Gói thầu: Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Liên Trường 1, Liên Trường 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608358-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Quảng Bình
Tên gói thầu Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Liên Trường 1, Liên Trường 2
Số hiệu KHLCNT 20220586881
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:08:00 đến ngày 2022-06-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 622,493,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,337,000 VNĐ ((Chín triệu ba trăm ba mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3373965E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8674793E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.745.170 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.307.235.510 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thôngĐã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Đồng hồ vạn năng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt kim loại cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,3 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy điện thoại liên lạc quang
- Đặc điểm thiết bị Máy điện thoại liên lạc quang
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đo cáp quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở suất của đất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Máy ép thủy lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 14kw
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn cáp sợi quang
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 2kva
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 2kva
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị 2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
23-Càn cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị 1,2T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 3T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị 2KVA
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Quảng Bình
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư và xây lắp trạm BTS Liên Trường 1, Liên Trường 2
Xây dựng trạm BTS Quảng Tiên 3, Pháp Kệ 2, Quảng Hưng 3, Liên Trường 1, Liên Trường 2 – TTVT Quảng Trạch, QBH năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Bưu chính Viễn thông; Địa chỉ: B19, ngõ 100 Võ Chí Công, Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Viễn thông Quảng Bình, địa chỉ: 56 đường Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Viễn thông Quảng Bình , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, T.P Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.337.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142 Fax: 0232.3850678
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn đấu thầu thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3822557
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ tư vấn thẩm định thuộc Viễn thông Quảng Bình, Địa chỉ: 56 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình, Điện thoại: 0232.3850142
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SẢN XUẤT PHỤ KIỆN MÓNG MỐ LIÊN TRƯỜNG 1
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
0,1819tấn
2Mạ kẽm bulon, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1819tấn
B XÂY DỰNG MÓNG CỘT VÀ LẮP DỰNG CỘT LIÊN TRƯỜNG 1
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
6,5926100m2
2Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV (tính 60%)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt9,6m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt6,4m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (tính 80%)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt26,3296m3
5Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt6,5824m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1377tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7518tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,466100m2
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1896tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,936m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt12,322m3
12Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt57,594m2
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt19,068m3
14Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cột
15Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt4,61m
16Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 cái
17Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cột
18Khóa cáp Fi 20 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt28bộ
19Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ đèn
20Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7441tấn
21Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7441tấn
22Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 100m tiếp theo - Sắt thép các loại (độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7441tấn
C HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA LIÊN TRƯỜNG 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
20,2272m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt5,0568m3
3Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
4Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt131 điện cực
5Cọc tiếp địa L75x7x2500Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt13cọc
6Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt56,81 m
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt31 điện cực
8Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt181 điện cực
9Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D21x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,06100m
10Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt181 m
11Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt91 m
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,510 cái
13Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,610 cái
14Lắp đặt lưới san phẳng điện thếMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 m2
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt25,284m3
16Lắp đặt tấm tiếp đất, Bảng đồng 250x150x5mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 tấm
17Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
18Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
19Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
D HỆ THỐNG ĐIỆN LIÊN TRƯỜNG1
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
10cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp ABC vặn xoắn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt13,510 m
3Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa 10x28mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt10m
5Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,310 m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 m
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
9Hộp công tắc kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây đất M35mm2 tiếp đất máy nổMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,310 m
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 300X200X150Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1hộp
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0357công/ tấn
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0357công/ tấn
E NHÀ MÁY NỔ, BỆ CABINET LIÊN TRƯỜNG1
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
1,92m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,1456m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,0164m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1702m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,1754m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,6133m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,4648m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7014m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0288100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0335tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0256tấn
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt5,3165m3
13Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1404m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,8457m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7202m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,4812m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0768100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1309100m2
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0589100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0326tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,057tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0239tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0654tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0421tấn
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt13cái
26Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7972m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt20,484m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt32,58m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt3,472m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,648m2
31Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt8,96m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt7,914m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt33,404m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt24,78m2
35Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0328tấn
36Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0328tấn
37Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,066100m2
38Tôn úp giáp mí 0.47x300Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt7m
39Ke chống bão bằng inox (mật độ 6 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt40cái
40Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,4m2
41Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D90Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt4,5m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D50Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,5m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,5m
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt5,376m2
45Gia công, lắp dựng cửa đi Panô sắt bảo vệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,688m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,688m2
47Lắp đặt khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
48Lắp đặt khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
49Vận chuyển tủ minioutdoor từ VTQB đến công trình (ô tô vận tải thùng 2.5T)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1chuyến
50Bu lông chân tủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt8cái
51Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 tủ
F XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG LIÊN TRƯỜNG 1
1Cột bê tông 7B-V95I (A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
31cột
2Cáp quang treo 24FO KL (A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,5km
3ODF Indoor 24Fo (SC/APC)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,728công/1m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt59,575công/1m3
6Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt31cột
7Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt31 ụ quầy
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1406m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt18cấu kiện
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt3,1042m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt14,1984m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,075100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1406m3
14Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 2 đan vuôngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt91 bể
15Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1100m/ ống
16Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,89100m/ ống
17Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt47,16091 m3
18Lắp đặt Bulong, kẹp cáp treo cáp quang trên tuyến cột viễn thông, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt51 cột
19Lắp đặt Đế U, kẹp cáp treo cáp quang trên tuyến cột điện lực, loại cột gócMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt31 cột
20Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,251km cáp
21Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,251km cáp
22Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 cột
23Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 bộ ODF
24Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,3công/ tấn
25Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,3công/ tấn
26Vận chuyển cột bê tông 7m. Cự ly vận chuyển 57 km, đường cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,185tấn
27Vận chuyển cáp quang. Cự ly vận chuyển 57 km, đường cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,3tấn
G SẢN XUẤT PHỤ KIỆN MÓNG MỐ LIÊN TRƯỜNG 2
1Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
0,1819tấn
2Mạ kẽm bulon, móc neoMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1819tấn
H XÂY DỰNG MÓNG CỘT VÀ LẮP DỰNG CỘT LIÊN TRƯỜNG 2
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
11,3926100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt32,912m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1377tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7518tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,466100m2
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1896tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,936m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt12,322m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt57,594m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt19,068m3
11Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cột
12Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt hMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt4,61m
13Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2mMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 cái
14Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cột
15Khóa cáp Fi 20 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt28bộ
16Lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten, chiều cao lắp đèn Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ đèn
17Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7426tấn
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại (độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7426tấn
19Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 130m tiếp theo - Sắt thép các loại (độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7426tấn
I HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA LIÊN TRƯỜNG 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
25,284m3
2Đo kiểm tra điện trở suất của đấtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hệ thống tiếp đất
3Chôn các điện cực tiếp đất, đóng trực tiếp điện cực L75x7mm dài 2,5m xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt131 điện cực
4Cọc tiếp địa L75x7x2500Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt13cọc
5Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt56,81 m
6Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơi, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt31 điện cực
7Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt181 điện cực
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm D21x1.6Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,06100m
9Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp đồng M70Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt181 m
10Kéo, rải cáp dẫn đất dưới mương đất, Cáp thép D12Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt91 m
11Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,510 cái
12Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,610 cái
13Lắp đặt lưới san phẳng điện thếMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 m2
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt25,284m3
15Lắp đặt tấm tiếp đất, Bảng đồng 250x150x5mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 tấm
16Xây hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
17Đổ bê tông nắp hố gas, kích thước hố gas 600x600x600mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
18Gia công, lắp dựng khung nắp đan hố ga bằng thép (10,38kg/ hố)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 hố gas
J HỆ THỐNG ĐIỆN LIÊN TRƯỜNG2
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp trên cột bê tông loại cột thườngMô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
12cột
2Lắp đặt cáp nguồn treo, Cáp ABC vặn xoắn 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1610 m
3Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 cái
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Máng nhựa 10x28mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt10m
5Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,310 m
6Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 m
7Lắp đặt cáp nguồn, dây đất trong máng nối trên cầu cáp, Cáp điện 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,810 m
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
9Hộp công tắc kích thước hộp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1hộp
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt dây đất M35mm2 tiếp đất máy nổMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,310 m
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC 300X200X150Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1hộp
15Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,042công/ tấn
16Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200m, độ dốc Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,042công/ tấn
K NHÀ MÁY NỔ, BỆ CABINET LIÊN TRƯỜNG 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
2,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,682m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1702m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,1754m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,6133m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,4648m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7014m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0288100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0335tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0256tấn
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt5,3165m3
12Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1404m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,8457m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,7202m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,4812m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0768100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,1309100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0589100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0326tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,057tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0239tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0654tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0421tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt13cái
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ không nung (10.5x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,7972m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt20,484m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt32,58m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt3,472m2
29Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,648m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt8,96m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt7,914m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt33,404m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt24,78m2
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0328tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,0328tấn
36Lợp mái tôn mạ màu dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,066100m2
37Tôn úp giáp mí 0.47x300Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt7m
38Ke chống bão bằng inox (mật độ 6 cái/1m2)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt40cái
39Gia công và lắp dựng lưới chắn côn trùng bằng inox 304 kích thước ô lưới 1,2mm, đường kính sợi 0,17mm, khung thép dẹt 30x3mmMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,4m2
40Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D90Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt4,5m
41Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D50Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,5m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn luồn dây dẫn D27Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,5m
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt5,376m2
44Gia công, lắp dựng cửa đi Panô sắt bảo vệ (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,688m2
45Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,688m2
46Lắp đặt khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
47Lắp đặt khóa bảo vệMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ
48Vận chuyển tủ minioutdoor từ VTQB đến công trình (ô tô vận tải thùng 2.5T)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1chuyến
49Bu lông chân tủMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt8cái
50Lắp đặt vỏ tủ thiết bị, loại tủ có sẵn ngăn chức năngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 tủ
L XÂY DỰNG TUYẾN CÁP QUANG LIÊN TRƯỜNG2
1Cột bê tông 7B-V95I (A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V
và thiết kế được duyệt
4cột
2Cáp quang treo 24FO KL (A cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,6km
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt2,304công/1m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,3766m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7m đến 8m, cột không trang bị thu lôi, lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt41cột
6Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, loại cột đơnMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt41 ụ quầy
7Xây lắp bể một nắp đan dọc, xây lắp dưới hè 1 tầng ốngMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 bể
8Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 nắp đan
9Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống ( 1 đến 3 đan), loại nắp đan 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 bể
10Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch, xây đá từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 bể
11Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể từ 1 đến 7 đan, loại bể cáp 1 đan dọcMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 bể
12Lắp ống dẫn cáp loại Φ Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,03100m/ ống
13Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,21451 m3
14Ra, kéo, căng hãm cáp quang, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,221km cáp
15Ra, kéo, cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,381km cáp
16Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức)Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt21 cột
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang MS Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1bộ măng sông
18Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ODF Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt11 bộ ODF
19Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,32công/ tấn
20Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 200mMô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,32công/ tấn
21Vận chuyển cột bê tông 7m. Cự ly vận chuyển 57 km, đường cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt1,58tấn
22Vận chuyển cáp quang. Cự ly vận chuyển 57 km, đường cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương Vvà thiết kế được duyệt0,32tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3373965E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8674793E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Xây dựng nhà trạm BTS và cột anten.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 435.745.170 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.307.235.510 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thông/Xây dựng.Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.32
2 Đội trưởng thi công 2 Có bằng Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư Điện tử/Thông tin/Viễn thôngĐã là đội trưởng thi công ít nhất 02 công trình tương tự về quy mô và tính chất với gói thầu đang xét.32
3 Cán bộ kỹ thuật tham gia trực tiếp công trình 6 Có trình độ bằng cấp chuyên môn đến lĩnh vực thi công công trình: từ công nhân kỹ thuật trở lên.Có huấn luyện an toàn về làm việc trên cột cao, số lượng công nhân trực tiếp làm việc trên cột cao tại công trình tối thiểu 04 người (có Bản sao chứng chỉ kèm theo).Toàn bộ lao động trong danh sách này phải có thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kw1
2 Cần trục ôtô 10 tấn1
3 Đồng hồ vạn năng Đồng hồ vạn năng1
4 Máy cắt kim loại cầm tay 5Kw1
5 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw1
6 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3 Kw1
7 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kw1
8 Máy đầm bê tông, đầm dùi 1,5kw1
9 Máy điện thoại liên lạc quang Máy điện thoại liên lạc quang1
10 Máy đo cáp quang OTDR Máy đo cáp quang OTDR1
11 Máy đo công suất quang Máy đo công suất quang1
12 Máy đo điện trở suất của đất Máy đo điện trở suất của đất1
13 Máy ép thủy lực Máy ép thủy lực1
14 Máy hàn 14kw1
15 Máy hàn cáp sợi quang Máy hàn cáp sợi quang1
16 Máy khoan 1kw1
17 Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kw1
18 Máy phát điện 2kva1
19 Máy trộn vữa 2kva1
20 Máy trộn bê tông 250 lít1
21 Ô tô tự đổ 5T1
22 Ô tô vận tải thùng 2,5T1
23 Càn cẩu bánh hơi 16T1
24 Máy đóng cọc 1,2T1
25 Cần cẩu bánh hơi Sức nâng 3T1
26 Máy phát điện lưu động 2KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->