Gói thầu: Sửa chữa,bảo dưỡng cano KH0530 và cano 63-41-04, gói thầu số 10

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620547-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Sửa chữa,bảo dưỡng cano KH0530 và cano 63-41-04, gói thầu số 10
Số hiệu KHLCNT 20220434974
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-07 17:46:00 đến ngày 2022-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 285,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.015.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.504.500VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.510.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.021.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu/máy tàu thủy/điện tàu thủy/cơ khí tàu thuyền
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành đóng tàu/kỹ thuật tàu thủy/cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Sửa chữa,bảo dưỡng cano KH0530 và cano 63-41-04, gói thầu số 10
Thực hiện các gói thầu của Ban Hậu cần- Kỹ thuật/Chi nhánh Ven biển
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Địa chỉ: số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436. Fax: 02583.526156
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Địa chỉ: số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436. Fax: 02583.526156


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ven biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Địa chỉ: số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436. Fax: 02583.526156


E-CDNT 10.7
Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 15.2
Giấy phép đăng kí kinh doanh; Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020 và 2021; Hợp đồng tương tự và các tài liệu có liên quan theo khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Địa chỉ: số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.525436. Fax: 02583.526156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi nhánh Ven Biển/Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga, số 30 Nguyễn Thiện Thuật, phường Tân Lập, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.52543. Fax: 02583. 526156
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Sơn dặm gel toàn bộ canô, kích thước DxR = 7,7m x 2,2m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật chiếc 1 Cano KH0530
2 Dao cạo hàu hà Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cây 6 Cano KH0530
3 Sơn chống hà Jotun Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lít 5 Cano KH0530
4 Giấy nhám số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tờ 20 Cano KH0530
5 Giấy nhám số 0,5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tờ 20 Cano KH0530
6 Dụng cụ thi công gel Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 3 Cano KH0530
7 Đệm cao su chống va đập Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 8 Cano KH0530
8 Dán decal vòng tròn đăng kiểm, tên + biển số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
9 Đúc ghế ngồi composite, kích thước 45x50x60)cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 Cano KH0530
10 Bọc nệm ghế ngồi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 5 Cano KH0530
11 Vệ sinh đánh bóng, hàn chỗ rỉ; thay thế những phần bị bung, móp; hàn, tháo lắp, gia cố lại toàn bộ hệ thống khung mui canô bằng inox (304 Ø34), kích thước DxR = 7,7 m x 2,2m Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật khung 1 Cano KH0530
12 Thay trụ bích inox (20x17)cm Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Cano KH0530
13 Vỏ hộp số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
14 Láp đứng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
15 Láp ngang Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
16 Ty số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
17 Bộ nhông số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
18 Bộ bi nhông Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
19 Bộ phốt số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
20 Chó số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
21 Cánh bơm nước Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
22 Bơm hút khô loại chìm tự hút, lưu lượng 4m3/h Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
23 Mặt bích nối ống hút khô dằn Ø 35 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Cano KH0530
24 Bạc xéc măng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 4 Cano KH0530
25 Nắp quy lát Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
26 Bi đỡ cốt Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cano KH0530
27 Bi đáy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cano KH0530
28 Bi ắc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cano KH0530
29 Canot chống ăn mòn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 2 Cano KH0530
30 Ron nắp quy lát Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
31 Ron lọc gió Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
32 Ron chân máy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
33 Ron, siêu, phớt toàn bộ tàu Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano KH0530
34 Nhớt đuôi hộp số (500ml) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật hộp 1 Cano KH0530
35 Bugi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Cano KH0530
36 Mô bin Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 4 Cano KH0530
37 Bánh lái phụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
38 Cục báo nóng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano KH0530
39 Dây ga dây số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật sợi 2 Cano KH0530
40 Công tháo lắp bơm chìm tự hút, thử hoàn thiện Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật công 2 Cano KH0530
41 Công thợ sửa chữa, thay thế vật tư, phụ tùng, bảo dưỡng máy - công 5 Cano KH0530
42 Công thợ phục hồi ben thủy lực - công 3 Cano KH0530
43 Công cạo hàu hà, chà rong dưới mớn nước, vệ sinh, rửa nước ngọt toàn bộ canô - công 3 Cano KH0530
44 Kéo lên, xuống đà và lưu bãi tàu - chiếc 1 Cano KH0530
45 Dao cạo hàu hà Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cây 5 Cano 63-41-04
46 Sơn chống hà Jotun Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật lít 4 Cano 63-41-04
47 Giấy nhám số 1 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tờ 15 Cano 63-41-04
48 Giấy nhám số 0,5 Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật tờ 15 Cano 63-41-04
49 Đệm cao su chống va đập Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Cano 63-41-04
50 Dán decal vòng tròn đăng kiểm, tên + biển số Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
51 Tay dên Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Cano 63-41-04
52 Bi đỡ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cano 63-41-04
53 Bi ắc Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 Cano 63-41-04
54 Bi đáy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cano 63-41-04
55 Ron nắp quy lát Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
56 Ron lọc gió Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
57 Ron chân máy Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
58 Ron, siêu, phớt Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
59 Cục báo nóng Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật Cái 1 Cano 63-41-04
60 Nhông tới Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
61 Nhông lùi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
62 Mobin Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Cano 63-41-04
63 Cánh quạt bơm nước Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật bộ 1 Cano 63-41-04
64 Bánh lái phụ Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 1 Cano 63-41-04
65 Ca nôt chống ăn mòn Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật thanh 1 Cano 63-41-04
66 Bugi Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật cái 6 Cano 63-41-04
67 Nhớt đuôi hộp số (500ml) Đáp ứng yêu cầu tại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật hộp 1 Cano 63-41-04
68 Công thợ máy tháo lắp, bảo dưỡng - công 6 Cano 63-41-04
69 Công cạo hàu hà, chà rong dưới mớn nước, vệ sinh, rửa nước ngọt toàn bộ canô - công 3 Cano 63-41-04
70 Kéo lên, xuống đà và lưu bãi tàu - chiếc 1 Cano 63-41-04
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.85015E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.504.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là285.015.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 85.504.500VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp dịch vụ tương tự là hợp đồng trong đó dịch vụ được cung cấp tương tự với dịch vụ của gói thầu đang xét và đã hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp đi lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về danh mục dịch vụ của gói thầu đang xét. Trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ ba hợp đồng tương tự thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 199.510.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 399.021.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự quản lý 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành đóng tàu/máy tàu thủy/điện tàu thủy/cơ khí tàu thuyền43
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành ngành đóng tàu/kỹ thuật tàu thủy/cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->