Gói thầu: Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220617851-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU B12
Tên gói thầu Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220564447
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có, vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:15:00 đến ngày 2022-07-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,998,069,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5199E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình có Hạng mục bể chứa xăng dầu trụ đứng với dung tích chứa/bể từ 2.000m3 trở lên và tổng dung tích ≥5.000m3, công trình công nghiệp cấp I hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; và thi công các hạng mục thuộc công trình dầu khí (nhà máy lọc, hóa dầu; kho chứa dầu thô, xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết khí hóa lỏng, phân phối phí; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải; cửa hàng xăng dầu) cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung);* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng điểm a, khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Với nhà thầu thi công các hạng mục PCCC:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Nhân sự làm Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng yêu cầu tại điểm đ, khoản 3 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- 01 Nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công: có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Ghi chú: Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC được phép thực hiện nhiệm vụ của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC nếu đáp ứng các yêu cầu tại mục này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực cơ khí:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh, quyết toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ thiết bị siêu âm mối hàn
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu ≥50T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước ≥5 CV
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt tôn ≥15 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy dầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn ≥1 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T (hoặc loại tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn ≥23 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy khoan đứng ≥4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy lốc tôn ≥5 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu ≥16 T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy mài ≥2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 5
23-Máy nén khí ≥600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy ủi ≥110 CV (hoặc loại tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
27-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
28-Pa lăng xích ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 4
29-Thiết bị phun bi
- Đặc điểm thiết bị Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU B12
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và cung cấp thiết bị công trình
Đầu tư mở rộng sức chứa và bến xuất xe ôtô xitéc tại Kho Hải Dương
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có, vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU B12 , địa chỉ: Khu I, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu B12; khu 1, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ long, Tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3846360; fax: 0203.3846349;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: ++ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Petrolimex; địa chỉ: số 149 Đường Trường Chinh, phường Phương Liệt, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam. ++ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế Công nghiệp Hóa chất (CECO); địa chỉ: số 21A phố Cát Linh, Phường Cát Linh, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty xăng dầu B12; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty xăng dầu B12.


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU B12 , địa chỉ: Khu I, Phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu B12; khu 1, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ long, Tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3846360; fax: 0203.3846349;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 2, Chương III, E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III, E-HSMT; - Cataloge của hãng sản xuất đối với các thiết bị (Đối với thiết bị nhập khẩu phải có bản tiếng Anh và bản dịch bằng tiếng Việt); - Cam kết trước khi thi công phải có Phương án đảm bảo an toàn PCCC được cảnh sát PCCC địa phương phê duyệt; - Cam kết thi công không ảnh hưởng đến công trình lân cận, bảo đảm môi trường trong quá trình thi công; - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, tài liệu kỹ thuật vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu và các tài liệu khác để chứng minh đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty xăng dầu B12; khu 1, phường Bãi Cháy, Thành phố Hạ long, Tỉnh Quảng Ninh; số điện thoại: 0203.3846360; fax: 0203.3846349;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tập đoàn xăng dầu Việt Nam; số 01 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội);
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam; số 1 Khâm Thiên, P. Khâm Thiên, Q. Đống Đa, Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 0243.8512603; fax: 0243.8519203 (Văn phòng giao dịch: Tầng 23-24 tòa tháp VCCI số 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội);
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 1: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN CHẾ TẠO BỂ (TÍNH CHO 04 BỂ)
1Gia công kết cấu thép Đáy bểChương V- E-HSMT46,8tấn
2Lắp đặt kết cấu thép Đáy bểChương V- E-HSMT46,8tấn
3Gia công thành bểChương V- E-HSMT139,18tấn
4Gia công thành bểChương V- E-HSMT2,644tấn
5Lắp đặt kết cấu thép thành bểChương V- E-HSMT139,18tấn
6Gia công mái bểChương V- E-HSMT28,624tấn
7Lắp đặt kết cấu thép mái bểChương V- E-HSMT28,624tấn
8Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể :Chương V- E-HSMT8,908tấn
9Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể :Chương V- E-HSMT0,284tấn
10Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể :Chương V- E-HSMT2,532tấn
11Sản xuất kết cấu thép đỡ mái bể :Chương V- E-HSMT2,784tấn
12Bulông M16Chương V- E-HSMT384bộ
13Lắp dựng kết cấu thép đỡ mái bể :Chương V- E-HSMT14,508tấn
14Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT4.284,428m2
15Sơn mặt ngoài bểChương V- E-HSMT3.448,272m2
16Sơn phía trong bểChương V- E-HSMT836,156m2
17Quét nhựa bitum nóng mặt dưới thép tôn đáy bể 2 lớpChương V- E-HSMT1.284,196m2
18Thử bền thử kín bể thép bằng nước sạch.Chương V- E-HSMT4TB
19Chi phí lắp đặt đường ống tạm từ nguồn nước đến bể để thử tải bể (khoảng 200m)Chương V- E-HSMT1Bể
20Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT27,12100m2
21Kiểm tra hút chân không 100% mối hàn đáy và đường hàn liên kết giữa thành và đáy, mái bể.Chương V- E-HSMT523,368m
22Kiểm tra các đường hàn thành bể bằng phương pháp thẩm thấu.Chương V- E-HSMT2.260,068m
23Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - hiện trườngChương V- E-HSMT22,4m
24Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,272m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,408m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT0,988m3
27Đắp cát bậc thang lên bểChương V- E-HSMT0,396m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT9,044m2
29Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình C150Chương V- E-HSMT0,784tấn
30Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình C125Chương V- E-HSMT0,156tấn
31Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép hình L75x6Chương V- E-HSMT0,008tấn
32Sản xuất cầu thang lên bể bằng thép tấmChương V- E-HSMT6,444tấn
33Lắp dựng cầu thang lên bểChương V- E-HSMT7,392tấn
34Bulông M18x50Chương V- E-HSMT216bộ
35Sản xuất lan can cầu thang lên bể bằng thép hình L50x5Chương V- E-HSMT0,76tấn
36Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép ốngChương V- E-HSMT1,156tấn
37Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép tấmChương V- E-HSMT1,128tấn
38Sản xuất lan can bể (1 lan can cho 1 bể) và lan can cầu thang bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT1,384tấn
39Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT477,12m2
40Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT556,64m2
41Sơn sắt thép cầu thang 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT556,64m2
42Sơn sắt thép cầu thang 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT556,64m2
B Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 2: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN MÓNG (TÍNH CHO 04 BỂ)
1Ép cọc bê tông UST D350, cấp IIChương V- E-HSMT65,28100m
2Cắt đầu cọcChương V- E-HSMT211,0081m
3Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọcChương V- E-HSMT2,736tấn
4Lắp đặt thép đầu cọcChương V- E-HSMT2,736tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT8,752m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT5,14100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V- E-HSMT68,804m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT459,488m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép (Ván khuôn móng tròn)Chương V- E-HSMT3,28100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,804tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm, đường kính Chương V- E-HSMT16,7tấn
12Sản xuất thép neo bểChương V- E-HSMT3,292tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép neo bểChương V- E-HSMT3,292tấn
14Sơn thép neo bể theo hệ sơn mặt ngoài thành bểChương V- E-HSMT71,28m2
15Bulông neo bể M36x1520Chương V- E-HSMT1.068,8kg
16Lắp đặt bu lông móng bểChương V- E-HSMT1,068tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT2,624100m3
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT15,264m3
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V- E-HSMT19,844m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V- E-HSMT0,056100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V- E-HSMT0,608100m3
22Đổ lớp cách nước móng bể bằng bê tông cát nhựa dày 80mmChương V- E-HSMT121,272Tấn
23Lắp đặt ống nhựa fi 40Chương V- E-HSMT0,22100m
24Lớp đá 4x6 dày 150 :Chương V- E-HSMT0,001100m3
25Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V- E-HSMT0,012100m3
26Lắp đặt ống thép đen fi90Chương V- E-HSMT0,3100m
27Lắp đặt tấm xốp dày 20mm tại vị trí khe co giãnChương V- E-HSMT2,4m2
28Xảm khe co giãn bằng ma títChương V- E-HSMT48m
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT5,08100m3
C Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 3: SÀN THAO TÁC + CẦU NỐI BỂ
1Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép tấmChương V- E-HSMT2,347tấn
2Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép trònChương V- E-HSMT0,001tấn
3Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,876tấn
4Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,297tấn
5Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,369tấn
6Sản xuất sàn thao tác, cầu nối bể bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,076tấn
7Sản xuất bậc trên bểChương V- E-HSMT0,072tấn
8Lắp cầu nối bể, sàn thao tácChương V- E-HSMT4,038tấn
9Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT217,686m2
10Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT217,686m2
11Bulông M25x90 CNB1Chương V- E-HSMT4bộ
12Đinh tán M10x15 CNB1Chương V- E-HSMT12bộ
D Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 4: BỂ THÉP TRỤ ĐỨNG V=2.000M3 (D=14.3M, H=15.1M) - PHẦN BỐ TRÍ LẮP ĐẶT CỔ NỐI - THIẾT BỊ BỂ (TÍNH CHO 04 BỂ)
1Lắp đặt Bích nối 8"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
2Lắp đặt Bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
3Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x6,35mm)Chương V- E-HSMT0,62100m
4Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x5,56mm)Chương V- E-HSMT0,008100m
5Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
6Lắp đặt ống thép 10" (F 273x6,35mm)Chương V- E-HSMT0,012100m
7Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
8Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
9Gia công bích ren 10"Chương V- E-HSMT0,176tấn
10Lắp đặt bích ren 10"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
11Lắp đặt Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mmChương V- E-HSMT4cái
12Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,228m2
13Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,66m2
14Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32bộ
15Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT96bộ
16Sản xuất kết cấu thép gối đỡ ống 8"Chương V- E-HSMT1,204tấn
17Lắp dựng kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT1,204tấn
18Sơn gối đỡChương V- E-HSMT25,156m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT25,156m2
20Bulông M10Chương V- E-HSMT12bộ
21Nắp lỗ đo mức thủ công 8"Chương V- E-HSMT4cái
22Lắp đặt bích 8"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
23Lắp đặt bích 10"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
24Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x6,35mm)Chương V- E-HSMT0,62100m
25Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x5,56mm)Chương V- E-HSMT0,008100m
26Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
27Lắp đặt ống thép 10" (F 273x6,35mm)Chương V- E-HSMT0,012100m
28Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
29Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
30Gia công bích ren 10"Chương V- E-HSMT0,176tấn
31Lắp đặt bích ren 10"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
32Lắp đặt Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mmChương V- E-HSMT4cái
33Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,228m2
34Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,66m2
35Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32bộ
36Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT96bộ
37Gia công gối đỡ ốngChương V- E-HSMT1,204tấn
38Lắp dựng kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT1,284tấn
39Sơn gối đỡChương V- E-HSMT25,156m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT26,832m2
41Bulong M10Chương V- E-HSMT12bộ
42Lắp đặt Bích 4"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
43Lắp đặt Bích 6"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
44Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x6,02mm)Chương V- E-HSMT0,608100m
45Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x8,56mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
46Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT0,012100m
47Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
48Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
49Gia công bích ren 6"Chương V- E-HSMT0,076tấn
50Lắp đặt bích ren 6"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
51Lắp đặt Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mmChương V- E-HSMT4cái
52Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32bộ
53Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
54Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,076m2
55Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,292m2
56Sản xuất kết cấu thép gối đỡ ống đo nhiệt 4"Chương V- E-HSMT0,728tấn
57Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,728tấn
58Sơn gối đỡChương V- E-HSMT14,684m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT14,684m2
60Lắp đặt Bích 4"- 150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
61Lắp đặt Bích 6"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
62Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x6,02mm)Chương V- E-HSMT0,66100m
63Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x4,78mm)Chương V- E-HSMT0,008100m
64Lắp đặt ống thép 4'' (F 114,3x8,56mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
65Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT0,024100m
66Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
67Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
68Gia công bích ren 6"Chương V- E-HSMT0,076tấn
69Lắp đặt bích ren 6"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
70Lắp đặt Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mmChương V- E-HSMT4cái
71Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
72Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
73Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x60, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT12bộ
74Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,156m2
75Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,292m2
76Lắp đặt Thép tấm định vịChương V- E-HSMT0,032tấn
77Nắp cổ nối thiết bị đo nước 4"Chương V- E-HSMT4cái
78Lắp đặt Bích 6"- 150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
79Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT0,024100m
80Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
81Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,028tấn
82Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,292m2
83Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64Bộ
84Lắp đặt Van thở và bình ngăn tia lửa 6"Chương V- E-HSMT8cái
85Gia công cửa ánh sángChương V- E-HSMT0,288tấn
86Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x50, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
87Đệm bích 20" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT1,368m2
88Lắp dựng cửa ánh sángChương V- E-HSMT2,072m2
89Gia công cửa ánh sángChương V- E-HSMT0,276tấn
90Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x50, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
91Đệm bích 20" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT1,368m2
92Lắp đặt van thở khẩn cấp 20"Chương V- E-HSMT4cái
93Lắp dựng cửa ánh sángChương V- E-HSMT2,072m2
94Gia công cửa vào bểChương V- E-HSMT1,808tấn
95Đệm bích hình oval fi 1045x745 dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT3,116m2
96Đệm bích hình oval fi 745x612 dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT1,824m2
97Lắp đặt Cút 90o 2.1/2" cửa hình ovalChương V- E-HSMT4cái
98Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x60, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT248bộ
99Bulông đai ốc + đệm M20 cửa hình oval + trònChương V- E-HSMT8bộ
100Núm tra dầuChương V- E-HSMT8bộ
101Bạc bằng đồng thau dày 3mm cửa hình oval + trònChương V- E-HSMT8cái
102Lắp đặt bích 8"- 150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
103Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x12,7mm)Chương V- E-HSMT0,02100m
104Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,18mm)Chương V- E-HSMT0,008100m
105Lắp đặt ống thép 12" (F 323,8x9,53mm)Chương V- E-HSMT0,14100m
106Lắp đặt côn thu thép 12"x8"Chương V- E-HSMT4cái
107Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,036tấn
108Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,036tấn
109Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,228m2
110Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT48bộ
111Sản xuất kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,104tấn
112Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,104tấn
113Bulong đai ốc + đệm M12, L=960Chương V- E-HSMT8bộ
114Lắp đặt bích 8"- 150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
115Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm)Chương V- E-HSMT0,012100m
116Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm)Chương V- E-HSMT0,02100m
117Lắp đặt ống thép 14" (F 355,6x9,35mm)Chương V- E-HSMT0,06100m
118Lắp đặt côn thu thép 14"x10"Chương V- E-HSMT4cái
119Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,052tấn
120Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,052tấn
121Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT4,328m2
122Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT48bộ
123Sản xuất kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,068tấn
124Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,068tấn
125Bulong đai ốc + đệm M12, L=1050Chương V- E-HSMT4bộ
126Lắp đặt Bích 6"- 150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
127Lắp đặt ống thép 6'' (F 168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT0,3100m
128Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x10,97mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
129Gia công Vành tăng cường, chụp chống xoáyChương V- E-HSMT0,028tấn
130Lắp đặt Vành tăng cường, chụp chống xoáyChương V- E-HSMT0,028tấn
131Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,148m2
132Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32Bộ
133Gu dông M12, L=520mmChương V- E-HSMT12cái
134Lắp đặt Cút 90o 6"Chương V- E-HSMT4cái
135Lắp đặt Cút 45o 6"Chương V- E-HSMT4cái
136Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép bản dày 8Chương V- E-HSMT0,02tấn
137Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép góc L65x65x6Chương V- E-HSMT0,068tấn
138Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,088tấn
139Lắp đặt Bích 2"- 150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
140Lắp đặt ống thép 2'' (F 60,3x3,91mm)Chương V- E-HSMT0,004100m
141Lắp đặt ống thép 3'' (F 88,9x5,49mm)Chương V- E-HSMT0,624100m
142Lắp đặt ống thót 3"x2"Chương V- E-HSMT4cái
143Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x65, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT16bộ
144Đệm bích 2" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,028m2
145Lắp đặt Bích bịt 2"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
146Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép bản dày 8Chương V- E-HSMT0,04tấn
147Sản xuất kết cấu thép gối đỡ bằng thép góc L65x65x6Chương V- E-HSMT0,012tấn
148Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,052tấn
149Sơn gối đỡChương V- E-HSMT1,896m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT1,896m2
151Lắp đặt Bích 3"- 150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
152Lắp đặt ống thép 3'' (F 88,9x5,49mm)Chương V- E-HSMT0,016100m
153Gia công Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
154Lắp đặt Vành tăng cường thép tấm dày 5 mmChương V- E-HSMT0,012tấn
155Đệm bích 3" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT0,1m2
156Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x75, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32bộ
157Lắp đặt Bích bịt 3"-150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
158Lắp đặt Mặt bích 1.1/2"Chương V- E-HSMT2cặp bích
159Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x5,08mm)\Chương V- E-HSMT0,008100m
E Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 5: NỀN KHU BỂ BÊ TÔNG MÁC 100
1Đắp cát hạt trung công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT2,416100m3
2Rải giấy dầuChương V- E-HSMT24,16100m2
3Đổ bê tông bằng máy trộn, đá 2x4, mác 100Chương V- E-HSMT241,6m3
F Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 6: ĐÊ NGĂN CHÁY (ĐÊ CHỐNG TRÀN CỤM BỂ 2.000M3) CAO 1,2M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,525100m3
2Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,724100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT13,534m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT5,61m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngChương V- E-HSMT0,51100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,218tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,604tấn
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT40,41m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT7,939m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT41,142m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,526m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,74m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường, chiều cao Chương V- E-HSMT0,34100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,302tấn
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V- E-HSMT4,22m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,765m3
18Lớp vữa xi măng mác 50 lót chân bậc, dày 3cmChương V- E-HSMT5,226m2
19Lớp vữa xi măng mác 50 lót chân bậc, dày 2cmChương V- E-HSMT5,226m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT5,396m3
21Đắp cát vào trong bậc qua đêChương V- E-HSMT1,236m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT421,947m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,916m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,034100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,049tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT101 cấu kiện
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT85,194m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,656100m3
G Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 7: CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU KHU BỂ 2.000M3
1Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,134100m
2Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,006100m
3Lắp đặt ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,066100m
4Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,92100m
5Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT2,294100m
6Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT1,223100m
7Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT314,82m2
8Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT9,011m2
9Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT9,011m2
10Thử bền thử kín ống thép 1" (F33,4x3,38mm)Chương V- E-HSMT0,134100m
11Thử bền thử kín ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm)Chương V- E-HSMT0,006100m
12Thử bền thử kín ống thép 2" (F 60,3x3,91mm)Chương V- E-HSMT0,066100m
13Thử bền thử kín ống thép 6" (F168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT0,92100m
14Thử bền thử kín ống thép 8" (F219,1x8,02mm)Chương V- E-HSMT2,294100m
15Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273x9,27mm)Chương V- E-HSMT1,233100m
16Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT71,728m3
17Lắp đặt Cút 45o 8"Chương V- E-HSMT4cái
18Lắp đặt Cút 45o 10"Chương V- E-HSMT4cái
19Lắp đặt Cút 90o 1"Chương V- E-HSMT12cái
20Lắp đặt Cút 90o 2"Chương V- E-HSMT8cái
21Lắp đặt Cút 90o 6"Chương V- E-HSMT2cái
22Lắp đặt Cút 90o 8"Chương V- E-HSMT4cái
23Lắp đặt Tê thép 10"x10"Chương V- E-HSMT4cái
24Lắp đặt Tê thép 8"x8"Chương V- E-HSMT4cái
25Lắp đặt Tê thép 6"x6"Chương V- E-HSMT5cái
26Lắp đặt Bích nối 1"-150#RFChương V- E-HSMT10cặp bích
27Lắp đặt Bích nối 1.1/2"-150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
28Lắp đặt Bích nối 2"-150#RFChương V- E-HSMT8cặp bích
29Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT15cặp bích
30Lắp đặt Bích nối 8"-150#RFChương V- E-HSMT34cặp bích
31Lắp đặt Bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT22cặp bích
32Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
33Lắp đặt Bích bịt 8"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
34Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
35Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT7,16m2
36Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT112bộ
37Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x85, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT48bộ
38Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT64bộ
39Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT208bộ
40Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x120, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT400bộ
41Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT456bộ
42Cầu đồng nối bích dày 2mmChương V- E-HSMT172cái
43Gia công hộp thép 200x200x250 dày 5mmChương V- E-HSMT0,022tấn
44Lắp đặt hộp thépChương V- E-HSMT0,022tấn
45Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,008100m
46Lắp đặt Bích nối 1"-150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
47Đệm bích 1" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT8cái
48Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x65, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT32bộ
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,461100m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,1m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,513m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,627100m2
53Gia công thép gối đỡ ống thép hình C200Chương V- E-HSMT1,542tấn
54Gia công thép gối đỡ ống thép hình C150Chương V- E-HSMT0,556tấn
55Gia công thép gối đỡ ống thép hình L50Chương V- E-HSMT0,008tấn
56Gia công thép gối đỡ ống thép tấmChương V- E-HSMT0,295tấn
57Gia công sàn thao tác bằng thép hình C125Chương V- E-HSMT0,919tấn
58Gia công sàn thao tác bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,109tấn
59Gia công sàn thao tác bằng thép tấmChương V- E-HSMT1,337tấn
60Gia công sàn thao tác bằng thép ốngChương V- E-HSMT0,244tấn
61Lắp dựng gối thép đỡ ốngChương V- E-HSMT2,401tấn
62Lắp dựng sàn thao tácChương V- E-HSMT2,609tấn
63Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8)Chương V- E-HSMT317,36kg
64Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT183,204m2
65Sơn sắt thép 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT183,204m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,367100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,068100m3
68Lắp đặt Van chặn điều khiển điện (gate valve) 8" - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
69Lắp đặt Van chặn điều khiển điện (gate valve) 10" - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
70Lắp đặt Van chặn 10" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
71Lắp đặt Van chặn 8" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
72Lắp đặt Van chặn 6" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT8cái
73Lắp đặt Van chặn 2" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT8cái
74Lắp đặt Van chặn 1x1/2" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
75Lắp đặt Van chặn 1" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT12cái
76Lắp đặt Van 1 chiều 1" (check valve) - 150#RFChương V- E-HSMT8cái
77Lắp đặt Van an toàn đường ống 1x1.1/2" (safety valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
78Lắp đặt Ống co giãn 8" (L=559mm)Chương V- E-HSMT4cái
79Lắp đặt Ống co giãn 10" (L=610mm)Chương V- E-HSMT4cái
H Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 8: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU
1Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT1,508100m
2Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,071100m
3Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT1,591100m
4Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,009100m
5Lắp đặt ống thép 12" (F 323,8x12,7mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,071100m
6Lắp đặt ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi ngầm, ống bọc rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT1,174100m
7Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, ống bọc rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT8,412100m
8Lắp đặt ống lồng, ống thép 14" (F 355,6x12,7mm)Chương V- E-HSMT0,13210m
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT559,503m2
10Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT8,602m2
11Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT8,602m2
12Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 8" (F 219,1x8,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT4,164100m
13Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT1,608100m
14Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3)Chương V- E-HSMT9,927100m
15Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3)Chương V- E-HSMT0,071100m
16Thử bền thử kín ống thép 8" (F 219,1)Chương V- E-HSMT2,763100m
17Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273)Chương V- E-HSMT0,01100m
18Thử bền thử kín ống thép 12" (F 323,8)Chương V- E-HSMT0,069100m
19Thử bền thử kín ống thép 14" (F 355,6)Chương V- E-HSMT0,013100m
20Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT86,042m3
21Lắp đặt Cút 45o 4"Chương V- E-HSMT22cái
22Lắp đặt Cút 45o 8"Chương V- E-HSMT16cái
23Lắp đặt Cút 90o 4"Chương V- E-HSMT10cái
24Lắp đặt Cút 90o 6"Chương V- E-HSMT1cái
25Lắp đặt Cút 90o 8"Chương V- E-HSMT16cái
26Lắp đặt Tê thép 12"x8"Chương V- E-HSMT4cái
27Lắp đặt Tê thép 8"x8"Chương V- E-HSMT8cái
28Lắp đặt Tê thép 6"x6"Chương V- E-HSMT1cái
29Lắp đặt côn thu thép lệch tâm 10"x8"Chương V- E-HSMT2cái
30Lắp đặt Bích nối 4"-150#RFChương V- E-HSMT20cặp bích
31Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT0,5cặp bích
32Lắp đặt Bích nối 8"-150#RFChương V- E-HSMT31cặp bích
33Lắp đặt Bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
34Lắp đặt Bích nối 12"-150#RFChương V- E-HSMT4cặp bích
35Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
36Lắp đặt Bích bịt 12"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
37Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT240bộ
38Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT8bộ
39Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x120, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT376bộ
40Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT24bộ
41Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x135, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT96bộ
42Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT4,382m2
43Cầu đồng nối bích dày 2mmChương V- E-HSMT88cái
44Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép trònChương V- E-HSMT0,015tấn
45Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép ống fi42,2x3,56Chương V- E-HSMT0,01tấn
46Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,034tấn
47Lắp đặt kết cấu thép cần nối tay vanChương V- E-HSMT0,058tấn
48Gudông treo M8x160Chương V- E-HSMT20cái
49Đai ốc + đệm M8Chương V- E-HSMT40cái
50Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT1,617m2
51Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT1,617m2
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,286100m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,987m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,4m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,646100m2
56Gia công thép gối đỡ ống thép hình C200Chương V- E-HSMT0,41tấn
57Gia công thép gối đỡ ống thép hình C150Chương V- E-HSMT0,442tấn
58Gia công thép gối đỡ ống thép hình C100Chương V- E-HSMT0,003tấn
59Gia công thép gối đỡ ống thép tấmChương V- E-HSMT0,189tấn
60Gia công sàn thao tác thép hình C125Chương V- E-HSMT0,85tấn
61Gia công sàn thao tác thép hình L50Chương V- E-HSMT0,087tấn
62Gia công sàn thao tác thép tấmChương V- E-HSMT2,472tấn
63Gia công sàn thao tác thép ốngChương V- E-HSMT0,103tấn
64Lắp dựng gối đỡ ốngChương V- E-HSMT1,044tấn
65Lắp dựng sàn thao tácChương V- E-HSMT3,512tấn
66Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8)Chương V- E-HSMT200,4kg
67Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT218,826m2
68Sơn sắt thép 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT218,826m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,218100m3
70Đào hào, chiều rộng Chương V- E-HSMT7,492100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,56m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT37,993m3
73Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT137,12m3
74Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hàoChương V- E-HSMT5,949100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,285tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,205tấn
77Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT83,175m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanChương V- E-HSMT2,501100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT19,585tấn
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT2031 cấu kiện
81Đắp cát lòng hào bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- E-HSMT62,219m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT2,168100m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT5,235100m3
84Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
85Lắp đặt Van chặn 8" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT12cái
I Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 9: HỆ THỐNG ĐO MỨC TỰ ĐỘNG KHU BỂ 2.000M3
1Lắp đặt Cáp bọc kim chống nhiễu Cu/pvc/sc/pvc(4cx1.5)Chương V- E-HSMT456m
2Lắp đặt Dây dẫn điện Cu XLPE/PVC/DSTA/PVC (7x1.5)Chương V- E-HSMT880m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60.3 luồn cápChương V- E-HSMT68m
4Tháo tấm đan rãnh cáp điệnChương V- E-HSMT145cấu kiện
5Lắp đặt tấm đan rãnh cáp điện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT145cấu kiện
6Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi21Chương V- E-HSMT67m
7Lắp đặt cút tráng kẽm fi 21Chương V- E-HSMT32cái
8Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 21Chương V- E-HSMT16cái
9Lắp đặt kép tráng kẽm fi 21Chương V- E-HSMT32cái
10Lắp đặt côn thu tráng kẽm fi 60x21Chương V- E-HSMT4cái
J Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 10: KHU VỰC BỂ VÀ NHÀ BƠM - PHẦN TIẾP ĐỊA
1Đóng cọc chống sét L63x6Chương V- E-HSMT15cọc
2Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT400m
3Lắp đặt bộ nối tiếp đất đường ống công nghệChương V- E-HSMT1bộ
4Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,664100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,664100m3
6Gia công kim thu sét bằng thép ốngChương V- E-HSMT0,395tấn
7Gia công kim thu sét bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,169tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT0,564tấn
9Bulông M16x70Chương V- E-HSMT8bộ
10Bulông M18x70Chương V- E-HSMT32bộ
11Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m bằng đồngChương V- E-HSMT8cái
12Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V- E-HSMT8cái
13Chì lá dày 3mmChương V- E-HSMT0,5m2
14Đồng láChương V- E-HSMT6,451kg
15Lắp đặt kẹp KZ-2Chương V- E-HSMT24bộ
16Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT16,544m2
17Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT16,544m2
K Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 11: ĐƯỜNG BÃI CHỮA CHÁY KHU BỂ 2.000M3
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 dày 180Chương V- E-HSMT1,913100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- E-HSMT10,63100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT212,6m3
L Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 12: HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ PCCC KHU BỂ 2.000M3
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT1.429,925m2
2Tháo dỡ ống thép 10" (273x6,35)Chương V- E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT0,6100m
4Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT1,107100m
5Tháo dỡ ống thép 6" (168,3x7,11)Chương V- E-HSMT0,6100m
6Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT0,6100m
7Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT1,104100m
8Lắp đặt ống thép đen 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT0,199100m
9Lắp đặt ống thép đen 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT7,168100m
10Đục lỗ ống 3"Chương V- E-HSMT893,12lỗ
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,067100m3
13Lắp ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,144100m
14Lắp đặt Tê thép 10"Chương V- E-HSMT16cái
15Lắp đặt Tê thép 6"Chương V- E-HSMT10cái
16Lắp đặt Tê thép 3"Chương V- E-HSMT8cái
17Lắp đặt Cút 90o 3"Chương V- E-HSMT36cái
18Lắp đặt Cút 90o 4"Chương V- E-HSMT7cái
19Lắp đặt Cút 45o 3"Chương V- E-HSMT44cái
20Lắp đặt Cút 45o 10"Chương V- E-HSMT8cái
21Lắp đặt Cút 45o 6"Chương V- E-HSMT8cái
22Lắp đặt Bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT9,5cặp bích
23Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
24Lắp đặt Bích nối 4"-150#RFChương V- E-HSMT7cặp bích
25Lắp đặt Bích nối 3"-150#RFChương V- E-HSMT56cặp bích
26Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RFChương V- E-HSMT0,5cặp bích
27Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RFChương V- E-HSMT0,5cặp bích
28Lắp đặt Bích bịt 3"-150#RFChương V- E-HSMT14cặp bích
29Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT448Bộ
30Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT72Bộ
31Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT132Bộ
32Đệm bích các loại dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT2,566m2
33Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273x6,35mm)Chương V- E-HSMT1,728100m
34Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3x7,11mm)Chương V- E-HSMT1,726100m
35Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm)Chương V- E-HSMT0,38100m
36Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm)Chương V- E-HSMT7,284100m
37Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT4,038m2
38Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT4,038m2
39Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT18,856m3
40Đào móng gối đỡ, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,617100m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,363m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT10,212m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,928100m2
44Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,376tấn
45Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,601tấn
46Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,18tấn
47Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT1,067tấn
48Lắp đặt gối đỡChương V- E-HSMT2,224tấn
49Bulông các loại - cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT422kg
50Gudông M12 + 2 ecuChương V- E-HSMT217bộ
51Gudông M14 + 2 ecuChương V- E-HSMT36bộ
52Gudông M16 + 2 ecuChương V- E-HSMT36bộ
53Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọtChương V- E-HSMT0,427tấn
54Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọtChương V- E-HSMT0,367tấn
55Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọtChương V- E-HSMT0,153tấn
56Sản xuất sàn thao tác lăng tạo bọtChương V- E-HSMT0,353tấn
57Bulông + Ecu M16Chương V- E-HSMT16bộ
58Lắp sàn thao tác lăng tạo bọtChương V- E-HSMT1,3tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT140,219m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT140,219m2
61Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,473100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,111100m3
63Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ và 2 lớp sơn mầuChương V- E-HSMT0,004100m
64Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
65Lắp đặt Bích nối 3"-150#RFChương V- E-HSMT0,5cặp bích
66Sản xuất vành tăng cường dày 6mmChương V- E-HSMT0,005tấn
67Lắp đặt vành tăng cườngChương V- E-HSMT0,005tấn
68Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT4bộ
69Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT10bộ
70Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT2cái
71Đệm bích 3" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT1cái
72Lắp đặt lăng tạo bọt AFC 170Chương V- E-HSMT4cái
73Lắp đặt lăng phun nước cầm tay Q=210 l/pChương V- E-HSMT4cái
74Lắp đặt lăng phun nước cầm tay Q=189 l/pChương V- E-HSMT4cái
75Lắp đặt Trụ chữa cháy kiểu kép (fire hydrant)Chương V- E-HSMT8cái
76Lắp đặt hộp tủ chữa cháy (Outdoor hydrant cabinet)Chương V- E-HSMT4cái
77Lắp đặt cuộn vải 20m - DN65 (fire fighting hoses)Chương V- E-HSMT8cái
78Lắp đặt monitor điều khiển từ xa phun nước chữa cháy Q=40-80m3/hChương V- E-HSMT3cái
79Lắp đặt van chặn điều khiển (electric valve) 3" - class 150RFChương V- E-HSMT12cái
80Lắp đặt van chặn điều khiển (electric valve) 4" - class 150RFChương V- E-HSMT3cái
81Lắp đặt van chặn cơ (gate valve) 6" - class 150RFChương V- E-HSMT3cái
82Lắp đặt van chặn cơ (gate valve) 10" - class 150RFChương V- E-HSMT2cái
M Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 13: VÁCH NGĂN CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=34mmChương V- E-HSMT1,21100m
2Đục lỗ ống nhựaChương V- E-HSMT118lỗ
3Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính ống d=60mmChương V- E-HSMT0,01100m
4Lắp đặt van nhựa UPVC D34Chương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt béc phun sương ren 21-Q=10-45L/HChương V- E-HSMT118cái
6Lắp đặt cút uPVC 90o-fi 34Chương V- E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa D34x21Chương V- E-HSMT118cái
8Lắp đặt công thu D34-D60Chương V- E-HSMT1cái
9Bình bột 4kgChương V- E-HSMT4bình
10Lắp đặt ống nhựa mềm, đường kính ống d=60mmChương V- E-HSMT0,2100m
11Đào móng cột bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT5,972m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,516m3
13Bulông M14x50Chương V- E-HSMT116bộ
14Bulông M6x163Chương V- E-HSMT30bộ
15Bulông M6x230Chương V- E-HSMT1bộ
16Bulông M16x450Chương V- E-HSMT124bộ
17Lắp đặt bu lông móngChương V- E-HSMT0,088tấn
18Sản xuất gối đỡ ống bằng thép ốngChương V- E-HSMT0,609tấn
19Sản xuất gối đỡ ống bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,896tấn
20Sản xuất gối đỡ ống bằng thép hìnhChương V- E-HSMT0,003tấn
21Sản xuất gối đỡ ống bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,123tấn
22Sản xuất gối đỡ ống bằng thép trònChương V- E-HSMT0,047tấn
23Lắp đặt gối đỡ ốngChương V- E-HSMT1,678tấn
24Làm hàng rào bằng tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0.35mmChương V- E-HSMT3,54100m2
25Tháo ống nhựa D60Chương V- E-HSMT0,01100m
26Tháo ống nhựa D34Chương V- E-HSMT1,21100m
27Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT1,678tấn
28Tháo dỡ vách tôn bằng thủ công, chiều cao Chương V- E-HSMT354m2
29Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên phương tiện vận chuyển về nơi tập kếtChương V- E-HSMT2,669tấn
30Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống nơi tập kếtChương V- E-HSMT2,669tấn
31Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,26710 tấn/1km
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,06100m3
N Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 14: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC KHU BỂ 2.000M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,742100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT7,007m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT32,751m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,159m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,483100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,664m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,077100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,18tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT261 cấu kiện
10Gia công tấm đan thépChương V- E-HSMT0,191tấn
11Gia công tấm đan thépChương V- E-HSMT0,086tấn
12Lắp đặt tấm đan thépChương V- E-HSMT0,277tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT14,534m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT14,534m2
15Song chắn rác có bản lề 900x470x70Chương V- E-HSMT3cái
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT59,501m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT17,32m2
18Chèn vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,974m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,197100m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,315100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT37,182m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT51,128m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT209,26m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT143,4m2
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,02100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,873100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT2,641100m3
28Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V- E-HSMT95đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmChương V- E-HSMT95mối nối
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmChương V- E-HSMT85đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 400mmChương V- E-HSMT85mối nối
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mmChương V- E-HSMT6đoạn ống
33Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 600mmChương V- E-HSMT6mối nối
34Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x6,35mm hoặc F 159x4,5mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,9100m
35Lắp đặt ống thép đen 8" (F 219,1x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,62100m
36Lắp đặt ống thép đen 10" (F 273x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,27100m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,672100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,669100m3
39Xây đá hộc, chiều dày Chương V- E-HSMT0,945m3
40Xây đá hộc, chiều dày Chương V- E-HSMT0,297m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,489m3
42Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy cửa xảChương V- E-HSMT0,012100m2
43Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,285m3
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,229m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,688100m3
46Gia công kết cấu thép cần nối tay van bằng thép trònChương V- E-HSMT0,017tấn
47Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép ống F42,2x3,56mmChương V- E-HSMT0,012tấn
48Gia công kết cấu thép cần nối tay van 8" bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,041tấn
49Lắp đặt kết cấu thép cần nối tay vanChương V- E-HSMT0,07tấn
50Gudông treo M8x160Chương V- E-HSMT25cái
51Đai ốc + đệm M8Chương V- E-HSMT50cái
52Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT2,002m2
53Sơn sắt thép cần nối tay van 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT2,002m2
54Lắp đặt van chặn (gate valve) 10" - class 150RFChương V- E-HSMT2cái
55Lắp đặt van chặn (gate valve) 8" - class 150RFChương V- E-HSMT2cái
56Lắp đặt van chặn (gate valve) 6" - class 150RFChương V- E-HSMT1cái
57Lắp đặt bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
58Lắp đặt bích nối 8"-150#RFChương V- E-HSMT1cặp bích
59Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT0,5cặp bích
60Đệm bích 10" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT2cái
61Đệm bích 8" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT2cái
62Đệm bích 6" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT1cái
63Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT24bộ
64Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x110, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT16bộ
65Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT8bộ
O Phần khu Bể 2000M3_Hạng mục 15: MÁI CHE CỤM VAN ĐẦU BỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,408100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,304m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,256m3
4Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,296100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,156tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,116tấn
7Bulông móng M20x630Chương V- E-HSMT99,44kg
8Lắp đặt bu lông móngChương V- E-HSMT0,1tấn
9Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,324100m3
10Gia công cột bằng thép hình H125Chương V- E-HSMT1,296tấn
11Gia công cột bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT0,22tấn
12Gia công cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,536tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT2,052tấn
14Gia công dầm mái bằng thép hình H100Chương V- E-HSMT0,42tấn
15Gia công dầm mái bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,012tấn
16Gia công dầm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,032tấn
17Lắp dựng dầm khungChương V- E-HSMT0,464tấn
18Bulông + êcu + đệm M18x70Chương V- E-HSMT64Bộ
19Gia công xà gồ thép bằng thép hộp mạ kẽm 40x80x2Chương V- E-HSMT0,232tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,232tấn
21Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ :Chương V- E-HSMT0,488100m2
22Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0,45 khổ rộng 0,3mChương V- E-HSMT0,048100m2
23Đào móng bo nền, rộng Chương V- E-HSMT14,204m3
24Đào nền, đất cấp IIChương V- E-HSMT2,34m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,28m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT3,644m3
27Bê tông nền nhà, Vữa mác 150, Đá 1x2 :Chương V- E-HSMT3,644m3
28Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT3,068m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT30,94m2
30Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT79,188m2
31Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT79,188m2
32Đắp đất hoàn trảChương V- E-HSMT10,528m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,116100m3
P Phần bến xuất_Hạng mục 16: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,471100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT3,581m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT10,174m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT0,356100m2
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,172100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,093tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,705tấn
8Bulông móng M20x630 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT111,9kg
9Lắp đặt bu lông móngChương V- E-HSMT0,112tấn
10Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,428100m3
11Gia công cột bằng thép hình H150Chương V- E-HSMT0,886tấn
12Gia công cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,684tấn
13Gia công cột bằng thép trònChương V- E-HSMT0,021tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT1,591tấn
15Gia công dầm mái bằng thép hình H150Chương V- E-HSMT0,826tấn
16Gia công dầm mái bằng thép hình L150Chương V- E-HSMT0,236tấn
17Gia công dầm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,588tấn
18Lắp dựng dầm khungChương V- E-HSMT1,65tấn
19Bulông + êcu + đệm M20x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT126Bộ
20Gia công xà gồ thép hình C150Chương V- E-HSMT1,781tấn
21Bulông + êcu + đệm M14x40 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT288bộ
22Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT1,781tấn
23Gia công giằng mái thép bằng thép hình L90Chương V- E-HSMT0,026tấn
24Gia công giằng mái thép bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT0,134tấn
25Gia công giằng mái thép bằng thép trònChương V- E-HSMT0,109tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT0,269tấn
27Sản xuất thép khung, DCH, đỡ máng nước :Chương V- E-HSMT1,499tấn
28Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước :Chương V- E-HSMT0,403tấn
29Bu lông + êcu + đệm M14x40- cấp bền 5.8 KCDHChương V- E-HSMT64bộ
30Bu lông + êcu + đệm M14x50- cấp bền 8.8 KDM1Chương V- E-HSMT72bộ
31Lắp khung dànChương V- E-HSMT1,902tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,195m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V- E-HSMT0,033100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,005tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,019tấn
36Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT15,606m3
37Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mmChương V- E-HSMT4,32m2
38Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSMT2bộ
39Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mmChương V- E-HSMT8,1m2
40Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSMT2bộ
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT12,42m2
42Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 (cả lắp dựng và sơn)Chương V- E-HSMT61,791kg
43Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông dày 0,45mm :Chương V- E-HSMT0,451100m2
44Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ :Chương V- E-HSMT2,01100m2
45Gia công máng nước bằng inoxChương V- E-HSMT0,247tấn
46Lắp đặt kết cấu thép Máng nướcChương V- E-HSMT0,247tấn
47Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0,45 khổ rộng 0,3mChương V- E-HSMT0,233100m2
48Lắp ống nhựa thoát nước mái fi90Chương V- E-HSMT0,336100m
49Lắp đặt cút 90o fi90Chương V- E-HSMT21cái
50Cầu chắn rácChương V- E-HSMT7cái
51Lắp đai giữ ốngChương V- E-HSMT281bộ
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT29,874m2
53Đào móng bo nền, rộng Chương V- E-HSMT16,16m3
54Đào nền bãi van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,568100m3
55Đắp cát tôn nềnChương V- E-HSMT2,39m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,144m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT42,171m3
58Bê tông nền nhà, Vữa mác 150, Đá 1x2 :Chương V- E-HSMT41,385m3
59Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT6,513m3
60Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT86,58m2
61Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT78,27m2
62Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT346,942m2
63Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT346,942m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT78,27m2
65Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT86,58m2
66Đắp đất hoàn trảChương V- E-HSMT7,673m3
67Cắt bê tông nền làm khe co giãnChương V- E-HSMT121,281m
68Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmChương V- E-HSMT0,301tấn
69Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mmChương V- E-HSMT0,072tấn
70Gia công khung thép đỡ tấm nhận diện thương hiệu bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,035tấn
71Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu.Chương V- E-HSMT0,336tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn chống gỉ 2 nướcChương V- E-HSMT1,86m2
73Sơn sắt thép bằng sơn màu 2 nướcChương V- E-HSMT1,86m2
74Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh)Chương V- E-HSMT35,615m2
75Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu cam)Chương V- E-HSMT21,372m2
76Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu trắng)Chương V- E-HSMT21,343m2
77Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT2,686100m2
78Biển tên hạng mục 7,0mx1,0mChương V- E-HSMT1bộ
79Chi phí vận chuyển vật liệu, biển đến chân công trìnhChương V- E-HSMT1chuyến
80Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2TChương V- E-HSMT1ca
Q Phần bến xuất_Hạng mục 17: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (4x10)Chương V- E-HSMT177m
2Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (4x1,5)Chương V- E-HSMT141m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 26,7x3.Chương V- E-HSMT20m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 33,4x3.Chương V- E-HSMT20m
5Lắp đặt co nối chữ Y fi 33.4x3 phòng nổChương V- E-HSMT10cái
6Lắp đặt co nối chữ Y fi 26.7x3 phòng nổChương V- E-HSMT10cái
7Phụ kiện cho lắp ống thép luồn dâyChương V- E-HSMT1TB
8Đào móng băng, rộng Chương V- E-HSMT17,78m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,345m3
10Xây gạch đặc hào cáp vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,622m3
11Sản xuất tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,397m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,077100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,121tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT351 cấu kiện
15Trát trong hào cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,35m2
16Đắp đất hào cápChương V- E-HSMT9,45m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,077100m3
18Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT15m
19Lắp đặt dây đẫn điện XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT40m
20Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT15m
21Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT40m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 26,7Chương V- E-HSMT20m
23Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây fi21Chương V- E-HSMT32m
24Phụ kiện cho lắp ống thép luồn dâyChương V- E-HSMT1TB
25Tủ nhựa 250x200x100Chương V- E-HSMT1hộp
26Lắp đặt đèn LED phòng nổ 20W/220V.Chương V- E-HSMT6bộ
27Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220VChương V- E-HSMT4bộ
28Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250VChương V- E-HSMT3cái
30Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/10KAChương V- E-HSMT2cái
31Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mmChương V- E-HSMT150m
32Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5mChương V- E-HSMT6cái
33Lắp đặt kẹp KZ-2Chương V- E-HSMT4bộ
34Kéo rải dây thép dẹt-40x4 mạ kẽmChương V- E-HSMT70m
35Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,224100m3
36Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,224100m3
R Phần bến xuất_Hạng mục 18: TRẠM BƠM DẦU BẾN XUẤT - PHẦN CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU
1Lắp đặt ống thép 10" (F 273x9,27mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,631100m
2Lắp đặt ống thép 6" (F 168,3x7,11mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,979100m
3Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT1,933100m
4Lắp đặt ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,063100m
5Lắp đặt ống thép 2" (F 60,3x3,91mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,011100m
6Lắp đặt ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,105100m
7Lắp đặt ống thép 1" (F 33,4x3,38mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,147100m
8Lắp đặt ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,158100m
9Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT181,421m2
10Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT32,666m2
11Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT30,182m2
12Thử bền thử kín ống thép 10" (F 273)Chương V- E-HSMT0,631100m
13Thử bền thử kín ống thép 6" (F 168,3)Chương V- E-HSMT0,977100m
14Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3)Chương V- E-HSMT1,932100m
15Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm)Chương V- E-HSMT0,063100m
16Thử bền thử kín ống thép 2" (F 60,3x3,91mm)Chương V- E-HSMT0,011100m
17Thử bền thử kín ống thép 1.1/2" (F 48,3x3,68mm)Chương V- E-HSMT0,105100m
18Thử bền thử kín ống thép 1" (F 33,4x3,38mm)Chương V- E-HSMT0,147100m
19Thử bền thử kín ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm)Chương V- E-HSMT0,158100m
20Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT31,645m3
21Lắp đặt Cút 90o 10"Chương V- E-HSMT4cái
22Lắp đặt Cút 90o 6"Chương V- E-HSMT22cái
23Lắp đặt Cút 90o 4"Chương V- E-HSMT30cái
24Lắp đặt Cút 90o 3"Chương V- E-HSMT20cái
25Lắp đặt Cút 90o 1.1/2"Chương V- E-HSMT4cái
26Lắp đặt Cút 90o 1"Chương V- E-HSMT18cái
27Lắp đặt Cút 90o 1/2"Chương V- E-HSMT40cái
28Lắp đặt Tê thép 10"x6"Chương V- E-HSMT22cái
29Lắp đặt Tê thép 6"x6"Chương V- E-HSMT22cái
30Lắp đặt Tê thép 6"x3"Chương V- E-HSMT10cái
31Lắp đặt Tê thép 4"x4"Chương V- E-HSMT10cái
32Lắp đặt Tê thép 4"x2"Chương V- E-HSMT10cái
33Lắp đặt Tê thép 1"x1"Chương V- E-HSMT6cái
34Lắp đặt Tê thép 1/2"x1/2"Chương V- E-HSMT10cái
35Lắp đặt côn thu thép lệch tâm 6"x4"Chương V- E-HSMT10cái
36Lắp đặt côn thu thép đồng tâm 4"x3"Chương V- E-HSMT10cái
37Lắp đặt Bích nối 10"-150#RFChương V- E-HSMT8cặp bích
38Lắp đặt Bích nối 6"-150#RFChương V- E-HSMT57cặp bích
39Lắp đặt Bích nối 4"-150#RFChương V- E-HSMT64cặp bích
40Lắp đặt Bích nối 3"-150#RFChương V- E-HSMT10cặp bích
41Lắp đặt Bích nối 2"-150#RFChương V- E-HSMT5cặp bích
42Lắp đặt Bích nối 1.1/2"-150#RFChương V- E-HSMT6cặp bích
43Lắp đặt Bích nối 1"-150#RFChương V- E-HSMT22cặp bích
44Lắp đặt Bích bịt 10"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
45Lắp đặt Bích bịt 6"-150#RFChương V- E-HSMT5cặp bích
46Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RFChương V- E-HSMT5cặp bích
47Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M24x130, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT168bộ
48Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M20x115, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT912bộ
49Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT832bộ
50Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT80bộ
51Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x95, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT40bộ
52Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x85, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT48bộ
53Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M14x80, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT176bộ
54Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT7,798m2
55Cầu đồng nối bích dày 2mmChương V- E-HSMT344cái
56Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan đặt bulong M16, chiều sâu khoan 120mmChương V- E-HSMT6641 lỗ khoan
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,093100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,49m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,057m3
60Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,085100m2
61Gia công thép gối đỡ ống Thép C100x50x5x7,5Chương V- E-HSMT1,11tấn
62Gia công thép gối đỡ ống Thép C125x65x6x8Chương V- E-HSMT0,106tấn
63Gia công thép gối đỡ ống Thép C200x80x7,5x11Chương V- E-HSMT0,148tấn
64Gia công thép gối đỡ ống Thép C150x75x6,5x10Chương V- E-HSMT0,105tấn
65Gia công thép gối đỡ ống Thép L65x65x5Chương V- E-HSMT0,061tấn
66Gia công thép gối đỡ ống thép tấmChương V- E-HSMT0,622tấn
67Gia công sàn thao tác bằng Thép C125x65x6x8Chương V- E-HSMT2,419tấn
68Gia công sàn thao tác Thép L50x50x5Chương V- E-HSMT0,199tấn
69Gia công sàn thao tác Thép tấmChương V- E-HSMT2,142tấn
70Gia công sàn thao tác bằng thép ốngChương V- E-HSMT0,55tấn
71Lắp dựng gối đỡ ốngChương V- E-HSMT2,152tấn
72Lắp dựng sàn thao tácChương V- E-HSMT5,31tấn
73Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8)Chương V- E-HSMT290,2kg
74Bulông M16x50Chương V- E-HSMT80bộ
75Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT315,747m2
76Sơn sắt thép 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT315,747m2
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,076100m3
78Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT4,366m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,67m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT7,448m3
81Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,325100m2
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT2,111m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,033100m3
84Lắp đặt Máy bơm ly tâm động cơ điện Q=80m3/H ; H=35MH2O,Chương V- E-HSMT0,005tấn
85Lắp đặt Van chặn 10" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
86Lắp đặt Van chặn 6" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT32cái
87Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
88Lắp đặt Van chặn 1.1/2" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
89Lắp đặt Van chặn 1" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
90Lắp đặt Van 1 chiều 4" (check valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
91Lắp đặt Van 1 chiều 1" (check valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
92Lắp đặt Van đóng nhanh 1/2" (Ball valve) - 150#Chương V- E-HSMT30cái
93Lắp đặt Van hồi lưu 2"x3" (Bypass/Pressure relief valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
94Lắp đặt Van an toàn 1.1/2" (Safety valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
95Lắp đặt Bình lọc cốc 6" (Basket straniner) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
96Lắp đặt Chân không kế 1/2" : -1 đến 2 KG/CM2 (Vacuum gauge) - 150# loại ngâm trong dầuChương V- E-HSMT10cái
97Lắp đặt Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure gauge) - 150# loại ngâm trong dầuChương V- E-HSMT10cái
98Lắp đặt Ống co giãn chống rung 6" (L=508mm)Chương V- E-HSMT10cái
99Lắp đặt Ống co giãn chống rung 4" (L=406mm)Chương V- E-HSMT10cái
S Phần bến xuất_Hạng mục 19: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN XÂY DỰNG
1ép cọc bê tông UST D300, cấp IIChương V- E-HSMT7,44100m
2Cắt đầu cọcChương V- E-HSMT22,6081m
3Sản xuất cốt thép trong bê tông đầu cọcChương V- E-HSMT0,315tấn
4Lắp đặt thép đầu cọcChương V- E-HSMT0,315tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,732m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,644100m3
7Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,072100m3
8Bê tông lót móng ,Vữa mác 100, Đá 4x6 :Chương V- E-HSMT4,482m3
9Đổ bê tông mác 200, Đá 1x2 móng cột, giằng móng :Chương V- E-HSMT17,425m3
10Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,688100m2
11Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính Chương V- E-HSMT0,113tấn
12Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính Chương V- E-HSMT1,323tấn
13Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính >18mm,Chương V- E-HSMT0,198tấn
14Bulông móng cấp độ bền 8.8Chương V- E-HSMT281,8kg
15Lắp đặt bu lông móngChương V- E-HSMT0,282tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,598100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,173100m3
18Gia công cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT4,756tấn
19Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT4,756tấn
20Gia công dầm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT6,951tấn
21Gia công dầm mái bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,35tấn
22Gia công dầm mái bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT0,51tấn
23Gia công dầm mái bằng thép hình C150Chương V- E-HSMT0,142tấn
24Lắp dựng dầm máiChương V- E-HSMT7,953tấn
25Bulông M24x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT96bộ
26Bulông M20x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT32bộ
27Sản xuất khung cửa trời bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,173tấn
28Sản xuất khung cửa trời bằng thép hình I150Chương V- E-HSMT0,187tấn
29Sản xuất khung cửa trời bằng thép hình C125Chương V- E-HSMT0,096tấn
30Lắp dựng khung cửa trờiChương V- E-HSMT0,456tấn
31Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT15,082tấn
32Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,904tấn
33Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép hình L40Chương V- E-HSMT3,388tấn
34Sản xuất thép xà gồ và chi tiết xà gồ bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,463tấn
35Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT19,837tấn
36Bulông liên kết xà gồ dàn XG1 : M16x50 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT224bộ
37Bulông liên kết xà gồ dàn XG-CS : M16x50 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT16bộ
38Bulông liên kết xà gồ dàn XG2 : M16x50 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT16bộ
39Bulông liên kết chống xà gồ : M16x50Chương V- E-HSMT352bộ
40Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép trònChương V- E-HSMT1,282tấn
41Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,445tấn
42Gia công giằng mái thép bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,057tấn
43Gia công giằng mái thép bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,605tấn
44Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép hình L125Chương V- E-HSMT0,38tấn
45Sản xuất thép giằng mái , giằng cột, giằng cửa trời bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT2,651tấn
46Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT5,42tấn
47Bulông liên kết giằng đứng cửa trời G2 : M14x60 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT12bộ
48Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình C100Chương V- E-HSMT4,558tấn
49Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình C150Chương V- E-HSMT0,142tấn
50Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,219tấn
51Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT1,132tấn
52Sản xuất thép khung, sườn bao che, đỡ máng nước bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,525tấn
53Lắp dựng cấu kiện khung diềm mái thépChương V- E-HSMT6,576tấn
54Bulông liên kết KDM1+2 M16x50Chương V- E-HSMT192bộ
55Bulông liên kết KDM2 M22x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT16bộ
56Bulông liên kết KDM4 M17x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT32bộ
57Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông dày 0,45mm :Chương V- E-HSMT2,125100m2
58Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ :Chương V- E-HSMT8,184100m2
59Ke chống bão (6 cái/1m2)Chương V- E-HSMT6.447cái
60Lắp ke chống bãoChương V- E-HSMT6.447cái
61Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0.3m dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,57100m2
62Lắp dựng tôn phẳng dày 0,45 chống dộtChương V- E-HSMT0,454100m2
63Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước bằng inoxChương V- E-HSMT0,857tấn
64Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nướcChương V- E-HSMT0,857tấn
65Kiểm tra mối hàn bằng siêu âm - trong xưởngChương V- E-HSMT93,754m
66Sơn sắt thép khung dầm chính bằng sơn chống gỉ chống cháy để đảm bảo bậc chịu lửa của kết cấu chịu lực đạt R120Chương V- E-HSMT279,391m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT1.447,064m2
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT1.447,064m2
69Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Chương V- E-HSMT0,84100m
70Lắp đặt cút 90o - D90Chương V- E-HSMT8cái
71Lắp đặt cút 135o - D90Chương V- E-HSMT16cái
72Lắp cầu chắn rácChương V- E-HSMT8cái
73Đai giữ ống nướcChương V- E-HSMT48cái
74Lắp đai giữ ốngChương V- E-HSMT481bộ
75Đào móng cột, rộng Chương V- E-HSMT13,34m3
76Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT5,984m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT9,912m3
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT119,4m2
79Đắp cắt tôn nền STTChương V- E-HSMT9,405m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT8,215m3
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT25,6m2
82Sơn quanh đảo bằng thủ công, sơn trắng, đen phản quangChương V- E-HSMT25,6m2
83Gia công thép ốp gócChương V- E-HSMT1,005tấn
84Lắp đặt thép ốp gócChương V- E-HSMT1,005tấn
85Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,604m3
86Ván khuôn móng cầu thang lên dàn thao tác :Chương V- E-HSMT0,113100m2
87Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình C150Chương V- E-HSMT3,394tấn
88Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình C250Chương V- E-HSMT2,616tấn
89Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình I200Chương V- E-HSMT0,095tấn
90Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,297tấn
91Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L75Chương V- E-HSMT0,517tấn
92Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,201tấn
93Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép tấmChương V- E-HSMT3,605tấn
94Gia công sàn thao tác, sàn công tác bằng thép ốngChương V- E-HSMT1,303tấn
95Lắp sàn thao tác, sàn công tácChương V- E-HSMT12,028tấn
96Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình C180Chương V- E-HSMT1,525tấn
97Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình C150Chương V- E-HSMT0,333tấn
98Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép hình L75Chương V- E-HSMT0,057tấn
99Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép tấmChương V- E-HSMT1,166tấn
100Sản xuất thép thang lên sàn bằng thép ốngChương V- E-HSMT1,001tấn
101Lắp cấu kiện thép sàn thao tácChương V- E-HSMT4,082tấn
102Bulông + êcu + đệm M16x630Chương V- E-HSMT31,8kg
103Lắp đặt bu lông trong móng bê tôngChương V- E-HSMT0,032tấn
104Bulông + êcu + đệm M16x60Chương V- E-HSMT68bộ
105Gia công tay vịn bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,136tấn
106Gia công tay vịn bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,54tấn
107Lắp tay vịnChương V- E-HSMT0,676tấn
108Cáp D12Chương V- E-HSMT31,2m
109Tăng đơ D12Chương V- E-HSMT8bộ
110Kẹp cáp D4Chương V- E-HSMT24bộ
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉChương V- E-HSMT701,875m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT701,875m2
113Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT0,73m3
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,125100m3
115Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mmChương V- E-HSMT0,405tấn
116Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 2mmChương V- E-HSMT0,059tấn
117Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệu bằng thép hộp mạ kẽm dày 5mmChương V- E-HSMT0,266tấn
118Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu.Chương V- E-HSMT0,671tấn
119Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh)Chương V- E-HSMT73,657m2
120Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái (tấm mầu cam)Chương V- E-HSMT27,064m2
121Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái (tấm mầu trắng)Chương V- E-HSMT16,579m2
122Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT6,67100m2
123Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ P 1018x984 tiêu chuẩn Dán Foocmex dày 50mm,Chương V- E-HSMT2Bộ
124Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Mica màu trắng H=338 mm,Chương V- E-HSMT2Bộ
125Cung cấp lắp đặt biển báo luồng + bộ chữChương V- E-HSMT8Bộ
126Biển tên hạng mục 9.1mx1,3mChương V- E-HSMT2bộ
127Chi phí vận chuyển vật tư, máy móc đến công trìnhChương V- E-HSMT1chuyến
T Phần bến xuất_Hạng mục 20: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tuýp LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổChương V- E-HSMT24bộ
2Lắp đặt công tắc phòng nổ 10A/250VChương V- E-HSMT8cái
3Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (3x2.5)Chương V- E-HSMT160m
4Lắp đặt dây dẫn XLPE/PVC (2x6)Chương V- E-HSMT100m
5Lắp đặt dây dẫn PVC/PVC (1x6)Chương V- E-HSMT100m
6Gia công Bộ cố định ống dây đèn bằng thép tròn (48 bộ)Chương V- E-HSMT0,025tấn
7Gia công Bộ cố định ống dây đèn bằng thép tấm (48 bộ)Chương V- E-HSMT0,005tấn
8Gudông M8x110Chương V- E-HSMT48bộ
9Lắp đặt hộp chia dây loại phòng nổChương V- E-HSMT4hộp
10Lắp đặt co nối chữ Y fi 26.7x3 phòng nổChương V- E-HSMT12cái
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26,7x3Chương V- E-HSMT136m
12Phụ kiện lắp đặt ống thép luồn dâyChương V- E-HSMT1tb
13Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽmChương V- E-HSMT320m
14Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mChương V- E-HSMT4cái
15Lắp đặt kẹp KZ-2Chương V- E-HSMT4bộ
16Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT8m
U Phần bến xuất_Hạng mục 21: BẾN XUẤT ÔTÔ XI TÉC - PHẦN CÔNG NGHỆ XĂNG DẦU
1Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại rất tăng cường (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,589100m
2Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,358100m
3Lắp đặt ống thép 3" (F 88,9x5,49mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,05100m
4Lắp đặt ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT0,05100m
5Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT35,44m2
6Sơn phụ kiện các loại, 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT3,229m2
7Sơn phụ kiện các loại, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT3,229m2
8Bọc rất tăng cường phụ kiện ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm (3 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=9+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,061100m
9Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm)Chương V- E-HSMT0,939100m
10Thử bền thử kín ống thép 3" (F 88,9x5,49mm)Chương V- E-HSMT0,05100m
11Thử bền thử kín ống thép 1/2" (F 21,3x2,77mm)Chương V- E-HSMT0,05100m
12Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT3,984m3
13Lắp đặt Cút 90o 4" đi ngầmChương V- E-HSMT14cái
14Lắp đặt Cút 45o 4" đi ngầmChương V- E-HSMT14cái
15Lắp đặt Cút 90o 4"Chương V- E-HSMT16cái
16Lắp đặt Tê thép 4"x4"Chương V- E-HSMT30cái
17Lắp đặt côn thu thép đồng tâm 4"x3"Chương V- E-HSMT20cái
18Lắp đặt Bích nối 4"-150#RFChương V- E-HSMT40cặp bích
19Lắp đặt Bích nối 3"-150#RFChương V- E-HSMT20cặp bích
20Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RFChương V- E-HSMT15cặp bích
21Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x100, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT1.000bộ
22Đệm bích dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT2,56m2
23Cầu đồng nối bích dày 2mm (Bích 4")Chương V- E-HSMT100cái
24Cầu đồng nối bích dày 2mm (Bích 3")Chương V- E-HSMT50cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1.1/2" fi48.1x2.5Chương V- E-HSMT0,765100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm 1" fi33,4x2.3Chương V- E-HSMT0,888100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm 3/4" fi26.65x2.1Chương V- E-HSMT0,186100m
28Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 1.1/2" fi48.1x2.5 "Chương V- E-HSMT0,75100m
29Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 1" fi33,4x2.3Chương V- E-HSMT1100m
30Thử bền thử kín ống thép tráng kẽm 3/4" fi26.65x2.1Chương V- E-HSMT0,2100m
31Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT0,94m3
32Lắp đặt cút 90o ống 1.1/2" nối renChương V- E-HSMT8cái
33Lắp đặt cút 90o ống 1" nối renChương V- E-HSMT22cái
34Lắp đặt cút 90o ống 3/4" nối renChương V- E-HSMT10cái
35Lắp đặt rắc co nối ống 1.1/2"Chương V- E-HSMT8cái
36Lắp đặt rắc co nối ống 1"Chương V- E-HSMT18cái
37Lắp đặt rắc co nối ống 3/4"Chương V- E-HSMT10cái
38Lắp đặt đầu bịt 1.1.2"Chương V- E-HSMT8cái
39Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V- E-HSMT1001 lỗ khoan
40Gia công thép gối đỡ ống Thép L65x65x5Chương V- E-HSMT0,119tấn
41Gia công thép gối đỡ ống thép tấmChương V- E-HSMT0,265tấn
42Gia công thép gối đỡ ống thép ồngChương V- E-HSMT0,041tấn
43Lắp đặt gối đỡ ốngChương V- E-HSMT0,425tấn
44Bulông, gu dông các loại (cấp bền 5.8)Chương V- E-HSMT60,9kg
45Bulông nở M14x150Chương V- E-HSMT20bộ
46Bulông nở M14x60Chương V- E-HSMT40bộ
47Sơn sắt thép 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT14,095m2
48Sơn sắt thép 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT14,095m2
49Gối GX5 : chế tạo tại hiện trườngChương V- E-HSMT10cái
50Lắp đặt Van chặn 4" (gate valve) - 150#RFChương V- E-HSMT40cái
51Lắp đặt Van cầu 1/2" (Ball valve) - 150#Chương V- E-HSMT10cái
52Lắp đặt Bình lọc tinh + tích khí 3" kèm van xả khí - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
53Lắp đặt Lưu lượng kế 3" - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
54Lắp đặt Van định lượng 3" (Digital control valve) - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
55Lắp đặt Cần xuất dầu loại 4 khớp 4" - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
56Lắp đặt Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 - 150#RFChương V- E-HSMT10cái
57Lắp đặt Đầu lắp sensor đo nhiệt độ 3/4"Chương V- E-HSMT10cái
58Lắp đặt Bảng hiển thị đồng hồ lưu lượng kế 2 mặtChương V- E-HSMT10cái
59Lắp đặt Cầu lật 3 bậcChương V- E-HSMT8cái
60Lắp đặt Van cầu 1" (Ball valve) - 150#RFChương V- E-HSMT4cái
61Gia công hộp chứa xăng dầu thép tấm dày 5mmChương V- E-HSMT0,066tấn
62Lắp đặt hộp thépChương V- E-HSMT0,066tấn
V Phần bến xuất_Hạng mục 22: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN XÂY DỰNG
1ép cọc bê tông UST D300, cấp IIChương V- E-HSMT6,2100m
2Cắt đầu cọcChương V- E-HSMT18,841m
3Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọcChương V- E-HSMT0,206tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọcChương V- E-HSMT0,206tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn đầu cọc, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,61m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,447100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,309m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT13,722m3
9Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,4100m2
10Ván khuôn thép móng dàiChương V- E-HSMT0,217100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,283tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,231tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,092tấn
14Bulông móng cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT204,1kg
15Lắp đặt bu lông móngChương V- E-HSMT0,204tấn
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,267100m3
17Gia công cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT3,566tấn
18Gia công dầm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT4,697tấn
19Gia công dầm mái bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,169tấn
20Lắp dựng cột thép khung K1Chương V- E-HSMT3,566tấn
21Lắp dựng dầm thép khung K1Chương V- E-HSMT4,866tấn
22Bulông M24x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT72bộ
23Bulông M20x70 cấp bền 8.8Chương V- E-HSMT24bộ
24Sản xuất xà gồ bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,502tấn
25Sản xuất xà gồ bằng thép hình L40Chương V- E-HSMT2,534tấn
26Sản xuất xà gồ bằng thép hình U100Chương V- E-HSMT9,901tấn
27Sản xuất xà gồ bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,411tấn
28Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT13,348tấn
29Bulông liên kết xà gồ dàn M16x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT168bộ
30Bulông liên kết chống xà gồ M16x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT168bộ
31Sản xuất giằng mái bằng thép trònChương V- E-HSMT0,8tấn
32Sản xuất giằng mái bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,048tấn
33Sản xuất giằng mái bằng thép hình L125Chương V- E-HSMT0,206tấn
34Sản xuất giằng cột bằng thép hình U100Chương V- E-HSMT1,032tấn
35Sản xuất giằng cột bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,241tấn
36Sản xuất giằng cột bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,204tấn
37Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V- E-HSMT2,531tấn
38Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình U100Chương V- E-HSMT3,201tấn
39Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình U150Chương V- E-HSMT0,254tấn
40Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,196tấn
41Sản xuất khung diềm mái bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,763tấn
42Sản xuất khung diềm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,516tấn
43Bulông liên kết KDM1 M16x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT140bộ
44Bulông liên kết KDM1 M22x70 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT16bộ
45Bulông liên kết KDM2 M16x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT24bộ
46Lắp dựng cấu kiện khung diềm mái thépChương V- E-HSMT4,93tấn
47Lợp tôn che đầu hồi, diềm mái dùng tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm :Chương V- E-HSMT0,943100m2
48Lợp mái tôn sóng vuông mầu xanh dương dày 0,45mm, chiều dài bất kỳ :Chương V- E-HSMT6,588100m2
49Ke chống bão (1m2/6 cái)Chương V- E-HSMT3.952,608cái
50Lắp dựng tôn úp nóc khổ 0.32m dày 0.45mmChương V- E-HSMT0,158100m2
51Lắp dựng tôn phẳng khổ 0.63 dày 0,45 chống dộtChương V- E-HSMT0,271100m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT1.109,013m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT1.109,013m2
54Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng nước bằng inoxChương V- E-HSMT0,708tấn
55Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng nướcChương V- E-HSMT0,708tấn
56Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Chương V- E-HSMT0,576100m
57Lắp đặt cút 90o - D90Chương V- E-HSMT6cái
58Lắp đặt cút 135o - D90Chương V- E-HSMT12cái
59Lắp quả cầu chắn rácChương V- E-HSMT6cái
60Đai giữ ống nướcChương V- E-HSMT36cái
61Lắp đai giữ ốngChương V- E-HSMT361bộ
62Đào móng cột, rộng Chương V- E-HSMT10,969m3
63Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT6,618m3
64Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT2,006m3
65Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT57,985m2
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,024100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT1,259m3
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,229100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,039tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,155tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,149tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,069m3
73Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,285100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,106tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,512tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT9,011m3
77Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT1,082100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,716tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,086tấn
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT12,169m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,124m3
82Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V- E-HSMT87,56m2
83Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5mmChương V- E-HSMT8,32m2
84`Chương V- E-HSMT4bộ
85Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng 5mmChương V- E-HSMT12,92m2
86Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSMT5bộ
87Hoa sắt cửa sổ 14x14x1.2 (cả lắp dựng và sơn)Chương V- E-HSMT437,956kg
88Lắp dựng cửaChương V- E-HSMT21,24m2
89Đào móng chân thang, rộng Chương V- E-HSMT0,561m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,059m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,171m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng chân thangChương V- E-HSMT0,013100m2
93Sản xuất cầu thang bằng thép hình U150Chương V- E-HSMT0,521tấn
94Sản xuất cầu thang bằng thép hình L125Chương V- E-HSMT0,008tấn
95Sản xuất cầu thang bằng thép hình U180Chương V- E-HSMT0,684tấn
96Sản xuất cầu thang bằng thép hình L75Chương V- E-HSMT0,043tấn
97Sản xuất cầu thang bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,76tấn
98Sản xuất cầu thang bằng thép tròn fi8Chương V- E-HSMT0,001tấn
99Sản xuất cầu thang bằng thép tròn fi16Chương V- E-HSMT0,02tấn
100Lắp dựng thang sắtChương V- E-HSMT2,037tấn
101Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép ống fi42,2x3Chương V- E-HSMT0,454tấn
102Sản xuất tay vịn cầu thang bằng thép ống fi33,5x2,5Chương V- E-HSMT0,008tấn
103Lắp dựng tay vịn cầu thangChương V- E-HSMT35,928m2
104Sản xuất thép sàn thao tácChương V- E-HSMT1,487tấn
105Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L75Chương V- E-HSMT0,271tấn
106Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,198tấn
107Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình I250Chương V- E-HSMT0,112tấn
108Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình U250Chương V- E-HSMT1,955tấn
109Sản xuất sàn thao tác bằng thép hình L50Chương V- E-HSMT0,079tấn
110Sản xuất sàn thao tác bằng thép tấmChương V- E-HSMT1,932tấn
111Lắp sàn thao tácChương V- E-HSMT6,034tấn
112Gia công tay vịn STT bằng thép ống fi42,2x3Chương V- E-HSMT0,721tấn
113Lắp dựng tay vịn STTChương V- E-HSMT72m2
114Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT6bộ
115Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT12bộ
116Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT24bộ
117Bulông + êcu + đệm M16x60 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT3bộ
118Hoa sắt lan can tầng 2Chương V- E-HSMT31,68m2
119Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT31,68m2
120Lắp đặt Cầu lật 3 bậcChương V- E-HSMT2cái
121Sơn thép 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT379,389m2
122Sơn thép 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT379,389m2
123Đắp đất móng chân thang, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,331m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT96,574m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT75,667m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT103,816m2
127Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT9,724m2
128Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT28,413m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT96,574m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT217,62m2
131Đào móng băng rộng Chương V- E-HSMT6,954m3
132Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,798m3
133Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,254m3
134Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT15,2m2
135Beton lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M100Chương V- E-HSMT7,8m3
136Lát nền, sàn, gạch 500x500Chương V- E-HSMT63,692m2
137Lát nền, sàn, gạch 500x500 chống trơnChương V- E-HSMT63,712m2
138Đắp đất nền móng công trình, đất cấp IIChương V- E-HSMT4,902m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,239100m3
140Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệuChương V- E-HSMT0,332tấn
141Sản xuất khung biển nhận diện thương hiệuChương V- E-HSMT0,072tấn
142Lắp đặt hệ khung biển nhận diện thương hiệu.Chương V- E-HSMT0,404tấn
143Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu xanh)Chương V- E-HSMT57,417m2
144Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu cam)Chương V- E-HSMT22,984m2
145Dán tấm Alumex nhận diện thương hiệu vào kết cấu khung diềm mái nhà (tấm mầu trắng)Chương V- E-HSMT16,579m2
146Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT5,419100m2
147Cung cấp, lắp đặt Lô gô chữ P 610x635 tiêu chuẩn Dán Foocmex dày 50mm,Chương V- E-HSMT2Bộ
148Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Mica màu trắng H=338 mm,Chương V- E-HSMT2Bộ
149Cung cấp lắp đặt biển tên công trình kích thước 7mx1mChương V- E-HSMT1Bộ
150Vận chuyển vật liệu, biển đến chân công trìnhChương V- E-HSMT1chuyến
151Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2TChương V- E-HSMT1ca
W Phần bến xuất_Hạng mục 23: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220VChương V- E-HSMT2bộ
2Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổChương V- E-HSMT1bộ
3Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT55m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT55m
5Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT30m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT30m
7Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x6)Chương V- E-HSMT20m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V- E-HSMT20m
9Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT3cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250VChương V- E-HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 16A/6KAChương V- E-HSMT7cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/6KA.Chương V- E-HSMT3cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 20A/6KA.Chương V- E-HSMT2cái
14Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực 25A/6KA.Chương V- E-HSMT1cái
15Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 21Chương V- E-HSMT47m
16Tủ điện âm tường 600x400x250Chương V- E-HSMT1tủ
17Tủ nhựa âm tường 300x150x150.Chương V- E-HSMT2tủ
18Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT75m
19Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT75m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32Chương V- E-HSMT24m
21Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220VChương V- E-HSMT2bộ
22Lắp đặt đèn LED đôi bóng 2x18W/220V phòng nổChương V- E-HSMT12bộ
23Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT1cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 16A/250VChương V- E-HSMT3cái
25Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT145m
26Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT15m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT15m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT145m
29Lắp đặt ống thép mạ kẽm fi26,7x2.87Chương V- E-HSMT74m
30Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 21Chương V- E-HSMT30m
31Lắp nổi ống nhựa kỹ thuật điện fi 25Chương V- E-HSMT15m
32Gia công Bộ cố định ống dây đèn (35 bộ)Chương V- E-HSMT0,018tấn
33Gia công Bộ cố định ống dây đèn (35 bộ)Chương V- E-HSMT0,003tấn
34Gudông M8x110Chương V- E-HSMT35bộ
35Phụ kiện lắp đặt hệ thống điệnChương V- E-HSMT1tb
36Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽmChương V- E-HSMT230m
37Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m mạ kẽmChương V- E-HSMT3cái
38Lắp đặt kẹp KZ-2Chương V- E-HSMT4bộ
39Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT10m
X Phần bến xuất_Hạng mục 24: NHÀ KIỂM TRA XE RA VÀO - PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTUChương V- E-HSMT1máy
2Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT10m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT10m
4Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT5m
5Lắp đặt ống nhựa PVC fi27 thoát nướcChương V- E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt giá treo giàn nóngChương V- E-HSMT1bộ
7Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V- E-HSMT0,05100m
8Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V- E-HSMT0,05100m
9Vật tư phụ lắp đặt điều hòaChương V- E-HSMT1gói
10Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 1 chiều 12000BTUChương V- E-HSMT1máy
11Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT10m
12Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT10m
13Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT5m
14Lắp đặt ống nhựa PVC fi27 thoát nướcChương V- E-HSMT0,08100m
15Lắp đặt giá treo giàn nóngChương V- E-HSMT1máy
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mmChương V- E-HSMT0,05100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mmChương V- E-HSMT0,05100m
18Vật tư phụ lắp đặt điều hòaChương V- E-HSMT1gói
Y Phần bến xuất_Hạng mục 25: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN XÂY DỰNG
1ép cọc bê tông UST D300, cấp IIChương V- E-HSMT7,14100m
2Cắt đầu cọcChương V- E-HSMT19,7821m
3Sản xuất cốt thép trong BT đầu cọcChương V- E-HSMT0,276tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đầu cọcChương V- E-HSMT0,276tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đầu cọc, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,641m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,522100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT7,925m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT31,858m3
9Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,524100m2
10Ván khuôn thép móng dàiChương V- E-HSMT1,428100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT0,847tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- E-HSMT2,187tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- E-HSMT1,61tấn
14Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,343100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,086100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT7,749m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT1,01100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,31tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT1,524tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT16,8m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,913100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,56tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT1,68tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,312tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT61,213m3
26Bóng nhựaChương V- E-HSMT2.856quả
27Lắp đặt bóng nhựa vào vị tríChương V- E-HSMT203,945m2
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT2,758100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT2,951tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT5,122tấn
31Sản xuất dầm mái bằng thép tấmChương V- E-HSMT1,377tấn
32Sản xuất dầm mái bằng thép ốngChương V- E-HSMT0,294tấn
33Lắp dựng dầmChương V- E-HSMT1,671tấn
34Bulông nở M16x150Chương V- E-HSMT64bộ
35Bulông M16x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT20bộ
36Bulông M25x50 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT20bộ
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,012tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,012tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước chống gỉChương V- E-HSMT59,666m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT59,666m2
41Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT3,188m3
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Chương V- E-HSMT0,425100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,092tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- E-HSMT0,163tấn
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT98,67m3
46Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT5,785m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT382,498m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (Trát qua vị trí trần thạch cao 50mm, không trát vị trí ốp âm gạch chân tường)Chương V- E-HSMT303,666m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT6,812m2
50Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT267,185m2
51Quét dung dịch chống thấm mái 1 lớp sika latexChương V- E-HSMT267,185m2
52Quét dung dịch chống thấm mái 1 lớp sika ProofChương V- E-HSMT267,185m2
53Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT56,874m2
54Công tác ốp gạch vào viền tường WC, gạch 100x300mmChương V- E-HSMT1,068m2
55Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT21,389m2
56Quét lớp chống thấm nền WC bằng Dung dịch chống thấmChương V- E-HSMT21,389m2
57Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcChương V- E-HSMT21,389m2
58Vách ngăn COMPACT dày 12mm (Đã bao gồm chi phí lắp đặt và vận chuyển)Chương V- E-HSMT18,126m2
59Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT1,915m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600mm (Cắt từ gạch lát nền)Chương V- E-HSMT5,534m2
61Công tác ốp gạch vào bậu cửa sổ gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,352m2
62Công tác ốp gạch vào tường trang trí ngoài nhà kích thước 300x300, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT93,559m2
63Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao - Giá thi công hoàn thiệnChương V- E-HSMT211,643m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT295,751m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Trần thạch cao phủ nhựa không sơn)Chương V- E-HSMT237,838m2
66Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT4,589100m2
67Đào móng băng, rộng Chương V- E-HSMT8,349m3
68Đầm chặt đáy móng tam cấp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT0,053100m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,782m3
70Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- E-HSMT4,802m3
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT27,464m2
72Công tác ốp đá granit tự nhiên vào chân tường bo móng có chốt bằng inoxChương V- E-HSMT12,771m2
73Đắp đất nền móng công trìnhChương V- E-HSMT14,175m3
74Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V- E-HSMT0,775100m3
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V- E-HSMT22,216m3
76Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT214,291m2
77Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 8.38mm màu xanh phản quangChương V- E-HSMT5,4m2
78Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V- E-HSMT2bộ
79Phần kính màu xanh phản quang dày tối thiểu 8.38mmChương V- E-HSMT2,872m2
80Cửa đi khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn dày tối thiểu 8.38mmChương V- E-HSMT3,52m2
81Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V- E-HSMT2bộ
82Phần kính an toàn dày tối thiểu 8.38mmChương V- E-HSMT1,004m2
83Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính an toàn 8.38mm màu xanh phản quangChương V- E-HSMT7,92m2
84Phụ kiện cửa sổ 2 cánhChương V- E-HSMT3bộ
85Phần kính màu xanh phản quang dày dày tối thiểu 8.38mmChương V- E-HSMT5,051m2
86Cửa sổ khuôn nhôm Việt Pháp kính mờ 5mm cửa lậtChương V- E-HSMT2,4m2
87Phụ kiện cửa sổ hấtChương V- E-HSMT6bộ
88Phần kính thường dày tối thiểu 5mmChương V- E-HSMT1,831m2
89Cửa đi thủy lực, kính chịu lực màu xanh phản quang 12mm (bao gồm cả giấy dán màu)Chương V- E-HSMT22,4m2
90Bản lề sànChương V- E-HSMT4bộ
91Kẹp kính dướiChương V- E-HSMT4bộ
92Kẹp kính trênChương V- E-HSMT4bộ
93Kẹp gócChương V- E-HSMT4bộ
94Khóa sànChương V- E-HSMT4bộ
95Tay nắm inox chữ HChương V- E-HSMT4bộ
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- E-HSMT41,64m2
97Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp kính chịu lực dày 10mmChương V- E-HSMT38,4M2
98Vách kính khuôn nhôm Việt Pháp kính chịu lực màu xanh phản quang dày tối thiểu 10mm (bao gồm cả giấy dán màu)Chương V- E-HSMT7,36M2
99Khung cho vách kínhChương V- E-HSMT87,76m
100Phụ kiện cửa sổ hất (Trên vách kính có lắp cửa sổ mở hất)Chương V- E-HSMT6bộ
101Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V- E-HSMT38,4m2
102Kính cường lực mái sảnh sử dụng kính cường lực dày 12mm màu xanh (bao gồm cả giấy dán màu)Chương V- E-HSMT87,464m2
103Lắp dựng mái kínhChương V- E-HSMT87,464m2
104Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- E-HSMT0,323100m2
105Cung cấp, lắp đặt Lôgô Petrolimex tiêu chuẩn xuyên sáng NVP 850x810Chương V- E-HSMT1Bộ
106Cung cấp, lắp đặt bộ chữ PETROLIMEX bằng Alumex ốp Foocmex dày 30 mm,Chương V- E-HSMT1Bộ
107Cung cấp lắp đặt biển Phòng giao dịch bán hàng nền Alumex mầu trắm+ bộ chữ Phòng giao dịch bằng Alumex mầu đồng chiều cao H=350 mmChương V- E-HSMT1Bộ
108Vận chuyển vật liệu, biển nhận diện thương hiệu đến chân công trìnhChương V- E-HSMT1chuyến
109Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 10TChương V- E-HSMT2ca
Z Phần bến xuất_Hạng mục 26: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện thép 600x400x300Chương V- E-HSMT1tủ
2Tủ điện nhựa âm tường 300x300x150Chương V- E-HSMT4tủ
3Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo phaChương V- E-HSMT3cái
4Thanh cái đồng Cu (275A,3fi+N+PE,380V,25kA)Chương V- E-HSMT3bộ
5Gia công, lắp đặt thanh cái đồng (không sơn). Chiều dài thanh cái bằng chiều rộng tủChương V- E-HSMT0,001tấn
6Lắp đặt máy biến dòng 100/5A (TI)Chương V- E-HSMT3bộ
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V- E-HSMT3cái
8Lắp đặt vôn kế 0-500V + khoá chuyển mạchChương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực: 80A/25KA.Chương V- E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực: 25A/10KA.Chương V- E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat 3 pha 3 cực: 20A/10KA.Chương V- E-HSMT6cái
12Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực : 40A/6KA.Chương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :32A/6KA.Chương V- E-HSMT2cái
14Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :20A/6KA.Chương V- E-HSMT3cái
15Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :16A/6KA.Chương V- E-HSMT4cái
16Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực :10A/6KA.Chương V- E-HSMT9cái
17Phụ kiện lắp đặtChương V- E-HSMT1gói
18Lắp đặt đèn led âm trần dài 0,6m - 3x10w/220V.Chương V- E-HSMT23bộ
19Lắp đặt đèn led downlight âm trần - 1x7w/220V.Chương V- E-HSMT91bộ
20Lắp đặt công tắc đơn ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT2cái
21Lắp đặt công tắc đôi ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT8cái
22Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, công suất quạt 36wChương V- E-HSMT7cái
23Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT300m
24Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x1.5)Chương V- E-HSMT300m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi20Chương V- E-HSMT300m
26Vật tư phụChương V- E-HSMT1gói
27Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm tường 10A/250VChương V- E-HSMT23cái
28Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi âm sàn 10A/250VChương V- E-HSMT6cái
29Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x6)Chương V- E-HSMT30m
30Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x6)Chương V- E-HSMT30m
31Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT53m
32Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x2.5)Chương V- E-HSMT53m
33Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x4)Chương V- E-HSMT76m
34Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC (1x4)Chương V- E-HSMT76m
35Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi20Chương V- E-HSMT50m
36Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện fi25Chương V- E-HSMT101m
37Vật tư phụChương V- E-HSMT1gói
38Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽmChương V- E-HSMT125m
39Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m mạ kẽmChương V- E-HSMT4cái
40Lắp đặt kẹp KZ-1Chương V- E-HSMT3bộ
41Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT18m
42Cung cấp, thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 cổng)Chương V- E-HSMT11 bộ
43Cung cấp, lắp đặt thiết bị đầu cuối modem phát wifi 5 cổngChương V- E-HSMT11 bộ
44Lắp đặt bộ phát wifi 2 ăng tenChương V- E-HSMT11 bộ
45Lắp đặt cáp mạng internet CAT6Chương V- E-HSMT450m
46Lắp đặt dây tín hiệu điện thoạiChương V- E-HSMT30m
47Lắp đặt ổ cắm telephoneChương V- E-HSMT5cái
48Lắp đặt ổ cắm mạng CAT6 2 cổng internetChương V- E-HSMT10cái
49Lắp đặt ống nhựa fi16Chương V- E-HSMT250m
50Lắp đặt tủ + phiến đấu dây 10 đôiChương V- E-HSMT1hộp
51Điện thoại cố định để bànChương V- E-HSMT8bộ
AA Phần bến xuất_Hạng mục 27: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- E-HSMT0,13100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V- E-HSMT5bộ
5Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhChương V- E-HSMT5cái
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- E-HSMT4bộ
7Lắp đặt vòi rửa tayChương V- E-HSMT4bộ
8Lắp đặt gương soiChương V- E-HSMT4cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- E-HSMT2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương V- E-HSMT3bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- E-HSMT3cái
12Lắp đặt cút ren PPR 90o D20Chương V- E-HSMT19cái
13Lắp đặt cút PPR 90o D32Chương V- E-HSMT4cái
14Lắp đặt cút PPR 90o D25Chương V- E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê PPR D32x25Chương V- E-HSMT1cái
16Lắp đặt tê PPR D25x25Chương V- E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê PPR D25x20Chương V- E-HSMT15cái
18Lắp đặt tê PPR D20x20Chương V- E-HSMT5cái
19Lắp đặt van cầu PPR D32Chương V- E-HSMT1cái
20Lắp đặt van cầu PPR D20Chương V- E-HSMT1cái
21Lắp đặt van phao D25Chương V- E-HSMT1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V- E-HSMT1bể
23Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Chương V- E-HSMT0,02100m
24Lắp đặt ống nhựa uPVC D60Chương V- E-HSMT0,2100m
25Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Chương V- E-HSMT0,06100m
26Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Chương V- E-HSMT0,15100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,094100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,107100m3
29Lắp đặt tê chéo uPVC D48x60Chương V- E-HSMT2cái
30Lắp đặt tê chéo uPVC D48x90Chương V- E-HSMT2cái
31Lắp đặt tê chéo uPVC D60x60Chương V- E-HSMT5cái
32Lắp đặt tê chéo uPVC D60x90Chương V- E-HSMT6cái
33Lắp đặt tê chéo uPVC D60x110Chương V- E-HSMT1cái
34Lắp đặt tê chéo uPVC D110x110Chương V- E-HSMT6cái
35Lắp đặt cút 90o uPVC D60Chương V- E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê uPVC D60Chương V- E-HSMT2cái
37Lắp đặt tê uPVC D110Chương V- E-HSMT2cái
38Lắp đặt cút 135o uPVC D48Chương V- E-HSMT4cái
39Lắp đặt cút 135o uPVC D60Chương V- E-HSMT9cái
40Lắp đặt cút 135o uPVC D110Chương V- E-HSMT5cái
41Lắp nút bịt nhựa D60Chương V- E-HSMT1cái
42Lắp nút bịt nhựa D90Chương V- E-HSMT1cái
43Lắp nút bịt nhựa D110Chương V- E-HSMT3cái
44Bể tự hoại 3m3Chương V- E-HSMT1cái
AB Phần bến xuất_Hạng mục 28: NHÀ GIAO DỊCH BÁN HÀNG - PHẦN ĐIỀU HÒA
1Lắp đặt máy điều hoà âm trần (ống và dây điện theo thiết kế) 34.000BTUChương V- E-HSMT6máy
2Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT90m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn PVC 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT90m
4Lắp đặt dây đẫn điện Cu/PVC/PVC (3x6+1x4)Chương V- E-HSMT60m
5Lắp đặt dây đẫn điện PVC (1x6)Chương V- E-HSMT60m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi27mmChương V- E-HSMT50m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính fi90mmChương V- E-HSMT30m
8Lắp đặt giá treo giàn nóngChương V- E-HSMT6bộ
9Lắp đặt giá treo giàn lạnhChương V- E-HSMT6bộ
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmChương V- E-HSMT1,25100m
11Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmChương V- E-HSMT1,25100m
12Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 27mmChương V- E-HSMT0,5100m
13Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 90mmChương V- E-HSMT0,3100m
14Vật tư phụ lắp đặt điều hòaChương V- E-HSMT1gói
AC Phần bến xuất_Hạng mục 29: NHÀ BẢO VỆ- PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,1100m3
2Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,028100m3
3Bê tông lót móng, Vữa mác 100, Đá 4x6Chương V- E-HSMT0,958m3
4Đổ BTĐD mác 200, Đá 1x2 móng cột, giằng móngChương V- E-HSMT2,11m3
5Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,06100m2
6Ván khuôn thép móng dàiChương V- E-HSMT0,066100m2
7Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính Chương V- E-HSMT0,027tấn
8Lắp dựng cốt thép móng , Đường kính Chương V- E-HSMT0,212tấn
9Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,075100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,02100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V- E-HSMT0,523m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V- E-HSMT0,095100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,02tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,08tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT0,489m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,044100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,021tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,093tấn
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT2,51m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V- E-HSMT0,268100m2
21SX, LD cốt thép bt tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Chương V- E-HSMT0,216tấn
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao 10 mmChương V- E-HSMT0,088tấn
23Sản xuất xà gồ bằng thép hình L75Chương V- E-HSMT0,077tấn
24Sản xuất xà gồ bằng thép trònChương V- E-HSMT0,007tấn
25Lắp dựng xà gồ thépChương V- E-HSMT0,084tấn
26Sơn sắt thép toàn nhà 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT4,339m2
27Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT4,339m2
28Bê tông ô chèn, đá 1x2, chiều dày Chương V- E-HSMT0,058m3
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,693m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT1,911m3
31Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmChương V- E-HSMT12,21m2
32Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSMT4bộ
33Cửa đi nhựa lõi thép kính trắng dày 5mmChương V- E-HSMT2,43m2
34Phụ kiện kim khí cửa nhựa lõi thépChương V- E-HSMT1bộ
35Lắp dựng cửa khung nhômChương V- E-HSMT14,64m2
36Lắp tôn sóng vuông dày 0,45 lợp máiChương V- E-HSMT0,137100m2
37Gia công tôn phẳng ốp mái dày 0.45 khổ rộng 0,4mChương V- E-HSMT0,04100m2
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V- E-HSMT0,064100m
39Lắp đặt ống nhựa fi 28 luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V- E-HSMT2cái
40Lắp cầu chắn rácChương V- E-HSMT2cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mmChương V- E-HSMT2cái
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT26,183m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT20,04m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT46,223m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT47,894m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT47,894m2
47Ngâm nước xi măng chống thấm máiChương V- E-HSMT23,04m2
48Láng sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT23,04m2
49Đào móng bo nền, rộng Chương V- E-HSMT0,137m3
50Bê tông lót móng, Vữa mác 100,Đá 4x6:Chương V- E-HSMT0,046m3
51Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,144m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,852m2
53Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,926100m3
54Bê tông lót nền nhà, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Chương V- E-HSMT0,926m3
55Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Chương V- E-HSMT11,273m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- E-HSMT0,043m3
57Vận chuyển cửa từ nơi bán đến chân công trình bằng xe tải thùng 2TChương V- E-HSMT1ca
AD Phần bến xuất_Hạng mục 30: NHÀ BẢO VỆ- PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ nhựa 200x200x150Chương V- E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A/10KAChương V- E-HSMT3cái
3Lắp đặt đèn LED đơn bóng 1x18W/220VChương V- E-HSMT1bộ
4Lắp đặt công tắc đơn âm tườngChương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường 10A/250VChương V- E-HSMT2cái
6Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x1,5)Chương V- E-HSMT5m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V- E-HSMT5m
8Lắp đặt dây đẫn điện Cu/XLPE/PVC (2x2,5)Chương V- E-HSMT10m
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V- E-HSMT10m
10Lắp nổi ống nhựa PVC D21 luồn dâyChương V- E-HSMT15m
11Kéo rải dây chống sét trên mái nhà loại d=10mm mạ kẽmChương V- E-HSMT30m
12Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,5mChương V- E-HSMT1cái
13Lắp đặt kẹp KZ-1Chương V- E-HSMT2bộ
14Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT10m
AE Phần bến xuất_Hạng mục 31: CỔNG RA VÀO BẾN XUẤT RỘNG 26M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,037100m3
2Đầm đáy móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,01100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,2m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT0,751m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT1,363m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,043m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,002tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT21 cấu kiện
10Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,072m2
11Quét vôi 1 nước trắngChương V- E-HSMT12,072m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT12,072m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,027100m3
14Lắp đặt đèn trụ cổngChương V- E-HSMT2bộ
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,008100m3
AF Phần bến xuất_Hạng mục 32: CỔNG RA VÀO KHO RỘNG 6M
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,02100m3
2Đầm đáy móng công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,008100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,162m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,67m3
5Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,028100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,012100m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- E-HSMT0,901m3
8Khía mạch vữa trụ cổngChương V- E-HSMT2công
9Gia công cổng bằng thép hộpChương V- E-HSMT0,065tấn
10Gia công cổng bằng thép hình L65Chương V- E-HSMT0,045tấn
11Gia công cổng thép bằng thép trònChương V- E-HSMT0,003tấn
12Gia công cổng thép bằng thép H100Chương V- E-HSMT0,055tấn
13Lắp đặt cổng thépChương V- E-HSMT0,168tấn
14Bánh xe fi 70Chương V- E-HSMT2bộ
15Móc khóa + khóaChương V- E-HSMT1bộ
16Bản lề cổngChương V- E-HSMT6bộ
17Tay cầm cổngChương V- E-HSMT2bộ
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước chống gỉ, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT10,308m2
19Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,431m2
20Quét vôi 1 nước trắngChương V- E-HSMT8,431m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- E-HSMT8,431m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,007100m3
AG Phần bến xuất_Hạng mục 33: HÀNG RÀO THÉP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,748100m3
2Đầm chặt đáy móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT0,535100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,411100m3
4Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT20,563m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V- E-HSMT13,056m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cộtChương V- E-HSMT1,306100m2
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- E-HSMT29,264m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- E-HSMT9,459m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,108tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,621tấn
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V- E-HSMT0,887100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT16,258m3
13Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT395,5m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- E-HSMT395,5m2
15Gia công cột bằng thép hình ống vuôngChương V- E-HSMT2,264tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V- E-HSMT2,264tấn
17Sản xuất hàng rào thép bằng thép ống vuôngChương V- E-HSMT10,628tấn
18Sản xuất hàng rào hoa thép bằng thép tấmChương V- E-HSMT0,084tấn
19Sản xuất hàng rào hoa thépChương V- E-HSMT0,338tấn
20Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt hàng rào hoa thépChương V- E-HSMT11,05tấn
21Sơn sắt thép các loại 2 nước chống gỉChương V- E-HSMT552,042m2
22Sơn sắt thép các loại 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT552,042m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,238100m3
AH Phần bến xuất_Hạng mục 34: ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG BẾN XUẤT
1Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 đầm chặt K=0,98, dày 200Chương V- E-HSMT13,37100m3
2Rải lớp giấy dầuChương V- E-HSMT66,85100m2
3Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT1.604,4m3
4Rải lớp giấy dầuChương V- E-HSMT92,778100m2
5Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- E-HSMT2.226,672m3
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT7.103m
7Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT550m
8Thi công lớp vữa lót, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT341,725m2
9Thi công lớp vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50Chương V- E-HSMT341,725m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đá dăm, mác 200Chương V- E-HSMT102,518m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT6,151100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT1.366,91 cấu kiện
AI Phần bến xuất_Hạng mục 35: CẦU BÊ TÔNG CỐT THÉP QUA MƯƠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT71,269m3
2Phá dỡ kết cấu mái đá hộc bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT41,083m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Diện tích phá dỡ đo trên bản vẽ 65m2)Chương V- E-HSMT4,55m3
4Đào xúc lớp đá dăm cấp phối bằng máy đào 1,25m3Chương V- E-HSMT0,52100m3
5Đào xúc lớp cát hạt trung bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,65100m3
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 1 km đầuChương V- E-HSMT0,961100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 7 tấn 4km cuốiChương V- E-HSMT0,961100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,65100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,65100m3
10Đắp đất bờ quây bằng thủ côngChương V- E-HSMT114,66m3
11Đất đắp (đất cấp phối tự nhiên)Chương V- E-HSMT114,66m3
12Đóng cọc phi lao đường kính 10 cm, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I (phần ngập trong đất)Chương V- E-HSMT6,525100m
13Đóng cọc phi lao đường kính 10 cm, chiều dài cọc L=3.0m vào đất cấp I (phần không ngập trong đất)Chương V- E-HSMT6,525100m
14Cọc gỗ liên kết ngangChương V- E-HSMT172m cấu kiện
15Dựng phên nứa ngăn nướcChương V- E-HSMT2,58100m2
16Lắp dựng giằng thép fi6Chương V- E-HSMT0,008tấn
17Thép giằng fi6Chương V- E-HSMT7,637kg
18Máy bơm nước 10CVChương V- E-HSMT25ca
19Đào kênh mương, chiều rộng Chương V- E-HSMT12,173100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85, Đắp trả mương dẫnChương V- E-HSMT12,173100m3
21Phá bờ baoChương V- E-HSMT1,147100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,147100m3
23Dỡ bỏ phên nứa, cọc chốngChương V- E-HSMT516m2
24Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tre, cây chốngChương V- E-HSMT4,3100cây
25Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - tre, cây chốngChương V- E-HSMT4,3100cây
26Bốc xếp tre, cây chống lên xe chở về điểm tập kếtChương V- E-HSMT4,3100cây
27Xe tải thùng 7T chở cây chống, phên nứa về điểm tập kếtChương V- E-HSMT1ca
28Bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT83,119m3
29Ván khuôn khuôn kim loại BT cọcChương V- E-HSMT4,728100m2
30Cốt thép cọc đường kính Chương V- E-HSMT3,815tấn
31Cốt thép cọc đường kính Chương V- E-HSMT0,456tấn
32Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính > 18 mmChương V- E-HSMT16,494tấn
33Gia công cấu kiện thép bản táp đầu cọcChương V- E-HSMT0,333tấn
34Gia công cấu kiện thép bản táp đầu cọcChương V- E-HSMT1,666tấn
35Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,333tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT1,666tấn
37Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 35x35 (cm)Chương V- E-HSMT44mối nối
38Ép cọc bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, đất cấp II, kích thước cọc 35x35cmChương V- E-HSMT6,82100m
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V- E-HSMT1,348m3
40Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,013100m3
41Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,013100m3
42Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V- E-HSMT14,608100m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V- E-HSMT4,675m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường cánh, chiều cao Chương V- E-HSMT25,653m3
45Ván khuôn cho bê tông tường cánhChương V- E-HSMT0,953100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống lòng cầu, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT10,35m3
47Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,459100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,115tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,237tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT9,89m3
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lòng cầu, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT27,37m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,016100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT8,4m3
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT145,456m3
55Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bê tông thành cầuChương V- E-HSMT4,579100m2
56Cốt thép móng mố đường kính >10 mmChương V- E-HSMT8,344tấn
57Cốt thép móng mố đường kính Chương V- E-HSMT0,534tấn
58Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT37,632m3
59Ván khuôn kim loại dầm bảnChương V- E-HSMT91,84m2
60Cốt thép dầm bản đường kính Chương V- E-HSMT2,036tấn
61Cốt thép dầm bản đường kính > 18 mmChương V- E-HSMT3,85tấn
62Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm bản, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT20cái
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nở, đá 1x2, mác 300, chèn giữa các tấm bê tôngChương V- E-HSMT1,915m3
64Bê tông biên cầu, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT2,571m3
65Ván khuôn kim loại dầm biênChương V- E-HSMT14,783m2
66Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,075tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,072tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính cốt thép > 18mmChương V- E-HSMT0,214tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nở, đá 1x2, mác 300, chèn giữa các tấm bê tôngChương V- E-HSMT0,104m3
70Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- E-HSMT3,475m3
71Vận chuyển phế thải đô đi bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,035100m3
72Vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V- E-HSMT0,035100m3
73Vận chuyển 5km cuối ngoài phạm vi 5kmChương V- E-HSMT0,035100m3
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT23,8m3
75Công tác sản xuất, lắp dựng ván khuôn kim loại mặt đường đổ tại chỗChương V- E-HSMT8,7m2
76Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,258tấn
77Thi công khe co mặt đường bê tôngChương V- E-HSMT33,6m
78Đóng cọc tre chiều dài cọc Chương V- E-HSMT17,513100m
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- E-HSMT3,727m3
80Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sân cầu, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT12,106m3
81Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V- E-HSMT0,162100m2
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT21,24m3
83Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Chương V- E-HSMT3,11tấn
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tôngChương V- E-HSMT0,53100m2
85Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản quá độ, trọng lượng cấu kiện Chương V- E-HSMT36cái
86Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lan can, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT0,097m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn lan canChương V- E-HSMT0,015100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lan can, đường kính Chương V- E-HSMT0,014tấn
89Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT5cái
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn trụ lan can, đá 1x2, mác 300Chương V- E-HSMT0,021m3
91Sản xuất lan canChương V- E-HSMT0,097tấn
92Lắp dựng lan can sắtChương V- E-HSMT3,472m2
93Sơn sắt thép các loại 3 nướcChương V- E-HSMT7,787m2
94Xây đá hộc mái ta luy vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT24,369m3
95Xây đá hộc chân khay vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT0,432m3
96Xây đá hộc lòng cầu vữa XM mác 100Chương V- E-HSMT11,682m3
97Đệm đá dăm dày 10cmChương V- E-HSMT10,405m3
98Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Tính trung bình chiều sâu đắp đất là 1m)Chương V- E-HSMT9,96100m3
99Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT6,64100m3
100Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V- E-HSMT3,32100m3
101Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V- E-HSMT1,992100m3
102Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V- E-HSMT6,64100m2
103Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cmChương V- E-HSMT6,64100m2
104Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn Chương V- E-HSMT1,104100tấn
105Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô 10 tấnChương V- E-HSMT1,104100tấn
106Vận chuyển bê tông nhựa 8km tiếp theo, ôtô 10 tấnChương V- E-HSMT1,104100tấn
AJ Phần bến xuất_Hạng mục 36: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IChương V- E-HSMT143,058100m3
2Đầm đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,046100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT1,536100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- E-HSMT358,114100m3
5Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IChương V- E-HSMT143,058100m3
6Vận chuyển đất thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IChương V- E-HSMT143,058100m3
AK Phần bến xuất_Hạng mục 37: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN - BẾN XUẤT (TRỪ PHẦN TỦ ĐIỆN T-BD)
1Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT6,32100m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT5,05100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT0,69100m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT1,16100m
5Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT1,43100m
6Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, ống thép tráng kẽm fi159x4Chương V- E-HSMT10,44100m
7Cắt ống thép làm đôiChương V- E-HSMT3001m
8Gudông ghép ốngChương V- E-HSMT1gói
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V- E-HSMT90m
10Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1,25m3 đất cấp II :Chương V- E-HSMT2,618100m3
11Đệm cát lót rãnh cáp :Chương V- E-HSMT60,72m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Chương V- E-HSMT2,011100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,323100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,085m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố cáp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,611m3
16Trát hố cáp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT42,11m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT1,825m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,41tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,102100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT311 cấu kiện
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,195100m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,762100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT11,286m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hào cáp, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT14,52m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT80,52m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT6,204m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,568tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanChương V- E-HSMT0,38100m2
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT132cấu kiện
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,277100m3
31Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT26,34100m
32Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT24,17100m
33Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm, ống thép tráng kẽm fi159x4Chương V- E-HSMT2,08100m
34Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Chương V- E-HSMT0,77100m
35Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT3,56100m
36Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x6).Chương V- E-HSMT356m
37Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT2,61100m
38Lắp đặt dây điện Cu/PVC (1x4).Chương V- E-HSMT261m
39Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC (3x2,5).Chương V- E-HSMT162m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi42.3x3 luồn dây dẫn điệnChương V- E-HSMT0,2100m
41Lắp đặt tủ điện chiếu sáng ngoài theo thời gian định sẵn, độ cao của tủ điện Chương V- E-HSMT1tủ
42Vật tư phụChương V- E-HSMT1Gói
43Đào móng cột đèn bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,353100m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,232100m3
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V- E-HSMT1,5m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT11,808m3
47Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,576100m2
48Gia công thép chân cộtChương V- E-HSMT0,324tấn
49Lắp dựng thép chân cộtChương V- E-HSMT0,324tấn
50Bulông neo móng M18x860Chương V- E-HSMT103,05kg
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,103tấn
52Lắp đặt ống thép luồn cáp fi 60Chương V- E-HSMT0,053100m
53Cột đèn Sodium H= 8m liên cần đơnChương V- E-HSMT15Cột
54Lắp dựng cột đènChương V- E-HSMT151 bộ
55Đèn LED 150W/220V - IP55Chương V- E-HSMT15Bộ
56Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, đèn LED 150W/220VChương V- E-HSMT151 bộ
57Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT15cọc
58Cầu nối + cầu chì 1 pha - 6A + Phụ kiện lắp đặtChương V- E-HSMT15bộ
59Lắp đặt Cầu nối + cầu chì 1 pha - 6A + Phụ kiện lắp đặtChương V- E-HSMT151 bộ
60Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp II :Chương V- E-HSMT1,229100m3
61Đệm cát lót rãnh cáp :Chương V- E-HSMT26,52m3
62Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V- E-HSMT3,5451000v
63Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Chương V- E-HSMT0,908100m3
64Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT1,408100m3
65Đóng cọc chống sét L63x6Chương V- E-HSMT43cọc
66Kéo rải dây tiếp đất thép dẹt -40x4Chương V- E-HSMT340m
67Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôChương V- E-HSMT8bộ
68Lắp đặt Bộ tiếp đất chống tĩnh điện cho ô tôChương V- E-HSMT8bộ
69Đào rãnh đặt dây tiếp địa, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT1,088100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,088100m3
71Lắp đặt attomat 3 pha 500A/40KA (MCCB-3P)Chương V- E-HSMT1cái
72Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x500Chương V- E-HSMT1tủ
73Lắp đặt attomat 3 pha 500A/40KA (MCCB-3P)Chương V- E-HSMT1cái
74Lắp đặt attomat 3 pha 100A/18KA (MCCB-3P) - 4 cựcChương V- E-HSMT1cái
75Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo phaChương V- E-HSMT3cái
76Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Chương V- E-HSMT1tủ
77Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo phaChương V- E-HSMT3cái
78Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT1cái
79Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT8cái
80Lắp đặt nút ấn NA kết hợp đèn báo tại mặt tủ điệnChương V- E-HSMT8cái
81Lắp tủ điện tôn sơn tĩnh điện 800x600x250Chương V- E-HSMT1tủ
82Lắp đặt cầu chì 1 pha-2A + đèn tín hiệu báo phaChương V- E-HSMT3cái
83Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT1cái
84Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT12cái
85Lắp đặt nút ấn NA kết hợp đèn báo tại mặt tủ điệnChương V- E-HSMT12cái
86Lắp đặt attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT1cái
87Lắp đặt attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cựcChương V- E-HSMT1cái
88Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC/PVC (4x4).Chương V- E-HSMT15m
AL Phần bến xuất_Hạng mục 38: HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XUẤT HÀNG BẾN XUẤT (TRỪ PHẦN TỦ TĐH1-TĐH2-GIÁ ĐỠ BỘ ĐIỀU KHIỂN MẺ)
1Lắp đặt Cáp quang 8FOChương V- E-HSMT215m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT13,38100m
3Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Chương V- E-HSMT13,38100m
4Lắp đặt Cáp mạng internet CAT6Chương V- E-HSMT2.816m
5Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC/PVC 7x1.5Chương V- E-HSMT70m
6Lắp đặt dây dẫn Cu.PVC/PVC 4x1.5Chương V- E-HSMT87m
7Lắp đặt dây dẫn Cu.XLPE/SB/PVC 4x1.5Chương V- E-HSMT179m
8Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 60.3 luồn cápChương V- E-HSMT95m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm luồn dây fi 33,4x2.8.Chương V- E-HSMT12m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V- E-HSMT12m
AM Phần bến xuất_Hạng mục 39: HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BẾN XUẤT
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2.5Chương V- E-HSMT1.243m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x2.5Chương V- E-HSMT1.243m
3Lắp đặt Cáp quang 8FOChương V- E-HSMT692m
4Lắp đặt Cáp tín hiệu AMP CAT5Chương V- E-HSMT40m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cảnh báo, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,203m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc cảnh báoChương V- E-HSMT0,054100m2
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- E-HSMT20cái
8Đào móng cọc cảnh báo bằng thủ công, rộng Chương V- E-HSMT5,063m3
9Đắp đất nền móng công trìnhChương V- E-HSMT4,86m3
10Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V- E-HSMT7cọc
11Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại -40x4Chương V- E-HSMT30m
12Phụ kiện lắp đặt (bao gồm Cút, măng sông, zắc co, tai, giá, kẹp , ...)Chương V- E-HSMT1
13Lắp đặt ống ruột gà gân thép D25 luồn cáp đi ngầmChương V- E-HSMT70m
14Bộ chuyển đổi quang điện tốc độ cao (1 cổng)Chương V- E-HSMT10cái
15Switch 16 PORT tín hiệu cho CAMChương V- E-HSMT1cái
16Tủ điện 300x400 ngoài trời có máiChương V- E-HSMT10cái
17Nguồn chuyên dụng 12V cho cameraChương V- E-HSMT10cái
18Dây nhảy quangChương V- E-HSMT20cái
19Hộp phối quangChương V- E-HSMT10cái
20Hộp chia quangChương V- E-HSMT2cái
21Bộ nguồn tập trung khu, khu cài làm mát ConverterChương V- E-HSMT1cái
22Khay hàn quang ODF 24 lắp tủChương V- E-HSMT1cái
23Tủ mạng 20U KT: H1000xW600xD600Chương V- E-HSMT1cái
24Vật tư phụChương V- E-HSMT1gói
25Công hàn quangChương V- E-HSMT1TB
26Lắp đặt hệ thống cameraChương V- E-HSMT1TB
AN Phần bến xuất_Hạng mục 40: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC AN TOÀN PCCC KHU NHÀ XUẤT XITEC VÀ CÁC HẠNG MỤC
1Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa (sử dụng bi thép)Chương V- E-HSMT226,655m2
2Lắp đặt ống thép 4" (F 114,3x6,02mm) đi nổi sơn 2 lớp sơn chống gỉ, 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT4,339100m
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,906100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,896100m3
5Lắp ống thép đen 4" (F 114,3x6,02mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT1,911100m
6Lắp đặt Tê thép 4"Chương V- E-HSMT13cái
7Lắp đặt Cút 90o 4"Chương V- E-HSMT12cái
8Lắp đặt Bích nối 4"-150#RFChương V- E-HSMT14cặp bích
9Lắp đặt Bích bịt 4"-150#RFChương V- E-HSMT2cặp bích
10Đệm bích 4" dày 3mm NON ASBESTOS (Không Amiăng)Chương V- E-HSMT23cái
11Bulông đai ốc + đệm (dầy 3mm) M16x90, cấp bền 8.8 (hoặc Gudông+ đai ốc+ đệm)Chương V- E-HSMT184bộ
12Sơn phụ kiện 2 lớp sơn chống gỉChương V- E-HSMT2,355m2
13Sơn phụ kiện 2 lớp sơn màuChương V- E-HSMT2,355m2
14Thử bền thử kín ống thép 4" (F 114,3x6,02mm)Chương V- E-HSMT5,971100m
15Nước thử, rửa ống (4V)Chương V- E-HSMT6,476m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,366100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,05m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,561m3
19Ván khuôn thép móng cộtChương V- E-HSMT0,533100m2
20Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,396tấn
21Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,099tấn
22Gia công thép gối đỡChương V- E-HSMT0,385tấn
23Lắp đặt kết cấu thép gối đỡChương V- E-HSMT0,88tấn
24Bulông M16 cấp bền 5.8Chương V- E-HSMT229,6kg
25Gudông M12 + 2 ecuChương V- E-HSMT114bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống gỉChương V- E-HSMT25,749m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn màuChương V- E-HSMT25,749m2
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,302100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,043100m3
30Lắp đặt Trụ chữa cháy kiểu kép (Fire hydrant)Chương V- E-HSMT11cái
31Lắp đặt Hộp tủ chữa cháy (Outdoor hydrant cabinet)Chương V- E-HSMT8cái
32Lắp đặt Cuộn vải gai 20m (Fire fighting hoses)Chương V- E-HSMT22cái
33Lắp đặt Lăng phun nước cầm tay Q=210 l/pChương V- E-HSMT8cái
34Lắp đặt Lăng phun bọt cầm tay Q=189l/pChương V- E-HSMT3cái
AO Phần bến xuất_Hạng mục 41: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC BẾN XUẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,803100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố ga, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,531m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Chương V- E-HSMT4,323m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng Chương V- E-HSMT2,01m3
5Ván khuôn thép hố gaChương V- E-HSMT0,106100m2
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT8,989m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT2,801m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng bể, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT0,033m3
9Ván khuôn thép giằng bểChương V- E-HSMT0,006100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,024tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng bể, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,001tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- E-HSMT0,008tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,828m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,089100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT331 cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- E-HSMT0,254tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,033tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,033tấn
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT62,663m2
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT12,15m2
21Chèn vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT4,233m2
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,548100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT4,916100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT79,416m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương V- E-HSMT28,776m3
26Ván khuôn thép rãnhChương V- E-HSMT2,009100m2
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT86,983m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT568,06m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- E-HSMT214,2m2
30Gia công tấm đan thép mạ kẽmChương V- E-HSMT7,562tấn
31Lắp đặt tấm đan thép mạ kẽmChương V- E-HSMT7,562tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V- E-HSMT1,482m3
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- E-HSMT0,088100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V- E-HSMT0,263tấn
35Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,136tấn
36Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- E-HSMT0,136tấn
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V- E-HSMT281 cấu kiện
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT1,798100m3
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT2,678100m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT2,281100m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmChương V- E-HSMT115đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 300mmChương V- E-HSMT115mối nối
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mmChương V- E-HSMT14đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 800mmChương V- E-HSMT14mối nối
45Lắp đặt ống thép đen 8" (F 219,1x6,35mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT0,73100m
46Lắp đặt ống thép đen 6" (F 168,3x6,35mm hoặc F 159x4,5mm) đi ngầm, bọc chống gỉ loại tăng cường (2 lớp nhựa đường+ vải thủy tinh d=6+-0,5mm)Chương V- E-HSMT1,46100m
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,006100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,002100m3
49Xây đá hộc, chiều dày Chương V- E-HSMT1,012m3
50Xây đá hộc, chiều dày Chương V- E-HSMT0,32m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- E-HSMT0,556m3
52Ván khuôn thép đáy cửa xảChương V- E-HSMT0,012100m2
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- E-HSMT0,839m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT3,45100m3
AP Phần bến xuất_Hạng mục 42: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- E-HSMT0,718100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- E-HSMT0,717100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V- E-HSMT1,75100m
4Lắp đai khởi thuỷ đường kính D50Chương V- E-HSMT1cái
5Lắp đặt cút HDPE D32 90oChương V- E-HSMT2cái
6Lắp đặt khâu nối ren ngoài D32Chương V- E-HSMT1cái
7Lắp đặt van chăn D32Chương V- E-HSMT1cái
8Lắp đặt van phao D32Chương V- E-HSMT1cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- E-HSMT1bể
AQ Phần bến xuất_Hạng mục 43: HỆ THỐNG ĐI DÂY ĐIỆN THOẠI
1Lắp đặt dây cáp điện thoại đi ngầm 10 đôi Cu (10x2x0.5)Chương V- E-HSMT1,57100m
2Lắp đặt dây cáp điện thoại đi ngầm 2 đôi Cu (2x2x0.5)Chương V- E-HSMT5,05100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi26.7x2.8Chương V- E-HSMT24m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, HDPE D32/25Chương V- E-HSMT46m
5Đào đất rãnh đặt cáp và dây tiếp địa bằng máy đào 1.25m3 đất cấp IIChương V- E-HSMT0,196100m3
6Đệm cát lót rãnh cápChương V- E-HSMT4,216m3
7Bảo vệ cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉChương V- E-HSMT0,3451000v
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,85Chương V- E-HSMT0,149100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 200m, đất cấp IIChương V- E-HSMT0,037100m3
AR THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ KHÁC
1Áp kế chân không 1/2" : -1 đến 2 KG/CM2 (Vacuum gauge) - 150# loại ngâm trong dầu- Áp lực làm việc 1/2": -1 đến 2 (hoặc 3) KG/CM2;
- Áp kế phải được cơ quan có chức năng tại Việt Nam kiểm định, dán tem và hồ sơ kèm theo.
10cái
2Áp kế 1/2" : 0 đến 15 KG/CM2 (Pressure gauge) - 150# loại ngâm trong dầu- Áp lực làm việc 1/2": 0 đến 15 (hoặc 16) KG/CM2;- Áp kế phải được cơ quan có chức năng tại Việt Nam kiểm định, dán tem và hồ sơ kèm theo.20cái
3Cầu lật loại 3 bậcHệ cầu lật được chế tạo bằng thép, có cơ cấu đóng mở bằng thuỷ lực nhằm phục vụ cho người thao tác, vận hành đi từ trên cao xuống các xe ôtô xitéc. Như loại Mobile Stairway Model: HT-3D xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương)- tham khảo Cataloge kèm theo HSMT này12Cái
4Cổng bazier loại 1 cần 6 m- Cổng vận hành bằng điện có chế độ điều khiển từ xa và điều khiển bằng tay khi mất điện;- Có bản mạch điện tử có thể kết nối với thiết bị ngoại vi (như đầu đọc thẻ mở bằng vân tay...);- Cần barie bằng nhôm hợp kim (hoặc bằng INOX) dầy ≥1mm; - Vỏ thùng bằng thép dập nguyên khối dầy 1mm (hoặc bằng thép không rỉ) được sơn tĩnh điện; - Cấp độ bảo vệ: IP44 trở lên;- Thời gian đóng mở từ 3 đến 6 giây;- Các phụ kiện kèm theo đồng bộ.1HT
5Cổng điện loại thu xếp tổng các mo dun 42 m- 02 bộ Cổng vận hành bằng điện; đóng mở thu về 2 bên cổng (2 Modun). Chi tiết theo bản vẽ thiết kế thi công cổng 26m; - Hệ thống cổng xếp bằng INOX 304 cao tiêu chuẩn 1,6m; loại 1 ray ở giữa;- Motor: Có thiết bị li hợp không số; công tắc cảm ứng từ; hệ thống chống rung động; cảm biến thân nhiệt bảo vệ motor; điều khiển từ xa; hệ thống nút bấm âm tường... ;- Mỗi bộ cổng có 02 màn hình Led điện tử;- Hệ thống ray và các phụ kiện kèm theo đồng bộ.1HT
6Ống co giãn 10" (engine exhaust beloow), L= 237mm, hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: 3,5 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 237mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ)8cái
7Ống co giãn 10" (L=610mm), hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: trong khoảng từ 15 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=32mm; Chiều dài: 610mm;- Cho phép dãn dài theo hướng lệch tâm trục;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) có lưới bố bảo vệ ống nhăn bằng thép không rỉ.4cái
8Ống co giãn 6" (engine exhaust beloow), L=237mm, hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: 3,5 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 237mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ)8cái
9Ống co giãn 8" (L=559mm), hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: trong khoảng từ 15 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=32mm; Chiều dài: 559mm;- Cho phép dãn dài theo hướng lệch tâm trục;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ) có lưới bố bảo vệ ống nhăn bằng thép không rỉ.4cái
10Ống co giãn chống rung 4" (L=406mm), hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: trong khoảng từ 12 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 406mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ).10cái
11Ống co giãn chống rung 6" (L=508mm), hai đầu nối bích- 150#RF- Áp lực làm việc: trong khoảng từ 12 bar đến 20 bar; Độ dãn dài max=30mm; Chiều dài: 508mm;- Kiểu bích nối: Bích lồi ANSI B16.5 (ANSI B16.5 RF- Raised face)- Class 150;- Vật liệu: ống nhăn bằng thép không rỉ; Bích nối 2 đầu bằng thép (hoặc thép không rỉ).10cái
AS THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ
1Điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU 2 chiều Inverter- Loại điều hòa: 2 chiều Inverter.
- Công suất lạnh: Tối thiểu 12000 BTU.
- Gas (Môi chất lạnh) : R410a
- Kiểu dàn lạnh: Loại treo tường
- Dàn nóng: đồng bộ với dàn lạnh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
2cái
2Điều hòa nhiệt độ 34.000 BTU âm trần Cassette- Loại điều hòa: 2 chiều Inverter.- Gas (Môi chất lạnh) : R410a- Công suất lạnh: Tối thiểu 34000 BTU.- Kiểu dàn lạnh: âm trần Cassette; 04 hướng thổi - Dàn nóng: đồng bộ với dàn lạnh theo tiêu chuẩn nhà sản xuất6cái
AT HỆ THỐNG CAMERA GIÁM SÁT BẾN XUẤT
1Camera IP trụ hồng ngoại 2MP chuẩn nén H265+DS-2CD2T23G0-I8- Chuẩn nén H.265+
- Cảm biến ảnh: 1/2.8″ Progressive Scan CMOS.
- Camera theo loại chip: Chip CMOS.
- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.
- Ống kính: 4mm.
- Độ nhạy sáng tối thiểu: Màu: 0.01 lux @(F1.2, AGC ON), 0 lux với hồng ngoại.
- Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 80m.
- Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC
- Loại camera ngoài trời IP66.
10cái
2Đầu ghi hình kỹ thuật số IP 16 kênh + 1 HD 6TB- IP video input: tối thiểu 16 kênh. - Incoming bandwidth: tối thiểu 160 Mbps. - Outgoing bandwidth: tối thiểu 160 Mbps. - Cổng ra HDMI với độ phân giải 4K (3840 × 2160)/30Hz, 2K (2560 × 1440)/60Hz và VGA với độ phân giải 1920 × 1080/60Hz. - Audio output. - Hỗ trợ ghi hình ở độ phân giải tối đa 8Mp. - Dung lượng lưu trữ: Tối thiểu 6TB. - Yêu cầu về chủng loại: Cùng hãng sản xuất với thiết bị camera tại mục 1.1bộ
3Màn hình ti vi giám sát 40" độ phân giải ồ Full HD 4K- Kích thước màn hình: Tối thiểu 40". - Độ phân giải: Full HD 4K. - Loại màn hình LED. - Cổng kết nối: HDMI, USB, …2bộ
4Máy tính giám sát hệ thống camera CPU core 5 ram 4GB HĐ 500 Gb- Chip CPU: Intel® core™ i5 2400 Processor 6M Cache, up to 3.40 GHz.- RAM: DDR3 4GB Bus 1333 Mhz, 1600 Mhz.- Ổ cứng: Tối thiểu 500 Gb.- Card màn hình: VGA 1GB Full Onboard.- Màn hình: 24inch; chuột, bàn phím.1cái
AU Chi phí thí nghiệm điện
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Mặt bằng cấp điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành5sợi
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Mặt bằng điện cho van-Monitor. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2sợi
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Chiếu sáng ngoài. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành5sợi
4Thí nghiệm tiếp đất của cột điện thép1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Chiếu sáng ngoài. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành151 vị trí
5Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-500A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
6Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-500A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4.1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
7Thí nghiệm Attomat và khởi động từ , dòng điện 3P-100A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện TĐ4.1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
8Thí nghiệm thanh cáI, điện áp 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1phân đoạn
9Thí nghiệm máy biến dòng 500/5A (TI)1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
10Thí nghiệm máy biến dòng 500/5A (TI) (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8)1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2cái
11Thí nghiệm ampe kế 0-500A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành3cái
12Thí nghiệm vôn kế 0-500V1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
13Thí nghiệm attomat 3 pha 500A (MCCB-3P)1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
14Thí nghiệm Attoma, dòng điện 3P 40A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành13cái
15Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3P) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
16Thí nghiệm attomat 3 pha 20A/10KA (MCB-3P) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
17Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3P) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
18Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/10KA (MCB-2P) - 2 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
19Thí nghiệm khởi động từ cho động cơ bơm 17KW , dòng điện 100A1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Tủ điện T-BD (Trạm bơm dầu). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành10cái
20Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện công nghệ. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
21Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện công nghệ. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành8cái
22Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện PCCC. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
23Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: Van điện PCCC. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành12cái
24Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
25Thí nghiệm attomat 3 pha 10A/10KA (MCB-3) - 3 cực1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
26Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- Tổng mặt bằng điện + Tiếp địa bến xuất: tủ T-VN và tủ DKM. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1sợi
27Thí nghiệm tiếp đất của cột thu sét thép2- Mặt bằng tiếp đất- chống sét (Khu Bể- Nhà Bơm). Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành81 vị trí
28Thí nghiệm dây đẫn điện các loại3- Bến xuất ô tô- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2sợi
29Thí nghiệm dây đẫn điện các loại4- Nhà bán hàng- phần Điều hòa. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành4sợi
30Thí nghiệm dây đẫn điện các loại5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành10sợi
31Thí nghiệm attomat 3 pha 80A/10KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
32Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/10KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
33Thí nghiệm attomat 3 pha 20A/10KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành6cái
34Thí nghiệm attomat 1 pha 40A/6KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
35Thí nghiệm attomat 1 pha 32A/6KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2cái
36Thí nghiệm attomat 1 pha 20A/6KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành3cái
37Thí nghiệm attomat 1 pha 16A/6KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành4cái
38Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/6KA.5- Nhà bán hàng- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành9cái
39Thí nghiệm dây đẫn điện các loại6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành10sợi
40Thí nghiệm attomat 1 pha 16A/6KA (MCB-2P) .6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành7cái
41Thí nghiệm attomat 1 pha 10A/6KA.6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành3cái
42Thí nghiệm attomat 1 pha 20A/6KA.6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2cái
43Thí nghiệm attomat 3 pha 25A/6KA.6- Nhà kiểm tra- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
44Thí nghiệm dây đẫn điện các loại7- Nhà kiểm tra- phần điều hòa. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành6sợi
45Thí nghiệm dây đẫn điện các loại8- Trạm bơm dầu- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành7sợi
46Thí nghiệm attomat 1 pha 16A (MCB-2P) .8- Trạm bơm dầu- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2cái
47Thí nghiệm dây đẫn điện các loại9- Nhà bảo vệ- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành4sợi
48Thí nghiệm attomat 10A/10KA9- Nhà bảo vệ- phần điện. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
49Thí nghiệm dây đẫn điện các loại10- Hệ thống điều khiển Bến xuất. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành7sợi
50Thí nghiệm attomat loại 1 pha 32A10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
51Thí nghiệm attomat loại 1 pha 16A10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
52Thí nghiệm attomat loại 1 pha 6A10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành20cái
53Thí nghiệm Rơ le trung gian10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH1. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành20bộ
54Thí nghiệm attomat loại 1 pha 20A10- Hệ thống điều khiển Bến xuất- tủ TĐH2. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1cái
55Thí nghiệm dây đẫn điện các loại11- Hệ thống Camera. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành3sợi
56Thí nghiệm thiết bị Chống sét nguồn 3 pha 380VAC cấp 1+2 lắp trong tủ phân phối nhà bơm dầu12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1bộ
57Thí nghiệm thiết bị Chống sét nguồn 3 pha 380VAC cấp 1+2 lắp trong tủ phân phối nhà bơm dầu (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8)12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1bộ
58Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường mạng lan. Từ 10 bộ Accuload - Switch Lan TĐH12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1bộ
59Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường mạng lan. Từ 10 bộ Accuload - Switch Lan TĐH (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8)12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành19bộ
60Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường nguồn 2 pha, 220VAC, cấp 2 lắp đặt tại 10 hộp nối chân giàn12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1bộ
61Thí nghiệm thiết bị Chống sét đường nguồn 2 pha, 220VAC, cấp 2 lắp đặt tại 10 hộp nối chân giàn (Từ bộ thứ 2 nhân hệ số 0.8)12- Chống sét lan truyền. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành9bộ
62Thí nghiệm dây đẫn điện các loại13- Hệ thống đo mức tự động. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành3sợi
63Thí nghiệm dây đẫn điện các loại14- Hệ thống báo cháy tự động. Đơn vị thí nghiệm có đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành2sợi
AV Chi phí kiểm định
1Chi phí kiểm định kết cấu thép được bọc bảo vệ bằng sơn chống cháyĐơn vị kiểm định phải đầy đủ năng lực theo quy định hiện hành1Hệ thống
AW Phần dự phòng cho khối lượng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh (giá trị: 984.943.571 VNĐ)Chi phí này để dự phòng cho phát sinh khối lượng công việc ngoài thiết kế nếu có trong khi thực hiện hợp đồng; hoặc được dùng để xem xét khi thương thảo hợp đồng đối với phần khối lượng thừa/thiếu (ngoài tiên lượng) do nhà thầu phát hiện và chào trong hồ sơ dự thầu. Khi chào thầu, nhà thầu phải chào cố định và đúng giá trị cho khoản chi phí dự phòng này. Trường hợp nhà thầu có đề xuất giảm giá thì không được tính giám giá với khoản chi phí này. Nếu nhà thầu không chào hoặc chào không đúng giá trị chi phí này thì trong quá trình đánh giá E-HSDT của nhà thầu, bên mời thầu sẽ cập nhật lại giá trị đó theo đúng giá trị nêu trên để xem xét1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5199E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình có Hạng mục bể chứa xăng dầu trụ đứng với dung tích chứa/bể từ 2.000m3 trở lên và tổng dung tích ≥5.000m3, công trình công nghiệp cấp I hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; và thi công các hạng mục thuộc công trình dầu khí (nhà máy lọc, hóa dầu; kho chứa dầu thô, xăng dầu; kho chứa khí hóa lỏng; trạm chiết khí hóa lỏng, phân phối phí; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải; cửa hàng xăng dầu) cấp III hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Hồ sơ chứng minh hợp đồng tương tự:Hợp đồng kèm các phụ lục; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn ít nhất bằng 80% khối lượng công việc của hợp đồng; hồ sơ thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành); hóa đơn giá trị gia tăng; thanh lý hợp đồng (nếu có) và các hồ sơ khác để chứng minh (khi có yêu cầu bổ sung);* Các tài liệu chứng minh nêu trên phải scan (quét) bản gốc hoặc scan (quét) bản sao được chứng thực;* Chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 54.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥108.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư cơ khí.- Có chứng chỉ Chỉ huy trưởng công trường đáp ứng điểm a, khoản 1, Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng.- Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.105
2 Với nhà thầu thi công các hạng mục PCCC: 1 - 01 Nhân sự làm Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC; Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy đáp ứng yêu cầu tại điểm đ, khoản 3 Điều 43 Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020; Chứng chỉ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- 01 Nhân sự làm cán bộ kỹ thuật thi công: có trình độ đại học trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.* Ghi chú: Chỉ huy trưởng thi công các hạng mục PCCC được phép thực hiện nhiệm vụ của Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC nếu đáp ứng các yêu cầu tại mục này.33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực xây dựng: 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư công trình, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực cơ khí: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.33
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lĩnh vực điện: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương.- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Có giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động (còn hiệu lực)- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng thi công các công trình công nghiệp.33
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán: 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế, xây dựng, kế toán hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên (Chứng chỉ phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh, quyết toán.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ thiết bị siêu âm mối hàn Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
2 Cần cẩu ≥10T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
3 Cần cẩu ≥25T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
4 Cần cẩu ≥50T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
5 Đồng hồ vạn năng Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
6 Máy bơm nước ≥5 CV Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo2
7 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
9 Máy cắt tôn ≥15 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
11 Máy dầm dùi ≥1,5 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo3
12 Máy đào ≥ 1,25 m3 Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
13 Máy đầm bàn ≥1 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo3
14 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo2
15 Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành ≥860 T (hoặc loại tương đương) Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
16 Máy hàn ≥23 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo3
17 Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo2
18 Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
19 Máy khoan đứng ≥4,5 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
20 Máy lốc tôn ≥5 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
21 Máy lu ≥16 T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
22 Máy mài ≥2,7 kW Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo5
23 Máy nén khí ≥600 m3/h Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
24 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo2
25 Máy trộn vữa ≥150 lít Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo2
26 Máy ủi ≥110 CV (hoặc loại tương đương) Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
27 Ô tô tự đổ ≥7T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
28 Pa lăng xích ≥5T Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo4
29 Thiết bị phun bi Chất lượng tốt, đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; các hồ sơ liên quan đến hoạt động của thiết bị theo yêu cầu của pháp luật hiện hành còn hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hồ sơ chứng minh đáp ứng E-HSMT kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->