Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618906-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220577720
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:41:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,943,472,832 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.415209248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483041849E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào gầu 0,4m3 – 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện 14-23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Cải tạo trụ sở Đội Quản lý trật tự xây dựng đô thị quận Thanh Xuân
200 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng An Hòa; địa chỉ: Số nhà 28, liền kề 11B, khu đô thị Mỗ Lao, phường Mỗ Lao, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý đô thị quận Thanh Xuân; địa chỉ: Trụ sở UBND quận Thanh Xuân, số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; địa chỉ: Thôn Trung Thượng, xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân , địa chỉ: Số 01, ngõ 9 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,778100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,645m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,538m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 6,689m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng 28,138m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 2005,871m3
7Rải nilong chống mất nước BT69,472m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài1,231100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,392100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,823tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,746tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,979tấn
13Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,059100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,602100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,348100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III0,348100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III0,348100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 7,606m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,054100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,262tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,346tấn
22Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 2,245tấn
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 25035,59m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,047100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,322100m2
26Khoan cấy thép sàn mái sảnh, chiều sâu khoan 441 lỗ khoan
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,295tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,134tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,901tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,308tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 2009,273m3
32Khoan tạo lỗ bê tông cấy giằng, chiều sâu khoan 2431 lỗ khoan
33Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,387100m2
34Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép 0,675tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,113tấn
36Gia công xà gồ thép1,008tấn
37Lắp dựng xà gồ thép1,008tấn
38Gia công giằng mái thép0,192tấn
39Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,192tấn
40Bulong M1418bộ
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ116,64m2
42Tháo dỡ điện nước ĐHKK cũ20Công
43Tháo dỡ cửa bằng thủ công175,49m2
44Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép7,92m
45Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn106,58m
46Phá dỡ hoa sắt cửa sổ77,12m2
47Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 69,463m3
48Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 16,084m3
49Phá dỡ cột xây1,779m3
50Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 11,41m
51Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép1,572m3
52Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà215,157m2
53Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhà33,336m2
54Phá lớp vữa trát tường trong nhà578,447m2
55Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà112,976m2
56Phá dỡ nền gạch đá lát nền418,1m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măng17,056m2
58Tháo dỡ gạch ốp tường72,96m2
59Tháo dỡ trần30,288m2
60Phá dỡ lan can cầu thang24,39m2
61Tháo tấm lợp tôn1,669100m2
62Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,8tấn
63Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Độ nở rời x1.1)151,618m3
64Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T151,618m3
65Sơn tăng cứng bề mặt74m2
66Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75129,903m2
67Công tác ốp gạch vào chân tường KT100x600mm9,226m2
68Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao36,957m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần36,957m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,957m2
71Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả23,869m2
72Gia công lan can kính cường lực18,36md
73Lắp dựng lan can kính22,032m2
74Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 40,419m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,191m3
76Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75134,244m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75224,772m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,471m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 7582,782m2
80Trát trần, vữa XM mác 7592,038m2
81Căng Lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung78,036m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ134,244m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ449,063m2
84Lát đá sảnh + bậu cửa, vữa XM mác 7518,07m2
85Ốp đá chân tường0,692m2
86Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75345,483m2
87Ốp chân tường, viền tường bằng gạch KT:100x600mm, vữa XM M7525,561m2
88Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM M7535,237m2
89Ốp tường WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75149,382m2
90Chống thấm bằng PP sử dụng màng khò Bitum hoặc tương đương45,926m2
91Chống thấm cổ ống26hố
92Tôn nền mái sảnh2,335m3
93Trần nhôm đục lỗ, tấm trần 60x60cm, nhôm dày 0,6mm35,155m2
94Vách ngăn Comporite chịu nước31,685m2
95Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 755,6m2
96Bộ chân đỡ bàn đá4bộ
97Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả210,472m2
98Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm36,895m2
99Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao60,088m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần96,983m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ96,983m2
102Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7540,056m2
103Tay vịn gỗ lim 80x100mm24,75md
104Gia công lan can0,163tấn
105Bulong chân bản mã116bộ
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ17,098m2
107Lắp dựng lan can22,5m2
108Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang58cái
109Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm55,68m2
110Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm14,502m2
111Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm49,12m2
112Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm24,828m2
113Vách kính cố định, nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm11,04m2
114Lắp dựng cửa khung nhôm144,13m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà11,04m2
116Gia công cửa INOX0,369tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửa67,84m2
118Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M7518,681m3
119Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M2510,519m3
120Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 52,14m3
121Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày 10,048m3
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75316,557m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75337,386m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75936,123m2
125Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7579,443m2
126Trát trần, vữa XM M75165,489m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.128,542m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ706,456m2
129Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75105,865m
130Trát gờ móc nước, vữa XM M7575,5m
131Trát gờ chỉ, vữa XM M75907,86m
132Lan can kính cao 1.2m9,5md
133Lắp dựng lan can kính11,4m2
134Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 26,482m3
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75240,745m2
136Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,998100m2
137Tôn úp nóc47,29md
138Mái kính sân thượng khu xây mới52,341m2
139Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M7523,291m2
140Chống thấm bằng PP sử dụng màng khò Bitum hoặc tương đương60,523m2
141Chống thấm cổ ống thoát nước mái9lỗ
142Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 8,15100m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m1,57100m2
144Lưới chống bụi815m2
B CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ cổng12m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đá4,975m3
3Phá dỡ cột mái bê tông cốt thép6,666m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 15,335m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 4,31m3
6Tháo tấm lợp tôn0,778100m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,75tấn
8Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,75tấn
9Phá dỡ hàng rào hoa sắt44,75m2
10Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực27,861m3
11Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe65,062m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T65,062m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T65,062m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,575100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,044m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,263m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,043100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,125100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,854m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,108100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,277100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,142tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,388tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 754,763m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 6,157m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,384100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 0,211100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III0,211100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III0,211100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,471m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,45100m2
32Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,034tấn
33Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,314tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,954m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,143100m2
36Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,021tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,208tấn
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 7,427m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,624m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,669m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7583,836m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75183,781m2
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 7558,76m
44Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75225,58m
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ267,617m2
46Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 753,021m2
47Gia công cổng sắt0,158tấn
48Gia công hàng rào song sắt0,185m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ24,704m2
50Lắp dựng tường rào song sẳt10,891m2
51Lắp dựng cửa khung sắt6,156m2
52Gia công cấu kiện thép chân ray0,068tấn
53Lắp đặt cấu kiện thép chân ray0,068tấn
54Gia công cổng đẩy bằng INOX 3044,1md
55Mô tơ cổng đẩy1bộ
C SÂN + BỒN HOA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực24m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe26,4m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T26,4m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T26,4m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,06100m3
6Rải nilong chống mất nước1,2100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 25018m3
8Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III1,764m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,882m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài0,042100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày 1,617m3
12Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 758,4m2
13Đắp đất màu trồng cây7,644m3
14Mua đất màu trồng cây7,644m3
15Mua khóm hồng26khóm
16Trồng, chăm sóc cây cảnh26cây/lần
17Trồng cỏ 3 lá16,64m2
18Trồng, chăm sóc cỏ lá tre16,64m2/tháng
19Nạo vét rãnh thoát nước cũ1gói
20Công tác hút bể phốt1gói
21Công tác vệ sinh bể nước1gói
22Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh và cải tạo sân821 cấu kiện
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2000,76m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan0,061100m2
25Cốt thép tấm đan0,298tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu61 cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 761 cấu kiện
D HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT
1Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm250m
2Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*25)mm2+E1613m
3Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm240m
4Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 module1hộp
5MCCB-3P-80A-22kA1cái
6MCB-1P-80A-10kA2cái
7MCB-1P-25A-10kA1cái
8MCB-1P-20A-10kA2cái
9MCB-1P-10A-6kA1cái
10Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led1bộ
11Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led9bộ
12Công tắc 3 cực (cầu thang)1cái
13Công tắc đơn4cái
14Lắp đế âm5hộp
15Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2140m
16Ống luồn dây HDPE-d60/50mm50m
17Ống luồn dây PVC-d50mm12m
18Ống luồn dây PVC-d20mm120m
19Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm240m
20Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm230m
21Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module1hộp
22MCCB-2P-80A-18kA1cái
23MCB-1P-32A-10kA2cái
24MCB-1P-20A-10kA2cái
25MCB-1P-10A-6kA1cái
26Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led2bộ
27Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led8bộ
28Đèn trang trí gắn tường - 220V-40W2bộ
29Công tắc 3 cực (cầu thang)2cái
30Công tắc đơn5cái
31Lắp đế âm7hộp
32Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2160m
33Ống luồn dây PVC-d25mm35m
34Ống luồn dây PVC-d20mm110m
35Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm212m
36Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm212m
37Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm225m
38Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module1hộp
39MCCB-2P-80A-18kA1cái
40MCB-1P-40A-10kA1cái
41MCB-1P-32A-10kA1cái
42MCB-1P-20A-10kA1cái
43MCB-1P-10A-6kA1cái
44Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led2bộ
45Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led5bộ
46Đèn trang trí gắn tường - 220V-40W2bộ
47Công tắc 3 cực (cầu thang)1cái
48Công tắc đơn4cái
49Lắp đế âm5hộp
50Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2140m
51Ống luồn dây PVC-d32mm10m
52Ống luồn dây PVC-d25mm10m
53Ống luồn dây PVC-d20mm95m
54Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
55MCB-2P-20A-10kA1cái
56MCB-1P-16A-6kA2cái
57MCB-1P-10A-6kA2cái
58Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ5bộ
59Lắp dựng cột cao áp liền cần cao 8m3cột
60Lắp đèn cao áp 150W3bộ
61Khung móng cột3bộ
62Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển1cái
63Công tắc đôi1cái
64Công tắc đơn1cái
65Bộ ổ cắm cho thiết bị2cái
66Lắp đế âm4hộp
67Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(2*2,5)mm265m
68Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm245m
69Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm270m
70Ống luồn dây PVC-d20mm55m
71Ống luồn dây HDPE- d32mm65m
72Đào móng rãnh cáp bằng máy0,3575100m3
73Đắp cát nền móng công trình7,5075m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường34,7443m3
75Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md)13,5135m2
76Băng báo hiệu cáp32,5md
77Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
78MCB-2P-25A-10kA1cái
79MCB-1P-10A-6kA1cái
80MCB-1P-16A-6kA2cái
81Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm4bộ
82Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển2cái
83Công tắc đôi1cái
84Bộ ổ cắm cho thiết bị4cái
85Lắp đế âm5hộp
86Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm290m
87Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm260m
88Ống luồn dây PVC-d20mm60m
89Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module4hộp
90MCB-2P-20A-10kA4cái
91MCB-1P-10A-6kA4cái
92MCB-1P-16A-6kA8cái
93Đèn led panel âm trần 45W trọn bộ KT(600*600)mm16bộ
94Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển4cái
95Công tắc đôi4cái
96Bộ ổ cắm cho thiết bị8cái
97Lắp đế âm12hộp
98Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2260m
99Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2240m
100Ống luồn dây PVC-d20mm200m
101Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module2hộp
102MCB-2P-32A-10kA2cái
103MCB-1P-16A-6kA4cái
104MCB-1P-10A-6kA2cái
105Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm12bộ
106Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển6cái
107Bộ công tắc ba2cái
108Bộ ổ cắm cho thiết bị6cái
109Lắp đế âm8hộp
110Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2110m
111Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2150m
112Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2280m
113Ống luồn dây PVC-d20mm190m
114Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
115MCB-2P-32A-10kA1cái
116MCB-1P-16A-6kA3cái
117MCB-1P-10A-6kA1cái
118Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm4bộ
119Đèn Led ống âm trần -20W2bộ
120Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển3cái
121Bộ công tắc đôi2cái
122Bộ ổ cắm cho thiết bị5cái
123Lắp đế âm7hộp
124Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2135m
125Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2140m
126Ống luồn dây PVC-d20mm115m
127Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module1hộp
128MCB-2P-40A-10kA1cái
129MCB-1P-16A-6kA3cái
130MCB-1P-10A-6kA1cái
131Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm6bộ
132Đèn Downlight âm trần - 15W26bộ
133Đèn Led dây dấu trần, Loại 3 mắt ánh sáng trắng30md
134Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển4cái
135Bộ công tắc ba2cái
136Bộ ổ cắm cho thiết bị2cái
137Lắp đế âm4hộp
138Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm275m
139Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm290m
140Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2190m
141Ống luồn dây PVC-d20mm145m
142Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m3cái
143Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm45m
144Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm9cọc
145Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m2cọc
146Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm50m
147Kéo rải đồng trần 35mm210m
148Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
149Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,26100m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,26100m3
E HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐKHH
1ĐHKK Loại 9.000BTU1máy
2ĐHKK Loại 12.000BTU4máy
3ĐHKK Loại 18.000BTU2máy
4ĐHKK Loại 24.000BTU4máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm0,2100m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm0,8100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm0,4100m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm0,8100m
9Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D211,1100m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
3Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện6bộ
4Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi6bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam6bộ
6Lắp đặt van xả tiểu nam6bộ
7Lắp đặt vòi tắm hương sen2bộ
8Lắp đặt vòi xả nước6bộ
9Lắp đặt lô cuốn giấy6cái
10Lắp đặt gương soi6cái
11Lắp đặt kệ kính6cái
12Lắp đặt thanh treo khăn6cái
13Lắp đặt hộp đựng xà phòng6cái
14Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m31bể
15Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m,1chiếc
16Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1.l/s, H=10m2chiếc
17Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm8cái
18Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN100,4100m
19Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN100,9100m
20Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN200,14100m
21Lắp đặt cút PPR D3211cái
22Lắp đặt cút PPR D2038cái
23Lắp đặt cút ren trong PPR D2032cái
24Lắp đặt tê PPR D322cái
25Lắp đặt tê PPR D2012cái
26Lắp đặt tê ren PPR D2010cái
27Lắp đặt tê thu PPR D32-D2020cái
28Lắp đặt côn thu PPR D32-D206cái
29Lắp đặt nơ ren PPR D2028cái
30Lắp đặt van chặn D32mm4cái
31Lắp đặt van 1 chiều D321cái
32Lắp đặt van chặn D 20mm4cái
33Lắp đặt van 1 chiều D20mm2cái
34Lắp van góc D20mm6cái
35Van phao điện1cái
36Van phao cơ1cái
37Lắp đặt rắc co PPR D 32mm4cái
38Lắp đặt rắc co PPR D 20mm4cái
39Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C20,35100m
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C20,52100m
41Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C20,6100m
42Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C20,08100m
43Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm27cái
44Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm18cái
45Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm28cái
46Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm24cái
47Y uPVC D11011cái
48Y uPVC D 766cái
49Y thu uPVC D110-D764cái
50Y thu uPVC D90-D762cái
51Y thu uPVC D76-D423cái
52Lắp đặt côn PVC D110-D764cái
53Lắp đặt côn PVC D76-D429cái
54Lắp đặt nút bịt thông tắc D1103cái
55Chóp thông hơi D761cái
56Cầu chắn rác D1104cái
57Cầu chắn rác D802cái
58Đai ôm cố định đường ống40cái
59Giá treo ống các loại20cái
60Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy3Tủ
61Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x2003Tủ
62Bình bọt chữa cháy C02 3kg3bình
63Bình chữa cháy BC 4kg6bình
64Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy3chiếc
G HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Tủ trung tâm hệ thống Internrt, điện thoại, camera RACK 42U D10001tủ
2Tủ trung tâm hệ thống hội nghị truyền hình RACK 27U D801tủ
3Máng thép 150x100x1.5mm35m
4UPS 10KVA1cái
5Camera cố định hình bán cầu7bộ
6Camera cố định chữ nhật ngoài nhà2bộ
7SWITCH Poe 16P ORTS1bộ
8Đầu ghi NVR 24 kênh1cái
9Cáp UTP CAT6200m
10Ống nhựa bảo hộ D2080m
11SWICH 24 Port2cái
12Patch Panel 24 Port2cái
13ODF 8CORE1cái
14ODF 24CORE1cái
15SWICH CORE 24 Port1cái
16FIREWALL1cái
17ROUTER1cái
18SWITCH QUANG 8 PORTS1cái
19Tổng đài IP1cái
20Ổ cắm RJ45 loại đôi âm tường16cái
21Ổ cắm RJ45 loại đơn âm tường34cái
22Cáp quang 4 CORE50m
23Cáp UTP CAT6600m
24Dây cáp điện thoại 2Px0.5600m
25Ống nhựa bảo hộ D20600m
H THIẾT BỊ
1Điều hòa 9000 BTUĐiều hòa treo tường 2 chiều Inverter
Công suất lạnh: 8.500 (+-5%) Btu/h
Công suất sưởi: 8.500 (+-5%) Btu/h
Điện nguồn: 220-230 V/1P/50Hz
Điện năng tiêu thụ làm lạnh Điện năng tiêu thụ sưởi ấm Độ ồn hoạt động dàn lạnh Độ ồn hoạt động dàn nóng Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a
Bộ điều khiển từ xa: loại không dây
1cái
2Điều hòa 18000 BTUĐiều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 17.500 (+-5%) Btu/hCông suất sưởi: 17.500 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh 2cái
3Điều hòa 24000 BTUĐiều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 24.000 (+-5%) Btu/h Công suất sưởi: 24.500 (+-5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh <=2.400W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm <=2.400W Độ ồn hoạt động dàn lạnh <=47dB (A) Độ ồn hoạt động dàn nóng <=61dB (A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: loại không dây5cái
4Điều hòa 12000 BTUĐiều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 11.900 (+-5%) Btu/hCông suất sưởi: 11.900 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh 4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.415209248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483041849E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).55
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
3 Kỹ sư điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
5 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào gầu 0,4m3 – 0,8m3 Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.2
5 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm cóc≥ 70kg Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
10 Máy hàn điện 14-23 KW Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
11 Máy hàn nhiệt Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
12 Máy trộn bê tông ≥ 250l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
13 Máy trộn vữa ≥ 150l Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
14 Máy phát điện Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
15 Máy thủy bình Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->