Gói thầu: Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220620132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619878 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:21:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,345,498,184 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ giám sát kỹ thuật thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành điện;- Đã trực tiếp thi công lắp đặt điện ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ ATLĐ; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xăng hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Động cơ điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời nâng lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Diezel hoặc điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa nhà xe để làm kho lưu trữ hồ sơ người có công 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương năm 2022(Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên,
Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên.
Điện thoại: 0257 3845291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, số 02 Đường Điện Biên Phủ, Phường7, Tuy Hòa, Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 120,12 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,503 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 chương V của E-HSMT | 18,02 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 chương V của E-HSMT | 8,799 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 2 chương V của E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 6 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mục 2 chương V của E-HSMT | 37,619 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,376 | 10m³/1km |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào mở rộng mỗi bên 200) | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,649 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục 2 chương V của E-HSMT | 10,478 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6,762 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,34 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 13,76 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 13,466 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,069 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,902 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4,52 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4,955 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,695 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,495 | 100m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,498 | 100m3 |
| 25 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6,775 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,407 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,111 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2,243 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,323 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 16,29 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,349 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2,492 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,654 | 100m2 |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 27,662 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2,601 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2,766 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 3,807 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,811 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,586 | 100m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,703 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 29,179 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục 2 chương V của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 67,84 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mục 2 chương V của E-HSMT | 19,04 | m2 |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 2 chương V của E-HSMT | 9,281 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5ly | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,861 | tấn |
| 56 | Lợp mái bằng Tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm Đông Á | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1,657 | 100m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 154,88 | m2 |
| 58 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 100x400mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 24,668 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trước khi láng granito) | Mục 2 chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 60 | Láng granitô cầu thang | Mục 2 chương V của E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 61 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 150,51 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 136,76 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 276,6 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 84,8 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 84,8 | m |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 9,025 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 507,16 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 183,792 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 747,662 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 507,16 | m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,459 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mục 2 chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + volim quạt | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (hộp âm + mặt nạ) | Mục 2 chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt ô cắm cái | Mục 2 chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt công chìm nút bấm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A + Hộp âm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 6 lỗ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 14 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 4 lỗ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 3 lỗ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp đấu dây | Mục 2 chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 338 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mục 2 chương V của E-HSMT | 847 | m |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5m | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | cọc |
| 25 | Lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm 300x200x450mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm 200x200x300mm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mục 2 chương V của E-HSMT | 1 | sứ |
| 28 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | 1m3 |
| 29 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19cm | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,19 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục 2 chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt bệ treo bình | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh | Mục 2 chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5) | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 34 | Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8 kg (MFZ8) | Mục 2 chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| C | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Nhà thầu phải chào khối lượng chi phí dự phòng đúng bằng giá trị này).Giá trị dự phòng cho khối lượng phát sinh để sử dụng trong trường hợp khi có các khối lượng phát sinh tăng so với khối lượng trong E-HSMT khi thương thảo hợp đồng hoặc do điều chỉnh, bổ sung ngoài thiết kế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt. | Mục 2 chương V của E-HSMT | 46.754.763 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ giám sát kỹ thuật thi công; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành điện;- Đã trực tiếp thi công lắp đặt điện ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ ATLĐ; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Diezel hoặc điện | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm bàn bê tông | Xăng hoặc điện | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông | Động cơ điện | 2 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | Đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Diezel hoặc điện | 1 |
| 6 | Tời nâng lên cao | Diezel hoặc điện | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi