Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220620872-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220613367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-08 08:46:00 đến ngày 2022-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,909,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.728824E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.725.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình thi công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động;
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình thi công công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây lắp công trình
Tuyến đường đấu nối từ tổ 26 đến tổ 27, khu 3, phường Hà Trung
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách TP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Liên doanh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Tuấn Minh, Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật đô thị Việt Nam và Công ty Cổ phần Xây dựng và Thương mại Thái Long Phát. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền đường bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,7725m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7689100m3
3Xào sới lu lèn K95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8042100m3
4Lu nền đường bằng lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8042100m3
5Đệm cấp phối đá dăm loại I nền đường dày 18cm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5263100m3
6Lót ni lông 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V29,575100m2
7Đổ bê tông thương phẩm mặt đường đá 2x4 mác 250 dày 22cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V304,4585m3
8Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7824100m2
9Cắt khe co mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,545100m
10Thép khe co dãnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V56kg
B Cống thoát nước
1Đào móng cống đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1419100m3
2Lấp đất móng cống đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7708100m3
3Đệm đá mạt sạn lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,122100m3
4Lót ni lông 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8142100m2
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6076m3
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1632100m2
7Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8635m3
8Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2603100m2
9Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,904m3
10Cốt thép mũ mố đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3497tấn
11Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3156100m2
12Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5314m3
13SX cốt thép tấm đan đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0832tấn
14SX cốt thép tấm đan đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0177tấn
15GCLD thép kẽm hình khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9631tấn
16Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1096100m2
17Lắp đặt cấu kiện đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V301 cấu kiện
18Lắp dựng tấm thoát nước tấm gang 960x530Theo yêu cầu kỹ thuật chương V101 cấu kiện
19Đổ bê tông cống hình hộp B600x800 đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V82,0631m3
20Ván khuôn cống hộpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12,5578100m2
21SX LD cốt thép cống hộp D Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,6326tấn
22Bốc xếp cống B600x800 lên ô tô từ bãi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199cấu kiện
23Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng otoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,810 tấn/1km
24Lắp dựng cấu kiện cống hộp B600x800Theo yêu cầu kỹ thuật chương V199đoạn cống
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V199mối nối
26Đệm đá mạt bãi đúc cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m3
C Thoát nước thải
1Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp 3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0798100m3
3Đắp đá mạt đáy hố ga đầm chặtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1423100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,15100m
5Lắp đặt cút nhựa PVC D110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
6Lắp đặt đế gối buy D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1761 cấu kiện
7Lắp đặt cống buy D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176đoạn ống
8Bốc xuống cống buy + đế lên ô tô từ bãi đổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V352cấu kiện
9Vận chuyển cống buy + đế bằng ô tôTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35210 tấn/1km
10Đắp vữa XM mác 100 khớp nối buy D300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V176mối nối
11Lót ni lông 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2846100m2
12Bê tông đáy móng hố ga đá 2x4 mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2689m3
13Ván khuôn đáy móngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1109100m2
14Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,2982m3
15Ván khuôn tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9909100m2
16Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2525m3
17Cốt thép mũ mố đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1795tấn
18Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2957100m2
19Sản xuất bê tông tấm đan đá 1x2, vữa mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,5334m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1058tấn
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4129tấn
22GCLD thép kẽm hình khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5735tấn
23Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1747100m2
24Lắp dựng tấm đan bằng cần cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V121 cấu kiện
25Lắp dựng tấm gang hố ga nước thải 900x900Theo yêu cầu kỹ thuật chương V121 cấu kiện
D Vỉa hè+ bó vỉa
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1524100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5258100m3
3Lót ni long 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8443100m2
4Đổ bê tông thương phẩm nền móng vỉa hè đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28,8423m3
5Ván khuôn gỗ nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3912100m2
6Lát nền gạch Terrazzo KT 400x400x50 vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V432,7408m2
7Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,355m3
8Ván khuôn thép bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8119100m2
9Lắp đặt bó vỉaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V196m
E An toàn giao thông
1Biển báo tam giác KT cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Biển phụ S.507 KT 25x750cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Biển phụ KT 15x1,35mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m
5Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27m3
6Ván khuôn bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m2
7Thép D6 dài 15cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15,984kg
8Dán giấy phản quangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,17m2
9Dây băng cảnh báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
10Nhân công vẫy cờ NC bậc 3/7Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30công
F Hệ thống điện chiếu sáng
G Phần lắp đặt mới
1Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED - (CSTK: 60W, bảo vệ xung áp 15KA-30KV, hiệu suất phát quang ≥120LM/W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
2Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V216,24m
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 16-25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9Cái
4Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x16-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3Cái
5Ghíp nối hạ thế 2 bu lông GN 25-50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4Cái
6Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12Cái
7Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24Bộ
H Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Tháo dỡ cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x10)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V218,28m
2Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V28m
3Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Cần
4Tháo dỡ đèn chiếu sáng bóng Led hiện cóTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6Bộ
I Vệ sinh môi trường
1Phí vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.864412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.728824E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.336.725.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình thi công công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc thi công công trình tương tự)32
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình thi công công trình tương tự)22
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động; 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình thi công công trình tương tự)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m3, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
2 Máy đầm cóc theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
4 Máy trộn bê tông ≥250L, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L, theo tiêu chuẩn nhà sản xuất2
8 Máy phát điện theo tiêu chuẩn nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->