Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220419958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:21:00 đến ngày 2022-06-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,110,364,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.- Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước(Đính kèm bằng cấp photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện(Đính kèm bằng cấp photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh qyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng nhận photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7,5kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ, công tác trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Mở rộng Trường Tiểu học Thắng Tam 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng II trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU - KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,401 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,712 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,399 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,529 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,61 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,264 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,654 | tấn |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | 100m3/km |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,721 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,948 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,75 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,609 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,464 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,528 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, cầu thang đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,978 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,288 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,534 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,59 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,692 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,961 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,136 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,366 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,131 | tấn |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC - KHỐI XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,412 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch không nung (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,442 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,814 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.173,914 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 (tường không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,44 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,46 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 672,884 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, giằng, lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.151,652 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.374,95 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,46 | m |
| 11 | Đắp chỉ, bánh ú trang trí lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,708 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.034,189 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620,46 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.070,966 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.707,073 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.018,542 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,725 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,88 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,6 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 445,336 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm bóng kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,08 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,244 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,048 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,616 | m2 |
| 25 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,38 | m2 |
| 27 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,704 | m2 |
| 29 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,52 | m2 |
| 30 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m2 |
| 31 | Gia công, cung cấp cửa sổ 04 cánh mở khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,68 | m2 |
| 32 | Gia công, cung cấp cửa sổ 02 cánh lật khung nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | m2 |
| 33 | Gia công, cung cấp cửa đi 01 cánh mở khung sắt, pano sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 34 | Gia công, cung cấp vách kính khung nhôm Xingfa, kính cường lực 12mm 04 cánh lật, sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp song Inox304 hộp 20x20x1,4mm bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,704 | m2 |
| 36 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,478 | m2 |
| 37 | Gia công, cung cấp lan can song Inox304 D20x1,4, D30x1,4, tay vịn D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,856 | m2 |
| 38 | Gia công, cung cấp tay vịn Inox304 D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,22 | md |
| 39 | Gia công, cung cấp, lắp đặt khung Inox304 treo đỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 40 | Thi công trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600 (bao gồm khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,52 | m2 |
| 41 | Thi công vách bằng tấm Compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,48 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,276 | m2 |
| 43 | Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm khung xương hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,276 | m2 |
| 44 | Gia công, cung cấp, lắp đặt nẹp Inox304 chữ T dày 2mm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | md |
| 45 | Gia công, cung cấp, lắp đặt thang Inox304 lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | md |
| 46 | Gia công, cung cấp, lắp đặt nắp thăm lên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m2 |
| 47 | Bê tông lót nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,051 | m3 |
| 48 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,201 | 100m3 |
| 49 | Gia công xà gồ thép (chỉ tính công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 50x100x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | md |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông màu dày 5dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,158 | 100m2 |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 545,134 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,814 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,743 | 100m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,202 | m3 |
| 2 | Đá 4x6 kẹp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,396 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bồn cây, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,775 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bồn cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,945 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,725 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,303 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,242 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | 100m3/km |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.096,9 | m2 |
| 10 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.096,9 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,248 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,08 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,248 | m2 |
| 15 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,328 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7 | m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,732 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,298 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 22 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | 100m3/km |
| 26 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,804 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 31 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,535 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,085 | m2 |
| 34 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m3/km |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt thảm trải sàn (bao gồm hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,693 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,116 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 40 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,38 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,972 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 49 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m3/km |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,455 | m3 |
| 6 | Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,092 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,552 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,132 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3/km |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,725 | m3 |
| 21 | Bê tông lanh tô, giằng cửa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,212 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,185 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,383 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,013 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 32 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,02 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,42 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 37 | Trát tam cấp (không sơn) xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,02 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,98 | m2 |
| 41 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,84 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,82 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,14 | m2 |
| 45 | Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,338 | m3 |
| 46 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,248 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 49 | Gia công, cung cấp cửa đi 02 cánh mở khung nhôm Xingfa, pano nhôm (bao gồm phụ kiện hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 50 | Gia công, cung cấp lam nhôm sơn tĩnh điện (bao gồm khung hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m 1x25W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 2P-20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt tủ điện 02 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa cứng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 58 | Lắp đặt cáp CV S=1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp CV S=2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp C/XLPE/DTA/PVC 2X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Co PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt cầu chắn rác D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Di dời máy phát điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| E | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 130x210x62mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB 3 pha 200A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 3P 60A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt RCBO 2P 16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt Thanh cái 3P+N, 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì 3x5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cáp CXV 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 19 | Lắp đặt Cáp CXV 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 20 | Lắp đặt Cáp CVV 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Lắp đặt Cáp CVV 1x10mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 22 | Lắp đặt Cáp CVV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 645 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp CVV 1x4mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 762 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp CVV 1x2,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp CVV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.015 | m |
| 27 | Lắp đặt Cáp CVV 1x1,5mm2 vàng xanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507 | m |
| 31 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L2,4m + kẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 33 | Lắp đặt Đèn chỉ thị pha R-Y-B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Đèn Led áp trần 15W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đèn Led đôi 1,2m -2x25W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt Đèn Led đơn 1,2m -1x25W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 37 | Lắp đặt Đèn Emergency treo tường, bóng Led 2x2W với Pin No-Cad hoạt động 3 giờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt trần 80W-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 lỗ 16A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 10A-230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp mạng 6E-4P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 675 | m |
| 47 | Lắp đặt Switch 24 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Cung cấp bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC D140x6,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x4,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Nút bịt răng ngoài D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 62 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 66 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm răng trong D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 73 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt Nối giảm nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt Nối nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 80 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 83 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 89 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê cong nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 92 | Lắp đặt Giảm nhựa uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 93 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 95 | Lắp đặt phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Lọc Y | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt Luppe D50 hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van cổng PPR DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 102 | Lắp đặt van 01 chiều PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt van cổng PPR DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van cổng PPR DN34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt thông tắc DN60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt phễu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 111 | Lắp đặt dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt gương soi 2800x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Lơi nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 119 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cấu kiện |
| 120 | Cung cấp gối đỡ cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,167 | 100m3 |
| 122 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,734 | m3 |
| 123 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,118 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,785 | 100m2 |
| 125 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,713 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,852 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,6 | m2 |
| 128 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,278 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | cái |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,855 | 100m3/km |
| 135 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,861 | m3 |
| 137 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,129 | m3 |
| 138 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,057 | m2 |
| 139 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | m3 |
| 140 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 141 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 143 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m3/km |
| F | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN100x3,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm Diesel Q=54m3/h; H = 60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 8 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm 1Cx4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 10 | Lắp đặt Giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100-65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van đáy mặt bích, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính DN100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cặp bích |
| 20 | Sơn đỏ ống PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt đầu chờ tiếp nước đường kính DN100-2x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | 100m |
| 23 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê giảm nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110-76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính DN65x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp măng sông đường kính DN50x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65-50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 400x600x240mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | tủ |
| 33 | Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính DN50mm, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt 2 đầu ren, đường kính DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực + van bi DN15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính DN25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Cuộn vòi chữa cháy DN50, L = 20m, 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 38 | Lăng phun chữa cháy DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay ABC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 41 | Đào mương chông ống HDPE D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng giá đỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 44 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính D| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 46 | Khoan giếng tiếp địa bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1m khoan |
| 47 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - cáp đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 48 | Hàn capwell | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | điện cực |
| 49 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 50 | Làm đầu cosse cáp M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 52 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 10 đầu |
| 53 | Lắp đặt nút nhấn khẩn loại thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trung tâm |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu báo cháy 2 ruột 2Cx1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | m |
| 58 | Lắp đặt accu dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm cấp nước Q=2,4m3/h, H=42,1m, N=2,9HP, công suất 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm PCCC động cơ diesel Q=60m3/h, H=60m, công suất 59kW-80HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển tự động 02 máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 3kg (bao gồm vỏ và ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 5 | Bình chữa cháy bột 8kg (bao gồm vỏ và ruột) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bình |
| 6 | Trung tâm báo cháy thông thường 10 zone (bao gồm màn hình hiển thị, nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên.- Có hồ sơ chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp II hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp III.- Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình này.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dụng dân dụng và công nghiệp, đồng thời có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành cấp thoát nước(Đính kèm bằng cấp photo công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành điện(Đính kèm bằng cấp photo công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh qyết toán | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên(Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ photo công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đồng thời có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Đính kèm bằng cấp, chứng nhận photo công chứng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích 150L | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích 250L | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,8m3 | 1 |
| 4 | Xe tải | Tải trọng >= 7 tấn | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23kW | 1 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Công suất >= 1,5kW | 3 |
| 7 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 7,5kVA | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5kW | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Công suất >= 3HP | 1 |
| 10 | Máy tời | Sức kéo >= 5 tấn | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,7kW | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Bắn cao độ, công tác trắc đạc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi