Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220608632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bệnh viện Bưu điện III |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220346693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 17:50:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,819,100,459 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có các hạng mục chính sau: Thi công vách Panel, sàn Vinyl; Thi công các hạng mục hệ thống điện, điều hòa, cấp thoát nước và khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đục bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy bắn vít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Bưu điện |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa phòng Mổ và các khu phụ trợ thuộc khoa Gây mê Hồi sức Bệnh viện Bưu điện cơ sở 2 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan bản gốc hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định theo quy định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Hùng Mạnh - Giám đốc Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Bưu điện, địa chỉ: Số 49 phố Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội, điện thoại: (8424) 39763969, fax: (8424) 36402272. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, vách kính hiện trạng bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 221,215 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 132,55 | m |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại cục nóng điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | bộ |
| 6 | Vận chuyển xếp gọn thiết bị y tế, tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 7 | Tháo dỡ sàn vinyl hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương nổi hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,84 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65,743 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,452 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,743 | m2 |
| 12 | Biện pháp gia cố, chống đỡ tạm thời đảm bảo ổn định kết cấu công trình trong quá trình phá dỡ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 82,821 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,57 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,57 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,57 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,57 | m3 |
| 18 | Xử lý chất thải rắn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,57 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,27 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 1m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M100 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,049 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9 | 1m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,04 | 100kg |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,091 | m3 |
| 7 | Gia công cột, giằng cột thép để gia cố | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cột thép gia cố các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 9 | Đục tẩy, quét dung dịch liên kết bê tông cũ và bê tông mới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | m |
| 10 | Gia công dầm thép hình I200, V50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,805 | tấn |
| 11 | Lắp dựng dầm thép hình I200, V50 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,805 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,38 | 1m2 |
| 13 | Khoan cấy Bu lông M20x160mm bằng keo Ramset hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | cái |
| 14 | Khoan cấy Bu lông M12x100mm bằng keo Ramset hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54 | cái |
| 15 | Lắp đặt tấm tôn múi 11 sóng dày 0,42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,733 | 1m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,505 | 1m2 |
| 17 | Khoan cấy thép D10 bằng keo Ramset hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 276 | cái |
| 18 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,277 | 100kg |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,774 | m3 |
| 20 | Thi công láng nền bằng vữa tự san phẳng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,733 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,223 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,543 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm nền vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,87 | 1m2 |
| 24 | Láng lớp đệm để lát nền, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,7 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,79 | m2 |
| 27 | Ốp tường bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,543 | m2 |
| 28 | Thi công Panel trần PU50 dày 50mm lõi Polyurethane, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 195,625 | 1m2 |
| 29 | Thi công Panel tường PU50 dày 50mm (Polyurethane), tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, chiều rộng hữu dụng: ≥ 1130 mm loại ngàm liên kết âm dương (Monowall), hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 427,183 | m2 |
| 30 | Thanh U nhôm mạ anod trắng mờ 50x38x1,2mm. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,8 | m |
| 31 | Thanh V nhôm mạ anod trắng mờ 38x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80,4 | m |
| 32 | Thanh V nhôm mạ anod trắng mờ 38x38 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 85,2 | m |
| 33 | Thanh nhôm H | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 34 | Thanh nhôm V bo cong R40 dày 1mm ( gồm đế xương cá + phào cong) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257,4 | m |
| 35 | Bo góc ngoài cột dày 1,1mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70,9 | m |
| 36 | Miếng nhôm góc ngã ba | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 37 | Thanh T treo trần + bát treo trần 3mm. | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,1 | m |
| 38 | Thanh nhôm bo hèm cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145,3 | m |
| 39 | Bơm keo Silicon A500 Apolo hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | chai |
| 40 | Ốp tấm che cột bằng inox 304, dày 1mm (bao gồm khung xương thép hộp 20x20x1.0mm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,8 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm trần kích thước 600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136,769 | 1m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,593 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,593 | 1m2 |
| 44 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,593 | 1m2 |
| 45 | Đánh nhám, vệ sinh bề mặt nền chuẩn bị cho công tác dán sàn vinyl | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 291 | m2 |
| 46 | Thi công sàn Vinyl kháng khuẩn, chống nấm mốc, chống tĩnh điện, chống cháy, độ dày 2,3mm, độ dày lớp mài mòn 0,7mm (đã bao gồm keo dán, nẹp kết thúc, hao hụt vật liệu và phụ kiện kèm theo) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 329,6 | m2 |
| 47 | Cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,16 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, PK bản lề A, tay mở cài, thanh hạn vị | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Vách kính cố định, nhôm định hình hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 2 lớp 6,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,1 | m2 |
| 52 | Lắp đặt cửa trượt tự động hộp dày 4,5cm Inox SUS 304, có ô kính quan sát kích thước 600x400, vật tư thiết bị trọn bộ, cửa kích thước 1,6x2,2m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cửa trượt tự động kính cường lực dày 10ly, khung bao quanh cánh bằng Inox SUS 304, vật tư thiết bị trọn bộ, cửa kích thước 1,6x2,2m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cửa panel: KT 900x2200mm, hãng sản xuất Metecno hoặc tương đương, vật liệu cánh cùng chất liệu với panel tường, lõi panel PU (Polyurethan) dày 50mm, tỷ trọng ≥ 8,9 kg/m2, hai mặt bọc tôn mạ màu dày ≥ 0,45mm, tôn FUJI hoặc tương đương, màu trắng sơn tĩnh điện, kháng khuẩn, mạ AZ50 hai mặt phẳng, ngàm từ 50-60mm; Khung bao 4 cạnh bằng nhôm chuyên dụng; Loại cửa 1 cánh mở quay, có tay đẩy thủy lực hỗ trợ tự đóng; Hệ gioăng kín 3 cạnh, cạnh đáy có gioăng chân cửa, cánh cửa có ô kính quan sát, kích thước ô kính 400x400mm có thanh nhôm bo viền mạ anod trắng bóng dày 1,5mm và có gioăng hai mặt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 55 | Cửa kính cường lực 12 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,72 | m2 |
| 56 | Kẹp L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Kẹp trên | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 58 | Kẹp dưới | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 59 | Bản lề sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 60 | Tay nắm cửa Inox 304 dài 60cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 61 | Nẹp sập nhôm bắt định vị vách kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8 | m |
| 62 | Gia công, lắp đặt hệ khung thép đỡ vách kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 63 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí kiểm tra, lắp đặt lại tủ điện tầng tận dụng lại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 8 module | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P/20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P/32A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P/20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P/16A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P/10A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC/4x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/2x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 70 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 648 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 600 | m |
| 14 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 1200x300, công suất 48W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led panel âm trần kích thước 600x600, công suất 48W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led ốp trần kích thước 300x300, công suất 18W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc, hạt 20A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế âm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 37 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 360 | m |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| D | ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D9,52 dày 0,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D15,88 dày 0,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 3 | Lắp đặt bảo ôn D10 dày 19mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 4 | Lắp đặt bảo ôn D16 dày 19mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 C1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC D34-27 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42-34 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt bảo ôn D28 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt bảo ôn D35 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt bảo ôn D42 dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cửa gió cấp kích thước 1200x140mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa gió hồi kích thước 1200x140mm + lưới lọc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu đầu (đuôi) máy, tôn dày 0,75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống gió hộp kích thước 600x150x0,75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,186 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió hộp kích thước 350x150x0,75mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,24 | m |
| 21 | Lắp đặt côn thu kích thước 600x150/350x150 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 22 | Bảo ôn hộp gió lạnh bằng xốp bạc dày 38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 57,519 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống gió mềm D200 có bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 24 | Lắp đặt ty treo đường ống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | cái |
| 25 | Nhân công lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | máy |
| E | HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng D15,88 dày 0,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng D22,22 dày 1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,73 | 100m |
| 3 | Lắp đặt măng sông đồng D15,88 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 182 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông đồng D22,22 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút đồng D15,88 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút đồng D22,22 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê đồng D15,88 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê đồng D22,22 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt giá đỡ ống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van cách ly D15,88 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cách ly D22,22 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ổ khí ô xy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ổ khí nén | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ổ khí hút | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ổ hút khí thải | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp khí đầu giường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt giá để monitor | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC VÀ THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25-20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D76/42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D90/D76 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê 135 nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt nút bịt uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt thoát sàn chống mùi khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | Khoan rút lõi để đi đường ống cấp thoát nước cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Chi phí đấu nối vào hệ thống thoát nước hiện trạng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trọn gói |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| G | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa âm trần nối ống gió 24.000 BTU 2 chiều; non inverter; Gas R410A; Nguồn điện 1P/220-240V/50Hz | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần nối ống gió 36.000 BTU 2 chiều; non inverter; Gas R410A; Nguồn điện 3P/380-410V/50Hz | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.729E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.146E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên.Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng cải tạo sửa chữa có các hạng mục chính sau: Thi công vách Panel, sàn Vinyl; Thi công các hạng mục hệ thống điện, điều hòa, cấp thoát nước và khí y tế. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.674.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc.- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần điều hòa không khí | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện lạnh, nhiệt lạnh hoặc vi khí hậu môi trường;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hòa không khí 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cải tạo, sửa chữa Bệnh viện, tính chất công việc cải tạo trong khi Bệnh viện vẫn hoạt động bình thường + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 3 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn ống đồng | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi