Gói thầu: Gói số 3. Xây dựng (Sửa chữa, bảo trì bờ kè hồ nước sinh hoạt).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220618954-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 3. Xây dựng (Sửa chữa, bảo trì bờ kè hồ nước sinh hoạt).
Số hiệu KHLCNT 20220618823
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 15:18:00 đến ngày 2022-06-17 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Nếu nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng – công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc dân dụng – công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan,+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toánTài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan,+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người (nề, mộc, bê tông, sắt thép, hàn, điện, nước…có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợpTài liệu cung cấp (bản scan chứng chỉ, bằng cấp):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bơm hút nước ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 3. Xây dựng (Sửa chữa, bảo trì bờ kè hồ nước sinh hoạt).
Sửa chữa, bảo trì bờ kè hồ nước sinh hoạt
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình , địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình. Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293773766; fax: 02293770522.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Trường Thành + Tư vấn lập E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Và Đầu Tư Xây Dựng ACOCI (Địa chỉ: Số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Trung Thanh (Địa chỉ: Số nhà 278, đường Ngô Gia Tự, phố Hàn Thuyên, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình;


- Bên mời thầu: Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình , địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình. Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293773766; fax: 02293770522.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Bản sao công chứng một trong các tài liệu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) cho ba năm gần của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 4/2022) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. - Bản chụp được chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành. - Bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã thực hiện công trình tương tự. - Bản chụp được chứng thực tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. (Nếu thuê phải có hợp đồng cho thuê kèm theo ĐKKD của đơn vị cho thuê và hóa đơn máy móc kèm theo) + Nhà thầu phải phân tích đơn giá dự thầu chi tiết kèm theo.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình. Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293773766; fax: 02293770522.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Địa chỉ: Số 2 đường Ngọc Hà, quận Ba Đình, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Kỹ Thuật Và Đầu Tư Xây Dựng ACOCI (Địa chỉ: Số 2, ô số 21, tổ 43, cụm 7, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội). Điện thoại: 024.33120472
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Cơ giới Ninh Bình. Địa chỉ: Phường Yên Bình, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293773766; fax: 02293770522.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépMục II Chương V7,944m3
2Phá dỡ nền bê tông hèMục II Chương V89,16m3
3Tháo dỡ hàng rào song sắtMục II Chương V368,988m2
4Phá dỡ kè đá hộc hiện trạngMục II Chương V4,376100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mục II Chương V4,376100m3
6Vận chuyển hàng rào song sắtMục II Chương V6chuyến
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V12,28m2
8Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V5,347100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V5,347100m3/1km
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V6,631100m3
2Sửa móng kè bằng thủ công, rộng Mục II Chương V284,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V2,185100m3
4Đất đắp kè móngMục II Chương V218,5m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mục II Chương V7,288100m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V7,288100m3/1km
7Bơm rút nước phục vụ thi công 7.5kW (50m3/h) bơm 2 lầnMục II Chương V97,281ca
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V1.239,152m3
9Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V123,91510m3/1km
10Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V123,91510m3/1km
11Tháo dỡ và lắp đặt lại hệ thống ống hút nước lên bể lọc và PCCCMục II Chương V1toàn bộ
12Lắp đặt ống nhựa PVC D60 thoát nước tường kèMục II Chương V340,964m
13Chèn đá 4x6 lỗ thoát nước + vải địa kỹ thuật chống thấm ngượcMục II Chương V158vị trí
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường, đá 1x2, chiều rộng Mục II Chương V15,642m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chân tườngMục II Chương V0,948100m2
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính Mục II Chương V0,253tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng tường, đường kính Mục II Chương V1,15tấn
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Mục II Chương V7,944m3
19Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtMục II Chương V1,411100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II Chương V0,153tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II Chương V0,981tấn
22Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 (trụ rào+ chân tường)Mục II Chương V326,41m2
23Quét vôi tường (trụ+chân tường)Mục II Chương V326,41m2
24Sản xuất hoa sắt hàng ràoMục II Chương V0,269tấn
25Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V0,262tấn
26Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMục II Chương V310,752m2
27Lắp dựng hàng rào song sắtMục II Chương V444,8m2
28Lắp dựng cửa khung sắtMục II Chương V7,027m2
29Phụ kiện bản lề, khóa cài cổng sắtMục II Chương V1bộ
30Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V326,18m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V89,16m3
32Cắt khe co giãn sân đườngMục II Chương V16,17510m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tài liệu chứng minh: Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC, Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư).Nếu nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.504.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc dân dụng – công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư; + Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc hoặc dân dụng – công nghiệp;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lênTài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư;33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, có chứng nhận đã được đào tạo về an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan,+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán, quyết toán 1 - Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toánTài liệu cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan,+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ở vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách phần khối lượng, thanh toán, quyết toán có xác nhận của chủ đầu tư);+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 5 Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân kỹ thuật có chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc mình đảm nhận, đảm bảo phù hợp với khối lượng và giải pháp thi công của gói thầu và tiến độ nhà thầu đề xuất trong E-HSDT nhưng số lượng tối thiểu 05 người (nề, mộc, bê tông, sắt thép, hàn, điện, nước…có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợpTài liệu cung cấp (bản scan chứng chỉ, bằng cấp):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 7,5kW Còn sử dụng tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,2m3 Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Còn sử dụng tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện 23 kW Còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Còn sử dụng tốt1
9 Bơm hút nước ≥ 7,5 kW Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->