Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620724-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220578890
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 07:50:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,082,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24694E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 1.515.242.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch, đá
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan, phá
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định
70 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý chợ thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719 Fax: 0913.080.719
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Lộc Vượng; địa chỉ: Đường Đông Mạc, Phường Lộc Hạ, TP. Nam Định. + Đơn vị thẩm định HSTKBVTC: Phòng Quản lý đô thị thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu; địa chỉ: Số 1/89 Lê Mật, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, TP. Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu; địa chỉ: Số 1/89 Lê Mật, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Nam Ninh; địa chỉ: Số 142, Hàn Thuyên, TP. Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định , địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: - Ban quản lý chợ thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719 Fax: 0913.080.719


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ban quản lý chợ thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719 Fax: 0913.080.719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý chợ thành phố Nam Định -Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu; địa chỉ: Số 1/89 Lê Mật, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội; điện thoại liên hệ: 0366.675.994
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định; điện thoại: 0228.3868516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ CHỐNG THẤM XUNG QUANH TƯỜNG NGOÀI CÔNG TRÌNH:
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtHoàn thiện theo HSTK được duyệt546,068m2
2Sơn chống thấm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt546,068m2
3Mua và lắp đặt tấm inox tiếp giáp giữa tường Ban quản lý chợ và mái nhà bán bia, nhà dânHoàn thiện theo HSTK được duyệt43,5md
B II/ CẢI TẠO CHỐNG THẤM DỘT SÀN MÁI + THAY MỚI ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI:
1Phá dỡ lớp vữa láng máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt140,7196m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt4,2216m3
3Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0422100m3
4Dán màng chống thấm sàn máiHoàn thiện theo HSTK được duyệt140,72m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt140,72m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,51100m
7Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
C III/ CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ, LAN CAN HÀNH LANG, LAN CAN CẦU THANG, TRẦN NHỰA MỘT SỐ PHÒNG VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC:
1Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị trong trụ sở ra vị trí khác để phục vụ thi côngHoàn thiện theo HSTK được duyệt10công
2Tháo dỡ lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt25,05m
3Tháo dỡ trần thạch caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt39,466m2
4Phá lớp vữa trát tường trong nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt557,2499m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt787,6141m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàHoàn thiện theo HSTK được duyệt214,5224m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt570,5167m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt7,6002m2
9Phá dỡ tường bồn hoa ban công tầng 4Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6125m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt17,2362m3
11Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,1724100m3
12Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị về ban quản lý chợ để làm việc sau khi thi công xongHoàn thiện theo HSTK được duyệt10công
13Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trátHoàn thiện theo HSTK được duyệt557,25m2
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt557,25m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt1.915,381m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt214,522m2
17Lát ban công tầng 4 bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt7,6m2
18Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt0,6098m3
19Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11,6424m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt11,642m2
21Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304Hoàn thiện theo HSTK được duyệt603,51kg
22Mua và lắp đặt đế chụp inox ống D76mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
23Mua và lắp đặt đế chụp inox hộp 40x40mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt51cái
24Thay khoá cửa phòng trưởng ban, phó trưởng ban từ khoá cài then sang khoá gạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
25Đánh gỉ lan can tay vịn cầu thangHoàn thiện theo HSTK được duyệt10công
26Sơn lại lan can tay vịn cầu thang 1 nước sơn chống gỉ 2 nước màuHoàn thiện theo HSTK được duyệt1toàn bộ
27Mua và lắp đặt bục hội trường bằng gỗ khung thép hộp mạ kẽmHoàn thiện theo HSTK được duyệt9,576m2
28Sản xuất và lắp dựng trần bằng tấm nhựa PVC NanoHoàn thiện theo HSTK được duyệt61,958m2
29Sản xuất và ốp tường bằng tấm nhựa PVC NanoHoàn thiện theo HSTK được duyệt55,1505m2
30Sản xuất và lắp đặt phào trần bằng nhựa PVC NanoHoàn thiện theo HSTK được duyệt70,16m
31Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6mHoàn thiện theo HSTK được duyệt1,129100m2
D IV/ CẢI TẠO NGẤM KHU VỆ SINH:
1Tháo dỡ chậu rửaHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
2Tháo dỡ bệ xíHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
4Tháo dỡ gạch ốp tườngHoàn thiện theo HSTK được duyệt133,44m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,8716m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHoàn thiện theo HSTK được duyệt123,1788m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,2248m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kếtHoàn thiện theo HSTK được duyệt5,7298m3
9Vận chuyển phế thải đến nơi quy địnhHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,0573100m3
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt123,179m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủHoàn thiện theo HSTK được duyệt152,404m2
12Dán màng chống thấm nền khu vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt29,872m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt29,872m2
14Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt29,872m2
15Trát tường lót tường khu vệ sinh trước khi ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt133,44m2
16Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Hoàn thiện theo HSTK được duyệt133,44m2
17Lắp đặt xí bệtHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + chân chậu)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
19Lắp đặt vòi rửa Lavabo inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
20Lắp đặt gương soiHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
21Lắp đặt chậu tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
22Lắp đặt vòi xả tiểu namHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
23Lắp đặt vòi rửa inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
24Lắp đặt vòi xịt nềnHoàn thiện theo HSTK được duyệt9bộ
25Dây nối nhựa mềm fi 15Hoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
26Xi phông thoát máng nước rửa tayHoàn thiện theo HSTK được duyệt6bộ
27Lắp đặt phễu thu nước sàn inoxHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
28Giá đựng xà phòngHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
29Hộp đựng giấy vệ sinhHoàn thiện theo HSTK được duyệt9cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,72100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
32Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt63cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt30cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hànHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
39Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
40Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
41Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
42Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
43Lắp đặt đầu bịt ống D20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt15cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,38100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,2100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,45100m
47Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
48Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
49Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt7cái
50Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt4cái
51Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
52Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
53Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
54Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
56Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt6cái
57Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt8cái
58Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
59Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt10cái
60Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt5cái
61Ống kiểm tra D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
62Đai giữa ống D32-20Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
63Đai giữa ống D110-60Hoàn thiện theo HSTK được duyệt50cái
64Chụp đầu ống thông hơiHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
65Mua và lắp đặt quả chậu inox chắn rácHoàn thiện theo HSTK được duyệt3cái
E V/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + NGUỒN ĐIỆN 3 PHA:
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x460x117Hoàn thiện theo HSTK được duyệt11 tủ
2Lắp đặt các automat 3 pha 100AHoàn thiện theo HSTK được duyệt1cái
3Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel 600x600Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40bộ
5Lắp đặt đèn chùm cải 12 mậnHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
6Lắp đặt lốp Led trang trí âm trầnHoàn thiện theo HSTK được duyệt12bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtHoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
9Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt120m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 16mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt120m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt40m
F VI/ PHẦN BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Hoàn thiện theo HSTK được duyệt22,5165m3
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt0,8476tấn
3Vận chuyển cát các loại lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt12,946610m2
4Vận chuyển các loại sơn, bột lên caoHoàn thiện theo HSTK được duyệt8,0633tấn
G VII/ MUA SẮM THIẾT BỊ
1Bàn ghế tiếp khách làm việc gỗ sồi kt 1600x800x750mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
2Bàn hội trường gỗ sồi KT 1800x450x750mmHoàn thiện theo HSTK được duyệt2bộ
3Ghế làm việc gỗ sồi nỉ đỏ chấm xanhHoàn thiện theo HSTK được duyệt1bộ
4Ghế họp gỗ sồi nỉ xanhHoàn thiện theo HSTK được duyệt22bộ
5Điều hòa 1 chiều 12000BTU (phụ kiện lắp đặt đồng bộ)Hoàn thiện theo HSTK được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24694E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 1.515.242.000 VND). Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.242.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: 2 - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≤1,7kW Cắt gạch, đá2
2 Máy hàn điện 23kW Hàn sắt thép2
3 Máy khoan bê tông 1,5kW Khoan, phá2
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn nhiệt1
5 Máy trộn vữa Trộn vữa1
6 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->