Gói thầu: Gói thấu số 1: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620427-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
Tên gói thầu Gói thấu số 1: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431927
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:11:00 đến ngày 2022-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,118,105,291 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35431E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 782.674.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.674.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (01 người).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ - trọng tải 7 T
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≤ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≥ 5 kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân
E-CDNT 1.2 Gói thấu số 1: thi công xây dựng công trình
tu bổ, tôn tạo khu mộ vua lê huyền tông xã Xuân Phong, huyện Thọ Xuân
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế kỹ thuật, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Đại Tấn + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Kiểm định xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Căn 6, Nhà E1 Khu tập thể khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Huyện Thọ Xuân , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Thọ Xuân, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Thọ Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Thọ Xuân - Huyện Thọ Xuân - Tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TỨ TRỤ
1Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,1457100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,0486100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,0971100m3
4Bê tông lót móng, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,576m3
5Bê tông móng, rộng Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT1,416m3
6Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,0928100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,005tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,1015tấn
9Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT5,8m3
10Bê tông cột, TD Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT1,35m3
11Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,18100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,0258tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,1238tấn
14Xây cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT4,1605m3
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT36,8144m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT147m
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT120m
18Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT8,3104m2
19Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT4con
20Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô daTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT1m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT97,07m2
B HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT1,4196100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,4732100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT9,1m3
4Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT62,53m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT2,86m3
6Ván khuôn móng dàiTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,26100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,0663tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT0,351tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT30,1208m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT507,98m2
11Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT720m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT319,68m
13Đắp trát đầu trụ tường ràoTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT41cái
14Lắp dựng gạch gốm hoa chanh vào tườngTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT200viên
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT507,98m2
16Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 100viên/m2, vữa XM M90, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT46,3642m2
17Dán ngói bò bờ nócTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT130m
C HẠNG MỤC: SAN LẤP VÀ BÊ TÔNG NỀN
1Đào san đất - Cấp đất IITheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT7,317100m3
2Vận chuyển đất, phạm vi Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT8,7804100m3
3Mua đất đắp tại mỏ Hợp Lý L=17,5km, k=1,1, k=1,22Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT2.885,8742m3
4Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (0,3km đường loại 6; 0,7km đường loại 4)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT288,587410m³/1km
5Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km ( 3,9km đường loại 4; 2,5km đường loại 5; 2,6km đường loại 4)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT281,86610m³/1km
6Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (7,5km đường loại 4)Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT281,86610m³/1km
7San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT35,5036100m3
8Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT52,415m3
9Ni lông lótTheo phần 2, chương V yêu cầu của E.HSMT283,85m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.677159E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35431E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng hợp đồng; Quyết định phê duyệt BCKTKT và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình- Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 782.674.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 782.674.000 VND. - Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật - Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 782.674.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người).- Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông (01 người).- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 Trình độ Kỹ sư xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥ 1 KW hoạt động tốt1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0,4m3 hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít hoạt động tốt1
5 Ô tô tự đổ - trọng tải 7 T hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc ≤ 70 kg hoạt động tốt1
7 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW hoạt động tốt1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kw hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện ≥ 5 kw hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->