Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220605638-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220604409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:30:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,318,542,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.979.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,4m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,4m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn 7
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn nông thôn mới
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An; Địa chỉ: Thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
B PHẦN MÓNG
1Đào móng cột đất cấp 3Mô tả theo chương V0,69100m³
2Đào móng băng đất c3Mô tả theo chương V0,59100m³
3Đất lấp chân móng đầm kỹMô tả theo chương V0,09100m³
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V15,09
5Bê tông móng cột M250, đá 1x2, rộngMô tả theo chương V13,96
6Bê tông cổ cột M250, đá 1x2Mô tả theo chương V2,27
7Côt thép móng cột DMô tả theo chương V0,11tấn
8Côt thép móng cột DMô tả theo chương V0,65tấn
9Côt thép móng cột DMô tả theo chương V0,38tấn
10Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,16100m²
11Ván khuôn cổ móng cộtMô tả theo chương V0,24100m²
12Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng Mô tả theo chương V43,48
13Xây móng gạch vữa XM 75Mô tả theo chương V13,77
14Trát rãnh thoát nước vữa XM75 d20Mô tả theo chương V43,37
15Láng rãnh thoát nước vữa XM75Mô tả theo chương V39,23
16Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Mô tả theo chương V2
17Thép tấm đan dMô tả theo chương V0,13tấn
18Ván khuôn đan rãnhMô tả theo chương V0,15100m²
19LĐ tấm đan rãnhMô tả theo chương V105cấu kiện
20Bê tông giằng móng M250, đá 1x2Mô tả theo chương V3,69
21Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,08tấn
22Cốt thép giằng móng dMô tả theo chương V0,6tấn
23SX+LD+TD ván khuôn giằng móngMô tả theo chương V0,34100m²
24Đất tôn nền đầm kỹMô tả theo chương V0,52100m³
25Bê tông lót nền đá 4x6, M150Mô tả theo chương V15,37
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột đá 1x2, M250Mô tả theo chương V5,41
2SX+LD+TD ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,76100m²
3SX+LD cốt thép cột dMô tả theo chương V0,09tấn
4SX+LD cốt thép cột dMô tả theo chương V0,18tấn
5SX+LD cốt thép cột d>18mmMô tả theo chương V0,75tấn
6Bê tông giằng, dầm đá 1x2, M250Mô tả theo chương V14,11
7SX +LD + TD Ván khuôn dầmMô tả theo chương V2,21100m²
8SX + LD cốt thép dầm dMô tả theo chương V0,38tấn
9SX + LD cốt thép dầm dMô tả theo chương V0,98tấn
10SX + LD cốt thép dầm d>18mmMô tả theo chương V1,54tấn
11Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V23,93
12SX + LD + TD ván khuôn SànMô tả theo chương V2,08100m²
13SX+ LD cốt thép sàn dMô tả theo chương V1,95tấn
14Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2Mô tả theo chương V1,19
15SX+LD+TD ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V0,21100m²
16SX+ LD cốt thép lanh tô dMô tả theo chương V0,02tấn
17SX+ LD cốt thép lanh tô dMô tả theo chương V0,09tấn
18Xây tường gạch chỉ vữa XM75,dày 220Mô tả theo chương V44,53
19Xây trụ gạch chỉ vữa XM75Mô tả theo chương V8,7
20Ốp chân tường gạch 120x600Mô tả theo chương V12,6
21Trát tường ngoài vữa XM75, D15Mô tả theo chương V164,96
22Dàn giáo ngoài nhàMô tả theo chương V2,95100m²
23Dàn giáo trong nhà, H=3,6mMô tả theo chương V1,07100m²
24Trát tường trong nhà vữa XM75, D15Mô tả theo chương V230,01
25Trát trần vữa XM75Mô tả theo chương V207,61
26Trát cột, má cửa vữa XM75Mô tả theo chương V142,74
27Trát dầm vữa XM75Mô tả theo chương V252,89
28Trát phào kép vữa XM75Mô tả theo chương V169,58m
29Trát gờ chỉ đơn vữa XM75Mô tả theo chương V99,6m
30Đắp gờ chỉ cột vữa XM75Mô tả theo chương V28,02m
31Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nướcMô tả theo chương V402,65
32Sơn tường trong nhà không bả 3 nướcMô tả theo chương V597,77
33Láng sê nô mái vữa XM 75, D20Mô tả theo chương V63,42
34Xây gạch chỉ Vữa XM 75 dày 110Mô tả theo chương V7,27
35Ván khuôn giằng thu hồiMô tả theo chương V0,06100m²
36Cốt thép giằng tường thu hồi dMô tả theo chương V0,02tấn
37Cốt thép giằng tường thu hồi dMô tả theo chương V0,1tấn
38Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,63
39SX xà gồ thépMô tả theo chương V0,35tấn
40Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,35tấn
41Lợp mái tôn chiều dày 0,42Mô tả theo chương V1,56100m²
42Lát nền gạch LD 600x600Mô tả theo chương V153,66
43Bậc ốp đá GranitMô tả theo chương V20,51
44SX+ LD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính trắng 5lyMô tả theo chương V11,88
45SX+ LD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính trắng 5lyMô tả theo chương V5,94
46SX+ LD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép,pa nô kính trắng 5lyMô tả theo chương V2,34
47SX+LD vách nhựa lõi thépMô tả theo chương V6,9
48SX hoa sắt cửa sổ 12x12Mô tả theo chương V0,36tấn
49LD hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V21,17
50Sơn hoa sắt cửa sổMô tả theo chương V22,65
51Ống nhựa thoát nước mái D90Mô tả theo chương V0,44100m
52Quả cầu chắn rác InoxMô tả theo chương V7cái
53Cút nhựa D90Mô tả theo chương V7cái
54Đai nhựa giữ ống a800Mô tả theo chương V54cái
55Dán chữ alu bảng tên màu đỏMô tả theo chương V5,04
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU LÔI
1Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóngMô tả theo chương V12bộ
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngMô tả theo chương V1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả theo chương V5bộ
4Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V6cái
5Công tác đèn ba liền ổ cắm đơn 250V-16A,NTMô tả theo chương V4bảng
6Công tác đèn đôi liền ổ cắm đơn 250V-16A,NTMô tả theo chương V1bảng
7Công tắc đơnMô tả theo chương V5cái
8Công tắc đôiMô tả theo chương V2cái
9Ổ cắm điện đơnMô tả theo chương V7cái
10Lắp đặt aptomat 1P-40AMô tả theo chương V1cái
11Lắp đặt aptomat 1P-30AMô tả theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-6AMô tả theo chương V1cái
13Đế nhựa âm tườngMô tả theo chương V21cái
14Cáp điện đôi CU/PVC/PVC/2x6Mô tả theo chương V80m
15Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x4Mô tả theo chương V40m
16Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x2,5Mô tả theo chương V50m
17Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x1,5Mô tả theo chương V180m
18Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmMô tả theo chương V80m
19Hộp tủ điện ngầm tường KT20x25Mô tả theo chương V1hộp
20Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhàMô tả theo chương V55m
21Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhàMô tả theo chương V20m
22Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1mMô tả theo chương V2cái
23Đào đất cấp IIIMô tả theo chương V2
24Lấp đất cấp IIIMô tả theo chương V0,02100m³
25Gia công và đóng cọc chống sétMô tả theo chương V4cọc
E PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bằng bột MTZ4-4kg-TQMô tả theo chương V4bình
2Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT33kg-TQMô tả theo chương V4bình
3Hộp đựng bình bằng thép KT600x550x280-VNMô tả theo chương V2cái
4Bảng tiêu lệnhMô tả theo chương V4cái
5Bảng nội quy phòng cháy nổMô tả theo chương V4cái
F HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
G Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả theo chương V15,21
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépMô tả theo chương V9,57
3Phá dỡ kết cấu bê tông xi măngMô tả theo chương V34,06
4Phá dỡ kết cấu gạch xâyMô tả theo chương V32,65
5Tháo dỡ thoa thép cổng, tường ràoMô tả theo chương V22,73
H Xây mới cổng, tường rào
1Đào móng đất cấp 3Mô tả theo chương V0,04100m³
2Đắp đất K=0,9Mô tả theo chương V1,09100m³
3BT lót đá 4x6 M150 dày 10 cmMô tả theo chương V0,59
4Xây móng tường rào gạch chỉ đặc vxm M75 Mô tả theo chương V1,19
5Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D220Mô tả theo chương V0,6
6Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D110Mô tả theo chương V0,5
7Trát tường vxm M75 dày 1,5cmMô tả theo chương V10,88
8Lắp dựng hoa sắtMô tả theo chương V2,36
9SXLD ván khuôn móngMô tả theo chương V0,05100m²
10SXLD ván khuôn cộtMô tả theo chương V0,04100m²
11Cốt thép trụ cổng DMô tả theo chương V0,04tấn
12Cốt thép trụ cổng DMô tả theo chương V0,01tấn
13Bê tông móng trụ cổng đá 2x4 M200Mô tả theo chương V1,02
14Bê tông trụ cổng đá 2x4 M200Mô tả theo chương V0,23
15Xây tường trụ cổng vxm M75Mô tả theo chương V1,05
16Trát trụ cổng vxm M75 dày 1,5cmMô tả theo chương V4
17Đắp chỉ kép trụ cổngMô tả theo chương V4m
18Sơn trụ cổng, tường ràoMô tả theo chương V176,48
19SXLD cổng thép mạ kẽmMô tả theo chương V0,1tấn
20Lắp dựng cổng sắtMô tả theo chương V0,1
21Sơn hoa sắt cổngMô tả theo chương V40,99
22Sân bê tông đá 2x4 M200 dày 10cmMô tả theo chương V15,95
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.979.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác.55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
3 An toàn lao động 1 Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 trở lên Máy đào 0,4m3 trở lên1
2 Máy cắt gạch đá 1,7KW Máy cắt gạch đá 1,7KW2
3 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l2
4 Máy hàn 23Kw Máy hàn 23Kw2
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW2
6 Máy đầm bàn 1Kw Máy đầm bàn 1Kw2
7 Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên1
8 Máy đầm dùi 1,5 Kw Máy đầm dùi 1,5 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->