Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220614747-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Vị Hoàng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564050
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-06 18:05:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,502,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 02 người.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 60kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 A
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Vị Hoàng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng uỷ - HĐND - UBND phường Vị Hoàng, thành phố Nam Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Vị Hoàng , địa chỉ: Phường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lộc Vượng. Địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Nam Định Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nam Định. Địa chỉ: 28 Đường Kênh, phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu, Địa chỉ: 1/89 Lệ Mật, phường Việt Hưng, Quận Long Biên, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND phường Vị Hoàng , địa chỉ: Phường Vị Hoàng, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Chứng chỉ xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy của người đại diện hợp pháp của nhà thầu theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. - Hợp đồng, PLHĐ và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án,… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Vị Hoàng, Địa chỉ: 60 Hàn Thuyên, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định, Điện thoại: 02283.648.780
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Nam Định. Địa chỉ: 28 Đường Kênh, phường Cửa Bắc, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định, Địa chỉ: Số 259 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, Điện thoại: 0228.3823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ CẢI TẠO KHU VỆ SINH CÁC TẦNG 1, 2, 3:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt18,06m2
2Tháo dỡ chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
3Tháo dỡ bệ xíHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
4Tháo dỡ trần nhựaHoàn thiện theo HSTK được duyệt38,4187m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,0045m3
6Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt26,6285m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,316m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt146,1348m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHoàn thiện theo HSTK được duyệt95,44m2
10Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,4525m3
11Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0945100m3
12Ni lông lót nền tầng 1Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,3142m2
13Bê tông nền tầng 1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,3314m3
14Dán màng chống thấm khu vệ sinh (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,6285m2
15Rải tấm bê tông xốp tôn nền khu vệ sinh tầng 2, tầng 3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,6285m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,629m2
17Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt39,943m2
18Trát tường lót tường khu vệ sinh trước khi ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt217,65m2
19Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt217,65m2
20Lắp đặt hệ thống trần khu vệ sinh bằng trần thạch cao chịu nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt39,943m2
21Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10,5m2
22Lắp đặt vách ngăn compact dày 12mm (phụ kiện inox)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt34,2m2
23Hút phân bể phốtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1ca
24Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 32mm, đoạn ống dài 200mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,55100 m
25Lắp đặt van 1 chiều HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
26Lắp đặt van ngoại HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
27Lắp đặt van phao inox D30 (van cơ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
29Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
30Lắp đặt Rắc co nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
31Lắp đặt Tê nhựa HDPE nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
32Lắp đặt van xả cặn nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
33Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,03100m
34Lắp đặt bể nước Inox 3m3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1bể
35Lắp đặt xí bệtHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
36Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (LAVABO)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
37Lắp đặt vòi rửa Lavabo ionxHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
38Lắp đặt gương soiHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
39Lắp đặt chậu tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
40Lắp đặt vòi xả tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
41Lắp đặt vòi rửa inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
42Lắp đặt vòi xịt nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
43Dây nối nhựa mềm fi 15Hoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
44Xi phông thoát máng nước rửa tayHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
45Lắp đặt phễu thu nước sàn INOXHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
46Giá đựng xà phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
47Hộp đựng giấy vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,05100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
50Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt72cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt39cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
57Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
59Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
60Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
61Lắp đặt đầu bịt ống D20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,55100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,42100m
65Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
66Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
67Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
68Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
69Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
70Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
72Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
74Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
75Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
76Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
77Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
78Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
79Ống kiểm tra D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
80Đai giữa ống D32-20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
81Đai giữa ống D110-60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
82Chụp đầu ống thông hơiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
83Mua + lắp đặt quả chậu inox chắn rácHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
B II/ CẢI TẠO TƯỜNG, DẦM, TRẦN CÁC TẦNG:
1Tháo dỡ vách nhựa ốp tường tầng 4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt138,8385m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.153,5792m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột mặt tiền ngoài nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt231,3047m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột 3 bên giáp nhà dân ngoài nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt247,8924m2
5Phá lớp vữa trát trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt283,4618m2
6Phá lớp vữa trát dầmHoàn thiện theo HSTK được duyệt26,492m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt30,6591m3
8Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3066100m3
9Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.463,533m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1.115,954m2
11Bả bằng hồ dàu xi măng vào dầm, trân trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt309,954m2
12Trát trần, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt283,462m2
13Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt26,492m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.463,533m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt231,305m2
16Sơn chống thấm tường 3 bên giáp nhà dân sau ngoài nhà không bả bằng sơn chống thấm 3 nướcHoàn thiện theo HSTK được duyệt247,892m2
17Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị trong trụ sở ra vị trí khác để phục vụ thi côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt30công
C III/ CẢI TẠO BẬC TAM CẤP, BẬC CẦU THANG CÁC TẦNG, NỀN NHÀ CÁC TẦNG, SÂN KHẤU + THAY MỚI MÁI TÔN SẢNH CHÍNH:
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt377,4675m2
2Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp sảnh chính + bậc cầu thang:Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,7699m2
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,4648m3
4Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0847100m3
5Lát nền tầng 1 bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt377,468m2
6Ốp tường tầng 1 bằng gạch granite 120x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt37,6247m2
7Trát lót bậc tam cấp trước khi ốp đá granit tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt45,77m2
8Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt10,1753m2
9Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt35,5946m2
10Tháo dỡ sàn gỗ đã bị mối mọtHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3888m2
11Mua + lắp đặt tấm xốp cứng lót nền sân khấu trước khi đổ bê tông dày 33cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3888m2
12Ni lông lót nền chống mất nước xi măngHoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3888m2
13Lắp dựng cốt thép sàn sân khấu, ĐK ≤10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2189tấn
14Bê tông sàn sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2,7389m3
15Lát nền sân khấu bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27,3888m2
16Phá dỡ lớp granitô bậc tam cấp sân khấuHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,1581m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0832m3
18Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0008100m3
19Trát lót bậc tam cấp trước khi ốp đá granit tự nhiên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,1581m2
20Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4,158m2
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt22,712m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2271100m2
23Mua + lắp đặt tôn úp nóc khổ động 600mm, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,36m
24Mua + lắp đặt ke chống bãoHoàn thiện theo HSTK được duyệt102cái
D IV/ MÁI TÔN CHỐNG THẤM DỘT TẦNG MÁI:
1Phá dỡ nền gạch chống nóng máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt105,92m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4561m3
3Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,34m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,6057m3
5Phá dỡ dỡ lớp vữa láng sê nô cũ đã bị bogn rộpHoàn thiện theo HSTK được duyệt20,68m2
6Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt16,0676m3
7Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1607100m3
8Bê tông dầm bo chân tường nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,1023m3
9Ván khuôn gỗ dầm bo chân tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,282100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0655tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,3938tấn
12Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1828tấn
13Lắp cột thép các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1828tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt5,7432m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt122,0486m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt122,0486m2
17Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,7548tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,7548tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9581tấn
20Lắp dựng xà gồ thépHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,9581tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn lạnh 3 lớp cách âm, cách nhiệt, dày 0.47mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,1399100m2
22Bịt tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.47mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6868100m2
23Mua + lắp đặt tôn úp nóc khổ động 600mm, dày 0.45mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt34,294m
24Mua + lắp đặt máng nước inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt32,596m
25Mua + lắp đặt ke chống bão (định mức 450 cái/m2)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt882cái
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt95,9969m2
27Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt95,997m2
28Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ xingfa, panô kính an toàn 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10,8m2
29Sản xuất sen hoa cửa bằng thép vuông đặc 12x12mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt142,38kg
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt6,0481m2
31Dán màng chống thấm sê nô (sơn 2 lớp sơn bitum + dán màng)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt20,68m2
32Láng tạo dốc, chống thấm sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt20,68m2
33Mua + lắp đặt tấm inox rộng 400mm vị trí tiếp giáp giữa tường trụ sở và nhà dân 3 bên tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt65md
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt35m
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmHoàn thiện theo HSTK được duyệt121 lỗ khoan
37Khoan cấy thép bằng keo Hilti -Re 500V3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt64lỗ
38Đục nhám mặt bê tôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,5688m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1,5888m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1306100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2176tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1083tấn
43Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 2 lỗ kt6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,4354m3
44Trát cầu thang, vữa XM cát mịn M75Hoàn thiện theo HSTK được duyệt13,0596m2
45Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,06m2
46Trát lót bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,6404m2
47Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,64m2
48Sản xuất + lắp dựng lan can cầu thang inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt101,29kg
E V/ CẢI TẠO HỆ THỐNG CỬA:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt82,526m2
2Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt31,98m2
3Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ xingfa panô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt3,718m2
4Mua + lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,52m2
5Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính an toàn 6.38mm (phụ kiện Kin long đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6,4896m2
6Mua + lắp đặt vách khung cố định khung nhôm hệ xingfa, pa nô kính 6.38mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt20,188m2
7Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt226,21kg
8Mua + lắp đặt tủ hồ sơ phòng chủ tịchHoàn thiện theo HSTK được duyệt1tủ
F VI/ HỆ THỐNG TRẦN THẠCH CAO:
1Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt64,684m2
2Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt111,82m2
3Bả bằng bột bả vào trần thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt176,504m2
4Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt176,504m2
G VII/ PHẦN ĐIỆN + INTERNET + PCCC:
1Tủ điện vỏ kim loại KT 210*422*62 sơn tĩnh điện, chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
2Lắp đặt các automat 3 pha 150AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 100AHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 50AHoàn thiện theo HSTK được duyệt13cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 20AHoàn thiện theo HSTK được duyệt13cái
6Lắp đặt máng đèn led gắn trần 3 bóng dài 1,2mHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngHoàn thiện theo HSTK được duyệt29bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt115bộ
9Lắp đặt đèn lốp ốp trần tròn 22WHoàn thiện theo HSTK được duyệt27bộ
10Lắp đặt đèn treo tường cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
11Lắp đặt quạt trần (Bao gồm cả hộp số)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt27cái
12Móc quạt trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt27cái
13Hộp nối phân dây PVCHoàn thiện theo HSTK được duyệt27cái
14Lắp đặt công tắc 3 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt21cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
17Công tắc đảo chiềuHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiHoàn thiện theo HSTK được duyệt85cái
19Đèn báo điện phía trong các phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt13cái
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16+1x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt185m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt225m
23Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt260m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt485m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt395m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt945m
27ống ghen ruột gà D16 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt945m
28ống ghen ruột gà D20 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.140m
29ống ghen ruột gà D32 chôn ngầm tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt510m
30Tháo dỡ + vệ sinh + bơm ga điều hoà tận dụngHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
31Mua + lắp đặt thiết bị chia mạng 16 cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
32Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 2 cổngHoàn thiện theo HSTK được duyệt16cái
33Lắp đặt dây cáp mạng CAT.6Hoàn thiện theo HSTK được duyệt205m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
35Nẹp luồn dây điện dạng vuôngHoàn thiện theo HSTK được duyệt245m
36Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 500x600x180Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4hộp
37Lắp đặt bình bọt chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt8bộ
38Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Hoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
39Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt4bộ
H VIII/ CẢI TẠO SÂN + TƯỜNG BAO PHÍA TRƯỚC:
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ràoHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,4112m2
2Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt13,4112m2
3Láng tạo phẳng mặt sânkhông đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,23m2
4Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt24,23m2
I IX/ PHẦN DÀN GIÁO PHỤC VỤ THI CÔNG + BÓC XẾP VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,6853100m2
2Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt58,17m3
3Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,547m3
4Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,848410m2
5Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6665tấn
6Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt62,137810m2
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt2,4339100m2
8Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt20,7881tấn
9Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngHoàn thiện theo HSTK được duyệt6,352210m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, cứu nạn, cứu hộ- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của chỉ huy trưởng).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:- Số lượng: 02 người.- Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình tương tư trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng minh (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có ghi tên của CBKT).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
3 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80 lít1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
6 Máy cắt gạch công suất ≥ 1.7kw2
7 Máy hàn điện công suất ≥ 23kw2
8 Máy bơm nước công suất ≥ 60kw1
9 Máy phát điện ≥ 150 KVA1
10 Máy hàn nhiệt ≥ 200 A1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->