Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220608632-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220346693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:50:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,819,100,459 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có các hạng mục chính sau: Thi công vách Panel, sàn Vinyl; Thi công các hạng mục hệ thống điện, điều hòa, cấp thoát nước và khí y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đục bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy bắn vít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ống đồng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đồng hồ đo điện vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Bưu điện
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, sửa chữa phòng Mổ và các khu phụ trợ thuộc khoa Gây mê Hồi sức Bệnh viện Bưu điện cơ sở 2
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Bưu điện , địa chỉ: 49 phố Trần Điền - ĐỊnh Công - Hoàng Mai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa, vách kính hiện trạng bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V60,545m2
2Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V221,215m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V132,55m
4Tháo dỡ chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
5Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại cục nóng điều hòaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7bộ
6Vận chuyển xếp gọn thiết bị y tế, tháo dỡ thiết bị điện hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
7Tháo dỡ sàn vinyl hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
8Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15,84m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65,743m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5,452m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V22,743m2
12Biện pháp gia cố, chống đỡ tạm thời đảm bảo ổn định kết cấu công trình trong quá trình phá dỡTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
13Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V82,821m3
14Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,57m3
15Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,57m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,57m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,57m3
18Xử lý chất thải rắnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V72,57m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột bằng thủ công, rộng Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,27m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,281m2
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,049m3
4Ván khuôn bê tông móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,91m2
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,04100kg
6Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,091m3
7Gia công cột, giằng cột thép để gia cốTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083tấn
8Lắp đặt cột thép gia cố các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,083tấn
9Đục tẩy, quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mớiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28m
10Gia công dầm thép hình I200, V50Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,805tấn
11Lắp dựng dầm thép hình I200, V50Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,805tấn
12Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,381m2
13Khoan cấy Bu lông M20x160mm bằng keo Ramset hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V66cái
14Khoan cấy Bu lông M12x100mm bằng keo Ramset hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54cái
15Lắp đặt tấm tôn múi 11 sóng dày 0,42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,7331m2
16Ván khuôn sànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,5051m2
17Khoan cấy thép D10 bằng keo Ramset hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V276cái
18Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,277100kg
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,774m3
20Thi công láng nền bằng vữa tự san phẳngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17,733m2
21Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,223m3
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,543m2
23Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4,871m2
24Láng lớp đệm để lát nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,7m2
25Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,5m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20,79m2
27Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11,543m2
28Thi công Panel trần PU50 dày 50mm lõi Polyurethane, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V195,6251m2
29Thi công Panel tường PU50 dày 50mm (Polyurethane), tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V427,183m2
30Thanh U nhôm mạ anod trắng mờ 50x38x1,2mm.Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V150,8m
31Thanh V nhôm mạ anod trắng mờ 38x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V80,4m
32Thanh V nhôm mạ anod trắng mờ 38x38Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V85,2m
33Thanh nhôm HTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14m
34Thanh nhôm V bo cong R40 dày 1mm ( gồm đế xương cá + phào cong)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V257,4m
35Bo góc ngoài cột dày 1,1mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V70,9m
36Miếng nhôm góc ngã baTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50cái
37Thanh T treo trần + bát treo trần 3mm.Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,1m
38Thanh nhôm bo hèm cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V145,3m
39Bơm keo Silicon A500 Apolo hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V50chai
40Ốp tấm che cột bằng inox 304, dày 1mm (bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1.0mm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,8m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm trần kích thước 600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V136,7691m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5931m2
43Bả bằng bột bả vào trần thạch caoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5931m2
44Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V33,5931m2
45Đánh nhám, vệ sinh bề mặt nền chuẩn bị cho công tác dán sàn vinylTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V291m2
46Thi công sàn Vinyl kháng khuẩn, chống nấm mốc, chống tĩnh điện, chống cháy, độ dày 2,3mm, độ dày lớp mài mòn 0,7mm (đã bao gồm keo dán, nẹp kết thúc, hao hụt vật liệu và phụ kiện kèm theo)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V329,6m2
47Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,16m2
48Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,84m2
49Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vịTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,2m2
50Vách kính cố định, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,9m2
51Lắp dựng cửa khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V43,1m2
52Lắp đặt cửa trượt tự động hộp dày 4,5cm Inox SUS 304, có ô kính quan sát kích thước 600x400, vật tư thiết bị trọn bộ, cửa kích thước 1,6x2,2mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
53Lắp đặt cửa trượt tự động kính cường lực dày 10ly, khung bao quanh cánh bằng Inox SUS 304, vật tư thiết bị trọn bộ, cửa kích thước 1,6x2,2mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
54Lắp đặt cửa panel: KT 900x2200mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, vật liệu cánh cùng chất liệu với panel tường, lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm; Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng; Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng; Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
55Cửa kính cường lực 12 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,72m2
56Kẹp LTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Kẹp trênTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
58Kẹp dướiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
59Bản lề sànTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
60Tay nắm cửa Inox 304 dài 60cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
61Nẹp sập nhôm bắt định vị vách kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8,8m
62Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ vách kínhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
63Bốc xếp, vận chuyển vật tư các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
C PHẦN ĐIỆN
1Chi phí kiểm tra, lắp đặt lại tủ điện tầng tận dụng lạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1tủ
2Lắp đặt tủ điện phòng 8 moduleTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4hộp
3Lắp đặt MCB 3P/20ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt MCB 2P/32ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
5Lắp đặt MCB 1P/20ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt MCB 1P/16ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
7Lắp đặt MCB 1P/10ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/4x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27m
9Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/2x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
10Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/1x10mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V70m
11Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x4mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V210m
12Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V648m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V600m
14Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 1200x300, công suất 48WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26bộ
15Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600, công suất 48WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19bộ
16Lắp đặt đèn led ốp trần kích thước 300x300, công suất 18WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 20ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
20Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
21Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
22Lắp đặt đế âmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V37hộp
23Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V360m
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
25Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
26Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
D ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt ống đồng D9,52 dày 0,7mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m
2Lắp đặt ống đồng D15,88 dày 0,7mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m
3Lắp đặt bảo ôn D10 dày 19mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m
4Lắp đặt bảo ôn D16 dày 19mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,58100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
8Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
9Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
13Lắp đặt bảo ôn D28 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
14Lắp đặt bảo ôn D35 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
15Lắp đặt bảo ôn D42 dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,15100m
16Lắp đặt cửa gió cấp kích thước 1200x140mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Lắp đặt cửa gió hồi kích thước 1200x140mm + lưới lọcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
18Lắp đặt côn thu đầu (đuôi) máy, tôn dày 0,75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
19Lắp đặt ống gió hộp kích thước 600x150x0,75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18,186m
20Lắp đặt ống gió hộp kích thước 350x150x0,75mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21,24m
21Lắp đặt côn thu kích thước 600x150/350x150Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
22Bảo ôn hộp gió lạnh bằng xốp bạc dày 38mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V57,519m2
23Lắp đặt ống gió mềm D200 có bảo ônTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36m
24Lắp đặt ty treo đường ốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V160cái
25Nhân công lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3máy
E HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt ống đồng D15,88 dày 0,7mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,64100m
2Lắp đặt ống đồng D22,22 dày 1,0mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,73100m
3Lắp đặt măng sông đồng D15,88Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V182cái
4Lắp đặt măng sông đồng D22,22Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V136cái
5Lắp đặt cút đồng D15,88Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V56cái
6Lắp đặt cút đồng D22,22Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V42cái
7Lắp đặt tê đồng D15,88Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
8Lắp đặt tê đồng D22,22Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V15cái
9Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ốngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V40bộ
10Lắp đặt van cách ly D15,88Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt van cách ly D22,22Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
12Cung cấp và lắp đặt ổ khí ô xyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Cung cấp và lắp đặt ổ khí nénTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
14Cung cấp và lắp đặt ổ khí hútTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
15Cung cấp và lắp đặt ổ hút khí thảiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
16Cung cấp và lắp đặt hộp khí đầu giườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Cung cấp và lắp đặt giá để monitorTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
F CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
3Lắp đặt tê nhựa PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt cút ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
9Lắp đặt tê ren trong PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van chặn PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,03100m
12Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
14Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
16Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
17Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/D76Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
19Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
20Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
21Lắp đặt nút bịt uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
22Lắp đặt thoát sàn chống mùi khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
23Khoan rút lõi để đi đường ống cấp thoát nước cho chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V41 lỗ khoan
24Chi phí đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1trọn gói
25Lắp đặt chậu xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
27Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
29Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
31Lắp đặt giá treoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
32Lắp đặt hộp đựng giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
G THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA
1Điều hòa âm trần nối ống gió 24.000 BTU 2 chiều; non inverter; Gas R410A; Nguồn điện 1P/220-240V/50HzTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
2Điều hòa âm trần nối ống gió 36.000 BTU 2 chiều; non inverter; Gas R410A; Nguồn điện 3P/380-410V/50HzTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có các hạng mục chính sau: Thi công vách Panel, sàn Vinyl; Thi công các hạng mục hệ thống điện, điều hòa, cấp thoát nước và khí y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.022.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.44
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
4 Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
5 Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt4
2 Máy đục bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
3 Máy bắn vít Sử dụng tốt4
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
6 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
7 Máy hàn sắt thép Sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
9 Máy hàn ống đồng Sử dụng tốt1
10 Đồng hồ đo điện vạn năng Sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ; Còn kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->