Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220616460-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20220586111 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:29:00 đến ngày 2022-06-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,980,911,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 650,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.916.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.833.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựngCác cán bộ nêu trên đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên)Đã làm cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn Công suất 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào Gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng, cải tạo các hạng mục công trình, hạ tầng kỹ thuật Xây dựng doanh trại Tiểu đoàn 701/Bộ Tham mưu/Quân đoàn 1 (giai đoạn 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 650.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Khôi Nguyên. Địa chỉ: Số 69, đường Kim Đồng, phố Phúc Trọng, phường Phúc Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ tham mưu/Quân đoàn 1, địa chỉ: Phường Trung Sơn - Thành Phố Tam Điệp - tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở ĐẠI ĐỘI 1 | |||
| 1 | Bơm nước hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca bơm |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8162 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8162 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1045 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0352 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,3986 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9314 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9565 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4339 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7328 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5939 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2183 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3152 | m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1034 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9307 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2192 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2192 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7669 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5589 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | tấn |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0204 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0463 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9612 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3319 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,965 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3698 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,9266 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1236 | tấn |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2014 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4966 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4793 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4908 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5756 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5736 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4717 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8669 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 44 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,6427 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,262 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,214 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1111 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711,9928 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.233,6357 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 627,1145 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,98 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.320,14 | m2 |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,08 | m2 |
| 54 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,6932 | m2 |
| 55 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,444 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936,0196 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,732 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0706 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,97 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,45 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,0324 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5696 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.386,9929 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,6433 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5304 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,5304 | m2 |
| 67 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1348 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,684 | m2 |
| 69 | Vít nở inox 304 D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 70 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | kg |
| 71 | Trụ cái inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1781 | tấn |
| 73 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,41 | kg |
| 74 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,428 | m2 |
| 75 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,52 | m |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498 | m |
| 77 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6429 | tấn |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6429 | tấn |
| 79 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2324 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2324 | tấn |
| 81 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | cái |
| 82 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | tấn |
| 83 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6618 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,9463 | m2 |
| 85 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1806 | 100m2 |
| 86 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | kg |
| 87 | Gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 88 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 90 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5674 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2209 | 100m2 |
| 93 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,628 | m2 |
| 94 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 95 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 96 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| 97 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5033 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,1313 | m2 |
| 100 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 105 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 106 | MCCB- 3P-63A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Biến dòng 100/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 111 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 114 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 115 | MCCB- 3P-63A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 117 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 121 | Hộp điện loại 5 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 122 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Hộp điện loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 126 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 127 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 128 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 129 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 131 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 132 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 133 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 134 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 136 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 137 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 138 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần đèn |
| 139 | Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 141 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 142 | Công tắc bốn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 145 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 146 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 147 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 148 | Cáp CXV (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 149 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939 | m |
| 150 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.924 | m |
| 151 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.664 | m |
| 152 | Dây CV (1x16)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 153 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 939 | m |
| 154 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962 | m |
| 155 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.332 | m |
| 156 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 157 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.880 | m |
| 158 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 159 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 161 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 162 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 163 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 164 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 165 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 166 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 167 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 168 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 169 | Két nước inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 171 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 172 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 173 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 174 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 175 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 177 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 178 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 179 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 180 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 181 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=25m, P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=1L/S, H=15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Bình tích áp 50L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Rơ le áp lực 15 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Van phao điện D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 187 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 188 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 100m |
| 189 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | 100m |
| 190 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 191 | Van đồng ren trong DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Van đồng ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 194 | Van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 195 | Van đồng 1 chiều ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 196 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 197 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 200 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 201 | Tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Tê PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 204 | Tê PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 206 | Côn PPR D63x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 209 | Cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 210 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 211 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 212 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cái |
| 213 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 214 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 215 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 217 | Măng sông PPR ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 218 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 219 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 220 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 221 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 222 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 223 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 224 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 225 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 226 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | 100m |
| 227 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 228 | Ống UPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 229 | Côn UPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 230 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 231 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 232 | Cút 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 233 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 234 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 235 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 236 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 237 | Tê 45 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 238 | Tê 45 UPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 239 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 240 | Tê 45 UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 241 | Tê 90 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 242 | Xi phông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 243 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 244 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 245 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 246 | Van phao cơ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 248 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 249 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2788 | 100m3 |
| 250 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3838 | m3 |
| 251 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1671 | m3 |
| 252 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 253 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2064 | 100m2 |
| 254 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5536 | m3 |
| 255 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,728 | m2 |
| 256 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,7 | kg |
| 257 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 258 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3 |
| 259 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1859 | 100m3/1km |
| 260 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | m3 |
| 261 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 262 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m2 |
| 263 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 264 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 265 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | m3 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 268 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3936 | m3 |
| 269 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 270 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3/1km |
| 273 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 274 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 275 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 276 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 277 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9566 | 100m3 |
| 278 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3584 | m3 |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | 100m2 |
| 280 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m3 |
| 281 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,8 | m2 |
| 282 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3189 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9286 | 100m3 |
| 284 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9286 | 100m3/1km |
| 285 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | m3 |
| 286 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,113 | tấn |
| 287 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 288 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cấu kiện |
| 289 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5828 | 100m3 |
| 290 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7932 | m3 |
| 291 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1446 | m3 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7119 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2612 | tấn |
| 294 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m2 |
| 295 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,052 | m3 |
| 296 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,928 | m2 |
| 297 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| 298 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,928 | m2 |
| 299 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1943 | 100m3 |
| 300 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m3 |
| 301 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m3/1km |
| 302 | Nắp bể tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 303 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | kg |
| 304 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3572 | 100m3 |
| 305 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3085 | m3 |
| 306 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5488 | m3 |
| 307 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 308 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | tấn |
| 309 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | 100m2 |
| 310 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5842 | m3 |
| 311 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | m2 |
| 312 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m3 |
| 314 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2381 | 100m3/1km |
| 315 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | m3 |
| 316 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 317 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | 100m2 |
| 318 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 319 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 320 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m3 |
| 321 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 322 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 323 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 324 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 325 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 326 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| B | NHÀ Ở CHIẾN SỸ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3997 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,7116 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4552 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2442 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7551 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8748 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6903 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3701 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9892 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1332 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2674 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,441 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2665 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0153 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4406 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5249 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4652 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5516 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9732 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5197 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6969 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0977 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4168 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8223 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2856 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7483 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2454 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3053 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9291 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7532 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 41 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,5408 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2493 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4259 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2455 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,4706 | m2 |
| 46 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.287,9181 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,5105 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,77 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,56 | m2 |
| 50 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,54 | m2 |
| 51 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,0712 | m2 |
| 52 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,944 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,8608 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,852 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2266 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,17 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7275 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5162 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1496 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.837,0193 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 993,8211 | m2 |
| 62 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 63 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 64 | Vít nở inox 304 D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | bộ |
| 65 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | kg |
| 66 | Trụ cái inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9779 | tấn |
| 68 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,834 | kg |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,188 | m2 |
| 70 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,12 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,46 | m |
| 72 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | tấn |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,817 | tấn |
| 74 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8065 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8065 | tấn |
| 76 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364 | cái |
| 77 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 78 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,909 | m2 |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6957 | 100m2 |
| 81 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | kg |
| 82 | Gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 83 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công lắp dựng giá báng súng, giá lắp suốt vòng cò bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Biển tên phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 86 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7594 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2209 | 100m2 |
| 88 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,356 | m2 |
| 89 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 90 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 91 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 92 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Cửa khung thép hộp 30x30x2, tôn gò huỳnh dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7103 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,0663 | m2 |
| 95 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,064 | m2 |
| 98 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 99 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 100 | Vỏ tủ điện KT800x600x300, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 101 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 103 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 104 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Biến dòng 75/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 110 | MCCB- 3P-40A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 115 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 116 | Hộp điện loại 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 117 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 119 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 120 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 121 | Hộp điện loại 7 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 122 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 127 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 128 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 129 | Lắp cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 130 | Bóng Led 70W, 8750lm,KT 620x260x100mm, IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 132 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 133 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Công tắc đơn 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Công tắc đôi 2 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 138 | Quạt đảo trần 40W, kèm hộp số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 139 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 140 | Cáp CXV (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 141 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 142 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214 | m |
| 143 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | m |
| 144 | Dây CV (1x10)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 145 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 146 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.107 | m |
| 147 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.008 | m |
| 148 | Ống ghen nhựa 100x60x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 149 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.875 | m |
| 150 | Ống luồn dây PVC cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 151 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 153 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 154 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 156 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | 100m3 |
| 157 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 158 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 161 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 164 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 167 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 172 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 173 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=1M3/H; H=15M; P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 175 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 177 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 178 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 179 | Van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Van đồng ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 182 | Van đồng ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 183 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 187 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Tê PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 190 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 191 | Côn PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 194 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 195 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 196 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 197 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 198 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 202 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 203 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 204 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 205 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 206 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 208 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 209 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 210 | Ống UPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 211 | Côn UPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 212 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 213 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 214 | Cút 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 215 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 216 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 217 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 218 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 219 | Tê 45 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Tê 45 UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 222 | Tê 90 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 223 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 226 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 228 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 229 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 233 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 235 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | kg |
| 236 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 238 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3/1km |
| 239 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 240 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 241 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 242 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 243 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 244 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | m3 |
| 245 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 246 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 247 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3936 | m3 |
| 248 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 249 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 250 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 251 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3/1km |
| 252 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 253 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 255 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 256 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7207 | 100m3 |
| 257 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 258 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m2 |
| 259 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m3 |
| 260 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,5 | m2 |
| 261 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2402 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4805 | 100m3/1km |
| 264 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7512 | m3 |
| 265 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8374 | tấn |
| 266 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3855 | 100m2 |
| 267 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | cấu kiện |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5052 | 100m3 |
| 269 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5545 | m3 |
| 270 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2546 | m3 |
| 271 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6416 | tấn |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 273 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3225 | 100m2 |
| 274 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3227 | m3 |
| 275 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1256 | m2 |
| 276 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,252 | m2 |
| 277 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3776 | m2 |
| 278 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1684 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m3 |
| 280 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4772 | 100m3/1km |
| 281 | Nắp bể tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 282 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | kg |
| 283 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1786 | 100m3 |
| 284 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | m3 |
| 285 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2744 | m3 |
| 286 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 287 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 288 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 289 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2921 | m3 |
| 290 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 291 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m3 |
| 292 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3 |
| 293 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1191 | 100m3/1km |
| 294 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 295 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 296 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 297 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 298 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 299 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m3 |
| 300 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3072 | 100m3 |
| 301 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tủ |
| 302 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 303 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 304 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 305 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH C2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8293 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4625 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1785 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5415 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7067 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2769 | m3 |
| 9 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây đáy lò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4738 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8293 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6039 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4027 | m3 |
| 15 | Bê tông chống thấm tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5483 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9428 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5351 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,689 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2563 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7489 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6399 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1536 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8418 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1389 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2339 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0728 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4292 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8303 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9773 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2514 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,3928 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,3169 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,271 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,99 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,89 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa, lam đứng chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,1158 | m2 |
| 47 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,79 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,232 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,232 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9084 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,3845 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,3947 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,5818 | m2 |
| 54 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m |
| 55 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2493 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9194 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9194 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,4853 | m2 |
| 61 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4607 | 100m2 |
| 62 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8352 | m2 |
| 66 | Lợp mái bằng tấm lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,255 | m2 |
| 68 | Lát gạch lá nem 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9024 | m2 |
| 69 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | kg |
| 70 | Gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9462 | 100m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0414 | 100m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng cửa đi inox 304, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 77 | Hộp điện loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 78 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | MCB- 2P-25A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 83 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 84 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Cáp CVV (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 88 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 89 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 90 | Dây CV (1x4)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 91 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 92 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 93 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 94 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 97 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 98 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 100 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 101 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 104 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Giá đỡ thép cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí xổm cấp vòi xả trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Ống đục lỗ cấp tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 108 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt phễu thu nước mưa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 111 | Vòi DN15 cấp giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 112 | Vòi DN15 cấp rửa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 113 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=2M3/H; H=15M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 116 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 117 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 119 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | m3 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m2 |
| 121 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3/1km |
| 124 | Nắp tôn inox + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 125 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Van 2 chiều ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Van 2 chiều ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Van 1 chiều ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 132 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Rắc co PPR D40 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Rắc co PPR D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Van phao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Ống PPR PN10 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 138 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 139 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m |
| 140 | Ống PPR PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 141 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 142 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 143 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 144 | Van đồng ren trong DN75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Van đồng ren trong DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 146 | Van đồng ren trong DN40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Van đồng ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 148 | Van đồng ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Rắc co PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 151 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 152 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 153 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 157 | Tê PPR D50x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 159 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 162 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Cút 90 PPR D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 166 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 167 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 168 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 169 | Măng sông PPR ren ngoài D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Ống PPR PN20 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 174 | Ống PPR PN20 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 175 | Ống PPR PN20 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 176 | Ống PPR PN20 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 177 | Van đồng ren trong D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Rắc co PPR D63 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 180 | Cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 181 | Côn PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 184 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1704 | 100m3 |
| 186 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3104 | m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 188 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 189 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8 | m2 |
| 190 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0568 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1136 | 100m3/1km |
| 193 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3832 | m3 |
| 194 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 195 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cấu kiện |
| 197 | Ống UPVC D140 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 198 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 199 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 200 | Côn UPVC D60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 201 | Cút 45 UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 202 | Cút 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 203 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 204 | Tê 45 UPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 205 | Tê 45 UPVC D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 206 | Tê 90 UPVC D140x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 207 | Bịt thông tắc UPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 208 | Ống UPVC D90 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 209 | Cầu thu nước mưa DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 210 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 211 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m3 |
| 215 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | m3 |
| 217 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 218 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 219 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8512 | m3 |
| 220 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,576 | m2 |
| 221 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | kg |
| 222 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 223 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3 |
| 224 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0619 | 100m3/1km |
| 225 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 226 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0411 | tấn |
| 227 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 228 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 229 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 230 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4076 | m3 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 232 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0917 | 100m2 |
| 233 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3936 | m3 |
| 234 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,928 | m2 |
| 235 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 237 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3/1km |
| 238 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | m3 |
| 239 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 241 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2948 | 100m3 |
| 243 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 244 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 245 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 246 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 247 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 248 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3 |
| 249 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | 100m3/1km |
| 250 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | m3 |
| 251 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3445 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | 100m2 |
| 253 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cấu kiện |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | 100m3 |
| 255 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6542 | m3 |
| 256 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2744 | m3 |
| 257 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2059 | tấn |
| 258 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1531 | tấn |
| 259 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 260 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1007 | m3 |
| 261 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 262 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3 |
| 264 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1247 | 100m3/1km |
| 265 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 266 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 267 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 268 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 269 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 270 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6632 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4904 | m3 |
| 272 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2514 | tấn |
| 273 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1563 | tấn |
| 274 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | 100m2 |
| 275 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1624 | m3 |
| 276 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3856 | m2 |
| 277 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m3 |
| 278 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3 |
| 279 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục nhà phơi C1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 20 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 22 | Gia công giá phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giá phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7725 | m2 |
| 25 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 26 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 27 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3341 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| E | Nhà phơi C2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2864 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,36 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1909 | 100m3/1km |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2681 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2462 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1698 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1701 | tấn |
| 20 | Gia công giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1754 | tấn |
| 22 | Gia công giá phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giá phơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1144 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,7725 | m2 |
| 25 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 26 | Vít tự khoan M5x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | bộ |
| 27 | Vít tự khoan M5x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng dày 1.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3341 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| F | Nhà sinh hoạt văn hóa tiểu đoàn | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8321 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6277 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,7235 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8805 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9773 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4575 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5397 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7823 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0668 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8249 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5543 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2214 | 100m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1591 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9898 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7822 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0043 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8457 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0053 | tấn |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8663 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,9477 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0086 | tấn |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9926 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5633 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5268 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9413 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông nan chớp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2008 | m3 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6062 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6074 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3385 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,6972 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,5336 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,3846 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,596 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,744 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,26 | m2 |
| 47 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,112 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,22 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400,6059 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,444 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4664 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,286 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,564 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,9936 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,7378 | m2 |
| 56 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 57 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2602 | tấn |
| 58 | Bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,476 | m2 |
| 60 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5447 | tấn |
| 61 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,664 | kg |
| 62 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,352 | m2 |
| 63 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,57 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 66 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6633 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1506 | tấn |
| 69 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | cái |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,0519 | m2 |
| 71 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4932 | 100m2 |
| 72 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 73 | Gờ trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 74 | Nắp tôn 780x780+ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1508 | 100m2 |
| 77 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,92 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,008 | m2 |
| 79 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 80 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 81 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở hất 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,928 | m2 |
| 84 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7136 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng vách compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,383 | m2 |
| 88 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 89 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m2 |
| 90 | Hộp điện loại 12 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Đèn Tube Led 1200mm - 2x20W, 4600lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 96 | Đèn Led ốp trần 14W, 1260lm, KT D220XH48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 97 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 98 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Công tắc ba 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E), 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Quạt trần 70W, kèm chiết áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 103 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 104 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 105 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 106 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 107 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540 | m |
| 108 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 109 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 110 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 112 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 113 | Cọc nối đất thép D16, dài 2.5m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 114 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 117 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 120 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 121 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 122 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 123 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 124 | Vòi Lavabo (vòi lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 126 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 127 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Máy bơm Q=1M3/H; H=15M; P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 131 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 134 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 135 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 136 | Van đồng ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 141 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Rắc co PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Tê PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Côn PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Côn PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 147 | Cút 90 PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 149 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 150 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 152 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 155 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 156 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 157 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 158 | Ống UPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 159 | Ống UPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 160 | Côn UPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Côn UPVC D48x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 162 | Côn thu UPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Côn thu UPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Cút 45 UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 165 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 166 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Cút 90 UPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 169 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Tê 45 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 171 | Tê 45 UPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 172 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Tê 45 UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 174 | Tê 90 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 176 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 177 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 178 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 179 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 180 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9582 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 183 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 184 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 185 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | kg |
| 186 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 188 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3/1km |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 190 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 192 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 193 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1679 | 100m3 |
| 194 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8152 | m3 |
| 195 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | tấn |
| 196 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 197 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7872 | m3 |
| 198 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,856 | m2 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | 100m3/1km |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5841 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1096 | tấn |
| 204 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 205 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 206 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m3 |
| 207 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 208 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 209 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 210 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m2 |
| 211 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2184 | 100m3 |
| 212 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3 |
| 213 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m3/1km |
| 214 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2416 | m3 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7632 | tấn |
| 216 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3514 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cấu kiện |
| 218 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3212 | 100m3 |
| 219 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9882 | m3 |
| 220 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9076 | m3 |
| 221 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3268 | tấn |
| 222 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 223 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2069 | 100m2 |
| 224 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9438 | m3 |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,142 | m2 |
| 226 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2.5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 227 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,242 | m2 |
| 228 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3 |
| 230 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2141 | 100m3/1km |
| 231 | Nắp bể tôn + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 232 | Thang thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,784 | kg |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 234 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6452 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 236 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 237 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 238 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1069 | 100m2 |
| 239 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6374 | m3 |
| 240 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 241 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0559 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3/1km |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | m3 |
| 245 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 247 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 248 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 249 | Tạo hào phòng mối bằng phương pháp đào hào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,52 | m3 |
| 250 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 251 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,543 | 1m2 |
| 252 | Tủ chữa cháy âm tường KT: 600x550x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 253 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 254 | Bảng nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 255 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 256 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĂN+ BẾP TIỂU ĐOÀN (162 CHỖ) | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,027 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0216 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,1018 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2217 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,9421 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6305 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,1982 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,4712 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4926 | 100m3/1km |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9476 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,9945 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,6305 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,7014 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378,3508 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 500x100mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,168 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3506 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,2217 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.119,5937 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,6483 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lát ceramic 300x300m chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3506 | m2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7032 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7168 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,364 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | 100m2 |
| 34 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,775 | m2 |
| 35 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 36 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,62 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,0216 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,217 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,81 | m2 |
| 41 | Đèn Tube Led 1200mm - 20W, 2300lm, có máng gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 42 | Đèn Led búp trụ 15W, 1190lm, KT D70xH128mm, gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 43 | MCB- 1P-16A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Công tắc bình nước nóng 220V/20A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 47 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 48 | Két nước inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Giá đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Xí bệt 2m3+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Van xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lavabo ( xi phông, phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Vòi Lavabo (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Phễu thu inox có van ngăn mùi D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Bộ phụ kiện 6 món | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 58 | Sen tắm + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 60 | Máy bơm tăng áp mái kết hợp biến tần Q=0.2L/S; H=15M; P=1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Bể tách mỡ composite KT KT1700x1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Ống PPR PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 64 | Ống PPR PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Ống PPR PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 66 | Ống PPR PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 67 | Ống PPR PN10 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 68 | Van đồng ren trong DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Van đồng ren trong DN32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Van đồng ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 71 | Van đồng ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Van đồng 1 chiều ren trong DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Rắc co PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 75 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Tê PPR D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Tê PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê PPR D50x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Tê PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 81 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 83 | Côn PPR D63x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Côn PPR D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Cút 90 PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Cút 90 PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 89 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 91 | Măng sông PPR ren ngoài D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Măng sông PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Măng sông PPR ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 94 | Măng sông PPR ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Ống PPR PN20 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 97 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cút 90 PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Cút 90 PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Măng sông PPR ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Ống UPVC D110 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 103 | Ống UPVC D60 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 104 | Ống UPVC D42 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 105 | Côn UPVC D42x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Cút 45 UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 107 | Cút 45 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Cút 90 UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Cút 90 UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Tê 45 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Tê 45 UPVC D90x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Tê 45 UPVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Tê 90 UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 117 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m3 |
| 118 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1538 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0166 | tấn |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 122 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 123 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m2 |
| 124 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3 | kg |
| 125 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0103 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | 100m3/1km |
| 128 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 132 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3519 | m3 |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 136 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | m3 |
| 137 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,232 | m2 |
| 138 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3/1km |
| 141 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | m3 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0037 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0786 | 100m3 |
| 146 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | m3 |
| 147 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 148 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 149 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 150 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m3/1km |
| 153 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | m3 |
| 154 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0439 | 100m2 |
| 156 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 157 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 158 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | m3 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 160 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 161 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 162 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 163 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | 100m3/1km |
| 166 | Ghi gang 1000x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, BỐT GÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,7328 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0089 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9267 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0284 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1113 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8675 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1031 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5388 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1053 | 100m3/1km |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1496 | tấn |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3059 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1447 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1838 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7156 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5606 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2588 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2466 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4973 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | m3 |
| 38 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5174 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6816 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,47 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,06 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,104 | m2 |
| 43 | Trát hèm cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,166 | m2 |
| 44 | Soi chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500mm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3224 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8952 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3776 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0076 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm gốc xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 53 | Bulong D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | m2 |
| 55 | Lợp mái tôn 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m2 |
| 56 | Bảng hiểu Doanh trại quân đội nhân dân Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 57 | Quân hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4891 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1661 | 100m2 |
| 60 | Cửa khung nhôm kính, kính an toàn dày 6,38mm, chưa bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m2 |
| 61 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa đi mở quay 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Phụ kiện Kinlong đồng bộ cho cửa sổ 2 cánh lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 63 | Gia công, lắp dựng cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 64 | Đèn gắn tường bóng compact 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/16A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Công tắc đơn 1 chiều 220V/10A, lắp âm tường (kèm đế mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | RCBO- 2P-16A, 6kA, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | MCB- 1P-10A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Dây CV (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 71 | Dây CV (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 72 | Dây CV (1x1.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 73 | Dây CV (1x2.5)mm2, nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 75 | Kim thu sét thép D16, dài 0.7m, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Dây thép D10, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 77 | Dây nối đất, thép D14, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 78 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6, L=2.5, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 79 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Bảng tôn thép kích thước 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Ống UPVC D90 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 82 | Ống UPVC D48 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 83 | Ống UPVC D32 class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,1558 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.856,1558 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,376 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.078,702 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | 100m3/1km |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3294 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.397,5678 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,633 | 100m3/1km |
| K | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4391 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7175 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,3916 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,7412 | m3 |
| 5 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.534,68 | m |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4391 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4391 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4475 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9164 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8161 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4952 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2983 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9491 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,025 | 100m |
| 17 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,03 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,86 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,15 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông, bê tông mũ tường chắn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,78 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3735 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100m3 |
| 23 | Rải Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0996 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,02 | m2 |
| 25 | Ống UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m |
| L | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | MCCB- 3P-125A, 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Biến dòng 150/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Công tơ điện tử 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Vỏ tủ điện KT600x400x250, 2 lớp cánh, vỏ tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | MCCB- 3P-125A, 25kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB- 3P-100A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB- 3P-63A, 15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Cầu chì hạ thế 220-2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu báo pha 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | MCB- 2P-32A, 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Cáp vặn xoắn ABC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 km dây |
| 13 | Cáp vặn xoắn ABC (4x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 1 km dây |
| 14 | Cáp vặn xoắn ABC (4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1 km dây |
| 15 | Cáp vặn xoắn ABC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 km dây |
| 16 | Cáp vặn xoắn ABC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1 km dây |
| 17 | Phụ kiện treo cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4858 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 6 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Tê HDPE D63x63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê HDPE D63x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Côn HDPE D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút HDPE 90 D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút HDPE 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2778 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8554 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2282 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đồng hồ nước D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đồng hồ nước D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Van cổng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van cổng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng sông ren trong HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Măng sông ren trong HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Măng sông ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Măng sông ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| 34 | Ống UPVC D200 class 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2169 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1162 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6528 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,344 | m2 |
| 42 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1 | kg |
| 43 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1446 | 100m3/1km |
| 46 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5111 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0959 | tấn |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7407 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0221 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6441 | 100m2 |
| 55 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5056 | m3 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,02 | m2 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | 100m3/1km |
| 60 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6602 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cấu kiện |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 65 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông, bê tông cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,58 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3076 | 100m2 |
| 69 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0525 | 100m3/1km |
| 72 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1685 | 100m3 |
| 73 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5115 | m3 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2135 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m2 |
| 77 | Xây gạch không nung 220x100x60, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2314 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 79 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m3/1km |
| 82 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | m3 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 86 | Tấm ghi gang KT860x430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 87 | Lắp dựng tấm ghi gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1964E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình quốc phòng an ninh hoặc công trình dân dụng phục vụ mục đích quốc phòng an ninh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.916.780.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.833.560.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng và công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương)- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | Tối thiểu 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; 01 nhân sự đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước; 01 Nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành vật liệu xây dựngCác cán bộ nêu trên đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành trắc đạc công trình hoặc tương đương (Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên)Đã làm cán bộ trắc đạc của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng .Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu, thanh lý có tên của nhân sự hoặc tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 3 |
| 2 | Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy hàn Công suất 23 Kw | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy đào Gầu ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ Tải trọng ≤ 10 tấn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 5 |
| 9 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy lu ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 108 CV | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi