Gói thầu: Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220583533-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
Tên gói thầu Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220583487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-30 20:40:00 đến ngày 2022-06-19 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,622,873,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp như sau: + Trường hợp 1: Hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 25m, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên. + Hoặc trường hợp 2: hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên, Nhà thầu dự thầu độc lập trong trường hợp 2 này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị 24.300.000.000 VND. Khi liên danh ở trường hợp 2 này: từng thành viên phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 33m của công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ giá trị của tỷ lệ % tương ứng trong liên danh nhân với giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 24.300.000.000 VND, trong số hợp đồng cầu đó phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị tối thiểu 21.800.000.000 VND; - Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cầu (thượng tầng và hạ tầng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường dẫn 2 đầu cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m trong vòng 09 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Thi công thoát nước, chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách về trắc địa thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng và quản lý dự án.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ thi công và phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường/cầu đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, công suất 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào, công suất 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ôtô tải ben, công suất ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
4-Ô tô tải thùng, công suất ≥12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy lu bánh thép ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cổng trục 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích 40 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Kích 250 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Kích 500 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (xe xi téc chuyên dùng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông nhựa nóng Asphalt công suất >=80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥6,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
23-Máy bơm bê tông xi măng ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy ủi 180 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
26-Ô tô đầu kéo + Rơ mooc 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
29-Búa rung ≥ 170KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy khoan Bauer hoặc tương tự (mô men xoay >200KN).
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
31-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
32-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
34-Máy trộn vữa, công suất 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
35-Máy trộn bê tông, công suất 250L-500lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
36-Máy đầm dùi, công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
37-Máy đầm cóc, công suất 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
38-Mày hàn điện, công suất 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
39-Máy khoan, công suất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
40-Máy mài, công suất 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
41-Máy cắt gạch, đá công suất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
42-Máy bơm vữa 9m³/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
43-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
44-Máy nén khí Diezen ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
45-Máy nén khí Diezen ≥ 1.200m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
46-Máy khoan đứng, công suất ≥4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN
E-CDNT 1.2 Gói 07: Chi phí xây dựng công trình Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn
Xây dựng cầu Sơn Trung, huyện Khánh Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và vốn huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH 2D; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần An Việt; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Khánh Sơn; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ninh Thuận; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn;


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NINH THUẬN , địa chỉ: Số 42 đường 16 tháng 4, Phường Kinh Dinh, TP. Phan Rang-Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản chụp có công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Có chứng chỉ hoạt động xây dựng thi công công trình cầu giao thông hạng III của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực; - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính từ 2019 đến 2021; + Báo cáo kiểm toán từ 2019 đến 2021; - Bản chụp các Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện; Lý lịch cán bộ kỹ thuật dự kiến bố trí cho gói thầu kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề,…. và Hồ sơ tài liệu chứng minh các cán bộ đó nhà thầu cam kết huy động để thực hiện gói thầu; Lý lịch máy móc thiết bị huy động cho gói thầu..
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư, đơn vị thụ hưởng và Bên mời thầu là: Ban QLDA các CTXD Khánh Sơn. Địa chỉ đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa; Số điện thoại: 0258.626600; 0258.6266007 - Đơn vị được ủy quyền đăng tải TBMT: Sử dụng chứng thư số của Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Khánh Sơn. Địa chỉ: Lê Duẩn thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, địa chỉ:Khu liên cơ 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, Khánh Hòa. Số điện thoại: 0258.3822906; Số fax: 0258.3812943;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Khánh Sơn tỉnh Khánh Hòa. Địa chỉ: Lê Duẩn, thị trấn Tô Hạp, huyện Khánh Sơn. Số điện thoại: 0258.3869247;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ T, ITCVN và hồ sơ thiết kế4.768,32m2
2CC, LĐ Cáp thép dự ứng lực 12,7mm căng trướcTCVN và hồ sơ thiết kế34,662tấn
3Ống nhựa PVC bọc cáp d18/22TCVN và hồ sơ thiết kế12,72100m
4CC, LĐ ống tôn đặt sẵn D42 dày 1mmTCVN và hồ sơ thiết kế882,336kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế48,1245tấn
6Gia công thép tấm mạ kẽm dầm chủTCVN và hồ sơ thiết kế3,2028tấn
7Bê tông dầm cầu đổ bằng xe bơm bê tông, cẩu chuyển dầm về bãi trữ. Dầm I, T, đá 1x2, mác 600TCVN và hồ sơ thiết kế450,5112m3
8Quét Epoxy 3 lớp đầu dầmTCVN và hồ sơ thiết kế22,3293m2
9Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 TCVN và hồ sơ thiết kế60dầm
10Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 TCVN và hồ sơ thiết kế60dầm /100m
11Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18 TCVN và hồ sơ thiết kế60dầm /100m
12Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 TCVN và hồ sơ thiết kế30dầm
13Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 22 TCVN và hồ sơ thiết kế30dầm
14Ván khuôn bản mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế8,1349100m2
15CC, LĐ tôn dày 2mm làm ván khuôn dầm ngang (để lại công trình)TCVN và hồ sơ thiết kế4.708,116kg
16CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang dTCVN và hồ sơ thiết kế9,0337tấn
17CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang dTCVN và hồ sơ thiết kế37,6406tấn
18CC, LĐ cốt thép bản mặt cầu, dầm ngang d>18TCVN và hồ sơ thiết kế10,6956tấn
19CC, LĐ thép tấm dầm ngangTCVN và hồ sơ thiết kế0,3608tấn
20CC, LĐ Coupler D28, L=70mm nối thép chủ dầm ngangTCVN và hồ sơ thiết kế456cái
21CC, LĐ đai ốc M28TCVN và hồ sơ thiết kế304cái
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,28100m
23Bê tông bản mặt cầu, dầm ngang đá 1x2 30Mpa (M350) đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế295,7816m3
24Vữa không co ngót 40Mpa dầm ngangTCVN và hồ sơ thiết kế1,632m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát lót mặt cầuTCVN và hồ sơ thiết kế1,2079100m2
26CC, LĐ cốt thép tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn dTCVN và hồ sơ thiết kế5,3107tấn
27Bê tông tấm đan lót mặt cầu đúc sẵn đá 1x2 25Mpa (M300)TCVN và hồ sơ thiết kế21,9586m3
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế1.3441 cấu kiện
29Lớp phòng nước bằng dung dịch Silicat T/c 0.2 lít/m2TCVN và hồ sơ thiết kế1.348,95m2
30Tưới nhựa dính bám trên mặt cầu, t/c nhựa tưới 0,5Kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế11,73100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN và hồ sơ thiết kế11,898100m2
32Nhân công cắt bỏ thép, làm láng mặt dầm phạm vi 1.8m khe liên tục nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế6công
33CC, LĐ tấm đệm cao su đàn hồi dày 1.5cmTCVN và hồ sơ thiết kế82,8m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu liên tục, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,0528tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản mặt cầu liên tục, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,4993tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản măt cầu liên tục, đường kính cốt thép >18mmTCVN và hồ sơ thiết kế7,7286tấn
37BT không co ngót cốt liệu nhỏ đá 0.5x1 30Mpa (M350) bản mặt cầu liên tục nhiệtTCVN và hồ sơ thiết kế28,1394m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lề bộ hànhTCVN và hồ sơ thiết kế2,9287100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ lề bộ hành, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế4,8051tấn
40BT đá 1x2 25Mpa (M300) gờ lề bộ hành đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế55,132m3
41Ván khuôn bê tông đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳnTCVN và hồ sơ thiết kế4,4292100m2
42CC, LĐ cốt thép đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn dTCVN và hồ sơ thiết kế5,6259tấn
43CC, LĐ cốt thép đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳn dTCVN và hồ sơ thiết kế3,2704tấn
44BT đá 1x2 25Mpa (M300) đan lề bộ hành, tấm che đúc sẳnTCVN và hồ sơ thiết kế47,31m3
45Đệm VXM dày tb 2cm lắp đặt tấm cheTCVN và hồ sơ thiết kế17,35m2
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế2761 cấu kiện
47Lát gạch Terrazzo KT400x400x32mmTCVN và hồ sơ thiết kế222,3m2
48Ván khuôn bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can trang trí đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế1,088100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,2192tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can, đường kính cốt thép >18mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,6055tấn
51BT đá 1x2 25Mpa (M300) bệ trụ chiếu sáng, trụ lan can trang trí đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế11,76m3
52Trát granitô bệ trụ, vữa XM mác 75TCVN và hồ sơ thiết kế61,57m2
53Cung cấp thép hộp mạ kẽm lan canTCVN và hồ sơ thiết kế8.478,84kg
54Cung cấp thép tấm mạ kẽm lan canTCVN và hồ sơ thiết kế3.547,9kg
55Cung cấp bu lông mạ kẽm M18 L=500mmTCVN và hồ sơ thiết kế331bộ
56Cung cấp bu lông mạ kẽm M12, L=35mmTCVN và hồ sơ thiết kế13bộ
57Cung cấp bu lông mạ kẽm M10, L=50mmTCVN và hồ sơ thiết kế36bộ
58Gia công lan canTCVN và hồ sơ thiết kế12,0267tấn
59Lắp dựng lan canTCVN và hồ sơ thiết kế337,35m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép khe co giãn đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,3892tấn
61Lắp đặt khe co giãn dạng ray nhômTCVN và hồ sơ thiết kế24,8m
62Quét chất kết dính T/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhauTCVN và hồ sơ thiết kế16,8m2
63SX, LD và T.dỡ ván khuôn khe co giãnTCVN và hồ sơ thiết kế0,108100m2
64Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ khe co giãn f'c=40MPa (M450)TCVN và hồ sơ thiết kế2,541m3
65CC, LĐ thép bản mạ kẽm dày 10mmTCVN và hồ sơ thiết kế197,9142kg
66CC, LĐ bu long mạ kẽm M12, L=100mmTCVN và hồ sơ thiết kế28bộ
67SX, LĐ thép bản mạ kẽm lưới chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế0,4409tấn
68CC, LĐ bu long mạ kẽm M18, L=100mmTCVN và hồ sơ thiết kế180bộ
69CC, LĐ ống thép mạ kẽm D126.8x2.5mm ống thoát nướcTCVN và hồ sơ thiết kế421,9128kg
70SX, LD và T.dỡ ván khuôn vách ngăn nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,1413100m2
71Bê tông vách ngăn nước đá 1x2 25Mpa (M300)TCVN và hồ sơ thiết kế0,7063m3
72Láng hồ dầu, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế16,7832m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 16mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,143100m
74Ván khuôn đá kê gốiTCVN và hồ sơ thiết kế0,0021100m2
75Cốt thép đá kê gối, neo dầm dTCVN và hồ sơ thiết kế0,594tấn
76Bê tông không co ngót cốt liệu nhỏ f'c=40MPa (M450)TCVN và hồ sơ thiết kế1,728m3
77SX, LĐ ống tôn dày 2mmTCVN và hồ sơ thiết kế91,99kg
78CC, LĐ Thép neo D32 mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,4947tấn
79CC, LĐ tấm thép đệm gối cầu mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế3,297tấn
80Quét chất kết dính T/C 0.5kG/m2 (gốc nhựa Epoxy 2 thành phần ) kết dính 2 mặt với nhauTCVN và hồ sơ thiết kế12m2
81CC, LĐ gối cao su 400x250x52mm (gối cố định)TCVN và hồ sơ thiết kế15cái
82CC, LĐ gối cao su 400x250x52mm (gối di động - mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE)TCVN và hồ sơ thiết kế75cái
83CC, LĐ gối cao su 400x250x74mm (gối di động - mặt gối được lót lớp giảm ma sát PTFE)TCVN và hồ sơ thiết kế30cái
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế18,9983m3
85Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế9,1374100m2
86Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế1,314tấn
87Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép, mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế11,1915tấn
88Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế38,1778tấn
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế630,4546m3
90Quét bitum nóng chống thấm mốTCVN và hồ sơ thiết kế104,896m2
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế8,7135100m2
92Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế1,6817tấn
93Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế20,0912tấn
94Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế34,4137tấn
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350TCVN và hồ sơ thiết kế699,4986m3
96Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đất trên cạn bằng máy khoan momen xoay 80KNm - 200KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế496,63m
97Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp IV, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế148,1m
98Khoan tạo lỗ bằng phương pháp khoan xoay phản tuần hoàn, khoan vào đá cấp III, trên cạn, bằng máy khoan momen xoay > 200KNm - 400KNm, đường kính lỗ khoan 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế59,43m
99Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế553,046m3
100Gia công ống vách thép cọc khoan nhồiTCVN và hồ sơ thiết kế2,7981tấn
101Cung cấp thép sản xuất ống váchTCVN và hồ sơ thiết kế1.926,4919kg
102Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế7,7859tấn
103Cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế45,9744tấn
104Thép bản cọc khoan nhồiTCVN và hồ sơ thiết kế1,8117tấn
105Cung cấp bulong liên kết thép chủ D16, L=250TCVN và hồ sơ thiết kế2.268cái
106Thép tấm 50x94x8mm nối thép chủTCVN và hồ sơ thiết kế669,4229kg
107Khoan lỗ D18 thép tấm 50x94x8mm nối thép chủTCVN và hồ sơ thiết kế453,610 lỗ
108Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D50/60mmTCVN và hồ sơ thiết kế14,286100m
109Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm bằng thép D102/114mmTCVN và hồ sơ thiết kế6,786100m
110Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 65mmTCVN và hồ sơ thiết kế168cái
111Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 119mmTCVN và hồ sơ thiết kế84cái
112Tôn dày 2mm bịt đáy ống siêu âmTCVN và hồ sơ thiết kế27,3kg
113Bơm VXM trong ống siêu âm, f'c=30MpaTCVN và hồ sơ thiết kế7,26m3
114Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cọc nhồi trên cạn, đường kính cọc TCVN và hồ sơ thiết kế493,83m3
115Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế41,0371m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,5305100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,5305100m3
118Tầng lọc ngược sau mố 50% đá 2x4+50% đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế22,7574m3
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,7886100m
120Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmTCVN và hồ sơ thiết kế22cái
121CC nắp bịt đầu ống PVC D140TCVN và hồ sơ thiết kế6cái
122CC vải địa kỹ thuật 12KN/m bọc ống PVCTCVN và hồ sơ thiết kế303,08m2
123Ván khuôn mương thu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,314100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thu nước, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,1838tấn
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thu nước, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế3,74m3
126Gia công thép lưới chắn rác mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế1,06tấn
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2136100m
128Trải vải địa kỹ thuật 12kN/m ngăn cáchTCVN và hồ sơ thiết kế3,0935100m2
129Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế5,3866100m3
130Đắp đá mi gối kê đan chuyển tiếpTCVN và hồ sơ thiết kế9,176m3
131Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế16,08m3
132Ván khuôn thép. Ván khuôn đan tiếp cậnTCVN và hồ sơ thiết kế0,5815100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,1309tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế3,413tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan tiếp cận, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,8257tấn
136Rải giấy dầu lớp cách lyTCVN và hồ sơ thiết kế0,144100m2
137Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan tiếp cận ,đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế63,664m3
138Trám khe hở 1cm giữa các tấm che bằng keo siliconeTCVN và hồ sơ thiết kế1,178m2
139Sơn kết cấu bê tông 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)TCVN và hồ sơ thiết kế1.461,6817m2
140Sơn kết cấu thép 3 lớp (1 lớp lót, 2 lớp phủ)TCVN và hồ sơ thiết kế413,1858m2
B PHẦN ĐƯỜNG
1Đào đất mặt đường cũ bằng máy, đất cấp 4TCVN và hồ sơ thiết kế2,228100m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế43,392m3
3Đào đất nền đường bằng máy, đất cấp 3 (nền đường và móng tường chắn)TCVN và hồ sơ thiết kế11,6331100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng)TCVN và hồ sơ thiết kế18,0063100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế4,795100m3
6Lu tăng cường móng đường từ K=0,95 lên K=0,98 dày 30cm bằng máyTCVN và hồ sơ thiết kế8,5349100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế16,2308100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế16,2308100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 mặt đường, vỉa hèTCVN và hồ sơ thiết kế5,5594100m3
10Tưới nhựa thấm bám MC70 TC 1kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế16,1111100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTCVN và hồ sơ thiết kế16,1111100m2
12Lót nilonTCVN và hồ sơ thiết kế2,2164100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa, giải phân cách, chân khayTCVN và hồ sơ thiết kế1,829100m2
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bó vỉa, giải phân cách đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế53,1599m3
15BT đệm đá 2x4 M150 dày 10cm vỉa hè loại 1.TCVN và hồ sơ thiết kế92,39m3
16Lát gạch Terrazzo KT400x400x32mmTCVN và hồ sơ thiết kế972,42m2
17Đào cây Kèn Hồng hiện hữu (tận dụng, bảo dưỡng)TCVN và hồ sơ thiết kế16gốc cây
18Đào đất hố trồng cây bằng máy.TCVN và hồ sơ thiết kế0,3136100m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn hố trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế0,896100m2
20Lót nilonTCVN và hồ sơ thiết kế0,0832100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế4,16m3
22Cung cấp đất màu lỗ trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế19,584m3
23Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 (Cây tận dụng)TCVN và hồ sơ thiết kế161 cây
24Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTCVN và hồ sơ thiết kế16cây/90 ngày
25Lát gạch số 8 lòng hố trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế20,48m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,528m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụTCVN và hồ sơ thiết kế0,704100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế4,192m3
29Bulon Inox D20mm, dài 800mmTCVN và hồ sơ thiết kế32cái
30Thép hình giàn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế350kg
31Thép Ống giàn hoaTCVN và hồ sơ thiết kế2.621,04kg
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan hố tụ nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,0115100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan DTCVN và hồ sơ thiết kế0,0262tấn
34Gia công thép góc L40x40 đanTCVN và hồ sơ thiết kế0,0362tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế0,128m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,049tấn
37Gia công thép góc L40x40 đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0362tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200TCVN và hồ sơ thiết kế0,108m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế81 cấu kiện
40Cung cấp đất màu lỗ trồng câyTCVN và hồ sơ thiết kế1,152m3
41Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu 15x15cm (Cây Hoa giấy)TCVN và hồ sơ thiết kế8bồn/tháng
42Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồnTCVN và hồ sơ thiết kế8cây/90 ngày
43Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu vàngTCVN và hồ sơ thiết kế31,2315m2
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, màu trắngTCVN và hồ sơ thiết kế202,958m2
45CC,LĐ biển báo vuông 60x60cmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
46Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác , biển trònTCVN và hồ sơ thiết kế3cái
47Trụ đỡ biển báo D90, cao 3mTCVN và hồ sơ thiết kế9Cái
48Di dời lăp đặt trụ tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế1cái
C GIA CỐ MÁI TALUY, TỨ NÓN MỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế16,4882100m3
2BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm mái taluy (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế115,8284m3
3Cốt thép mái taluy dTCVN và hồ sơ thiết kế2,194tấn
4Cốt thép trong mố mái taluy d>18 (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,1389tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày TCVN và hồ sơ thiết kế202,9358m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTCVN và hồ sơ thiết kế10,8100m2
7Ván khuôn chân khay khóa mái (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,06100m2
8Ván khuôn đà kiềng hộp chân khay (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế2,16100m2
9Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) dTCVN và hồ sơ thiết kế1,6171tấn
10Cốt thép đà kiềng (đỗ tại chỗ) dTCVN và hồ sơ thiết kế0,9641tấn
11Cốt thép hộp chân khay (đúc sẵn) d>10TCVN và hồ sơ thiết kế2,6021tấn
12Cốt thép đà kiềng (đỗ tại chỗ) d>10TCVN và hồ sơ thiết kế0,5753tấn
13BT đá 1x2 20Mpa (M250) đà kiềng hộp chân khay (đỗ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế32,4m3
14BT đá 1x2 20Mpa (M250) hộp chân khay (đúc sẵn)TCVN và hồ sơ thiết kế57,24m3
15BT đá 1x2 20Mpa chân khay khóa mái (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,9m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế721 cấu kiện
17Chèn VXM M100 hộp chân khayTCVN và hồ sơ thiết kế216m2
18Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTCVN và hồ sơ thiết kế6,2691100m3
19Trải vải địa kỹ thuật 12KN/m chân khay, mái taluyTCVN và hồ sơ thiết kế8,0974100m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,712100m
21Tầng lọc 50% đá 2x4 ,50% đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế3,56m3
22Bọc vải địa kỹ thuật 12KN/m bịt đầu ống PVC D90 KT 40x40cmTCVN và hồ sơ thiết kế0,1424100m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế72cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế72cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN và hồ sơ thiết kế21,513610 tấn/1km
26CC, LĐ & TD ván khuôn lan can (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,496100m2
27Gia công lắp đặt cốt thép DTCVN và hồ sơ thiết kế0,0408tấn
28Gia công lắp đặt cốt thép D>10mm lan can (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế0,3527tấn
29Bê tông đá 1x2 25MPa (M300) lan can (đổ tại chỗ)TCVN và hồ sơ thiết kế2,6001m3
D PHẦN TƯỜNG CHẮN, CẦU THANG
1BT đá 2x4 f'c=12MPA đệm móngTCVN và hồ sơ thiết kế35,207m3
2Ván khuôn móng, chân khay tường chắn BTCT đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế2,5096100m2
3Ván khuôn thân tường chắn BTCT đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế6,9205100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,1933tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế22,7267tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường chắn, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0632tấn
7Bê tông đá 1x2 f'c=25MPA móng, chân khay tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế134,069m3
8Bê tông đá 1x2 f'c=25MPA thân tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế133,7486m3
9Quét bitum nóng chống thấm sau lưng tường chắnTCVN và hồ sơ thiết kế416,8991m2
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,128100m
11CC, LĐ vải địa kỹ thuật 12kN/m sau khe phòng lúnTCVN và hồ sơ thiết kế0,1695100m2
12Ván khuôn cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế0,9841100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,4533tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế1,0869tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 18mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,7189tấn
16Bê tông đá 1x2 25Mpa cầu thang đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế15,165m3
17Ván khuôn dầm chân cầu thangn thépTCVN và hồ sơ thiết kế0,3269100m2
18Cốt thép dầm chân cầu thang dTCVN và hồ sơ thiết kế0,1453tấn
19Cốt thép dầm chân cầu thang dTCVN và hồ sơ thiết kế0,2431tấn
20Bê tông đá 1x2 25Mpa dầm chân cầu thang đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế6,3494m3
21Xây tường gạch thẻ VXM M100 dày 20cm dưới cầu thangTCVN và hồ sơ thiết kế6,56m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100TCVN và hồ sơ thiết kế32,8m2
23Xây tường bằng đá chẻ 20x20x25, chiều dày TCVN và hồ sơ thiết kế142,95m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,252100m
25Vải địa KT 12KN/M bọc ống PVCTCVN và hồ sơ thiết kế0,0768100m2
26Tầng lọc 50% đá 2x4 ,50% đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế0,96m3
E HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế43,26m3
2Tháo dỡ ống cống D600 hiện hữuTCVN và hồ sơ thiết kế64,4267đoạn ống
3BT đệm đá 2x4 12Mpa dày 10cm móngTCVN và hồ sơ thiết kế2,2173m3
4Ván khuôn tường đầu,tường cánh, bậc tiêu năngTCVN và hồ sơ thiết kế0,458100m2
5Ván khuôn tường đầu,tường cánhTCVN và hồ sơ thiết kế0,052100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ,bậc tiêu năng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế12,9735m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế1,7955m3
8Gia công lắp đặt cốt thép DTCVN và hồ sơ thiết kế0,1033tấn
9Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế12rọ
10Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế1,478100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế4,962m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế9,924m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thuTCVN và hồ sơ thiết kế0,1868100m2
14Đổ BT đá 1x2 20MPa (M250) thân hố thuTCVN và hồ sơ thiết kế36,8202m3
15Ván khuôn thân hố thuTCVN và hồ sơ thiết kế3,2236100m2
16Gia công lắp đặt cốt thép 12=TCVN và hồ sơ thiết kế2,3154tấn
17Ván khuôn đan chìm đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế0,091100m2
18Gia công lắp đặt cốt thép 12=TCVN và hồ sơ thiết kế0,53tấn
19Đổ BT đá 1x2 25Mpa (M300) đan chìm đúc sẵnTCVN và hồ sơ thiết kế2,8548m3
20Trát VXM M100 hộp thu nước dày 2cmTCVN và hồ sơ thiết kế9,88m2
21CC, LĐ, TD VK BT chèn nắp gangTCVN và hồ sơ thiết kế0,1331100m2
22BT giằng nắp gang đá 1x2 25 Mpa (M300)TCVN và hồ sơ thiết kế0,8712m3
23CC, LĐ nắp bằng gang HT KT1000x1000x100mm tải trọng 12.5 tấn (vỉa hè)TCVN và hồ sơ thiết kế11cái
24Gia công lắp đặt cốt thép DTCVN và hồ sơ thiết kế0,0927tấn
25CC, GC, LĐ thép bản dày 12mm mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2201tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, hố thu nước đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2673100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu nước, đà kiềng, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế2,576m3
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế33cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế33cấu kiện
30Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN và hồ sơ thiết kế1,357710 tấn/1km
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế331 cấu kiện
32CC, LĐ van lật ngăn mùiTCVN và hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
33Đệm vữa XM M100 tạo dốc lòng hộp thu nướcTCVN và hồ sơ thiết kế11m2
34Gia công thép tấm mạ kẽm lưới chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế0,3135tấn
35CC, LĐ bản lề lưới chắn rácTCVN và hồ sơ thiết kế221 cấu kiện
36Lắp đặt lưới chắn rác (P=29kg)TCVN và hồ sơ thiết kế111 cấu kiện
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế0,561100m3
38Đào đất móng cống ( đất cấp 3 )TCVN và hồ sơ thiết kế5,8479100m3
39Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 400mm-H30TCVN và hồ sơ thiết kế11,6667đoạn ống
40Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính TCVN và hồ sơ thiết kế52đoạn ống
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTCVN và hồ sơ thiết kế1,5048100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế71,856m3
43Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTCVN và hồ sơ thiết kế15mối nối
44Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTCVN và hồ sơ thiết kế53mối nối
45Chèn mối nối VXM M100 mối nối cốngTCVN và hồ sơ thiết kế19,07m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95TCVN và hồ sơ thiết kế3,3097100m3
F HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTCVN và hồ sơ thiết kế1,28m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0576100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng TCVN và hồ sơ thiết kế2,6m3
4Gia công, lắp dựng, tháp dỡ VK thành hố tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế0,7448100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,4656tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố, đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế0,0252tấn
7Đổ BT đá 1x2 20Mpa thành hố kỹ thuật tại chỗTCVN và hồ sơ thiết kế6,52m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đan chìmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0344100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan chìm D>10mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,2181tấn
10Gia công thép tấm mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế0,0998tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đan chìm, đá 1x2, mác 300TCVN và hồ sơ thiết kế1,164m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng TCVN và hồ sơ thiết kế4cấu kiện
14Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P TCVN và hồ sơ thiết kế0,2410 tấn/1km
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTCVN và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đà kiềngTCVN và hồ sơ thiết kế0,0022100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế0,36m3
18CC, LĐ nắp gang 4 cánh KT 1255x884TCVN và hồ sơ thiết kế4cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmTCVN và hồ sơ thiết kế6,8064100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTCVN và hồ sơ thiết kế0,03100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 180mmTCVN và hồ sơ thiết kế1,0272100m
22CC, LĐ ống nhựa xoắn D65/50TCVN và hồ sơ thiết kế0,648100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTCVN và hồ sơ thiết kế2,1848100m
24CC, LĐ ống PVC D110 thoát nước đáy hốTCVN và hồ sơ thiết kế0,012100m
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bảo vệ ốngTCVN và hồ sơ thiết kế0,2882100m2
26Lót nhựa tái sinh chống mất nướcTCVN và hồ sơ thiết kế0,3072100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bảo vệ ống, đá 1x2, mác 250TCVN và hồ sơ thiết kế5,88m3
G TỔ CHỨC THI CÔNG, ĐẢM BẢO GIAO THÔNG:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90TCVN và hồ sơ thiết kế4100m3
2Cung cấp đất để đắp, cự ly 2kmTCVN và hồ sơ thiết kế546,92m3
3Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 15cmTCVN và hồ sơ thiết kế2100m3
4Vữa XM M100 dày 5cmTCVN và hồ sơ thiết kế240m2
5Ván khuôn dầm kê bãi chứaTCVN và hồ sơ thiết kế0,24100m2
6Bê tông đá 2x4 16Mpa (M200) dầm kê bãi đúc dầm đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế12m3
7Ván khuôn bệ căng cápTCVN và hồ sơ thiết kế1,8397100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ căng đường kính cốt thép TCVN và hồ sơ thiết kế5,2479tấn
9Cung cấp thép bản bệ căng cápTCVN và hồ sơ thiết kế469,8225kg
10Cung cấp thép hình bệ căng cápTCVN và hồ sơ thiết kế411,3kg
11Bê tông đá 1x2 f'c=25Mpa bệ căng (M300)TCVN và hồ sơ thiết kế57,271m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế57,271m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,8127100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế2,8127100m3
15Cung cấp thép bản dầm kíchTCVN và hồ sơ thiết kế1.414,96kg
16Cung cấp thép hình dầm kíchTCVN và hồ sơ thiết kế733,976kg
17Cung cấp thép ống dầm kíchTCVN và hồ sơ thiết kế13,2365kg
18Lắp dựng dầm cầu thép các loại, trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế9,4008tấn
19Cung cấp neo đơn dự ứng lực 12.7mm phục vụ căng cápTCVN và hồ sơ thiết kế108bộ
20Đào đất móng mố, mặt bằng thi công bằng máy, đất C4TCVN và hồ sơ thiết kế0,9009100m3
21Đào đất móng mố, mặt bằng thi công bằng máy, đất C3TCVN và hồ sơ thiết kế14,8848100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)TCVN và hồ sơ thiết kế11,8817100m3
23Cung cấp cừ thép Larsen thi công trụTCVN và hồ sơ thiết kế1.439,3174kg
24Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTCVN và hồ sơ thiết kế1,92100m
25Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTCVN và hồ sơ thiết kế1,92100m
26Cung cấp thép hệ đà giáo thi công mốTCVN và hồ sơ thiết kế1.730,5896kg
27Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTCVN và hồ sơ thiết kế13,3122tấn
28Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế26,6245tấn
29Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế26,6245tấn
30Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITCVN và hồ sơ thiết kế0,1912100m3
31Đắp đất đường công vụ K95, tạo mặt bằng thi công trụTCVN và hồ sơ thiết kế18,2596100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế8,4455100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng TCVN và hồ sơ thiết kế10,507100m3
34Đắp đất hoàn trả bệ trụ sau khi thi công, đất tận dụngTCVN và hồ sơ thiết kế3,413100m3
35Cung cấp đất để đắp, cự ly 2kmTCVN và hồ sơ thiết kế1.766,15m3
36Đắp bao tải đất gia cố mái taluyTCVN và hồ sơ thiết kế33,19m3
37Thi công lớp CPĐD Dmax 37,5 dày 20cmTCVN và hồ sơ thiết kế1,6741100m3
38Thanh thải lòng suối sau khi thi côngTCVN và hồ sơ thiết kế13,4139100m3
39Cung cấp cừ Larsen IV thi công trụTCVN và hồ sơ thiết kế6.930,0465kg
40Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTCVN và hồ sơ thiết kế9,9100m
41Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TTCVN và hồ sơ thiết kế9,9100m
42Cung cấp thép hệ đà giáo thi công trụTCVN và hồ sơ thiết kế3.437,4717kg
43Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tácTCVN và hồ sơ thiết kế17,6281tấn
44Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế52,332tấn
45Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế52,332tấn
46Đổ bê tông bịt đáy đá 1x2 16Mpa (M200) trong khung vâyTCVN và hồ sơ thiết kế399m3
47Cung cấp thép hệ đà giáo thi công bản mặt cầuTCVN và hồ sơ thiết kế883,3684kg
48Gia công thép hệ đà giáo bản mặt cầuTCVN và hồ sơ thiết kế1,6046tấn
49Lắp dựng kết cấu thép hệ đà giáo bản mặt cầuTCVN và hồ sơ thiết kế8,6896tấn
50Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế8,6896tấn
51Đắp bao tải đất vòng vây (đất tận dụng)TCVN và hồ sơ thiết kế172,2m3
52Cung cấp bạt nhựa (bạt dứa) ngăn nướcTCVN và hồ sơ thiết kế229,6m2
53Xúc, vận chuyển đất khơi thông dòng sau khi thi công xongTCVN và hồ sơ thiết kế12,5265100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế12,5265100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế12,5265100m3
56Đào đất đường tạm (đất cấp 3)TCVN và hồ sơ thiết kế0,8666100m3
57Đắp đất đường tạm bằng máy K=0,95, đất tận dụng từ đất đào (đất mua 2km)TCVN và hồ sơ thiết kế8,5164100m3
58Cung cấp đất để đắp, cự ly 2kmTCVN và hồ sơ thiết kế1.045,9572m3
59Thi công lớp CPĐD Dmax 37,5 dày 20cmTCVN và hồ sơ thiết kế0,6132100m3
60Thi công mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,5kg/m2TCVN và hồ sơ thiết kế3,066100m2
61Thanh thải lòng suối sau khi thi côngTCVN và hồ sơ thiết kế10,4596100m3
62Cung cấp thép cầu tạmTCVN và hồ sơ thiết kế11.641,54kg
63SX, Lắp dựng dầm thép cầu tạmTCVN và hồ sơ thiết kế57,0954tấn
64Bulong neo dầm M22, L=30cmTCVN và hồ sơ thiết kế100bộ
65Bulong liêt kết bỏ vỉa gỗ M16TCVN và hồ sơ thiết kế70bộ
66CC thép tròn D20 lan can và thép neo cho cầu tạmTCVN và hồ sơ thiết kế318,136kg
67CC, LĐ bó vỉa gỗ KT15x15cmTCVN và hồ sơ thiết kế2,7m3
68Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTCVN và hồ sơ thiết kế262rọ
69Ván khuôn dầm kê gốiTCVN và hồ sơ thiết kế0,248100m2
70Cốt thép dầm kê gối dTCVN và hồ sơ thiết kế0,6394tấn
71Bê tông dầm kê gối đá 1x2M200 đổ tại chổTCVN và hồ sơ thiết kế11,2m3
72Ván khuôn bê tông đổ tại chổ hai đầu cầuTCVN và hồ sơ thiết kế0,054100m2
73Bê tông đá 1x2 M300 dày 12cm đổ tại chổ hai đầu cầuTCVN và hồ sơ thiết kế1,2m3
74Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng máy hàn, tháo sàn cầuTCVN và hồ sơ thiết kế57,0954tấn
75CC, LĐ thép hình rào chắnTCVN và hồ sơ thiết kế204,4516kg
76CC, LĐ tôn sóng vuông dày 0,3mm làm rào chắnTCVN và hồ sơ thiết kế262,683kg
77CC, LD, TD ván khuôn chân đế trụ ràoTCVN và hồ sơ thiết kế0,702100m2
78BT đế trụ rào đá 2x4 16Mpa (M200) đúc sẳnTCVN và hồ sơ thiết kế13,1625m3
79CC, LĐ biển báo hình chữ nhật KT 90x130cmTCVN và hồ sơ thiết kế6cái
80CC, LĐ biển cảnh báo hình chữ nhật KT 130x40cmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
81Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
82CC, LĐ biển báo hình tròn KT D=70cmTCVN và hồ sơ thiết kế2cái
83CC, LĐ trụ đỡ biển báo, cao 3mTCVN và hồ sơ thiết kế8trụ
84Barie an toàn giao thông (thép hình 50x4mm)TCVN và hồ sơ thiết kế5,9754kg
85Cát hạt thô chống vaTCVN và hồ sơ thiết kế6,41m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTCVN và hồ sơ thiết kế534,71m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,3471100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế5,3471100m3
H MÓNG MT - 1 -ĐIỆN CHIẾU SÁNG (6 MÓNG)
1Đào móng cột, trụ, hố thu cáp ngầm, thủ công, rộng 1m, đất C2TCVN và hồ sơ thiết kế9,438m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTCVN và hồ sơ thiết kế5,616m3
3Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế3,822m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,294m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng TCVN và hồ sơ thiết kế3,528m3
6Ván khuôn gỗ móng cột- móng vuông, chữ nhậtTCVN và hồ sơ thiết kế21,84m2
7Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK TCVN và hồ sơ thiết kế0,0231tấn
8Gia công, Lắp dựng cốt thép móng, ĐK TCVN và hồ sơ thiết kế0,1423tấn
I TIẾP ĐỊA XÀ CỘT LR-1 (3 BỘ)
1Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng TCVN và hồ sơ thiết kế0,768m3
2Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ TCVN và hồ sơ thiết kế0,768m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
4Thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế37,68Kg
J TIẾP ĐỊA XÀ CỘT LR-8 (3 BỘ)
1Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng TCVN và hồ sơ thiết kế16,8m3
2Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ TCVN và hồ sơ thiết kế16,8m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho cáp ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế3Bộ
4Thép mạ kẽmTCVN và hồ sơ thiết kế328,68Kg
K HÀO CÁP HC-01 (128 MÉT)
1Đào kênh mương, rãnh tiếp địa, đường ống, đường cáp rộng TCVN và hồ sơ thiết kế29,44m3
2Đắp bờ kênh mương, rãnh tiếp địa thủ công, dung trọng γ TCVN và hồ sơ thiết kế7,808m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống, mương cápTCVN và hồ sơ thiết kế9,728m3
4Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi TCVN và hồ sơ thiết kế21,632m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, M100, PC30, đá 4x6TCVN và hồ sơ thiết kế5,76m3
6Bê tông mương cáp, rãnh nước, M200, PC40, đá 1x2TCVN và hồ sơ thiết kế6,144m3
7Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế1,281000V
L XÂY LẮP PHẦN NỀN CHIẾU SÁNG (T.BỘ)
1Lắp dựng cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 8mTCVN và hồ sơ thiết kế6Cột
2Lắp dựng cột thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 10mTCVN và hồ sơ thiết kế10Cột
3Lắp cần đèn chữ S, chiều dài cần ≤ 2,8mTCVN và hồ sơ thiết kế6Cần
4Làm đầu cáp ngầmTCVN và hồ sơ thiết kế12Đầu
5Rải cáp ngầm CVV/DSTA(3x10+1x6)mm2 hoặc CVV/DSTA(2x10)mm2 , Nhóm 3TCVN và hồ sơ thiết kế4,64100m
6Lắp bảng điện cửa cộtTCVN và hồ sơ thiết kế16Bảng
7Lắp cửa cộtTCVN và hồ sơ thiết kế16Cửa
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTCVN và hồ sơ thiết kế1,02100m
9Lắp đặt đèn chiếu sángTCVN và hồ sơ thiết kế16Bộ
10Lắp đặt ống nhựa bảo về cáp ngầm, ĐK 60mmTCVN và hồ sơ thiết kế3,46100m
M MUA SẮM VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG(T. BỘ)
1Cáp đồng bọc 0,6/1kV: CVV(3x2,5)mm2TCVN và hồ sơ thiết kế102m
2Cáp đồng bọc 0,6/1kV: CVV/DSTA(2x10)mm2TCVN và hồ sơ thiết kế464m
3Dây đồng trần làm tiếp địa M35TCVN và hồ sơ thiết kế292Mét
4Đèn 80W, tiết giảm 2 ÷ 5 cấp công suấtTCVN và hồ sơ thiết kế16bóng
5Cầu chì bảo vệ bóng đènTCVN và hồ sơ thiết kế16Sợi
6Đô mi nô 2 hàng kẹpTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
7Tấm bakalit (100x60x10)mmTCVN và hồ sơ thiết kế16Tấm
8Đầu cốt đồng kiểu ép cở 11mm2TCVN và hồ sơ thiết kế19Cái
9Đầu cốt đồng kiểu ép cở 10mm2TCVN và hồ sơ thiết kế62Cái
10Đầu cốt đồng kiểu ép cở 2,5mm2TCVN và hồ sơ thiết kế48Cái
11Bulông M10-30mm bắt tiếp địaTCVN và hồ sơ thiết kế16Cái
12Cột đèn chiếu sáng cao 11m, cần đơn dài 1,5mTCVN và hồ sơ thiết kế4Cột
13Cột đèn trang trí cao 4,25mTCVN và hồ sơ thiết kế10Cột
14Ông nhựa bảo vệ cáp D65/50TCVN và hồ sơ thiết kế346Mét
15Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứTCVN và hồ sơ thiết kế10Cái
16Băng keo hạ thếTCVN và hồ sơ thiết kế10Cuộn
17Sơn đen đánh số cột ( 1 cột = 0,03Kg)TCVN và hồ sơ thiết kế0,48Kg
18Sơn trắng đánh số cột (1 cột = 0,07Kg)TCVN và hồ sơ thiết kế1,12Kg
N VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG DÀI PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG(T.BỘ)
1V/c cột, dây dẫn , sứ cách điện bằng ô tô 10 tấn : từ Sài Gòn đến chân công trình ( 1 chiều)TCVN và hồ sơ thiết kế1chuyến
O PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp TCVN và hồ sơ thiết kế2sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện ( cột thép )TCVN và hồ sơ thiết kế6Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 9(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự bản chất, độ phức tạp như sau: + Trường hợp 1: Hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 25m, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên. + Hoặc trường hợp 2: hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trở lên và hợp đồng thi công mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m của công trình giao thông đô thị cấp III trở lên, Nhà thầu dự thầu độc lập trong trường hợp 2 này phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị 24.300.000.000 VND. Khi liên danh ở trường hợp 2 này: từng thành viên phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm BTCT DƯL ≥ 33m của công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị ≥ giá trị của tỷ lệ % tương ứng trong liên danh nhân với giá trị tối thiểu của 01 hợp đồng là 24.300.000.000 VND, trong số hợp đồng cầu đó phải có 01 hợp đồng thi công cầu dầm ≥ 33m BTCT DƯL, chiều dài cầu ≥ 99m, cọc khoan nhồi ≥ D1000mm và nền, mặt đường của công trình giao thông cấp III trở lên đạt giá trị tối thiểu 21.800.000.000 VND; - Tương tự về quy mô công việc như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí Chỉ huy trưởng theo quy định tại Điểm d Khoản 1 Phụ lục IIB Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021 của Chính phủ.103
2 Kỹ thuật thi công phần cầu (thượng tầng và hạ tầng) 1 - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu.103
3 Kỹ thuật thi công đường dẫn 2 đầu cầu 1 - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 12m trong vòng 09 năm gần đây.103
4 Quản lý chất lượng và giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học ngành cầu hoặc đường bộ và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã hoàn thành Chỉ huy trưởng hoặc giám sát kỹ thuật ≥ 01 hợp đồng thi công cầu dầm dài ≥ 25m BTCT DƯL của công trình giao thông cấp III và chỉ huy trưởng 01 hợp đồng đường đô thị cấp III trở lên có mặt đường bê tông nhựa ≥ 5,50m trong vòng 09 năm gần đây được xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Bên giao thầu.Trường hợp liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải bố trí nhân sự mục này để thi công phần cầu.103
5 Thi công thoát nước, chiếu sáng 1 - Có bằng Đại học trở lên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng thi công đường giao thông cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.83
6 Phụ trách về trắc địa thi công 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình giao thông cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.73
7 Phụ trách kỹ thuật vật liệu xây dựng 1 - Có bằng Đại học ngành vật liệu xây dựng;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
8 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng Đại học ngành kinh tế xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng và quản lý dự án.- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trở lên trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
9 Hỗ trợ thi công và phụ trách công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Có bằng Đại học ngành bảo hộ lao động hoặc ngành đường/cầu đường bộ và chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực;- Đã hoàn thành vị trí tương tự ≥ 03 hợp đồng công trình cấp III trong vòng 05 năm gần đây có xác nhận của Chủ đầu tư.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, công suất 1,6m3 Hoạt động tốt2
2 Máy đào, công suất 1,2m3 Hoạt động tốt2
3 Ôtô tải ben, công suất ≥12 tấn Hoạt động tốt5
4 Ô tô tải thùng, công suất ≥12 tấn Hoạt động tốt5
5 Máy lu bánh thép ≥10 tấn Hoạt động tốt2
6 Máy lu bánh thép ≥16 tấn Hoạt động tốt2
7 Máy lu bánh hơi ≥10 tấn Hoạt động tốt1
8 Máy lu rung ≥25 tấn Hoạt động tốt2
9 Cần trục ô tô ≥16 tấn Hoạt động tốt1
10 Cổng trục 60 tấn Hoạt động tốt1
11 Cần cẩu 30 tấn Hoạt động tốt1
12 Cần cẩu bánh xích 25 tấn Hoạt động tốt1
13 Cần cẩu bánh xích 40 tấn Hoạt động tốt1
14 Kích 250 tấn Hoạt động tốt1
15 Kích 500 tấn Hoạt động tốt1
16 Máy ủi các loại Hoạt động tốt4
17 Máy rải bê tông nhựa công suất 130-140CV Hoạt động tốt1
18 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (xe xi téc chuyên dùng) Hoạt động tốt2
19 Máy rải cấp phối đá dăm công suất 50-60m3/h Hoạt động tốt1
20 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Asphalt công suất >=80 tấn/h Hoạt động tốt1
21 Trạm trộn bê tông thương phẩm công suất ≥ 50m³/h Hoạt động tốt1
22 Ô tô chuyển trộn bê tông xi măng ≥6,0 m3 Hoạt động tốt6
23 Máy bơm bê tông xi măng ≥50m3/h Hoạt động tốt1
24 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
25 Máy ủi 180 CV Hoạt động tốt1
26 Ô tô đầu kéo + Rơ mooc 30 tấn Hoạt động tốt1
27 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
28 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
29 Búa rung ≥ 170KW Hoạt động tốt1
30 Máy khoan Bauer hoặc tương tự (mô men xoay >200KN). Hoạt động tốt2
31 Lò nấu sơn YHK 3A Hoạt động tốt1
32 Thiết bị sơn kẻ vạch Hoạt động tốt1
33 Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW Hoạt động tốt3
34 Máy trộn vữa, công suất 80 lít Hoạt động tốt3
35 Máy trộn bê tông, công suất 250L-500lít Hoạt động tốt4
36 Máy đầm dùi, công suất 1,5kW Hoạt động tốt6
37 Máy đầm cóc, công suất 70 kg Hoạt động tốt3
38 Mày hàn điện, công suất 23kW Hoạt động tốt3
39 Máy khoan, công suất 1,7KW Hoạt động tốt2
40 Máy mài, công suất 2,7KW Hoạt động tốt3
41 Máy cắt gạch, đá công suất 1,7KW Hoạt động tốt2
42 Máy bơm vữa 9m³/h Hoạt động tốt2
43 Búa căn khí nén 3m3/ph Hoạt động tốt3
44 Máy nén khí Diezen ≥ 600m3/h Hoạt động tốt1
45 Máy nén khí Diezen ≥ 1.200m3/h Hoạt động tốt1
46 Máy khoan đứng, công suất ≥4,5kw Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->