Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220605638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220604409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:30:00 đến ngày 2022-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,318,542,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,700,000 VNĐ ((Mười chín triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.979.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,4m3 trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Khoan cầm tay 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan cầm tay 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn 7 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn nông thôn mới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,69 | 100m³ |
| 2 | Đào móng băng đất c3 | Mô tả theo chương V | 0,59 | 100m³ |
| 3 | Đất lấp chân móng đầm kỹ | Mô tả theo chương V | 0,09 | 100m³ |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 15,09 | m³ |
| 5 | Bê tông móng cột M250, đá 1x2, rộng | Mô tả theo chương V | 13,96 | m³ |
| 6 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2,27 | m³ |
| 7 | Côt thép móng cột D | Mô tả theo chương V | 0,11 | tấn |
| 8 | Côt thép móng cột D | Mô tả theo chương V | 0,65 | tấn |
| 9 | Côt thép móng cột D | Mô tả theo chương V | 0,38 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn cổ móng cột | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m² |
| 12 | Xây móng đá hộc vữa XM75, rộng | Mô tả theo chương V | 43,48 | m³ |
| 13 | Xây móng gạch vữa XM 75 | Mô tả theo chương V | 13,77 | m³ |
| 14 | Trát rãnh thoát nước vữa XM75 d20 | Mô tả theo chương V | 43,37 | m² |
| 15 | Láng rãnh thoát nước vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 39,23 | m² |
| 16 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 2 | m³ |
| 17 | Thép tấm đan d | Mô tả theo chương V | 0,13 | tấn |
| 18 | Ván khuôn đan rãnh | Mô tả theo chương V | 0,15 | 100m² |
| 19 | LĐ tấm đan rãnh | Mô tả theo chương V | 105 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông giằng móng M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 3,69 | m³ |
| 21 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,08 | tấn |
| 22 | Cốt thép giằng móng d | Mô tả theo chương V | 0,6 | tấn |
| 23 | SX+LD+TD ván khuôn giằng móng | Mô tả theo chương V | 0,34 | 100m² |
| 24 | Đất tôn nền đầm kỹ | Mô tả theo chương V | 0,52 | 100m³ |
| 25 | Bê tông lót nền đá 4x6, M150 | Mô tả theo chương V | 15,37 | m³ |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 5,41 | m³ |
| 2 | SX+LD+TD ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,76 | 100m² |
| 3 | SX+LD cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép cột d | Mô tả theo chương V | 0,18 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép cột d>18mm | Mô tả theo chương V | 0,75 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng, dầm đá 1x2, M250 | Mô tả theo chương V | 14,11 | m³ |
| 7 | SX +LD + TD Ván khuôn dầm | Mô tả theo chương V | 2,21 | 100m² |
| 8 | SX + LD cốt thép dầm d | Mô tả theo chương V | 0,38 | tấn |
| 9 | SX + LD cốt thép dầm d | Mô tả theo chương V | 0,98 | tấn |
| 10 | SX + LD cốt thép dầm d>18mm | Mô tả theo chương V | 1,54 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 23,93 | m³ |
| 12 | SX + LD + TD ván khuôn Sàn | Mô tả theo chương V | 2,08 | 100m² |
| 13 | SX+ LD cốt thép sàn d | Mô tả theo chương V | 1,95 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô cửa M250, đá 1x2 | Mô tả theo chương V | 1,19 | m³ |
| 15 | SX+LD+TD ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m² |
| 16 | SX+ LD cốt thép lanh tô d | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 17 | SX+ LD cốt thép lanh tô d | Mô tả theo chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Xây tường gạch chỉ vữa XM75,dày 220 | Mô tả theo chương V | 44,53 | m³ |
| 19 | Xây trụ gạch chỉ vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 8,7 | m³ |
| 20 | Ốp chân tường gạch 120x600 | Mô tả theo chương V | 12,6 | m² |
| 21 | Trát tường ngoài vữa XM75, D15 | Mô tả theo chương V | 164,96 | m² |
| 22 | Dàn giáo ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 2,95 | 100m² |
| 23 | Dàn giáo trong nhà, H=3,6m | Mô tả theo chương V | 1,07 | 100m² |
| 24 | Trát tường trong nhà vữa XM75, D15 | Mô tả theo chương V | 230,01 | m² |
| 25 | Trát trần vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 207,61 | m² |
| 26 | Trát cột, má cửa vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 142,74 | m² |
| 27 | Trát dầm vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 252,89 | m² |
| 28 | Trát phào kép vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 169,58 | m |
| 29 | Trát gờ chỉ đơn vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 99,6 | m |
| 30 | Đắp gờ chỉ cột vữa XM75 | Mô tả theo chương V | 28,02 | m |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 3 nước | Mô tả theo chương V | 402,65 | m² |
| 32 | Sơn tường trong nhà không bả 3 nước | Mô tả theo chương V | 597,77 | m² |
| 33 | Láng sê nô mái vữa XM 75, D20 | Mô tả theo chương V | 63,42 | m² |
| 34 | Xây gạch chỉ Vữa XM 75 dày 110 | Mô tả theo chương V | 7,27 | m³ |
| 35 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 36 | Cốt thép giằng tường thu hồi d | Mô tả theo chương V | 0,02 | tấn |
| 37 | Cốt thép giằng tường thu hồi d | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 38 | Bê tông giằng tường thu hồi đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,63 | m³ |
| 39 | SX xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,35 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,35 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42 | Mô tả theo chương V | 1,56 | 100m² |
| 42 | Lát nền gạch LD 600x600 | Mô tả theo chương V | 153,66 | m² |
| 43 | Bậc ốp đá Granit | Mô tả theo chương V | 20,51 | m² |
| 44 | SX+ LD cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính trắng 5ly | Mô tả theo chương V | 11,88 | m² |
| 45 | SX+ LD cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép, pa nô kính trắng 5ly | Mô tả theo chương V | 5,94 | m² |
| 46 | SX+ LD cửa sổ 2 cánh cửa nhựa lõi thép,pa nô kính trắng 5ly | Mô tả theo chương V | 2,34 | m² |
| 47 | SX+LD vách nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 6,9 | m² |
| 48 | SX hoa sắt cửa sổ 12x12 | Mô tả theo chương V | 0,36 | tấn |
| 49 | LD hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 21,17 | m² |
| 50 | Sơn hoa sắt cửa sổ | Mô tả theo chương V | 22,65 | m² |
| 51 | Ống nhựa thoát nước mái D90 | Mô tả theo chương V | 0,44 | 100m |
| 52 | Quả cầu chắn rác Inox | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 53 | Cút nhựa D90 | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 54 | Đai nhựa giữ ống a800 | Mô tả theo chương V | 54 | cái |
| 55 | Dán chữ alu bảng tên màu đỏ | Mô tả theo chương V | 5,04 | m² |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG + THU LÔI | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Công tác đèn ba liền ổ cắm đơn 250V-16A,NT | Mô tả theo chương V | 4 | bảng |
| 6 | Công tác đèn đôi liền ổ cắm đơn 250V-16A,NT | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 7 | Công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Công tắc đôi | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-6A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đế nhựa âm tường | Mô tả theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Cáp điện đôi CU/PVC/PVC/2x6 | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 15 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x4 | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 16 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x2,5 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 17 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC/2x1,5 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 18 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Mô tả theo chương V | 80 | m |
| 19 | Hộp tủ điện ngầm tường KT20x25 | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả theo chương V | 55 | m |
| 21 | Kéo rải dây chống sét bằng thép đk 12mm theo tường và mái nhà | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 1m | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Đào đất cấp III | Mô tả theo chương V | 2 | m³ |
| 24 | Lấp đất cấp III | Mô tả theo chương V | 0,02 | 100m³ |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả theo chương V | 4 | cọc |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột MTZ4-4kg-TQ | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2-MT33kg-TQ | Mô tả theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình bằng thép KT600x550x280-VN | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Bảng tiêu lệnh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Bảng nội quy phòng cháy nổ | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| G | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả theo chương V | 15,21 | m² |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả theo chương V | 9,57 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng | Mô tả theo chương V | 34,06 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch xây | Mô tả theo chương V | 32,65 | m³ |
| 5 | Tháo dỡ thoa thép cổng, tường rào | Mô tả theo chương V | 22,73 | m² |
| H | Xây mới cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất K=0,9 | Mô tả theo chương V | 1,09 | 100m³ |
| 3 | BT lót đá 4x6 M150 dày 10 cm | Mô tả theo chương V | 0,59 | m³ |
| 4 | Xây móng tường rào gạch chỉ đặc vxm M75 | Mô tả theo chương V | 1,19 | m³ |
| 5 | Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D220 | Mô tả theo chương V | 0,6 | m³ |
| 6 | Xây tường rào gạch chỉ VXM M75 D110 | Mô tả theo chương V | 0,5 | m³ |
| 7 | Trát tường vxm M75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 10,88 | m² |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả theo chương V | 2,36 | m² |
| 9 | SXLD ván khuôn móng | Mô tả theo chương V | 0,05 | 100m² |
| 10 | SXLD ván khuôn cột | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m² |
| 11 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả theo chương V | 0,04 | tấn |
| 12 | Cốt thép trụ cổng D | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 13 | Bê tông móng trụ cổng đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 1,02 | m³ |
| 14 | Bê tông trụ cổng đá 2x4 M200 | Mô tả theo chương V | 0,23 | m³ |
| 15 | Xây tường trụ cổng vxm M75 | Mô tả theo chương V | 1,05 | m³ |
| 16 | Trát trụ cổng vxm M75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 4 | m² |
| 17 | Đắp chỉ kép trụ cổng | Mô tả theo chương V | 4 | m |
| 18 | Sơn trụ cổng, tường rào | Mô tả theo chương V | 176,48 | m² |
| 19 | SXLD cổng thép mạ kẽm | Mô tả theo chương V | 0,1 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả theo chương V | 0,1 | m² |
| 21 | Sơn hoa sắt cổng | Mô tả theo chương V | 40,99 | m² |
| 22 | Sân bê tông đá 2x4 M200 dày 10cm | Mô tả theo chương V | 15,95 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.977E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.955E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng, nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 922.979.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng chuyên ngành phù hợp với gói thầuTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệpTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình dân dụng có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,4m3 trở lên | Máy đào 0,4m3 trở lên | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Máy cắt gạch đá 1,7KW | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn 23Kw | Máy hàn 23Kw | 2 |
| 5 | Khoan cầm tay 0,5 kW | Khoan cầm tay 0,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy đầm bàn 1Kw | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | Ô tô tự đổ 7 tấn trở lên | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,5 Kw | Máy đầm dùi 1,5 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi