Gói thầu: XÂY DỰNG NỐI TIẾP MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI HÀNG RÀO KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI III ( ĐOẠN SUỐI DINH - KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI II). KÝ HIỆU XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220573332-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2022 18:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | XÂY DỰNG NỐI TIẾP MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI HÀNG RÀO KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI III ( ĐOẠN SUỐI DINH - KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI II). KÝ HIỆU XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245024 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-26 18:34:00 đến ngày 2022-06-15 18:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 38,656,720,439 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1597E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là xây dựng tuyến kênh mương, cống thoát nước, có giá trị hợp đồng≥ 27,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥27.100.000.000VNDLoại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục mương, cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/ Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu nền móng công trình; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥ 0,7m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 1 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đắp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san/máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất đá, vật liệu; |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cẩu tải trọng lớn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất thủ công |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| E-CDNT 1.2 |
XÂY DỰNG NỐI TIẾP MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI HÀNG RÀO KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI III ( ĐOẠN SUỐI DINH - KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI II). KÝ HIỆU XL XÂY DỰNG NỐI TIẾP MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI HÀNG RÀO KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI III ( ĐOẠN SUỐI DINH - KHU CÔNG NGHIỆP ĐỒNG XOÀI II) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Giấy xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ đóng bảo hiểm đến hết quý I năm 2022 hoặc trước thời điểm mở thầu. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước;
địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Điện thoại: 02713.838636 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: Đường 6/1, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng tỉnh Bình Phước; địa chỉ: Lầu 2, Toà nhà - số 727, QL 14, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.838636 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MƯƠNG THOÁT NƯỚC CHÍNH T1 | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp I | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,83 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 152,423 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình thủ công (đất mua), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 77,625 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 138,57 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy (đất mua), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 58,6793 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ đi bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,83 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền đường bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 149,9348 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi tập kết | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 38,83 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.180,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,964 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,47 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.829 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 229,412 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4.339,121 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,492 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,188 | 100m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống lọc uPVC | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,9 | 100m2 |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 603,6 | m2 |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 94,281 | tấn |
| 21 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 100,903 | tấn |
| 22 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,813 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,852 | tấn |
| B | BỂ TIÊU NĂNG TẠI KM2+240 | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4674 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,196 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,543 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,405 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,151 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,533 | tấn |
| C | GIA CỐ HAI BÊN BỜ SUỐI | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 9,9 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,2 | m3 |
| D | ĐƯỜNG SỎI ĐỎ RỘNG 5M HAI BÊN BỜ KÊNH | |||
| 1 | Đắp đất nền đường (đất mua), độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền đường bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 49,5 | 100m3 |
| 3 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ trong quá trình lu lèn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 62,64 | 100m3 |
| E | CÁC CỐNG TIÊU TRÊN MƯƠNG | |||
| F | CỐNG D1000-40 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình thủ công (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8244 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 67,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6,264 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7756 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 182 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,9278 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 88,79 | m3 |
| 9 | Mua ống cống D1000-H30 vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | md |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000-H30 L=3m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | mối nối |
| G | CỐNG 2xD1000-02 VỊ TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình thủ công (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0579 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,71 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3418 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7756 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,3112 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,44 | m3 |
| 9 | Mua ống cống D1000-H30 vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 24 | md |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông D1000-H30 L=3m | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | mối nối |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | mối nối |
| H | Cống hộp đấu nối từ cửa xả ra mương tại km0+700 | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,37 | m3 |
| 3 | Mua cống hộp 2x1,6m vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,4 | md |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | đoạn cống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su 2x1,6mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 6 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | mối nối |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1179 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy (đất mua), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,893 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 đắp nền đường bằng ô tô 10 tấn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,1821 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,18 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7022 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,81 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,7756 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1477 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,44 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 32,34 | m3 |
| 18 | Mua cống hộp 2x2m vận chuyển đến công trường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,2 | md |
| 19 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | đoạn cống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su 2x2 mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | mối nối |
| 21 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 2000x2000mm | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | mối nối |
| I | CỐNG TIÊU BxH=2x2000x2800 (01 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0631 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình thủ công (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0189 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5261 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,55 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,4548 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường sàn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,9402 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0612 | 100m2 |
| J | CỐNG TIÊU BxH=2x2500x2800 (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình kênh mương, đất cấp II | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6414 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình thủ công (đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1924 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 4 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5261 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 53,2 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,8536 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 35,1 | m3 |
| 11 | Cốt thép tường sàn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0621 | tấn |
| 12 | Cốt thép tường sàn, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10,796 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 14 | Ván khuôn lan can | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1706 | 100m2 |
| K | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Hệ dàn giáo thi công tường mương | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 115,86 | 100m2 |
| 2 | Hệ dàn giáo thi công bản sàn mương | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,5 | 100m2 |
| L | ĐÊ QUAY DẪN DÒNG | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,0625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê quay ngăn dòng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 3 | Thanh thải đê quay | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8,1 | 100m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả mương dẫn dòng | Theo yêu cầu thiết kế và chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 50,0625 | 100m3 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 5% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành. | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1597E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn/công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có hạng mục chính là xây dựng tuyến kênh mương, cống thoát nước, có giá trị hợp đồng≥ 27,1 tỷ đồng, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (80%) trong vòng 5 năm trở lại đây (2017-2021)Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, hoá đơn, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt thể hiện quy mô, cấp công trình. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận.Số lượng hợp đồng là 01, có giá trị ≥27.100.000.000VNDLoại công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn.Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp IV trở lên.(Cung cấp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên nhân sự trong biên bản với chức danh chỉ huy trưởng, trường hợp không có thì phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư là nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trình đó).- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.+ Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để chứng minh kinh nghiệm công việc tương tự.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu (từ vị trí công việc số 1 đến số 10) nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | + Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước+Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình ít nhất 01 công trình có hạng mục đường giao thông cấp IV trở lên.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục mương, cống thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành thuỷ lợi/hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/ Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/các ngành kỹ thuật xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành kỹ thuật xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành kỹ sư định giá)-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/các chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – VSLĐ phù hợp với công việc đảm nhận còn hiệu lực;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn cháy nổ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP)/chứng chỉ giám sát về PCCC;-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông.- Có chứng chỉ thí nghiệm viên phù hợp.-Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ở vị trí này ít nhất 01 công trình thuỷ lợi/Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV trở lên.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước. Có hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu/xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã tham gia công trình đó; hợp đồng lao động với người sử dụng lao động.*Lưu ý:- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | Đo đạc. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít; | 5 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | Lu nền móng công trình; | 1 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | Lu nền móng công trình; | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Đào đắp đất | 1 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,7m3 | Đào đắp đất | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 1 m3 | Đào đắp đất | 1 |
| 8 | Máy san/máy ủi | San ủi đất, đá | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Vận chuyển đất đá, vật liệu; | 5 |
| 10 | Xe cần cẩu ≥ 10 tấn | cẩu tải trọng lớn | 1 |
| 11 | Trạm trộn bê tông xi măng thương phẩm | Sản xuất bê tông xi măng thương phẩm | 1 |
| 12 | Đầm dùi | đầm bê tông | 5 |
| 13 | Đầm bàn | Đầm đất thủ công | 5 |
| 14 | Đầm cóc | Đầm đất thủ công | 5 |
| 15 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 3 |
| 16 | Máy bơm nước | Bơm nước | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi