Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618811-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220618670
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:42:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,826,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62400305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248006E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.680.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo khu công sở xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68 + Đơn vị thẩm định Hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động: Nhà thầu cung cấp tài liệu là chứng chỉ năng lực công trình xây dựng hạng 3 trở lên khi thương thảo hợp đồng. - Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đòng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý IV năm 2021 - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng cấp; chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng còn hiệu lực. - Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hoặc bản gốc bao gồm: Các hoá đơn VAT, hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt154,8m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt34,23m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt30,445m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt63,5655m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,4668100m3
7Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mTheo HSTK được phê duyệt105,6m2
8Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ máiTheo HSTK được phê duyệt3công
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt21,3m2
10Tháo dỡ trầnTheo HSTK được phê duyệt76,8852m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt34,4938m3
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt42,4888m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt0,5696m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt3,6784m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,42411m3
16Tháo dỡ khung thép hộp, cổng hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt3công
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt2m3
18Tháo dỡ cánh cổng hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt1công
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt1,45m3
20Tháo dỡ hoa sắt trang tríTheo HSTK được phê duyệt10công
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt44,5195m3
22Phá dỡ nền sân lát đá hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt1.240m2
23Bốc xúc phế thải đưa lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được phê duyệt3,0851100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,0851100m3
B CÔNG SỞ 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt261,72m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt290,569m2
3Tháo dỡ hệ xà gồ, vì kèoTheo HSTK được phê duyệt15công
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK được phê duyệt117,7586m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt9,3162m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt13,3076m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được phê duyệt819,9784m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt463,3392m2
9Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được phê duyệt383,0866m2
10Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt131,0662m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,4256100m3
12Bốc xếp, vận chuyển cửa, xà gồ đến bãi tập kếtTheo HSTK được phê duyệt10công
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,31771m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt27,15041m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt5,7889100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,707100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt13,7177m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,7178100m2
19Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,0384100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3926tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,8149tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được phê duyệt0,796tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt33,9865m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3071100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0917tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4861tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,3781m3
28Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt16,4887m3
29Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt561 lỗ khoan
30Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt56lỗ khoan
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,288100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1656tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,7167tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,716m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,2123100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1779tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,3355m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt2,0312100m3
39Đắp đất nền nhà, đất K90, đất đắp tận dụng đào mónTheo HSTK được phê duyệt0,4196100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,6428100m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,5805m2
42Ốp đá bóc vào chân tường, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,5805m2
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt2,7494100m2
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt1201 lỗ khoan
45Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt120lỗ khoan
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1179tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,2964tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,026tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,9382tấn
50Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,567m3
51Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,4693m3
52Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt2,686100m2
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3306tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt2,1068tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,698tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt3,2467tấn
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt29,8004m3
58Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt1401 lỗ khoan
59Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt140lỗ khoan
60Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt7,1508100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt9,9782tấn
62Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt77,7364m3
63Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo HSTK được phê duyệt1.2621 lỗ khoan
64Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt1.262lỗ khoan
65Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,1168m3
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK được phê duyệt0,2112100m2
67Đục tường hiện trạng kê bản thangTheo HSTK được phê duyệt5công
68Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2125m3
69Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤18mm, chiều sâu khoan ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt241 lỗ khoan
70Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt24lỗ khoan
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3337tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1098tấn
73Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được phê duyệt0,334100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,338tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,0403m3
76Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo HSTK được phê duyệt321 lỗ khoan
77Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt32lỗ khoan
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5301100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3926tấn
80Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,7074m3
81Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt78,4861m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt109,0076m3
83Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,4058m3
84Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,8717m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,7162m3
86Đục lỗ tường xây cấy râu thépTheo HSTK được phê duyệt120lỗ
87Keo cấy thép Hilti Hit-re (hoặc ramset tương đương)Theo HSTK được phê duyệt120lỗ khoan
88Đục mỏ câu gạch 5 hàng/mỏTheo HSTK được phê duyệt10công
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,715m3
90Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,9896m3
91Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.157,7484m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt355,01m2
93Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt101,607m2
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt818,596m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.879,7032m2
96Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt355,8m
97Ốp seno trang trí cos +7.200 gạch inax, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt52,1588m2
98Sơn giả đá cột sảnh chính tầng 1Theo HSTK được phê duyệt12,4372m2
99SXLD chi tiết hoa văn xi măng theo thiết kế cờ đảng, cờ tổ quốcTheo HSTK được phê duyệt4ct
100Cắt chỉ trang trí cột, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt214,44m
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt766,4372m2
102Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt3.082,5202m2
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (hệ số luân chuyển 06 tháng)Theo HSTK được phê duyệt9,2435100m2
104Ốp tường gạch men 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt173,77m2
105Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt56,9628m2
106Vách ngăn compact formica CFC dày 12mmTheo HSTK được phê duyệt55,956m2
107SXLD khung đỡ bàn đá lavabo hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2cái
108Lát đá kim sa mặt bệ lavabo vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,08m2
109Xây cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M25, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,3392m3
110Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,2562m2
111SXLD lan can cầu thang bằng inox 304 theo thiết kếTheo HSTK được phê duyệt9,61m
112SXLD lan can inox 304, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt10,04m
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt8,19061m3
114Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo HSTK được phê duyệt8,1702m3
115Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,8198m3
116Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,344m2
117Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,01181m3
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,3373m3
119Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2286m3
120Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,2056m2
121Ốp đá bóc tường bồn hoaTheo HSTK được phê duyệt9,7966m2
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0307100m3
123Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt2,376m3
124Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt324,6584m2
125Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt336,7954m2
126Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được phê duyệt661,4538m2
127SXLD chi tiết mũ tôn che khe lún bao gồm phụ kiện và lắp đặt hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt28,8m
128Quốc huy bằng đồng cao 1,2m, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1ct
129SXLD chữ inox mạ đồng cao 400mm "CÔNG SỞ XÃ ĐÔNG PHÚ"Theo HSTK được phê duyệt15chữ
130Láng sàn dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt237,202m2
131Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK được phê duyệt237,202m2
132Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5164tấn
133Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,5164tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt48,9241m2
135Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,1945100m2
136Tôn úp nócTheo HSTK được phê duyệt11m
137Ke chống bão (TT 4 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt440cái
138SXLD thang lên máiTheo HSTK được phê duyệt1bộ
139Cửa hố thang lên thăm máiTheo HSTK được phê duyệt1cái
140Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8122tấn
141Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,8122tấn
142Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt68,4451m2
143Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,8424100m2
144Chi tiết biển LED chạy chữ điện tử, sản xuất và lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt5,76m2
145SXLD cột cờ inox 304, D42, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2côt
146SXLD hoa sắt cửa sổ hộp 14x14mm inox, sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK được phê duyệt84m2
147Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt91,02m2
148Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kệ, kính dán 8,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt6,96m2
149Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2,16m2
150Cửa đi sắt xếp, mở 1 cánh, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt8,12m2
151Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt75,4m2
152Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt14m2
153Cửa sổ 2 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính dán 6,38ly, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt8,16m2
154Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt30,712m2
155Vách nhôm hệ cố định, kính dán 8,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt14,5m2
156Vách nhôm hệ cố định, kính dán 6,38mm, vách kính uốn vòm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1,5386m2
157Rèm lá nhôm ngang dày 0,3mm, bản lá rộng 2,5cm, màu xám troTheo HSTK được phê duyệt95,34m2
158Rèm vải màu xám tro, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt42m2
159Thi công ốp gỗ theo BVTK, bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt71,8128m2
160Gờ chỉ ốp gỗTheo HSTK được phê duyệt35,9076m
161Ốp phào gỗ chân tườngTheo HSTK được phê duyệt60,2164m
162Dán tường bằng giấy dán màu kemTheo HSTK được phê duyệt16,2m2
163Chữ aluminium gương vàng cao 180mm "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo HSTK được phê duyệt1tb
164Chữ aluminium gương vàng cao 150mm "XÃ ĐÔNG PHÚ"Theo HSTK được phê duyệt1tb
165Phù điêu trạm khắc hình trống đồng, đường kính 1,2mTheo HSTK được phê duyệt1cái
166Thi công ốp gỗ theo BVTK, bao gồm cả phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt47,2393m2
167Gờ chỉ ốp gỗTheo HSTK được phê duyệt20,46m
168Ốp phào gỗ chân tườngTheo HSTK được phê duyệt58,88m
169Dán tường bằng giấy dán màu kemTheo HSTK được phê duyệt45,012m2
170Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 lớp matitTheo HSTK được phê duyệt61,212m2
171Sơn lại các thiết bị bàn ghế, tận dụng bảng tên phòng 1 cửa tận dụngTheo HSTK được phê duyệt1tb
172Ốp chân tường gạch 100x600mmTheo HSTK được phê duyệt45,0771m2
173Bê tông nền M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt3,6m3
174Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt658,4332m2
175Lắp đặt đèn tuýp led âm trầnTheo HSTK được phê duyệt36bộ
176Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt29cái
177Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt16cái
178Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt8cái
179Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo HSTK được phê duyệt4cái
180Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo HSTK được phê duyệt3cái
181Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
182Lắp đặt công tắc 2 vị trí 3 ngảTheo HSTK được phê duyệt6cái
183Đèn lốp D280 bóng LED 24W/220VTheo HSTK được phê duyệt20bộ
184Đèn LED downlight tròn Rạng Đông D140/9WTheo HSTK được phê duyệt24bộ
185Đèn LED dây trần thạch cao 7W/220VTheo HSTK được phê duyệt130m
186Đèn LED panel tròn D160/12WTheo HSTK được phê duyệt102bộ
187Đèn LED panel 600x600x10, 35W/220 Rạng ĐôngTheo HSTK được phê duyệt22bộ
188Tủ điện tổng toàn nhà KT400x600x200Theo HSTK được phê duyệt2cái
189Bảng điện vỏ sino 06 ModuleTheo HSTK được phê duyệt16hộp
190Bảng điện vỏ sino 08 moduleTheo HSTK được phê duyệt2hộp
191Lắp đặt ổ cắm đơn âm tườngTheo HSTK được phê duyệt10cái
192Lắp đặt ổ cắm đơn âm tường chống nướcTheo HSTK được phê duyệt5cái
193Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngTheo HSTK được phê duyệt115cái
194Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được phê duyệt9cái
195Đế nhựa âm tườngTheo HSTK được phê duyệt170cái
196Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo HSTK được phê duyệt13máy
197Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnTheo HSTK được phê duyệt2máy
198Lắp đặt ống thoát ngưng điều hoàTheo HSTK được phê duyệt1,2100m
199Ống đồng cấp gas, ống bảo ôn D9.5/D12.8Theo HSTK được phê duyệt195m
200Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt5cái
201Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo HSTK được phê duyệt8cái
202Lắp đặt bộ đèn báo pha lắp tủ điện (đỏ, vàng, xanh)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
203Camera chân quay ngoài trời không dâyTheo HSTK được phê duyệt7bộ
204Camera cố định gắn trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
205Bộ ghi hình kỹ thuật số 8 kênhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
206Cáp đồng trục đúc sẵn giá 7600Đ/1mTheo HSTK được phê duyệt470m
207Tủ thông tin (có chưa bộ chuyển mạch 24 kênh)Theo HSTK được phê duyệt2bộ
208Ổ cắm mạng Lan internetTheo HSTK được phê duyệt24cái
209Cáp mạng lan CAT6 (cáp mạng AMP cat6e trắng UTP 568B)Theo HSTK được phê duyệt640m
210Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm (kết nối loa âm thanh)Theo HSTK được phê duyệt50m
211Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
212Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
213Lắp đặt các automat 3 pha 60ATheo HSTK được phê duyệt1cái
214Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được phê duyệt4cái
215Lắp đặt các automat 2 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt32cái
216Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo HSTK được phê duyệt18cái
217Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt5cái
218Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt20cái
219Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK được phê duyệt18cái
220Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC/(3x25+1x16)mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
221Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC/(2x6)mm2Theo HSTK được phê duyệt630m
222Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo HSTK được phê duyệt970m
223Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt450m
224Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt1.280m
225Ống ghen nhựa ruột gà D25, D20, D16Theo HSTK được phê duyệt1.200m
226Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,336100m3
227Lắp đặt ống luồn dây dẫn sétTheo HSTK được phê duyệt240m
228Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được phê duyệt9cái
229Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được phê duyệt1cái
230Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mTheo HSTK được phê duyệt9cái
231Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo HSTK được phê duyệt1cái
232Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt9cọc
233Bu lông, đai ốcTheo HSTK được phê duyệt9bộ
234Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được phê duyệt240m
235Thép nối tiếp địa 40x4Theo HSTK được phê duyệt105m
236Phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt1tb
237Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,9271m3
238Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0834100m3
239Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0309100m3
240Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt6,18m3
241Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25Theo HSTK được phê duyệt0,515100 m
242Lắp đặt Co ren trong, nối ren trong, nối ren ngoàiTheo HSTK được phê duyệt28cái
243Vật tư lắp đặt, đấu nối đường nước trụcTheo HSTK được phê duyệt1tb
244Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt10bộ
245Lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được phê duyệt10bộ
246Lắp đặt LavaboTheo HSTK được phê duyệt8bộ
247Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt7bộ
248Lắp đặt vòi nước D21Theo HSTK được phê duyệt4cái
249Lắp đặt phễu thu -DN65Theo HSTK được phê duyệt19cái
250Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt11cái
251Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D40Theo HSTK được phê duyệt2cái
252Lắp đặt van nhựa PPR 2 chiều D25Theo HSTK được phê duyệt4cái
253Lắp đặt crepin ống nước D32Theo HSTK được phê duyệt1cái
254Van phao điệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
255Van phao cơTheo HSTK được phê duyệt2bộ
256Lắp đặt bể nước Inox 3m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
257Máy bơm nước sinh hoạt P=500WTheo HSTK được phê duyệt1cái
258Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
259Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
260Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt1,1100m
261Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
262Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt40cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt70cái
266Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
267Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt9cái
268Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
269Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt20cái
270Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32Theo HSTK được phê duyệt4cái
271Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/25Theo HSTK được phê duyệt6cái
272Lắp đặt côn thu PPR đường kính 32/25Theo HSTK được phê duyệt8cái
273Lắp đặt côn thu PPR đường kính 25/20Theo HSTK được phê duyệt30cái
274Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
275Lắp đặt măng sông PPR đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
276Lắp đặt măng sông PPR đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt12cái
277Lắp đặt măng sông PPR đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
278Lắp đặt măng sông PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
279Lắp đặt nút bịt PPR đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt35cái
280Vật liệu phụTheo HSTK được phê duyệt1
281Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt0,5100m
282Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt0,8100m
283Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt1,3100m
284Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,8100m
285Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,32100m
286Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được phê duyệt0,2100m
287Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
288Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt18cái
289Lắp đặt Tê nhựa- Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt48cái
290Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt16cái
291Lắp đặt cút nhựa 135 độ- Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt34cái
292Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 75mmTheo HSTK được phê duyệt65cái
293Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
294Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
295Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt24cái
296Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt35cái
297Lắp đặt cút nhựa- Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt32cái
298Lắp đặt côn nhựa- Đường kính 90/75Theo HSTK được phê duyệt28cái
299Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 75/60Theo HSTK được phê duyệt28cái
300Lắp đặt xi phông D42Theo HSTK được phê duyệt12cái
301Lắp đặt nút bịt- Đường kính 110mmTheo HSTK được phê duyệt26cái
302Lắp đặt nút bịt - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt30cái
303Lắp đặt nút bịt - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt28cái
304Lắp đặt nút bịt - Đường kính D75mmTheo HSTK được phê duyệt26cái
305Sơn đường ống thoát nước mái đồng bộ với sơn tường nhàTheo HSTK được phê duyệt1tb
306Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2533100m3
307Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,33341m3
308Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,1696m3
309Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,1597100m2
310Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1545tấn
311Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0874tấn
312Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,6001m3
313Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,8809m3
314Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt36m2
315Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được phê duyệt36m2
316Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,7284m2
317Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được phê duyệt7,7284m2
318Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1178100m3
319Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,62021m3
320Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,608m3
321Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được phê duyệt0,0435100m2
322Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,053tấn
323Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0641tấn
324Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8875m3
325Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,2493m3
326Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,3269m3
327Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,512m2
328Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,512m2
329Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK được phê duyệt14,512m2
330Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,249m2
331Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo HSTK được phê duyệt0,0264100m2
332Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0422tấn
333Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,51m3
334Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt61cấu kiện
335Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,1302100m3
336Hộp bình cứu hoảTheo HSTK được phê duyệt4hộp
337Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTheo HSTK được phê duyệt4bình
338Bình chữa cháy bột khô tổng hợp MFZ4 4kgTheo HSTK được phê duyệt8bình
339Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt4cái
C KHUÔN VIÊN
1Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.126m2
2Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1.126m2
3Lát nền gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt805m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,6m3
5Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK được phê duyệt1,7210m
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt10cây
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK được phê duyệt3cây
8Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt5cây
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo HSTK được phê duyệt10gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo HSTK được phê duyệt3gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo HSTK được phê duyệt5gốc
12Vận chuyển cây đến bãi đổ thảiTheo HSTK được phê duyệt2ca máy
13Di chuyển cây, trồng và chăm sóc đến khi sốngTheo HSTK được phê duyệt2cây
14Chậu cây xi măng, đường kính chậu 1m, bao gồm đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt10chậu
15Di chuyển bụi ngâu, trồng và chăm sóc đến khi sốngTheo HSTK được phê duyệt10bụi
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt17,15111m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,4011m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1009m3
19Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt15,75m3
20Trồng cây xoài, đường kính gốc 25-30cm, chiều cao 4-5mTheo HSTK được phê duyệt5cây
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được phê duyệt23,3774m3
22Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được phê duyệt23,3774m3
23Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,452100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt16,13341m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt21,1803m3
26Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt21,1803m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,946m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,6887m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt295,664m2
30Đánh màu mặt trong rãnh thoát nước, hố gaTheo HSTK được phê duyệt295,664m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,3362100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,8558m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9801tấn
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt109,8592m2
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,7386100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt2,4281tấn
37Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12,8113m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được phê duyệt3351cấu kiện
39Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,5378100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt1,0756100m3
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,1853100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,6721m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,538m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1836m3
45Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được phê duyệt0,0595100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,0337tấn
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt0,0525tấn
48Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8866m3
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,2449m3
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,1133100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0266tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1143tấn
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,064100m3
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,128100m3
55Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8915m3
56Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,162100m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0299tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0976tấn
59Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK được phê duyệt0,0377100m2
60Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,019tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0162tấn
62Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt0,2856m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0921100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0308tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1604tấn
66Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt1,0137m3
67Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được phê duyệt0,386100m2
68Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt0,3658tấn
69Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được phê duyệt3,4579m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung, khoá tường bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,3769m3
71Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt38,6m2
72Trát xà dầm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt9,21m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt70,1414m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt33,8832m2
75Ốp tường gạch inaxTheo HSTK được phê duyệt7,2m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt81,6932m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt62,9414m2
78Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,0508m3
79Lát nền gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt10,7064m2
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,54131m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,1804m3
82Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5622m3
83Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,528m2
84Ốp chân tường gạch thẻ 60x240mmTheo HSTK được phê duyệt2,1208m2
85Ốp đá marble màu đỏTheo HSTK được phê duyệt2,4072m2
86Mua đất hữu cơ trồng câyTheo HSTK được phê duyệt1,755m3
87Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0354100m3
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,39281m3
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,3637m3
90Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt1,1085m3
91Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5716m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0131100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0262100m3
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,2858m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,0174100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0035tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,019tấn
98Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,8862m3
99Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt27,9004m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt6,7942m2
101Ốp đá Marble vào tườngTheo HSTK được phê duyệt7,398m2
102Bảng tên bằng inox mạ đồng "CÔNG SỞ XÃ ĐÔNG PHÚ" chiều cao 300mmTheo HSTK được phê duyệt15chữ
103Bộ chữ trích dẫn thông tin, inox màu đồngTheo HSTK được phê duyệt1tb
104Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2,07m2
105Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1,68m2
106Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt, kính trắng dán 6,38mm, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2,94m2
107SXLD vách kính cố định, vách nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt1,68m2
108Cổng xếp inox 304 tự động, chiều cao 1,4m, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt6m
109Cửa thép hộp mạ kẽm 1 cánh mở quay sơn màu ghi, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt2,85m2
110Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0399tấn
111Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,0399tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt7,1821m2
113Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt0,1576100m2
114Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt30cái
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,1100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo HSTK được phê duyệt0,01100m
118Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo HSTK được phê duyệt13,3908m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSTK được phê duyệt6,8717m2
120Lắp đặt đèn LED bán nguyệtTheo HSTK được phê duyệt1bộ
121Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được phê duyệt1cái
122Lắp đặt đèn lốp trầnTheo HSTK được phê duyệt2bộ
123Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt3cái
126Lắp đặt cầu dao tổng 60ATheo HSTK được phê duyệt1bộ
127Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo HSTK được phê duyệt1cái
128Tủ điện tổngTheo HSTK được phê duyệt1bộ
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt25m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Theo HSTK được phê duyệt20m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
132Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmTheo HSTK được phê duyệt95m
133Keo dánTheo HSTK được phê duyệt3cuộn
134Đắp nền bằng đất tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,066100m3
135Nilong tái sinhTheo HSTK được phê duyệt120m2
136Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt12m3
137Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,7573100m3
138Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt3,9861m3
139Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt7,3814m3
140Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,694m3
141Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt32,2198m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,2657100m3
143Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5314100m3
144Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,6022m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5068100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,4595tấn
147Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt9,2796m3
148Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt14,5577m3
149Đắp chi tiết hình tròn sơn màu vàng, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,7469m2
150Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt359,3344m
151Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt133,1178m2
152Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK được phê duyệt134,3317m2
153Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt322,317m2
154Ốp tường trụ, cột đá bóc 100x200mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt132,45m2
155Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt443,8833m2
156SXLD hoàn thiện hoa sắt tường rào thép hộp kết hợp thép đặc theo BVTK, sơn tĩnh điện, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt17,28m2
157SXLD lam bê tông theo BVTKTheo HSTK được phê duyệt216cái
158Lắp đặt hộp đèn trang trí trụ tường ràoTheo HSTK được phê duyệt38cái
159Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt1cái
160Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt1cái
161Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt265m
162Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt265m
163Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,27231m3
164Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0517100m3
165Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,605m3
166Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,24100m2
167Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3m3
168Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0002100m3
169Đắp đất tôn nền, đất tận dụngTheo HSTK được phê duyệt0,038100m3
170Bu lông liên kết cột vào móng M18Theo HSTK được phê duyệt40bộ
171Bản mã liên kết hàn vào cộtTheo HSTK được phê duyệt121,405kg
172Gia công hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,2496tấn
173Lắp dựng hệ khung dànTheo HSTK được phê duyệt0,2496tấn
174Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,159tấn
175Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,159tấn
176Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt18,741m2
177Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo HSTK được phê duyệt0,558100m2
178Máng thu nướcTheo HSTK được phê duyệt30m
179Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,09100m
180Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
181Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt3cái
182Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt2,9371m3
183Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,2644100m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt4,158m3
185Ván khuôn hòn non bộTheo HSTK được phê duyệt0,2152100m2
186Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,3591m3
187Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,0027m3
188Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,312tấn
189Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,8572tấn
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,66m2
191Lớp vữa sika chống thấmTheo HSTK được phê duyệt22,3675m2
192Lát nền sàn gạch men 100x100mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,4162m2
193Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt4,8258m3
194Đất màu trồng câyTheo HSTK được phê duyệt12,1m3
195Ốp thành bể bằng đá nhámTheo HSTK được phê duyệt5,3796m2
196Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,84m2
197SXLD đá cổ thạch đài phun nướcTheo HSTK được phê duyệt1tb
198Lắp đặt các automat 2P-20ATheo HSTK được phê duyệt1cái
199Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK được phê duyệt2cái
200Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
201Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
202Lắp đặt đèn âm nước HS-ANT5; 5W-24VTheo HSTK được phê duyệt6bộ
203Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được phê duyệt50m
204Tủ điện mạ kẽm 200x300x140Theo HSTK được phê duyệt1cái
205Bơm chìm tự động Maxpums 750W/220VTheo HSTK được phê duyệt1cái
206Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mmTheo HSTK được phê duyệt0,12100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 21mmTheo HSTK được phê duyệt0,04100m
208Lắp đặt van gạt D21Theo HSTK được phê duyệt6cái
209Lắp đặt giắc co, cút, tê, măng xông D27Theo HSTK được phê duyệt36cái
210Lắp đặt giắc co, cút, tê, măng xông D21Theo HSTK được phê duyệt12cái
211Rãnh cáp chiếu sáng đi dưới nền:Theo HSTK được phê duyệt245m
212Móng cột đènTheo HSTK được phê duyệt7móng
213Tủ điều khiển chiếu sáng:Theo HSTK được phê duyệt1tủ
214Đèn LED HALEDCO HLS1-150; 150WTheo HSTK được phê duyệt7đèn
215Cột đèn thép cao 8m, dày 3mm, trụ cầu inox D100Theo HSTK được phê duyệt7cột
216Bảng điện cửa cộtTheo HSTK được phê duyệt7Bảng
217Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo HSTK được phê duyệt48m
218Cáp ngầm chiếu sáng CU/XLPE/PVC 2x2,4mm2Theo HSTK được phê duyệt280m
219Dây cáp lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt180m
220Ống nhựa gân xoắn HDPE D25Theo HSTK được phê duyệt300m
221Cọc tiếp địaTheo HSTK được phê duyệt7cọc
D CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH VÀ NHÀ ĐA NĂNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt10,32m2
2Phá dỡ gạch lát nềnTheo HSTK được phê duyệt22,5623m2
3Phá dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được phê duyệt87,128m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK được phê duyệt94,9828m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK được phê duyệt36,944m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo HSTK được phê duyệt0,1936m3
7SXLD vách ngăn tiểu bằng compact fomica theo thiết kế, phụ kiện đồng bộTheo HSTK được phê duyệt3m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt36,944m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt94,9828m2
10Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt87,128m2
11Lát nền gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,5623m2
12Vệ sinh mái trước khi chống thấmTheo HSTK được phê duyệt1công
13Chống thấm mái bằng màng khò nóngTheo HSTK được phê duyệt33,5m2
14SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, kính dán trắng 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt7,08m2
15Cửa sổ mở hất, kính dán trắng 6,38mm, cửa nhôm hệ, phụ kiện đồng bộ, lắp dựng hoàn chỉnhTheo HSTK được phê duyệt3,06m2
16Tháo dỡ hệ thống điện cũTheo HSTK được phê duyệt1công
17Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được phê duyệt4bộ
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được phê duyệt1cái
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt35m
21Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt30m
22Ống ghen D20Theo HSTK được phê duyệt65m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK được phê duyệt0,036100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt0,4100m
25Lắp đặt Cút D110 + Tê D110Theo HSTK được phê duyệt25cái
26Lắp đặt Củ D110 + Tê D110Theo HSTK được phê duyệt26cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt0,24100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt0,3100m
29Cút nhựa D34+ Cút nhựa D27 + Tê nhựa D27 + Tê nhựa D34-D27Theo HSTK được phê duyệt31cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
31Lắp đặt lavabo+ vòi rửaTheo HSTK được phê duyệt2bộ
32Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt3bộ
33lắp đặt vòi xịtTheo HSTK được phê duyệt3cái
34Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK được phê duyệt2bộ
35Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt3bộ
36Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
37Phễu thu sànTheo HSTK được phê duyệt6bộ
38Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
39Máy bơm nước 750WTheo HSTK được phê duyệt1cái
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,5881m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,098m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,02100m2
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,25m3
44Tháo dỡ hệ khung thép trục 5 để di chuyển vào trục 4Theo HSTK được phê duyệt10công
45Tháo dỡ 6 cột thép trục 5, tận dụng lại 2 cột hiện trạngTheo HSTK được phê duyệt5công
46Cắt mái lợp tôn trục 4-5Theo HSTK được phê duyệt5công
E NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,0636100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được phê duyệt0,70561m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,9164m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,5376m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,256100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,2m3
7Bu lông liên kết cột vào móng M18Theo HSTK được phê duyệt64bộ
8Bản mã liên kết hàn vào cộtTheo HSTK được phê duyệt114,306kg
9Sika đầu cột bê tôngTheo HSTK được phê duyệt2tb
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,0236100m3
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK được phê duyệt0,4644tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2736tấn
13Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt0,4644tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được phê duyệt0,2736tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt26,74141m2
16SXLD bulong M18 liên kết máiTheo HSTK được phê duyệt112bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được phê duyệt1,387100m2
18Tôn úp nóc, úp hồi khổ 400, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt24,44m
19Ke chống bão (TT 2 cái/m2)Theo HSTK được phê duyệt268cái
20Máng thoát nước máiTheo HSTK được phê duyệt24,44m
21Nilong tái sinhTheo HSTK được phê duyệt130m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt0,6100m
24Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK được phê duyệt6cái
25Cầu chắn rácTheo HSTK được phê duyệt6cái
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn họp giao ban, KT: 9000x1500x750 mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Thái Lan, chạm khắc hoa văn, bề mặt sơn cao cấpTheo HSTK được phê duyệt1cái
2Ghế phòng họp có tay, Chất liệu: Khung ghế làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Mặt ngồi và tựa ghế bọc đệm nỷTheo HSTK được phê duyệt42cái
3Bàn đón tiếp trong phòng họp, KT: 1800x600x750mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu Thái Lan, chạm khắc hoa văn như hình ảnh, bề mặt sơn cao cấp theo công nghệ Đài LoanTheo HSTK được phê duyệt5cái
4Bàn làm việc lãnh đạo phòng lớn, KT: 2400x1000x750mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn. Không cong vênh, chạm khắc hoa văn tinh xảo, bề mặt gỗ sơn cao cấpTheo HSTK được phê duyệt3cái
5Tủ tài liệu phòng lãnh đạo, KT: 2800x400x2000mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp . Kết hợp cánh kính dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
6Ghế xoay lãnh đạo, KT: 730x810x1190-1250mm, Chân thép ốp gỗ tự nhiên, có bánh xe, đệm tựa mút bọc da thật, bề mặt đệm tựa phía sau và hai cạnh ghế bọc da CN, tay gỗ tự nhiên ốp da 2 tầng, bát điều chỉnh độ cao cần hơi và độ ngả của ghếTheo HSTK được phê duyệt3cái
7Bàn làm việc lãnh đạo, KT: 1800xD900xH750mm,Chất liệu: Bàn làm từ gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Theo HSTK được phê duyệt4cái
8Tủ tài liệu, KT: 1600x400x2000mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Kết hợp cánh kính dày 5mmTheo HSTK được phê duyệt8cái
9Bàn giao ban phòng đoàn thể, KT: 1800x900x750mm, Chất liệu làm bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu, bề mặt gỗ sơn cao cấpTheo HSTK được phê duyệt6cái
10Ghế xoay lưới , KT: 600x(710-1030)x(1160-1240)mm, chất liệu khung thép mạ bọc vải lưới, chân thép mạTheo HSTK được phê duyệt9cái
11Bàn ghế tiếp khách, KT văng dài: 2540x710x320/760mm, KT văng ngắn: 1460x770x320/550mm, KT bàn: 1300x750x470mm, Chất liệu: sản phẩm làm bằng gỗ tần bì nhập khẩu sẻ sấy theo tiêu chuẩn, không cong vênh, bề mặt gỗ sơn cao cấp. Mặt bàn kính cường lực màu đen, dày 10mmTheo HSTK được phê duyệt6bộ
12Điều hoà 1 chiều Inventer 1.5HPTheo HSTK được phê duyệt14bộ
13Điều hoà 1 chiều Inventer 2HPTheo HSTK được phê duyệt3bộ
14Điều hoà âm trần 1 chiều Inventer 18000btuTheo HSTK được phê duyệt2bộ
15Smart Tivi 4K 55 inchTheo HSTK được phê duyệt3cái
16Smart Tivi 4K 75 inchTheo HSTK được phê duyệt2cái
17Bộ van xả nước tự động Lavabo Chất liệu thân vòi : Đồng mạ Crom, Áp lực cấp nước: 0,05 Mpa – 0,6 Mpa,Độ nhạy của cảm ứng: 0,5s, Khoảng cách cảm ứng: 15-20 cm, Tiêu chuẩn chống nước IP56.Theo HSTK được phê duyệt8bộ
18Bộ van xả nước tự động tiểu nam Kích thước 130x130 mm, Nguồn năng lương: điện 220V/Pin (AC/DC), Lượng nước xả lần 1: 1.0 lít lượng nước xả lần 2: 2.3 lít, Phạm vi cảm ứng: 700 mm, Áp lực nước cấp 0.07÷0.75Mpa, Đường kính ống cấp nước Ø21, Chất liêu: Inox 304Theo HSTK được phê duyệt7bộ
19Máy sấy tay khô dùng cho nhà WC:Kích thước: 154 x 245 x 226 mm, Chất liệu: Nhựa, Nguồn điện: AC 220~240 V, Công suất khi sấy nóng: 620~690W, Công suất khi sấy mát: 375~440W, Độ ồn: 56dBTheo HSTK được phê duyệt4bộ
20Máy chủ toạ Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểuNút ưu tiên: mở-tắt mic, loa ,tắt các mic khác, kích hoạt nút chuôngThành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loạiKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng : 800gTheo HSTK được phê duyệt1bộ
21Máy chủ toạ: Điều khiển : Nút phát biểu: Điều khiển micro và loa bằng công tác phát biểu kích hoạt nút chuôngThành phẩm : Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen. Bề mặt: nhựa ABS, sơn bóng mờ màu xám kim loạiKích thước : 145.3(R) × 70.7(C) × 150.5(S)mmTrọng lượng: 800gTheo HSTK được phê duyệt24bộ
22Micro cần dài: Đầu ra nối kết hợp loại XLR-4-32Kết thúc cổ ngỗng: thép không gỉ, đenKhác: nhựa ABS, đenTrọng lượng 105 gTheo HSTK được phê duyệt25cái
23Bộ âm thanh trung tâmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
24Bộ khuếch đại âm thanhTheo HSTK được phê duyệt1bộ
25Loa hộp treo tường công suất 60WTheo HSTK được phê duyệt4bộ
26Cáp nối dài âm thanh loại 2m (dùng kết nối máy chủ với máy đại biểu)Theo HSTK được phê duyệt24bộ
27Cáp nối dài âm thanh loại 10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
28Bục tượng bác chất liệu gỗ tự nhiên, kích thước 1350x500x55mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
29Bục phát biểu inox , KT: 490x490x1170mm, màu đỏ cánh dán, chất liệu khung inox, thân gỗTheo HSTK được phê duyệt1bộ
30Tượng bác hồ bằng thạch cao cao 600mmTheo HSTK được phê duyệt1bộ
31Chi phí vận chuyển thiết bị, máy mócTheo HSTK được phê duyệt1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.62400305E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.248006E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.578.680.900 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202153
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 -01 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điện- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS): 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đủ điều kiện hành nghề theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/202131
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thiết bị hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Thiết bị hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Thiết bị hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Thiết bị hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Thiết bị hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Thiết bị hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Thiết bị hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Thiết bị hoạt động tốt2
9 Máy cắt gạch đá Thiết bị hoạt động tốt2
10 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Thiết bị hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->