Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220575927-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220575253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2022 (Vốn sự nghiệp)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:09:00 đến ngày 2022-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,240,108,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.860162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72033E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.076.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên .Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôto tải (có cần cẩu) >= 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >=7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường THCS Ngô Mây, phường Thiện An; hạng mục: Xây mới nhà đa năng và nhà bảo vệ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã năm 2022 (Vốn sự nghiệp)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Toàn Ý + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Buôn Hồ + Đơn vị lập E-HSYC: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ + Đơn vị thẩm định E-HSYC: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk. + Đơn vị đánh giá E-HSĐX: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ , địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, Phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Buôn Hồ; địa chỉ: 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 02 Trần Hưng Đạo, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dung thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 11 Lê Hồng Phong, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, Đắk Lắk
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế Hoạch thị xã Buôn Hồ, địa chỉ: số 473 Hùng Vương, phường An Lạc, thị xã Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V6gốc cây
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,487m3
5Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V49,506m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,584m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V51,022m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,654m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn giằng móng, đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,241100m2
11Lấp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,309100m3
12Lấp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,83m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 6km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,472100m3/km
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,326m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,843100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,225m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,892tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,136tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772tấn
27Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 16m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,433m3
28Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 30cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,875m3
29Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ, 80x80x180mm) chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,019m3
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,307tấn
31Bu lông D20, L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
32Bu lông D20, L=120Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
33Bu lông M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V316,097m2
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,307tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,976tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,455100m2
39Thi công bắn silicon mí tôn với khung kínhMô tả kỹ thuật theo chương V48,4m
40Trát chân móng, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,19m2
41Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,226m2
42Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V161,326m2
43Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,824m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V78,61m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
46Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V302,742m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V152,434m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V293,85m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V161,326m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V367,225m2
52Láng nền hè có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V90,99m2
53Lắp dựng cửa đi pano sắt phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V4,449m2
54Ổ khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V2
55Lắp dựng cửa sổ sắt kính dày 5mm, phụ kiện cửa đầy đủMô tả kỹ thuật theo chương V3,533m2
56Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
57Sản xuất lắp dựng khung sắt kính dày 5mm + phụ kiện đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,24m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,711m2
59Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
60Lắp đặt aptomat 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
62Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
63Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạt + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cắm, aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D21Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
72Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
B NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,84m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
3Lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,656m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,468m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,066100m2
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,108m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,047m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T (ra khỏi công trình)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 6km bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,065m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,704m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
16Xây tường gạch không nung (xi măng cốt liệu 4 lỗ 80x80x180mm), chiều dày tường ≤ 10cm, chiều cao ≤ 4m, Vữa XM Mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,917m3
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
18Bu lông D14, L=300mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Bu lông D12, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,123tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,068m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100m2
25Thi công trần tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,656m2
26Thi công đóng nẹp chỉ trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V41,6md
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
28Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V32,864m2
29Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,048m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
31Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V69,272m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,024m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,048m2
35SXLD cửa đi pano sắt kính (khung sắt, pano tôn, kính dày 5mm, phụ kiện cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,798m2
36Lắp dựng khung hoa sắt cửa sơn hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V5,095m2
37Lát nền, sàn, tiết diện gạch (gạch ceramic 400x400)Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
39Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
40Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m2
41Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
42Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt hộp đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
47Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
49Lắp đặt dây dẫn đơn ruột 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
50Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D21 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
51Lắp đặt puli sứ kẹp vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.860162E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.72033E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo là các tài liệu để chứng minh quy mô, loại, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng): + Hợp đồng kinh tế. + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. (Hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng đang thi công, hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). + Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình (Hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán xây dựng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 868.076.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có văn bằng Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng); có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hang III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên .Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của nhà thầu đối với vị trí tương ứng. 3. Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh.32
2 Kỹ thuật thi công 1 Có văn bằng Cao đẳng chuyên ngành Xây dựng dân dung trở lên hoặc tương đương (trường hợp văn bằng tương đương thì phải kèm theo bảng điểm hoặc xác nhận của cơ sở đào tạo là chuyên ngành xây dựng dân dụng). Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên, kèm theo tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh: 1. Văn bằng, chứng chỉ phù hợp với vị trí công việc. 2. Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm kèm theo quyết định bổ nhiệm của công ty đối với vị trí tương ứng. (Đối với trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải cử một cán bộ kỹ thuật riêng của mỗi thành viên liên danh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôto tải (có cần cẩu) >= 2,5T Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT1
2 Ô tô tự đổ >=7 tấn Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu. (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài lieu liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT2
3 Máy trộn bê tông >=250 lít Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
4 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
5 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Hoạt động bình thường; Ghi chú: - Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc hoặc bản sao công chứng), trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các hình ảnh, tài liệu liên quan khác để xác minh, đối chiếu Thiết bị huy động của Nhà thầu mà Nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT1
6 Máy hàn Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
7 Máy cắt thép Hoạt động bình thường (Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê sử dung cho gói thầu này và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->