Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617613-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh
Số hiệu KHLCNT 20220587014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 07:38:00 đến ngày 2022-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,232,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm bê bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8 m3 - 1,6 m3
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 108-110CV
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 10T - 12T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị >2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp (bánh hơi)16T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 6T-8T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị bánh thép 10T - 12T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị 7T (xe phun nhựa đường 190CV)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị YHK-3A
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn
- Đặc điểm thiết bị kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị thép
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị cóc
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị dùi
- Số lượng tối thiểu 3
21-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị bàn
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23KW
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị >250L
- Số lượng tối thiểu 3
24-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh
Sửa chữa đường ĐT.653D (Hương lộ 62); lý trình: Km3+041 - Km5+242, Km11+072 - Km13+500; địa điểm: huyện Diên Khánh và huyện Khánh Vĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824095
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – TP. Nha Trang – Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 6252508. - Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH 2D. Địa chỉ: 9/A Nguyễn Thiện Thuật – TP. Nha Trang – Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 6252508. - Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Khánh Hòa. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa , địa chỉ: Số 04 Phan Chu Trinh-TP.Nha Trang (Lầu 5 Sở GTVT Khánh Hòa)
- Chủ đầu tư: - Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824095


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các nội dung theo quy định tại Chương IV và các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, xe máy thiết bị... - Các nội dung quy định tại Mục 3. Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. - Thư đảm bảo cung cấp tín dụng theo Mẫu 15A (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Sở Giao thông vận tải Khánh Hòa, địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824270; Ban quản lý dự án Giao thông nông thôn; địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà, điện thoại: (0258) 3824095
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Khánh Hoà. Địa chỉ: Khu liên cơ 2, số 4 Phan Chu Trinh, Nha Trang, Khánh Hoà; điện thoại: (0258) 3824270. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Văn Dần; Điện thoại: (0258) 3822885.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Khánh Hòa, khu liên cơ 01 số 01 Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại : (0258) 3822906.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - A. Mặt đường ổ gà
1Đào đất ổ gàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V65,29m3
2Đắp đất nền đường bằng đất đồi, lu lèn K98, dày 30cm ( đất tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V31,95m3
3Mua và vận chuyển đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,845m3
4Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 16cm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,042m3
5Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,911m3
6Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,51m2
7Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V106,51m2
B ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - B. Mặt đường rạn nứt
1Đào đất nền đường dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V53,838m3
2Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp trên (đất tận dụng)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V7,537m3
3Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V299,1m2
4Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V299,1m2
C ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - C. Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả ngã giao dân sinh+gia cố lề cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V154,88m3
2Lu tăng cường K95 đến K98 lề gia cố BTXM dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V90,42m3
3Lu tăng cường K95 đến K98 nền đường dày 30cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,663m3
4Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 ( bao gồm gia cố lề + đường BTXM dân sinh dày 15cm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V50,718m3
5Lót nhựa tái sinh lề gia cố BTXMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V452,11m3
6Lót giấy dầu đường dân sinh BTXMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,71m2
7Đổ bê tông đá 1x2 M200 (Bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V36,71m2
8Đổ bê tông đá 1x2 M300 đường BTXM (Bê tông thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,81m3
9Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0.5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V15.337,08m3
10Trải lưới kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường lực 100/100 kN/M (tương đương FG100)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3.183,07m2
11Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V449,61m2
12Thi công lớp BTNC 12.5 dày trung bình 6.2cm trên mặt đường cũ ( kể cả bù vênh )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V11.704,4m2
D ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - D. Cống và mương hiện hữu
1Đổ BT đá 1x2 M200 tường đầu cốngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,33m3
2Sơn 2 nước (vàng đen) tường đầu cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V14,1m2
3Nạo vét mương và cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V411,55m3
4Đổ BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V12,444m3
5Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V746,628m2
E ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - E. Đan mương vào nhà dân
1Cốt thép đan mương dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,25kg
2Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V57,1kg
3BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dânYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,504m3
F ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - F. Rãnh tấm lát hình thang
1BT đá 1x2 M200 tấm rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,13m3
2BT đá 1x2 M200 đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,973m3
3Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V301,253m2
4BT chân khay đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,56m3
G ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - G. Mương chữ U
1Đào đất hố mương rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V249,36m3
2Đệm đá 4x6 dày 10cm mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V15,7m3
3Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V157m2
4BT đá 1x2 M200 (BT thương phẩm) móng mương UYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,55m3
5BT thân đá 1x2 M200 mương U (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V30,1m3
6Cốt thép đan mương DYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.679,94kg
7BT đan mương đá 1x2 M250, đúc sẵnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V17,99m3
8Đào đất móng hố thuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,46m3
9Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,26m3
10Lót nhựa tái sinh chống mất nước BTYêu cầu kỹ thuật theo Chương V2,6m2
11Đổ bê tông đá 1x2 M300 thân hố thu tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,51m3
12Đổ bê tông đá 1x2 M200 thân hố thu tại chỗYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,507m3
13Cốt thép đà kiềng dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V9,8kg
14Thép tấm đà kiềngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V13,56kg
15BT đà kiềng đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,154m3
16Cốt thép đan dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V44,56kg
17Cốt thép đan dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V91,52kg
18Thép tấm nắp đanYêu cầu kỹ thuật theo Chương V42,36kg
19BT đan đá 1x2 M250Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V0,32m3
20Cung cấp, lắp đặt bulong D16Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V8cái
21Đắp đất hố móng K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V20,79m3
22Cốt thép đan dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,04kg
H ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - H. Biển báo và vạch sơn
1Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m, biển báo tam giác 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7m2
3Cung cấp thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,5kg
4Cung cấp, lắp đặt nắp chụp nhựa UPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V7cái
5Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V135,771m2
I ĐOẠN 1: Km3+041 - Km5+242 - I. Gờ chắn và cọc tiêu
1Cốt thép đan dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V120,12kg
2Cốt thép đan dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V281,71kg
3BT đá 1x2 M250 gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,89m3
4Sơn 2 nước gờ chắnYêu cầu kỹ thuật theo Chương V45,76m2
5Đổ bù bê tông đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V3,402m3
6Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới 15x15x120cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V71cọc
7Sơn 2 nước cho cọc tiêu, cọc H hiện hữu, cọc Km hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V72,8m2
J Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - A. Mặt đường ổ gà
1Đào đất ổ gàYêu cầu kỹ thuật theo Chương V40,59m3
2Đắp đất nền đường bằng đất đồi, lu lèn K98, dày 30cm ( đất tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,03m3
3Mua và vận chuyển đất đắpYêu cầu kỹ thuật theo Chương V26,711m3
4Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 16cm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V10,147m3
5Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp dướiYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,879m3
6Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V63,42m2
7Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V63,42m2
K Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - B. Mặt đường rạn nứt
1Đào đất nền đường dày 18cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V123,12m3
2Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 dày 14cm lớp trênYêu cầu kỹ thuật theo Chương V95,76m3
3Tưới nhựa thấm bám MC70, TC 1kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V684m2
4Thi công lớp BTNC 12.5 dày 4cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V684m2
L Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - C. Mặt đường BTN thảm tăng cường
1Đào đất nền đường (kể cả ngã giao dân sinh+gia cố lề cống)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V721,01m3
2Đắp đất nền đường K95Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V119,21m3
3Lu tăng cường K95 đến K98 lề gia cố BTXM dày 20cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V326,34m3
4Lu tăng cường K95 đến K98 nền đường dày 30cm ( đất tận dụng )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V6,75m3
5Thi công lớp móng CPĐD Dmax25 ( bao gồm gia cố lề dày 10cm + đường BTXM dân sinh dày 15cm )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V166,545m3
6Lót nhựa tái sinh lề gia cố BTXMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.631,7m2
7Lót giấy dầu đường dân sinh BTXMYêu cầu kỹ thuật theo Chương V22,5m2
8Đổ bê tông đá 1x2 M200 (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V244,308m3
9Đổ bê tông đá 1x2 M300 đường BTXM (BT thương phẩm)Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,4m3
10Tưới nhựa dính bám RC70, TC 0,5kg/m2Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V13.898,52m2
11Thi công lớp BTNC 12.5 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.712,42m2
12Thi công lớp BTNC 12.5 dày trung bình 6cm trên mặt đường cũ ( kể cả bù vênh )Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V12.186,1m2
M Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - D.Cống và mương hiện hữu
1Sơn 2 nước (vàng đen) tường đầu cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V23,78m2
2Nạo vét mương và cống hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V278,23m3
3Đổ BT đáy rãnh đá 1x2 M200 dày 5cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V4,84m3
4Trát VXM M75 dày 2cm mương đá chẻ hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V290,376m2
N Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - E. Đan mương vào nhà dân
1Cốt thép đan mương dYêu cầu kỹ thuật theo Chương V152,5kg
2Cốt thép đan mương 10Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V571kg
3BT đá 1x2 M250 đan vào nhà dânYêu cầu kỹ thuật theo Chương V5,04m3
O Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - F. Rãnh tấm lát hình thang
1BT đá 1x2 M200 tấm rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V92,9m3
2BT đá 1x2 M200 đáy rãnhYêu cầu kỹ thuật theo Chương V29,859m3
3Vữa lót 2cm giữa 2 tấm lát VXM M100Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1.954,91m2
4BT chân khay đá 1x2 M200Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,4m3
P Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - G. Biển báo và vạch sơn
1Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo tráng kẽm, cao 3m, biển báo tam giác 70cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Sơn lại trụ biển báo tận dụngYêu cầu kỹ thuật theo Chương V19,6m2
3Cung cấp thép hình L30x3 sườn tăng cường biển báoYêu cầu kỹ thuật theo Chương V1,05kg
4Cung cấp, lắp đặt nắp chụp nhựa UPVC D90mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V3cái
5Sơn phản quang mặt đường màu vàng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V151,107m2
6Sơn phản quang mặt đường màu trắng dày 2mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V8,696m2
7Sơn gồ giảm tốc màu vàng dày 6mmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V79,2m2
Q Đoạn 2: Km11+072 - Km13+500 - H. Gờ chắn và cọc tiêu
1Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới 15x15x120cmYêu cầu kỹ thuật theo Chương V126cọc
2Sơn 2 nước cho cọc tiêu, cọc H hiện hữu, cọc Km hiện hữuYêu cầu kỹ thuật theo Chương V116,7m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3849E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.769E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây. Lưu ý: Để chứng minh phải kèm theo: Bảng quyết toán công trình và Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng...
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 2 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ51
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp xây dựng chuyên ngành cầu đường, đường bộ33
4 Công nhân kỹ thuật thi công tại công trường 20 Công nhân xây dựng ≥ 10 người, Đính kèm văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp liên quan đến gói thầu; Lái máy ≥ 10 người, có bằng lái xe ô tô hoặc chứng chỉ nghề vận hành xe cơ giới phù hợp với yêu cầu về máy móc, thiết bị chủ yếu của gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn BTN ≥ 80T/h (thiết bị cân chỉnh điện tử)1
2 Máy rải BTN 130 – 140CV (có thiết bị cảm ứng điện tử)1
3 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
4 Máy bơm bê bê tông 50m3/h1
5 Máy đào 0,8 m3 - 1,6 m34
6 Máy ủi 108-110CV2
7 Ô tô tự đổ 10T - 12T4
8 Ô tô tải thùng >2,5 tấn1
9 Xe tưới nước 5m32
10 Máy đầm bánh lốp (bánh hơi)16T2
11 Máy lu bánh thép 6T-8T2
12 Máy đầm bánh thép 10T - 12T2
13 Máy đầm rung tự hành 25T2
14 Máy nén khí >600m3/h1
15 Xe tưới nhựa 7T (xe phun nhựa đường 190CV)1
16 Lò nấu sơn YHK-3A1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch1
18 Máy cắt uốn thép3
19 Máy đầm cóc3
20 Máy đầm dùi3
21 Máy đầm bàn3
22 Máy hàn 23KW3
23 Máy trộn >250L3
24 Cần cẩu 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->