Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608563-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220419958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 14:21:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,110,364,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.- Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước(Đính kèm bằng cấp photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành điện(Đính kèm bằng cấp photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh qyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng nhận photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 150L
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7,5kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Sức kéo >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Mở rộng Trường Tiểu học Thắng Tam
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát - Số 169A Huyền Trân Công Chúa, phường 8, Thành phố Vũng Tàu. * Công ty TNHH Tư vấn xây dựng – Thương mại Khang Thịnh - Số D13 Khu nhà ở Á Châu, đường Phan Huy Chú, phường 2, thành phố Vũng Tàu. * Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu. * Sở Xây dựng tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu - Số 01 Phạm Văn Đồng, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU - KHỐI XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,401100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,712m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,727100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,399100m2
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,529m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,61m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,17tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,264tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,654tấn
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,549100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,192100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,96100m3/km
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,721100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,948100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,75100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,609100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,464100m2
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,528m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,978m3
21Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,288m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,534tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,59tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,692tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,961tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,12tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,136tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,366tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,039tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,131tấn
B PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI XÂY MỚI
1Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,412m3
2Xây tường thẳng gạch không nung (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,442m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,814m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.173,914m2
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,44m2
6Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V620,46m2
7Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V672,884m2
8Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.151,652m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.374,95m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V126,46m
11Đắp chỉ, bánh ú trang trí lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24,708m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.034,189m2
13Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V620,46m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V3.070,966m2
15Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.707,073m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.018,542m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,725m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V713,88m2
19Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V129,6m2
20Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V445,336m2
21Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm bóng kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V718,08m2
22Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24,244m2
23Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V13,048m2
24Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V44,616m2
25Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,28m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V283,38m2
27Vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
28Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V160,704m2
29Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,52m2
30Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,58m2
31Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V103,68m2
32Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64m2
33Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung sắt, pano sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
34Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 12mm 04 cánh lật, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
35Gia công, cung cấp song Inox304 hộp 20x20x1,4mm bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V160,704m2
36Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V137,478m2
37Gia công, cung cấp lan can song Inox304 D20x1,4, D30x1,4, tay vịn D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V126,856m2
38Gia công, cung cấp tay vịn Inox304 D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,22md
39Gia công, cung cấp, lắp đặt khung Inox304 treo đỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
40Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600 (bao gồm khung xương hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V128,52m2
41Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,48m2
42Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V125,276m2
43Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm khung xương hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,276m2
44Gia công, cung cấp, lắp đặt nẹp Inox304 chữ T dày 2mm che khe lúnMô tả kỹ thuật theo Chương V39,2md
45Gia công, cung cấp, lắp đặt thang Inox304 lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6md
46Gia công, cung cấp, lắp đặt nắp thăm lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m2
47Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,051m3
48Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,201100m3
49Gia công xà gồ thép (chỉ tính công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,176tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,176tấn
51Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V462md
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V138,6m2
53Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5demMô tả kỹ thuật theo Chương V4,158100m2
54Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V545,134m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V346,814m2
56Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,743100m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V24,202m3
2Đá 4x6 kẹp vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,396m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,775100m2
4Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,945m3
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V122,725m2
6Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V77,303m2
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m3/km
9Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V4.096,9m2
10Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.096,9m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V256,08m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,248m2
13Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V256,08m2
14Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V32,248m2
15Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V288,328m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m2
17Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,7m
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,732m3
19Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,298m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,72m2
21Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V38,72m2
22Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V38,72m2
23Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
24Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027100m3
25Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,137100m3/km
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m2
27Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m
28Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,804m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m2
30Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V2,36m2
31Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V71,535m2
32Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,085m2
34Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3/km
36Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn (bao gồm hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,693m2
37Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,116m3
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
40Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
41Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m2
42Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,38m2
43Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
44Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,84m2
45Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V4,396m3
46Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1,972m3
47Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,16m2
48Tháo dỡ khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
49Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m3
50Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m3/km
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m3
2Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,64m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
5Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,455m3
6Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,092m3
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,552m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,132tấn
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,205100m3/km
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
19Bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,472m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,725m3
21Bê tông lanh tô, giằng cửa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,212m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,185tấn
29Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,383m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,013m3
31Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
32Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,02m2
33Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,42m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
37Trát tam cấp (không sơn) xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,35m2
38Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V47,16m2
39Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V41,02m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V36,98m2
41Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V55,44m2
42Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,84m2
43Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,82m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,14m2
45Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,338m3
46Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,248m3
47Lắp dựng cửa khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
48Lắp dựng lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
49Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm Xingfa, pano nhôm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
50Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm khung hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
51Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 1x25W-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
52Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt tủ điện 02 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
56Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
57Lắp đặt ống nhựa cứng D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
58Lắp đặt cáp CV S=1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12m
59Lắp đặt cáp CV S=2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
60Lắp đặt Cáp C/XLPE/DTA/PVC 2X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
61Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
63Lắp đặt Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
64Lắp đặt cầu chắn rác D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Di dời máy phát điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
E CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
2Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 130x210x62mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
4Lắp đặt MCCB 3 pha 200A 18KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt MCB 3P 60A 10KAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
6Lắp đặt MCB 3P 32A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Lắp đặt MCB 2P 20A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
8Lắp đặt RCBO 2P 16A, 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
9Lắp đặt MCB 2P 10A 6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
10Lắp đặt Thanh cái 3P+N, 200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Thanh nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Lắp đặt cầu chì 3x5AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt Cáp CXV 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
19Lắp đặt Cáp CXV 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
20Lắp đặt Cáp CVV 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
21Lắp đặt Cáp CVV 1x10mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V25m
22Lắp đặt Cáp CVV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V645m
23Lắp đặt Cáp CVV 1x4mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V322m
24Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V762m
25Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V381m
26Lắp đặt Cáp CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.015m
27Lắp đặt Cáp CVV 1x1,5mm2 vàng xanhMô tả kỹ thuật theo Chương V1.507m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
29Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V381m
30Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.507m
31Kéo rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
32Gia công và đóng cọc chống sét D16 L2,4m + kẹp đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
33Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-BMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
34Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V79bộ
35Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x25W-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V48bộ
36Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m -1x25W-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
37Lắp đặt Đèn Emergency treo tường, bóng Led 2x2W với Pin No-Cad hoạt động 3 giờMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
38Lắp đặt quạt trần 80W-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
39Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
40Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 16A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
41Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
42Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
43Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
44Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-230VMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
45Lắp đặt cáp quangMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
46Lắp đặt cáp mạng 6E-4PMô tả kỹ thuật theo Chương V675m
47Lắp đặt Switch 24 portMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
48Cung cấp bộ phát wifiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
49Lắp đặt ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
50Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
51Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V96m
52Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61100m
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,86100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14100m
61Lắp đặt Nút bịt răng ngoài D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
62Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V93cái
63Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
64Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
65Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
66Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm răng trong D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
67Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
68Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
72Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
73Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
75Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
76Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
79Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
80Lắp đặt Co nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
81Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
83Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
84Lắp đặt Co nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
85Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
86Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
87Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V38cái
89Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V108cái
90Lắp đặt Co nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
91Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
92Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
93Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
94Lắp đặt Co nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
95Lắp đặt phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt van phao D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt nối mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt Lọc YMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
99Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
100Lắp đặt Luppe D50 hútMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt van cổng PPR DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
102Lắp đặt van 01 chiều PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
103Lắp đặt van cổng PPR DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt van cổng PPR DN34Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
105Lắp đặt thông tắc DN60Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
106Lắp đặt phễu thu D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
107Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
108Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
109Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
111Lắp đặt dây điện 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
112Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
113Lắp đặt gương soi 2800x1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
115Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,64100m
116Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
117Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
118Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
119Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V6cấu kiện
120Cung cấp gối đỡ cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
121Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,167100m3
122Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,734m3
123Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,118m3
124Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,785100m2
125Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,713m3
126Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,852m3
127Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V261,6m2
128Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,278m3
129Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52tấn
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m2
131Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109cái
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,971100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,855100m3/km
135Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
136Bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,861m3
137Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,129m3
138Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,057m2
139Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,343m3
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
141Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015100m2
142Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m3/km
F HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
2Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100x3,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
3Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
5Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel Q=54m3/h; H = 60mMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
8Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
9Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm 1Cx4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
10Lắp đặt Giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt Giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
13Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16Lắp đặt van đáy mặt bích, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt van mồi nước DN25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp bích thép, đường kính DN100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cặp bích
20Sơn đỏ ống PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V101m2
21Lắp đặt đầu chờ tiếp nước đường kính DN100-2x65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25100m
23Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
26Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110-76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
27Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN65x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
28Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông đường kính DN50x3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
29Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
31Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65-50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
32Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x240mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20tủ
33Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính DN50mm, PN16Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
34Lắp đặt 2 đầu ren, đường kính DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
35Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt van xả khí, đường kính DN25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
37Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20m, 16 barMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
38Lăng phun chữa cháy DN50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
39Bình chữa cháy xách tay ABC - 8kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
40Bình chữa cháy xách tay CO2 - 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
41Đào mương chông ống HDPE D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V781m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,6m3
43Gia công, lắp dựng giá đỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
44Thử áp lực đường ống thép, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4100m
45Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
46Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V301m khoan
47Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
48Hàn capwellMô tả kỹ thuật theo Chương V2điện cực
49Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
50Làm đầu cosse cáp M70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đầu cáp
51Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V75m
52Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V310 đầu
53Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
54Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V1trung tâm
56Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2Cx1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V302m
58Lắp đặt accu dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
G THIẾT BỊ
1Máy bơm cấp nước Q=2,4m3/h, H=42,1m, N=2,9HP, công suất 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
2Máy bơm PCCC động cơ diesel Q=60m3/h, H=60m, công suất 59kW-80HPMô tả kỹ thuật theo Chương V2máy
3Tủ điều khiển tự động 02 máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
4Bình chữa cháy CO2 3kg (bao gồm vỏ và ruột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
5Bình chữa cháy bột 8kg (bao gồm vỏ và ruột)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20bình
6Trung tâm báo cháy thông thường 10 zone (bao gồm màn hình hiển thị, nguồn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Kim thu sét bán kính bảo vệ 71mMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.- Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước(Đính kèm bằng cấp photo công chứng)33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành điện(Đính kèm bằng cấp photo công chứng)33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh qyết toán 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng)33
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng nhận photo công chứng)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích 150L2
2 Máy trộn bê tông Dung tích 250L2
3 Máy đào Dung tích gầu >= 0,8m31
4 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn1
5 Máy hàn Công suất >= 23kW1
6 Đầm bàn, đầm dùi Công suất >= 1,5kW3
7 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7,5kVA1
8 Máy cắt sắt Công suất >= 5kW2
9 Máy bơm nước Công suất >= 3HP1
10 Máy tời Sức kéo >= 5 tấn1
11 Máy cắt gạch Công suất >= 1,7kW2
12 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->