Gói thầu: Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220548812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí dự phòng và chi khác năm 2021; kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:58:00 đến ngày 2022-06-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,900,553,680 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; +Trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.330.000.000 đồng VND. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người, có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng CIC Nam Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cải tạo, sửa chữa nhà khách Tỉnh ủy Cải tạo, sửa chữa và mua sắm trang thiết bị nhà khách Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí dự phòng và chi khác năm 2021; kinh phí mua sắm, sửa chữa năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Bản sao có chứng thực): - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang, địa chỉ: 645 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang; Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt, địa chỉ: Lô A16, 3 - 35 Khu lấn biển Tây Bắc, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949840, điện thoại: 02973.949840 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang, địa chỉ: 645 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, TP. Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng CIC Nam Việt. Địa chỉ: Lô A16, 3-35 Khu lấn biển Tây Bắc – Phường Vĩnh Thanh - TP. Rạch Giá – Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.949.840. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ KHÁCH TỈNH ỦY | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 23,92 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ bồn tắm | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ lavabo + vòi xã + bộ ống thoát nước | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 10,7275 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,2558 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ trần | 99,71 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch | 128,33 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | 4,204 | m3 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 16,94 | 1m3 | |
| 11 | Đóng cừ tràm bằng thủ công - Cấp đất I | 11,139 | 100m | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 11,715 | m3 | |
| 13 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | 1,21 | m3 | |
| 14 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,5335 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,1512 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,21 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,5555 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,85 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,82 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,792 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,0882 | m3 | |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,988 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0552 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,164 | 100m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,182 | 100m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0528 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1747 | 100m2 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0913 | 100m2 | |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0165 | 100m2 | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan 20cm | 24 | 1 lỗ khoan | |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan 20cm | 60 | 1 lỗ khoan | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,1129 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0414 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,1784 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0962 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,2012 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0412 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0704 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,0197 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 0,0536 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0133 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0297 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0032 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0131 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0495 | tấn | |
| 48 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3409 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,48 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,755 | m2 | |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn) | 90,625 | m2 | |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 4,56 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 5,39 | m2 | |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) (trát không bả sơn) | 1,45 | m2 | |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 6,6 | m2 | |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) (không bả sơn) | 2,64 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 4,902 | m2 | |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) (không bả sơn) | 9,6 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 1,425 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 9,7744 | m2 | |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 9,7744 | m2 | |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 5,84 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 32,32 | m2 | |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | 109,58 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 50,755 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 51,437 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton 1 nước lót + 2 nước phủ | 102,192 | m2 | |
| 68 | Lắp dựng khuôn cửa gỗ | 21 | 1m | |
| 69 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 7,48 | 1m2 | |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 1,2 | m2 | |
| 71 | Thi công vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm nhân công lắp đặt) | 21,636 | m2 | |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (đã bao gồm công lắp đặt + Giật cấp) | 38,088 | m2 | |
| 73 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 3HP - Loại máy Âm trần | 4 | máy | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | 0,2 | 100m | |
| 75 | Lắp bảng điện 1CC + 2CT | 2 | bộ | |
| 76 | Lắp bảng điện 1CC + 3CT + 1OC | 3 | bộ | |
| 77 | Lắp bảng điện 1CC + 4CT + 1OC | 2 | bộ | |
| 78 | Lắp bảng điện 5CT + 1OC | 2 | bộ | |
| 79 | Lắp bảng điện 1CT + 2OC | 5 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn Led âm trần D145/9W | 68 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 7W | 9 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu gương 9W | 5 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn Led dây | 39 | m | |
| 84 | Lắp đặt bộ nguồn 1P 240V | 3 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn chùm treo trần | 3 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 1.400 | m | |
| 87 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 500 | m | |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | 80 | m | |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 16A | 4 | cái | |
| 90 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 2 | cái | |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 40A | 2 | cái | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 470 | m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 200 | m | |
| 94 | Lắp đặt tủ điện âm 2 module | 2 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt tủ điện âm 4 module | 2 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt hộp nối dây 120x120x50 + nắp đậy | 10 | bộ | |
| 97 | Lắp đặt phễu thu SÀN 150x150 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp đặt van khóa 2 chiều - Đường kính 27mm | 2 | cái | |
| 99 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | 7 | bộ | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | 0,25 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 104 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 2 | cái | |
| 105 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | 10 | cái | |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | 0,3 | 100m | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | 5 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm (răng ngoài) | 15 | cái | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,2 | 100m | |
| 110 | Lắp đặt côn, co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 2 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,2 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 3 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/90mm | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 4 | cái | |
| 117 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mm | 2 | cái | |
| 119 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | 3 | cái | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm | 10 | 100m | |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 8 | cái | |
| 122 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mm | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49/34mm | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,18 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 11 | cái | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | 0,17 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 5 | cái | |
| 128 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | 1 | cái | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 1 | cái | |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,316 | 1m3 | |
| 133 | Đóng cừ tràm bằng thủ công - Cấp đất I | 6,3825 | 100m | |
| 134 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,814 | m3 | |
| 135 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,87 | m3 | |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,87 | m3 | |
| 137 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,69 | m3 | |
| 138 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,5964 | m3 | |
| 139 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 10 | 1 cấu kiện | |
| 140 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0106 | 100m2 | |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0275 | 100m2 | |
| 142 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 06mm | 0,002 | tấn | |
| 143 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 08mm | 0,038 | tấn | |
| 144 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, ĐK 10mm | 0,061 | tấn | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,3364 | m3 | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3992 | m3 | |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,88 | m2 | |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,84 | m2 | |
| 149 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0011 | 100m3 | |
| 150 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0011 | 100m3 | |
| 151 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0011 | 100m3 | |
| 152 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,2568 | m3 | |
| 153 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 15,1 | m2 | |
| 154 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 38,56 | m2 | |
| 155 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 35,36 | m2 | |
| 156 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 35,36 | m2 | |
| 157 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75, PCB40 | 102,52 | m2 | |
| 158 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (đã bao gồm công lắp đặt + Giật cấp) | 116,518 | m2 | |
| 159 | Bả bằng bột bả vào trần | 116,518 | m2 | |
| 160 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 116,518 | m2 | |
| 161 | Thi công vách nhựa vân gỗ dày 17ly (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 67,43 | m2 | |
| 162 | Thi công vách nhựa vân gỗ dày 8ly (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 79,21 | m2 | |
| 163 | Thi công lam gỗ ốp tường (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 6,48 | m2 | |
| 164 | Thi công chỉ ốp trần (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 62 | m | |
| 165 | Thi công chỉ phân nhị (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 193 | m | |
| 166 | Thi công chỉ chân tường (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 64 | m | |
| 167 | Thi công chỉ tạo khung panel tường và cột (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 200 | m | |
| 168 | Thi công hoa văn góc sơn nhũ vàng (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 60 | cái | |
| 169 | Thi công hoa văn (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 2,82 | m2 | |
| 170 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 13,8 | 1m | |
| 171 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 10,08 | 1m2 | |
| B | PHẦN THIẾT BỊ XÂY LẮP | |||
| 1 | Máy lạnh âm trần 3HP Toshiba ( Hoặc tương đương) | 4 | Bộ | |
| 2 | Đèn chùm treo trần | 3 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.990.000.000 đồng.(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: + Xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa phần xây dựng; +Trang trí nội thất.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.330.000.000 đồng VND. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu: hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu + tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng, bản vẽ hoàn công tổng mặt bằng và hóa đơn thuế giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.330.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.990.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người, kỹ sư chuyên ngành dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng. (Kèm theo tài liệu chứng minh đã đăng tải trên trang web của Bộ Xây dựng hoặc quyết định công bố: Theo Điều 25 Thông tư 17/2016/TT-BXD ngày 30/6/2016 hướng dẫn về năng lực hoạt động xây dựng).+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người, có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp).- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Đã qua lớp tập huấn an toàn lao động – vệ sinh lao động (Giấy chứng nhận) còn hiệu lực.+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ kỹ thuật và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 01 người- Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn+ Có chứng chỉ kỹ sư định giá.+ Đã từng tham gia tối thiểu 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, là công trình dân dụng cấp III trở lên, có hạng mục: cải tạo, sửa chữa phần xây dựng và trang trí nội thất, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng là cán bộ phụ trách thanh quyết toán và tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm trong công việc tương tự gồm: có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo hợp đồng thi công liên quan đến công trình do chủ đầu tư xác nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích ≥ 0,5m3 | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 2 |
| 3 | Máy cắt thép | Cắt thép | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch | Cắt gạch | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Hàn | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đầm | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đầm | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Thiết bị xây dựng | 1 |
| 10 | Dàn giáo | Cặp | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi