lên mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Cửa hố thang lên thăm mái | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8122 | tấn |
| 141 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8122 | tấn |
| 142 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 68,445 | 1m2 |
| 143 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8424 | 100m2 |
| 144 | Chi tiết biển LED chạy chữ điện tử, sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 5,76 | m2 |
| 145 | SXLD cột cờ inox 304, D42, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | côt |
| 146 | SXLD hoa sắt cửa sổ hộp 14x14mm inox, sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 84 | m2 |
| 147 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 91,02 | m2 |
| 148 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 8,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6,96 | m2 |
| 149 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 150 | Cửa đi sắt xếp, mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,12 | m2 |
| 151 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 75,4 | m2 |
| 152 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | m2 |
| 153 | Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 8,16 | m2 |
| 154 | Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 30,712 | m2 |
| 155 | Vách nhôm hệ cố định, kính dán 8,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 14,5 | m2 |
| 156 | Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, vách kính uốn vòm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,5386 | m2 |
| 157 | Rèm lá nhôm ngang dày 0,3mm, bản lá rộng 2,5cm, màu xám tro | Theo HSTK được phê duyệt | 95,34 | m2 |
| 158 | Rèm vải màu xám tro, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | m2 |
| 159 | Thi công ốp gỗ theo BVTK, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 71,8128 | m2 |
| 160 | Gờ chỉ ốp gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 35,9076 | m |
| 161 | Ốp phào gỗ chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 60,2164 | m |
| 162 | Dán tường bằng giấy dán màu kem | Theo HSTK được phê duyệt | 16,2 | m2 |
| 163 | Chữ aluminium gương vàng cao 180mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 164 | Chữ aluminium gương vàng cao 150mm "XÃ ĐÔNG PHÚ" | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 165 | Phù điêu trạm khắc hình trống đồng, đường kính 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 166 | Thi công ốp gỗ theo BVTK, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 47,2393 | m2 |
| 167 | Gờ chỉ ốp gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 20,46 | m |
| 168 | Ốp phào gỗ chân tường | Theo HSTK được phê duyệt | 58,88 | m |
| 169 | Dán tường bằng giấy dán màu kem | Theo HSTK được phê duyệt | 45,012 | m2 |
| 170 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 lớp matit | Theo HSTK được phê duyệt | 61,212 | m2 |
| 171 | Sơn lại các thiết bị bàn ghế, tận dụng bảng tên phòng 1 cửa tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 172 | Ốp chân tường gạch 100x600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 45,0771 | m2 |
| 173 | Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 174 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 658,4332 | m2 |
| 175 | Lắp đặt đèn tuýp led âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 180 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngả | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 183 | Đèn lốp D280 bóng LED 24W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | bộ |
| 184 | Đèn LED downlight tròn Rạng Đông D140/9W | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 185 | Đèn LED dây trần thạch cao 7W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 130 | m |
| 186 | Đèn LED panel tròn D160/12W | Theo HSTK được phê duyệt | 102 | bộ |
| 187 | Đèn LED panel 600x600x10, 35W/220 Rạng Đông | Theo HSTK được phê duyệt | 22 | bộ |
| 188 | Tủ điện tổng toàn nhà KT400x600x200 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Bảng điện vỏ sino 06 Module | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | hộp |
| 190 | Bảng điện vỏ sino 08 module | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | hộp |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 192 | Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống nước | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 193 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 115 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 195 | Đế nhựa âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 170 | cái |
| 196 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | máy |
| 197 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | máy |
| 198 | Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoà | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 199 | Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.8 | Theo HSTK được phê duyệt | 195 | m |
| 200 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 201 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 203 | Camera chân quay ngoài trời không dây | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 204 | Camera cố định gắn trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 205 | Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 206 | Cáp đồng trục đúc sẵn giá 7600Đ/1m | Theo HSTK được phê duyệt | 470 | m |
| 207 | Tủ thông tin (có chưa bộ chuyển mạch 24 kênh) | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 208 | Ổ cắm mạng Lan internet | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 209 | Cáp mạng lan CAT6 (cáp mạng AMP cat6e trắng UTP 568B) | Theo HSTK được phê duyệt | 640 | m |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm (kết nối loa âm thanh) | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 212 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 215 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 216 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC/(2x6)mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 630 | m |
| 222 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 970 | m |
| 223 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 450 | m |
| 224 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.280 | m |
| 225 | Ống ghen nhựa ruột gà D25, D20, D16 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.200 | m |
| 226 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,336 | 100m3 |
| 227 | Lắp đặt ống luồn dây dẫn sét | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 228 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 229 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 231 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 232 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cọc |
| 233 | Bu lông, đai ốc | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 234 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 240 | m |
| 235 | Thép nối tiếp địa 40x4 | Theo HSTK được phê duyệt | 105 | m |
| 236 | Phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 237 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,927 | 1m3 |
| 238 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0834 | 100m3 |
| 239 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0309 | 100m3 |
| 240 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,515 | 100 m |
| 242 | Lắp đặt Co ren trong, nối ren trong, nối ren ngoài | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 243 | Vật tư lắp đặt, đấu nối đường nước trục | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 244 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 245 | Lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 246 | Lắp đặt Lavabo | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 247 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 248 | Lắp đặt vòi nước D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt phễu thu -DN65 | Theo HSTK được phê duyệt | 19 | cái |
| 250 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 251 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 253 | Lắp đặt crepin ống nước D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 254 | Van phao điện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 255 | Van phao cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 256 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 257 | Máy bơm nước sinh hoạt P=500W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1 | 100m |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 262 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 264 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cái |
| 265 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 266 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 267 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 269 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | cái |
| 270 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 271 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 273 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 274 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 275 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 277 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 278 | Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 279 | Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 280 | Vật liệu phụ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 281 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 285 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 286 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 287 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 288 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 289 | Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 291 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 292 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | cái |
| 293 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 294 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 32 | cái |
| 298 | Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/75 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/60 | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 300 | Lắp đặt xi phông D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 301 | Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 302 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 303 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 28 | cái |
| 304 | Lắp đặt nút bịt - Đường kính D75mm | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 305 | Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 306 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2533 | 100m3 |
| 307 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3334 | 1m3 |
| 308 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1696 | m3 |
| 309 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1597 | 100m2 |
| 310 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1545 | tấn |
| 311 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0874 | tấn |
| 312 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6001 | m3 |
| 313 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8809 | m3 |
| 314 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| 315 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | m2 |
| 316 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 317 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được phê duyệt | 7,7284 | m2 |
| 318 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1178 | 100m3 |
| 319 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6202 | 1m3 |
| 320 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 321 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0435 | 100m2 |
| 322 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,053 | tấn |
| 323 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0641 | tấn |
| 324 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8875 | m3 |
| 325 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 326 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3269 | m3 |
| 327 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,512 | m2 |
| 328 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,512 | m2 |
| 329 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK được phê duyệt | 14,512 | m2 |
| 330 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,249 | m2 |
| 331 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0264 | 100m2 |
| 332 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0422 | tấn |
| 333 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 334 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 335 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1302 | 100m3 |
| 336 | Hộp bình cứu hoả | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | hộp |
| 337 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bình |
| 338 | Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kg | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bình |
| 339 | Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| C | KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.126 | m2 |
| 2 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1.126 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 805 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 1,72 | 10m |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cây |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | gốc |
| 12 | Vận chuyển cây đến bãi đổ thải | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | ca máy |
| 13 | Di chuyển cây, trồng và chăm sóc đến khi sống | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cây |
| 14 | Chậu cây xi măng, đường kính chậu 1m, bao gồm đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | chậu |
| 15 | Di chuyển bụi ngâu, trồng và chăm sóc đến khi sống | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | bụi |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 17,1511 | 1m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4011 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1009 | m3 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 15,75 | m3 |
| 20 | Trồng cây xoài, đường kính gốc 25-30cm, chiều cao 4-5m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cây |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được phê duyệt | 23,3774 | m3 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được phê duyệt | 23,3774 | m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,452 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 16,1334 | 1m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1803 | m3 |
| 26 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 21,1803 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,946 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,6887 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 295,664 | m2 |
| 30 | Đánh màu mặt trong rãnh thoát nước, hố ga | Theo HSTK được phê duyệt | 295,664 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3362 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8558 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9801 | tấn |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 109,8592 | m2 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7386 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4281 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12,8113 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được phê duyệt | 335 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5378 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0756 | 100m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1853 | 100m3 |
| 42 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,672 | 1m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,538 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1836 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0595 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0337 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0525 | tấn |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8866 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,2449 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1133 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0266 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1143 | tấn |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,128 | 100m3 |
| 55 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8915 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0976 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0377 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0162 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2856 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0921 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1604 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0137 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được phê duyệt | 0,386 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3658 | tấn |
| 69 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,4579 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,3769 | m3 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 38,6 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,21 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 70,1414 | m2 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 33,8832 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch inax | Theo HSTK được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 81,6932 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 62,9414 | m2 |
| 78 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,0508 | m3 |
| 79 | Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10,7064 | m2 |
| 80 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5413 | 1m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1804 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5622 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,528 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,1208 | m2 |
| 85 | Ốp đá marble màu đỏ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,4072 | m2 |
| 86 | Mua đất hữu cơ trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 1,755 | m3 |
| 87 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0354 | 100m3 |
| 88 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3928 | 1m3 |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3637 | m3 |
| 90 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,1085 | m3 |
| 91 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5716 | m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0131 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0262 | 100m3 |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2858 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0035 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8862 | m3 |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 27,9004 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 6,7942 | m2 |
| 101 | Ốp đá Marble vào tường | Theo HSTK được phê duyệt | 7,398 | m2 |
| 102 | Bảng tên bằng inox mạ đồng "CÔNG SỞ XÃ ĐÔNG PHÚ" chiều cao 300mm | Theo HSTK được phê duyệt | 15 | chữ |
| 103 | Bộ chữ trích dẫn thông tin, inox màu đồng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 104 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,07 | m2 |
| 105 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 106 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,94 | m2 |
| 107 | SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 108 | Cổng xếp inox 304 tự động, chiều cao 1,4m, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | m |
| 109 | Cửa thép hộp mạ kẽm 1 cánh mở quay sơn màu ghi, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 2,85 | m2 |
| 110 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 111 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0399 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 7,182 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1576 | 100m2 |
| 114 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,01 | 100m |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được phê duyệt | 13,3908 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,8717 | m2 |
| 120 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn lốp trần | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu dao tổng 60A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 128 | Tủ điện tổng | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 95 | m |
| 133 | Keo dán | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 134 | Đắp nền bằng đất tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,066 | 100m3 |
| 135 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 120 | m2 |
| 136 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | m3 |
| 137 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7573 | 100m3 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 3,986 | 1m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,3814 | m3 |
| 140 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,694 | m3 |
| 141 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 32,2198 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2657 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5314 | 100m3 |
| 144 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,6022 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5068 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4595 | tấn |
| 147 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 9,2796 | m3 |
| 148 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 14,5577 | m3 |
| 149 | Đắp chi tiết hình tròn sơn màu vàng, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,7469 | m2 |
| 150 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 359,3344 | m |
| 151 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 133,1178 | m2 |
| 152 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 134,3317 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 322,317 | m2 |
| 154 | Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 132,45 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 443,8833 | m2 |
| 156 | SXLD hoàn thiện hoa sắt tường rào thép hộp kết hợp thép đặc theo BVTK, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 17,28 | m2 |
| 157 | SXLD lam bê tông theo BVTK | Theo HSTK được phê duyệt | 216 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đèn trang trí trụ tường rào | Theo HSTK được phê duyệt | 38 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 265 | m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 265 | m |
| 163 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2723 | 1m3 |
| 164 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0517 | 100m3 |
| 165 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,605 | m3 |
| 166 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m3 |
| 168 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0002 | 100m3 |
| 169 | Đắp đất tôn nền, đất tận dụng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 170 | Bu lông liên kết cột vào móng M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 171 | Bản mã liên kết hàn vào cột | Theo HSTK được phê duyệt | 121,405 | kg |
| 172 | Gia công hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2496 | tấn |
| 173 | Lắp dựng hệ khung dàn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2496 | tấn |
| 174 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 175 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,159 | tấn |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 18,74 | 1m2 |
| 177 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được phê duyệt | 0,558 | 100m2 |
| 178 | Máng thu nước | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,09 | 100m |
| 180 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 181 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 2,937 | 1m3 |
| 183 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2644 | 100m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,158 | m3 |
| 185 | Ván khuôn hòn non bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2152 | 100m2 |
| 186 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3591 | m3 |
| 187 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,0027 | m3 |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,312 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8572 | tấn |
| 190 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,66 | m2 |
| 191 | Lớp vữa sika chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3675 | m2 |
| 192 | Lát nền sàn gạch men 100x100mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,4162 | m2 |
| 193 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 4,8258 | m3 |
| 194 | Đất màu trồng cây | Theo HSTK được phê duyệt | 12,1 | m3 |
| 195 | Ốp thành bể bằng đá nhám | Theo HSTK được phê duyệt | 5,3796 | m2 |
| 196 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,84 | m2 |
| 197 | SXLD đá cổ thạch đài phun nước | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
| 198 | Lắp đặt các automat 2P-20A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 201 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 202 | Lắp đặt đèn âm nước HS-ANT5; 5W-24V | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 204 | Tủ điện mạ kẽm 200x300x140 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 205 | Bơm chìm tự động Maxpums 750W/220V | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 208 | Lắp đặt van gạt D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt giắc co, cút, tê, măng xông D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 36 | cái |
| 210 | Lắp đặt giắc co, cút, tê, măng xông D21 | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 211 | Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền: | Theo HSTK được phê duyệt | 245 | m |
| 212 | Móng cột đèn | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | móng |
| 213 | Tủ điều khiển chiếu sáng: | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 214 | Đèn LED HALEDCO HLS1-150; 150W | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | đèn |
| 215 | Cột đèn thép cao 8m, dày 3mm, trụ cầu inox D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cột |
| 216 | Bảng điện cửa cột | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | Bảng |
| 217 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 48 | m |
| 218 | Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x2,4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 280 | m |
| 219 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 180 | m |
| 220 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 221 | Cọc tiếp địa | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cọc |
| D | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 10,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ gạch lát nền | Theo HSTK được phê duyệt | 22,5623 | m2 |
| 3 | Phá dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được phê duyệt | 87,128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 94,9828 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK được phê duyệt | 36,944 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1936 | m3 |
| 7 | SXLD vách ngăn tiểu bằng compact fomica theo thiết kế, phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 36,944 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 94,9828 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,128 | m2 |
| 11 | Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,5623 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mái trước khi chống thấm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 13 | Chống thấm mái bằng màng khò nóng | Theo HSTK được phê duyệt | 33,5 | m2 |
| 14 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán trắng 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 7,08 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở hất, kính dán trắng 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnh | Theo HSTK được phê duyệt | 3,06 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | công |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 65 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,036 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Cút D110 + Tê D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt Củ D110 + Tê D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 26 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 29 | Cút nhựa D34+ Cút nhựa D27 + Tê nhựa D27 + Tê nhựa D34-D27 | Theo HSTK được phê duyệt | 31 | cái |
| 30 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt lavabo+ vòi rửa | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 33 | lắp đặt vòi xịt | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Phễu thu sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 39 | Máy bơm nước 750W | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,588 | 1m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,098 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 44 | Tháo dỡ hệ khung thép trục 5 để di chuyển vào trục 4 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | công |
| 45 | Tháo dỡ 6 cột thép trục 5, tận dụng lại 2 cột hiện trạng | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| 46 | Cắt mái lợp tôn trục 4-5 | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | công |
| E | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0636 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được phê duyệt | 0,7056 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,9164 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,256 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,2 | m3 |
| 7 | Bu lông liên kết cột vào móng M18 | Theo HSTK được phê duyệt | 64 | bộ |
| 8 | Bản mã liên kết hàn vào cột | Theo HSTK được phê duyệt | 114,306 | kg |
| 9 | Sika đầu cột bê tông | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | tb |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4644 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2736 | tấn |
| 13 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,4644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2736 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 26,7414 | 1m2 |
| 16 | SXLD bulong M18 liên kết mái | Theo HSTK được phê duyệt | 112 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 1,387 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 24,44 | m |
| 19 | Ke chống bão (TT 2 cái/m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 268 | cái |
| 20 | Máng thoát nước mái | Theo HSTK được phê duyệt | 24,44 | m |
| 21 | Nilong tái sinh | Theo HSTK được phê duyệt | 130 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Cầu chắn rác | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| F | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn họp giao ban, KT: 9000x1500x750 mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Thái Lan, chạm khắc hoa văn, bề mặt sơn cao cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp có tay, Chất liệu: Khung ghế làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Mặt ngồi và tựa ghế bọc đệm nỷ | Theo HSTK được phê duyệt | 42 | cái |
| 3 | Bàn đón tiếp trong phòng họp, KT: 1800x600x750mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Thái Lan, chạm khắc hoa văn như hình ảnh, bề mặt sơn cao cấp theo công nghệ Đài Loan | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo phòng lớn, KT: 2400x1000x750mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn. Không cong vênh, chạm khắc hoa văn tinh xảo, bề mặt gỗ sơn cao cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu phòng lãnh đạo, KT: 2800x400x2000mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp . Kết hợp cánh kính dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Ghế xoay lãnh đạo, KT: 730x810x1190-1250mm, Chân thép ốp gỗ tự nhiên, có bánh xe, đệm tựa mút bọc da thật, bề mặt đệm tựa phía sau và hai cạnh ghế bọc da CN, tay gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, bát điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghế | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Bàn làm việc lãnh đạo, KT: 1800xD900xH750mm,Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu, KT: 1600x400x2000mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Kết hợp cánh kính dày 5mm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Bàn giao ban phòng đoàn thể, KT: 1800x900x750mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu, bề mặt gỗ sơn cao cấp | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 10 | Ghế xoay lưới , KT: 600x(710-1030)x(1160-1240)mm, chất liệu khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạ | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 11 | Bàn ghế tiếp khách, KT văng dài: 2540x710x320/760mm, KT văng ngắn: 1460x770x320/550mm, KT bàn: 1300x750x470mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Mặt bàn kính cường lực màu đen, dày 10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Điều hoà 1 chiều Inventer 1.5HP | Theo HSTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Điều hoà 1 chiều Inventer 2HP | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 14 | Điều hoà âm trần 1 chiều Inventer 18000btu | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Smart Tivi 4K 55 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Smart Tivi 4K 75 inch | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bộ van xả nước tự động Lavabo Chất liệu thân vòi : Đồng mạ Crom, Áp lực cấp nước: 0,05 Mpa – 0,6 Mpa,Độ nhạy của cảm ứng: 0,5s, Khoảng cách cảm ứng: 15-20 cm, Tiêu chuẩn chống nước IP56. | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 18 | Bộ van xả nước tự động tiểu nam Kích thước 130x130 mm, Nguồn năng lương: điện 220V/Pin (AC/DC), Lượng nước xả lần 1: 1.0 lít lượng nước xả lần 2: 2.3 lít, Phạm vi cảm ứng: 700 mm, Áp lực nước cấp 0.07÷0.75Mpa, Đường kính ống cấp nước Ø21, Chất liêu: Inox 304 | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 19 | Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC:Kích thước: 154 x 245 x 226 mm, Chất liệu: Nhựa, Nguồn điện: AC 220~240 V, Công suất khi sấy nóng: 620~690W, Công suất khi sấy mát: 375~440W, Độ ồn: 56dB | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 20 | Máy chủ toạ Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểuNút ưu tiên: mở-tắt mic, loa ,tắt các mic khác, kích hoạt nút chuôngThành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loạiKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng : 800g | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Máy chủ toạ: Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu kích hoạt nút chuôngThành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loạiKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng: 800g | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 22 | Micro cần dài: Đầu ra nối kết hợp loại XLR-4-32Kết thúc cổ ngỗng: thép không gỉ, đenKhác: nhựa ABS, đenTrọng lượng 105 g | Theo HSTK được phê duyệt | 25 | cái |
| 23 | Bộ âm thanh trung tâm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Bộ khuếch đại âm thanh | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Loa hộp treo tường công suất 60W | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Cáp nối dài âm thanh loại 2m (dùng kết nối máy chủ với máy đại biểu) | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 27 | Cáp nối dài âm thanh loại 10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bục tượng bác chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 1350x500x55mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Bục phát biểu inox , KT: 490x490x1170mm, màu đỏ cánh dán, chất liệu khung inox, thân gỗ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Tượng bác hồ bằng thạch cao cao 600mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Chi phí vận chuyển thiết bị, máy móc | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62400305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.680.900 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | -01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Thiết bị hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Thiết bị hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi