Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220587014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 07:38:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,232,835,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm bê bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8 m3 - 1,6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108-110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh lốp (bánh hơi)16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 6T-8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh thép 10T - 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T (xe phun nhựa đường 190CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | YHK-3A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824095 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - A. Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào đất ổ gà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 65,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất đồi, lu lèn K98, dày 30cm ( đất tận dụng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 31,95 | m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,845 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 16cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,042 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,911 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,51 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 106,51 | m2 |
| B | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - B. Mặt đường rạn nứt | |||
| 1 | Đào đất nền đường dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 53,838 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp trên (đất tận dụng) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7,537 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 299,1 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 299,1 | m2 |
| C | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - C. Mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả ngã giao dân sinh+gia cố lề cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 154,88 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường K95 đến K98 lề gia cố BTXM dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 90,42 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường K95 đến K98 nền đường dày 30cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,663 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 ( bao gồm gia cố lề + đường BTXM dân sinh dày 15cm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 50,718 | m3 |
| 5 | Lót nhựa tái sinh lề gia cố BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 452,11 | m3 |
| 6 | Lót giấy dầu đường dân sinh BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,71 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 36,71 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 đường BTXM (Bê tông thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,81 | m3 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0.5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15.337,08 | m3 |
| 10 | Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3.183,07 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 449,61 | m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày trung bình 6.2cm trên mặt đường cũ ( kể cả bù vênh ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 11.704,4 | m2 |
| D | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - D. Cống và mương hiện hữu | |||
| 1 | Đổ BT đá 1x2 M200 tường đầu cống | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,33 | m3 |
| 2 | Sơn 2 nước (vàng đen) tường đầu cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 14,1 | m2 |
| 3 | Nạo vét mương và cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 411,55 | m3 |
| 4 | Đổ BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12,444 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 746,628 | m2 |
| E | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - E. Đan mương vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép đan mương d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | kg |
| 2 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 57,1 | kg | |
| 3 | BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dân | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| F | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - F. Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,13 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,973 | m3 |
| 3 | Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 301,253 | m2 |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| G | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - G. Mương chữ U | |||
| 1 | Đào đất hố mương rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 249,36 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 15,7 | m3 |
| 3 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 157 | m2 |
| 4 | BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương U | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m3 |
| 5 | BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 30,1 | m3 |
| 6 | Cốt thép đan mương D | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.679,94 | kg |
| 7 | BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 17,99 | m3 |
| 8 | Đào đất móng hố thu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 10 | Lót nhựa tái sinh chống mất nước BT | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 thân hố thu tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 thân hố thu tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,507 | m3 |
| 13 | Cốt thép đà kiềng d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | kg |
| 14 | Thép tấm đà kiềng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | kg |
| 15 | BT đà kiềng đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 16 | Cốt thép đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 44,56 | kg |
| 17 | Cốt thép đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 91,52 | kg |
| 18 | Thép tấm nắp đan | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 42,36 | kg |
| 19 | BT đan đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bulong D16 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 21 | Đắp đất hố móng K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 20,79 | m3 |
| 22 | Cốt thép đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | kg |
| H | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - H. Biển báo và vạch sơn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m, biển báo tam giác 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp nhựa UPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 5 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 135,771 | m2 |
| I | ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - I. Gờ chắn và cọc tiêu | |||
| 1 | Cốt thép đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | kg |
| 2 | Cốt thép đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 281,71 | kg |
| 3 | BT đá 1x2 M250 gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,89 | m3 |
| 4 | Sơn 2 nước gờ chắn | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m2 |
| 5 | Đổ bù bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới 15x15x120cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 71 | cọc |
| 7 | Sơn 2 nước cho cọc tiêu, cọc H hiện hữu, cọc Km hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 72,8 | m2 |
| J | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - A. Mặt đường ổ gà | |||
| 1 | Đào đất ổ gà | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 40,59 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng đất đồi, lu lèn K98, dày 30cm ( đất tận dụng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,03 | m3 |
| 3 | Mua và vận chuyển đất đắp | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 26,711 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 16cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 10,147 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp dưới | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,879 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,42 | m2 |
| 7 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 63,42 | m2 |
| K | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - B. Mặt đường rạn nứt | |||
| 1 | Đào đất nền đường dày 18cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp trên | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 95,76 | m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 684 | m2 |
| 4 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 684 | m2 |
| L | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - C. Mặt đường BTN thảm tăng cường | |||
| 1 | Đào đất nền đường (kể cả ngã giao dân sinh+gia cố lề cống) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 721,01 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 119,21 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường K95 đến K98 lề gia cố BTXM dày 20cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 326,34 | m3 |
| 4 | Lu tăng cường K95 đến K98 nền đường dày 30cm ( đất tận dụng ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 ( bao gồm gia cố lề dày 10cm + đường BTXM dân sinh dày 15cm ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 166,545 | m3 |
| 6 | Lót nhựa tái sinh lề gia cố BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.631,7 | m2 |
| 7 | Lót giấy dầu đường dân sinh BTXM | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 244,308 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 đường BTXM (BT thương phẩm) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 13.898,52 | m2 |
| 11 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.712,42 | m2 |
| 12 | Thi công lớp BTNC 12.5 dày trung bình 6cm trên mặt đường cũ ( kể cả bù vênh ) | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 12.186,1 | m2 |
| M | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - D.Cống và mương hiện hữu | |||
| 1 | Sơn 2 nước (vàng đen) tường đầu cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 23,78 | m2 |
| 2 | Nạo vét mương và cống hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 278,23 | m3 |
| 3 | Đổ BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 4,84 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 290,376 | m2 |
| N | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - E. Đan mương vào nhà dân | |||
| 1 | Cốt thép đan mương d | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 152,5 | kg |
| 2 | Cốt thép đan mương 10| Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 571 | kg | |
| 3 | BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dân | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m3 |
| O | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - F. Rãnh tấm lát hình thang | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 tấm rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 92,9 | m3 |
| 2 | BT đá 1x2 M200 đáy rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 29,859 | m3 |
| 3 | Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1.954,91 | m2 |
| 4 | BT chân khay đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| P | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - G. Biển báo và vạch sơn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m, biển báo tam giác 70cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báo | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | kg |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp nhựa UPVC D90mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 151,107 | m2 |
| 6 | Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 8,696 | m2 |
| 7 | Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 79,2 | m2 |
| Q | Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - H. Gờ chắn và cọc tiêu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới 15x15x120cm | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 126 | cọc |
| 2 | Sơn 2 nước cho cọc tiêu, cọc H hiện hữu, cọc Km hiện hữu | Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V | 116,7 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 2 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường | 20 | Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn BTN | ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử) | 1 |
| 2 | Máy rải BTN | 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử) | 1 |
| 3 | Máy rải cấp phối đá dăm | 50-60m3/h | 1 |
| 4 | Máy bơm bê bê tông | 50m3/h | 1 |
| 5 | Máy đào | 0,8 m3 - 1,6 m3 | 4 |
| 6 | Máy ủi | 108-110CV | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | 10T - 12T | 4 |
| 8 | Ô tô tải thùng | >2,5 tấn | 1 |
| 9 | Xe tưới nước | 5m3 | 2 |
| 10 | Máy đầm | bánh lốp (bánh hơi)16T | 2 |
| 11 | Máy lu | bánh thép 6T-8T | 2 |
| 12 | Máy đầm | bánh thép 10T - 12T | 2 |
| 13 | Máy đầm rung tự hành | 25T | 2 |
| 14 | Máy nén khí | >600m3/h | 1 |
| 15 | Xe tưới nhựa | 7T (xe phun nhựa đường 190CV) | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn | YHK-3A | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn | kẻ vạch | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn | thép | 3 |
| 19 | Máy đầm | cóc | 3 |
| 20 | Máy đầm | dùi | 3 |
| 21 | Máy đầm | bàn | 3 |
| 22 | Máy hàn | 23KW | 3 |
| 23 | Máy trộn | >250L | 3 |
| 24 | Cần cẩu | 6T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi