Gói thầu: Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220619140-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220203085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 15:19:00 đến ngày 2022-06-17 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,748,299,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng (cấp III).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.248.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật khác |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành vật liệu xây dựng:01 người -phụ trách phần vật tư, vật liệu+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 0 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn công suất ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW1 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy mài - công suất ≥1,1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện 25kva | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan rút lõi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan rút lõi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Pa lăng xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Pa lăng xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Nivo điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nivo điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận thăng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Sĩ quan Lục quân 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 05: Cải tạo, sửa chữa nhà N1, N2 Sửa chữa nhà làm việc giáo viên N1, N2/Trường SQLQ1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm các tài liệu như: tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) và các tài liệu có liên quan (nếu có). - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Lục quân 1; Địa chỉ: xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. ĐT: 0243.3686392 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại, Trường Sĩ quan Lục quân 1, xã Cổ Đông, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu (hotline): 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ NHÀ N1 | |||
| 1 | Aptomat MCCB 3P-160A 25kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn dây 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Chương V/Phần II | 548 | m |
| 3 | Cáp trợ lực D8mm | Chương V/Phần II | 548 | m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V/Phần II | 39,7488 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 2,184 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 20,02 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V/Phần II | 0,7644 | 100m2 |
| 8 | Cột bê tông ly tâm 8m | Chương V/Phần II | 14 | cột |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Chương V/Phần II | 14 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V/Phần II | 15 | công |
| 2 | Tủ điện 400x600x200 tôn mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 3 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat MCCB 4P-160A 24kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 10 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 10 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 12 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-32A 10kA | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 15 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 16 | Tủ điện âm tường 10 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 17 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 18 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 20 | Tủ điện âm tường 10 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 21 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 22 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 272 | m |
| 25 | Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 272 | m |
| 26 | Dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V/Phần II | 180 | m |
| 27 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 1.890 | m |
| 28 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 720 | m |
| 29 | Ống nhựa HDPE D40/32mm | Chương V/Phần II | 1,36 | 100m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D32mm | Chương V/Phần II | 136 | m |
| 31 | Ống luồn dây PVC D25mm | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 32 | Ống luồn dây PVC D20mm | Chương V/Phần II | 630 | m |
| 33 | Ống luồn dây PVC D16mm | Chương V/Phần II | 360 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 35 | Đèn dowlight âm trần bóng led 14W chống ẩm | Chương V/Phần II | 60 | bộ |
| 36 | Quạt hút mùi âm trần 150m3/h | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 37 | Ống Upvc D110 class 2 | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 38 | Ống mềm D110mm | Chương V/Phần II | 0,09 | 100m |
| 39 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 4.108 | m |
| 40 | Ống luồn dây PVC D16mm | Chương V/Phần II | 2.054 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 85 | cái |
| 43 | Bóng đèn tuýp led 1x1.2m (Chỉ thay bóng) | Chương V/Phần II | 140 | bộ |
| 44 | Đèn ốp trần bóng tròn LED 14W | Chương V/Phần II | 152 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/Phần II | 70 | cái |
| 46 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V/Phần II | 24 | cọc |
| 47 | Thép mạ kẽm 4x25mm | Chương V/Phần II | 84 | m |
| 48 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m, thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 50 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 828 | m |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 33,6 | m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,336 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ N1 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V/Phần II | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/Phần II | 4 | bể |
| 3 | Máy bơm nước 3.6m3/4 H=34m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm ống xả (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 9 | Cầu thu mưa D150mm | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 10 | Ống cấp PPR D50mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống cấp PPR D40mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống cấp PPR D32mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,78 | 100m |
| 13 | Ống cấp PPR D25mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,76 | 100m |
| 14 | Ống cấp PPR D20mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,88 | 100m |
| 15 | Tê PPR D50mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 16 | Tê PPR D40mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 17 | Tê PPR D32mm | Chương V/Phần II | 34 | cái |
| 18 | Tê PPR D25mm | Chương V/Phần II | 88 | cái |
| 19 | Tê PPR D20mm | Chương V/Phần II | 98 | cái |
| 20 | Côn PPR D50x25mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 21 | Côn PPR D40x25mm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 22 | Tê PPR D32x25mm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 23 | Tê PPR D25x20mm | Chương V/Phần II | 56 | cái |
| 24 | Cút PPR D50mm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 25 | Cút PPR D40mm | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 26 | Cút PPR D32mm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 27 | Cút PPR D25mm | Chương V/Phần II | 84 | cái |
| 28 | Cút PPR D20mm | Chương V/Phần II | 188 | cái |
| 29 | Tê ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 30 | Cút ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 45 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20mm | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 36 | Răcco PPR D50mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 37 | Răcco PPR D40mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 38 | Răcco PPR D32mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 39 | Van khóa D50mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 40 | Van khóa D40mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 41 | Van khóa D32mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 42 | Van khóa D25mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 43 | Ống uPVC D140mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống uPVC D110mm class 2 | Chương V/Phần II | 6,5 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D76mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D60mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,24 | 100m |
| 47 | Ống uPVC D42mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 48 | Y PVC D140mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 49 | Y PVC D100mm | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 50 | Y PVC D90mm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| 51 | Y PVC D76mm | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 52 | Y PVC D60mm | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 53 | Y PVC D42mm | Chương V/Phần II | 42 | cái |
| 54 | Cút 135 độ PVC D140mm | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 55 | Cút 135 độ PVC D110mm | Chương V/Phần II | 184 | cái |
| 56 | Cút 135 độ PVC D90mm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 57 | Cút 135 độ PVC D76mm | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC D60mm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| 59 | Cút 135 độ PVC D42mm | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 60 | Cút 90 độ PVC D76mm | Chương V/Phần II | 38 | cái |
| 61 | Côn thu PVC D140x110mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D110x90mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D90x75mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D75x60mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D60x42mm | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 66 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 450x600x220 | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 67 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 68 | Bình bột MFZ 4 | Chương V/Phần II | 36 | bình |
| 69 | Bình khí CO2 | Chương V/Phần II | 18 | bình |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA NHÀ N1 | |||
| 1 | Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 24.000 BTU,) | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II | 2 | máy |
| 3 | Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 18.000 BTU,) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II | 12 | máy |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V/Phần II | 0,84 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V/Phần II | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V/Phần II | 0,72 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V/Phần II | 0,72 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V/Phần II | 0,12 | 100m |
| 11 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 336 | m |
| 12 | Gas nạp bổ sung | Chương V/Phần II | 4 | kg |
| 13 | Ống uPVC class 1 D21mm | Chương V/Phần II | 0,42 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ N1 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 3.686,4109 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 2.003,0116 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.388,0872 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2.886,1195 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2.403,6139 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 3.259,3071 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 2.003,0116 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 9.216,8247 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.135,5188 | m2 |
| 10 | Vệ sinh mái ngói | Chương V/Phần II | 1.023,2268 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V/Phần II | 53,854 | m2 |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V/Phần II | 53,854 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/Phần II | 199,917 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 335,6584 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống thu nước trên mái: Cầu chắn rác, ga thu, ống thoát... | Chương V/Phần II | 10 | công |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V/Phần II | 339,6702 | 1m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 335,6584 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 3,3494 | m3 |
| 19 | Lát gạch lá nem chống nóng | Chương V/Phần II | 65,494 | m2 |
| 20 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 65,494 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II | 1,236 | m3 |
| 22 | Thang thăm mái | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 23 | Nắp tôn dày 1mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 24 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V/Phần II | 40 | cổ ống |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 490 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II | 61 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 490 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 61 | m2 |
| 32 | Nẹp inox che khe lún | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 560,69 | m |
| 34 | Tháo dỡ kính trên vòm cửa thay mới | Chương V/Phần II | 10,99 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1.250,646 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/Phần II | 2.055,6434 | m2 |
| 37 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.055,6434 | m2 |
| 38 | Mua sắm, sản xuất khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 560,69 | m |
| 39 | Mua sắm, sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Chương V/Phần II | 95,91 | m2 |
| 40 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở quay | Chương V/Phần II | 71,559 | m2 |
| 41 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa chớp gỗ | Chương V/Phần II | 20,88 | m2 |
| 42 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở hất | Chương V/Phần II | 8,64 | m2 |
| 43 | Lắp dựng kính dán an toàn 6.38mm trên vòm cửa thay mới | Chương V/Phần II | 10,99 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 560,69 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II | 1.250,646 | m2 cấu kiện |
| 46 | Chốt cửa sổ | Chương V/Phần II | 56 | bộ |
| 47 | Khóa cửa đi | Chương V/Phần II | 48 | bộ |
| 48 | Bản lề cửa | Chương V/Phần II | 337 | bộ |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ đá ốp mặt bệ | Chương V/Phần II | 33,06 | m2 |
| 53 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 33,06 | m2 |
| 54 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 32,373 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 14,388 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,6023 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 1,635 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 24,2164 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 691,14 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 691,14 | m2 |
| 61 | Gia công lan can | Chương V/Phần II | 1,0387 | tấn |
| 62 | Lắp dựng lan can | Chương V/Phần II | 57,8 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 70 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/Phần II | 32,2754 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 72 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 32,2754 | m2 |
| 73 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 166,8255 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 166,8255 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 166,8255 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II | 367,2315 | m2 |
| 77 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 78 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 82 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 101,2282 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 84 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 2,3544 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V/Phần II | 12,48 | m2 |
| 88 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 1,0109 | m3 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 97,8454 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II | 101,2282 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 367,2315 | m2 |
| 92 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Chương V/Phần II | 18 | cổ ống |
| 93 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V/Phần II | 12,48 | m2 |
| 94 | Thi công trần nhựa | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 95 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V/Phần II | 100 | 1 cấu kiện |
| 96 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 4,576 | m3 |
| 97 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 4,96 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 4,16 | m3 |
| 99 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,576 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 24 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 59,2 | m2 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 2,496 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,34 | tấn |
| 104 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,2112 | 100m2 |
| 105 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 300 | 1 cấu kiện |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 9,6 | m3 |
| 107 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 108 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 110 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 2,9237 | m3 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 38,001 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 101,5188 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 5,4998 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 209,9448 | 10m2 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 94,833 | tấn |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 6,9326 | 10m2 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 178,8363 | m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 178,8363 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,7884 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,7884 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐIỆN NHÀ N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V/Phần II | 15 | công |
| 2 | Tủ điện 400x600x200 tôn mạ kẽm | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 3 | Thanh cái đồng 3P+N+E 160A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat MCCB 4P-160A 24kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 1P-25A 10kA | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 7 | Tủ điện âm tường 16 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 8 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 9 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | Chương V/Phần II | 11 | cái |
| 11 | Tủ điện âm tường 16 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 12 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 13 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 15 | Tủ điện âm tường 16 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 16 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 17 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | Chương V/Phần II | 7 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường 16 modul | Chương V/Phần II | 1 | hộp |
| 20 | Thanh cái đồng 3P+N+E 50A | Chương V/Phần II | 1 | bộ |
| 21 | Aptomat MCCB 3P-50A 10kA | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1P-25A 6kA | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/Phần II | 272 | m |
| 24 | Dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V/Phần II | 272 | m |
| 25 | Dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V/Phần II | 3.690 | m |
| 26 | Dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 720 | m |
| 27 | Ống nhựa HDPE D40/32mm | Chương V/Phần II | 1,36 | 100m |
| 28 | Ống luồn dây PVC D32mm | Chương V/Phần II | 136 | m |
| 29 | Ống luồn dây PVC D20mm | Chương V/Phần II | 1.230 | m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D16mm | Chương V/Phần II | 360 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 32 | Đèn dowlight âm trần bóng led 14W chống ẩm | Chương V/Phần II | 60 | bộ |
| 33 | Quạt hút mùi âm trần 150m3/h | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 34 | Ống Upvc D110 class 2 | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 35 | Ống mềm D110mm | Chương V/Phần II | 0,09 | 100m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V/Phần II | 3.960 | m |
| 37 | Ống luồn dây PVC D16mm | Chương V/Phần II | 1.980 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 41 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V/Phần II | 86 | cái |
| 40 | Đèn tuýp led 1x1.2m (Chỉ thay bóng) | Chương V/Phần II | 144 | bộ |
| 41 | Đèn ốp trần bóng tròn LED 14W | Chương V/Phần II | 139 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 43 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6 L=2.5m | Chương V/Phần II | 24 | cọc |
| 44 | Thép mạ kẽm 4x25mm | Chương V/Phần II | 84 | m |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V/Phần II | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m, thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 9 | cái |
| 47 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm thép mạ kẽm | Chương V/Phần II | 828 | m |
| 48 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/Phần II | 33,6 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/Phần II | 0,336 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NƯỚC NHÀ N2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống nước cũ | Chương V/Phần II | 15 | công |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V/Phần II | 4 | bể |
| 3 | Máy bơm nước 3.6m3/4 H=34m | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi kèm ống xả (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam kèm van (Tận dụng TB đã tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 9 | Cầu thu mưa D150mm | Chương V/Phần II | 30 | cái |
| 10 | Ống cấp PPR D50mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,18 | 100m |
| 11 | Ống cấp PPR D40mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 12 | Ống cấp PPR D32mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,78 | 100m |
| 13 | Ống cấp PPR D25mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,76 | 100m |
| 14 | Ống cấp PPR D20mm, PN10 | Chương V/Phần II | 0,88 | 100m |
| 15 | Tê PPR D50mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 16 | Tê PPR D40mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 17 | Tê PPR D32mm | Chương V/Phần II | 34 | cái |
| 18 | Tê PPR D25mm | Chương V/Phần II | 88 | cái |
| 19 | Tê PPR D20mm | Chương V/Phần II | 98 | cái |
| 20 | Côn PPR D50x25mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 21 | Côn PPR D40x25mm | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 22 | Tê PPR D32x25mm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 23 | Tê PPR D25x20mm | Chương V/Phần II | 56 | cái |
| 24 | Cút PPR D50mm | Chương V/Phần II | 28 | cái |
| 25 | Cút PPR D40mm | Chương V/Phần II | 40 | cái |
| 26 | Cút PPR D32mm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 27 | Cút PPR D25mm | Chương V/Phần II | 84 | cái |
| 28 | Cút PPR D20mm | Chương V/Phần II | 188 | cái |
| 29 | Tê ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 30 | Cút ren trong D20mm | Chương V/Phần II | 45 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40mm | Chương V/Phần II | 5 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25mm | Chương V/Phần II | 20 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20mm | Chương V/Phần II | 22 | cái |
| 36 | Răcco PPR D50mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 37 | Răcco PPR D40mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 38 | Răcco PPR D32mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 39 | Van khóa D50mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 40 | Van khóa D40mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 41 | Van khóa D32mm | Chương V/Phần II | 4 | cái |
| 42 | Van khóa D25mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 43 | Ống uPVC D140mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,6 | 100m |
| 44 | Ống uPVC D110mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,64 | 100m |
| 45 | Ống uPVC D90mm class 2 | Chương V/Phần II | 5,86 | 100m |
| 46 | Ống uPVC D76mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,48 | 100m |
| 47 | Ống uPVC D60mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,24 | 100m |
| 48 | Ống uPVC D42mm class 2 | Chương V/Phần II | 0,2 | 100m |
| 49 | Y PVC D140mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 50 | Y PVC D100mm | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 51 | Y PVC D90mm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| 52 | Y PVC D76mm | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 53 | Y PVC D60mm | Chương V/Phần II | 48 | cái |
| 54 | Y PVC D42mm | Chương V/Phần II | 42 | cái |
| 55 | Cút 135 độ PVC D140mm | Chương V/Phần II | 32 | cái |
| 56 | Cút 135 độ PVC D110mm | Chương V/Phần II | 68 | cái |
| 57 | Cút 135 độ PVC D90mm | Chương V/Phần II | 64 | cái |
| 58 | Cút 135 độ PVC D76mm | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 59 | Cút 135 độ PVC D60mm | Chương V/Phần II | 58 | cái |
| 60 | Cút 135 độ PVC D42mm | Chương V/Phần II | 52 | cái |
| 61 | Cút 90 độ PVC D76mm | Chương V/Phần II | 38 | cái |
| 62 | Côn thu PVC D140x110mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 63 | Côn thu PVC D110x90mm | Chương V/Phần II | 12 | cái |
| 64 | Côn thu PVC D90x75mm | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 65 | Côn thu PVC D75x60mm | Chương V/Phần II | 24 | cái |
| 66 | Côn thu PVC D60x42mm | Chương V/Phần II | 36 | cái |
| 67 | Hộp đựng dụng cụ PCCC 450x600x220 | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 68 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Chương V/Phần II | 18 | cái |
| 69 | Bình bột MFZ 4 | Chương V/Phần II | 36 | bình |
| 70 | Bình khí CO2 | Chương V/Phần II | 18 | bình |
| H | HẠNG MỤC : ĐIỀU HÒA NHÀ N2 | |||
| 1 | Mua sắm điều hòa cục dàn lạnh treo tường (Công suất 18.000 BTU,) | Chương V/Phần II | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V/Phần II | 21 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V/Phần II | 1,26 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V/Phần II | 1,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Chương V/Phần II | 1,26 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V/Phần II | 1,26 | 100m |
| 7 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V/Phần II | 504 | m |
| 8 | Gas nạp bổ sung | Chương V/Phần II | 5 | kg |
| 9 | Ống uPVC class 1 D21mm | Chương V/Phần II | 0,63 | 100m |
| I | CẢI TẠO NHÀ N2 | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 1.155,5251 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 2.482,696 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 2.047,1221 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 2.031,2967 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V/Phần II | 936,6757 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 1.674,9181 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 1.155,5251 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2.482,696 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 2.047,1221 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 2.092,2008 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 8.236,0329 | m2 |
| 12 | Vệ sinh mái ngói | Chương V/Phần II | 1.023,2268 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V/Phần II | 53,854 | m2 |
| 14 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Chương V/Phần II | 53,854 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V/Phần II | 216,5076 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 366,3584 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thu nước trên mái: Cầu chắn rác, ga thu, ống thoát... | Chương V/Phần II | 10 | công |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V/Phần II | 386,9608 | 1m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 366,3584 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/Phần II | 3,3494 | m3 |
| 21 | Lát gạch lá nem chống nóng | Chương V/Phần II | 65,494 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 65,494 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V/Phần II | 1,236 | m3 |
| 24 | Thang thăm mái | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 25 | Nắp tôn dày 1mm | Chương V/Phần II | 2 | bộ |
| 26 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa | Chương V/Phần II | 40 | cổ ống |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 490 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II | 61 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 982 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V/Phần II | 490 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 61 | m2 |
| 34 | Nẹp inox che khe lún | Chương V/Phần II | 60 | m |
| 35 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 555,39 | m |
| 36 | Tháo dỡ kính trên vòm cửa thay mới | Chương V/Phần II | 10,99 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V/Phần II | 1.128,366 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/Phần II | 1.917,0014 | m2 |
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 1.917,0014 | m2 |
| 40 | Mua sắm, sản xuất khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 555,39 | m |
| 41 | Mua sắm, sản xuất cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 | Chương V/Phần II | 93,93 | m2 |
| 42 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở quay | Chương V/Phần II | 71,559 | m2 |
| 43 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa chớp gỗ | Chương V/Phần II | 20,88 | m2 |
| 44 | Mua sắm, sản xuất cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm 3 cửa mở hất | Chương V/Phần II | 8,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng kính dán an toàn 6.38mm trên vòm cửa thay mới | Chương V/Phần II | 10,99 | m2 |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V/Phần II | 555,39 | m cấu kiện |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V/Phần II | 1.128,366 | m2 cấu kiện |
| 48 | Chốt cửa sổ, cửa đi | Chương V/Phần II | 56 | bộ |
| 49 | Khóa cửa đi | Chương V/Phần II | 47 | bộ |
| 50 | Bản lề cửa | Chương V/Phần II | 337 | bộ |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 91,2 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ đá ốp mặt bệ | Chương V/Phần II | 33,06 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 33,06 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 32,373 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V/Phần II | 12,5895 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/Phần II | 1,6023 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V/Phần II | 1,635 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 24,2164 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 691,14 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 691,14 | m2 |
| 63 | Gia công lan can | Chương V/Phần II | 1,0387 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can | Chương V/Phần II | 57,8 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 71,7534 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 76,3084 | m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 72 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V/Phần II | 32,2754 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 6,48 | m2 |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 32,2754 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 187,4085 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V/Phần II | 187,4085 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 187,4085 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V/Phần II | 367,2315 | m2 |
| 79 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 80 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/Phần II | 267,0435 | m2 |
| 84 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V/Phần II | 101,2282 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V/Phần II | 24 | bộ |
| 86 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V/Phần II | 12 | bộ |
| 87 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V/Phần II | 18 | bộ |
| 88 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V/Phần II | 2,3544 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Chương V/Phần II | 12,48 | m2 |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V/Phần II | 1,0109 | m3 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V/Phần II | 97,8454 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Chương V/Phần II | 101,2282 | m2 |
| 93 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V/Phần II | 367,2315 | m2 |
| 94 | Chống thấm cổ ống thoát nước | Chương V/Phần II | 18 | cổ ống |
| 95 | Vách ngăn tiểu nam | Chương V/Phần II | 12,48 | m2 |
| 96 | Thi công trần nhựa | Chương V/Phần II | 95,9052 | m2 |
| 97 | Tháo dỡ tấm đan hiện trạng | Chương V/Phần II | 100 | 1 cấu kiện |
| 98 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 4,576 | m3 |
| 99 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 4,96 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 4,16 | m3 |
| 101 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 4,576 | m3 |
| 102 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 24 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V/Phần II | 59,2 | m2 |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/Phần II | 3,328 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V/Phần II | 0,34 | tấn |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V/Phần II | 0,2112 | 100m2 |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V/Phần II | 300 | 1 cấu kiện |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/Phần II | 9,6 | m3 |
| 109 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 110 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V/Phần II | 96 | m2 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V/Phần II | 2,9237 | m3 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 104,1454 | m3 |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 1,6846 | tấn |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 57,5682 | 10m2 |
| 116 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 88,4864 | tấn |
| 117 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V/Phần II | 6,8666 | 10m2 |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/Phần II | 38,001 | 100m2 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 177,9967 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Chương V/Phần II | 177,9967 | m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,78 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/Phần II | 1,78 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.124E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự thi công công trình dân dụng (cấp III).- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 19.248.000.000 VNĐ. Nhà thầu phải nộp Bản sao được Công chứng/chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hóa đơn GTGT (đối với công trình đã hoàn thành); Biên bản có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng hoặc hồ sơ thanh toán đạt ≥ 80% khối lượng hợp đồng (đối với công trình chưa hoàn thành).+ Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu (Nếu có)Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương ứng với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu số 10A, 10B Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.624.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥19.248.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là: Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công hạng III trở lên (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự theo quy định tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.Tài liệu chứng minh kèm theo: Bản kê khai nhân sự có xác nhận của nhà thầu; bản sao công chứng: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Hợp đồng xây lắp, Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình.* Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | ||
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật khác | 6 | - Trình độ: Đại học trở lên.+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần xây dựng.+ Chuyên ngành điện: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần điện+ Chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người - phụ trách kỹ thuật phần cấp thoát nước.+ Chuyên ngành vật liệu xây dựng:01 người -phụ trách phần vật tư, vật liệu+ Chuyên ngành Kinh tế xây dựng: 01 người - phụ trách phần thanh toán.+ Chuyên ngành Bảo hộ lao động: 01 người - phụ trách công tác ATLĐ, có chứng chỉ huấn luyện AT-VSLĐ còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất tương tự như yêu cầu tại Khoản 4 [Kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp] trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm.- Tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo của nhân sự; Biên bản nghiệm thu công trình/ hạng mục công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của Chủ đầu tư- Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. | ||
| 3 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 10 | Bố trí lực lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Đầy đủ chuyên ngành phù hợp gồm: nề, hàn, kỹ thuật điện - nước, điện tử, cơ khí, hoàn thiện…- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo quy định về bao gồm: Bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | ≥ 80 lít | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 kW | ≥1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc công suất ≥1,5 kW | ≥1,5 kW | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | cắt, uốn thép | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch công suất ≥1,0 kW | ≥1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy hàn công suất ≥23,0 kW | ≥23,0 kW | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông - công suất ≥ 0,5 kW | ≥ 0,5 kW1 | 1 |
| 11 | Máy mài - công suất ≥1,1 kW | ≥1,1 kW | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | hàn nhiệt | 2 |
| 13 | Máy phát điện 25kva | 25kva | 1 |
| 14 | Máy khoan rút lõi | Máy khoan rút lõi | 2 |
| 15 | Máy đo điện trở đất | Máy đo điện trở đất | 1 |
| 16 | Pa lăng xích | Pa lăng xích | 1 |
| 17 | Nivo điện tử | Nivo điện tử | 1 |
| 18 | Vận thăng | Vận thăng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi