Gói thầu: XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220573966-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL
Số hiệu KHLCNT 20220310651
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-27 10:29:00 đến ngày 2022-06-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 332,723,848,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000,000 VNĐ ((Ba tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, mặt đường cấp cao A1 bê tông nhựa nóng, có giá trị hợp đồng ≥232,900 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01,có giá trị ≥ 232.900.000.000VNDLoại công trình: giao thông đường bộ.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 232.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp III cùng loại được tính là 01 công trình cấp II.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;
- Số lượng tối thiểu 4
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 8
4-Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu nền móng công trình;
- Số lượng tối thiểu 8
5-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào ≥ 1 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đắp đất;
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy san
- Đặc điểm thiết bị San đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị San đất, đá
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển đất đá, vật liệu;
- Số lượng tối thiểu 20
12-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu tải trọng lớn;
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Rải BTN
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Sản xuất bê tông nhựa nóng
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
18-Đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
19-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất thủ công
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bơm nước
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
E-CDNT 1.2 XÂY DỰNG ĐƯỜNG PHÍA TÂY QL13 KẾT NỐI BÀU BÀNG. KÝ HIỆU: XL
Xây dựng đường giao thông phía tây quốc lộ 13 kết nối Bàu Bàng
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC , địa chỉ: SỐ 727 QL 14, PHƯỜNG TÂN PHÚ, THÀNH PHỐ ĐỒNG XOÀI, TỈNH BÌNH PHƯỚC
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/-Phần đường
B 1.1/-Phần nền mặt đường
1- Ủi quang tuyếnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.525,724100m2
2- Vét hữu cơTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT352,023100m3
3- Đánh cấp, đào nền, đào khuôn đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT312,472100m3
4- Lu lèn nền đường nguyên thổTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.299,91100m2
5- Đắp nền đường K≥0,95 (đất mua mới)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.146,276100m3
6- Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T (điều phối đắp) trong phạm vi 2kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT312,472100m3
7- Đắp nền đường K≥0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT424,52100m3
8- Vận chuyển (đất không tận dụng được) đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 3kmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT352,023100m3
9Vận chuyển sỏi đỏ từ nguồn cấp đến chân công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801,59100m3
10Vận chuyển đất đắp nền K95 từ nguồn cấp tới chân công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.295,29100m3
11- Đắp nền đường bằng máy đầm 16T đạt độ chặt K≥0,98Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT692,394100m3
12- Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình lu lènTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT692,394100m3
13- Làm mặt cấp phối đá dăm lớp dưới, đầm chặt K≥0,98Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT684,004100m3
14- Làm mặt cấp phối đá dăm lớp trên, đầm chặt K≥0,98Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT335,268100m3
15Cung cấp vận chuyển CPDD đến công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.019,272100m3
C Bãi trữ và ủ trộn cấp phối đá dăm
1- Lu lèn nguyên thổTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30100m2
2- Thuê bãi trữ CPĐDTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4tháng
3- Tưới nước ủ ẩm CPĐDTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.019,272100m3
4- Đảo trộn CPĐD tại bãiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.019,272100m3
5- Xúc CPĐD lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.019,272100m3
6- Vận chuyển CPDD từ bãi trữ ra công trìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10.192,71810m3/1km
7- Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m²Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.179,118100m2
8- Thảm BTNN hạt trung C12.5 dày 7cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.175,959100m2
9Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT369,26100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ nguồn cấp đến chân công trình, ôtô tự đổ 12 tấnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT369,26100tấn
D Bó vỉa (vỉa hè) đổ tại chổ
1- BT đá 1x2, M250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT929,616m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,436100m3
3- Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,075100m2
4- Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT561,838m3
E Bó vỉa dải phân cách giữa trồng cây đổ tại chổ
1- BT đá 1x2, M250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.491,37m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,287100m3
3- Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT210,959100m2
4- Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT497,778m3
F Dải phân cách di động - Đúc sẵn
1- BT đúc sẵn dải phân cách đá 1x2, M250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.897,91m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,454100m3
3- Cốt thép Ø≤10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,523tấn
4- Gia công thép tấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,89tấn
5- Lắp đặt thép tấmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36,89tấn
6- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT171,738100m2
7- Vít nở D8, L=10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT490cái
8- Khoan tạo lổ D8, L=10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4901 lỗ khoan
9- Màng phản quang DG 3M Seriee 3931 màu vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,35m2
10- Tấm hình chữ L bằng vật liệu composite , dày 6mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,9m2
11- Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,8 tấn (đốt giữa 3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.519cái
12- Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,25 tấn (đốt giữa 2m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122cái
13- Lắp đặt dải phân cách, trọng lượng cấu kiện 1,75 tấn (đốt đầu 3m)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33cái
G Đan rãnh - Tầng lọc ngược
1- BT đá 1x2, M250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT348,445m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,537100m3
3- Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,876100m2
4- Đá dăm đệm tầng lọc thoát nước DPC giữa trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,877m3
5- Vải địa kỹ thuật ngăn cách R≥12KN/mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT32,656100m2
6- Ống nhựa PVC Ø27, dài 25cm thoát nước dải phân cách trồng cây, @4m/ 1 ốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,445100m
H 1.3/ An toàn giao thông
I Cột Km
1- Bê tông đá 1x2 M250 đúc sẵnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,308m3
2- Bê tông đá 1x2 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,06m3
3- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,024100m3
4- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,159100m2
5- Sơn trắng hai lớpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,72m2
6- Sơn xanh phản quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,02m2
7- Đào đất, đất cấp 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,86m3
8- Đắp trả bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,017100m3
9Lắp đặt cột km, TLTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cấu kiện
J Vạch sơn - Biển báo
K Vạch sơn
1- Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu trắngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8.040,215m2
2- Sơn kẻ đường chiều dày lớp sơn 2.0mm, màu vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.225,331m2
3- Sơn kẻ giảm tốc dày lớp sơn 5.0mm, màu vàngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.238,24m2
4- Sơn trắng 2 lớp (bó vỉa điểm đừng chờ - Vạch sơn 8.1)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,814m2
5- Sơn hai lớp phản quang màu đỏ (bó vỉa điểm đừng chờ - Vạch sơn 8.1)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,814m2
L Biển báo (ĐM*0,5)
1- Biển tròn D=90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
2- Biển tam giác cạnh L=90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63cái
3- Biển chữ nhật tên đường KT: 40x70cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
4- Biển chữ nhật KT:150x240cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
5- Biển báo chữ nhật S.505a 40cmx70cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
6- Biển vuông KT:90x90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
7- Biển tròn D=90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40cái
8- Biển tam giác cạnh L=90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63cái
9- Biển chữ nhật tên đường KT: 40x70cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
10- Biển chữ nhật KT:150x240cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cái
11- Biển báo chữ nhật S.505a 40cmx70cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
12- Biển vuông KT:90x90cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12cái
M Cột biển báo (ĐM*0,5)
1- Cột biển báo tên đường L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6cái
2- Cột biển báo loại 1 L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT63cái
3- Cột biển báo loại 2 L=3,7m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
4- Cột biển báo loại 2 L=4,3m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18cái
5- Cột biển báo loại 3 L=4,2m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17cái
6- Cung cấp Cột biển báo tên đường L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,6m
7- Cung cấp Cột biển báo loại 1 L=3,1m, Ø80mm mạ kẽm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT195,3m
8-Cung cấp Cột biển báo loại 2 L=3,7m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66,6m
9-Cung cấp Cột biển báo loại 2 L=4,3m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT77,4m
10-Cung cấp Cột biển báo loại 3 L=4,2m, Ø90mm mạ kẽm dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,4m
11Lắp nút bịt nhựa đầu biển báoTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT122cái
12- Cung cấp, lắp đặt bu lông 6x30Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241bộ
13- Thép L30x30x3Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,142tấn
14- Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 dài 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241bộ
15- Cung cấp, lắp đặt bu lông D10 dài 12cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3021bộ
16- Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,4m3
17- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,156100m3
18- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,432100m2
19- Đào đất, đất cấp 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34,56m3
20- Đắp trả bằng đất chọn lọc (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,191100m3
N Điểm dừng chờ người đi bộ
1- Bê tông đá 1x2 M250 đổ tại chỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT23,649m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,24100m3
3- Bê tông đá 1x2 M150 đổ tại chỗTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12,105m3
4- Cọc compositeTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54cái
5- Trụ phản quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9trụ
6- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,451100m2
7- Bu long M12-120Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1621bộ
O Trụ đầu phản quang
1- Thép ống Ø168 dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,005tấn
2- Thép ống Ø219 dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,005tấn
3- Thép gia cường dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0004tấn
4- Thép đế dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,001tấn
5- Thép tấm nắp chụp Ø219, dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0003tấn
6- Thép tấm nắp chụp Ø168 dày 5mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0002tấn
7- Dán màng phản quang màu cam 3M Sr4000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,446m2
8- Dán đề can màu đenTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,094m2
9- Bê tông đúc sẵn đá 1x2, M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,36m3
10- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,047100m2
11- Thép tròn Ø8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,017tấn
12- Cung cấp, lắp đặt bulông Ø12, dài 400mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT361bộ
13Lắp đặt cục bê tông đúc sẵn, TLTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9cấu kiện
P Tôn sóng
1Cung cấp Tấm tôn 3320x310x4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56cái
2Cung cấp Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
3Cung cấp Bu lông liên kết D16x35, L=35mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT528cái
4Cung cấp Bu lông liên kết D19x180 L=180mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
5Cung cấp Mũ cột D120x1.6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
6Cung cấp Tiêu phản quangTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
7Cung cấp Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT66cái
8Cung cấp Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20cái
9Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT178,8m
Q 1.4/ Cống, hầm ga kỹ thuật
R a/-Thân cống đổ tại chỗ
1- Bêtông đá 1x2, M300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT293,645m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,98100m3
3- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT17,608100m2
4- Đá dăm đệmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT47,15m3
S b/ Móng cống đổ tại chỗ
1- Bêtông đá 1x2, M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT142,83m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,45100m3
3- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,242100m2
T c/ Cốt thép thân cống các loại
1Thép tròn ØTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT49,394tấn
U d/ Hố ga đổ tại chỗ
1- BTCT đá 1x2, M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,99m3
2- Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,416100m3
3- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,516100m2
4- Đá dăm đệmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,32m3
5Cốt thép hố ga DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,028tấn
6Cốt thép hố ga DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,943tấn
V e/ Đà hầm đúc sẵn
1- BTCT đá 1x2, M300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,994m3
2Cốt thép đà hầm DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,052tấn
3Cốt thép đà hầm DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,271tấn
4- Thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,22tấn
5- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,225100m2
6- Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 645kg/cáiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
W f/ Nắp đan đúc sẵn
1- BTCT đá 1x2, M300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,956m3
2Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,874tấn
3Cốt thép tấm đan DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,245tấn
4- Thép hìnhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,109tấn
5- Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,089100m2
6- Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn 200kg/cáiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24cấu kiện
7Đào đất Cấp 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,64100m3
8Đắp đất K≥95 (tận dụng đất đào cống)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT30,776100m3
X II/-Thoát nước mưa
Y 1/ Phần cống
Z 1.1/-Ống cống D800 (H30):
1Cung cấp ống cống D800 (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.281,88m
2Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT801đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D800, L=2,34m/đoạn (H30); (ĐMx0,94)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D800, L=2m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D800, L=1,8m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27đoạn ống
6Lắp đặt ống cống D800, L=1,5m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
7Lắp đặt ống cống D800, L=1,33m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
8Lắp đặt ống cống D800, L=1m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
9Lắp đặt ống cống D800, L=0,84m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6đoạn ống
AA 1.2/-Ống cống D800 (H10):
1Cung cấp ống cống D800 (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.050m
2Lắp đặt ống cống D800, L=2,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.014đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D800, L=2m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D800, L=1,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D800, L=1m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
AB 1.3/-Ống cống D1000 (H30):
1Cung cấp ống cống D1000 (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101m
2Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D1000, L=1m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
AC 1.4/-Ống cống D1000 (H10):
1Cung cấp ống cống D800 (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.733,5m
2Lắp đặt ống cống D1000, L=2,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.091đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D1000, L=2m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D1000, L=1,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D1000, L=1m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
AD 1.5/-Ống cống D1200 (H30):
1Cung cấp ống cống D1200 (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT82,5m
2Cung cấp, lắp đặt ống cống D1200, L=2,5m/đoạn (H30)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT33đoạn ống
AE 1.6/-Ống cống D1200 (H10):
1Cung cấp ống cống D1200 (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.857m
2Lắp đặt ống cống D1200, L=2,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT738đoạn ống
3Lắp đặt ống cống D1200, L=2m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4đoạn ống
4Lắp đặt ống cống D1200, L=1,5m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2đoạn ống
5Lắp đặt ống cống D1200, L=1m/đoạn (H10)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1đoạn ống
AF 1.7/-Joint cao su mối nối cống
1Cung cấp joint cao su cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.609cái
2Cung cấp joint cao su cống D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.018cái
3Cung cấp joint cao su cống D1200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT696cái
4Lắp đặt joint cao su cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.609mối nối
5Lắp đặt joint cao su cống D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.018mối nối
6Lắp đặt joint cao su cống D1200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT696mối nối
AG 1.8/-Gối cống BTCT đúc sẵn
1Cung cấp gối cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.906cái
2Cung cấp gối cống D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.268cái
3Cung cấp gối cống D1200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.553cái
4Lắp đặt gối cống D800Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5.906cái
5Lắp đặt gối cống D1000Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.268cái
6Lắp đặt gối cống D1200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.553cái
AH 1.8/-Móng cống ngang đường :
1BT móng đá 1x2 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT739,84m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,509100m3
3Ván khuôn thép móng cốngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18,962100m2
4Vữa XM M100 mối nốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,55m3
5Đá dăm đệmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT517,69m3
6Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT419,109100m3
7Đắp trả hố móng bằng đất lu lèn K≥0,95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT301,32100m3
AI 2/ Phần giếng thu- giếng thăm
AJ 2.1/ Giếng thu- giếng thăm
AK a/ Phần thân giếng (đổ tại chỗ)
1Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.378,087m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,988100m3
3Cốt thép ØTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13,639tấn
4Cốt thép Ø>10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,063tấn
5Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT117,107100m2
AL b/ Phần móng
1- Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT159,418m3
AM 2.2/ Cấu kiện đúc sẵn giếng thu giếng thăm
1Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT125,744m3
2Cốt thép ØTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,66tấn
3Cốt thép Ø>10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,159tấn
4Thép hình L50x50x5cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,808tấn
5Thép tấm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,067tấn
6Ván khuôn ThépTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,69100m2
7Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng >250kgTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT545cái
8Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT549cái
AN 2.3/ Miệng thu nước
AO Hố ga trên vỉa hè, Bó vỉa BT vát xiên (loại 1, 2, 3)
1Bê tông cốt thép đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT241,561m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,452100m3
3Cốt thép DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT40,642tấn
4Đá dăm đệmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT62,46m3
5Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,707100m2
6Cung cấp, lắp đặt lưới chắn rác bằng gang Kích thước: 780x380x40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT679Cái
AP 2.5/ Nắp đan mương Dải phân cách giữa
1BTCT đá 1x2 M200 đúc sẵnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT25,528m3
2Cốt thép ØTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,837tấn
3Cốt thép Ø>10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,636tấn
4Thép tấm dày 3mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT7,021tấn
5- Lắp đặt kết cấu đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT776cái
6- BTCT đá 1x2 M200 đổ tại chổ (rãnh dẫn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT195,656m3
7Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,986100m3
8Đá dăm đệm (rãnh dẫn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT65,882m3
9Ván khuôn Thép (rãnh dẫn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,691100m2
10Đào đất hố móng, đất cấp 2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT55,432100m3
11Đắp đất lu lèn K95 (tận dụng đất đào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT37,318100m3
AQ III/-Cống ngang
AR 1/-Phần cống đúc sẵn
1Cung cấp cống hộp BxH=(1,2x1,2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72m
2Lắp đặt cống hộp BxH=(1,2x1,2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60đoạn cống
3Cung cấp, lắp đặt joint cống hộp BxH=(1,2x1,2)mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT57mối nối
4Cung cấp cống hộp BxH=(2x2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT67,2m
5Lắp đặt cống hộp BxH=(2x2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56đoạn cống
6Cung cấp, lắp đặt joint cống hộp BxH=(2x2)mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53mối nối
7Cung cấp cống hộp đôi BxH=2x(2x2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT64,8m
8Lắp đặt cống hộp đôi BxH=2x(2x2)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT54đoạn cống
9Cung cấp và lắp đặt joint cống hộp đôi BxH=2(2x2)mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51mối nối
10Cung cấp cống hộp đôi BxH=2x(2,5x2,5)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT187,2m
11Lắp đặt cống hộp đôi BxH=2x(2,5x2,5)m đốt 1,2mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT156đoạn cống
12Cung cấp và lắp đặt joint cống hộp đôi BxH=2(2,5x2,5)mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT152mối nối
13Bê tông móng đá 1x2 M200 dày 30cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT555,853m3
14Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,642100m3
15Ván khuôn móngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,393100m2
16Đá dăm đệm lót móng dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT185,284m3
17Bê tông mối nốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT172,722m3
18Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,753100m3
19Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,872100m2
AS B/ Phần đổ tại chỗ
AT Phần cống hộp BTCT đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2 M300 (bản đáy)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,397m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,298100m3
3Bê tông đá 1x2 M300 (bản nắp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT29,397m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,298100m3
5Bê tông đá 1x2 M300 (phần tường cống hộp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT42,709m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,433100m3
7Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,031tấn
8Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,534tấn
9Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,031tấn
10Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5,534tấn
11Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,045tấn
12Thép tròn DTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8,296tấn
13Ván khuôn (phần bản đáy)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,211100m2
14Ván khuôn (phần bản nắp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,029100m2
15Ván khuôn (phần tường cống hộp)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,338100m2
16BT móng đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT27,62m3
17Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,28100m3
18Ván khuôn (phần móng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,077100m2
19Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,207m3
20Đánh xờm bề mặt bê tôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,58m2
21Quét sika liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT71,58m2
AU Phần hộp nối
1Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT101,278m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,028100m3
3Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,541100m2
4Cốt thép ØTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,121tấn
5Cốt thép Ø>10Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20,768tấn
6Bê tông lót đá 1x2 M200 dày 30cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT43,383m3
7Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,491100m2
8Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT14,461m3
AV Phần cửa xả
1Bê tông đá 1x2 M200Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT368,173m3
2Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,737100m3
3Ván khuônTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,076100m2
4Đá dăm đệm dày 10cmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61,663m3
5Đá hộc xây vữa M100Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT92,608m3
AW Đào - đắp
1Đào móng công trình đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT86,293100m3
2Đắp đất hố móng K≥0,95Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT26,558100m3
AX Gia cố taluy cửa xả, đào cải tạo dòng
1Đào cải tạo dòng, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,653100m3
AY IV/-Cây xanh
1- Cây Giáng HươngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980cây
2- Định vị hố trồng câyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980hố
3- Đất hữu cơ trồng cây (đắp trả hố đào)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.809,72m3
4- Vận chuyển đất hữu cơ trồng cây xanh, kích thước hố trồng Ø1000x1mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980m3
5- Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Bằng xe bồn: Xe bồn 5 m3 (90 ngày)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980cây
6Cung cấp Ống cống BTCT Ø1000, L=1m (Bồn trồng cây)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980cái
7Lắp đặt ống cống BTCT Ø1000, L=1m (Bồn trồng cây)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.980đoạn ống
AZ HẠNG MỤC: TÍN HIỆU GIAO THÔNG + CHIẾU SÁNG
BA I/-Phần chiếu sáng
BB 1/-Phần trụ chiếu sáng giao thông
1Lắp dựng trụ đèn STK cao 10m, dày 4mm, mạ nhúng kẽm nóngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT378cột
2Lắp dựng trụ đèn STK cao 17m, dày 5mm, mạ nhúng kẽm nóng (ĐMx1,42)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cột
3Lắp đặt cần đèn đơn kiểu dày 3mm, cần cao 2m vươn 1,5m.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT230cần đèn
4Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (180 độ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT115cần đèn
5Lắp đặt cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m (90 độ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT22cần đèn
6Lắp đặt cần đèn ba kiểu dày 3mm, cần cao 2m vươn 1,5m.Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11cần đèn
7Lắp đặt giàn đèn pha trên trụ 17mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4bộ
8Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 210W-220VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT274bộ
9Lắp đèn chiếu sáng đường phố, Led 140W-220VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT263bộ
10Lắp đèn pha, Led 240W-220VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16bộ
11Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng PLC 3P-75ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6tủ
BC 2/-Phần ống, cáp ngầm và phụ kiện
1Lắp đặt ống nhựa xoắn D85/65 luồn cáp đi ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT161,46100m
2Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 luồn dây tiếp địaTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,88100m
3Ống thép mạ kẽm, đường kính 90mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9,33100m
4Măng sông ống thép D90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT112cái
5Cáp ngầm CXV/DSTA - 4x16mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT172,27100m
6Rải cáp ngầm CXV/DSTA - 4x35mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,46100m
7Luồn dây lên đèn cáp Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm2 - 0,6/1kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT72,69100m
8Rải dây đồng trần C10mm2 tiếp địa liên hoàn các trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT172,27100m
9Rải dây đồng trần C25mm2 tiếp địa tại trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,43100m
10Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT400bộ
11Đánh số cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT382cột
12Làm đầu cápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT764đầu cáp
13Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT764đầu cáp
14Hộp nối cáp kín nước IP68 (bao gồm RCBO 2P 6A 30mA 2,5kA)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT397cái
15Hộp nối liên thông kín nước IP68Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT764cái
BD 3/-Phần xây dựng
1Khung Bulon móng trụ 10m, gồm 4 bulon khung M24x1300mm và đai thép + phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3781bộ
2Khung bulong móng trụ 17m, gồm 8 bulon, khung M30x1500mm và đai thép + phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT41bộ
3Khung móng tủ M16x650mm - 4 thanhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT61bộ
4Bê tông lót móng cột và tủ điều khiển M150 đá 4x6Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT19,93m3
5Bê tông móng cột và tủ điều khiển M200 đá 1x2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT252,165m3
6Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,5595100m3
7Ván khuôn móng trụ, móng tủ chiếu sángTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15,3852100m2
8Băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,563100m2
9Gạch thẻ 180x80x40mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1.987,56m2
BE 4/-Phần mương cáp
1Đào hố móng cột trên vỉa hè, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT486,286m3
2Đào hố móng tủ chiếu sáng trên vỉa hè, đất cấp IITheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,84m3
3Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II, mương cáp vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT28,3052100m3
4Đào rãnh cáp trên nền đất cấp II, mương cáp băng đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2.541,44m3
5Đắp cát móng đường ống, cát tận dụngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT16,9533100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km (đất cấp II)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,7196100m3
BF 2/-Phần tín hiệu giao thông
BG 2.1/-Phần trụ tín hiệu giao thông
1Tủ điều khiển tín hiệu giao thôngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21 Tủ
2Trụ THGT cao 6,2m, tay vươn 4mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT51 Trụ
3Trụ THGT cao 6,2m, tay vươn 6mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT81 Trụ
4Đèn led D100 (Nhắc lại)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13bộ
5Đèn led D300 (V, X, Đ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34bộ
6Đèn led D300 (Đi Bộ 2 màu X,Đ)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13bộ
7Đèn led D300 (Đếm ngược)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13bộ
8Đèn led D300 Chữ thậpTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34bộ
9Đèn led 500x600 (Đếm ngược)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21bộ
BH 2.2/-Phần ống, cáp THGT và phụ kiện
1Ống HDPE D65/50mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,83100m
2Ống ruột gà D20mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
3Ống thép tráng kẽm D76Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,11100m
4Măng sông ống thép D76Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT58cái
5Cáp cấp nguồn CXV/DSTA/PVC-(2x10)mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,48100m
6Cáp điều khiển DVV/Sc-(12x1,5)mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT10,65100m
7Cáp lên đèn CXV-(4x1,5)mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,6100m
8Cáp đồng trần M25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT11,22100m
9Đầu cosse Cu1,5mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT468cái
10Đầu cosse Cu10mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
11Đầu cosse Cu25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15cái
12Làm đầu cáp khô 10mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
13Hộp nhựa kín nước - domino 15 cực - 15ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13cái
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT13bảng
15Dán đề can trụ và tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT151 cái
16Cọc tiếp địa D16 dài 2,4m (Thép mạ đồng)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15bộ
17Hộp phân phối điện 2P-50A-220VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2hộp
18Kẹp đấu cáp 95-10mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4cái
19Đai thép không gỉ 20x0,7mm + khóa đaiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT8cái
BI 2.3/-Phần xây dựng
1Đào hố móng trụ, tủ, hố ga trên vỉa hèTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT53,3129m3
2Đổ bê tông móng lót đá 1x2 M150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2,577m3
3Đổ bê tông móng đá 1x2 M250Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT44,977m3
4Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,4565100m3
5Khung Bulon móng tủ, gồm 4 bulon khung M24x750 và đai thép D10, phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21bộ
6Khung Bulon móng trụ, gồm 8 bulon khung M32x1000 và đai thép D10, phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21bộ
7Khung Bulon móng trụ, gồm 8 bulon khung M32x1500 và đai thép D10, phụ kiệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT111bộ
8Ván khuôn móng trụ, tủTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,6598100m2
9Thép hình L50x50x5Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0879tấn
10Thép Φ8Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT0,0175tấn
BJ 2.4/-Phần mương cáp
1Đào đất mương cápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3,7924100m3
2Lấp cát mương cápTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,0083100m3
3Gạch đinh 40x80x180Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT185,58m2
4Trải băng báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1,5465100m2
5Vận chuyển đất đi đổ, cự ly 1km (đất cấp II)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4,1976100m3
BK PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NỔI
BL Phần móng trụ, móng neo
1Móng M14- bt (trụ đơn)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Móng
BM Phần trụ
1Trụ BTLT 14m (850kgf, Fph = 2Fđt)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Trụ
BN Phần xà
1Bộ xà sắt XIT-2,4m trụ 14m đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
2Bộ xà sắt XIND 2,4m trụ 14m đơnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT5Bộ
BO Phần tiếp địa
1Bộ tiếp địa lặp lại DZ trung thế trụ 14mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT2Bộ
BP Phần cách điện
1Sứ đứng 24kV + chân sứ đứngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24Bộ
2Uclevis + SOCTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
3Phần dây dẫn và phụ kiện đường dây trung thế nổiTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT1Trọn bộ
BQ Phần thiết bị đường dây trung thế nổi
1LA 18kV-10kATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
2LBFCO 200ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
BR PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
BS PHẦN MƯƠNG CÁP
1Mương cáp ngầm 1 mạch trên nền đấtTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.155m
2Mương cáp ngầm 1 mạch băng đườngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT20m
3Hố ga luồn cáp 1,5x1,5mTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT34hố
BT TIẾP ĐỊA
1Bộ tiếp địa đầu cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
BU DÂY DẪN, PHỤ KIỆN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
BV Cung cấp vật liệu và lắp đặt thiết bị
1Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC - 3x50mm2 - 24kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.223m
2Cáp đồng bọc cách điện CV-50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.223m
3Cáp Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - 24kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15m
4Đầu cáp ngầm ngoài trời 3x50mm2-24kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
5Ống thép mạ kẽm Ø150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT56m
6Ống nhựa xoắn HDPE- Ø195/150mmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3.217m
7Giá đỡ đầu cáp ngầm 3x50mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT4Cái
8Đai cố định ống HDPE Ø150 trên trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
9Mốc cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT215Cái
BW PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
BX Xây dựng Trạm biến áp 3x15kVA (3 BỘ)
1Xà đỡ LA gồm:Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
2Xà composite 750x75x6 dài 2,4m: 1 đàTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bộ
3Thanh chống composite dẹp 40x10 dài 920mm (0,7kg/m): 2 thanhTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Bộ
4Boulon Ф16x150Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
5Boulon Ф16x300Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
6Boulon Ф16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
7Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Cái
8Giá treo MBA 3x15kVATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
9Cáp đồng bọc CXV25mm2 - 24kVTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36Mét
10Cáp đồng bọc CV70mm2 - 600VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT126Mét
11Cáp đồng trần C25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT21Kg
12Cọc tiếp đất Ф16x2400 & kẹp mạ đồngTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT12Bộ
13Kẹp split-bolt A35-50/C10-50Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT48Cái
14Đầu cosse ép Cu 70mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT24Cái
15Đầu cosse ép Cu 25mm2Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
16Nắp chụp LATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
17Nắp chụp sứ cao MBATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
18Thùng điện kế & cầu dao đôi lớn+2 bảng bakelit: 1000x500x600; 2 lyTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Thùng
19Tủ bù hạ thế 10kVARTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Thùng
20Ống nhựa PVC Ф90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT36Mét
21Co PVC Ф90Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18Cái
22Colie kẹp ống trên trụTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT15Bộ
23Sứ đỡ tăng cường 14kV + 2 bassTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Bộ
24Bảng tên trạmTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Bảng
25Ống PVC Ф21Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Mét
26Băng keo điệnTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cuộn
27Boulon Ф16x40Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT18Cái
28Boulon Ф16x350Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
29Boulon Ф16x400Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT6Cái
30Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ф18Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT60Cái
BY PHẦN THIẾT BỊ
BZ Mua sắp và lắp đặt thiết bị lắp đặt Trạm biến áp 3x15kVA (3 bộ)
CA Máy biến áp:
1MBA 1 pha 15kVA - 12,7/0,23kV (Amorphous)Theo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Máy
CB Thiết bị bảo vệ, đo đếm:
1LA 18kV - 10kATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
2FCO 27kV-100ATheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
3MCCB 3 cực 100A - 690VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
4TI 100/5A - 600VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT9Cái
5Điện kế 3 pha gián tiếp 5A-220VTheo yêu cầu thiết kế và quy định tại chương V thuộc phần 2 của E-HSMT3Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.33E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên, mặt đường cấp cao A1 bê tông nhựa nóng, có giá trị hợp đồng ≥232,900 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021).Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01,có giá trị ≥ 232.900.000.000VNDLoại công trình: giao thông đường bộ.Cấp công trình: Cấp II
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 232.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 11) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp III cùng loại được tính là 01 công trình cấp II.105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.73
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.73
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;- Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ/Hạ tầng kỹ thuật cấp II trở lên có hạng mục điện chiếu sáng, trạm biến áp.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc Đo đạc.2
2 Máy trộn bê tông 250 lít Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít;4
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn Lu nền móng công trình;8
4 Xe lu rung ≥ 16 tấn Lu nền móng công trình;8
5 Máy đào ≥ 0,5m3 Đào đắp đất;3
6 Máy đào ≥ 0,7m3 Đào đắp đất;3
7 Máy đào ≥ 1 m3 Đào đắp đất;3
8 Máy san San đất, đá2
9 Máy ủi San đất, đá2
10 Máy rải cấp phối đá dăm Rải cấp phối đá dăm2
11 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Vận chuyển đất đá, vật liệu;20
12 Xe cần cẩu ≥ 10 tấn cẩu tải trọng lớn;2
13 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 Tưới nước3
14 Máy rải bê tông nhựa Rải BTN1
15 Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm1
16 Trạm trộn bê tông nhựa Sản xuất bê tông nhựa nóng1
17 Đầm dùi đầm bê tông5
18 Đầm bàn 1kw Đầm đất thủ công5
19 Đầm cóc Đầm đất thủ công5
20 Máy bơm nước Bơm nước5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->