Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220571247 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 14:18:00 đến ngày 2022-06-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,431,754,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giao thông (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có văn bản xác nhận nhân sự chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc gia thông. Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự phụ trách kỹ thuật:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên nhân sự phụ trách kỹ thuật hoặc có văn bản xác nhận nhân sự phụ trách kỹ thuật của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán, hoặc kinh tế - kế toán kiểm toán. Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dựngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự phụ trách tài chính:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên nhân sự phụ trách tài chính hoặc có văn bản xác nhận nhân sự phụ trách tài chính của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cốt thép, hàn, điện, nước, xây dựng, vận hành máy. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn sắt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn sắt thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, công suất 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn YHK 3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tải có cần cẩu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải có cần cẩu 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện 30KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 30KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng An Huy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình Sửa chữa đường Nguyễn Du, đường Thánh Gióng, đường Tạ Quang Bửu, đường William Shakespeare, đường Trần Đại Nghĩa đoạn 3 và vạch sơn gờ giảm tốc một số tuyến đường khu đô thị Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi thường xuyên lĩnh vực giáo dục đào tạo nguồn Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: (028) 37242160-1521.
Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Huy - Địa chỉ: 201/46/26 Nguyễn Xí, P.26, Q. Bình Thạnh, Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý và Phát triển Khu đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: 028.37242160-1521. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Hạ tầng - Trung tâm quản lý và phát triển Khu đô thị ĐHQG-HCM - Địa chỉ: Phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Tp. HCM. Điện thoại: 028.37242160 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG. I. TRỤ ĐÈN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng trụ sâu >=1m trên hè đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,744 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,644 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng trụ đèn THGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | khung |
| 5 | GCLD ván khuôn trụ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông Elip cao 5,5m, tay vươn 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu D100mm (xanh-đỏ-vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn THGT 3 màu D200mm (xanh-đỏ-vàng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn THGT đếm lùi D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn THGT hình chữ thập D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn THGT hình người đi bộ D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | II. TỦ ĐIỀU KHIỂN ĐÈN. 12. Đào đất móng trụ sâu >=1m trên hè đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,768 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khung móng trụ đỡ tủ điều khiển THGT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | khung |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt trụ gắn tủ đèn tín hiệu giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 18 | Lắp đặt tủ điều khiển giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 19 | III. CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA. 19. Làm tiếp địa đồng trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 20 | IV. CÔNG TÁC MƯƠNG CABLE NGẦM. 20. Cắt nền bê tông vỉa hè đào mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,26 | m |
| 21 | Đào rãnh mương cáp trên vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2615 | m3 |
| 22 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,041 | 100m |
| 23 | Đào rãnh mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6631 | m3 |
| 24 | Đắp cát dưới đáy mương đệm cable ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1628 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 1x2 mác 200 hoàn thiện nền mương cáp vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8363 | m3 |
| 26 | Gia cố lớp vải địa mương cáp dưới đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,818 | 10m |
| 28 | Lát gạch rãnh cáp, cảnh báo cáp ngầm (khoảng cách 0,2m 01 viên) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5409 | 1000v |
| 29 | Đổ cấp phối đá dăm mương cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7478 | m3 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, TC 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 31 | Bê tông nhựa hạt trung dày 7cm mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nhựa hạt min dày 5cm mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1822 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nhựa hạt min dày 3cm mương cáp băng đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2863 | 100m2 |
| 34 | V. CÔNG TÁC ỐNG BẢO HỘ. 34. Lắp đặt ống HDPE đk=65mm bảo vệ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1928 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống HDPE đk=32mm bảo vệ dây tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 36 | VI. CÔNG TÁC KÉO CABLE. 36. Cáp nguồn CXV 2x4mm2, cách điện XLPE | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2013 | 100m |
| 37 | Cáp điều khiển (8x1,5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8036 | 100m |
| 38 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chiều cao lắp đặt 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 39 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Kéo dây điện từ lưới điện xuống tủ điện, dây CXV 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| B | B. CHIẾU SÁNG. I. CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG NGUYỄN DU. I.1. PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ cần đèn các loại ở độ cao H≤12m, chiều dài cần đèn ≤ 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cầnđèn |
| 3 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,95 | 100m |
| 4 | Tháo gỡ cáp ngầm 4x10mm², cáp tiếp địa C11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,98 | 100m |
| 5 | I.2 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI. LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN. 5. CC, Lắp dựng trụ kim loại cao 10m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 6 | Lắp đặt lại cần đèn ba nhánh cao 1,5m, vươn 2m (sử dụng cần thu hồi) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cầnđèn |
| 7 | CC, Lắp cần đèn đôi cao 1,5m, vươn 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cầnđèn |
| 8 | CC, Lắp đặt bộ đèn đường LED 88W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 168 | bộ |
| 9 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3S (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3SD (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86 | hộp |
| 11 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối liên thông IP68 MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | hộp |
| 12 | CÔNG TÁC MÓNG TRỤ, MÓNG TỦ. 12. Đào hố móng trụ (rộng ≤ 1m, sâu > 1m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ván khuôn móng trụ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đá 1x2 M.200 móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,448 | m3 |
| 15 | Láng vữa xi măng M.75 dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m2 |
| 16 | Lắp đặt khung thép móng trụ 300x300mm, bulong móng M24x1250mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | c/kiện |
| 17 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP, ỐNG BẢO VỆ. 17. CC, lắp đặt ống PVC D60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 18 | CC, lắp đặt cáp điện. Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,49 | 100m |
| 19 | Kéo rải dây tiếp địa C25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 549 | 1m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1Kv | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,45 | 100m |
| 21 | CÔNG TÁC TIẾP ĐỊA. 21. Cọc tiếp địa D16x2400mm thép mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 22 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | đầucáp |
| 23 | II. CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG THÁNH GIÓNG. II.1 PHẦN THÁO DỠ. Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,875 | 100m |
| 25 | II.2 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI. LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN. Lắp đặt đèn đường (sử dụng đèn tận dụng thu hồi còn sử dụng được từ đường Nguyễn Du, đèn HPS 250W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | bộ |
| 26 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3SD (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | hộp |
| 27 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối liên thông IP68 MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 28 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP. Lắp đặt cáp điện lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | 100m |
| 29 | III. CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TẠ QUANG BỬU. PHẦN THÁO DỠ. Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,375 | 100m |
| 31 | III.2 PHẦN LẮP ĐẶT MỚI. LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN. Lắp đặt đèn đường (sử dụng đèn tận dụng thu hồi còn sử dụng được từ đường Nguyễn Du, đèn HPS 250W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | bộ |
| 32 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3SD (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 33 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối liên thông IP68 MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | hộp |
| 34 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP. Lắp đặt cáp điện lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,315 | 100m |
| 35 | IV. CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG WILLIAM SHAKESPEAR. IV.1 PHẦN THÁO DỠ. Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,375 | 100m |
| 37 | IV.2. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI. LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN. Lắp đặt đèn đường (sử dụng đèn tận dụng thu hồi còn sử dụng được từ đường Nguyễn Du, đèn HPS 250W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 38 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3SD (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 39 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối liên thông IP68 MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | hộp |
| 40 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP. Lắp đặt cáp điện lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,485 | 100m |
| 41 | V. CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG TRẦN ĐẠI NGHĨA ĐOẠN 3. V.1. PHẦN THÁO DỠ. Tháo dỡ bộ đèn đường HPS các loại ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | bộ |
| 42 | Tháo dỡ cáp luồn cần cho đèn ở các độ cao, H< 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,985 | 100m |
| 43 | Tháo gỡ cáp ngầm 4x10mm², cáp tiếp địa C11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,54 | 100m |
| 44 | V.2. PHẦN LẮP ĐẶT MỚI. LẮP ĐẶT TRỤ, CẦN, ĐÈN VÀ PHỤ KIỆN. CC, Lắp đặt bộ đèn đường LED 88W-220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | bộ |
| 45 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối kín nước IP68 MTC-TR-3SD (bao gồm RCBO 6A, 30mA, 2,5kA) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | hộp |
| 46 | CC, Lắp đặt bộ đấu nối liên thông IP68 MTC-TR-B1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | hộp |
| 47 | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT CÁP, ỐNG BẢO VỆ VÀ PHỤ KIỆN. Hạ trụ đèn để nối dây từ cáp ngầm lên bảng điện từ trụ 1-1 đến trụ 1-24 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | trụ |
| 48 | Lắp dựng lại trụ đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | trụ |
| 49 | CC, lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,75 | 100m |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa C25mm² | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,27 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cáp điện lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x2,5mm² - 0,6/1kV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,985 | 100m |
| 52 | LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN.Cung cấp, lắp đặt vỏ tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P - 50A - 10kA - 230/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt RCCB 4P- 100A- 300mA- 10kA- 230/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P - 16A - 10kA - 230/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P - 10A - 10kA - 230/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt Contactor 3P - 35A - 230V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt MCCB 3P - 10A - 10kA - 230/400V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt công tắc xoay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt bộ khống chế điện áp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 62 | Cung cấp lắp đặt Rơle Zen Mitsubishi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Thanh góp trung tính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Làm đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | đầucos |
| 65 | Dây điện trong tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,22 | m |
| C | C. BIỂN BÁO GIAO THÔNG, VẠCH SƠN. I. BIỂN BÁO ĐƯỜNG NGUYỄN DU | |||
| 1 | Cắt nền vỉa hè vị trí đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 2 | Đào móng trụ biển báo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 4 | GCLD ván khuôn trụ móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,64 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp trụ gắn 1 biển báo, ống thép mạ kẽm D80, dài 3,5m/1 trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | trụ |
| 9 | Cung cấp trụ gắn 2 biển báo, ống thép mạ kẽm D80, dài 3,75m/1 trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | trụ |
| 10 | Cung cấp trụ gắn 3 biển báo, ống thép mạ kẽm D80, dài 4,5m/1 trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | trụ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 14 | II. SƠN VẠCH GIẢM TỐC. Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287,516 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.329E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công công trình giao thông.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã được học lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp hoặc giao thông (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn.- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của chỉ huy trưởng:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có văn bản xác nhận nhân sự chỉ huy trưởng của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc gia thông. Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự phụ trách kỹ thuật:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên nhân sự phụ trách kỹ thuật hoặc có văn bản xác nhận nhân sự phụ trách kỹ thuật của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | Trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc Tài chính, kế toán, hoặc kinh tế - kế toán kiểm toán. Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dựngKèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Hợp đồng lao động (còn hiệu lực).- Các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự phụ trách tài chính:+ Hợp đồng thi công.+ Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng có tên nhân sự phụ trách tài chính hoặc có văn bản xác nhận nhân sự phụ trách tài chính của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân | 10 | Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: cầu đường, cốt thép, hàn, điện, nước, xây dựng, vận hành máy. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | Máy cắt uốn sắt thép 5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23KW | Máy hàn điện 23KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | Máy đầm dùi, công suất 1,5KW | 1 |
| 4 | Lò nấu sơn YHK 3A | Lò nấu sơn YHK 3A | 1 |
| 5 | Ôtô 2,5T | Ôtô 2,5T | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | 2 |
| 7 | Xe tải có cần cẩu 3 tấn | Xe tải có cần cẩu 3 tấn | 1 |
| 8 | Máy phát điện 30KW | Máy phát điện 30KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi