Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220621085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220621076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-08 08:55:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,280,157,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 110 CV trở lên; Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Dùng, xã Thạch Kiệt 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình đường giao thông; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,3959 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2625 | 100m3 |
| 3 | Đào bùn - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5869 | 100m3 |
| 4 | Đào đá nền đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | 100m3 |
| 7 | Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3215 | |
| 8 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 9 | Đắp trả , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3408 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,6986 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,83 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1314 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m2 |
| 14 | Đá dăm lọc ngược | 1,2 | m3 | |
| 15 | Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 16 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,2546 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5869 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3215 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,2001 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi,, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 21 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,1085 | 100m3 |
| 22 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,99 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9724 | 100m2 |
| 24 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3627 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6643 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 28 | Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,1 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường chắn M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,04 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép đổ bê tông thân tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,688 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3709 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,49 | tấn |
| 34 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,7 | m2 |
| 35 | Đá dăm lọc ngược | 2,56 | m3 | |
| 36 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| B | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 807,168 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,0538 | 100m3 |
| 3 | Rải vải bạt chống mất nước trong quá trình thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,3584 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,4681 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,588 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1244 | 100m3 |
| 7 | Rải vải bạt chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8294 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,81 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8575 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng rãnh, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50,1 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,03 | 100m2 |
| 4 | Đào móng rãnh dọc, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 5 | Cát sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,51 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,52 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,129 | 100m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,42 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7224 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,44 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0645 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5753 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2924 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,86 | 10 tấn/1km |
| D | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 2 | Đào móng cống - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,076 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2Km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8171 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 2,0km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường cống - M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,22 | m3 |
| 8 | Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3142 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,14 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,712 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7748 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống cống bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 đoạn ống |
| 14 | Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,2 | m2 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,785 | 10 tấn/1km |
| 17 | Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x2 | 0,23 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0057 | tấn |
| 19 | Bê tông mũ tường cống - M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,63 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0954 | tấn |
| 21 | Bê tông bảo vệ bản, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Cát sạn đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,29 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1415 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2064 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1426 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,875 | 10 tấn/1km |
| 30 | Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,69 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm (Bao gồm vật liệu biển báo và cột đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 4 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| G | CỐNG BẢN BTCT B=3M - TRÀN DÙNG | |||
| 1 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,98 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3481 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2272 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0221 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5445 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,88 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ tường - M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0718 | tấn |
| 9 | Bê tông tường thân, tường cánh và móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,14 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố lòng cống, sân cống thượng hạ lưu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,25 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,72 | m3 |
| 12 | Cát sạn đệm toàn bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,01 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | 6,0514 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0138 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0661 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thanh chống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Đào móng, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,956 | 100m3 |
| 19 | Đào đá móng cống - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,068 | 100m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan chống sói hạ lưu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,04 | m3 |
| H | THÂN TRÀN VÀ GIA CỐ ĐẦU TRÀN - TRÀN DÙNG | |||
| 1 | Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,544 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1391 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường bê tông cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1497 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy thượng hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,23 | m3 |
| 8 | Bê tông chân khay mái taluy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,51 | m3 |
| 9 | Đắp cát lõi tràn, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4222 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8338 | 100m2 |
| 11 | Đào đất chân khay, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5837 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gia cố mái taluy suối, bê tông M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,23 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3 | m3 |
| 14 | Đào đất rãnh - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9272 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 17 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6943 | 100m3 |
| 18 | Đào móng tường chắn, Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,022 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9252 | 100m3 |
| 20 | Đá dăm đệm móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,25 | m3 |
| 21 | Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,195 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân tường chắn - M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,75 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3975 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3334 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5854 | tấn |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,1 | m2 |
| 28 | Đá dăm lọc ngược | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,08 | m3 |
| 29 | Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,25 | m |
| 30 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | m3 |
| 31 | Bê tông cột thủy chí, bê tông M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cột thủy chí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,78 | 1m2 |
| I | KHỐI LƯỢNG THI CÔNG - TRÀN DÙNG | |||
| 1 | Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 2 | Phên tre đan dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88 | m2 |
| 3 | Bơm hút nước thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | ca |
| 4 | Tre cây làm nẹp bờ vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 5 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0511 | tấn |
| 7 | Đào mương dẫn nước - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7128 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ bờ vây - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,7662 | 100m3 |
| 11 | Gỗ làm đà giáo thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm (Bao gồm vật liệu biển báo và cột đỡ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,00 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy lu | Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất 110 CV trở lên; Vận hành tốt | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi