Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220616860-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220616657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 07:53:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,653,412,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh thép 8T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy rải BTN ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi ≥70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn BTN ≥80T/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BTXM ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn bằng bê tông nhựa Asphanlt khu 3, khu 4, khu 5, khu 6, xã Hương Nộn, huyện Tam Nông
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn , địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Nộn (Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0983.188.748; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Hoàng Minh (Địa chỉ: Số nhà 47, ngõ 124, phố Xuân Nương (tổ 5, khu 10), phường Nông Trang, thành phố Việt Trì); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Phương Đông JSC (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Tam Nông (Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hương Nộn , địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Nộn (Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0983.188.748; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hương Nộn (Địa chỉ: Xã Hương Nộn, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0983.188.748; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông (Địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.879.122).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÁNH 1
B Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V828,94m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V414,47m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V385,82m2
4Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7tấm
C NHÁNH 2, NHÁNH 2.1, NHÁNH 2.2, NHÁNH 2.3
D Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V135,58m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V135,58m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V32,06m3
E Mặt đường
1Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V800,1m2
2Đổ bê tông mặt đường, dày 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V160,02m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.997,84m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.082,55m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.981,05m2
F Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V43tấm
2Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
3Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m2
4Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,3kg
5Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
G NHÁNH 3
H Nền đường
1Đào khuôn đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,06m3
2Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V35,06m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,97m3
4Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V33,97m3
I Mặt đường
1Rải bạt chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V439,4m2
2Bê tông mặt đường, dày 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,88m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.088,96m2
4Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.319,8m2
5Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V769,16m2
J Rãnh thoát nước
1Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,06m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
3Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
4Bê tông mặt đường, dày 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,04m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4m2
6Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,02m3
7Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6m2
8Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V301,6kg
9Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21m3
10Ván khuôn đổ bê tông nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,2m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V157,1kg
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V34cấu kiện
K NHÁNH 4, NHÁNH 4.1
L Mặt đường
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.736,15m2
2Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.476,8m2
3Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 4 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.259,35m2
M Rãnh thoát nước B300CL
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
2Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
3Bê tông mặt đường, dày 20 cm, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
4Ván khuôn đổ bê tông móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
5Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
6Ván khuôn đổ bê tông rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V27m2
7Cốt thép rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V266,1kg
8Bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,95m3
9Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9m2
10Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V138,6kg
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
N Hố ga B300
1Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
2Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m2
3Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
4Xây gạch bê tông không nung (6,5x10,5x22)cm, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71m3
5Ván khuôn đổ bê tông mũ tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,22m2
6Bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21m3
7Trát tường hố ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,72m2
8Ván khuôn đổ bê tông nắp tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m2
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7kg
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
11Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.98E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, kể từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.300.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp IV trở lên; có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa chặt.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về giao thông 2 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Cao đẳng trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ từ cấp IV trở lên (có Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Máy lu bánh thép 8T - 12T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
3 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
4 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
5 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
6 Máy rải BTN ≥130CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
7 Máy ủi ≥70CV Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn1
8 Trạm trộn BTN ≥80T/h Có giấy kiểm định còn thời hạn1
9 Thiết bị tưới nhựa Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy trộn BTXM ≥250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
11 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
12 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
13 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
14 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có tài liệu chứng minh sở hữu1
16 Máy thủy bình Có tài liệu chứng minh sở hữu1
17 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->