Gói thầu: Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220619140-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Lục quân 1
Tên gói thầu Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2
Số hiệu KHLCNT 20220203085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:19:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,748,299,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng (cấp III).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.248.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Các cán bộ kỹ thuật khác
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành vật liệu xây dựng:01 người -phụ trách phần vật tư, vật liệu+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
Vị trí công việc Lực lượng công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 0
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW1
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài - công suất ≥1,1 kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện 25kva
- Đặc điểm thiết bị 25kva
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan rút lõi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan rút lõi
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Máy đo điện trở đất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Pa lăng xích
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích
- Số lượng tối thiểu 1
17-Nivo điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nivo điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Vận thăng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Sĩ quan Lục quân 1
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2
Sửa chữa nhà làm việc giáo viên N1, N2/Trường SQLQ1
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty Tư vấn Thành An 191. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc đô thị Việt Nam. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng dân dụng và công nghiệp Việt Nam - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Trường Sĩ quan Lục quân 1.


- Bên mời thầu: Trường Sĩ quan Lục quân 1 , địa chỉ: Xã Cổ Đông, Thị xã Sơn Tây, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ NHÀ N1
1Aptomat MCCB 3P-160A 25kAChương V/Phần II2cái
2Lắp đặt dây dẫn dây 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V/Phần II548m
3Cáp trợ lực D8mmChương V/Phần II548m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V/Phần II39,7488m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II2,184m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V/Phần II20,02m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V/Phần II0,7644100m2
8Cột bê tông ly tâm 8mChương V/Phần II14cột
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấnChương V/Phần II14cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ N1
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V/Phần II15công
2Tủ điện 400x600x200 tôn mạ kẽmChương V/Phần II1hộp
3Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
4Aptomat MCCB 4P-160A 24kAChương V/Phần II1cái
5Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II4cái
6Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II5cái
7Tủ điện âm tường 10 modulChương V/Phần II1hộp
8Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
9Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
10Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II3cái
11Tủ điện âm tường 10 modulChương V/Phần II1hộp
12Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
13Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
14Aptomat MCB 1P-32A 10kAChương V/Phần II2cái
15Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II4cái
16Tủ điện âm tường 10 modulChương V/Phần II1hộp
17Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
18Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
19Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II4cái
20Tủ điện âm tường 10 modulChương V/Phần II1hộp
21Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
22Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
23Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II5cái
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/Phần II272m
25Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V/Phần II272m
26Dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V/Phần II180m
27Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II1.890m
28Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II720m
29Ống nhựa HDPE D40/32mmChương V/Phần II1,36100m
30Ống luồn dây PVC D32mmChương V/Phần II136m
31Ống luồn dây PVC D25mmChương V/Phần II60m
32Ống luồn dây PVC D20mmChương V/Phần II630m
33Ống luồn dây PVC D16mmChương V/Phần II360m
34Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II30cái
35Đèn dowlight âm trần bóng led 14W chống ẩmChương V/Phần II60bộ
36Quạt hút mùi âm trần 150m3/hChương V/Phần II30cái
37Ống Upvc D110 class 2Chương V/Phần II0,48100m
38Ống mềm D110mmChương V/Phần II0,09100m
39Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II4.108m
40Ống luồn dây PVC D16mmChương V/Phần II2.054m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II40cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II85cái
43Bóng đèn tuýp led 1x1.2m (Chỉ thay bóng)Chương V/Phần II140bộ
44Đèn ốp trần bóng tròn LED 14WChương V/Phần II152bộ
45Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/Phần II70cái
46Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5mChương V/Phần II24cọc
47Thép mạ kẽm 4x25mmChương V/Phần II84m
48Hộp kiểm tra tiếp địaChương V/Phần II4bộ
49Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, thép mạ kẽmChương V/Phần II9cái
50Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm thép mạ kẽmChương V/Phần II828m
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II33,6m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,336100m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ N1
1Tháo dỡ hệ thống nước cũChương V/Phần II15công
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/Phần II4bể
3Máy bơm nước 3.6m3/4 H=34mChương V/Phần II2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II18bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm ống xả (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II18bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V/Phần II18cái
9Cầu thu mưa D150mmChương V/Phần II30cái
10Ống cấp PPR D50mm, PN10Chương V/Phần II0,18100m
11Ống cấp PPR D40mm, PN10Chương V/Phần II0,2100m
12Ống cấp PPR D32mm, PN10Chương V/Phần II0,78100m
13Ống cấp PPR D25mm, PN10Chương V/Phần II0,76100m
14Ống cấp PPR D20mm, PN10Chương V/Phần II0,88100m
15Tê PPR D50mmChương V/Phần II12cái
16Tê PPR D40mmChương V/Phần II20cái
17Tê PPR D32mmChương V/Phần II34cái
18Tê PPR D25mmChương V/Phần II88cái
19Tê PPR D20mmChương V/Phần II98cái
20Côn PPR D50x25mmChương V/Phần II4cái
21Côn PPR D40x25mmChương V/Phần II8cái
22Tê PPR D32x25mmChương V/Phần II28cái
23Tê PPR D25x20mmChương V/Phần II56cái
24Cút PPR D50mmChương V/Phần II28cái
25Cút PPR D40mmChương V/Phần II40cái
26Cút PPR D32mmChương V/Phần II64cái
27Cút PPR D25mmChương V/Phần II84cái
28Cút PPR D20mmChương V/Phần II188cái
29Tê ren trong D20mmChương V/Phần II18cái
30Cút ren trong D20mmChương V/Phần II45cái
31Măng sông PPR D50mmChương V/Phần II5cái
32Măng sông PPR D40mmChương V/Phần II5cái
33Măng sông PPR D32mmChương V/Phần II20cái
34Măng sông PPR D25mmChương V/Phần II20cái
35Măng sông PPR D20mmChương V/Phần II22cái
36Răcco PPR D50mmChương V/Phần II4cái
37Răcco PPR D40mmChương V/Phần II4cái
38Răcco PPR D32mmChương V/Phần II4cái
39Van khóa D50mmChương V/Phần II4cái
40Van khóa D40mmChương V/Phần II4cái
41Van khóa D32mmChương V/Phần II4cái
42Van khóa D25mmChương V/Phần II18cái
43Ống uPVC D140mm class 2Chương V/Phần II0,6100m
44Ống uPVC D110mm class 2Chương V/Phần II6,5100m
45Ống uPVC D76mm class 2Chương V/Phần II0,48100m
46Ống uPVC D60mm class 2Chương V/Phần II0,24100m
47Ống uPVC D42mm class 2Chương V/Phần II0,2100m
48Y PVC D140mmChương V/Phần II12cái
49Y PVC D100mmChương V/Phần II52cái
50Y PVC D90mmChương V/Phần II58cái
51Y PVC D76mmChương V/Phần II48cái
52Y PVC D60mmChương V/Phần II48cái
53Y PVC D42mmChương V/Phần II42cái
54Cút 135 độ PVC D140mmChương V/Phần II32cái
55Cút 135 độ PVC D110mmChương V/Phần II184cái
56Cút 135 độ PVC D90mmChương V/Phần II64cái
57Cút 135 độ PVC D76mmChương V/Phần II36cái
58Cút 135 độ PVC D60mmChương V/Phần II58cái
59Cút 135 độ PVC D42mmChương V/Phần II52cái
60Cút 90 độ PVC D76mmChương V/Phần II38cái
61Côn thu PVC D140x110mmChương V/Phần II12cái
62Côn thu PVC D110x90mmChương V/Phần II12cái
63Côn thu PVC D90x75mmChương V/Phần II18cái
64Côn thu PVC D75x60mmChương V/Phần II24cái
65Côn thu PVC D60x42mmChương V/Phần II36cái
66Hộp đựng dụng cụ PCCC 450x600x220Chương V/Phần II18cái
67Bảng tiêu lệnh PCCCChương V/Phần II18cái
68Bình bột MFZ 4Chương V/Phần II36bình
69Bình khí CO2Chương V/Phần II18bình
D HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA NHÀ N1
1Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 24.000 BTU,)Chương V/Phần II2bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V/Phần II2máy
3Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 18.000 BTU,)Chương V/Phần II12bộ
4Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V/Phần II12máy
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V/Phần II0,84100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V/Phần II0,84100m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V/Phần II0,72100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V/Phần II0,72100m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II0,12100m
10Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmChương V/Phần II0,12100m
11Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II336m
12Gas nạp bổ sungChương V/Phần II4kg
13Ống uPVC class 1 D21mmChương V/Phần II0,42100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N1
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II3.686,4109m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II2.003,0116m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1.388,0872m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2.886,1195m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2.403,6139m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II3.259,3071m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/Phần II2.003,0116m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II9.216,8247m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II2.135,5188m2
10Vệ sinh mái ngóiChương V/Phần II1.023,2268m2
11Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V/Phần II53,854m2
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V/Phần II53,854m2
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/Phần II199,917m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II335,6584m2
15Tháo dỡ hệ thống thu nước trên mái: Cầu chắn rác, ga thu, ống thoát...Chương V/Phần II10công
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V/Phần II339,67021m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II335,6584m2
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II3,3494m3
19Lát gạch lá nem chống nóngChương V/Phần II65,494m2
20Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II65,494m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/Phần II1,236m3
22Thang thăm máiChương V/Phần II2bộ
23Nắp tôn dày 1mmChương V/Phần II2bộ
24Chống thấm cổ ống thoát nước mưaChương V/Phần II40cổ ống
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II982m2
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II490m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II61m2
28Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II982m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II982m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II490m2
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II61m2
32Nẹp inox che khe lúnChương V/Phần II60m
33Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/Phần II560,69m
34Tháo dỡ kính trên vòm cửa thay mớiChương V/Phần II10,99m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II1.250,646m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/Phần II2.055,6434m2
37Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II2.055,6434m2
38Mua sắm, sản xuất khuôn cửa képChương V/Phần II560,69m
39Mua sắm, sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3Chương V/Phần II95,91m2
40Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở quayChương V/Phần II71,559m2
41Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa chớp gỗChương V/Phần II20,88m2
42Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở hấtChương V/Phần II8,64m2
43Lắp dựng kính dán an toàn 6.38mm trên vòm cửa thay mớiChương V/Phần II10,99m2
44Lắp dựng khuôn cửa képChương V/Phần II560,69m cấu kiện
45Lắp dựng cửa vào khuônChương V/Phần II1.250,646m2 cấu kiện
46Chốt cửa sổChương V/Phần II56bộ
47Khóa cửa điChương V/Phần II48bộ
48Bản lề cửaChương V/Phần II337bộ
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II91,2m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II91,2m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II91,2m2
52Tháo dỡ đá ốp mặt bệChương V/Phần II33,06m2
53Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/Phần II33,06m2
54Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II32,373m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II14,388m3
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,6023tấn
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II1,635100m2
58Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II24,2164m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II691,14m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II691,14m2
61Gia công lan canChương V/Phần II1,0387tấn
62Lắp dựng lan canChương V/Phần II57,8m2
63Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II71,7534m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II71,7534m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II71,7534m2
66Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II76,3084m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II76,3084m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II76,3084m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/Phần II6,48m2
70Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/Phần II32,2754m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II6,48m2
72Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II32,2754m2
73Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II166,8255m2
74Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II166,8255m2
75Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II166,8255m2
76Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II367,2315m2
77Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II267,0435m2
78Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II95,9052m2
79Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II95,9052m2
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II267,0435m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II267,0435m2
82Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II101,2282m2
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V/Phần II24bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/Phần II12bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/Phần II18bộ
86Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II2,3544m3
87Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V/Phần II12,48m2
88Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II1,0109m3
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II97,8454m2
90Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II101,2282m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II367,2315m2
92Chống thấm cổ ống thoát nướcChương V/Phần II18cổ ống
93Vách ngăn tiểu namChương V/Phần II12,48m2
94Thi công trần nhựaChương V/Phần II95,9052m2
95Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V/Phần II1001 cấu kiện
96Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II4,576m3
97Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II4,96m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II4,16m3
99Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/Phần II4,576m3
100Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II24m2
101Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II59,2m2
102Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II2,496m3
103Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,34tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,2112100m2
105Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II3001 cấu kiện
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II9,6m3
107Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II96m2
108Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/Phần II96m2
109Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V/Phần II96m2
110Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II2,9237m3
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II38,001100m2
112Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II101,5188m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II5,4998tấn
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II209,944810m2
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II94,833tấn
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II6,932610m2
117Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II178,8363m3
118Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II178,8363m3
119Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II1,7884100m3
120Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II1,7884100m3
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ N2
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V/Phần II15công
2Tủ điện 400x600x200 tôn mạ kẽmChương V/Phần II1bộ
3Thanh cái đồng 3P+N+E 160AChương V/Phần II1bộ
4Aptomat MCCB 4P-160A 24kAChương V/Phần II1cái
5Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II4cái
6Aptomat MCB 1P-25A 10kAChương V/Phần II9cái
7Tủ điện âm tường 16 modulChương V/Phần II1hộp
8Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
9Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
10Aptomat MCB 1P-25A 6kAChương V/Phần II11cái
11Tủ điện âm tường 16 modulChương V/Phần II1hộp
12Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
13Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
14Aptomat MCB 1P-25A 6kAChương V/Phần II9cái
15Tủ điện âm tường 16 modulChương V/Phần II1hộp
16Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
17Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
18Aptomat MCB 1P-25A 6kAChương V/Phần II7cái
19Tủ điện âm tường 16 modulChương V/Phần II1hộp
20Thanh cái đồng 3P+N+E 50AChương V/Phần II1bộ
21Aptomat MCCB 3P-50A 10kAChương V/Phần II1cái
22Aptomat MCB 1P-25A 6kAChương V/Phần II5cái
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/Phần II272m
24Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V/Phần II272m
25Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V/Phần II3.690m
26Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II720m
27Ống nhựa HDPE D40/32mmChương V/Phần II1,36100m
28Ống luồn dây PVC D32mmChương V/Phần II136m
29Ống luồn dây PVC D20mmChương V/Phần II1.230m
30Ống luồn dây PVC D16mmChương V/Phần II360m
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II30cái
32Đèn dowlight âm trần bóng led 14W chống ẩmChương V/Phần II60bộ
33Quạt hút mùi âm trần 150m3/hChương V/Phần II30cái
34Ống Upvc D110 class 2Chương V/Phần II0,48100m
35Ống mềm D110mmChương V/Phần II0,09100m
36Dây Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V/Phần II3.960m
37Ống luồn dây PVC D16mmChương V/Phần II1.980m
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II41cái
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V/Phần II86cái
40Đèn tuýp led 1x1.2m (Chỉ thay bóng)Chương V/Phần II144bộ
41Đèn ốp trần bóng tròn LED 14WChương V/Phần II139bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V/Phần II22cái
43Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5mChương V/Phần II24cọc
44Thép mạ kẽm 4x25mmChương V/Phần II84m
45Hộp kiểm tra tiếp địaChương V/Phần II4bộ
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m, thép mạ kẽmChương V/Phần II9cái
47Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm thép mạ kẽmChương V/Phần II828m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/Phần II33,6m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/Phần II0,336100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ N2
1Tháo dỡ hệ thống nước cũChương V/Phần II15công
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V/Phần II4bể
3Máy bơm nước 3.6m3/4 H=34mChương V/Phần II2bộ
4Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II18bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm ống xả (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II12bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II12bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van (Tận dụng TB đã tháo dỡ)Chương V/Phần II18bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính D75mmChương V/Phần II18cái
9Cầu thu mưa D150mmChương V/Phần II30cái
10Ống cấp PPR D50mm, PN10Chương V/Phần II0,18100m
11Ống cấp PPR D40mm, PN10Chương V/Phần II0,2100m
12Ống cấp PPR D32mm, PN10Chương V/Phần II0,78100m
13Ống cấp PPR D25mm, PN10Chương V/Phần II0,76100m
14Ống cấp PPR D20mm, PN10Chương V/Phần II0,88100m
15Tê PPR D50mmChương V/Phần II12cái
16Tê PPR D40mmChương V/Phần II20cái
17Tê PPR D32mmChương V/Phần II34cái
18Tê PPR D25mmChương V/Phần II88cái
19Tê PPR D20mmChương V/Phần II98cái
20Côn PPR D50x25mmChương V/Phần II4cái
21Côn PPR D40x25mmChương V/Phần II8cái
22Tê PPR D32x25mmChương V/Phần II28cái
23Tê PPR D25x20mmChương V/Phần II56cái
24Cút PPR D50mmChương V/Phần II28cái
25Cút PPR D40mmChương V/Phần II40cái
26Cút PPR D32mmChương V/Phần II64cái
27Cút PPR D25mmChương V/Phần II84cái
28Cút PPR D20mmChương V/Phần II188cái
29Tê ren trong D20mmChương V/Phần II18cái
30Cút ren trong D20mmChương V/Phần II45cái
31Măng sông PPR D50mmChương V/Phần II5cái
32Măng sông PPR D40mmChương V/Phần II5cái
33Măng sông PPR D32mmChương V/Phần II20cái
34Măng sông PPR D25mmChương V/Phần II20cái
35Măng sông PPR D20mmChương V/Phần II22cái
36Răcco PPR D50mmChương V/Phần II4cái
37Răcco PPR D40mmChương V/Phần II4cái
38Răcco PPR D32mmChương V/Phần II4cái
39Van khóa D50mmChương V/Phần II4cái
40Van khóa D40mmChương V/Phần II4cái
41Van khóa D32mmChương V/Phần II4cái
42Van khóa D25mmChương V/Phần II18cái
43Ống uPVC D140mm class 2Chương V/Phần II0,6100m
44Ống uPVC D110mm class 2Chương V/Phần II0,64100m
45Ống uPVC D90mm class 2Chương V/Phần II5,86100m
46Ống uPVC D76mm class 2Chương V/Phần II0,48100m
47Ống uPVC D60mm class 2Chương V/Phần II0,24100m
48Ống uPVC D42mm class 2Chương V/Phần II0,2100m
49Y PVC D140mmChương V/Phần II12cái
50Y PVC D100mmChương V/Phần II52cái
51Y PVC D90mmChương V/Phần II58cái
52Y PVC D76mmChương V/Phần II48cái
53Y PVC D60mmChương V/Phần II48cái
54Y PVC D42mmChương V/Phần II42cái
55Cút 135 độ PVC D140mmChương V/Phần II32cái
56Cút 135 độ PVC D110mmChương V/Phần II68cái
57Cút 135 độ PVC D90mmChương V/Phần II64cái
58Cút 135 độ PVC D76mmChương V/Phần II36cái
59Cút 135 độ PVC D60mmChương V/Phần II58cái
60Cút 135 độ PVC D42mmChương V/Phần II52cái
61Cút 90 độ PVC D76mmChương V/Phần II38cái
62Côn thu PVC D140x110mmChương V/Phần II12cái
63Côn thu PVC D110x90mmChương V/Phần II12cái
64Côn thu PVC D90x75mmChương V/Phần II18cái
65Côn thu PVC D75x60mmChương V/Phần II24cái
66Côn thu PVC D60x42mmChương V/Phần II36cái
67Hộp đựng dụng cụ PCCC 450x600x220Chương V/Phần II18cái
68Bảng tiêu lệnh PCCCChương V/Phần II18cái
69Bình bột MFZ 4Chương V/Phần II36bình
70Bình khí CO2Chương V/Phần II18bình
H HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA NHÀ N2
1Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 18.000 BTU,)Chương V/Phần II21bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V/Phần II21máy
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V/Phần II1,26100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V/Phần II1,26100m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmChương V/Phần II1,26100m
6Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmChương V/Phần II1,26100m
7Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V/Phần II504m
8Gas nạp bổ sungChương V/Phần II5kg
9Ống uPVC class 1 D21mmChương V/Phần II0,63100m
I CẢI TẠO NHÀ N2
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II1.155,5251m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II2.482,696m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II2.047,1221m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II2.031,2967m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V/Phần II936,6757m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V/Phần II1.674,9181m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II1.155,5251m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2.482,696m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II2.047,1221m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II2.092,2008m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II8.236,0329m2
12Vệ sinh mái ngóiChương V/Phần II1.023,2268m2
13Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V/Phần II53,854m2
14Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Chương V/Phần II53,854m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V/Phần II216,5076m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II366,3584m2
17Tháo dỡ hệ thống thu nước trên mái: Cầu chắn rác, ga thu, ống thoát...Chương V/Phần II10công
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V/Phần II386,96081m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II366,3584m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/Phần II3,3494m3
21Lát gạch lá nem chống nóngChương V/Phần II65,494m2
22Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V/Phần II65,494m2
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V/Phần II1,236m3
24Thang thăm máiChương V/Phần II2bộ
25Nắp tôn dày 1mmChương V/Phần II2bộ
26Chống thấm cổ ống thoát nước mưaChương V/Phần II40cổ ống
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II982m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II490m2
29Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II61m2
30Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II982m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II982m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V/Phần II490m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II61m2
34Nẹp inox che khe lúnChương V/Phần II60m
35Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V/Phần II555,39m
36Tháo dỡ kính trên vòm cửa thay mớiChương V/Phần II10,99m2
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V/Phần II1.128,366m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/Phần II1.917,0014m2
39Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II1.917,0014m2
40Mua sắm, sản xuất khuôn cửa képChương V/Phần II555,39m
41Mua sắm, sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3Chương V/Phần II93,93m2
42Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở quayChương V/Phần II71,559m2
43Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa chớp gỗChương V/Phần II20,88m2
44Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở hấtChương V/Phần II8,64m2
45Lắp dựng kính dán an toàn 6.38mm trên vòm cửa thay mớiChương V/Phần II10,99m2
46Lắp dựng khuôn cửa képChương V/Phần II555,39m cấu kiện
47Lắp dựng cửa vào khuônChương V/Phần II1.128,366m2 cấu kiện
48Chốt cửa sổ, cửa điChương V/Phần II56bộ
49Khóa cửa điChương V/Phần II47bộ
50Bản lề cửaChương V/Phần II337bộ
51Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II91,2m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II91,2m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II91,2m2
54Tháo dỡ đá ốp mặt bệChương V/Phần II33,06m2
55Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V/Phần II33,06m2
56Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II32,373m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V/Phần II12,5895m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/Phần II1,6023tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V/Phần II1,635100m2
60Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II24,2164m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II691,14m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II691,14m2
63Gia công lan canChương V/Phần II1,0387tấn
64Lắp dựng lan canChương V/Phần II57,8m2
65Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II71,7534m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II71,7534m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II71,7534m2
68Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II76,3084m2
69Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II76,3084m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II76,3084m2
71Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V/Phần II6,48m2
72Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗChương V/Phần II32,2754m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II6,48m2
74Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II32,2754m2
75Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II187,4085m2
76Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V/Phần II187,4085m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/Phần II187,4085m2
78Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V/Phần II367,2315m2
79Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V/Phần II267,0435m2
80Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V/Phần II95,9052m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/Phần II95,9052m2
82Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II267,0435m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/Phần II267,0435m2
84Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V/Phần II101,2282m2
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V/Phần II24bộ
86Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V/Phần II12bộ
87Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V/Phần II18bộ
88Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V/Phần II2,3544m3
89Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánChương V/Phần II12,48m2
90Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V/Phần II1,0109m3
91Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V/Phần II97,8454m2
92Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V/Phần II101,2282m2
93Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V/Phần II367,2315m2
94Chống thấm cổ ống thoát nướcChương V/Phần II18cổ ống
95Vách ngăn tiểu namChương V/Phần II12,48m2
96Thi công trần nhựaChương V/Phần II95,9052m2
97Tháo dỡ tấm đan hiện trạngChương V/Phần II1001 cấu kiện
98Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II4,576m3
99Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II4,96m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II4,16m3
101Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V/Phần II4,576m3
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II24m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V/Phần II59,2m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/Phần II3,328m3
105Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V/Phần II0,34tấn
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V/Phần II0,2112100m2
107Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V/Phần II3001 cấu kiện
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/Phần II9,6m3
109Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V/Phần II96m2
110Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V/Phần II96m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100Chương V/Phần II96m2
112Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V/Phần II2,9237m3
113Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II104,1454m3
114Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II1,6846tấn
115Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II57,568210m2
116Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II88,4864tấn
117Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V/Phần II6,866610m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/Phần II38,001100m2
119Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II177,9967m3
120Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiChương V/Phần II177,9967m3
121Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V/Phần II1,78100m3
122Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V/Phần II1,78100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng (cấp III).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.248.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
2 Các cán bộ kỹ thuật khác 6 - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành vật liệu xây dựng:01 người -phụ trách phần vật tư, vật liệu+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
3 Lực lượng công nhân kỹ thuật 10 Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn ≥ 7 tấn2
2 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
4 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
5 Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
6 Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW ≥1,5 kW2
7 Máy cắt, uốn thép cắt, uốn thép2
8 Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW ≥1,0 kW2
9 Máy hàn công suất ≥23,0 kW ≥23,0 kW2
10 Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW ≥ 0,5 kW11
11 Máy mài - công suất ≥1,1 kW ≥1,1 kW2
12 Máy hàn nhiệt hàn nhiệt2
13 Máy phát điện 25kva 25kva1
14 Máy khoan rút lõi Máy khoan rút lõi2
15 Máy đo điện trở đất Máy đo điện trở đất1
16 Pa lăng xích Pa lăng xích1
17 Nivo điện tử Nivo điện tử1
18 Vận thăng Vận thăng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->