Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220618906-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220577720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:41:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,943,472,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.415209248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483041849E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào gầu 0,4m3 – 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện 14-23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo trụ sở Đội Quản lý trật tự xây dựng đô thị quận Thanh Xuân 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp, xác nhận có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Nhà thầu phải luôn luôn sẵn sàng chuẩn bị các tài liệu gốc + bản sao được chứng thực, để phục vụ cho việc xác minh khi có yêu cầu của chủ đầu tư. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính đúng đắn của các tài liệu cung cấp trước pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Xuân; địa chỉ: Số 1, ngõ 8 đường Hoàng Đạo Thúy, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Thanh Xuân; địa chỉ: số 9, đường Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HÀNH CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,778 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,645 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,538 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,689 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 28,138 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 5,871 | m3 | |
| 7 | Rải nilong chống mất nước BT | 69,472 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 1,231 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,392 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,823 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,746 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,979 | tấn | |
| 13 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,059 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,602 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,348 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | 0,348 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 7,606 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,054 | 100m2 | |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,262 | tấn | |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,245 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 35,59 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,047 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,322 | 100m2 | |
| 26 | Khoan cấy thép sàn mái sảnh, chiều sâu khoan | 44 | 1 lỗ khoan | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,295 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,134 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,901 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,308 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 9,273 | m3 | |
| 32 | Khoan tạo lỗ bê tông cấy giằng, chiều sâu khoan | 243 | 1 lỗ khoan | |
| 33 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,387 | 100m2 | |
| 34 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép | 0,675 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,113 | tấn | |
| 36 | Gia công xà gồ thép | 1,008 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,008 | tấn | |
| 38 | Gia công giằng mái thép | 0,192 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,192 | tấn | |
| 40 | Bulong M14 | 18 | bộ | |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 116,64 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ điện nước ĐHKK cũ | 20 | Công | |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 175,49 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 7,92 | m | |
| 45 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 106,58 | m | |
| 46 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 77,12 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 69,463 | m3 | |
| 48 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 16,084 | m3 | |
| 49 | Phá dỡ cột xây | 1,779 | m3 | |
| 50 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 11,4 | 1m | |
| 51 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 1,572 | m3 | |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 215,157 | m2 | |
| 53 | Phá lớp vữa trát trần sê nô ngoài nhà | 33,336 | m2 | |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 578,447 | m2 | |
| 55 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | 112,976 | m2 | |
| 56 | Phá dỡ nền gạch đá lát nền | 418,1 | m2 | |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 17,056 | m2 | |
| 58 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 72,96 | m2 | |
| 59 | Tháo dỡ trần | 30,288 | m2 | |
| 60 | Phá dỡ lan can cầu thang | 24,39 | m2 | |
| 61 | Tháo tấm lợp tôn | 1,669 | 100m2 | |
| 62 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,8 | tấn | |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (Độ nở rời x1.1) | 151,618 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | 151,618 | m3 | |
| 65 | Sơn tăng cứng bề mặt | 74 | m2 | |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 129,903 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường KT100x600mm | 9,226 | m2 | |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 36,957 | m2 | |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 36,957 | m2 | |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 36,957 | m2 | |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | 23,869 | m2 | |
| 72 | Gia công lan can kính cường lực | 18,36 | md | |
| 73 | Lắp dựng lan can kính | 22,032 | m2 | |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,419 | m3 | |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,191 | m3 | |
| 76 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 134,244 | m2 | |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 224,772 | m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,471 | m2 | |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,782 | m2 | |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 92,038 | m2 | |
| 81 | Căng Lưới chống nứt gia cố tường gạch không nung | 78,036 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,244 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 449,063 | m2 | |
| 84 | Lát đá sảnh + bậu cửa, vữa XM mác 75 | 18,07 | m2 | |
| 85 | Ốp đá chân tường | 0,692 | m2 | |
| 86 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600X600, vữa XM M75 | 345,483 | m2 | |
| 87 | Ốp chân tường, viền tường bằng gạch KT:100x600mm, vữa XM M75 | 25,561 | m2 | |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạchchống trơn, gạch 300x300mm, vữa XM M75 | 35,237 | m2 | |
| 89 | Ốp tường WC bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75 | 149,382 | m2 | |
| 90 | Chống thấm bằng PP sử dụng màng khò Bitum hoặc tương đương | 45,926 | m2 | |
| 91 | Chống thấm cổ ống | 26 | hố | |
| 92 | Tôn nền mái sảnh | 2,335 | m3 | |
| 93 | Trần nhôm đục lỗ, tấm trần 60x60cm, nhôm dày 0,6mm | 35,155 | m2 | |
| 94 | Vách ngăn Comporite chịu nước | 31,685 | m2 | |
| 95 | Lát đá mặt chậu rửa, vữa XM mác 75 | 5,6 | m2 | |
| 96 | Bộ chân đỡ bàn đá | 4 | bộ | |
| 97 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả | 210,472 | m2 | |
| 98 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao xương chìm | 36,895 | m2 | |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 60,088 | m2 | |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 96,983 | m2 | |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,983 | m2 | |
| 102 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 40,056 | m2 | |
| 103 | Tay vịn gỗ lim 80x100mm | 24,75 | md | |
| 104 | Gia công lan can | 0,163 | tấn | |
| 105 | Bulong chân bản mã | 116 | bộ | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 17,098 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng lan can | 22,5 | m2 | |
| 108 | Cung cấp lắp dựng chụp inox che bản mã cầu thang | 58 | cái | |
| 109 | Cửa đi 2 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm | 55,68 | m2 | |
| 110 | Cửa đi 1 cánh mở bằng cửa nhôm kính dày 1.8-2mm, kính an toàn 6.38mm | 14,502 | m2 | |
| 111 | Cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 49,12 | m2 | |
| 112 | Cửa sổ cánh mở hất bằng cửa nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 24,828 | m2 | |
| 113 | Vách kính cố định, nhôm kính dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm | 11,04 | m2 | |
| 114 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 144,13 | m2 | |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | 11,04 | m2 | |
| 116 | Gia công cửa INOX | 0,369 | tấn | |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 67,84 | m2 | |
| 118 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | 18,681 | m3 | |
| 119 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M25 | 10,519 | m3 | |
| 120 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 52,14 | m3 | |
| 121 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | 10,048 | m3 | |
| 122 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 316,557 | m2 | |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 337,386 | m2 | |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 936,123 | m2 | |
| 125 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 79,443 | m2 | |
| 126 | Trát trần, vữa XM M75 | 165,489 | m2 | |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.128,542 | m2 | |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 706,456 | m2 | |
| 129 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | 105,865 | m | |
| 130 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | 75,5 | m | |
| 131 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 907,86 | m | |
| 132 | Lan can kính cao 1.2m | 9,5 | md | |
| 133 | Lắp dựng lan can kính | 11,4 | m2 | |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 26,482 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,745 | m2 | |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,998 | 100m2 | |
| 137 | Tôn úp nóc | 47,29 | md | |
| 138 | Mái kính sân thượng khu xây mới | 52,341 | m2 | |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 23,291 | m2 | |
| 140 | Chống thấm bằng PP sử dụng màng khò Bitum hoặc tương đương | 60,523 | m2 | |
| 141 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | 9 | lỗ | |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 8,15 | 100m2 | |
| 143 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6m | 1,57 | 100m2 | |
| 144 | Lưới chống bụi | 815 | m2 | |
| B | CẢI TẠO CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | 12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 4,975 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ cột mái bê tông cốt thép | 6,666 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 15,335 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 4,31 | m3 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn | 0,778 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,75 | tấn | |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,75 | tấn | |
| 9 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | 44,75 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 27,861 | m3 | |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | 65,062 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 65,062 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | 65,062 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,575 | 100m3 | |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,044 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,263 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,043 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,125 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,854 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,108 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,277 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,142 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,388 | tấn | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,763 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 6,157 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,384 | 100m3 | |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,211 | 100m3 | |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp III | 0,211 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 10km, đất cấp III | 0,211 | 100m3 | |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,471 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,45 | 100m2 | |
| 32 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,034 | tấn | |
| 33 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,314 | tấn | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,954 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,143 | 100m2 | |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,021 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,208 | tấn | |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 7,427 | m3 | |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,624 | m3 | |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,669 | m3 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 83,836 | m2 | |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 183,781 | m2 | |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 58,76 | m | |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 225,58 | m | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 267,617 | m2 | |
| 46 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, vữa XM mác 75 | 3,021 | m2 | |
| 47 | Gia công cổng sắt | 0,158 | tấn | |
| 48 | Gia công hàng rào song sắt | 0,185 | m2 | |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,704 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng tường rào song sẳt | 10,891 | m2 | |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt | 6,156 | m2 | |
| 52 | Gia công cấu kiện thép chân ray | 0,068 | tấn | |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện thép chân ray | 0,068 | tấn | |
| 54 | Gia công cổng đẩy bằng INOX 304 | 4,1 | md | |
| 55 | Mô tơ cổng đẩy | 1 | bộ | |
| C | SÂN + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 24 | m3 | |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải lên xe | 26,4 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 26,4 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T | 26,4 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,06 | 100m3 | |
| 6 | Rải nilong chống mất nước | 1,2 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 18 | m3 | |
| 8 | Đào đất móng bồn hoa, đất cấp III | 1,764 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,882 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,042 | 100m2 | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày | 1,617 | m3 | |
| 12 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75 | 8,4 | m2 | |
| 13 | Đắp đất màu trồng cây | 7,644 | m3 | |
| 14 | Mua đất màu trồng cây | 7,644 | m3 | |
| 15 | Mua khóm hồng | 26 | khóm | |
| 16 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | 26 | cây/lần | |
| 17 | Trồng cỏ 3 lá | 16,64 | m2 | |
| 18 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | 16,64 | m2/tháng | |
| 19 | Nạo vét rãnh thoát nước cũ | 1 | gói | |
| 20 | Công tác hút bể phốt | 1 | gói | |
| 21 | Công tác vệ sinh bể nước | 1 | gói | |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan để cải tạo rãnh và cải tạo sân | 82 | 1 cấu kiện | |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | 0,061 | 100m2 | |
| 25 | Cốt thép tấm đan | 0,298 | tấn | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 76 | 1 cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(4*25)mm2 | 50 | m | |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(2*25)mm2+E16 | 13 | m | |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 40 | m | |
| 4 | Tủ Aptomat, bằng tôn 2mm - 12 module | 1 | hộp | |
| 5 | MCCB-3P-80A-22kA | 1 | cái | |
| 6 | MCB-1P-80A-10kA | 2 | cái | |
| 7 | MCB-1P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 8 | MCB-1P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 9 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 10 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | 1 | bộ | |
| 11 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 9 | bộ | |
| 12 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 1 | cái | |
| 13 | Công tắc đơn | 4 | cái | |
| 14 | Lắp đế âm | 5 | hộp | |
| 15 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 140 | m | |
| 16 | Ống luồn dây HDPE-d60/50mm | 50 | m | |
| 17 | Ống luồn dây PVC-d50mm | 12 | m | |
| 18 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 120 | m | |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | 40 | m | |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 30 | m | |
| 21 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | 1 | hộp | |
| 22 | MCCB-2P-80A-18kA | 1 | cái | |
| 23 | MCB-1P-32A-10kA | 2 | cái | |
| 24 | MCB-1P-20A-10kA | 2 | cái | |
| 25 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 26 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | 2 | bộ | |
| 27 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 8 | bộ | |
| 28 | Đèn trang trí gắn tường - 220V-40W | 2 | bộ | |
| 29 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 2 | cái | |
| 30 | Công tắc đơn | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đế âm | 7 | hộp | |
| 32 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 160 | m | |
| 33 | Ống luồn dây PVC-d25mm | 35 | m | |
| 34 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 110 | m | |
| 35 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*10)mm2 | 12 | m | |
| 36 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*6)mm2 | 12 | m | |
| 37 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6kV(3*4)mm2 | 25 | m | |
| 38 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 9 module | 1 | hộp | |
| 39 | MCCB-2P-80A-18kA | 1 | cái | |
| 40 | MCB-1P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 41 | MCB-1P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 42 | MCB-1P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 43 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 44 | Đèn led ống gắn tường 220V-20W bóng led | 2 | bộ | |
| 45 | Đèn ốp trần vuông KT (300*300)mm-220V-20W bóng led | 5 | bộ | |
| 46 | Đèn trang trí gắn tường - 220V-40W | 2 | bộ | |
| 47 | Công tắc 3 cực (cầu thang) | 1 | cái | |
| 48 | Công tắc đơn | 4 | cái | |
| 49 | Lắp đế âm | 5 | hộp | |
| 50 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 140 | m | |
| 51 | Ống luồn dây PVC-d32mm | 10 | m | |
| 52 | Ống luồn dây PVC-d25mm | 10 | m | |
| 53 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 95 | m | |
| 54 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 55 | MCB-2P-20A-10kA | 1 | cái | |
| 56 | MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 57 | MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 58 | Đèn Led ống - 220V-(2*20)W trọn bộ | 5 | bộ | |
| 59 | Lắp dựng cột cao áp liền cần cao 8m | 3 | cột | |
| 60 | Lắp đèn cao áp 150W | 3 | bộ | |
| 61 | Khung móng cột | 3 | bộ | |
| 62 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 1 | cái | |
| 63 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 64 | Công tắc đơn | 1 | cái | |
| 65 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 2 | cái | |
| 66 | Lắp đế âm | 4 | hộp | |
| 67 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC-0,6kV(2*2,5)mm2 | 65 | m | |
| 68 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 45 | m | |
| 69 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 70 | m | |
| 70 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 55 | m | |
| 71 | Ống luồn dây HDPE- d32mm | 65 | m | |
| 72 | Đào móng rãnh cáp bằng máy | 0,3575 | 100m3 | |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | 7,5075 | m3 | |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 34,7443 | m3 | |
| 75 | Xếp gạch chỉ (9 viên cho 1md) | 13,5135 | m2 | |
| 76 | Băng báo hiệu cáp | 32,5 | md | |
| 77 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 78 | MCB-2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 79 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 80 | MCB-1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 81 | Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm | 4 | bộ | |
| 82 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 2 | cái | |
| 83 | Công tắc đôi | 1 | cái | |
| 84 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 4 | cái | |
| 85 | Lắp đế âm | 5 | hộp | |
| 86 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 90 | m | |
| 87 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 60 | m | |
| 88 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 60 | m | |
| 89 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 4 | hộp | |
| 90 | MCB-2P-20A-10kA | 4 | cái | |
| 91 | MCB-1P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 92 | MCB-1P-16A-6kA | 8 | cái | |
| 93 | Đèn led panel âm trần 45W trọn bộ KT(600*600)mm | 16 | bộ | |
| 94 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 4 | cái | |
| 95 | Công tắc đôi | 4 | cái | |
| 96 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đế âm | 12 | hộp | |
| 98 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 260 | m | |
| 99 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 240 | m | |
| 100 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 200 | m | |
| 101 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 2 | hộp | |
| 102 | MCB-2P-32A-10kA | 2 | cái | |
| 103 | MCB-1P-16A-6kA | 4 | cái | |
| 104 | MCB-1P-10A-6kA | 2 | cái | |
| 105 | Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm | 12 | bộ | |
| 106 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 6 | cái | |
| 107 | Bộ công tắc ba | 2 | cái | |
| 108 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 6 | cái | |
| 109 | Lắp đế âm | 8 | hộp | |
| 110 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | 110 | m | |
| 111 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 150 | m | |
| 112 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 280 | m | |
| 113 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 190 | m | |
| 114 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 115 | MCB-2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 116 | MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 117 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 118 | Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm | 4 | bộ | |
| 119 | Đèn Led ống âm trần -20W | 2 | bộ | |
| 120 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 3 | cái | |
| 121 | Bộ công tắc đôi | 2 | cái | |
| 122 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 5 | cái | |
| 123 | Lắp đế âm | 7 | hộp | |
| 124 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 135 | m | |
| 125 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 140 | m | |
| 126 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 115 | m | |
| 127 | Tủ Aptomat, bằng nhựa chống cháy - 6 module | 1 | hộp | |
| 128 | MCB-2P-40A-10kA | 1 | cái | |
| 129 | MCB-1P-16A-6kA | 3 | cái | |
| 130 | MCB-1P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 131 | Đèn led panel âm trần 75W trọn bộ KT(600*1200)mm | 6 | bộ | |
| 132 | Đèn Downlight âm trần - 15W | 26 | bộ | |
| 133 | Đèn Led dây dấu trần, Loại 3 mắt ánh sáng trắng | 30 | md | |
| 134 | Quạt trần 220V-80W kèm bộ điều khiển | 4 | cái | |
| 135 | Bộ công tắc ba | 2 | cái | |
| 136 | Bộ ổ cắm cho thiết bị | 2 | cái | |
| 137 | Lắp đế âm | 4 | hộp | |
| 138 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*4)mm2 | 75 | m | |
| 139 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*2,5)mm2 | 90 | m | |
| 140 | Dây Cu/PVC-0,6kV(1*1,5)mm2 | 190 | m | |
| 141 | Ống luồn dây PVC-d20mm | 145 | m | |
| 142 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | 3 | cái | |
| 143 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 45 | m | |
| 144 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 mạ kẽm | 9 | cọc | |
| 145 | Đóng cọc tiếp địa đồng D16 2.0m | 2 | cọc | |
| 146 | Lắp đặt dây tiếp địa thép dẹt L40x4 mạ kẽm | 50 | m | |
| 147 | Kéo rải đồng trần 35mm2 | 10 | m | |
| 148 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| 149 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,26 | 100m3 | |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,26 | 100m3 | |
| E | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐKHH | |||
| 1 | ĐHKK Loại 9.000BTU | 1 | máy | |
| 2 | ĐHKK Loại 12.000BTU | 4 | máy | |
| 3 | ĐHKK Loại 18.000BTU | 2 | máy | |
| 4 | ĐHKK Loại 24.000BTU | 4 | máy | |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,2 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,8 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,4 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,8 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng, đường kính ống D21 | 1,1 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Chậu Lavabo+phụ kiện | 6 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt van xả tiểu nam | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi xả nước | 6 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt lô cuốn giấy | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt gương soi | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt thanh treo khăn | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | bể | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 6m3/h, H=24m, | 1 | chiếc | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1.l/s, H=10m | 2 | chiếc | |
| 17 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 PN10 | 0,4 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 PN10 | 0,9 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D20 PN20 | 0,14 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32 | 11 | cái | |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D20 | 38 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | 32 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê PPR D20 | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê ren PPR D20 | 10 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê thu PPR D32-D20 | 20 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D32-D20 | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt nơ ren PPR D20 | 28 | cái | |
| 30 | Lắp đặt van chặn D32mm | 4 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van chặn D 20mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D20mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp van góc D20mm | 6 | cái | |
| 35 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 36 | Van phao cơ | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt rắc co PPR D 32mm | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt rắc co PPR D 20mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 C2 | 0,35 | 100m | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 C2 | 0,52 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 C2 | 0,6 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 C2 | 0,08 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | 27 | cái | |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | 18 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | 28 | cái | |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42mm | 24 | cái | |
| 47 | Y uPVC D110 | 11 | cái | |
| 48 | Y uPVC D 76 | 6 | cái | |
| 49 | Y thu uPVC D110-D76 | 4 | cái | |
| 50 | Y thu uPVC D90-D76 | 2 | cái | |
| 51 | Y thu uPVC D76-D42 | 3 | cái | |
| 52 | Lắp đặt côn PVC D110-D76 | 4 | cái | |
| 53 | Lắp đặt côn PVC D76-D42 | 9 | cái | |
| 54 | Lắp đặt nút bịt thông tắc D110 | 3 | cái | |
| 55 | Chóp thông hơi D76 | 1 | cái | |
| 56 | Cầu chắn rác D110 | 4 | cái | |
| 57 | Cầu chắn rác D80 | 2 | cái | |
| 58 | Đai ôm cố định đường ống | 40 | cái | |
| 59 | Giá treo ống các loại | 20 | cái | |
| 60 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | 3 | Tủ | |
| 61 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x700x200 | 3 | Tủ | |
| 62 | Bình bọt chữa cháy C02 3kg | 3 | bình | |
| 63 | Bình chữa cháy BC 4kg | 6 | bình | |
| 64 | Bảng nội dung+ tiêu lệnh chữa cháy | 3 | chiếc | |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ trung tâm hệ thống Internrt, điện thoại, camera RACK 42U D1000 | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ trung tâm hệ thống hội nghị truyền hình RACK 27U D80 | 1 | tủ | |
| 3 | Máng thép 150x100x1.5mm | 35 | m | |
| 4 | UPS 10KVA | 1 | cái | |
| 5 | Camera cố định hình bán cầu | 7 | bộ | |
| 6 | Camera cố định chữ nhật ngoài nhà | 2 | bộ | |
| 7 | SWITCH Poe 16P ORTS | 1 | bộ | |
| 8 | Đầu ghi NVR 24 kênh | 1 | cái | |
| 9 | Cáp UTP CAT6 | 200 | m | |
| 10 | Ống nhựa bảo hộ D20 | 80 | m | |
| 11 | SWICH 24 Port | 2 | cái | |
| 12 | Patch Panel 24 Port | 2 | cái | |
| 13 | ODF 8CORE | 1 | cái | |
| 14 | ODF 24CORE | 1 | cái | |
| 15 | SWICH CORE 24 Port | 1 | cái | |
| 16 | FIREWALL | 1 | cái | |
| 17 | ROUTER | 1 | cái | |
| 18 | SWITCH QUANG 8 PORTS | 1 | cái | |
| 19 | Tổng đài IP | 1 | cái | |
| 20 | Ổ cắm RJ45 loại đôi âm tường | 16 | cái | |
| 21 | Ổ cắm RJ45 loại đơn âm tường | 34 | cái | |
| 22 | Cáp quang 4 CORE | 50 | m | |
| 23 | Cáp UTP CAT6 | 600 | m | |
| 24 | Dây cáp điện thoại 2Px0.5 | 600 | m | |
| 25 | Ống nhựa bảo hộ D20 | 600 | m | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 9000 BTU | Điều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 8.500 (+-5%) Btu/h Công suất sưởi: 8.500 (+-5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh Điện năng tiêu thụ sưởi ấm Độ ồn hoạt động dàn lạnh Độ ồn hoạt động dàn nóng Loại môi chất (Ga lạnh) R32/R410a Bộ điều khiển từ xa: loại không dây | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa 18000 BTU | Điều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 17.500 (+-5%) Btu/hCông suất sưởi: 17.500 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh | 2 | cái |
| 3 | Điều hòa 24000 BTU | Điều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 24.000 (+-5%) Btu/h Công suất sưởi: 24.500 (+-5%) Btu/h Điện nguồn: 220-230 V/1P/50Hz Điện năng tiêu thụ làm lạnh <=2.400W Điện năng tiêu thụ sưởi ấm <=2.400W Độ ồn hoạt động dàn lạnh <=47dB (A) Độ ồn hoạt động dàn nóng <=61dB (A) Loại môi chất (Ga lạnh) R410a/R32 Bộ điều khiển từ xa: loại không dây | 5 | cái |
| 4 | Điều hòa 12000 BTU | Điều hòa treo tường 2 chiều Inverter Công suất lạnh: 11.900 (+-5%) Btu/hCông suất sưởi: 11.900 (+-5%) Btu/hĐiện nguồn: 220-230 V/1P/50HzĐiện năng tiêu thụ làm lạnh | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.415209248E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.483041849E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng công trình dân dụng) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định, văn bản chứng minh loại công trình và quy mô cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực kèm theo;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình (chuyên ngành xây dựng dân dụng).- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã phụ trách khối lượng/thanh quyết toán tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực- Bản sao chứng minh nhân dân đính kèm theo hoặc tài liệu có pháp lý tương đương.- Có tài liệu chứng minh Đã trực phụ trách an toàn lao động thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng 5 - 7 Tấn | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào gầu 0,4m3 – 0,8m3 | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực, để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc≥ 70kg | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy hàn điện 14-23 KW | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi