Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220608056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương được giao năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-07 16:59:00 đến ngày 2022-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 606,100,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng (gồm xây dựng + thiết bị, nội thất) Bảo trì, sửa chữa trụ sở VKSND tỉnh Vĩnh Phúc 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương được giao năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021) có xác nhận của cơ quan thuế hoặc có chữ ký điện tử để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu, trong đó: Giá trị tài sản ròng của năm tài chính gần nhất > 0; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021, trường hợp nhà thầu được giãn/hoãn nộp thuế thì phải có tài liệu xác nhận, chứng minh. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSYC; - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại chương II, Chương III và Chương V của E-HSYC để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc; Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ giúp việc chủ đầu tư |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO PHÒNG LÀM VIỆC VIỆN TRƯỞNG + VIỆN PHÓ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,0425 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,54 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch phòng viện trưởng và 3 phòng viện phó | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 212,9148 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2022 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3455 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,001 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 185,629 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,232 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,574 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 266,61 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 266,61 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,232 | m2 |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,4068 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,4068 | m2 |
| 17 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,4068 | m2 |
| 18 | Lát nền khu vệ sinh gạch kích thước 300x300 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,93 | m2 |
| 19 | Ốp tường khu vệ sinh gạch kích thước 300x600 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,2 | m2 |
| 20 | Thay cửa đi nhôm hệ vân gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch kích thước 600x600 mm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 212,9148 | m2 |
| B | NỘI THẤT PHÒNG VIỆN TRƯỞNG | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,47 | m2 |
| 2 | Tủ hồ sơ 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,15 | m2 |
| 3 | Bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,93 | m2 |
| 6 | Ốp vách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | m2 |
| 7 | Tủ áo phòng ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8 | m2 |
| 8 | Giường ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Ốp vách đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,6 | m2 |
| 10 | Ốp vách ti vi phòng ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,57 | bộ |
| 11 | Táp đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Sàn gỗ Malaysia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 77 | m2 |
| 13 | Nẹp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45 | md |
| 14 | Bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | cái |
| 15 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | md |
| 16 | Dây điện 1x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 190 | md |
| 17 | Công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Ống ghen Ø20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cây |
| 20 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| C | NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 1 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,57 | m2 |
| 2 | Ốp vách | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19 | m2 |
| 3 | Tủ áo phòng ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,61 | m2 |
| 4 | Giường ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Táp đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | md |
| 8 | Dây điện 1x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | md |
| 9 | Công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 11 | Ống ghen Ø20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cây |
| 12 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| D | NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 2 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,75 | m2 |
| 2 | Vách ngăn kết hợp CNC ngăn phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3 | m2 |
| 3 | Giường ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Táp đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | md |
| 7 | Dây điện 1x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | md |
| 8 | Công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Ống ghen Ø20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cây |
| 11 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| E | NỘI THẤT PHÒNG VIỆN PHÓ 3 | |||
| 1 | Tủ hồ sơ 1 sau bàn làm việc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,91 | m2 |
| 2 | Vách ngăn kết hợp CNC ngăn phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3 | m2 |
| 3 | Giường ngủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Táp đầu giường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bóng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 6 | Đèn led dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | md |
| 7 | Dây điện 1x1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 140 | md |
| 8 | Công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Ổ cắm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 10 | Ống ghen Ø20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cây |
| 11 | Cửa gỗ công nghiệp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã là cán bộ phụ trách thi công ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã là cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật liệu, phế thải | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi