Gói thầu: Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620132-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220619878
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:21:00 đến ngày 2022-06-17 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,345,498,184 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ giám sát kỹ thuật thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành điện;- Đã trực tiếp thi công lắp đặt điện ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ ATLĐ;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Diezel hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi, đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xăng hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Động cơ điện
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Diezel hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1
6-Tời nâng lên cao
- Đặc điểm thiết bị Diezel hoặc điện
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL:Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa nhà xe để làm kho lưu trữ hồ sơ người có công
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương năm 2022(Nguồn vốn sự nghiệp thực hiện pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Thiện; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Phát.


- Bên mời thầu: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 02 TỐ HỮU, PHƯỜNG 9, TP. TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, số 02 Đường Điện Biên Phủ, Phường7, Tuy Hòa, Phú Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2 chương V của E-HSMT120,12m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục 2 chương V của E-HSMT0,503tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2 chương V của E-HSMT18,02m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2 chương V của E-HSMT8,799m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMục 2 chương V của E-HSMT10,8m3
6Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loạiMục 2 chương V của E-HSMT37,619m3
7Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMục 2 chương V của E-HSMT0,37610m³/1km
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Đào mở rộng mỗi bên 200)Mục 2 chương V của E-HSMT1,649100m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục 2 chương V của E-HSMT10,4781m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Mục 2 chương V của E-HSMT6,762m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M50, đá 4x6Mục 2 chương V của E-HSMT1,98m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2 chương V của E-HSMT0,059100m3
13Rải giấy dầu lớp cách lyMục 2 chương V của E-HSMT1,34100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT13,76m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT13,466m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của E-HSMT0,069tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2 chương V của E-HSMT0,902tấn
18Ván khuôn móng cộtMục 2 chương V của E-HSMT0,416100m2
19Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT4,52m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT4,955m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục 2 chương V của E-HSMT0,111tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMục 2 chương V của E-HSMT0,695tấn
23Ván khuôn móng dàiMục 2 chương V của E-HSMT0,495100m2
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục 2 chương V của E-HSMT1,498100m3
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT6,775m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,143tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT1,407tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT1,111100m2
29Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT2,243m3
30Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,077tấn
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,323tấn
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục 2 chương V của E-HSMT0,211100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT16,29m3
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,349tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT2,492tấn
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT1,654100m2
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT27,662m3
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT2,601tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,064tấn
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT2,766100m2
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT3,807m3
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,811tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMục 2 chương V của E-HSMT0,186tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục 2 chương V của E-HSMT0,586100m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục 2 chương V của E-HSMT0,703m3
46Xây tường thẳng bằng gạch Block 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mục 2 chương V của E-HSMT29,179m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT17,64m3
48Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục 2 chương V của E-HSMT67,84m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT67,84m2
50Lắp dựng cửa đi khung nhômMục 2 chương V của E-HSMT6,48m2
51Lắp dựng cửa sổ khung nhômMục 2 chương V của E-HSMT5,76m2
52Lắp dựng vách kính khung nhômMục 2 chương V của E-HSMT6,48m2
53Lắp dựng cửa sắt xếpMục 2 chương V của E-HSMT19,04m2
54Lắp dựng hoa sắt cửaMục 2 chương V của E-HSMT9,281m2
55Lắp dựng xà gồ thép C125x50x5 dày 2,5lyMục 2 chương V của E-HSMT0,861tấn
56Lợp mái bằng Tôn lạnh màu sóng vuông dày 0,45mm Đông ÁMục 2 chương V của E-HSMT1,657100m2
57Lát nền, sàn gạch ceramic - 400x400mmMục 2 chương V của E-HSMT154,88m2
58Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - 100x400mmMục 2 chương V của E-HSMT24,668m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (Trước khi láng granito)Mục 2 chương V của E-HSMT23,08m2
60Láng granitô cầu thangMục 2 chương V của E-HSMT20,14m2
61Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT2,94m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT150,51m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT136,76m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT276,6m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT84,8m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT84,8m
67Miết mạch tường gạch loại lõmMục 2 chương V của E-HSMT9,025m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục 2 chương V của E-HSMT507,16m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mục 2 chương V của E-HSMT183,792m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 chương V của E-HSMT747,662m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục 2 chương V của E-HSMT507,16m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMục 2 chương V của E-HSMT3,456100m2
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMục 2 chương V của E-HSMT0,459100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMục 2 chương V của E-HSMT0,04100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMục 2 chương V của E-HSMT0,018100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục 2 chương V của E-HSMT12cái
77Lắp đặt cầu chắn rác D100Mục 2 chương V của E-HSMT6cái
B PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMục 2 chương V của E-HSMT21bộ
2Lắp đặt đèn áp trần D300Mục 2 chương V của E-HSMT7bộ
3Lắp đặt quạt trần + volim quạtMục 2 chương V của E-HSMT4cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMục 2 chương V của E-HSMT6cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu (hộp âm + mặt nạ)Mục 2 chương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt ô cắm cáiMục 2 chương V của E-HSMT6cái
7Lắp đặt cầu chì 10AMục 2 chương V của E-HSMT5cái
8Lắp đặt công chìm nút bấmMục 2 chương V của E-HSMT18cái
9Lắp đặt các automat 1 pha 63AMục 2 chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 40AMục 2 chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 25AMục 2 chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 40A + Hộp âmMục 2 chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 6 lỗMục 2 chương V của E-HSMT3hộp
14Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 4 lỗMục 2 chương V của E-HSMT1hộp
15Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm - 3 lỗMục 2 chương V của E-HSMT1hộp
16Lắp đặt hộp đấu dâyMục 2 chương V của E-HSMT5hộp
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục 2 chương V của E-HSMT60m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục 2 chương V của E-HSMT420m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mục 2 chương V của E-HSMT40m
20Lắp đặt dây đơn 6mm2Mục 2 chương V của E-HSMT20m
21Lắp đặt dây đơn 4mm2Mục 2 chương V của E-HSMT8m
22Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mục 2 chương V của E-HSMT338m
23Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mục 2 chương V của E-HSMT847m
24Đóng cọc tiếp địa L63x63x6mm L=2,5mMục 2 chương V của E-HSMT1cọc
25Lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm 300x200x450mmMục 2 chương V của E-HSMT1hộp
26Lắp đặt tủ điện tôn tráng kẽm 200x200x300mmMục 2 chương V của E-HSMT1hộp
27Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMục 2 chương V của E-HSMT1sứ
28Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục 2 chương V của E-HSMT0,21m3
29Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19cmMục 2 chương V của E-HSMT0,19m2
30Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục 2 chương V của E-HSMT0,2m3
31Lắp đặt bệ treo bìnhMục 2 chương V của E-HSMT4bộ
32Lắp đặt bảng tiêu lệnhMục 2 chương V của E-HSMT2bộ
33Lắp đặt bình chữa cháy CO2 -5 kg (MT5)Mục 2 chương V của E-HSMT4bình
34Lắp đặt bình chữa cháy bột BC -8 kg (MFZ8)Mục 2 chương V của E-HSMT4bình
C Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng
1Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (Nhà thầu phải chào khối lượng chi phí dự phòng đúng bằng giá trị này).Giá trị dự phòng cho khối lượng phát sinh để sử dụng trong trường hợp khi có các khối lượng phát sinh tăng so với khối lượng trong E-HSMT khi thương thảo hợp đồng hoặc do điều chỉnh, bổ sung ngoài thiết kế được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt.Mục 2 chương V của E-HSMT46.754.763Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình dân dụng cấp III, cao ≥ 2 tầng hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III hoặc Đã trực tiếp chỉ huy thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ giám sát kỹ thuật thi công;22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Đã trực tiếp thi công xây dựng ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng (hoặc cao hơn) ngành điện;- Đã trực tiếp thi công lắp đặt điện ≥ 01 công trình (hoặc hạng mục) xây dựng dân dụng cấp III;* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng, hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư;+ Nếu 2 tài liệu nêu trên không chứng minh được quy mô công trình thì nhà thầu phải kèm theo tài kiệu khác để chứng minh;+ Bằng tốt nghiệp;22
4 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Tài liệu đính kèm là bản chụp và chứng thực hợp lệ bao gồm:+ Bằng tốt nghiệp;+ Chứng chỉ ATLĐ;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Diezel hoặc điện1
2 Máy đầm dùi, đầm bàn bê tông Xăng hoặc điện2
3 Máy cắt gạch đá, bê tông Động cơ điện2
4 Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn Đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy khoan bê tông Diezel hoặc điện1
6 Tời nâng lên cao Diezel hoặc điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->