Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220621085-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220621076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:55:00 đến ngày 2022-06-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,280,157,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV trở lên; Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT khu Dùng, xã Thạch Kiệt
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Cụ thể như sau: + Tư vấn khảo sát, thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Minh Long; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Hậu Hoàng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn , địa chỉ: Khu 8, xã Tân Phú, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh: thi công xây dựng công trình đường giao thông; (ii) Các tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ như sau: + Văn bản xác nhận về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021 (hoặc 12 tháng năm 2021) của cơ quan có thẩm quyền. Trường hợp doanh nghiệp hoạt động dưới 1 năm, xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của các tháng hoạt động. + Báo cáo tài chính năm 2021 kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng khu vực huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Khu 8, Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Sơn - Địa chỉ: Xã Tân Phú, Huyện Tân Sơn, Phú Thọ; Số điện thoại: (0210).3875.830-Fax: 0210.3615016; email:[email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG:
1Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,3959100m3
2Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,2625100m3
3Đào bùn - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5869100m3
4Đào đá nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99100m3
6Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99100m3
7Đào hữu cơ, đánh cấp - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3215
8Đào mặt đường cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2227100m3
9Đắp trả , độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3408100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,6986100m3
11Bê tông gia cố mái taluy M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V77,83m3
12Ván khuôn đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1314100m2
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m2
14Đá dăm lọc ngược1,2m3
15Ống nhựa PVC làm lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5m
16Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,2546100m3
17Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5869100m3
18Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3215100m3
19Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,2001100m3
20Vận chuyển đất đổ đi,, phạm vi ≤500m - Cấp đất IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2227100m3
21San đất bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,1085100m3
22San đá bãi thảiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,99100m3
23Trồng cỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9724100m2
24Đào móng tường chắn, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3627100m3
25Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6643100m3
26Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352100m3
27Đá dăm đệm móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,36m3
28Bê tông móng tường chắn M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,1m3
29Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
30Bê tông tường chắn M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,04m3
31Ván khuôn thép đổ bê tông thân tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,688100m2
32Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3709tấn
33Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,49tấn
34Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,7m2
35Đá dăm lọc ngược2,56m3
36Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
B MẶT ĐƯỜNG:
1Bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V807,168m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,0538100m3
3Rải vải bạt chống mất nước trong quá trình thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,3584100m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,4681100m2
5Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,588m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1244100m3
7Rải vải bạt chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8294100m2
8Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1011100m2
9Bê tông mặt đường M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,81m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8575100m3
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng rãnh, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,501100m3
2Bê tông rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,1m3
3Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,03100m2
4Đào móng rãnh dọc, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0021100m3
5Cát sạn đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,51m3
6Bê tông móng rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,52m3
7Ván khuôn móng rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,129100m2
8Bê tông thân rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,42m3
9Ván khuôn thân rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7224100m2
10Bê tông tấm bản M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,44m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0645tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5753tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2924100m2
14Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V431cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V431 cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8610 tấn/1km
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3m3
2Đào móng cống - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,033100m3
3Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,076100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, cự ly trung bình 2Km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8171100m3
5Vận chuyển phế thải, cự ly trung bình 2,0kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m3
6Bê tông tường cống - M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V71,65m3
7Bê tông móng cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,22m3
8Bê tông gia cố sân cống, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,23m3
9Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,3142100m2
10Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,14m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,712tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7748100m2
13Lắp đặt ống cống bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341 đoạn ống
14Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,2m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V341 cấu kiện
16Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,78510 tấn/1km
17Bê tông khớp nối tấm bản, M250, đá 1x20,23m3
18Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0057tấn
19Bê tông mũ tường cống - M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,63m3
20Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0954tấn
21Bê tông bảo vệ bản, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,89m3
22Cát sạn đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,29m3
23Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5m3
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1415tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2064tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1426100m2
27Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V221 cấu kiện
29Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly vận chuyển ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,87510 tấn/1km
30Đá hộc xếp khan chống xói hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,69m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm (Bao gồm vật liệu biển báo và cột đỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cột
2Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 cột
3Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
4Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m3
5Bê tông móng cột, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m3
G CỐNG BẢN BTCT B=3M - TRÀN DÙNG
1Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,98m3
2Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3481tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2272tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0221tấn
5Ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5445100m2
6Bê tông bảo vệ bản, bê tông M300, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,88m3
7Bê tông mũ tường - M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,28m3
8Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0718tấn
9Bê tông tường thân, tường cánh và móng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V251,14m3
10Bê tông gia cố lòng cống, sân cống thượng hạ lưu, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,25m3
11Bê tông chân khay sân cống thượng hạ lưu, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,72m3
12Cát sạn đệm toàn bộTheo yêu cầu kỹ thuật chương V41,01m3
13Ván khuôn đổ bê tông các loại6,0514100m2
14Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0138tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0661tấn
17Lắp dựng thanh chốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
18Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,956100m3
19Đào đá móng cống - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,055100m3
20Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,068100m3
21Đá hộc xếp khan chống sói hạ lưuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,04m3
H THÂN TRÀN VÀ GIA CỐ ĐẦU TRÀN - TRÀN DÙNG
1Bê tông mặt tràn M250, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,544m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1391100m3
3Đào mặt đường bê tông cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,37m3
4Đào nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1497100m3
5Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0332100m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0207100m3
7Bê tông gia cố mái taluy thượng hạ lưu, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,23m3
8Bê tông chân khay mái taluy thượng hạ lưu, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,51m3
9Đắp cát lõi tràn, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4222100m3
10Ván khuôn đổ bê tông các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8338100m2
11Đào đất chân khay, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5837100m3
12Bê tông gia cố mái taluy suối, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,23m3
13Bê tông rãnh M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3m3
14Đào đất rãnh - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,023100m3
15Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9272100m2
16Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1408100m2
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6943100m3
18Đào móng tường chắn, Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,022100m3
19Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9252100m3
20Đá dăm đệm móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,25m3
21Bê tông móng tường chắn, M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5m3
22Ván khuôn móng tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,195100m2
23Bê tông thân tường chắn - M200, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,75m3
24Ván khuôn thép đổ bê tông tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3975100m2
25Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3334tấn
26Lắp dựng cốt thép tường chắn, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5854tấn
27Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,1m2
28Đá dăm lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,08m3
29Ống nhựa PVC D34 làm lỗ thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,25m
30Bê tông móng cột M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16m3
31Bê tông cột thủy chí, bê tông M150, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
33Gia công, lắp đặt cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106tấn
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông cột thủy chíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
35Lắp dựng cột thủy chíTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Sơn cột thủy chí bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,781m2
I KHỐI LƯỢNG THI CÔNG - TRÀN DÙNG
1Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
2Phên tre đan dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88m2
3Bơm hút nước thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40ca
4Tre cây làm nẹp bờ vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96m
5Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64100m
6Lắp dựng cốt thép giằng đầu cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0511tấn
7Đào mương dẫn nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7128100m3
8Đắp đất bù mương dẫn nước, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7128100m3
9Phá dỡ bờ vây - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,7662100m3
11Gỗ làm đà giáo thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm (Bao gồm vật liệu biển báo và cột đỡ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
2Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,00Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.84E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình đường giao thông có kết cấu mặt đường bê tông xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật công trình;+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ có kết cấu mặt đường là bê tông xi măng (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông đường bộ (Có Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh hoặc tài liệu khác tương đương)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 7 tấn trở lên; Vận hành tốt3
2 Máy đào Dung tích gầu 0,8 m3 trở lên; Vận hành tốt2
3 Máy lu Trọng lượng bản thân 8 tấn trở lên; Vận hành tốt2
4 Máy ủi Công suất 110 CV trở lên; Vận hành tốt1
5 Máy rải cấp phối đá dăm hoặc máy san Vận hành tốt1
6 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Vận hành tốt2
8 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
9 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
10 Máy hàn Vận hành tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->