Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220615442-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Tuyên Quang
Tên gói thầu Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Số hiệu KHLCNT 20220585829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHTS CĐ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:02:00 đến ngày 2022-06-17 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 995,611,293 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493416939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98683387E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.927.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.783.715 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcôngtrình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã là chỉhuytrưởng tối thiểu01công trình tươngtự,phù hợp vớitínhchất củagóithầu.Nhà thầuphảichứng minhđiềukiện kinhnghiệmnêu trên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:Hợpđồnglao động sao ykývới nhà thầutheoquy định củaphápluật và vẫn cònhiệulực, xác nhậnđóngbảo hiểm tạicôngty.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).Chứngchỉ chỉhuy trưởng(cóchứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ít nhất02công trình cótínhchất tươngtự.Nhàthầu phảichứngminh điều kiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cách kèmtheocác tài liệusau:Hợpđồng laođộng sao yký với nhàthầu dựthầu theo quyđịnhcủa pháp luậtvàvẫn cònhiệulực.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốtnghiệpCao đẳng trởlênthuộc chuyênngànhkỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọc trởlên.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xây dựngcôngtrình tươngtự.Đãtham gia giámsátthi công ít nhất02công trình cótínhchất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danhsáchcông nhân củaNhàthầu: (tối thiểucó 5công nhân kỹthuật);-Tổng sốnăm kinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinh nghiệmtrongcác công việctươngtự: tối thiểu01năm;Ghi rõchuyênmôn.Kèm hợpđồnglao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Gia cố cơ sở hạ tầng nhà trạm, cột anten dây co, phòng chống thiên tai khu vực các huyện Hàm Yên, Chiêm Hoá, Na Hang Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 KHTS CĐ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Tuyên Quang , địa chỉ: Số 2, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186


- Bên mời thầu: Viễn thông Tuyên Quang , địa chỉ: Số 2, đường 17/8, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B I.1. HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
C Phần phá dỡ
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,4897100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V61,77m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V86,08m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3609m3
7Tháo dỡ quạt trần, đèn các tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V516,5119m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6019100m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V318,4829m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V132,0294m2
12Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V35,1341m2
14Phá dỡ nền gạch Ceramic 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V141,904m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5708m2
16Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước, thu dọn phế thải trên mái, tầng 2, tầng 1 xuống điểm tập kết để chuyển đi , dọn vệ sinh sau tường trục CMô tả kỹ thuật theo chương V10công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,0509m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V38,2087m3
D Phần cải tạo
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DMô tả kỹ thuật theo chương V75lỗ khoan
2Cấy thép D10 dài 40 cm( đoạn găm vào bê tông 10cm) sử dụng hóa chất HiltiMô tả kỹ thuật theo chương V75thanh
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2594m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6136m3
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,335m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,1046m2
9Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V132,0294m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V521,3119m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V318,4829m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V141,904m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,094m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5708m2
15Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0328m3
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V49,335m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,8768m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng lại tôn cũ lợp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4897100m2
20Chống dột cho mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V653,3413m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V407,1629m2
23Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V18,412m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,217m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,252m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,217m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,583m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3388m2
30Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
31Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
32Cửa sổ 4 cánh mở hất nhôm hệ 55 Việt Pháp phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
33Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,665m2
34Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,665m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
E Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,306100m
2Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4quả
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F Phần cấp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2X16MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X10MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
9Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm), đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
14Tủ điện TầngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Tủ điện phòngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
21Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
25Cáp LAN golden link SFTP cat 6EMô tả kỹ thuật theo chương V150m
26Đầu cắm mạng RJ 45Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
28Switch Linnksys SD208 - 8 PortMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Tủ kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
G I.2. NHÀ KHO
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,46m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6303m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6303m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3152m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1325m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0229100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521m3
9Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6814m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9446m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7484m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9688m2
17Cửa sắt bịt tôn Đ1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
18Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,778m2
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1229tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2183100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9792m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5792m2
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,558m2
H I.3. GARA
1Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,268m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,162m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0184tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1795m3
9Buloong móng D16, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2854tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2659tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5055100m2
15Máng tôn KT200x250x0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,95m
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
19Tháo tấm đan rãnh thoát nước để nâng lênMô tả kỹ thuật theo chương V10m
20Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V10caukien
I I.4. THAY THẾ CÁP ĐIỆN CẤP CHO CÁC TRẠM BTS
J ĐỒI VI BA 180- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG HÀM YÊN
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7310 m
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp điện trên tuyến cột có sẵn. (Bộ kẹp cáp điện AC)Mô tả kỹ thuật theo chương V56cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4572m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7cột
6Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7310m
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG CỰ LY VẬN CHUYỂN 600m, ĐỘ DỐC 30%
1Cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,465tấn
L TRẠM BTS SƠN PHÚ- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG NA HANG
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2X70 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18210 m
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V106cột
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Lấp đất chân cột bê tông, lề đường, cấp đất III:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98781 m3
5Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
6Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V18210m
M TRẠM BTS HÒA PHÚ 2- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG CHIÊM HÓA
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,810 m
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V66cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V13010m
N TRẠM BTS PHÚC THỊNH- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG CHIÊM HÓA
1Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,610 m
2Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
3Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V3310m
O VẬN CHUYỂN CỘT; CÁP ĐIỆN, PHỤ KIỆN; THU HỒI CÁP
1Chi phí vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
2Chi phí vận chuyển cáp điện, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
3Chi phí vận chuyển thu hồi cáp điện+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1tb
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493416939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98683387E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.927.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.783.715 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcôngtrình 1 Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã là chỉhuytrưởng tối thiểu01công trình tươngtự,phù hợp vớitínhchất củagóithầu.Nhà thầuphảichứng minhđiềukiện kinhnghiệmnêu trên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:Hợpđồnglao động sao ykývới nhà thầutheoquy định củaphápluật và vẫn cònhiệulực, xác nhậnđóngbảo hiểm tạicôngty.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).Chứngchỉ chỉhuy trưởng(cóchứng thực).32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ít nhất02công trình cótínhchất tươngtự.Nhàthầu phảichứngminh điều kiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cách kèmtheocác tài liệusau:Hợpđồng laođộng sao yký với nhàthầu dựthầu theo quyđịnhcủa pháp luậtvàvẫn cònhiệulực.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).22
3 Giám sát kỹ thuật 1 Có bằng tốtnghiệpCao đẳng trởlênthuộc chuyênngànhkỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọc trởlên.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xây dựngcôngtrình tươngtự.Đãtham gia giámsátthi công ít nhất02công trình cótínhchất tương tự11
4 Công nhân kỹ thuật 5 Có bảng kê danhsáchcông nhân củaNhàthầu: (tối thiểucó 5công nhân kỹthuật);-Tổng sốnăm kinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinh nghiệmtrongcác công việctươngtự: tối thiểu01năm;Ghi rõchuyênmôn.Kèm hợpđồnglao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->