Gói thầu: Gói thầu 04: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác BT, GPMB

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220579801-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập
Tên gói thầu Gói thầu 04: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác BT, GPMB
Số hiệu KHLCNT 20220576143
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 07:52:00 đến ngày 2022-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,460,248 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.554.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 466.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 Hợp đồng dịch vụ đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng ít nhất bằng 70% giá gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.088.122.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư trắc địa - bản đồ trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngoại nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cử nhân địa chính trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ ky thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Kỹ sư Quản lý đất đai trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ ky thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu 04: Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác BT, GPMB
Đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, bồi thường, hỗ trợ tái định cư dự án đầu tư xây dựng công trình Đường tránh ngập vào trung tâm các xã nghèo miền núi 30A Đồng Thắng, Cường Lợi, Lâm Ca; bảo đảm an sinh xã hội và phục vụ an ninh quốc phòng huyện Đình Lập
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0376 058 027.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng PCP Việt Nam, địa chỉ: Số 172, đường Lê Đại Hành, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0335561268. - - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam, Địa chỉ: Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0986.277.552


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0376 058 027.


E-CDNT 10.7
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập, địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0376 058 027.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đình Lập, Địa chỉ: Khu 3. TT. Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: (0205) 3.846.214; Fax: (0205) 3.846.371 ; Email: [email protected]:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính, Địa chỉ: Khu 3. TT. Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, Điện thoại: (0205)3.846.218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Đình Lập , địa chỉ: Khu 4, thị trấn Đình Lập, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn, điện thoại: 0376 058 027
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 33
2 Nội nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 33
3 Ngoại nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 50
4 Nội nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 50
5 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 44
6 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 44
7 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 63
8 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 63
9 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 1000 đến 3000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 78
10 Nội nghiệp Diện tích dưới 1000 đến 3000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 78
11 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 3000 đến 10000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 38
12 Nội nghiệp Diện tích dưới 3000 đến 10000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 38
13 Ngoại nghiệp Diện tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9
14 Nội nghiệp Diện tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9
15 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 13
16 Nội nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 13
17 Ngoại nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 48
18 Nội nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 48
19 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 31
20 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 31
21 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 24
22 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 24
23 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 1000 đến 3000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 29
24 Nội nghiệp Diện tích dưới 1000 đến 3000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 29
25 Ngoại nghiệp Diên tích dưới 3000 đến 10000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 20
26 Nội nghiệp Diện tích dưới 3000 đến 10000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 20
27 Ngoại nghiệp Diện tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9
28 Nội nghiệp Diện tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 9
29 Ngoại nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 76
30 Nội nghiệp Diện tích dưới 100m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 76
31 Ngoại nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 275
32 Nội nghiệp Diện tích Từ 100 m2 đến 300 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 275
33 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 174
34 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 300 m2 đến 500 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 174
35 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 133
36 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 500 m2 đến 1 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 133
37 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 165
38 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 1 000 m2 đến 3 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 165
39 Ngoại nghiệp Diện tích Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 109
40 Nội nghiệp Diện tích Từ trên 3 000 m2 đến 10 000 m2 Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 109
41 Ngoại nghiệp Diện tích Diên tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 54
42 Nội nghiệp Diện tích Diên tích từ 1ha đến 10 ha Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 54
43 Trích lục từ hồ sơ địa chính số Chương V–Yêu cầu về kỹ thuật Thửa 986
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.55446E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 466.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.554.460.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 466.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Có 01 Hợp đồng dịch vụ đo đạc, chỉnh lý bản đồ địa chính, trích đo địa chính phục vụ công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng ít nhất bằng 70% giá gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.088.122.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ: Kỹ sư trắc địa - bản đồ trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.22
2 Cán bộ kỹ thuật ngoại nghiệp 1 - Trình độ: Cử nhân địa chính trở lên- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ ky thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.21
3 Cán bộ kỹ thuật nội nghiệp 1 - Trình độ: Kỹ sư Quản lý đất đai trở lên.- Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu:+ Bằng tốt nghiệp,+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là cán bộ ky thuật hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật của Hợp đồng cung cấp dịch vụ nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->