Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220600019-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220600011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:20:00 đến ngày 2022-06-18 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,248,741,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà làm việc khối đoàn thể và các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ (Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0977.140.768; Email: [email protected]).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bảo Nam (Địa chỉ: Tổ 3, phố Tân Thành, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư Phương Bắc TST (Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Nông Trang, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ (Địa chỉ: Khu 1, xã Sơn Vi, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ); + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ , địa chỉ: [email protected]
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ (Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0977.140.768; Email: [email protected]).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Dân dụng đạt hạng III trở lên; + Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; + Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; + Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm của doanh nghiệp để chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ; + Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan, đơn vị có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Kỳ (Địa chỉ: Xã Yên Kỳ, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 0977.140.768; Email: [email protected]).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hạ Hòa (Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại/Fax: 02103.883.156).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Thọ (Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường Tân Dân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ; Điện thoại: 02103.846.581, Fax: 02103.840.955).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
B Phần móng
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4973100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V21,312m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7262m3
4Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,6842m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1421m3
6Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7042100m2
7Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4212100m2
8Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,058tấn
9Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5167tấn
10Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2426tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,265tấn
12Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3688m3
13Đắp đất, độ chặt K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9623100m3
14Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,7299m3
C Phần thân
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,4729m3
2Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,059100m2
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2142tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,666tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5095m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9553100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4518tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8959tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0207tấn
10Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,0005m3
11Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5296100m2
12Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,277tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4083m3
14Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8021100m2
15Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3866tấn
16Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1385tấn
17Bê tông cầu thang thường, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1232m3
18Ván khuôn đổ bê tông cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3536100m2
19Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2192tấn
20Cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1508tấn
21Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3981tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,6247m2
23Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3381100m2
24Tôn bịt cạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V54,32md
D Thoát nước mái
1Mang inox thoát nước + đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V30,6md
2Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Rọ chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
5Côn, cút nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
E Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V151,9188m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5501m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6176m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V733,038m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V883,651m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V195,53m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V480,7384m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V355,174m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5668m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V12,5668m2
11Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,5668m2
12Lát gạch lá dừa, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8628m2
13Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,16m
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.730,278m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V749,5258m2
16Lát nền, sàn gạch (600x600)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V415,6522m2
17Ốp chân tường gạch (600x120)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,2024m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V7,7385m2
19Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V26,5944m2
20Lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V10,92md
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558tấn
22Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V558kg
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V34,448m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắt 16x16Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7709tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5504m2
F Cửa nhôm hệ
1Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V45,36m2
2Cửa sổ cánh khung nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
3Vách kính khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,12m2
4Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0976100m2
G Cấp điện
1Đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng x 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
2Đèn ốp trần bóng led 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
3Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
6Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
7Automat 3 pha 60AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Automat 3 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
9Automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
11Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
12Automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Tủ điện (600x500x200)mm, sơn tĩnh điện (gồm cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
14Tủ điện âm tường 8 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V12hộp
15Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V91cái
16Dây dẫn 4 ruột CU/PVC/XLPE 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
17Dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V61m
18Dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
19Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V44m
20Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V420m
21Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
22Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V610m
23Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61m
H Hệ thống chống sét
1Kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
3Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V56m
4Dây thép chống sét dưới mương đất D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V41m
5Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V8cọc
6Chân bật chống sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22kg
7Kẹp tiếp địa mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m3
I Phòng cháy chữa cháy
1Bảng nội quy tiêu lệnh (400x800)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bình C02Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
J CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 (2 TẦNG)
K Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,3221m2
3Tháo dỡ tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1696100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5738m3
6Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6144m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1767m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V841,4696m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V694,9932m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V398,5866m2
11Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7505m3
L Phần cải tạo
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,716m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,8m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V724,7932m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V843,2696m2
6Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V398,5866m2
7Sản xuất, lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6751tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V63,0761m2
9Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9292100m2
10Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m2
11Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
12Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V171m
13Trát lại thành cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,62m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V60,48m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
16Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
17Cửa sổ 2 cánh nhôm hệ mở trượt, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V30,24m2
18Cửa đi 4 cánh nhôm hệ, kính 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0196100m2
M Hệ thống điện
1Đèn ốp trần bóng LED 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
2Quạt thông gió âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
7Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
8Dây dẫn Cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
9Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
N Hệ thống chống sét
1Kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
2Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
O XÂY MỚI KHU VỆ SINH
P Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0588m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,5439m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0252100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2999m3
5Bê tông móng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7454m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1173m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1555100m2
8Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1925100m2
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0107tấn
10Cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2672tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0345tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2253tấn
13Bê tông nền, M100, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,185m3
Q Phần thân
1Bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2303m3
2Ván khuôn đổ bê tông cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4055100m2
3Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
4Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4042tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3017m3
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3002100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0816tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6579tấn
9Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3265m3
10Ván khuôn đổ bê tông sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8874100m2
11Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7464tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4365m3
13Ván khuôn đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0853100m2
14Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
15Sản xuất, lắp đặt xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4005tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,1814m2
17Mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5037100m2
18Mang tôn giữa 2 khối (kèm đai, khung đỡ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88md
R Phần hoàn thiện
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8134m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1735m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,484m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,996m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,02m2
6Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6734m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,448m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V145,264m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V131,1374m2
10Ốp tường trụ, cột, gạch ≤0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V162,78m2
11Lát nền, sàn, gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9746m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V46,0666m2
13Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m2
14Cửa sổ khung nhôm hệ mở hất kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,36m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,904m2
16Bộ khung inox đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
17Vách ngăn Comporsite, phụ kiện inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V50,48m2
S Cấp điện
1Quạt hút mùi găn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Đèn ốp trần bóng led 14WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
3Công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Automat 2 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m
7Đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D≤27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,2m
T Thiết bị vệ sinh
1Chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
2Vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
3Xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
4Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
5Chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
6Van xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Van ren D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Van ren D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Van ren D≤25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
U Cấp nước
1Rắc co PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2Rắc co PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Rắc co PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Tê PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
5Tê PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Tê PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
7Tê PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
8Cút PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Cút PPR D50/32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Cút PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
11Cút PPR D32/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
13Cút ren trong PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Cút ren trong PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
15Kép thép D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
16Tê thép D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
17Ống nhựa PPR D50mm, dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
18Ống nhựa PPR D32mm, dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,37100m
19Ống nhựa PPR D25mm, dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
20Ống nhựa PPR D20mm, dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
V Thoát nước
1Ống nhựa PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
2Ống nhựa PVC, D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
3Ống nhựa PVC, D40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
4Phễu thu D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Phễu con thỏ ngăn mùi D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Cút Upvc 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
7Cút Upvc 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
8Cút Upvc 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
9Tê Upvc 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
10Tê Upvc 110/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Tê Upvc 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
12Tê Upvc 90/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tê thông tắc Upvc 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Tê thông tắc Upvc 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Nút bịt nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Nút bịt nhựa D89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
W Bể tự hoại
1Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1865100m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8109m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0465m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4289m3
5Ván khuôn đổ bê tông móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164100m2
6Ván khuôn đổ bê tông xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0453100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
8Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0149tấn
9Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0625tấn
10Xây bể chứa bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,5166m3
11Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,216m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V31,632m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5824m3
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0355tấn
16Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
X HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Y Rãnh thoát nước, dài L=46 m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V19,872m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9744m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8456m3
4Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8m2
6Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,96m2
Z Tấm đan rãnh
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
2Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m2
3Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2898tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V46cấu kiện
5Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4,416m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1546100m3
AA Hố ga (2 hố)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5619m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3075m3
3Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6181m3
4Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
5Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m2
6Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V6,68m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2081m3
8Ván khuôn đổ bê tông nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0082100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
AB Cống thoát nước D300
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V55,2m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,361m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
4Ống cống dài 2m, D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30đoạn ống
5Nối ống cống bằng phương pháp xảm, D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29mối nối
6Đế cống D300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
7Vận chuyển đất, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0784100m3
AC PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V211,0263m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8523m3
3Tháo dỡ tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,68100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2tấn
5Vận chuyển phế thải đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V234,8786m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.373E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.274E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (kể từ ngày 01/01/2018, tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 3.000.000.000 đồng;+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Dân dụng, cấp III trở lên.(nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự và tiến độ thực hiện hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên;+ Có giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư để chứng minh nhân sự đã hoàn thành các công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh cấp, loại công trình;+ Là nhân sự của nhà thầu đứng đầu liên danh (trong trường hợp nhà thầu liên danh để tham gia đấu thầu).42
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về xây dựng 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng/ kiến trúc;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ thuật điện;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác thanh, quyết toán công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng/ kinh tế xây dựng;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc được đào tạo chuyên ngành về công tác bảo hộ lao động;+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn2
2 Ô tô tự đổ ≥5T Có đăng kí và đăng kiểm/kiểm định còn thời hạn4
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu2
4 Máy cắt uốn thép Có tài liệu chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Có tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Đầm bàn Có tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Đầm cóc Có tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Máy khoan bê tông Có tài liệu chứng minh sở hữu1
10 Máy cắt gạch đá Có tài liệu chứng minh sở hữu1
11 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành về xây dựng, có danh mục các phép thử phù hợp với yêu cầu của gói thầu; có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->