Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621098-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 23:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220621082
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 23:45:00 đến ngày 2022-06-17 23:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,085,829,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ,còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
Nâng cấp đường bê tông liên xã Phú An - Phú Mỹ ( Đoạn từ xóm 18 Thôn An Truyền đến khu vực Đập Góc)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: .Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.859.087,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương mại Phú An Hưng. Địa chỉ: 10 Vân Dương, phường Phú Bài, thị xã Hương Thủy, tỉnh TT. Huế. Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH Tư vấn khảo sát và thẩm định dự án Nông nghiệp Huế. Số 367 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Dương, Thị xã Hương Thuỷ. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và giám sát công trình Phú Châu. Địa chỉ: số 25 đường Trịnh Cương, phường Thủy Châu, Thị xã Hương Thủy. Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU , địa chỉ: 25 TRỊNH CƯƠNG- PHƯỜNG THỦY CHÂU- THỊ XÃ HƯƠNG THỦY- THỪA THIÊN HUẾ
- Chủ đầu tư: .Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.859.087,


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm từ 2019 đến 2021 (bản sao có chứng thực) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thư giảm giá (nếu có) - Tài liệu chứng minh nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021 một trong các tài liệu sau (bản sao có chứng thực): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: .Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.859.087,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ:Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 02343.859.087
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày 20 cm
Vữa bê tông đá Dmax40 M300
Chương V của E-HSMT910,361 m3
2Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300Chương V của E-HSMT5,21 m3
3Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mmChương V của E-HSMT645,641 m3
4Lót bạt ni lôngChương V của E-HSMT4.553,831 m2
5Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT490,981 m2
B Nền đường
1Đào đất KPH bằng máy đào Chương V của E-HSMT801,51 m3
2Đào bậc cấp bằng máy đào Chương V của E-HSMT212,421 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào Chương V của E-HSMT63,761 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT1.077,681 m3
5Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V của E-HSMT2,43810 m
6Đào kết cấu mặt đường cũChương V của E-HSMT45,651 m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT45,651 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3.123,781 m3
9Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT375,661 m2
10Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V của E-HSMT2.2421 m2
C An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang
Biển tam giác cạnh 70cm
Chương V của E-HSMT71 Cái
2Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépChương V của E-HSMT2421 Cái
3Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100Chương V của E-HSMT8,9541 m3
4Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0391 tấn
5Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêuChương V của E-HSMT0,0391 tấn
6Dán màng phản quang đầu cọc tiêuChương V của E-HSMT4,841 m2
D Cống vuông V750mm-Cọc P14A-Tuyến 1
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT2,051 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2451 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnChương V của E-HSMT39,391 m2
4Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT17,161 m2
5Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT61 Đốt
6Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng, Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT41mối nối
7Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,81 m3
8Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT2,751 m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,881 m3
10Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT12,711 m2
11Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT8,171 m3
12Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT27,951 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,481 m3
14Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT2,481 m2
15Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT35,951 m3
16Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT35,951 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT20,741 m3
E Cống vuông V750mm-Cọc P10A-Tuyến 2
1Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT1,711 m3
2Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2041 tấn
3Ván khuôn BT ống cống đúc sẵnChương V của E-HSMT32,831 m2
4Quét nhựa đường ống cốngChương V của E-HSMT14,31 m2
5Lắp đặt cống vuông V750mmChương V của E-HSMT51 Đốt
6Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng, Cống vuông V750mmChương V của E-HSMT31mối nối
7Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,591 m3
8Ván khuôn BT móng cốngChương V của E-HSMT2,421 m2
9Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT0,951 m3
10Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT6,591 m2
11Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT2,971 m3
12Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT11,561 m2
13Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT1,291 m3
14Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT9,111 m2
15Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,121 m3
16Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
17Sản xuất k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0551 tấn
18Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thuChương V của E-HSMT0,0551 tấn
19Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT1,41 m2
20Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,141 m3
21Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0161 tấn
22Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0121 tấn
23Sản xuất k/cấu thép hình viền đanChương V của E-HSMT0,0781 tấn
24Lắp dựng k/cấu thép hình viền đanChương V của E-HSMT0,0781 tấn
25Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT1,581 m3
27Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT1,141 m2
28Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT27,791 m3
29Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT27,791 m3
30Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT15,81 m3
F Cống bản B=0.5m-Cọc TC9
1Bê tông bản cống đúc sẵn
Vữa bê tông đá 1x2 M300
Chương V của E-HSMT0,631 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0471 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0511 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT3,831 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT61 c/kiện
6Bê tông giằng cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,41 m3
7Gia công cốt thép giằng cống bảnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,052Tấn
8Ván khuôn BT giằng cống bảnChương V của E-HSMT4,481 m2
9Bê tông thân cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,511 m3
10Ván khuôn BT thân cống bảnChương V của E-HSMT3,941 m2
11Bê tông bù trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,651 m3
12Ván khuôn BT bù trên cốngChương V của E-HSMT1,451 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,071 m3
14Ván khuôn BT lót móngChương V của E-HSMT0,341 m2
15Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,42m3
G Cống bản B=0.6m-Cọc 18
1Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT0,971 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0731 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn,Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0861 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT5,181 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT81 c/kiện
6Bê tông giằng cống bản, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,551 m3
7Gia công cốt thép giằng cống bản, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,073Tấn
8Ván khuôn BT giằng cống bảnChương V của E-HSMT6,241 m2
9Bê tông bù trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,461 m3
10Ván khuôn BT bù trên cốngChương V của E-HSMT2,921 m2
11Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,08m3
H Cống bản B=0.6m-Cọc 22 :
1Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT0,741 m3
2Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0441 tấn
3Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,0551 tấn
4Ván khuôn BT bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT4,171 m2
5Lắp đặt bản cống đúc sẵnChương V của E-HSMT51 c/kiện
6Bê tông giằng cống bản+tấm đanVữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,411 m3
7Gia công cốt thép giằng cống bản+tấm đanĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,054Tấn
8Gia công cốt thép giằng cống bản+tấm đanĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
9Ván khuôn BT giằng cống bảnChương V của E-HSMT4,631 m2
10Bê tông thân cống bản, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,231 m3
11Ván khuôn BT thân cống bảnChương V của E-HSMT2,321 m2
12Bê tông bù trên cống Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,811 m3
13Ván khuôn BT bù trên cốngChương V của E-HSMT1,621 m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,08m3
I Cống bản B=2.0m-Cọc 6 :
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT2,041 m3
2Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,293Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản đổ tại chỗChương V của E-HSMT6,841 m2
5Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,421 m3
6Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
7Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗĐ/kính cốt thép d>18 mmChương V của E-HSMT0,003Tấn
8Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,231 m3
9Gia công cốt thép bản mặt cống, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,06Tấn
10Ván khuôn BT bản mặt cốngChương V của E-HSMT0,951 m2
11Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,361 m3
12Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,006Tấn
13Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT0,022Tấn
14Ván khuôn BT giằng chốngChương V của E-HSMT3,921 m2
15Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT5,661 m3
16Ván khuôn BT thân cốngChương V của E-HSMT30,581 m2
17Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT6,991 m3
18Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT28,121 m2
19Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT14,591 m3
20Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khayChương V của E-HSMT42,541 m2
21Quét nhựa đường xà mũChương V của E-HSMT15,21 m2
22LĐ ống nhựa PVC D60mm chốt neoChương V của E-HSMT0,91 m
23Matit bitum chèn chốt neoChương V của E-HSMT0,0041 m3
24Đắp đất sét dày 15cmChương V của E-HSMT1,511 m3
25Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, LChương V của E-HSMT1671 m
26Bao tải tẩm nhựa đườngChương V của E-HSMT3,91 m2
27Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mmChương V của E-HSMT5,431 m3
28Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ,bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT4,88m3
29Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT4,881 m3
30Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT80,411 m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300mChương V của E-HSMT80,411 m3
32Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT47,691 m3
33Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT75,41 m3
34Đào đất đê quai sau thi côngChương V của E-HSMT75,41 m3
J Cống bản B=2.0m-Cọc 7 :
1Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá
1x2 M300
Chương V của E-HSMT1,781 m3
2Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,017Tấn
3Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,295Tấn
4Ván khuôn BT dầm bản đổ tại chỗChương V của E-HSMT6,341 m2
5Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,351 m3
6Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,023Tấn
7Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗChương V của E-HSMT0,026Tấn
8Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,561 m3
9Gia công cốt thép bản mặt cốngĐ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,067Tấn
10Ván khuôn BT bản mặt cốngChương V của E-HSMT1,281 m2
11Quét nhựa đường xà mũChương V của E-HSMT1,51 m2
12LĐ ống nhựa PVC D60mm chốt neoChương V của E-HSMT0,91 m
13Matit bitum chèn chốt neoChương V của E-HSMT0,0041 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT0,05m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.)55
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.)33
3 Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào 2
2 Máy ủi Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
3 Ô tô tự đổ. Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực.2
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn Máy đầm bàn công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm dùi các loại Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt2
7 Máy lu Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình, còn sử dụng tốt1
9 Máy kinh vỹ Máy kinh vỹ,còn sử dụng tốt1
10 Máy rải 50 - 60 m3/h Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->