Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620424-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất)
Số hiệu KHLCNT 20220608056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương được giao năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 16:59:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,100,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, phế thải
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất)
Bảo trì, sửa chữa trụ sở VKSND tỉnh Vĩnh Phúc
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương được giao năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Vĩnh Phúc; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại ECOLAND; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9;


- Bên mời thầu: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, trong đó: Giá trị tài sản ròng của năm tài chính gần nhất > 0; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, trường hợp nhà thầu được giãn/hoãn nộp thuế thì phải có tài liệu xác nhận, chứng minh. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSYC; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương II, Chương III và Chương V của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết);
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ giúp việc chủ đầu tư
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN TRƯỞNG + VIỆN PHÓ
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,0425m3
2Đục mở tường làm cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,54m2
3Phá dỡ nền gạch khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,93m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2m2
5Phá dỡ nền gạch phòng viện trưởng và 3 phòng viện phóChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 212,9148m2
6Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2022m3
7Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3455m3
8Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,001m3
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 185,629m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,232m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,574m2
12Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 266,61m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 266,61m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,232m2
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,4068m2
16Bả bằng bột bả vào trần thạch caoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,4068m2
17Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,4068m2
18Lát nền khu vệ sinh gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,93m2
19Ốp tường khu vệ sinh gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,2m2
20Thay cửa đi nhôm hệ vân gỗChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m2
21Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 212,9148m2
B NỘI THẤT PHÒNG VIỆN TRƯỞNG
1Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,47m2
2Tủ hồ sơ 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,15m2
3Bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Bàn họpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Vách ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,93m2
6Ốp váchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28m2
7Tủ áo phòng ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,8m2
8Giường ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
9Ốp vách đầu giườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,6m2
10Ốp vách ti vi phòng ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,57bộ
11Táp đầu giườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
12Sàn gỗ MalaysiaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 77m2
13Nẹp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45md
14Bóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30cái
15Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25md
16Dây điện 1x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 190md
17Công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
18Ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
19Ống ghen Ø20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 36cây
20Cửa gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
21ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
C NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 1
1Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,57m2
2Ốp váchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19m2
3Tủ áo phòng ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,61m2
4Giường ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Táp đầu giườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
6Bóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
7Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20md
8Dây điện 1x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140md
9Công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
10Ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
11Ống ghen Ø20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28cây
12Cửa gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
13ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
D NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 2
1Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,75m2
2Vách ngăn kết hợp CNC ngăn phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3m2
3Giường ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Táp đầu giườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Bóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
6Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25md
7Dây điện 1x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140md
8Công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
10Ống ghen Ø20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cây
11Cửa gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
E NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 3
1Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,91m2
2Vách ngăn kết hợp CNC ngăn phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3m2
3Giường ngủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
4Táp đầu giườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
5Bóng điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
6Đèn led dâyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14md
7Dây điện 1x1,5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 140md
8Công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
9Ổ cắmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
10Ống ghen Ø20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cây
11Cửa gỗ công nghiệpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
12ATMChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.33
2 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.22
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
2 Máy trộn vữa Trộn vữa1
3 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
4 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật liệu, phế thải1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->