Gói thầu: XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| Tên gói thầu | XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:06:00 đến ngày 2022-06-17 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,710,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ >= 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước 1HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 1,5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Dàn giáo bộ 42 chân | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Cần trục Ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG & SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI TRƯỜNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
XL+TB-01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống cấp nước sạch khu A (GĐ2) Xây dựng hệ thống nước sạch Bộ CHQS tỉnh, Ban CHQS huyện Bàu Bàng, Ban CHQS huyện Bắc Tân Uyên/Bộ CHQS tỉnh Bình Dương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Có lĩnh vực thi công công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: - Bằng đại học, chứng chỉ chuyên môn của nhân sự chủ chốt, hợp đồng lao động; - Giấy chứng nhận bậc nghề hoặc ngành nghề đào tạo của công nhân; - Hóa đơn chứng từ máy móc, thiết bị; Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng máy móc, thiết bị còn giá trị hiệu lực; - Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn tài chính; - Báo cáo tài chính năm 2019-2021 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế năm gần nhất + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) - Giải pháp kỹ thuật, Biện pháp thi công, Bảng tiến độ thực hiện, biểu đồ nhân lực, biểu đồ huy động máy móc thiết bị, biện pháp ATLĐ, PCCC, Biện pháp đảm báo chất lượng,.. * Cho phép nhà thầu nộp bằng một trong các hình thức sau: - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng sao y chứng thực bản sao từ bản chính hoặc bản scan; - Các tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp các tài liệu này dưới hình thức bản chính để đối chiếu trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Bộ CHQS tỉnh Bình Dương, Địa chỉ Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Quân khu 7, số 202 Hoàng Văn Thụ, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD&SXTM Trường Hải, Số 100 Đường số 9, Phường 9, Quận Gò Vấp, TP. HCM, ĐT 0946811345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ CHQS tỉnh Bình Dương, Địa chỉ Phường Phú Lợi, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BỘ CHQS TỈNH | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1.270 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 104 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 19,4 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,2 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 18 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,6 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 43,42 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,2682 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,3595 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,152 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,09 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 19,4 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 14 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 90 | m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,18 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,9498 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 14,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12,2 | 100m |
| 21 | CO HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 17 | cái |
| 22 | VAN HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 23 | CO HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 24 | VAN HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8 | cái |
| 25 | TE HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 26 | TE HDPE D32-D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 27 | Phao cơ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 29 | Công tắc mực nước 3 que | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12,2 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 14,6 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,3 | 100m |
| 33 | Bát cố định ống vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 30 | Cái |
| 34 | Sơn ống D114 cùng màu tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10,7388 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 100 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,4 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 17,448 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,5221 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN BÀU BÀNG | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 442 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,82 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10,6 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 159 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 31,8 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,18 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,5826 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,3892 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,546 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,82 | m3 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,2 | m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,318 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,59 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,59 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,52 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,06 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,6 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,592 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,9 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | 100m |
| 23 | CO HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 24 | VAN HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 25 | CO HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 26 | VAN HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 27 | TE HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 28 | TE HDPE D32-D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 30 | Công tắc mực nước 3 que | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,9 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,12 | 100m |
| 34 | Bát cố định ống vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 35 | Sơn ống D114 cùng màu tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,2955 | m2 |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 75 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 125 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 42 | Tủ điều khiển máy bơm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,4 | m3 |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 45 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 17,448 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 49 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,5221 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG HỆ THỐNG NƯỚC SẠCH BAN CHQS HUYỆN BẮC TÂN UYÊN | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày nền | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 842 | m |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12,82 | m3 |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 22,78 | 100m |
| 5 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 341,7 | m2 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 68,34 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,18 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,6901 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,1893 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,12 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 12,82 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 8,2 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,6834 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,417 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C=9.5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3,417 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,52 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1,06 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa đi nhôm kính | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,6 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,7805 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,25 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9,64 | 100m |
| 22 | CO HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 5 | cái |
| 23 | VAN HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2 | cái |
| 24 | CO HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 25 | VAN HDPE D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 26 | TE HDPE D32 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 27 | TE HDPE D32-D25 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 29 | Công tắc mực nước 3 que | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 6,25 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 9,64 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,12 | 100m |
| 33 | Bát cố định ống vào tường | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 10 | cái |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 4,2955 | m2 |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 2.5mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 6mm2 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 250 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 75 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 3 | cái |
| 41 | Tủ điều khiển máy bơm | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 1 | cái |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 2,4 | m3 |
| 43 | Gia công cột bằng thép hình | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 17,448 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cột thép các loại | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0769 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0309 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,0997 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | (Chi tiết theo Hồ sơ bản vẽ thiết kế) | 0,5221 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ BỘ CHQS TỈNH BÌNH DƯƠNG | |||
| 1 | Máy lọc nước RO | - Công suất tối đa: 150 L/H - Nguồn điện: AC 220V, 50Hz - Bơm lọc thô: 1 kW - Bơm lọc RO: 1.3 kW - Cột lọc kim loại: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc khử mùi: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc làm mềm: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cốc lọc tinh: Bigblue 20 inch - Vỏ màng RO: Inox 4021 (1 Cái) - Màng lọc RO: 4021 (1 màng) - Khung sườn: Inox 304 - Tủ điện: Điều khiển tự động và điều khiển tay - Đèn UV diệt khuẩn: Công suất 150 L/h - Van 3 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Van 5 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Thùng chứa muối hoàn nguyên: 70 lít | 5 | cái |
| 2 | Bộ lọc dự phòng (6 tháng thay 1 lần) | Theo máy lọc nước RO | 10 | cái |
| 3 | Bồn nước Inox 5000l | - Đường kính: F1420- Chiều dài chân: 2280mm- Chiều rộng cả chân: 1505mm- Chiều dài bồn: 3320mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN5000 (Φ1420) | 4 | cái |
| 4 | Bồn nước Inox 3000l | - Đường kính: F1380- Chiều dài chân: 1580mm- Chiều rộng cả chân: 1445mm- Chiều dài bồn: 2126mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN3000 (Φ1380) | 3 | cái |
| 5 | Máy bơm 3.0HP | - Công suất 2200-3HP/380V- Cột áp 48.4 - 25m- Lưu lượng tối đa 2.4 - 12m³/h- Motor 2 cực, tự động ngắt nguồn điện- Động cơ êm, mức bảo về IP44 - Vỏ máy bằng gang, trục động cơ bằng thép không gỉ | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: BAN CHQS HUYỆN BÀU BÀNG | |||
| 1 | Máy lọc nước RO | - Công suất tối đa: 150 L/H - Nguồn điện: AC 220V, 50Hz - Bơm lọc thô: 1 kW - Bơm lọc RO: 1.3 kW - Cột lọc kim loại: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc khử mùi: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc làm mềm: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cốc lọc tinh: Bigblue 20 inch - Vỏ màng RO: Inox 4021 (1 Cái) - Màng lọc RO: 4021 (1 màng) - Khung sườn: Inox 304 - Tủ điện: Điều khiển tự động và điều khiển tay - Đèn UV diệt khuẩn: Công suất 150 L/h - Van 3 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Van 5 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Thùng chứa muối hoàn nguyên: 70 lít | 3 | cái |
| 2 | Bộ lọc dự phòng (6 tháng thay 1 lần) | Theo máy lọc nước RO | 6 | cái |
| 3 | Bồn nước Inox 5000l | - Đường kính: F1420- Chiều dài chân: 2280mm- Chiều rộng cả chân: 1505mm- Chiều dài bồn: 3320mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN5000 (Φ1420) | 2 | cái |
| 4 | Bồn nước Inox 3000l | - Đường kính: F1380- Chiều dài chân: 1580mm- Chiều rộng cả chân: 1445mm- Chiều dài bồn: 2126mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN3000 (Φ1380) | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm 3.0HP | - Công suất 2200-3HP/380V- Cột áp 48.4 - 25m- Lưu lượng tối đa 2.4 - 12m³/h- Motor 2 cực, tự động ngắt nguồn điện- Động cơ êm, mức bảo về IP44 - Vỏ máy bằng gang, trục động cơ bằng thép không gỉ | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: BAN CHQS HUYỆN BẮC TÂN UYÊN | |||
| 1 | Máy lọc nước RO | - Công suất tối đa: 150 L/H - Nguồn điện: AC 220V, 50Hz - Bơm lọc thô: 1 kW - Bơm lọc RO: 1.3 kW - Cột lọc kim loại: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc khử mùi: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cột lọc làm mềm: Composite 948 (225 x 1200 mm) - Cốc lọc tinh: Bigblue 20 inch - Vỏ màng RO: Inox 4021 (1 Cái) - Màng lọc RO: 4021 (1 màng) - Khung sườn: Inox 304 - Tủ điện: Điều khiển tự động và điều khiển tay - Đèn UV diệt khuẩn: Công suất 150 L/h - Van 3 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Van 5 ngã: Cổ 2.5 inch, In/out D27 tự động hoặc bán tự động - Thùng chứa muối hoàn nguyên: 70 lít | 3 | cái |
| 2 | Bộ lọc dự phòng (6 tháng thay 1 lần) | Theo máy lọc nước RO | 6 | cái |
| 3 | Bồn nước Inox 5000l | - Đường kính: F1420- Chiều dài chân: 2280mm- Chiều rộng cả chân: 1505mm- Chiều dài bồn: 3320mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN5000 (Φ1420) | 2 | cái |
| 4 | Bồn nước Inox 3000l | - Đường kính: F1380- Chiều dài chân: 1580mm- Chiều rộng cả chân: 1445mm- Chiều dài bồn: 2126mm- Chất liệu: Inox- Mã: SHN3000 (Φ1380) | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm 3.0HP | - Công suất 2200-3HP/380V- Cột áp 48.4 - 25m- Lưu lượng tối đa 2.4 - 12m³/h- Motor 2 cực, tự động ngắt nguồn điện- Động cơ êm, mức bảo về IP44 - Vỏ máy bằng gang, trục động cơ bằng thép không gỉ | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.17E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Lưu ý: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có quy mô, tính chất tương đương với gói thầu đang xét, kèm theo tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu; hóa đơn tài chính; (Đối với trường hợp là nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan bao gồm hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư có tên của Nhà thầu trong danh sách nhà thầu phụ. Hoặc văn bản do Chủ đầu tư xác nhận Nhà thầu là nhà thầu phụ thực hiện dự án đó) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc liên quan, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tang kỹ thuật hạng III trở lên, có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trường công trình, Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm chỉ huy trường hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận đã qua khóa huấn luyện ATLĐ-VSLĐ. Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã làm kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ ATLĐ-VSLĐ, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách ATLĐ, VSLĐ hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư kinh tế xây dựng phụ trách khối lượng | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên. Đã phụ trách hồ sơ thủ tục thanh quyết toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | Bằng đại học trở lên chuyên ngành môi trường, cấp - thoát nước. Đã phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có quy mô, giá trị công trình >=1,9 tỷ đồng. (nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm:: Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm; bản chụp hợp đồng lao động; bản chụp được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đã phụ trách phần cấp thoát nước hoặc xác nhận của chủ đầu tư kèm theo bản chụp CMND của nhân sự) | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân thực hiện gói thầu | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo chứng chỉ đã qua đào tạo nghề tối thiểu 10 người, có đủ ngành nghề: xây dựng, hàn, điện, cấp thoát nước,...(nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh gồm: bản chụp được chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề.) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu đào >=0,5m3 | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ >= 5 T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy đăng ký xe, Giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy hàn 23kW | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vỹ | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng >= 5 KVA | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy bơm nước 1HP | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy uốn sắt | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 9 | Đầm bàn 1Kw, đầm cóc 70kg | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 10 | Đầm dùi 1,5Kw | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông 250L | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 2 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 1,5 HP | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
| 13 | Dàn giáo bộ 42 chân | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 3 |
| 14 | Cần trục Ô tô 10T | Máy móc thiết bị phải còn hoạt động tốt, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc kèm các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Máy móc thiết bị phải có Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi