Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220617851-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220564447 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:15:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,998,069,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5199E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình có Hạng mục bể chứa xăng dầu trụ đứng với dung tích chứa/bể từ 2.000m3 trở lên và tổng dung tích ≥5.000m3, công trình công nghiệp cấp I hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; và thi công các hạng mục thuộc công trình dầu khí (nhà máy lọc, hóa dầu; kho chứa dầu thô, xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết khí hóa lỏng, phân phối phí; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải; cửa hàng xăng dầu) cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung);* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng điểm a, khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Với nhà thầu thi công các hạng mục PCCC: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Nhân sự làm Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng yêu cầu tại điểm đ, khoản 3 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- 01 Nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công: có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Ghi chú: Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC được phép thực hiện nhiệm vụ của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC nếu đáp ứng các yêu cầu tại mục này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực cơ khí: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh, quyết toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ thiết bị siêu âm mối hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu ≥50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước ≥5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt tôn ≥15 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy dầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T (hoặc loại tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan đứng ≥4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy lốc tôn ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy lu ≥16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy mài ≥2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 23-Máy nén khí ≥600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy ủi ≥110 CV (hoặc loại tương đương) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Pa lăng xích ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 29-Thiết bị phun bi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY XĂNG DẦU B12 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình Đầu tư mở rộng sức chứa và bến xuất xe ôtô xitéc tại Kho Hải Dương 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III, E-HSMT; - Cataloge của hãng sản xuất đối với các thiết bị (Đối với thiết bị nhập khẩu phải có bản tiếng Anh và bản dịch bằng tiếng Việt); - Cam kết trước khi thi công phải có Phương án đảm bảo an toàn PCCC được cảnh sát PCCC địa phương phê duyệt; - Cam kết thi công không ảnh hưởng đến công trình lân cận, bảo đảm môi trường trong quá trình thi công; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu và các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty xăng dầu B12; khu 1, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ long, Tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3846360; fax: 0203.3846349; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 1 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội); |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 1: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN CHẾ TẠO BỂ (TÍNH CHO 04 BỂ) | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép Đáy bể | Chương V- E-HSMT | 46,8 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép Đáy bể | Chương V- E-HSMT | 46,8 | tấn |
| 3 | Gia công thành bể | Chương V- E-HSMT | 139,18 | tấn |
| 4 | Gia công thành bể | Chương V- E-HSMT | 2,644 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép thành bể | Chương V- E-HSMT | 139,18 | tấn |
| 6 | Gia công mái bể | Chương V- E-HSMT | 28,624 | tấn |
| 7 | Lắp đặt kết cấu thép mái bể | Chương V- E-HSMT | 28,624 | tấn |
| 8 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể : | Chương V- E-HSMT | 8,908 | tấn |
| 9 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể : | Chương V- E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể : | Chương V- E-HSMT | 2,532 | tấn |
| 11 | Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể : | Chương V- E-HSMT | 2,784 | tấn |
| 12 | Bulông M16 | Chương V- E-HSMT | 384 | bộ |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái bể : | Chương V- E-HSMT | 14,508 | tấn |
| 14 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 4.284,428 | m2 |
| 15 | Sơn mặt ngoài bể | Chương V- E-HSMT | 3.448,272 | m2 |
| 16 | Sơn phía trong bể | Chương V- E-HSMT | 836,156 | m2 |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng mặt dưới thép tôn đáy bể 2 lớp | Chương V- E-HSMT | 1.284,196 | m2 |
| 18 | Thử bền thử kín bể thép bằng nước sạch. | Chương V- E-HSMT | 4 | TB |
| 19 | Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể để thử tải bể (khoảng 200m) | Chương V- E-HSMT | 1 | Bể |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 27,12 | 100m2 |
| 21 | Kiểm tra hút chân không 100% mối hàn đáy và đường hàn liên kết giữa thành và đáy, mái bể. | Chương V- E-HSMT | 523,368 | m |
| 22 | Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp thẩm thấu. | Chương V- E-HSMT | 2.260,068 | m |
| 23 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - hiện trường | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m |
| 24 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,272 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,988 | m3 |
| 27 | Đắp cát bậc thang lên bể | Chương V- E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 9,044 | m2 |
| 29 | Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,784 | tấn |
| 30 | Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình C125 | Chương V- E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 31 | Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình L75x6 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 32 | Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 6,444 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cầu thang lên bể | Chương V- E-HSMT | 7,392 | tấn |
| 34 | Bulông M18x50 | Chương V- E-HSMT | 216 | bộ |
| 35 | Sản xuất lan can cầu thang lên bể bằng thép hình L50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 36 | Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 1,156 | tấn |
| 37 | Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 38 | Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 1,384 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 477,12 | m2 |
| 40 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 556,64 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép cầu thang 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 556,64 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép cầu thang 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 556,64 | m2 |
| B | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 2: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN MÓNG (TÍNH CHO 04 BỂ) | |||
| 1 | Ép cọc bê tông UST D350, cấp II | Chương V- E-HSMT | 65,28 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 211,008 | 1m |
| 3 | Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 2,736 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 2,736 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 8,752 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 5,14 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 68,804 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 459,488 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép (Ván khuôn móng tròn) | Chương V- E-HSMT | 3,28 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,804 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính | Chương V- E-HSMT | 16,7 | tấn |
| 12 | Sản xuất thép neo bể | Chương V- E-HSMT | 3,292 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép neo bể | Chương V- E-HSMT | 3,292 | tấn |
| 14 | Sơn thép neo bể theo hệ sơn mặt ngoài thành bể | Chương V- E-HSMT | 71,28 | m2 |
| 15 | Bulông neo bể M36x1520 | Chương V- E-HSMT | 1.068,8 | kg |
| 16 | Lắp đặt bu lông móng bể | Chương V- E-HSMT | 1,068 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,624 | 100m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 15,264 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- E-HSMT | 19,844 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V- E-HSMT | 0,056 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V- E-HSMT | 0,608 | 100m3 |
| 22 | Đổ lớp cách nước móng bể bằng bê tông cát nhựa dày 80mm | Chương V- E-HSMT | 121,272 | Tấn |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa fi 40 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 24 | Lớp đá 4x6 dày 150 : | Chương V- E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 25 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép đen fi90 | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt tấm xốp dày 20mm tại vị trí khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 28 | Xảm khe co giãn bằng ma tít | Chương V- E-HSMT | 48 | m |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,08 | 100m3 |
| C | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 3: SÀN THAO TÁC + CẦU NỐI BỂ | |||
| 1 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 2,347 | tấn |
| 2 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 3 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,876 | tấn |
| 4 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 5 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 6 | Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 7 | Sản xuất bậc trên bể | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 8 | Lắp cầu nối bể, sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 4,038 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 217,686 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 217,686 | m2 |
| 11 | Bulông M25x90 CNB1 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 12 | Đinh tán M10x15 CNB1 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| D | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 4: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN BỐ TRÍ LẮP ĐẶT CỔ NỐI - THIẾT BỊ BỂ (TÍNH CHO 04 BỂ) | |||
| 1 | Lắp đặt Bích nối 8"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 2 | Lắp đặt Bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 3 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x6,35mm) | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x5,56mm) | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x6,35mm) | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 7 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 8 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 9 | Gia công bích ren 10" | Chương V- E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bích ren 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,228 | m2 |
| 13 | Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 14 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 15 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 16 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ ống 8" | Chương V- E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 18 | Sơn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 25,156 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 25,156 | m2 |
| 20 | Bulông M10 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Nắp lỗ đo mức thủ công 8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt bích 8"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt bích 10"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x6,35mm) | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x5,56mm) | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x6,35mm) | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 28 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 29 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 30 | Gia công bích ren 10" | Chương V- E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bích ren 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,228 | m2 |
| 34 | Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,66 | m2 |
| 35 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 36 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 37 | Gia công gối đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 1,204 | tấn |
| 38 | Lắp dựng kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 1,284 | tấn |
| 39 | Sơn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 25,156 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 26,832 | m2 |
| 41 | Bulong M10 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Bích 4"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Bích 6"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x6,02mm) | Chương V- E-HSMT | 0,608 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x8,56mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 47 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 48 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 49 | Gia công bích ren 6" | Chương V- E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 50 | Lắp đặt bích ren 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 53 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 54 | Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,076 | m2 |
| 55 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 56 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ ống đo nhiệt 4" | Chương V- E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 58 | Sơn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 14,684 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 14,684 | m2 |
| 60 | Lắp đặt Bích 4"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt Bích 6"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 62 | Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x6,02mm) | Chương V- E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x4,78mm) | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x8,56mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 66 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 67 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 68 | Gia công bích ren 6" | Chương V- E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 69 | Lắp đặt bích ren 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 72 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 73 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x60, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 74 | Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,156 | m2 |
| 75 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 76 | Lắp đặt Thép tấm định vị | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 77 | Nắp cổ nối thiết bị đo nước 4" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Bích 6"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 79 | Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 80 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 81 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 82 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,292 | m2 |
| 83 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | Bộ |
| 84 | Lắp đặt Van thở và bình ngăn tia lửa 6" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 85 | Gia công cửa ánh sáng | Chương V- E-HSMT | 0,288 | tấn |
| 86 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x50, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 87 | Đệm bích 20" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa ánh sáng | Chương V- E-HSMT | 2,072 | m2 |
| 89 | Gia công cửa ánh sáng | Chương V- E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 90 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x50, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 91 | Đệm bích 20" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 1,368 | m2 |
| 92 | Lắp đặt van thở khẩn cấp 20" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp dựng cửa ánh sáng | Chương V- E-HSMT | 2,072 | m2 |
| 94 | Gia công cửa vào bể | Chương V- E-HSMT | 1,808 | tấn |
| 95 | Đệm bích hình oval fi 1045x745 dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 3,116 | m2 |
| 96 | Đệm bích hình oval fi 745x612 dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 1,824 | m2 |
| 97 | Lắp đặt Cút 90o 2.1/2" cửa hình oval | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 98 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x60, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 248 | bộ |
| 99 | Bulông đai ốc + đệm M20 cửa hình oval + tròn | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 100 | Núm tra dầu | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Bạc bằng đồng thau dày 3mm cửa hình oval + tròn | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt bích 8"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 103 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm) | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,18mm) | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống thép 12" (F 323,8x9,53mm) | Chương V- E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 106 | Lắp đặt côn thu thép 12"x8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 108 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 109 | Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,228 | m2 |
| 110 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 111 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 112 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 113 | Bulong đai ốc + đệm M12, L=960 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bích 8"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 115 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép 14" (F 355,6x9,35mm) | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt côn thu thép 14"x10" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 120 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 121 | Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 4,328 | m2 |
| 122 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 123 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 124 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 125 | Bulong đai ốc + đệm M12, L=1050 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Bích 6"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 127 | Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x10,97mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 129 | Gia công Vành tăng cường, chụp chống xoáy | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 130 | Lắp đặt Vành tăng cường, chụp chống xoáy | Chương V- E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 131 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,148 | m2 |
| 132 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | Bộ |
| 133 | Gu dông M12, L=520mm | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cút 90o 6" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt Cút 45o 6" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 136 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép bản dày 8 | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 137 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép góc L65x65x6 | Chương V- E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 138 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 139 | Lắp đặt Bích 2"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 140 | Lắp đặt ống thép 2'' (F 60,3x3,91mm) | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống thép 3'' (F 88,9x5,49mm) | Chương V- E-HSMT | 0,624 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống thót 3"x2" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 143 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x65, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 144 | Đệm bích 2" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,028 | m2 |
| 145 | Lắp đặt Bích bịt 2"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 146 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép bản dày 8 | Chương V- E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 147 | Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép góc L65x65x6 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 148 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 149 | Sơn gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 1,896 | m2 |
| 150 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1,896 | m2 |
| 151 | Lắp đặt Bích 3"- 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 152 | Lắp đặt ống thép 3'' (F 88,9x5,49mm) | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 153 | Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 154 | Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 155 | Đệm bích 3" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 0,1 | m2 |
| 156 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 157 | Lắp đặt Bích bịt 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 158 | Lắp đặt Mặt bích 1.1/2" | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 159 | Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x5,08mm)\ | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| E | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 5: NỀN KHU BỂ BÊ TÔNG MÁC 100 | |||
| 1 | Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 2,416 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 24,16 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 2x4, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 241,6 | m3 |
| F | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 6: ĐÊ NGĂN CHÁY (ĐÊ CHỐNG TRÀN CỤM BỂ 2.000M3) CAO 1,2M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,525 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 13,534 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Chương V- E-HSMT | 0,51 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,604 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 40,41 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 7,939 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 41,142 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,526 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V- E-HSMT | 4,22 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 18 | Lớp vữa xi măng mác 50 lót chân bậc, dày 3cm | Chương V- E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 19 | Lớp vữa xi măng mác 50 lót chân bậc, dày 2cm | Chương V- E-HSMT | 5,226 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,396 | m3 |
| 21 | Đắp cát vào trong bậc qua đê | Chương V- E-HSMT | 1,236 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 421,947 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,916 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,049 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 85,194 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| G | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU KHU BỂ 2.000M3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 2,294 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1,223 | 100m |
| 7 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 314,82 | m2 |
| 8 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 9 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 9,011 | m2 |
| 10 | Thử bền thử kín ống thép 1" (F33,4x3,38mm) | Chương V- E-HSMT | 0,134 | 100m |
| 11 | Thử bền thử kín ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m |
| 12 | Thử bền thử kín ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m |
| 13 | Thử bền thử kín ống thép 6" (F168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 14 | Thử bền thử kín ống thép 8" (F219,1x8,02mm) | Chương V- E-HSMT | 2,294 | 100m |
| 15 | Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273x9,27mm) | Chương V- E-HSMT | 1,233 | 100m |
| 16 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 71,728 | m3 |
| 17 | Lắp đặt Cút 45o 8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 45o 10" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 90o 1" | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 90o 2" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 90o 6" | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 90o 8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép 10"x10" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê thép 8"x8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê thép 6"x6" | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt Bích nối 1"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích nối 1.1/2"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích nối 2"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 30 | Lắp đặt Bích nối 8"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 34 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bích bịt 8"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 35 | Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 36 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 112 | bộ |
| 37 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x85, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 38 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 39 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 208 | bộ |
| 40 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x120, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 400 | bộ |
| 41 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 456 | bộ |
| 42 | Cầu đồng nối bích dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 172 | cái |
| 43 | Gia công hộp thép 200x200x250 dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Lắp đặt hộp thép | Chương V- E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 46 | Lắp đặt Bích nối 1"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 47 | Đệm bích 1" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 48 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x65, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,461 | 100m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,1 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,513 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,627 | 100m2 |
| 53 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình C200 | Chương V- E-HSMT | 1,542 | tấn |
| 54 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,556 | tấn |
| 55 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 56 | Gia công thép gối đỡ ống thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,295 | tấn |
| 57 | Gia công sàn thao tác bằng thép hình C125 | Chương V- E-HSMT | 0,919 | tấn |
| 58 | Gia công sàn thao tác bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 59 | Gia công sàn thao tác bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 1,337 | tấn |
| 60 | Gia công sàn thao tác bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 61 | Lắp dựng gối thép đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 2,401 | tấn |
| 62 | Lắp dựng sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 2,609 | tấn |
| 63 | Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8) | Chương V- E-HSMT | 317,36 | kg |
| 64 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 183,204 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 183,204 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,367 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt Van chặn điều khiển điện (gate valve) 8" - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt Van chặn điều khiển điện (gate valve) 10" - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt Van chặn 10" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt Van chặn 8" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Van chặn 6" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt Van chặn 2" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt Van chặn 1x1/2" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Van chặn 1" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van 1 chiều 1" (check valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt Van an toàn đường ống 1x1.1/2" (safety valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt Ống co giãn 8" (L=559mm) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ống co giãn 10" (L=610mm) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| H | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 8: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1,508 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1,591 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép 12" (F 323,8x12,7mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi ngầm, ống bọc rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 1,174 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, ống bọc rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 8,412 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống lồng, ống thép 14" (F 355,6x12,7mm) | Chương V- E-HSMT | 0,132 | 10m |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 559,503 | m2 |
| 10 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 8,602 | m2 |
| 11 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 8,602 | m2 |
| 12 | Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 4,164 | 100m |
| 13 | Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 1,608 | 100m |
| 14 | Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3) | Chương V- E-HSMT | 9,927 | 100m |
| 15 | Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3) | Chương V- E-HSMT | 0,071 | 100m |
| 16 | Thử bền thử kín ống thép 8" (F 219,1) | Chương V- E-HSMT | 2,763 | 100m |
| 17 | Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273) | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 18 | Thử bền thử kín ống thép 12" (F 323,8) | Chương V- E-HSMT | 0,069 | 100m |
| 19 | Thử bền thử kín ống thép 14" (F 355,6) | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 20 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 86,042 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Cút 45o 4" | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 45o 8" | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90o 4" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90o 6" | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90o 8" | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê thép 12"x8" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê thép 8"x8" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép 6"x6" | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu thép lệch tâm 10"x8" | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Bích nối 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 31 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 32 | Lắp đặt Bích nối 8"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 31 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt Bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt Bích nối 12"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 35 | Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 36 | Lắp đặt Bích bịt 12"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 37 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 240 | bộ |
| 38 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 39 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x120, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 376 | bộ |
| 40 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 41 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x135, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 42 | Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 4,382 | m2 |
| 43 | Cầu đồng nối bích dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 88 | cái |
| 44 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 45 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép ống fi42,2x3,56 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 46 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 47 | Lắp đặt kết cấu thép cần nối tay van | Chương V- E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 48 | Gudông treo M8x160 | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 49 | Đai ốc + đệm M8 | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 50 | Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1,617 | m2 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,286 | 100m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,987 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,4 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,646 | 100m2 |
| 56 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình C200 | Chương V- E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 57 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,442 | tấn |
| 58 | Gia công thép gối đỡ ống thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 59 | Gia công thép gối đỡ ống thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 60 | Gia công sàn thao tác thép hình C125 | Chương V- E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 61 | Gia công sàn thao tác thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 62 | Gia công sàn thao tác thép tấm | Chương V- E-HSMT | 2,472 | tấn |
| 63 | Gia công sàn thao tác thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 64 | Lắp dựng gối đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 1,044 | tấn |
| 65 | Lắp dựng sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 3,512 | tấn |
| 66 | Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8) | Chương V- E-HSMT | 200,4 | kg |
| 67 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 218,826 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 218,826 | m2 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 70 | Đào hào, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,492 | 100m3 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 37,993 | m3 |
| 73 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 137,12 | m3 |
| 74 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hào | Chương V- E-HSMT | 5,949 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,205 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 83,175 | m3 |
| 78 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Chương V- E-HSMT | 2,501 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 19,585 | tấn |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 203 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đắp cát lòng hào bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- E-HSMT | 62,219 | m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,168 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 5,235 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Lắp đặt Van chặn 8" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| I | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐO MỨC TỰ ĐỘNG KHU BỂ 2.000M3 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu Cu/pvc/sc/pvc(4cx1.5) | Chương V- E-HSMT | 456 | m |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn điện Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC (7x1.5) | Chương V- E-HSMT | 880 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60.3 luồn cáp | Chương V- E-HSMT | 68 | m |
| 4 | Tháo tấm đan rãnh cáp điện | Chương V- E-HSMT | 145 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh cáp điện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 145 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi21 | Chương V- E-HSMT | 67 | m |
| 7 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 21 | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 21 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 21 | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm fi 60x21 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| J | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 10: KHU VỰC BỂ VÀ NHÀ BƠM - PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét L63x6 | Chương V- E-HSMT | 15 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt bộ nối tiếp đất đường ống công nghệ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,664 | 100m3 |
| 6 | Gia công kim thu sét bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,395 | tấn |
| 7 | Gia công kim thu sét bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 0,564 | tấn |
| 9 | Bulông M16x70 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 10 | Bulông M18x70 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m bằng đồng | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Chì lá dày 3mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | m2 |
| 14 | Đồng lá | Chương V- E-HSMT | 6,451 | kg |
| 15 | Lắp đặt kẹp KZ-2 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 16,544 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 16,544 | m2 |
| K | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 11: ĐƯỜNG BÃI CHỮA CHÁY KHU BỂ 2.000M3 | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 180 | Chương V- E-HSMT | 1,913 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- E-HSMT | 10,63 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 212,6 | m3 |
| L | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 12: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ PCCC KHU BỂ 2.000M3 | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 1.429,925 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ ống thép 10" (273x6,35) | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 1,107 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thép 6" (168,3x7,11) | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 0,199 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 7,168 | 100m |
| 10 | Đục lỗ ống 3" | Chương V- E-HSMT | 893,12 | lỗ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 13 | Lắp ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 14 | Lắp đặt Tê thép 10" | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê thép 6" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép 3" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90o 3" | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt Cút 90o 4" | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt Cút 45o 3" | Chương V- E-HSMT | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt Cút 45o 10" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt Cút 45o 6" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt Bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 9,5 | cặp bích |
| 23 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 24 | Lắp đặt Bích nối 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 7 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt Bích nối 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 56 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 28 | Lắp đặt Bích bịt 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 29 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 448 | Bộ |
| 30 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 72 | Bộ |
| 31 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 132 | Bộ |
| 32 | Đệm bích các loại dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 2,566 | m2 |
| 33 | Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273x6,35mm) | Chương V- E-HSMT | 1,728 | 100m |
| 34 | Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) | Chương V- E-HSMT | 1,726 | 100m |
| 35 | Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) | Chương V- E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 36 | Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) | Chương V- E-HSMT | 7,284 | 100m |
| 37 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 4,038 | m2 |
| 38 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 4,038 | m2 |
| 39 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 18,856 | m3 |
| 40 | Đào móng gối đỡ, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,617 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,363 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 10,212 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,928 | 100m2 |
| 44 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,376 | tấn |
| 45 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,601 | tấn |
| 46 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 47 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 1,067 | tấn |
| 48 | Lắp đặt gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 2,224 | tấn |
| 49 | Bulông các loại - cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 422 | kg |
| 50 | Gudông M12 + 2 ecu | Chương V- E-HSMT | 217 | bộ |
| 51 | Gudông M14 + 2 ecu | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 52 | Gudông M16 + 2 ecu | Chương V- E-HSMT | 36 | bộ |
| 53 | Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọt | Chương V- E-HSMT | 0,427 | tấn |
| 54 | Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọt | Chương V- E-HSMT | 0,367 | tấn |
| 55 | Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọt | Chương V- E-HSMT | 0,153 | tấn |
| 56 | Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọt | Chương V- E-HSMT | 0,353 | tấn |
| 57 | Bulông + Ecu M16 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 58 | Lắp sàn thao tác lăng tạo bọt | Chương V- E-HSMT | 1,3 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 140,219 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 140,219 | m2 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,473 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầu | Chương V- E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 65 | Lắp đặt Bích nối 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 66 | Sản xuất vành tăng cường dày 6mm | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 67 | Lắp đặt vành tăng cường | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 68 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 69 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 70 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đệm bích 3" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt lăng tạo bọt AFC 170 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt lăng phun nước cầm tay Q=210 l/p | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt lăng phun nước cầm tay Q=189 l/p | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt Trụ chữa cháy kiểu kép (fire hydrant) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp tủ chữa cháy (Outdoor hydrant cabinet) | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt cuộn vải 20m - DN65 (fire fighting hoses) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt monitor điều khiển từ xa phun nước chữa cháy Q=40-80m3/h | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn điều khiển (electric valve) 3" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt van chặn điều khiển (electric valve) 4" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt van chặn cơ (gate valve) 6" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt van chặn cơ (gate valve) 10" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| M | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 13: VÁCH NGĂN CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=34mm | Chương V- E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 2 | Đục lỗ ống nhựa | Chương V- E-HSMT | 118 | lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mm | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa UPVC D34 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt béc phun sương ren 21-Q=10-45L/H | Chương V- E-HSMT | 118 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút uPVC 90o-fi 34 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D34x21 | Chương V- E-HSMT | 118 | cái |
| 8 | Lắp đặt công thu D34-D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Bình bột 4kg | Chương V- E-HSMT | 4 | bình |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống d=60mm | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 11 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 5,972 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,516 | m3 |
| 13 | Bulông M14x50 | Chương V- E-HSMT | 116 | bộ |
| 14 | Bulông M6x163 | Chương V- E-HSMT | 30 | bộ |
| 15 | Bulông M6x230 | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bulông M16x450 | Chương V- E-HSMT | 124 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Sản xuất gối đỡ ống bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,609 | tấn |
| 19 | Sản xuất gối đỡ ống bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 20 | Sản xuất gối đỡ ống bằng thép hình | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Sản xuất gối đỡ ống bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,123 | tấn |
| 22 | Sản xuất gối đỡ ống bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 23 | Lắp đặt gối đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 1,678 | tấn |
| 24 | Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.35mm | Chương V- E-HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 25 | Tháo ống nhựa D60 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 26 | Tháo ống nhựa D34 | Chương V- E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,678 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 354 | m2 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kết | Chương V- E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kết | Chương V- E-HSMT | 2,669 | tấn |
| 31 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| N | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 14: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU BỂ 2.000M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,742 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,007 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 32,751 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,159 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 26 | 1 cấu kiện |
| 10 | Gia công tấm đan thép | Chương V- E-HSMT | 0,191 | tấn |
| 11 | Gia công tấm đan thép | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan thép | Chương V- E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 14,534 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 14,534 | m2 |
| 15 | Song chắn rác có bản lề 900x470x70 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 59,501 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 17,32 | m2 |
| 18 | Chèn vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,974 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,197 | 100m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,315 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 37,182 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 51,128 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 209,26 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 143,4 | m2 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,873 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,641 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 95 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 95 | mối nối |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 85 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mm | Chương V- E-HSMT | 85 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 6 | đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mm | Chương V- E-HSMT | 6 | mối nối |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x6,35mm hoặc F 159x4,5mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen 8" (F 219,1x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,672 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,669 | 100m3 |
| 39 | Xây đá hộc, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 40 | Xây đá hộc, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa xả | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,285 | m3 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,688 | 100m3 |
| 46 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 47 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép ống F42,2x3,56mm | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 48 | Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 49 | Lắp đặt kết cấu thép cần nối tay van | Chương V- E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 50 | Gudông treo M8x160 | Chương V- E-HSMT | 25 | cái |
| 51 | Đai ốc + đệm M8 | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 52 | Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 2,002 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 2,002 | m2 |
| 54 | Lắp đặt van chặn (gate valve) 10" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chặn (gate valve) 8" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt van chặn (gate valve) 6" - class 150RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 58 | Lắp đặt bích nối 8"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 59 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 60 | Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 64 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 65 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| O | Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 15: MÁI CHE CỤM VAN ĐẦU BỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,408 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 7 | Bulông móng M20x630 | Chương V- E-HSMT | 99,44 | kg |
| 8 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V- E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,324 | 100m3 |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình H125 | Chương V- E-HSMT | 1,296 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,536 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 2,052 | tấn |
| 14 | Gia công dầm mái bằng thép hình H100 | Chương V- E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 15 | Gia công dầm mái bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 17 | Lắp dựng dầm khung | Chương V- E-HSMT | 0,464 | tấn |
| 18 | Bulông + êcu + đệm M18x70 | Chương V- E-HSMT | 64 | Bộ |
| 19 | Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2 | Chương V- E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ : | Chương V- E-HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 22 | Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0,45 khổ rộng 0,3m | Chương V- E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Đào móng bo nền, rộng | Chương V- E-HSMT | 14,204 | m3 |
| 24 | Đào nền, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 27 | Bê tông nền nhà, Vữa mác 150, Đá 1x2 : | Chương V- E-HSMT | 3,644 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 3,068 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 30,94 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 79,188 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 79,188 | m2 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 10,528 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,116 | 100m3 |
| P | Phần bến xuất_Hạng mục 16: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,471 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 3,581 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 10,174 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,705 | tấn |
| 8 | Bulông móng M20x630 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 111,9 | kg |
| 9 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 10 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,428 | 100m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình H150 | Chương V- E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 1,591 | tấn |
| 15 | Gia công dầm mái bằng thép hình H150 | Chương V- E-HSMT | 0,826 | tấn |
| 16 | Gia công dầm mái bằng thép hình L150 | Chương V- E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 17 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,588 | tấn |
| 18 | Lắp dựng dầm khung | Chương V- E-HSMT | 1,65 | tấn |
| 19 | Bulông + êcu + đệm M20x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 126 | Bộ |
| 20 | Gia công xà gồ thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 1,781 | tấn |
| 21 | Bulông + êcu + đệm M14x40 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 288 | bộ |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 1,781 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình L90 | Chương V- E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 24 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSMT | 0,269 | tấn |
| 27 | Sản xuất thép khung, DCH, đỡ máng nước : | Chương V- E-HSMT | 1,499 | tấn |
| 28 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước : | Chương V- E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 29 | Bu lông + êcu + đệm M14x40- cấp bền 5.8 KCDH | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 30 | Bu lông + êcu + đệm M14x50- cấp bền 8.8 KDM1 | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 31 | Lắp khung dàn | Chương V- E-HSMT | 1,902 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 15,606 | m3 |
| 37 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Chương V- E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Chương V- E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 12,42 | m2 |
| 42 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 (cả lắp dựng và sơn) | Chương V- E-HSMT | 61,791 | kg |
| 43 | Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông dày 0,45mm : | Chương V- E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ : | Chương V- E-HSMT | 2,01 | 100m2 |
| 45 | Gia công máng nước bằng inox | Chương V- E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thép Máng nước | Chương V- E-HSMT | 0,247 | tấn |
| 47 | Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0,45 khổ rộng 0,3m | Chương V- E-HSMT | 0,233 | 100m2 |
| 48 | Lắp ống nhựa thoát nước mái fi90 | Chương V- E-HSMT | 0,336 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút 90o fi90 | Chương V- E-HSMT | 21 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đai giữ ống | Chương V- E-HSMT | 28 | 1bộ |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 29,874 | m2 |
| 53 | Đào móng bo nền, rộng | Chương V- E-HSMT | 16,16 | m3 |
| 54 | Đào nền bãi van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,568 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát tôn nền | Chương V- E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,144 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 42,171 | m3 |
| 58 | Bê tông nền nhà, Vữa mác 150, Đá 1x2 : | Chương V- E-HSMT | 41,385 | m3 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 6,513 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 86,58 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 78,27 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 346,942 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 346,942 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 78,27 | m2 |
| 65 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 86,58 | m2 |
| 66 | Đắp đất hoàn trả | Chương V- E-HSMT | 7,673 | m3 |
| 67 | Cắt bê tông nền làm khe co giãn | Chương V- E-HSMT | 121,28 | 1m |
| 68 | Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,301 | tấn |
| 69 | Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 70 | Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 71 | Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu. | Chương V- E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 nước | Chương V- E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn màu 2 nước | Chương V- E-HSMT | 1,86 | m2 |
| 74 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh) | Chương V- E-HSMT | 35,615 | m2 |
| 75 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu cam) | Chương V- E-HSMT | 21,372 | m2 |
| 76 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu trắng) | Chương V- E-HSMT | 21,343 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,686 | 100m2 |
| 78 | Biển tên hạng mục 7,0mx1,0m | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 79 | Chi phí vận chuyển vật liệu, biển đến chân công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | chuyến |
| 80 | Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2T | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| Q | Phần bến xuất_Hạng mục 17: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (4x10) | Chương V- E-HSMT | 177 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (4x1,5) | Chương V- E-HSMT | 141 | m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 26,7x3. | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 33,4x3. | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt co nối chữ Y fi 33.4x3 phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nối chữ Y fi 26.7x3 phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Phụ kiện cho lắp ống thép luồn dây | Chương V- E-HSMT | 1 | TB |
| 8 | Đào móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 17,78 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,345 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc hào cáp vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,622 | m3 |
| 11 | Sản xuất tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 35 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát trong hào cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,35 | m2 |
| 16 | Đắp đất hào cáp | Chương V- E-HSMT | 9,45 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 26,7 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây fi21 | Chương V- E-HSMT | 32 | m |
| 24 | Phụ kiện cho lắp ống thép luồn dây | Chương V- E-HSMT | 1 | TB |
| 25 | Tủ nhựa 250x200x100 | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt đèn LED phòng nổ 20W/220V. | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KA | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm | Chương V- E-HSMT | 150 | m |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp KZ-2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Kéo rải dây thép dẹt-40x4 mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 35 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,224 | 100m3 |
| R | Phần bến xuất_Hạng mục 18: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,631 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,979 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1,933 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 9 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 181,421 | m2 |
| 10 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 32,666 | m2 |
| 11 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 30,182 | m2 |
| 12 | Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273) | Chương V- E-HSMT | 0,631 | 100m |
| 13 | Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3) | Chương V- E-HSMT | 0,977 | 100m |
| 14 | Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3) | Chương V- E-HSMT | 1,932 | 100m |
| 15 | Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) | Chương V- E-HSMT | 0,063 | 100m |
| 16 | Thử bền thử kín ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) | Chương V- E-HSMT | 0,011 | 100m |
| 17 | Thử bền thử kín ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) | Chương V- E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 18 | Thử bền thử kín ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) | Chương V- E-HSMT | 0,147 | 100m |
| 19 | Thử bền thử kín ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m |
| 20 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 31,645 | m3 |
| 21 | Lắp đặt Cút 90o 10" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Cút 90o 6" | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút 90o 4" | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút 90o 3" | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt Cút 90o 1.1/2" | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt Cút 90o 1" | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90o 1/2" | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê thép 10"x6" | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép 6"x6" | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép 6"x3" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép 4"x4" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép 4"x2" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép 1"x1" | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép 1/2"x1/2" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu thép lệch tâm 6"x4" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép đồng tâm 4"x3" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt Bích nối 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 8 | cặp bích |
| 38 | Lắp đặt Bích nối 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 57 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt Bích nối 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 64 | cặp bích |
| 40 | Lắp đặt Bích nối 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cặp bích |
| 41 | Lắp đặt Bích nối 2"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 42 | Lắp đặt Bích nối 1.1/2"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt Bích nối 1"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 22 | cặp bích |
| 44 | Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 46 | Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 47 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 168 | bộ |
| 48 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 912 | bộ |
| 49 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 832 | bộ |
| 50 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 80 | bộ |
| 51 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 52 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x85, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 53 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 176 | bộ |
| 54 | Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 7,798 | m2 |
| 55 | Cầu đồng nối bích dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 344 | cái |
| 56 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan đặt bulong M16, chiều sâu khoan 120mm | Chương V- E-HSMT | 664 | 1 lỗ khoan |
| 57 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,093 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,057 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 61 | Gia công thép gối đỡ ống Thép C100x50x5x7,5 | Chương V- E-HSMT | 1,11 | tấn |
| 62 | Gia công thép gối đỡ ống Thép C125x65x6x8 | Chương V- E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 63 | Gia công thép gối đỡ ống Thép C200x80x7,5x11 | Chương V- E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 64 | Gia công thép gối đỡ ống Thép C150x75x6,5x10 | Chương V- E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 65 | Gia công thép gối đỡ ống Thép L65x65x5 | Chương V- E-HSMT | 0,061 | tấn |
| 66 | Gia công thép gối đỡ ống thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,622 | tấn |
| 67 | Gia công sàn thao tác bằng Thép C125x65x6x8 | Chương V- E-HSMT | 2,419 | tấn |
| 68 | Gia công sàn thao tác Thép L50x50x5 | Chương V- E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 69 | Gia công sàn thao tác Thép tấm | Chương V- E-HSMT | 2,142 | tấn |
| 70 | Gia công sàn thao tác bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,55 | tấn |
| 71 | Lắp dựng gối đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 2,152 | tấn |
| 72 | Lắp dựng sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 5,31 | tấn |
| 73 | Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8) | Chương V- E-HSMT | 290,2 | kg |
| 74 | Bulông M16x50 | Chương V- E-HSMT | 80 | bộ |
| 75 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 315,747 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 315,747 | m2 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 4,366 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,67 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 7,448 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 2,111 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt Máy bơm ly tâm động cơ điện Q=80m3/H ; H=35MH2O, | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 85 | Lắp đặt Van chặn 10" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt Van chặn 6" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 32 | cái |
| 87 | Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van chặn 1.1/2" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van chặn 1" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van 1 chiều 4" (check valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt Van 1 chiều 1" (check valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Van đóng nhanh 1/2" (Ball valve) - 150# | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 93 | Lắp đặt Van hồi lưu 2"x3" (Bypass/Pressure relief valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt Van an toàn 1.1/2" (Safety valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Bình lọc cốc 6" (Basket straniner) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Chân không kế 1/2" : -1 đến 2 KG/CM2 (Vacuum gauge) - 150# loại ngâm trong dầu | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure gauge) - 150# loại ngâm trong dầu | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt Ống co giãn chống rung 6" (L=508mm) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt Ống co giãn chống rung 4" (L=406mm) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| S | Phần bến xuất_Hạng mục 19: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | ép cọc bê tông UST D300, cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,44 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 22,608 | 1m |
| 3 | Sản xuất cốt thép trong bê tông đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,315 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,732 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,644 | 100m3 |
| 7 | Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng ,Vữa mác 100, Đá 4x6 : | Chương V- E-HSMT | 4,482 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông mác 200, Đá 1x2 móng cột, giằng móng : | Chương V- E-HSMT | 17,425 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,688 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,113 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính | Chương V- E-HSMT | 1,323 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính >18mm, | Chương V- E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 14 | Bulông móng cấp độ bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 281,8 | kg |
| 15 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V- E-HSMT | 0,282 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,598 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 4,756 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 4,756 | tấn |
| 20 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 6,951 | tấn |
| 21 | Gia công dầm mái bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,35 | tấn |
| 22 | Gia công dầm mái bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 0,51 | tấn |
| 23 | Gia công dầm mái bằng thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 24 | Lắp dựng dầm mái | Chương V- E-HSMT | 7,953 | tấn |
| 25 | Bulông M24x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 96 | bộ |
| 26 | Bulông M20x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 27 | Sản xuất khung cửa trời bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 28 | Sản xuất khung cửa trời bằng thép hình I150 | Chương V- E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 29 | Sản xuất khung cửa trời bằng thép hình C125 | Chương V- E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 30 | Lắp dựng khung cửa trời | Chương V- E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 15,082 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 33 | Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình L40 | Chương V- E-HSMT | 3,388 | tấn |
| 34 | Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 19,837 | tấn |
| 36 | Bulông liên kết xà gồ dàn XG1 : M16x50 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 224 | bộ |
| 37 | Bulông liên kết xà gồ dàn XG-CS : M16x50 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 38 | Bulông liên kết xà gồ dàn XG2 : M16x50 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Bulông liên kết chống xà gồ : M16x50 | Chương V- E-HSMT | 352 | bộ |
| 40 | Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 41 | Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,445 | tấn |
| 42 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 44 | Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép hình L125 | Chương V- E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 45 | Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 2,651 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSMT | 5,42 | tấn |
| 47 | Bulông liên kết giằng đứng cửa trời G2 : M14x60 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình C100 | Chương V- E-HSMT | 4,558 | tấn |
| 49 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 50 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 51 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 52 | Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện khung diềm mái thép | Chương V- E-HSMT | 6,576 | tấn |
| 54 | Bulông liên kết KDM1+2 M16x50 | Chương V- E-HSMT | 192 | bộ |
| 55 | Bulông liên kết KDM2 M22x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 56 | Bulông liên kết KDM4 M17x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 32 | bộ |
| 57 | Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông dày 0,45mm : | Chương V- E-HSMT | 2,125 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ : | Chương V- E-HSMT | 8,184 | 100m2 |
| 59 | Ke chống bão (6 cái/1m2) | Chương V- E-HSMT | 6.447 | cái |
| 60 | Lắp ke chống bão | Chương V- E-HSMT | 6.447 | cái |
| 61 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0.3m dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,57 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng tôn phẳng dày 0,45 chống dột | Chương V- E-HSMT | 0,454 | 100m2 |
| 63 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước bằng inox | Chương V- E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 64 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Chương V- E-HSMT | 0,857 | tấn |
| 65 | Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởng | Chương V- E-HSMT | 93,754 | m |
| 66 | Sơn sắt thép khung dầm chính bằng sơn chống gỉ chống cháy để đảm bảo bậc chịu lửa của kết cấu chịu lực đạt R120 | Chương V- E-HSMT | 279,391 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 1.447,064 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1.447,064 | m2 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V- E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút 90o - D90 | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút 135o - D90 | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 72 | Lắp cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Đai giữ ống nước | Chương V- E-HSMT | 48 | cái |
| 74 | Lắp đai giữ ống | Chương V- E-HSMT | 48 | 1bộ |
| 75 | Đào móng cột, rộng | Chương V- E-HSMT | 13,34 | m3 |
| 76 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 5,984 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 9,912 | m3 |
| 78 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 119,4 | m2 |
| 79 | Đắp cắt tôn nền STT | Chương V- E-HSMT | 9,405 | m3 |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 8,215 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 82 | Sơn quanh đảo bằng thủ công, sơn trắng, đen phản quang | Chương V- E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 83 | Gia công thép ốp góc | Chương V- E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 84 | Lắp đặt thép ốp góc | Chương V- E-HSMT | 1,005 | tấn |
| 85 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,604 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng cầu thang lên dàn thao tác : | Chương V- E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 87 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 3,394 | tấn |
| 88 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình C250 | Chương V- E-HSMT | 2,616 | tấn |
| 89 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình I200 | Chương V- E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 90 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,297 | tấn |
| 91 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L75 | Chương V- E-HSMT | 0,517 | tấn |
| 92 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 93 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 3,605 | tấn |
| 94 | Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 1,303 | tấn |
| 95 | Lắp sàn thao tác, sàn công tác | Chương V- E-HSMT | 12,028 | tấn |
| 96 | Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình C180 | Chương V- E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 97 | Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình C150 | Chương V- E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 98 | Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình L75 | Chương V- E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 99 | Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 1,166 | tấn |
| 100 | Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 1,001 | tấn |
| 101 | Lắp cấu kiện thép sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 4,082 | tấn |
| 102 | Bulông + êcu + đệm M16x630 | Chương V- E-HSMT | 31,8 | kg |
| 103 | Lắp đặt bu lông trong móng bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 104 | Bulông + êcu + đệm M16x60 | Chương V- E-HSMT | 68 | bộ |
| 105 | Gia công tay vịn bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 106 | Gia công tay vịn bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,54 | tấn |
| 107 | Lắp tay vịn | Chương V- E-HSMT | 0,676 | tấn |
| 108 | Cáp D12 | Chương V- E-HSMT | 31,2 | m |
| 109 | Tăng đơ D12 | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 110 | Kẹp cáp D4 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 701,875 | m2 |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 701,875 | m2 |
| 113 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,73 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 115 | Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Chương V- E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 116 | Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mm | Chương V- E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 117 | Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 0,266 | tấn |
| 118 | Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu. | Chương V- E-HSMT | 0,671 | tấn |
| 119 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh) | Chương V- E-HSMT | 73,657 | m2 |
| 120 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái (tấm mầu cam) | Chương V- E-HSMT | 27,064 | m2 |
| 121 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái (tấm mầu trắng) | Chương V- E-HSMT | 16,579 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 6,67 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ P 1018x984 tiêu chuẩn Dán Foocmex dày 50mm, | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Mica màu trắng H=338 mm, | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 125 | Cung cấp lắp đặt biển báo luồng + bộ chữ | Chương V- E-HSMT | 8 | Bộ |
| 126 | Biển tên hạng mục 9.1mx1,3m | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Chi phí vận chuyển vật tư, máy móc đến công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | chuyến |
| T | Phần bến xuất_Hạng mục 20: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc phòng nổ 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (3x2.5) | Chương V- E-HSMT | 160 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (2x6) | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC (1x6) | Chương V- E-HSMT | 100 | m |
| 6 | Gia công Bộ cố định ống dây đèn bằng thép tròn (48 bộ) | Chương V- E-HSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Gia công Bộ cố định ống dây đèn bằng thép tấm (48 bộ) | Chương V- E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 8 | Gudông M8x110 | Chương V- E-HSMT | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp chia dây loại phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt co nối chữ Y fi 26.7x3 phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,7x3 | Chương V- E-HSMT | 136 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt ống thép luồn dây | Chương V- E-HSMT | 1 | tb |
| 13 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 320 | m |
| 14 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp KZ-2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 8 | m |
| U | Phần bến xuất_Hạng mục 21: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,589 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,358 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 5 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 6 | Sơn phụ kiện các loại, 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 3,229 | m2 |
| 7 | Sơn phụ kiện các loại, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 3,229 | m2 |
| 8 | Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,061 | 100m |
| 9 | Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) | Chương V- E-HSMT | 0,939 | 100m |
| 10 | Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Thử bền thử kín ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 12 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 13 | Lắp đặt Cút 90o 4" đi ngầm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 45o 4" đi ngầm | Chương V- E-HSMT | 14 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 90o 4" | Chương V- E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép 4"x4" | Chương V- E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu thép đồng tâm 4"x3" | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Bích nối 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 40 | cặp bích |
| 19 | Lắp đặt Bích nối 3"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 20 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 15 | cặp bích |
| 21 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 1.000 | bộ |
| 22 | Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 2,56 | m2 |
| 23 | Cầu đồng nối bích dày 2mm (Bích 4") | Chương V- E-HSMT | 100 | cái |
| 24 | Cầu đồng nối bích dày 2mm (Bích 3") | Chương V- E-HSMT | 50 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1.1/2" fi48.1x2.5 | Chương V- E-HSMT | 0,765 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1" fi33,4x2.3 | Chương V- E-HSMT | 0,888 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3/4" fi26.65x2.1 | Chương V- E-HSMT | 0,186 | 100m |
| 28 | Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 1.1/2" fi48.1x2.5 " | Chương V- E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 29 | Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 1" fi33,4x2.3 | Chương V- E-HSMT | 1 | 100m |
| 30 | Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 3/4" fi26.65x2.1 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 31 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 0,94 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cút 90o ống 1.1/2" nối ren | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút 90o ống 1" nối ren | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90o ống 3/4" nối ren | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co nối ống 1.1/2" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co nối ống 1" | Chương V- E-HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt rắc co nối ống 3/4" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt đầu bịt 1.1.2" | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V- E-HSMT | 100 | 1 lỗ khoan |
| 40 | Gia công thép gối đỡ ống Thép L65x65x5 | Chương V- E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 41 | Gia công thép gối đỡ ống thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 42 | Gia công thép gối đỡ ống thép ồng | Chương V- E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 43 | Lắp đặt gối đỡ ống | Chương V- E-HSMT | 0,425 | tấn |
| 44 | Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8) | Chương V- E-HSMT | 60,9 | kg |
| 45 | Bulông nở M14x150 | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 46 | Bulông nở M14x60 | Chương V- E-HSMT | 40 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 14,095 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 14,095 | m2 |
| 49 | Gối GX5 : chế tạo tại hiện trường | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 40 | cái |
| 51 | Lắp đặt Van cầu 1/2" (Ball valve) - 150# | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Bình lọc tinh + tích khí 3" kèm van xả khí - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Lưu lượng kế 3" - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt Van định lượng 3" (Digital control valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cần xuất dầu loại 4 khớp 4" - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Đầu lắp sensor đo nhiệt độ 3/4" | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt Bảng hiển thị đồng hồ lưu lượng kế 2 mặt | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cầu lật 3 bậc | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van cầu 1" (Ball valve) - 150#RF | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 61 | Gia công hộp chứa xăng dầu thép tấm dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 62 | Lắp đặt hộp thép | Chương V- E-HSMT | 0,066 | tấn |
| V | Phần bến xuất_Hạng mục 22: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | ép cọc bê tông UST D300, cấp II | Chương V- E-HSMT | 6,2 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 18,84 | 1m |
| 3 | Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,447 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,309 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 13,722 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,4 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,217 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,231 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 14 | Bulông móng cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 204,1 | kg |
| 15 | Lắp đặt bu lông móng | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,267 | 100m3 |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 3,566 | tấn |
| 18 | Gia công dầm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 4,697 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép khung K1 | Chương V- E-HSMT | 3,566 | tấn |
| 21 | Lắp dựng dầm thép khung K1 | Chương V- E-HSMT | 4,866 | tấn |
| 22 | Bulông M24x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 72 | bộ |
| 23 | Bulông M20x70 cấp bền 8.8 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 24 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,502 | tấn |
| 25 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình L40 | Chương V- E-HSMT | 2,534 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình U100 | Chương V- E-HSMT | 9,901 | tấn |
| 27 | Sản xuất xà gồ bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 13,348 | tấn |
| 29 | Bulông liên kết xà gồ dàn M16x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 168 | bộ |
| 30 | Bulông liên kết chống xà gồ M16x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 168 | bộ |
| 31 | Sản xuất giằng mái bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 32 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình L125 | Chương V- E-HSMT | 0,206 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng cột bằng thép hình U100 | Chương V- E-HSMT | 1,032 | tấn |
| 35 | Sản xuất giằng cột bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 36 | Sản xuất giằng cột bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,204 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V- E-HSMT | 2,531 | tấn |
| 38 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình U100 | Chương V- E-HSMT | 3,201 | tấn |
| 39 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình U150 | Chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 40 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 41 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,763 | tấn |
| 42 | Sản xuất khung diềm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,516 | tấn |
| 43 | Bulông liên kết KDM1 M16x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 140 | bộ |
| 44 | Bulông liên kết KDM1 M22x70 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Bulông liên kết KDM2 M16x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện khung diềm mái thép | Chương V- E-HSMT | 4,93 | tấn |
| 47 | Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm : | Chương V- E-HSMT | 0,943 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ : | Chương V- E-HSMT | 6,588 | 100m2 |
| 49 | Ke chống bão (1m2/6 cái) | Chương V- E-HSMT | 3.952,608 | cái |
| 50 | Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0.32m dày 0.45mm | Chương V- E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng tôn phẳng khổ 0.63 dày 0,45 chống dột | Chương V- E-HSMT | 0,271 | 100m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 1.109,013 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 1.109,013 | m2 |
| 54 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước bằng inox | Chương V- E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 55 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nước | Chương V- E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V- E-HSMT | 0,576 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút 90o - D90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút 135o - D90 | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 59 | Lắp quả cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 60 | Đai giữ ống nước | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 61 | Lắp đai giữ ống | Chương V- E-HSMT | 36 | 1bộ |
| 62 | Đào móng cột, rộng | Chương V- E-HSMT | 10,969 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 6,618 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 57,985 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 1,259 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,069 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,285 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,512 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 9,011 | m3 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,082 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 80 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 12,169 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,124 | m3 |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V- E-HSMT | 87,56 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Chương V- E-HSMT | 8,32 | m2 |
| 84 | ` | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mm | Chương V- E-HSMT | 12,92 | m2 |
| 86 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 87 | Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 (cả lắp dựng và sơn) | Chương V- E-HSMT | 437,956 | kg |
| 88 | Lắp dựng cửa | Chương V- E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 89 | Đào móng chân thang, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,561 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 92 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân thang | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 93 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình U150 | Chương V- E-HSMT | 0,521 | tấn |
| 94 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình L125 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 95 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình U180 | Chương V- E-HSMT | 0,684 | tấn |
| 96 | Sản xuất cầu thang bằng thép hình L75 | Chương V- E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 97 | Sản xuất cầu thang bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,76 | tấn |
| 98 | Sản xuất cầu thang bằng thép tròn fi8 | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 99 | Sản xuất cầu thang bằng thép tròn fi16 | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thang sắt | Chương V- E-HSMT | 2,037 | tấn |
| 101 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép ống fi42,2x3 | Chương V- E-HSMT | 0,454 | tấn |
| 102 | Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép ống fi33,5x2,5 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 103 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V- E-HSMT | 35,928 | m2 |
| 104 | Sản xuất thép sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 1,487 | tấn |
| 105 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L75 | Chương V- E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 106 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 107 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình I250 | Chương V- E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 108 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình U250 | Chương V- E-HSMT | 1,955 | tấn |
| 109 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L50 | Chương V- E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 110 | Sản xuất sàn thao tác bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 1,932 | tấn |
| 111 | Lắp sàn thao tác | Chương V- E-HSMT | 6,034 | tấn |
| 112 | Gia công tay vịn STT bằng thép ống fi42,2x3 | Chương V- E-HSMT | 0,721 | tấn |
| 113 | Lắp dựng tay vịn STT | Chương V- E-HSMT | 72 | m2 |
| 114 | Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 116 | Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 24 | bộ |
| 117 | Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 118 | Hoa sắt lan can tầng 2 | Chương V- E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 119 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 31,68 | m2 |
| 120 | Lắp đặt Cầu lật 3 bậc | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Sơn thép 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 379,389 | m2 |
| 122 | Sơn thép 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 379,389 | m2 |
| 123 | Đắp đất móng chân thang, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 96,574 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 75,667 | m2 |
| 126 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 103,816 | m2 |
| 127 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 9,724 | m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 28,413 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 96,574 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 217,62 | m2 |
| 131 | Đào móng băng rộng | Chương V- E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,798 | m3 |
| 133 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 15,2 | m2 |
| 135 | Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100 | Chương V- E-HSMT | 7,8 | m3 |
| 136 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 | Chương V- E-HSMT | 63,692 | m2 |
| 137 | Lát nền, sàn, gạch 500x500 chống trơn | Chương V- E-HSMT | 63,712 | m2 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 140 | Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu | Chương V- E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 141 | Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 142 | Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu. | Chương V- E-HSMT | 0,404 | tấn |
| 143 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh) | Chương V- E-HSMT | 57,417 | m2 |
| 144 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu cam) | Chương V- E-HSMT | 22,984 | m2 |
| 145 | Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu trắng) | Chương V- E-HSMT | 16,579 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,419 | 100m2 |
| 147 | Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ P 610x635 tiêu chuẩn Dán Foocmex dày 50mm, | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 148 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Mica màu trắng H=338 mm, | Chương V- E-HSMT | 2 | Bộ |
| 149 | Cung cấp lắp đặt biển tên công trình kích thước 7mx1m | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 150 | Vận chuyển vật liệu, biển đến chân công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | chuyến |
| 151 | Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2T | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| W | Phần bến xuất_Hạng mục 23: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 55 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x6) | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/6KA | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực 25A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 21 | Chương V- E-HSMT | 47 | m |
| 16 | Tủ điện âm tường 600x400x250 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 17 | Tủ nhựa âm tường 300x150x150. | Chương V- E-HSMT | 2 | tủ |
| 18 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 75 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổ | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250V | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 145 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 145 | m |
| 29 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi26,7x2.87 | Chương V- E-HSMT | 74 | m |
| 30 | Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 21 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 25 | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 32 | Gia công Bộ cố định ống dây đèn (35 bộ) | Chương V- E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 33 | Gia công Bộ cố định ống dây đèn (35 bộ) | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 34 | Gudông M8x110 | Chương V- E-HSMT | 35 | bộ |
| 35 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tb |
| 36 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 230 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt kẹp KZ-2 | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| X | Phần bến xuất_Hạng mục 24: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi27 thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTU | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi27 thoát nước | Chương V- E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 15 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Chương V- E-HSMT | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Chương V- E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 18 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| Y | Phần bến xuất_Hạng mục 25: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | ép cọc bê tông UST D300, cấp II | Chương V- E-HSMT | 7,14 | 100m |
| 2 | Cắt đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 19,782 | 1m |
| 3 | Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 7,925 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 31,858 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,524 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V- E-HSMT | 1,428 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,847 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- E-HSMT | 2,187 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- E-HSMT | 1,61 | tấn |
| 14 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,343 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 7,749 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,01 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,31 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,524 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,913 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,56 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,312 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 61,213 | m3 |
| 26 | Bóng nhựa | Chương V- E-HSMT | 2.856 | quả |
| 27 | Lắp đặt bóng nhựa vào vị trí | Chương V- E-HSMT | 203,945 | m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 2,758 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 2,951 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 5,122 | tấn |
| 31 | Sản xuất dầm mái bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 1,377 | tấn |
| 32 | Sản xuất dầm mái bằng thép ống | Chương V- E-HSMT | 0,294 | tấn |
| 33 | Lắp dựng dầm | Chương V- E-HSMT | 1,671 | tấn |
| 34 | Bulông nở M16x150 | Chương V- E-HSMT | 64 | bộ |
| 35 | Bulông M16x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 36 | Bulông M25x50 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 20 | bộ |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 59,666 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 59,666 | m2 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 3,188 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 98,67 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 5,785 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 382,498 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát qua vị trí trần thạch cao 50mm, không trát vị trí ốp âm gạch chân tường) | Chương V- E-HSMT | 303,666 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 6,812 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 267,185 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái 1 lớp sika latex | Chương V- E-HSMT | 267,185 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái 1 lớp sika Proof | Chương V- E-HSMT | 267,185 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 56,874 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào viền tường WC, gạch 100x300mm | Chương V- E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 21,389 | m2 |
| 56 | Quét lớp chống thấm nền WC bằng Dung dịch chống thấm | Chương V- E-HSMT | 21,389 | m2 |
| 57 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V- E-HSMT | 21,389 | m2 |
| 58 | Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển) | Chương V- E-HSMT | 18,126 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 1,915 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (Cắt từ gạch lát nền) | Chương V- E-HSMT | 5,534 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào bậu cửa sổ gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,352 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường trang trí ngoài nhà kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 93,559 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - Giá thi công hoàn thiện | Chương V- E-HSMT | 211,643 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 295,751 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần thạch cao phủ nhựa không sơn) | Chương V- E-HSMT | 237,838 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,589 | 100m2 |
| 67 | Đào móng băng, rộng | Chương V- E-HSMT | 8,349 | m3 |
| 68 | Đầm chặt đáy móng tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 69 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 70 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 4,802 | m3 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 27,464 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường bo móng có chốt bằng inox | Chương V- E-HSMT | 12,771 | m2 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 14,175 | m3 |
| 74 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V- E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 22,216 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 214,291 | m2 |
| 77 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 8.38mm màu xanh phản quang | Chương V- E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Phần kính màu xanh phản quang dày tối thiểu 8.38mm | Chương V- E-HSMT | 2,872 | m2 |
| 80 | Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày tối thiểu 8.38mm | Chương V- E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Phần kính an toàn dày tối thiểu 8.38mm | Chương V- E-HSMT | 1,004 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 8.38mm màu xanh phản quang | Chương V- E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 84 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Phần kính màu xanh phản quang dày dày tối thiểu 8.38mm | Chương V- E-HSMT | 5,051 | m2 |
| 86 | Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ 5mm cửa lật | Chương V- E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ hất | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 88 | Phần kính thường dày tối thiểu 5mm | Chương V- E-HSMT | 1,831 | m2 |
| 89 | Cửa đi thủy lực, kính chịu lực màu xanh phản quang 12mm (bao gồm cả giấy dán màu) | Chương V- E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 90 | Bản lề sàn | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 91 | Kẹp kính dưới | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Kẹp kính trên | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Kẹp góc | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 94 | Khóa sàn | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 95 | Tay nắm inox chữ H | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 41,64 | m2 |
| 97 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp kính chịu lực dày 10mm | Chương V- E-HSMT | 38,4 | M2 |
| 98 | Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp kính chịu lực màu xanh phản quang dày tối thiểu 10mm (bao gồm cả giấy dán màu) | Chương V- E-HSMT | 7,36 | M2 |
| 99 | Khung cho vách kính | Chương V- E-HSMT | 87,76 | m |
| 100 | Phụ kiện cửa sổ hất (Trên vách kính có lắp cửa sổ mở hất) | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 101 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V- E-HSMT | 38,4 | m2 |
| 102 | Kính cường lực mái sảnh sử dụng kính cường lực dày 12mm màu xanh (bao gồm cả giấy dán màu) | Chương V- E-HSMT | 87,464 | m2 |
| 103 | Lắp dựng mái kính | Chương V- E-HSMT | 87,464 | m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,323 | 100m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp đặt Lôgô Petrolimex tiêu chuẩn xuyên sáng NVP 850x810 | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 106 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Alumex ốp Foocmex dày 30 mm, | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 107 | Cung cấp lắp đặt biển Phòng giao dịch bán hàng nền Alumex mầu trắm+ bộ chữ Phòng giao dịch bằng Alumex mầu đồng chiều cao H=350 mm | Chương V- E-HSMT | 1 | Bộ |
| 108 | Vận chuyển vật liệu, biển nhận diện thương hiệu đến chân công trình | Chương V- E-HSMT | 1 | chuyến |
| 109 | Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 10T | Chương V- E-HSMT | 2 | ca |
| Z | Phần bến xuất_Hạng mục 26: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện thép 600x400x300 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện nhựa âm tường 300x300x150 | Chương V- E-HSMT | 4 | tủ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thanh cái đồng Cu (275A,3fi+N+PE,380V,25kA) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp đặt thanh cái đồng (không sơn). Chiều dài thanh cái bằng chiều rộng tủ | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng 100/5A (TI) | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt vôn kế 0-500V + khoá chuyển mạch | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực: 80A/25KA. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực: 25A/10KA. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực: 20A/10KA. | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực : 40A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :32A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :20A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :16A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :10A/6KA. | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 17 | Phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Lắp đặt đèn led âm trần dài 0,6m - 3x10w/220V. | Chương V- E-HSMT | 23 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 1x7w/220V. | Chương V- E-HSMT | 91 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt 36w | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x1.5) | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi20 | Chương V- E-HSMT | 300 | m |
| 26 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 27 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x6) | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x6) | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x2.5) | Chương V- E-HSMT | 53 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x4) | Chương V- E-HSMT | 76 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x4) | Chương V- E-HSMT | 76 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi20 | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi25 | Chương V- E-HSMT | 101 | m |
| 37 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 38 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 125 | m |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kẹp KZ-1 | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 18 | m |
| 42 | Cung cấp, thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng) | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu cuối modem phát wifi 5 cổng | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 44 | Lắp đặt bộ phát wifi 2 ăng ten | Chương V- E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 45 | Lắp đặt cáp mạng internet CAT6 | Chương V- E-HSMT | 450 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu điện thoại | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm telephone | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 2 cổng internet | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa fi16 | Chương V- E-HSMT | 250 | m |
| 50 | Lắp đặt tủ + phiến đấu dây 10 đôi | Chương V- E-HSMT | 1 | hộp |
| 51 | Điện thoại cố định để bàn | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| AA | Phần bến xuất_Hạng mục 27: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa tay | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren PPR 90o D20 | Chương V- E-HSMT | 19 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR 90o D32 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR 90o D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cầu PPR D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cầu PPR D20 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D48 | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,094 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,107 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt tê chéo uPVC D48x60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê chéo uPVC D48x90 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x90 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110 | Chương V- E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút 90o uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135o uPVC D48 | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135o uPVC D60 | Chương V- E-HSMT | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 135o uPVC D110 | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp nút bịt nhựa D60 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Bể tự hoại 3m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Phần bến xuất_Hạng mục 28: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) 34.000BTU | Chương V- E-HSMT | 6 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (3x6+1x4) | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đẫn điện PVC (1x6) | Chương V- E-HSMT | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi27mm | Chương V- E-HSMT | 50 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi90mm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt giá treo giàn nóng | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá treo giàn lạnh | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V- E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Chương V- E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 12 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 13 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 90mm | Chương V- E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt điều hòa | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| AC | Phần bến xuất_Hạng mục 29: NHÀ BẢO VỆ- PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, Vữa mác 100, Đá 4x6 | Chương V- E-HSMT | 0,958 | m3 |
| 4 | Đổ BTĐD mác 200, Đá 1x2 móng cột, giằng móng | Chương V- E-HSMT | 2,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- E-HSMT | 0,523 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,095 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,093 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 21 | SX, LD cốt thép bt tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Chương V- E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mm | Chương V- E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ bằng thép hình L75 | Chương V- E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 4,339 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 4,339 | m2 |
| 28 | Bê tông ô chèn, đá 1x2, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,693 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,911 | m3 |
| 31 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 12,21 | m2 |
| 32 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mm | Chương V- E-HSMT | 2,43 | m2 |
| 34 | Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thép | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Chương V- E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 36 | Lắp tôn sóng vuông dày 0,45 lợp mái | Chương V- E-HSMT | 0,137 | 100m2 |
| 37 | Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0.45 khổ rộng 0,4m | Chương V- E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V- E-HSMT | 0,064 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa fi 28 luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp cầu chắn rác | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 26,183 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 20,04 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 46,223 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 47,894 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 47,894 | m2 |
| 47 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Chương V- E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 48 | Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 49 | Đào móng bo nền, rộng | Chương V- E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 50 | Bê tông lót móng, Vữa mác 100,Đá 4x6: | Chương V- E-HSMT | 0,046 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,852 | m2 |
| 53 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,926 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,926 | m3 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- E-HSMT | 11,273 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 57 | Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2T | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| AD | Phần bến xuất_Hạng mục 30: NHÀ BẢO VỆ- PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ nhựa 200x200x150 | Chương V- E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KA | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1x18W/220V | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn âm tường | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250V | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5) | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 5 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5) | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| 10 | Lắp nổi ống nhựa PVC D21 luồn dây | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5m | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kẹp KZ-1 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 10 | m |
| AE | Phần bến xuất_Hạng mục 31: CỔNG RA VÀO BẾN XUẤT RỘNG 26M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 0,751 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 1,363 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,043 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 10 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,072 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng | Chương V- E-HSMT | 12,072 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 12,072 | m2 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt đèn trụ cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| AF | Phần bến xuất_Hạng mục 32: CỔNG RA VÀO KHO RỘNG 6M | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Đầm đáy móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,901 | m3 |
| 8 | Khía mạch vữa trụ cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 9 | Gia công cổng bằng thép hộp | Chương V- E-HSMT | 0,065 | tấn |
| 10 | Gia công cổng bằng thép hình L65 | Chương V- E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 11 | Gia công cổng thép bằng thép tròn | Chương V- E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 12 | Gia công cổng thép bằng thép H100 | Chương V- E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cổng thép | Chương V- E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 14 | Bánh xe fi 70 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Móc khóa + khóa | Chương V- E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Bản lề cổng | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tay cầm cổng | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 10,308 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,431 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng | Chương V- E-HSMT | 8,431 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- E-HSMT | 8,431 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,007 | 100m3 |
| AG | Phần bến xuất_Hạng mục 33: HÀNG RÀO THÉP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,748 | 100m3 |
| 2 | Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 0,535 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,411 | 100m3 |
| 4 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 20,563 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 13,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Chương V- E-HSMT | 1,306 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 29,264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 9,459 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,621 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 0,887 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 16,258 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 395,5 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 395,5 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình ống vuông | Chương V- E-HSMT | 2,264 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- E-HSMT | 2,264 | tấn |
| 17 | Sản xuất hàng rào thép bằng thép ống vuông | Chương V- E-HSMT | 10,628 | tấn |
| 18 | Sản xuất hàng rào hoa thép bằng thép tấm | Chương V- E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 19 | Sản xuất hàng rào hoa thép | Chương V- E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 20 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hàng rào hoa thép | Chương V- E-HSMT | 11,05 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 552,042 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 552,042 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,238 | 100m3 |
| AH | Phần bến xuất_Hạng mục 34: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG BẾN XUẤT | |||
| 1 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt K=0,98, dày 200 | Chương V- E-HSMT | 13,37 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 66,85 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 1.604,4 | m3 |
| 4 | Rải lớp giấy dầu | Chương V- E-HSMT | 92,778 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- E-HSMT | 2.226,672 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 7.103 | m |
| 7 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Thi công lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 341,725 | m2 |
| 9 | Thi công lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- E-HSMT | 341,725 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá dăm, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 102,518 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 6,151 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 1.366,9 | 1 cấu kiện |
| AI | Phần bến xuất_Hạng mục 35: CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 71,269 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mái đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 41,083 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Diện tích phá dỡ đo trên bản vẽ 65m2) | Chương V- E-HSMT | 4,55 | m3 |
| 4 | Đào xúc lớp đá dăm cấp phối bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- E-HSMT | 0,52 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc lớp cát hạt trung bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1 km đầu | Chương V- E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 4km cuối | Chương V- E-HSMT | 0,961 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,65 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bờ quây bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 114,66 | m3 |
| 11 | Đất đắp (đất cấp phối tự nhiên) | Chương V- E-HSMT | 114,66 | m3 |
| 12 | Đóng cọc phi lao đường kính 10 cm, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I (phần ngập trong đất) | Chương V- E-HSMT | 6,525 | 100m |
| 13 | Đóng cọc phi lao đường kính 10 cm, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I (phần không ngập trong đất) | Chương V- E-HSMT | 6,525 | 100m |
| 14 | Cọc gỗ liên kết ngang | Chương V- E-HSMT | 172 | m cấu kiện |
| 15 | Dựng phên nứa ngăn nước | Chương V- E-HSMT | 2,58 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng giằng thép fi6 | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 17 | Thép giằng fi6 | Chương V- E-HSMT | 7,637 | kg |
| 18 | Máy bơm nước 10CV | Chương V- E-HSMT | 25 | ca |
| 19 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 12,173 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Đắp trả mương dẫn | Chương V- E-HSMT | 12,173 | 100m3 |
| 21 | Phá bờ bao | Chương V- E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,147 | 100m3 |
| 23 | Dỡ bỏ phên nứa, cọc chống | Chương V- E-HSMT | 516 | m2 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chống | Chương V- E-HSMT | 4,3 | 100cây |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - tre, cây chống | Chương V- E-HSMT | 4,3 | 100cây |
| 26 | Bốc xếp tre, cây chống lên xe chở về điểm tập kết | Chương V- E-HSMT | 4,3 | 100cây |
| 27 | Xe tải thùng 7T chở cây chống, phên nứa về điểm tập kết | Chương V- E-HSMT | 1 | ca |
| 28 | Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 83,119 | m3 |
| 29 | Ván khuôn khuôn kim loại BT cọc | Chương V- E-HSMT | 4,728 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cọc đường kính | Chương V- E-HSMT | 3,815 | tấn |
| 31 | Cốt thép cọc đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Chương V- E-HSMT | 16,494 | tấn |
| 33 | Gia công cấu kiện thép bản táp đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 34 | Gia công cấu kiện thép bản táp đầu cọc | Chương V- E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,333 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 1,666 | tấn |
| 37 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm) | Chương V- E-HSMT | 44 | mối nối |
| 38 | Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cm | Chương V- E-HSMT | 6,82 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V- E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V- E-HSMT | 14,608 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- E-HSMT | 4,675 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh, chiều cao | Chương V- E-HSMT | 25,653 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông tường cánh | Chương V- E-HSMT | 0,953 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống lòng cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 10,35 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 9,89 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lòng cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 27,37 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 8,4 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 145,456 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông thành cầu | Chương V- E-HSMT | 4,579 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép móng mố đường kính >10 mm | Chương V- E-HSMT | 8,344 | tấn |
| 57 | Cốt thép móng mố đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 58 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 37,632 | m3 |
| 59 | Ván khuôn kim loại dầm bản | Chương V- E-HSMT | 91,84 | m2 |
| 60 | Cốt thép dầm bản đường kính | Chương V- E-HSMT | 2,036 | tấn |
| 61 | Cốt thép dầm bản đường kính > 18 mm | Chương V- E-HSMT | 3,85 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm bản, trọng lượng cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nở, đá 1x2, mác 300, chèn giữa các tấm bê tông | Chương V- E-HSMT | 1,915 | m3 |
| 64 | Bê tông biên cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 2,571 | m3 |
| 65 | Ván khuôn kim loại dầm biên | Chương V- E-HSMT | 14,783 | m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nở, đá 1x2, mác 300, chèn giữa các tấm bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 70 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- E-HSMT | 3,475 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải đô đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển 5km cuối ngoài phạm vi 5km | Chương V- E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 23,8 | m3 |
| 75 | Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại mặt đường đổ tại chỗ | Chương V- E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 77 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V- E-HSMT | 33,6 | m |
| 78 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Chương V- E-HSMT | 17,513 | 100m |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- E-HSMT | 3,727 | m3 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 12,106 | m3 |
| 81 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V- E-HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 21,24 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính | Chương V- E-HSMT | 3,11 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông | Chương V- E-HSMT | 0,53 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản quá độ, trọng lượng cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 36 | cái |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 0,097 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan can | Chương V- E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can, đường kính | Chương V- E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 89 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn trụ lan can, đá 1x2, mác 300 | Chương V- E-HSMT | 0,021 | m3 |
| 91 | Sản xuất lan can | Chương V- E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- E-HSMT | 3,472 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V- E-HSMT | 7,787 | m2 |
| 94 | Xây đá hộc mái ta luy vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 24,369 | m3 |
| 95 | Xây đá hộc chân khay vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 0,432 | m3 |
| 96 | Xây đá hộc lòng cầu vữa XM mác 100 | Chương V- E-HSMT | 11,682 | m3 |
| 97 | Đệm đá dăm dày 10cm | Chương V- E-HSMT | 10,405 | m3 |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính trung bình chiều sâu đắp đất là 1m) | Chương V- E-HSMT | 9,96 | 100m3 |
| 99 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 6,64 | 100m3 |
| 100 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V- E-HSMT | 3,32 | 100m3 |
| 101 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V- E-HSMT | 1,992 | 100m3 |
| 102 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V- E-HSMT | 6,64 | 100m2 |
| 103 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chương V- E-HSMT | 6,64 | 100m2 |
| 104 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100tấn |
| 105 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô 10 tấn | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển bê tông nhựa 8km tiếp theo, ôtô 10 tấn | Chương V- E-HSMT | 1,104 | 100tấn |
| AJ | Phần bến xuất_Hạng mục 36: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 143,058 | 100m3 |
| 2 | Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,046 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 1,536 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- E-HSMT | 358,114 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 143,058 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V- E-HSMT | 143,058 | 100m3 |
| AK | Phần bến xuất_Hạng mục 37: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN - BẾN XUẤT (TRỪ PHẦN TỦ ĐIỆN T-BD) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 6,32 | 100m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 5,05 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 0,69 | 100m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,16 | 100m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 1,43 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, ống thép tráng kẽm fi159x4 | Chương V- E-HSMT | 10,44 | 100m |
| 7 | Cắt ống thép làm đôi | Chương V- E-HSMT | 300 | 1m |
| 8 | Gudông ghép ống | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II : | Chương V- E-HSMT | 2,618 | 100m3 |
| 11 | Đệm cát lót rãnh cáp : | Chương V- E-HSMT | 60,72 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,011 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,323 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,085 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố cáp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,611 | m3 |
| 16 | Trát hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 42,11 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 1,825 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 31 | 1 cấu kiện |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,762 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 11,286 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hào cáp, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 14,52 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 80,52 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 6,204 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,568 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V- E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 132 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 26,34 | 100m |
| 32 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 24,17 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, ống thép tráng kẽm fi159x4 | Chương V- E-HSMT | 2,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Chương V- E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 3,56 | 100m |
| 36 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x6). | Chương V- E-HSMT | 356 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 2,61 | 100m |
| 38 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4). | Chương V- E-HSMT | 261 | m |
| 39 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2,5). | Chương V- E-HSMT | 162 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42.3x3 luồn dây dẫn điện | Chương V- E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài theo thời gian định sẵn, độ cao của tủ điện | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 42 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | Gói |
| 43 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,353 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 11,808 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 48 | Gia công thép chân cột | Chương V- E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 49 | Lắp dựng thép chân cột | Chương V- E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 50 | Bulông neo móng M18x860 | Chương V- E-HSMT | 103,05 | kg |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 52 | Lắp đặt ống thép luồn cáp fi 60 | Chương V- E-HSMT | 0,053 | 100m |
| 53 | Cột đèn Sodium H= 8m liên cần đơn | Chương V- E-HSMT | 15 | Cột |
| 54 | Lắp dựng cột đèn | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 55 | Đèn LED 150W/220V - IP55 | Chương V- E-HSMT | 15 | Bộ |
| 56 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, đèn LED 150W/220V | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 57 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 15 | cọc |
| 58 | Cầu nối + cầu chì 1 pha - 6A + Phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 15 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Cầu nối + cầu chì 1 pha - 6A + Phụ kiện lắp đặt | Chương V- E-HSMT | 15 | 1 bộ |
| 60 | Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp II : | Chương V- E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 61 | Đệm cát lót rãnh cáp : | Chương V- E-HSMT | 26,52 | m3 |
| 62 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 3,545 | 1000v |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,908 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 1,408 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc chống sét L63x6 | Chương V- E-HSMT | 43 | cọc |
| 66 | Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4 | Chương V- E-HSMT | 340 | m |
| 67 | Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tô | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,088 | 100m3 |
| 71 | Lắp đặt attomat 3 pha 500A/40KA (MCCB-3P) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x500 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt attomat 3 pha 500A/40KA (MCCB-3P) | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt attomat 3 pha 100A/18KA (MCCB-3P) - 4 cực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 76 | Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 77 | Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt nút ấn NA kết hợp đèn báo tại mặt tủ điện | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 | Chương V- E-HSMT | 1 | tủ |
| 82 | Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo pha | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt nút ấn NA kết hợp đèn báo tại mặt tủ điện | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC (4x4). | Chương V- E-HSMT | 15 | m |
| AL | Phần bến xuất_Hạng mục 38: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XUẤT HÀNG BẾN XUẤT (TRỪ PHẦN TỦ TĐH1-TĐH2-GIÁ ĐỠ BỘ ĐIỀU KHIỂN MẺ) | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp quang 8FO | Chương V- E-HSMT | 215 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 13,38 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Chương V- E-HSMT | 13,38 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Cáp mạng internet CAT6 | Chương V- E-HSMT | 2.816 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC/PVC 7x1.5 | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC/PVC 4x1.5 | Chương V- E-HSMT | 87 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu.XLPE/SB/PVC 4x1.5 | Chương V- E-HSMT | 179 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60.3 luồn cáp | Chương V- E-HSMT | 95 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 33,4x2.8. | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 12 | m |
| AM | Phần bến xuất_Hạng mục 39: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BẾN XUẤT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5 | Chương V- E-HSMT | 1.243 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5 | Chương V- E-HSMT | 1.243 | m |
| 3 | Lắp đặt Cáp quang 8FO | Chương V- E-HSMT | 692 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp tín hiệu AMP CAT5 | Chương V- E-HSMT | 40 | m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cảnh báo, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc cảnh báo | Chương V- E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Đào móng cọc cảnh báo bằng thủ công, rộng | Chương V- E-HSMT | 5,063 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V- E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 10 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V- E-HSMT | 7 | cọc |
| 11 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại -40x4 | Chương V- E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt (bao gồm Cút, măng sông, zắc co, tai, giá, kẹp , ...) | Chương V- E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt ống ruột gà gân thép D25 luồn cáp đi ngầm | Chương V- E-HSMT | 70 | m |
| 14 | Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ cao (1 cổng) | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 15 | Switch 16 PORT tín hiệu cho CAM | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện 300x400 ngoài trời có mái | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Nguồn chuyên dụng 12V cho camera | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 18 | Dây nhảy quang | Chương V- E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Hộp phối quang | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Hộp chia quang | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Bộ nguồn tập trung khu, khu cài làm mát Converter | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Khay hàn quang ODF 24 lắp tủ | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Tủ mạng 20U KT: H1000xW600xD600 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Chương V- E-HSMT | 1 | gói |
| 25 | Công hàn quang | Chương V- E-HSMT | 1 | TB |
| 26 | Lắp đặt hệ thống camera | Chương V- E-HSMT | 1 | TB |
| AN | Phần bến xuất_Hạng mục 40: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PCCC KHU NHÀ XUẤT XITEC VÀ CÁC HẠNG MỤC | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép) | Chương V- E-HSMT | 226,655 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 4,339 | 100m |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,906 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,896 | 100m3 |
| 5 | Lắp ống thép đen 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 1,911 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Tê thép 4" | Chương V- E-HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90o 4" | Chương V- E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Bích nối 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RF | Chương V- E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 10 | Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng) | Chương V- E-HSMT | 23 | cái |
| 11 | Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm) | Chương V- E-HSMT | 184 | bộ |
| 12 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 2,355 | m2 |
| 13 | Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màu | Chương V- E-HSMT | 2,355 | m2 |
| 14 | Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) | Chương V- E-HSMT | 5,971 | 100m |
| 15 | Nước thử, rửa ống (4V) | Chương V- E-HSMT | 6,476 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,561 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép móng cột | Chương V- E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 20 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,396 | tấn |
| 21 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 22 | Gia công thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 23 | Lắp đặt kết cấu thép gối đỡ | Chương V- E-HSMT | 0,88 | tấn |
| 24 | Bulông M16 cấp bền 5.8 | Chương V- E-HSMT | 229,6 | kg |
| 25 | Gudông M12 + 2 ecu | Chương V- E-HSMT | 114 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉ | Chương V- E-HSMT | 25,749 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màu | Chương V- E-HSMT | 25,749 | m2 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,302 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt Trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant) | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Hộp tủ chữa cháy (Outdoor hydrant cabinet) | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt Cuộn vải gai 20m (Fire fighting hoses) | Chương V- E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt Lăng phun nước cầm tay Q=210 l/p | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt Lăng phun bọt cầm tay Q=189l/p | Chương V- E-HSMT | 3 | cái |
| AO | Phần bến xuất_Hạng mục 41: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẾN XUẤT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 4,323 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép hố ga | Chương V- E-HSMT | 0,106 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 8,989 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 2,801 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 0,033 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép giằng bể | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,828 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 33 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 62,663 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 12,15 | m2 |
| 21 | Chèn vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 4,233 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,548 | 100m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 4,916 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 79,416 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 28,776 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V- E-HSMT | 2,009 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 86,983 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 568,06 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- E-HSMT | 214,2 | m2 |
| 30 | Gia công tấm đan thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 7,562 | tấn |
| 31 | Lắp đặt tấm đan thép mạ kẽm | Chương V- E-HSMT | 7,562 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V- E-HSMT | 1,482 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V- E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V- E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 1,798 | 100m3 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 2,678 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 2,281 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 115 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mm | Chương V- E-HSMT | 115 | mối nối |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 14 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mm | Chương V- E-HSMT | 14 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt ống thép đen 8" (F 219,1x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 0,73 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x6,35mm hoặc F 159x4,5mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm) | Chương V- E-HSMT | 1,46 | 100m |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 49 | Xây đá hộc, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 50 | Xây đá hộc, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- E-HSMT | 0,556 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép đáy cửa xả | Chương V- E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- E-HSMT | 0,839 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 3,45 | 100m3 |
| AP | Phần bến xuất_Hạng mục 42: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- E-HSMT | 0,718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,717 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V- E-HSMT | 1,75 | 100m |
| 4 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút HDPE D32 90o | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van chăn D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao D32 | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- E-HSMT | 1 | bể |
| AQ | Phần bến xuất_Hạng mục 43: HỆ THỐNG ĐI DÂY ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp điện thoại đi ngầm 10 đôi Cu (10x2x0.5) | Chương V- E-HSMT | 1,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây cáp điện thoại đi ngầm 2 đôi Cu (2x2x0.5) | Chương V- E-HSMT | 5,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7x2.8 | Chương V- E-HSMT | 24 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25 | Chương V- E-HSMT | 46 | m |
| 5 | Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 6 | Đệm cát lót rãnh cáp | Chương V- E-HSMT | 4,216 | m3 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Chương V- E-HSMT | 0,345 | 1000v |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | Chương V- E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp II | Chương V- E-HSMT | 0,037 | 100m3 |
| AR | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHÁC | |||
| 1 | Áp kế chân không 1/2" : -1 đến 2 KG/CM2 (Vacuum gauge) - 150# loại ngâm trong dầu | - Áp lực làm việc 1/2": -1 đến 2 (hoặc 3) KG/CM2; - Áp kế phải được cơ quan có chức năng tại Việt Nam kiểm định, dán tem và hồ sơ kèm theo. | 10 | cái |
| 2 | Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure gauge) - 150# loại ngâm trong dầu | - Áp lực làm việc 1/2": 0 đến 15 (hoặc 16) KG/CM2;- Áp kế phải được cơ quan có chức năng tại Việt Nam kiểm định, dán tem và hồ sơ kèm theo. | 20 | cái |
| 3 | Cầu lật loại 3 bậc | Hệ cầu lật được chế tạo bằng thép, có cơ cấu đóng mở bằng thuỷ lực nhằm phục vụ cho người thao tác, vận hành đi từ trên cao xuống các xe ôtô xitéc. Như loại Mobile Stairway Model: HT-3D xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)- tham khảo Cataloge kèm theo HSMT này | 12 | Cái |
| 4 | Cổng bazier loại 1 cần 6 m | - Cổng vận hành bằng điện có chế độ điều khiển từ xa và điều khiển bằng tay khi mất điện;- Có bản mạch điện tử có thể kết nối với thiết bị ngoại vi (như đầu đọc thẻ mở bằng vân tay...);- Cần barie bằng nhôm hợp kim (hoặc bằng INOX) dầy ≥1mm; - Vỏ thùng bằng thép dập nguyên khối dầy 1mm (hoặc bằng thép không rỉ) được sơn tĩnh điện; - Cấp độ bảo vệ: IP44 trở lên;- Thời gian đóng mở từ 3 đến 6 giây;- Các phụ kiện kèm theo đồng bộ. | 1 | HT |
| 5 | Cổng điện loại thu xếp tổng các mo dun 42 m | - 02 bộ Cổng vận hành bằng điện; đóng mở thu về 2 bên cổng (2 Modun). Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công cổng 26m; - Hệ thống cổng xếp bằng INOX 304 cao tiêu chuẩn 1,6m; loại 1 ray ở giữa;- Motor: Có thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; hệ thống chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa; hệ thống nút bấm âm tường... ;- Mỗi bộ cổng có 02 màn hình Led điện tử;- Hệ thống ray và các phụ kiện kèm theo đồng bộ. | 1 | HT |
| 6 | Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mm, hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: 3,5 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 237mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) | 8 | cái |
| 7 | Ống co giãn 10" (L=610mm), hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: trong khoảng từ 15 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=32mm; Chiều dài: 610mm;- Cho phép dãn dài theo hướng lệch tâm trục;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) có lưới bố bảo vệ ống nhăn bằng thép không rỉ. | 4 | cái |
| 8 | Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mm, hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: 3,5 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 237mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) | 8 | cái |
| 9 | Ống co giãn 8" (L=559mm), hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: trong khoảng từ 15 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=32mm; Chiều dài: 559mm;- Cho phép dãn dài theo hướng lệch tâm trục;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) có lưới bố bảo vệ ống nhăn bằng thép không rỉ. | 4 | cái |
| 10 | Ống co giãn chống rung 4" (L=406mm), hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: trong khoảng từ 12 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 406mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ). | 10 | cái |
| 11 | Ống co giãn chống rung 6" (L=508mm), hai đầu nối bích- 150#RF | - Áp lực làm việc: trong khoảng từ 12 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 508mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ). | 10 | cái |
| AS | THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 2 chiều Inverter | - Loại điều hòa: 2 chiều Inverter. - Công suất lạnh: Tối thiểu 12000 BTU. - Gas (Môi chất lạnh) : R410a - Kiểu dàn lạnh: Loại treo tường - Dàn nóng: đồng bộ với dàn lạnh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 | cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 34.000 BTU âm trần Cassette | - Loại điều hòa: 2 chiều Inverter.- Gas (Môi chất lạnh) : R410a- Công suất lạnh: Tối thiểu 34000 BTU.- Kiểu dàn lạnh: âm trần Cassette; 04 hướng thổi - Dàn nóng: đồng bộ với dàn lạnh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 6 | cái |
| AT | HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BẾN XUẤT | |||
| 1 | Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H265+DS-2CD2T23G0-I8 | - Chuẩn nén H.265+ - Cảm biến ảnh: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS. - Camera theo loại chip: Chip CMOS. - Độ phân giải: 2.0 Megapixel. - Ống kính: 4mm. - Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux với hồng ngoại. - Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 80m. - Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC - Loại camera ngoài trời IP66. | 10 | cái |
| 2 | Đầu ghi hình kỹ thuật số IP 16 kênh + 1 HD 6TB | - IP video input: tối thiểu 16 kênh. - Incoming bandwidth: tối thiểu 160 Mbps. - Outgoing bandwidth: tối thiểu 160 Mbps. - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. - Audio output. - Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp. - Dung lượng lưu trữ: Tối thiểu 6TB. - Yêu cầu về chủng loại: Cùng hãng sản xuất với thiết bị camera tại mục 1. | 1 | bộ |
| 3 | Màn hình ti vi giám sát 40" độ phân giải ồ Full HD 4K | - Kích thước màn hình: Tối thiểu 40". - Độ phân giải: Full HD 4K. - Loại màn hình LED. - Cổng kết nối: HDMI, USB, … | 2 | bộ |
| 4 | Máy tính giám sát hệ thống camera CPU core 5 ram 4GB HĐ 500 Gb | - Chip CPU: Intel® core™ i5 2400 Processor 6M Cache, up to 3.40 GHz.- RAM: DDR3 4GB Bus 1333 Mhz, 1600 Mhz.- Ổ cứng: Tối thiểu 500 Gb.- Card màn hình: VGA 1GB Full Onboard.- Màn hình: 24inch; chuột, bàn phím. | 1 | cái |
| AU | Chi phí thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Mặt bằng cấp điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 5 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Mặt bằng điện cho van-Monitor. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Chiếu sáng ngoài. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 5 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện thép | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Chiếu sáng ngoài. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 15 | 1 vị trí |
| 5 | Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-500A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-500A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4.1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-100A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4.1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm máy biến dòng 500/5A (TI) | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm máy biến dòng 500/5A (TI) (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8) | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm ampe kế 0-500A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 12 | Thí nghiệm vôn kế 0-500V | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 13 | Thí nghiệm attomat 3 pha 500A (MCCB-3P) | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Attoma, dòng điện 3P 40A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 13 | cái |
| 15 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3P) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm attomat 3 pha 20A/10KA (MCB-3P) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3P) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 18 | Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/10KA (MCB-2P) - 2 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 19 | Thí nghiệm khởi động từ cho động cơ bơm 17KW , dòng điện 100A | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 20 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện công nghệ. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 21 | Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện công nghệ. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 22 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện PCCC. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 23 | Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện PCCC. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 24 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 25 | Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 26 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | sợi |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất của cột thu sét thép | 2- Mặt bằng tiếp đất- chống sét (Khu Bể- Nhà Bơm). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 8 | 1 vị trí |
| 28 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 3- Bến xuất ô tô- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 4- Nhà bán hàng- phần Điều hòa. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 4 | sợi |
| 30 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 10 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm attomat 3 pha 80A/10KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 32 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 33 | Thí nghiệm attomat 3 pha 20A/10KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 34 | Thí nghiệm attomat 1 pha 40A/6KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 35 | Thí nghiệm attomat 1 pha 32A/6KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 36 | Thí nghiệm attomat 1 pha 20A/6KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 37 | Thí nghiệm attomat 1 pha 16A/6KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 38 | Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/6KA. | 5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 9 | cái |
| 39 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 10 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm attomat 1 pha 16A/6KA (MCB-2P) . | 6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 41 | Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/6KA. | 6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Thí nghiệm attomat 1 pha 20A/6KA. | 6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 43 | Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/6KA. | 6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 44 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 7- Nhà kiểm tra- phần điều hòa. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 6 | sợi |
| 45 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 8- Trạm bơm dầu- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 7 | sợi |
| 46 | Thí nghiệm attomat 1 pha 16A (MCB-2P) . | 8- Trạm bơm dầu- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 47 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 9- Nhà bảo vệ- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 4 | sợi |
| 48 | Thí nghiệm attomat 10A/10KA | 9- Nhà bảo vệ- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 49 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 7 | sợi |
| 50 | Thí nghiệm attomat loại 1 pha 32A | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 51 | Thí nghiệm attomat loại 1 pha 16A | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 52 | Thí nghiệm attomat loại 1 pha 6A | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 20 | cái |
| 53 | Thí nghiệm Rơ le trung gian | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 54 | Thí nghiệm attomat loại 1 pha 20A | 10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH2. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 11- Hệ thống Camera. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 56 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét nguồn 3 pha 380VAC cấp 1+2 lắp trong tủ phân phối nhà bơm dầu | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 57 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét nguồn 3 pha 380VAC cấp 1+2 lắp trong tủ phân phối nhà bơm dầu (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8) | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 58 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường mạng lan. Từ 10 bộ Accuload - Switch Lan TĐH | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 59 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường mạng lan. Từ 10 bộ Accuload - Switch Lan TĐH (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8) | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 19 | bộ |
| 60 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường nguồn 2 pha, 220VAC, cấp 2 lắp đặt tại 10 hộp nối chân giàn | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 61 | Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường nguồn 2 pha, 220VAC, cấp 2 lắp đặt tại 10 hộp nối chân giàn (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8) | 12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 9 | bộ |
| 62 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 13- Hệ thống đo mức tự động. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 3 | sợi |
| 63 | Thí nghiệm dây đẫn điện các loại | 14- Hệ thống báo cháy tự động. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 2 | sợi |
| AV | Chi phí kiểm định | |||
| 1 | Chi phí kiểm định kết cấu thép được bọc bảo vệ bằng sơn chống cháy | Đơn vị kiểm định phải đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành | 1 | Hệ thống |
| AW | Phần dự phòng cho khối lượng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (giá trị: 984.943.571 VNĐ) | Chi phí này để dự phòng cho phát sinh khối lượng công việc ngoài thiết kế nếu có trong khi thực hiện hợp đồng; hoặc được dùng để xem xét khi thương thảo hợp đồng đối với phần khối lượng thừa/thiếu (ngoài tiên lượng) do nhà thầu phát hiện và chào trong hồ sơ dự thầu. Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị cho khoản chi phí dự phòng này. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giám giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá trị chi phí này thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu, bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5199E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình có Hạng mục bể chứa xăng dầu trụ đứng với dung tích chứa/bể từ 2.000m3 trở lên và tổng dung tích ≥5.000m3, công trình công nghiệp cấp I hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; và thi công các hạng mục thuộc công trình dầu khí (nhà máy lọc, hóa dầu; kho chứa dầu thô, xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết khí hóa lỏng, phân phối phí; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải; cửa hàng xăng dầu) cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung);* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng điểm a, khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 10 | 5 |
| 2 | Với nhà thầu thi công các hạng mục PCCC: | 1 | - 01 Nhân sự làm Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng yêu cầu tại điểm đ, khoản 3 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- 01 Nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công: có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Ghi chú: Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC được phép thực hiện nhiệm vụ của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC nếu đáp ứng các yêu cầu tại mục này. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực cơ khí: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực điện: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh, quyết toán. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị siêu âm mối hàn | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 2 | Cần cẩu ≥10T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 3 | Cần cẩu ≥25T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 4 | Cần cẩu ≥50T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 5 | Đồng hồ vạn năng | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 6 | Máy bơm nước ≥5 CV | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 9 | Máy cắt tôn ≥15 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 11 | Máy dầm dùi ≥1,5 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 3 |
| 12 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 3 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 2 |
| 15 | Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T (hoặc loại tương đương) | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 16 | Máy hàn ≥23 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 3 |
| 17 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 2 |
| 18 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 19 | Máy khoan đứng ≥4,5 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 20 | Máy lốc tôn ≥5 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 21 | Máy lu ≥16 T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 22 | Máy mài ≥2,7 kW | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 5 |
| 23 | Máy nén khí ≥600 m3/h | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 24 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 2 |
| 25 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 2 |
| 26 | Máy ủi ≥110 CV (hoặc loại tương đương) | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 27 | Ô tô tự đổ ≥7T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
| 28 | Pa lăng xích ≥5T | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 4 |
| 29 | Thiết bị phun bi | Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi