Gói thầu: Thi công xây lắp và vật liệu phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220615442-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và vật liệu phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220585829 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHTS CĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:02:00 đến ngày 2022-06-17 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,611,293 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493416939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98683387E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.927.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.783.715 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcôngtrình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã là chỉhuytrưởng tối thiểu01công trình tươngtự,phù hợp vớitínhchất củagóithầu.Nhà thầuphảichứng minhđiềukiện kinhnghiệmnêu trên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:Hợpđồnglao động sao ykývới nhà thầutheoquy định củaphápluật và vẫn cònhiệulực, xác nhậnđóngbảo hiểm tạicôngty.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).Chứngchỉ chỉhuy trưởng(cóchứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ít nhất02công trình cótínhchất tươngtự.Nhàthầu phảichứngminh điều kiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cách kèmtheocác tài liệusau:Hợpđồng laođộng sao yký với nhàthầu dựthầu theo quyđịnhcủa pháp luậtvàvẫn cònhiệulực.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốtnghiệpCao đẳng trởlênthuộc chuyênngànhkỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọc trởlên.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xây dựngcôngtrình tươngtự.Đãtham gia giámsátthi công ít nhất02công trình cótínhchất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danhsáchcông nhân củaNhàthầu: (tối thiểucó 5công nhân kỹthuật);-Tổng sốnăm kinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinh nghiệmtrongcác công việctươngtự: tối thiểu01năm;Ghi rõchuyênmôn.Kèm hợpđồnglao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và vật liệu phụ Gia cố cơ sở hạ tầng nhà trạm, cột anten dây co, phòng chống thiên tai khu vực các huyện Hàm Yên, Chiêm Hoá, Na Hang Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHTS CĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp. - Bản chụp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp: "Đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có chứng chỉ này. Việc nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng" - Bản chụp được công chứng/chứng thực quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số
2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax;
02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn Thông Tuyên Quang - Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam, số 2 đường 17/8, P. Minh Xuân, TP. Tuyên Quang, T. Tuyên Quang: ĐT 02073824428; Fax; 02073824186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | I.1. HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| C | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4897 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,08 | m |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3609 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ quạt trần, đèn các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,5119 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6019 | 100m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4829 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0294 | m2 |
| 12 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1341 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch Ceramic 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,904 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5708 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, thoát nước, thu dọn phế thải trên mái, tầng 2, tầng 1 xuống điểm tập kết để chuyển đi , dọn vệ sinh sau tường trục C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0509 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2087 | m3 |
| D | Phần cải tạo | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | lỗ khoan |
| 2 | Cấy thép D10 dài 40 cm( đoạn găm vào bê tông 10cm) sử dụng hóa chất Hilti | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | thanh |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2594 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,335 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,1046 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,0294 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 521,3119 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,4829 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,904 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5708 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 4,5x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | m3 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,335 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8768 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ ( Tận dụng lại tôn cũ lợp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4897 | 100m2 |
| 20 | Chống dột cho mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,3413 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,1629 | m2 |
| 23 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,412 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,252 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3388 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 31 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 55 Việt Pháp phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 32 | Cửa sổ 4 cánh mở hất nhôm hệ 55 Việt Pháp phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 33 | Vách kính nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,665 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,665 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,84 | m2 |
| E | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | 100m |
| 2 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| F | Phần cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC/PVC 2X16MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X10MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X4MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X2.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 9 | Bảo ôn đường ống (lớp bọc 30mm), đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Tủ điện Tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 25 | Cáp LAN golden link SFTP cat 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Đầu cắm mạng RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Switch Linnksys SD208 - 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | I.2. NHÀ KHO | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,46 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6303 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3152 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1325 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0229 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2521 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6814 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0858 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9446 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7484 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9688 | m2 |
| 17 | Cửa sắt bịt tôn Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,778 | m2 |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | 100m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9792 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5792 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2X1.5MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,558 | m2 |
| H | I.3. GARA | |||
| 1 | Cắt nền bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1795 | m3 |
| 9 | Buloong móng D16, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2854 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2659 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5055 | 100m2 |
| 15 | Máng tôn KT200x250x0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,95 | m |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Tháo tấm đan rãnh thoát nước để nâng lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | caukien |
| I | I.4. THAY THẾ CÁP ĐIỆN CẤP CHO CÁC TRẠM BTS | |||
| J | ĐỒI VI BA 180- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG HÀM YÊN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp điện trên tuyến cột có sẵn. (Bộ kẹp cáp điện AC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4572 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | 10m |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU BẰNG THỦ CÔNG CỰ LY VẬN CHUYỂN 600m, ĐỘ DỐC 30% | |||
| 1 | Cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | tấn |
| L | TRẠM BTS SƠN PHÚ- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG NA HANG | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 2X70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cột |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Lấp đất chân cột bê tông, lề đường, cấp đất III: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9878 | 1 m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182 | 10m |
| M | TRẠM BTS HÒA PHÚ 2- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,8 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | 10m |
| N | TRẠM BTS PHÚC THỊNH- TRUNG TÂM VIỄN THÔNG CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 4X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | 10 m |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp nguồn, dây đất- thiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 10m |
| O | VẬN CHUYỂN CỘT; CÁP ĐIỆN, PHỤ KIỆN; THU HỒI CÁP | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 2 | Chi phí vận chuyển cáp điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 3 | Chi phí vận chuyển thu hồi cáp điện+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.493416939E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.98683387E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 696.927.905 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.090.783.715 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcôngtrình | 1 | Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sưđiệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã là chỉhuytrưởng tối thiểu01công trình tươngtự,phù hợp vớitínhchất củagóithầu.Nhà thầuphảichứng minhđiềukiện kinhnghiệmnêu trên bằngcáchkèm theo cáctàiliệu sau:Hợpđồnglao động sao ykývới nhà thầutheoquy định củaphápluật và vẫn cònhiệulực, xác nhậnđóngbảo hiểm tạicôngty.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực).Chứngchỉ chỉhuy trưởng(cóchứng thực). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có bằng đại họctrởlên thuộcchuyênngành kỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tin họctrởlên.Đã trựctiếptham gia thicôngxây dựng ít nhất02công trình cótínhchất tươngtự.Nhàthầu phảichứngminh điều kiệnkinhnghiệm nêutrênbằng cách kèmtheocác tài liệusau:Hợpđồng laođộng sao yký với nhàthầu dựthầu theo quyđịnhcủa pháp luậtvàvẫn cònhiệulực.Bằng tốtnghiệpđại học (cóchứngthực). | 2 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Có bằng tốtnghiệpCao đẳng trởlênthuộc chuyênngànhkỹ sư điệntử /thôngtin/viễnthông/tinhọc trởlên.Cóchứng chỉhànhnghề giám sátthicông xây dựngcôngtrình tươngtự.Đãtham gia giámsátthi công ít nhất02công trình cótínhchất tương tự | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê danhsáchcông nhân củaNhàthầu: (tối thiểucó 5công nhân kỹthuật);-Tổng sốnăm kinhnghiệm:tối thiểu 01nămKinh nghiệmtrongcác công việctươngtự: tối thiểu01năm;Ghi rõchuyênmôn.Kèm hợpđồnglao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi