Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220600019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220600011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:20:00 đến ngày 2022-06-18 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,248,741,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng mới nhà làm việc khối đoàn thể và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ (Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0977.140.768; Email: [email protected]). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.883.156). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4973 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,312 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7262 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6842 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1421 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7042 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4212 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5167 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2426 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3688 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9623 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,7299 | m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4729 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,059 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2142 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,666 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5095 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9553 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4518 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8959 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0207 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,0005 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5296 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,277 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4083 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8021 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3866 | tấn |
| 16 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1385 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3536 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2192 | tấn |
| 20 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1508 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3981 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,6247 | m2 |
| 23 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3381 | 100m2 |
| 24 | Tôn bịt cạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,32 | md |
| D | Thoát nước mái | |||
| 1 | Mang inox thoát nước + đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6 | md |
| 2 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 5 | Côn, cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| E | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,9188 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5501 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6176 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 733,038 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 883,651 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195,53 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,7384 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,174 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5668 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5668 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5668 | m2 |
| 12 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8628 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,16 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.730,278 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 749,5258 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch (600x600)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 415,6522 | m2 |
| 17 | Ốp chân tường gạch (600x120)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,2024 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7385 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5944 | m2 |
| 20 | Lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,92 | md |
| 21 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | tấn |
| 22 | Sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 558 | kg |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,448 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7709 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5504 | m2 |
| F | Cửa nhôm hệ | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 2 | Cửa sổ cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 3 | Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0976 | 100m2 |
| G | Cấp điện | |||
| 1 | Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 3 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 6 | Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 7 | Automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 11 | Automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 12 | Automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tủ điện (600x500x200)mm, sơn tĩnh điện (gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện âm tường 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | hộp |
| 15 | Đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 16 | Dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 17 | Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| 18 | Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 19 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 20 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 21 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | m |
| 22 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 23 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | m |
| H | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 4 | Dây thép chống sét dưới mương đất D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Chân bật chống sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | kg |
| 7 | Kẹp tiếp địa mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m3 |
| I | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bảng nội quy tiêu lệnh (400x800)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bình C02 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| J | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 (2 TẦNG) | |||
| K | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3221 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1696 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5738 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1767 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 841,4696 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,9932 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5866 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7505 | m3 |
| L | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,716 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,7932 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 843,2696 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398,5866 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6751 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0761 | m2 |
| 9 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9292 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 171 | m |
| 13 | Trát lại thành cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,62 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,48 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 18 | Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0196 | 100m2 |
| M | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn ốp trần bóng LED 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 2 | Quạt thông gió âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 9 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| N | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 2 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| O | XÂY MỚI KHU VỆ SINH | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0588 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5439 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2999 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7454 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1173 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1925 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2672 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0345 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2253 | tấn |
| 13 | Bê tông nền, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,185 | m3 |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2303 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4055 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4042 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3017 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3002 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6579 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3265 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8874 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7464 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4365 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0853 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4005 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,1814 | m2 |
| 17 | Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5037 | 100m2 |
| 18 | Mang tôn giữa 2 khối (kèm đai, khung đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | md |
| R | Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8134 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1735 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,484 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,996 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6734 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,448 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,264 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,1374 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, gạch ≤0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,78 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,9746 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,0666 | m2 |
| 13 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 14 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,904 | m2 |
| 16 | Bộ khung inox đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Vách ngăn Comporsite, phụ kiện inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,48 | m2 |
| S | Cấp điện | |||
| 1 | Quạt hút mùi găn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Đèn ốp trần bóng led 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,2 | m |
| T | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 2 | Vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Van ren D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Van ren D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van ren D≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| U | Cấp nước | |||
| 1 | Rắc co PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Rắc co PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Rắc co PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Tê PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 8 | Cút PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút PPR D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 11 | Cút PPR D32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút ren trong PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 15 | Kép thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 16 | Tê thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 19 | Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 20 | Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| V | Thoát nước | |||
| 1 | Ống nhựa PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PVC, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PVC, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Phễu thu D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Phễu con thỏ ngăn mùi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Cút Upvc 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Cút Upvc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 8 | Cút Upvc 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 9 | Tê Upvc 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 10 | Tê Upvc 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tê Upvc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 12 | Tê Upvc 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tê thông tắc Upvc 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Tê thông tắc Upvc 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Nút bịt nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Nút bịt nhựa D89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| W | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1865 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0465 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0453 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5166 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,216 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,632 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| X | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| Y | Rãnh thoát nước, dài L=46 m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,872 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9744 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8456 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,96 | m2 |
| Z | Tấm đan rãnh | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2898 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,416 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1546 | 100m3 |
| AA | Hố ga (2 hố) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5619 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | m3 |
| 3 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6181 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 5 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,68 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2081 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| AB | Cống thoát nước D300 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,361 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Ống cống dài 2m, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mối nối |
| 6 | Đế cống D300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m3 |
| AC | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,0263 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8523 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,68 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,8786 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu). | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥5T | Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Đầm cóc | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng | Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi