Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 23:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 23:45:00 đến ngày 2022-06-17 23:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,085,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ,còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ GIÁM SÁT CÔNG TRÌNH PHÚ CHÂU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng Nâng cấp đường bê tông liên xã Phú An - Phú Mỹ ( Đoạn từ xóm 18 Thôn An Truyền đến khu vực Đập Góc) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Công trình giao thông từ hạng III trở lên; - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm từ 2019 đến 2021 (bản sao có chứng thực) - Hợp đồng, nghiệm thu công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Thư giảm giá (nếu có) - Tài liệu chứng minh nghĩa vụ thuế đến hết quý IV năm 2021 một trong các tài liệu sau (bản sao có chứng thực): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; +Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; +Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; +Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. - Danh sách công nhân phục vụ cho gói thầu: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. (Tất cả các tài liệu ở trên phải có bản gốc để đối chiếu khi làm rõ hồ sơ E-HSDT, đối chiếu hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
.Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế, số điện thoại: 0234.859.087, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.850125 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ: Tổ dân phố Hòa Đa Tây, Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế + Điện thoại: 02343.859.087 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. + Địa chỉ:Thị Trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Điện thoại: 02343.859.087 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá Dmax40 M300 | Chương V của E-HSMT | 910,36 | 1 m3 |
| 2 | Bù bê tông mặt đường, Vữa bê tông đá 2x4 M300 | Chương V của E-HSMT | 5,2 | 1 m3 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 645,64 | 1 m3 |
| 4 | Lót bạt ni lông | Chương V của E-HSMT | 4.553,83 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 490,98 | 1 m2 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 801,5 | 1 m3 |
| 2 | Đào bậc cấp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 212,42 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 63,76 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 1.077,68 | 1 m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 2,438 | 10 m |
| 6 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 45,65 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 45,65 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16TĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 3.123,78 | 1 m3 |
| 9 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Chương V của E-HSMT | 375,66 | 1 m2 |
| 10 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 2.242 | 1 m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 242 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 8,954 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,039 | 1 tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 4,84 | 1 m2 |
| D | Cống vuông V750mm-Cọc P14A-Tuyến 1 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,245 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 39,39 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 17,16 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Đốt |
| 6 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng, Cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,75 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,88 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 12,71 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 8,17 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 27,95 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,48 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,48 | 1 m2 |
| 15 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 35,95 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 35,95 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 20,74 | 1 m3 |
| E | Cống vuông V750mm-Cọc P10A-Tuyến 2 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,71 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,204 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT ống cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 32,83 | 1 m2 |
| 4 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V của E-HSMT | 14,3 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Đốt |
| 6 | Nối cống vuông = pp xảm vữa xi măng, Cống vuông V750mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| 7 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn BT móng cống | Chương V của E-HSMT | 2,42 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 6,59 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng, sân cống, chân khay, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 2,97 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 11,56 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT hố thu | Chương V của E-HSMT | 9,11 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,013 | Tấn |
| 17 | Sản xuất k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 1 tấn |
| 19 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 1 tấn |
| 22 | Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 23 | Sản xuất k/cấu thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 24 | Lắp dựng k/cấu thép hình viền đan | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 1 tấn |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,58 | 1 m3 |
| 27 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,14 | 1 m2 |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 27,79 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 27,79 | 1 m3 |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 m3 |
| F | Cống bản B=0.5m-Cọc TC9 | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,63 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,047 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 3,83 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông giằng cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng cống bảnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT giằng cống bản | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống bản Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,51 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT thân cống bản | Chương V của E-HSMT | 3,94 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông bù trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT bù trên cống | Chương V của E-HSMT | 1,45 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1 m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,42 | m3 |
| G | Cống bản B=0.6m-Cọc 18 | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,97 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn,Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5,18 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông giằng cống bản, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng cống bản, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT giằng cống bản | Chương V của E-HSMT | 6,24 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bù trên cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,46 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT bù trên cống | Chương V của E-HSMT | 2,92 | 1 m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| H | Cống bản B=0.6m-Cọc 22 : | |||
| 1 | Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản cống đúc sẵnĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,055 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn BT bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 4,17 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt bản cống đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 c/kiện |
| 6 | Bê tông giằng cống bản+tấm đanVữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,41 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép giằng cống bản+tấm đanĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,054 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép giằng cống bản+tấm đanĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn BT giằng cống bản | Chương V của E-HSMT | 4,63 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông thân cống bản, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,23 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT thân cống bản | Chương V của E-HSMT | 2,32 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông bù trên cống Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn BT bù trên cống | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,08 | m3 |
| I | Cống bản B=2.0m-Cọc 6 : | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 2,04 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,293 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT dầm bản đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 6,84 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗĐ/kính cốt thép d>18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,23 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt cống, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 12 | Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,006 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép giằng chống, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,022 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn BT giằng chống | Chương V của E-HSMT | 3,92 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông thân cống, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,66 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn BT thân cống | Chương V của E-HSMT | 30,58 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 6,99 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn BT tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 28,12 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng, sân cống, chân khayVữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 14,59 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT móng, sân cống, chân khay | Chương V của E-HSMT | 42,54 | 1 m2 |
| 21 | Quét nhựa đường xà mũ | Chương V của E-HSMT | 15,2 | 1 m2 |
| 22 | LĐ ống nhựa PVC D60mm chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m |
| 23 | Matit bitum chèn chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất sét dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 1,51 | 1 m3 |
| 25 | Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L | Chương V của E-HSMT | 167 | 1 m |
| 26 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V của E-HSMT | 3,9 | 1 m2 |
| 27 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm | Chương V của E-HSMT | 5,43 | 1 m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ,bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 4,88 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 4,88 | 1 m3 |
| 30 | Đào móng công trình, đất cấp 2 | Chương V của E-HSMT | 80,41 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đào đổ đi cự ly 300m | Chương V của E-HSMT | 80,41 | 1 m3 |
| 32 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 47,69 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kgĐộ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 75,4 | 1 m3 |
| 34 | Đào đất đê quai sau thi công | Chương V của E-HSMT | 75,4 | 1 m3 |
| J | Cống bản B=2.0m-Cọc 7 : | |||
| 1 | Bê tông dầm bản đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,78 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,017 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép dầm bản đổ tại chỗ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,295 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn BT dầm bản đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 6,34 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông xà mũ đổ tại chỗ, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,023 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà mũ đổ tại chỗ | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 8 | Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép bản mặt cốngĐ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,067 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn BT bản mặt cống | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 11 | Quét nhựa đường xà mũ | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 1 m2 |
| 12 | LĐ ống nhựa PVC D60mm chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 1 m |
| 13 | Matit bitum chèn chốt neo | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ, bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự công trình giao thông cấp IV, mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm. - Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: + Bản scan Hợp đồng thi công +phụ lục giá+ Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý ngân sách nhà nước thì phải kèm thêm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Có bản gốc đối chiếu khi thương thảo Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông;- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 05 năm các công trình tương tự và kèm theo các hồ sơ sau:+ Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo),- Có bảng tóm tắt quá trình công tác thi công xây dựng công trình giao thông trong thời gian liên tục tối thiểu 03 năm.- Bản scan xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có hạng mục mặt đường bê tông xi măng, móng cấp phối đá dăm (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo);+ Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ thời điểm đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Kỹ thuật thi công trực tiếp đáp ứng yêu cầu.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo)- Có bảng tóm tắt quá trình công tác đã làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường thi công xây dựng trong thời gian tối thiểu 02 năm (tính từ ngày được cấp chứng chỉ).- Scan bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (bản chính hoặc bản sao có công chứng) trong đó đã làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ tương tự (có bản gốc để đối chiếu khi thương thảo).- Có chứng nhận nghiệp vụ về an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.(Trong trường hợp liên danh dự thầu thì từng thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cán bộ Quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường đáp ứng yêu cầu.) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 2 | Máy ủi | Máy ủi 110 CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ. | Ô tô tự đổ ≥10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông. Thể tích thùng trộn ≥150 lít. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn công suất: 1KW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi các loại | Máy đầm dùi các loại Công suất: 1,5KW. Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy lu | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ,còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy rải 50 - 60 m3/h | Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi