Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220578890 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 07:50:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,082,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24694E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 1.515.242.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.242.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Quản lý chợ thành phố Nam Định 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình xây dựng dân dụng; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến năm 2021. - Hợp đồng, phụ lục hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, quyết định phê quyệt dự án… Ghi chú: Trường hợp trong quá trình đánh giá E-HSDT, khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của bên mời thầu nhà thầu cần chuẩn bị các tài liệu chứng minh về năng kinh nghiệm (bản gốc, bản chụp) theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Ban quản lý chợ thành phố Nam Định; Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719 Fax: 0913.080.719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý chợ thành phố Nam Định -Địa chỉ: Số 345 đường Trần Hưng Đạo, phường Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; điện thoại liên hệ: 0913.080.719 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại AIA Toàn Cầu; địa chỉ: Số 1/89 Lê Mật, Việt Hưng, Long Biên, Hà Nội; điện thoại liên hệ: 0366.675.994 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định; địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định; điện thoại: 0228.3868516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I/ CHỐNG THẤM XUNG QUANH TƯỜNG NGOÀI CÔNG TRÌNH: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 546,068 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 546,068 | m2 |
| 3 | Mua và lắp đặt tấm inox tiếp giáp giữa tường Ban quản lý chợ và mái nhà bán bia, nhà dân | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 43,5 | md |
| B | II/ CẢI TẠO CHỐNG THẤM DỘT SÀN MÁI + THAY MỚI ĐƯỜNG ỐNG THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vữa láng mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 140,7196 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4,2216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0422 | 100m3 |
| 4 | Dán màng chống thấm sàn mái | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 140,72 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 140,72 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,51 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| C | III/ CẢI TẠO TƯỜNG TRONG NHÀ, LAN CAN HÀNH LANG, LAN CAN CẦU THANG, TRẦN NHỰA MỘT SỐ PHÒNG VÀ CÁC CÔNG VIỆC KHÁC: | |||
| 1 | Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị trong trụ sở ra vị trí khác để phục vụ thi công | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ lan can hành lang, lan can tay vịn cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 25,05 | m |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 39,466 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 557,2499 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 787,6141 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 214,5224 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 570,5167 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,6002 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường bồn hoa ban công tầng 4 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6125 | m3 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 17,2362 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 12 | Dọn dẹp vận chuyển đồ đạc, thiết bị về ban quản lý chợ để làm việc sau khi thi công xong | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 13 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 557,25 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 557,25 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1.915,381 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 214,522 | m2 |
| 17 | Lát ban công tầng 4 bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7,6 | m2 |
| 18 | Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 2 lỗ kt 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 19 | Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,6424 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 11,642 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng lan can inox 304 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 603,51 | kg |
| 22 | Mua và lắp đặt đế chụp inox ống D76mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Mua và lắp đặt đế chụp inox hộp 40x40mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 51 | cái |
| 24 | Thay khoá cửa phòng trưởng ban, phó trưởng ban từ khoá cài then sang khoá gạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 25 | Đánh gỉ lan can tay vịn cầu thang | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | công |
| 26 | Sơn lại lan can tay vịn cầu thang 1 nước sơn chống gỉ 2 nước màu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 27 | Mua và lắp đặt bục hội trường bằng gỗ khung thép hộp mạ kẽm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9,576 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng trần bằng tấm nhựa PVC Nano | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 61,958 | m2 |
| 29 | Sản xuất và ốp tường bằng tấm nhựa PVC Nano | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 55,1505 | m2 |
| 30 | Sản xuất và lắp đặt phào trần bằng nhựa PVC Nano | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 70,16 | m |
| 31 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m chiều cao chuẩn 3,6m | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1,129 | 100m2 |
| D | IV/ CẢI TẠO NGẤM KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 133,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,8716 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,1788 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,2248 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại xuống bãi tập kết | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5,7298 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đến nơi quy định | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,0573 | 100m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 123,179 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 152,404 | m2 |
| 12 | Dán màng chống thấm nền khu vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,872 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,872 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 29,872 | m2 |
| 15 | Trát tường lót tường khu vệ sinh trước khi ốp gạch dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 133,44 | m2 |
| 16 | Ốp tường khu vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 133,44 | m2 |
| 17 | Lắp đặt xí bệt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo + chân chậu) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gương soi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xịt nền | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 25 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Xi phông thoát máng nước rửa tay | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu nước sàn inox | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Giá đựng xà phòng | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,72 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren ngoại nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 63 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32x20mm bằng phương pháp hàn | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 32mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu bịt ống D20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,38 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,45 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Y nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK110mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, ĐK 60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa PVC bằng p/p dán keo, ĐK 110x60mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 61 | Ống kiểm tra D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Đai giữa ống D32-20 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 63 | Đai giữa ống D110-60 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 64 | Chụp đầu ống thông hơi | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Mua và lắp đặt quả chậu inox chắn rác | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| E | V/ PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG + NGUỒN ĐIỆN 3 PHA: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 600x460x117 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Panel 600x600 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần LED Downlight D110 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn chùm cải 12 mận | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lốp Led trang trí âm trần | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 16mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| F | VI/ PHẦN BỐC XẾP, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22,5165 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn đường kính 20mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 0,8476 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 12,9466 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại sơn, bột lên cao | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 8,0633 | tấn |
| G | VII/ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách làm việc gỗ sồi kt 1600x800x750mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bàn hội trường gỗ sồi KT 1800x450x750mm | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ghế làm việc gỗ sồi nỉ đỏ chấm xanh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Ghế họp gỗ sồi nỉ xanh | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 5 | Điều hòa 1 chiều 12000BTU (phụ kiện lắp đặt đồng bộ) | Hoàn thiện theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.623472E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.24694E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ (X= 1.515.242.000 VND). Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 757.621.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.515.242.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Có xác của chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc có tên + chức danh chỉ huy trưởng trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng: | 2 | - Có bằng đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ bồi dưỡng hoặc chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động- Đã phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự trở lên kèm theo tài liệu chứng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kW | Hàn sắt thép | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá | 2 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hàn nhiệt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi